wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL CUỐI KÌ 1 LỚP 11

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

. Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Đấu tranh

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

2.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự thay đổi cung - cầu

b)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

c)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế

3.

Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ    

d)

Quy luật giá trị

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế

b)

Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế

c)

Sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế

d)

Sự tranh đua của các chủ thể kinh tế

5.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ thời điểm nào dưới đây?

a)

.Khi xã hội loài người xuất hiện   

b)

Khi con người biết lao động

c)

Khi ngôn ngữ xuất hiện

d)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện

6.

Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới đây?

a)

. Người mua nhiều, người bán ít                                      

b)

Thị trường cân bằng

c)

Người bán nhiều, người mua ít

d)

Thị trường khủng hoảng

7.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ xuất hiện loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh giữa người bán và người bán                     

b)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

c)

Cạnh tranh giữa những người sản xuất

d)

Cạnh tranh giữa người mua và người mua

8.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Ứng dụng kỹ thuật công nghệ                            

b)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

c)

Nâng cao trình độ tay nghề

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

9.

Đâu là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh?

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn             

b)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ                        

c)

Xả chất thải sản xuất không xử lý ra môi trường

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ sản xuất hiện đại

10.

Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín doanh nghiệp B. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do                                             

b)

Cạnh tranh ganh đua

c)

Cạnh tranh không trung thực

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

11.

. Hành vi của công ty V xả nước thải sản xuất chưa qua xử lí ra môi trường đã thể hiện mặt hạn chế nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Gây rối loạn thị trường                                  

b)

Làm giảm chi phí sản xuất của công ty

c)

Đánh mất thương hiệu của công ty

d)

Làm suy thoái môi trường

12.

Công ty may mặc P đã nhập các thiết bị may mặc hiện đại với công suất làm việc đáng kinh ngạc để áp dụng cho công nhân trong công xưởng sử dụng. Việc làm của công ty P thể hiện vai trò nào trong cạnh tranh?

a)

Nâng cao trình độ người lao động                            

b)

Thay đổi hình thức kinh doanh mới                          

c)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

d)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ trong sản xuất

13.

Anh D và anh G cùng kinh doanh mặt hàng gas tại địa bàn thị trấn X. Cho rằng việc anh D thường xuyên khuyến mãi, tiếp thị sản phẩm, và nhận sửa chữa bếp gas miễn phí cho khách hàng mua gas của mình là hành vi cố tình tranh giành và câu khách của mình nên anh G đã thuê anh T, một đối tượng xã hội đen trong vùng, đến đập phá đe dọa và uy hiếp những gia đình đã mua hàng của anh D. Đồng thời, anh G nhập gas từ chỗ anh H với giá rẻ hơn các cơ sở khác do anh H mua được một số lượng lớn vỏ bình gas đã qua sử dụng về cải tạo và tự sang chiết gas. Trong trường hợp này những ai đã có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Anh G và anh H   

b)

Anh D và anh G                                          

c)

Anh D và anh T

d)

Anh G, anh H và anh T

14.

Đọc thông tin sau và trả lời các câu hỏi: Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp sữa là do có sự khác nhau về

a)

Hệ thống khách hàng sữa                                       

b)

Chính sách tiếp thị

c)

Chính sách đầu tư

d)

Sự tồn tại nhiều hãng sữa

15.

Trong sản xuất và kinh doanh cửa hàng sữa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu 

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Thông tin sai lệch về sản phẩm sữa

16.

) Các doanh nghiệp sản xuất nước mắm có nhiều hoạt động đấu tranh giành thị phần đó chính là sự cạnh tranh.

a)

đúng

b)

sai

17.

Sự ganh đua của các doanh nghiệp nước mắm mục đích là vì lợi nhuận

a)

đúng

b)

sai

18.

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp nước mắm là sự chia sẻ lợi nhuận cho nhau.

a)

sai

b)

đúng

19.

Mở rộng quy mô sản xuất, quảng cáo rầm rộ chính là hoạt động cạnh tranh không lành mạnh của các doanh nghiệp sản xuất nước mắm

a)

đúng

b)

sai

20.

Thông tin trên thể hiện cạnh tranh không lành mạnh.

a)

đúng

b)

sai

21.

Hành vi quảng cáo những thuốc chữa bệnh chỉ gây hậu quả xấu đến sức khoẻ người tiêu dùng.

a)

sai

b)

đúng

22.

Người tiêu dùng có quyền khiếu nại đến cơ quan quản lý cạnh tranh.

a)

đúng

b)

sai

23.

Nhà nước thực hiện biện pháp buộc người nổi tiếng cải chính thông tin để ngăn chặn tình trạng trên.

a)

sai

b)

đúng

24.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các doanh nghiệp thường

a)

mở rộng quy mô sản xuất.                                            

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm.

c)

đồng loạt tuyển dụng công nhân.

d)

thu hẹp quy mô sản xuất

25.

đồng loạt tuyển dụng công nhân.

a)

cung = cầu, giá tăng

b)

cung < cầu, giá tăng.

c)

cung ít, giá tăng.                                               

d)

cung > cầu, giá giảm

26.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung tăng

b)

Cung = cầu

c)

cung < cầu

d)

Cung > cầu

27.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

d)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

28.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể tiêu dùng?

a)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

b)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

c)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

d)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp

29.

Hiệp hội các nhà sản xuất chăn ga gối đệm dự báo nhu cầu của người tiêu dùng trong mùa đông tới sẽ tăng cao. Và khuyến nghị các cơ sở sản xuất cần đẩy mạnh sản xuất trước nhiều tháng. Tuy nhiên khi bước vào mùa đông, do sự biến đổi của thời tiết, nhiệt độ tăng cao, cả mùa đông chỉ có một vài đợt rét nhỏ nên nhu cầu về sản phẩm rất hạn chế, hàng tồn kho nhiều, các nhà sản xuất phải hạ giá bán. Vì vậy gia đình bác A đã mua được một số sản phẩm chất lượng tốt, mẫu mã đẹp, giá cả hợp lý. Gia đình bác A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng

b)

Cung lớn hơn cầu, giá tăng.

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.

d)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm

30.

Trong thông tin trên, một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

Chất lượng của hàng hóa.   

b)

Nguồn gốc của hàng hóa.

c)

Số lượng của hàng hóa đó

d)

Nhu cầu của người mua

31.

Trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ

a)

Giảm.

b)

Ổn định.

c)

Không tăng.                                

d)

Tăng lên

32.

Trên thị trường khi nhu cầu của người tiêu dùng hàng hóa tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Tái cơ cấu sản xuất.

c)

Thu hẹp sản xuất.

d)

Mở rộng quy mô sản xuất

33.

Giá nguyên liệu là một trong các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc mở rộng cơ sở chăn nuôi gia cầm

a)

đúng

b)

sai

34.

Cung là khối lượng gia cầm cung ứng trong thời gian nhất định

a)

đúng

b)

sai

35.

Trong thông tin trên, nguồn cung gia cầm tăng là do cơ sở gia cầm tăng cường chiến dịch quảng cáo.

a)

sai

b)

đúng

36.

Trong thông tin trên, nguồn cung gia cầm tăng là do giá thịt gia cầm tăng cao

a)

sai

b)

đúng

37.

Cung giảm dẫn đến giá cả hàng hóa một số mặt hàng tăng cao.

a)

đúng

b)

sai

38.

Khi giá sản phẩm như thực phẩm thiết yếu tăng cao do lũ lụt gây thiếu hụt nguồn cung, nếu thu nhập của người tiêu dùng không thay đổi, họ sẽ tiếp tục mua số lượng lớn sản phẩm đó với giá cao hơn.

a)

sai

b)

đúng

39.

Tăng nguồn cung là một giải pháp để ổn định thị trường

a)

đúng

b)

sai

40.

Việc ổn định quan hệ cung cầu là trách nhiệm của chủ thể nhà nước trong nền kinh tế.

a)

sai

b)

đúng

41.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

GDP

c)

KPI

d)

GNG

42.

. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng:

a)

lạm phát vừa phải.                                        

b)

siêu lạm phát.                                               

c)

lạm phát nghiêm trọng.

d)

lạm phát phi mã

43.

Ở Việt Nam, cuối năm 2010, lạm phát 2 con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2021 khiến CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,3% năm 2011.
Câu hỏi: Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 - 2011.

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Siêu lạm phát.                     

c)

Lạm phát

d)

Lạm phát phi mã

44.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:
Thông tin:  Nền kinh tế Việt Nam có độ mở lớn và ngày càng có quan hệ sâu rộng với các nền kinh tế trên thế giới nên biến động giá cả hàng hoá trên thế giới có tác động nhất định đến giá cả và lạm phát trong nước, tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào hoạt động xuất khẩu.

a)

Lạm phát do sự điều chỉnh của chính phủ

b)

Lạm phát do yếu tố nội bộ.

c)

Lạm phát do lạm dụng tài chính công.

d)

Lạm phát do yếu tố bên ngoài

45.

Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng siêu lạm phát, điều nào sau đây đúng?

a)

Tỷ lệ tăng giá năm này thấp hơn năm trước

b)

Nền kinh tế ổn định, phát triển mạnh.                      

c)

. Tỷ lệ lạm phát thấp, dưới 10%.

d)

Tỷ lệ tăng giá hằng năm vượt quá 1000%

46.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

c)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

d)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

47.

. Lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 1986-1988 thuộc loại lạm phát nào dưới đây?

a)

Lạm phát nghiêm trọng.            

b)

. Lạm phát vừa phải.                    

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát phi mã

48.

Trong nền kinh tế, lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền:

a)

Giữ nguyên giá trị vốn có

b)

. Không bị ảnh hưởng gì.       

c)

. Bị khủng hoảng nghiêm trọng.

d)

Mất giá một cách nhanh chóng

49.

Trong nền kinh tế, mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Độc lập.

c)

Cân bằng.                              

d)

Tỷ lệ nghịch

50.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do yếu tố nào dưới đây?

a)

Do chi phí kéo

b)

Do cung lớn hơn cầu.                

c)

Do cung nhỏ hơn cầu.

d)

Do chi phí đẩy

51.

Ngành nào chịu ảnh hưởng nặng nhất từ cơn “bão giá” xăng dầu?

a)

Du lịch.                                       

b)

Đánh bắt hải sản.

c)

Hàng không.

d)

Vận tải

52.

Việc giảm giá các mặt hàng là do nhu cầu của người dân giảm.

a)

sai

b)

đúng

53.

Nhà nước sử dụng thuế để kiềm chế lạm phát

a)

đúng

b)

sai

54.

Quốc hội là cơ quan ra quyết định giảm mức thuế.

a)

sai

b)

đúng

55.

Việc giảm giá chỉ là tạm thời

a)

sai

b)

đúng

56.

Chỉ số lạm phát 3,25% thể hiện lạm phát vừa phải.

a)

đúng

b)

sai

57.

Khi lạm phát ở mức vừa phải nền kinh tế không có nhiều biến động

a)

đúng

b)

sai

58.

Nhu cầu tiêu dùng của người dân tăng cao giúp kiểm soát lạm phát.

a)

sai

b)

đúng

59.

Giá cả thế giới không có ảnh hưởng đến giá cả ở nước ta.

a)

sai

b)

đúng

60.

Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.

a)

Thất nghiệp tạm thời                                

b)

Thất nghiệp chu kì                                    

c)

. Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp cơ cấu

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

d)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

62.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

c)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

d)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

63.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

64.


Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sai thải

c)

giải nghệ

d)

bỏ việc

65.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở, chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệp tạm thời

66.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tạm thời

d)

thất nghiệp không tự nguyện

67.

Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kì

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp cơ cấu

68.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

d)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

70.

Trường hợp: Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước.

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

. Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp chu kì

71.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

Thất nghiệp không tự nguyện.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp tạm thời.

d)

Thất nghiệp tự nguyện

72.

Chị H tự nguyện thất nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

73.

Nguyên nhân thất nghiệp của bố anh M là nguyên nhân chủ quan.

a)

sai

b)

đúng

74.

Anh M đang bị thất nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

75.

Tình trạng thất nghiệp của M là không tự nguyện.

a)

đúng

b)

sai

76.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

d)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

77.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.                  

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

78.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

c)

. giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

d)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp

79.

Ví dụ sau mô tả khái niệm gì?
"Doanh nghiệp dệt may ở TP.HCM cần lao động để gia công quần áo cho thị trường quốc tế."

a)

Thị trường lao động có sự tham gia của các doanh nghiệp trong nước.

b)

Thị trường lao động là nơi diễn ra quan hệ giữa người bán và người mua sức lao động.

c)

Thị trường lao động kết nối cung và cầu lao động qua các phương tiện thông tin đại chúng.

d)

Thị trường lao động bao gồm ba yếu tố chính : cung-cầu, giá cả, sức lao động

80.

Thị trường lao động và thị trường việc làm khác nhau ở đối tượng giao dịch. Đối tượng của thị trường lao động là gì?

a)

Những vị trí việc làm cụ thể.

b)

Các nhà tuyển dụng và các doanh nghiệp.

c)

Hình thức làm việc

d)

Sức lao động nói chung

81.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cấu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

82.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “….. là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm”.

a)

Lao động.

b)

Làm việc.

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

83.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian

d)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian

84.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

85.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

. mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

86.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

b)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

c)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

87.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

c)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

d)

gia tăng số lượng việc làm, giảm thất nghiệp

88.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã tác động đến xu hướng tuyển dụng của thị trường lao động.

a)

đúng

b)

sai

89.

. Xu hướng tuyển dụng lao động trong cuộc cách mạng lần thứ tư là lao động chất lượng cao.

a)

đúng

b)

sai

90.

Lao động giản đơn sẽ vẫn chiếm ưu thế trong cuộc cách mạng lần thứ tư.

a)

sai

b)

đúng

91.

Thông tin giúp cho người lao động chuẩn bị các điều kiện tốt nhất để tham gia vào thị trường lao động cho tương lai.

a)

đúng

b)

sai

92.

Anh P làm việc tại phòng bán hàng của doanh nghiệp X không phải là việc làm.

a)

sai

b)

đúng

93.

Nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp trong thông tin chủ yếu là lao động phổ thông, không cần chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề.

a)

sai

b)

đúng

94.

Quá trình hội nhập quốc tế và yêu cầu chuyển đổi số của nền kinh tế không phù hợp với xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường.

a)

sai

b)

đúng

95.

Anh P đã được tham gia vào thị trường lao động và thị trường việc làm

a)

đúng

b)

sai

96.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

b)

sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

c)

khát vọng khởi nghiệp của chủ thể kinh doanh.

d)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh

97.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.   

b)

. Khả năng huy động các nguồn lực.                     

c)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

98.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh

b)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

c)

sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh

d)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường

99.

VinFast đã phát triển xe điện dựa trên chiến lược "xanh" toàn cầu. Đây là một ví dụ về:

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội kinh doanh

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Nỗ lực với công việc

d)

Khả năng phân tích, sáng tạo, có tầm nhìn chiến lược

100.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

năng lực thiếp lập quan hệ

b)

Năng lực cá nhân.                       

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

101.

Có ý chí bền bỉ cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.   

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

d)

Năng lực cá nhân

102.

Tại sao việc nắm bắt cơ hội bên ngoài quan trọng trong việc tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Vì nó giúp giảm chi phí sản xuất.

b)

Vì nó giúp loại bỏ mọi đối thủ cạnh tranh.

c)

Vì nó đảm bảo doanh nghiệp luôn thành công.

d)

Vì nó tạo điều kiện để ý tưởng phù hợp với nhu cầu thị trường

103.

Một ý tưởng kinh doanh có tính khả thi cao khi nào?

a)

Khi sao chép mô hình kinh doanh của các công ty lớn.

b)

Khi có chính sách nhà nước hỗ trợ nhưng không cần phân tích nhu cầu thị trường.

c)

Khi tập trung cạnh tranh bằng giá cả thấp nhất.

d)

Khi được hình thành dựa trên lợi thế nội tại và đáp ứng nhu cầu thực tế

104.

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường là yếu tố thuộc nhóm nào trong việc tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Lợi thế nội tại.     

b)

. Chính sách hỗ trợ.                    

c)

Tính vượt trội của sản phẩm

d)

Cơ hội bên ngoài

105.

Grab đã nhận ra nhu cầu vận chuyển thông minh tại các đô thị lớn và đã khai thác cơ hội này. Đây là một ví dụ về:

a)

. Cơ hội kinh doanh với tính hấp dẫn.                         

b)

Cơ hội kinh doanh với tính bền vững.

c)

Cơ hội kinh doanh với khả năng tạo ra giá trị.

d)

Cơ hội kinh doanh với tính đúng thời điểm

106.

Việc đánh giá cơ hội kinh doanh giúp doanh nghiệp:

a)

Tập trung vào việc cạnh tranh về giá

b)

Bỏ qua các yếu tố bên ngoài không liên quan.

c)

Tìm ra cách giảm thiểu chi phí sản xuất.

d)

Nắm bắt đúng thời điểm và có chiến lược phát triển

107.

Vinamilk không chỉ là một doanh nghiệp kinh doanh sữa mà còn tích cực tham gia các hoạt động xã hội, bảo vệ môi trường. Đây là một ví dụ về:

a)

trách nhiệm với xã hội

b)

Nỗ lực với công việc.                               

c)

Năng lực nắm bắt cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

108.

Cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 đã tác động đến xu hướng tuyển dụng của thị trường việc làm.

a)

đúng

b)

sai

109.

. Xu hướng tuyển dụng việc làm trong cuộc cách mạng 4.0 là lao động chất lượng cao.

a)

đúng

b)

sai

110.

Lao động giản đơn sẽ vẫn chiếm ưu thế trong cuộc cách mạng 4.0.

a)

sai

b)

đúng

111.

Công dân có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện tốt nhất để tham gia vào thị trường lao động cho tương lai

a)

đúng

b)

sai

112.

Sự chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội của ông T là thể hiện năng lực lãnh đạo.

a)

đúng

b)

sai

113.

Tự trang bị những kiến thức, kỹ năng quản trị doanh nghiệp là thể hiện năng lực chuyên môn.

a)

sai

b)

đúng

114.

Tạo dựng được mối quan hệ rộng rãi với các đối tác, khách hàng là thể hiện năng lực quản lý.

a)

đúng

b)

sai

115.

Tốt nghiệp đại học ngành chế tạo ô tô là lợi thế nội tại.

a)

đúng

b)

sai