wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.

c)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.

d)

tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

2.

Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.

b)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.

c)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

3.

Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới.

b)

Đào thải các chất

c)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hòa hoạt động sống.

e)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

4.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể.

5.

Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ những động lực nào sau đây?

a)

Lực đẩy (áp suất rễ) và lực hút do thoát hơi nước ở lá.

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

6.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

7.

Sự trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật chịu tác động của các nhân tố là

a)

nhiệt độ và ánh sáng, độ pH và vi khuẩn phản nitrate hóa.

b)

nước trong đất và độ thoáng khí của đất.

c)

hệ vi sinh vật vùng rễ, độ thoáng khí, độ pH

d)

nhiệt độ, ánh sáng, nước trong đất, độ thoáng khí, hệ vi sinh vật vùng rễ.

8.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định sẽ làm

a)

tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

b)

tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

c)

giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

d)

giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

9.

Quang hợp ở thực vật là:

a)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

Quá trình ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng

10.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

H2O và O2.

d)

CO2 và ATP.

11.

Vai trò của hệ sắc tố quang hợp?

a)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

b)

hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.

c)

hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.

d)

phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

12.

Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

13.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

14.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs .

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô

15.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn của Thủy tức (hydra), phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào bên ngoài tế bào.

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào trong lòng túi.

c)

Thức ăn được nội bào và ngoại bào nhờ các enzyme

d)

Miệng là nơi lấy thức ăn, chất thải được thải qua hậu môn.

16.

Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

a)

lấy thức ăn ⭢ hấp thụ dinh dưỡng ⭢ tiêu hóa thức ăn ⭢ đồng hóa dinh dưỡng ⭢ thải.

b)

lấy thức ăn ⭢ tiêu hóa thức ăn ⭢ hấp thụ dinh dưỡng ⭢ đồng hóa dinh dưỡng ⭢ thải.

c)

lấy thức ăn ⭢ đồng hóa dinh dưỡng ⭢ tiêu hóa thức ăn ⭢ hấp thụ dinh dưỡng ⭢ thải.

d)

lấy thức ăn ⭢ tiêu hóa thức ăn ⭢ đồng hóa dinh dưỡng ⭢ hấp thụ dinh dưỡng ⭢ thải.

17.

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

a)

Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng.

b)

Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau.

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

18.

Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy

a)

O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.

b)

O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.

c)

CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2.

d)

O2 và CO2 từ môi trường cung cấp.

19.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

bằng mang.

b)

bằng phổi.

c)

bằng hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

20.

Khi nói về hô hấp bằng hệ thống ống khí nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Ống khí tận là nơi gián tiếp trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

b)

Có hệ thống ống khí phân nhánh đến từng tế bào trong cơ thể.

c)

Có hệ tuần hoàn để vận chuyển khí O2 và CO2.

d)

Sự thông khí được thực hiện nhờ sự cử động của chân và lỗ khí ở râu.

21.

Vì sao khi nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường luôn ẩm ướt?

a)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch có thể bơi lội và di chuyển dễ dàng hơn.

b)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da và phổi, da ếch cần ẩm ướt để hô hấp bằng phổi dễ dàng hơn.

c)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da, da ếch cần ẩm ướt để có thể dễ dàng trao đổi khí.

d)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch dễ dàng làm tổ và đẻ trứng.

22.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.

23.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì

a)

phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.

b)

phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp.

c)

phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn.

d)

phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

24.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

b)

Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

c)

Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

d)

Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

25.

Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

b)

Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

c)

Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

d)

Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc.

26.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

27.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim động mạch tĩnh mạch khoang cơ thể tim.

b)

Tim khoang cơ thể động mạch tĩnh mạch tim.

c)

Tim tĩnh mạch khoang cơ thể động mạch tim.

d)

Tim động mạch khoang cơ thể tĩnh mạch tim.

28.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá là

a)

Tim tĩnh mạch chủ mao mạch cơ quan động mạch lưng mao mạch mang động mạch mang tim.

b)

Tim động mạch mang mao mạch mang động mạch lưng mao mạch cơ quan tĩnh mạch chủ tim.

c)

Tim động mạch lưng mao mạch cơ quan động mạch mang mao mạch mang tĩnh mạch chủ tim.

d)

Tim tĩnh mạch chủ mao mạch cơ quan động mạch lưng mao mạch mang động mạch mang tim.

29.

Chức năng của van tim là

a)

cho máu đi qua theo hai chiều

b)

đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

ngăn không có máu đi qua

d)

cho máu đi qua theo một chiều

30.

Hoạt động của tim có tính tự động là do trong thành tim có những gì?

a)

Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Purkinje.

b)

Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Purkinje → bó His.

c)

Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Purkinje → bó His.

d)

Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Purkinje.

31.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

32.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở miễn dịch đặc hiệu?

a)

Có ở tất cả động vật.

b)

Không hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

Hình thành trong đời sống của từng cá thể.

d)

Đáp ứng tức thời.

33.

Thận là nơi diễn ra quá trình ………(1)……, giúp ………(2)…….. Các cụm từ còn thiếu điền và chỗ trống là:

a)

(1) hình thành nước tiểu, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

b)

(1) tái hấp thụ nước, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

c)

(1) hình thành nước tiểu, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

d)

(1) tái hấp thụ nước, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

34.

Hệ bài tiết không có vai trò nào sau đây:

a)

Đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể.

b)

Duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định

c)

Tránh sự chuyển hóa các chất dư thừa trong cơ thể thành các chất độc hại.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và tích lũy các chất cần thiết từ môi trường ngoài

35.

Điều gì xảy ra nếu các chất sinh ra từ quá trình chuyển hoá, chất độc hại và chất dư thừa không được loại bỏ ra khỏi cơ thể?

a)

Gây tăng dữ trữ các chất, tăng nguy cơ béo phì.

b)

Gây mất cân bằng hệ chất lỏng trong cơ thể.

c)

Gây độc cho cơ thể và mất cân bằng nội môi.

d)

Cơ thể vẫn thực hiện chức năng bình thường.

36.

Nối các bộ phận duy trì cân bằng nội môi và chức năng sao cho đúng.

a)

1c, 2a, 3b

b)

1a, 2c, 3b

c)

1b, 2a, 3c

d)

1a, 2b, 3c

37.

Cảm ứng ở thực vật là phản ứng.

a)

vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

c)

vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

d)

tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích.

38.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định.

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường

39.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm:

a)

hướng động và ứng động.

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

40.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

41.

Hình bên mô tả quá trình hô hấp ở người, dựa vào thông tin hình bên cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Để quá trình thông khí ở phổi được diễn ra, khoang lồng ngực người phải là một khoang kín.

b)

Hoạt động co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực dẫn đến sự thông khí ở phổi.

c)

Khi hít vào các cơ hô hấp co lại, thể tích lồng ngực tăng lên, phổi dãn rộng ra, áp suất không khí trong phổi giảm thấp hơn áp suất không khí bên ngoài, không khí đi từ ngoài vào.

d)

Hoạt động hô hấp ở người không liên quan đến sự co dãn của cơ liên sườn, cơ hoành.

42.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

b)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh

d)

hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép

43.

Khi nói về hình này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tâm nhĩ là A, tâm thất là V.

b)

Ở hệ tuần hoàn (N) và (O), máu trong tâm thất giàu O2.

c)

Ở hệ tuần hoàn (M) máu trong tim luôn giàu CO2.

d)

Hệ tuần hoàn (M), (N), (O), (P) theo thứ tự là của cá, bò sát (trừ cá sấu), lưỡng cư, thú.

44.

Khi nói về diễn dịch ở người và động vật, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được.

b)

Nguyên nhân gây nên các bệnh ở động vật và người: nguyên nhân bên trong (các yếu tố di truyền, tuổi tác) và nguyên nhân bên ngoài (tác nhân vật lí, hóa học, sinh học,...)

c)

Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

d)

Phản ứng viêm, sốt nhằm chống lại sự phát triển của tác nhân gây bệnh.

45.

Khi nói về miễn dịch, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể.

b)

Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh.

d)

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

46.

Khi nói về cân bằng nội môi, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

b)

Nội môi là môi trường bên trong tế bào được tạo bởi chất nguyên sinh.

c)

Khi một bộ phận của hệ thống điều hòa cân bằng nội môi hoạt động không bình thường sẽ dẫn đến sinh ra các bệnh lí khác nhau.

d)

Nếu uống thừa nước sẽ gây loãng máu, tăng áp lực thải nước qua thận, lâu ngày dẫn đến suy thận. Nếu uống không đủ nước, cơ thể khó thải hết các chất thải độc hại qua thận, đồng thời nồng độ các chất thải trong nước tiểu tăng lên, tạo điều kiện thuận lợi cho sỏi thận hình thành.

47.

Khi nói về sơ đồ này, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Quá trình xử lí thông tin ở thực vật được thực hiện bởi trung ương thần kinh.

b)

Quá trình dẫn truyền kích thích ở thực vật được thực hiện bởi xung thần kinh.

c)

Quá trình liên hệ ngược giúp đánh giá mức độ hiệu quả của việc trả lời kích thích.

d)

Quá trình liên hệ ngược giúp cho cơ thể điều chỉnh lại cường độ trả lời kích thích.

48.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tối đa nguồn sống như nước, ánh sáng, dinh dưỡng khoáng,...

b)

Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích thích bất lợi.

c)

Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hơn với những biến đổi thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.

d)

Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

49.

Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật sau đây: Vị trí số mấy trên hình là nơi cuối cùng tổng hợp glucose?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

e)

2

50.

Hình mô tả cấu tạo của lục lạp và sơ đồ quang hợp ở tế bào thực vật sau đây: Vị trí số mấy trên hình là nơi thực hiện pha sáng, tổng hợp ATP, NADPH?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

8

e)

2

51.

Dựa vào nội dung hô hấp và lên men ở thực vật hay cho biết có mấy biện pháp bảo quản nông sản sau đây phù hợp? (1) Bảo quản đông lạnh (rau,...). (2) Bảo quản trong điều kiện độ ẩm thấp. (3) Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt,...). (4) Cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh. (5) Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao. (6) Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao. Hãy viết liền các số tương ứng với bốn sự kiện theo trình tự từ trên xuống thuộc về biện pháp bảo quản nông sản phù hợp.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

e)

1

52.

Quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

53.

Hình minh họa một hình thức hô hấp ở động vật sau đây: Vị trí số mấy trên hình là dòng khí giàu oxygen từ môi trường lấy vào hệ thống ống khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

54.

Có bao nhiêu biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh trong các biện pháp sau đây? - Tập thể dục thường xuyên và điều độ. - Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích. - Thực hiện ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí - Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện? (1) Tập thể dục, thể thao điều độ. (2) Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường. (3) Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao. (4) Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cơ chế kích hoạt hệ thống miễn dịch đặc hiệu gồm các bước theo trình tự (Hãy viết liền các số tương ứng): (1) Kháng nguyên được trình diện với tế bào T hỗ trợ là hoạt hóa tế bào T hỗ trợ. (2) Tế bào T hỗ trợ gây đáp ứng miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào. (3) Kháng nguyên sẽ bị nhận diện và bắt giữ bởi tế bào trình diện kháng nguyên. (4) Tế bào T hỗ trợ tăng sinh tạo nhiều tế bào B và tế bào T độc

(a)  

57.

trong các đặc điểm sau:(1)phản ứng thường chậm (2)phản ứng thường nhanh(3) mức độ , tính chính xác (4) thường biểu hiện (5) có thể có sự tham gia (6) được điều tiết chủ yếu .Có bao nhiêu đặc điểm thuộc cảm ứng ở động vật?

(a)  

58.

Trong các ví dụ sau: (1) Lá cây trinh nữ (xấu hổ) sẽ cụp lại khi dùng tay chạm phải. (2) Khi trời lạnh, cơ thể sẽ nổi da gà, xù lông hoặc phản ứng run để tăng sinh nhiệt sưởi ấm. (3) Cây cà chua mọc hướng về ánh sáng khi được chiếu sáng từ một phía (4) Khi có ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt, đồng tử người sẽ co lại. (5) Khi trời nóng, cơ thể sẽ toát mồ hôi để hạ nhiệt độ (6) Người quay đầu lại khi nghe tiếng người khác gọi tên mình từ phía sau. (7) Khi con kiến hoặc ruồi chui vào miệng cây nắp ấm thì nó lập tức đóng lại. (8) Chuột nghe tiếng mèo kêu thì bỏ chạy, người tham gia giao thông thấy đèn đỏ thì dừng lại. (9) Khi vô tình chạm tay vào vật nhọn thì lập tức rút tay lại và con cuốn chiếu co mình lại khi bị va chạm.

Có bao nhiêu ví dụ là cảm ứng ở thực vật?

(a)