wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tin Học

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lỗi nào hay xảy ra trong quá trình soạn thảo chương trình?

a)

A. Lỗi hình ảnh

b)

B. lỗi cú pháp

c)

C. lỗi ngữ nghĩa

d)

D. Lỗi thời gian chạy

2.

Câu 2: Các môi trường tích hợp phát triển phần mềm có công cụ soạn thảo chương trình có vai trò gì?

a)

A. Nhằm hạn chế nhưng sai sót có thể sinh ra lỗi cú pháp

b)

B. Tăng thêm khả năng sát sót về lỗi cú pháp

c)

C. Xóa những sai sót trong lỗi cú pháp

d)

D. Xóa những sai sót trong lỗi thời gian chạy

3.

Câu 3: Chương trình đã biên dịch, chạy thử thành công một vài lần vẫn có thể đột ngột dừng giữa chừng hoặc chạy mãi không dừng gọi là gì?

a)

A. Lỗi hình ảnh

b)

B. Lỗi ngữ nghĩa

c)

C. Lỗi cú pháp

d)

D. Lỗi thời gian chạy

4.

Câu 4: Vùng soạn thảo các câu lệnh được đánh số tăng dần từ?

a)

A. 5

b)

B . 2

c)

C. 3

d)

D. 1

5.

Câu 5: Chạy thử là gì ?

a)

A. Để phát hiện lỗi trong mã nguồn của chương trình

b)

B. Xác định vị trí lỗi

c)

C. Nguyên nhân gây lỗi

d)

D. Sửa lỗi

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Linh hoạt chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có

b)

B. Có thể chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có

c)

C. Chắc chắn chạy thử được chương trình với tất cả các đầu vào có thể có

d)

D. Không thể chạy thử chương trình với tất cả các đầu vào có thể có

7.

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Kiểm thử và sửa lỗi một đoạn mã lệnh... dễ hơn nhiều so với cả một văn bản chương trình ?

a)

A. Dài – dài

b)

B. Dài – ngắn

c)

C. ngắn- ngắn

d)

D.ngắn-dài

8.

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Phương pháp lập trình mô đun là gì?

a)

A. Việc phân phối các phần công việc của chương trình cũng là một khía cạnh của phương pháp lập trình theo mô đun

b)

B. việc tổ chức tách biệt các phần công việc của chương trình cũng là một khía cạnh của phương pháp lập trình theo mô đun

c)

C. việc tổ chức gộp chung các phần công việc của chương trình cũng là một khía cạnh của phương pháp lập trình mô đun

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

9.

Câu 13: Để kiểm soát các giá trị biến, biểu thức trong quá trình chạy thử kiểm tra người ta làm gì?

a)

A. In ra các giá trị biến, biểu thức

b)

B. Theo dõi các giá trị biến, biểu thức bằng trình gỡ rối nếu nó được trang bị sẵn trong IDE

c)

C. cả A B đều đúng

d)

D. cả A B đều sai

10.

Câu 16: Dựa vào đâu để biết đó là bài toán tìm kiếm là dễ hay khó?

a)

A. Yêu cầu tìm kiếm

b)

B. Phạm vị tìm kiếm

c)

C. Không cần dựa vào yêu cầu tìm kiếm và phạm vi tìm kiếm

d)

D. Yêu cầu tìm kiếm và phạm vi tìm kiếm

11.

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Python có phương thức index thực hiện tìm kiếm phần tử x trong một dãy tuần tự và trả về: nếu x xuất hiện nhiều lần thì đưa ra chỉ số của lần xuất hiện ,…

a)

A. thứ 3

b)

B. thứ 2

c)

C. đầu tiên

d)

D. cuối cùng

12.

câu 18: python có phương thức index thực hiện tìm kiếm phần tử x trong một dãy số tuần tự và trả về :

Báo lỗi “ValueError

a)

A. giá trị tìm kiếm bị sai

b)

B. lỗi thời gian chạy

c)

C. xoá thông tin

d)

D .không tìm thấy giá trị x

13.

câu 19: phương thức index có hai tham số tuỳ chọn là gì ?

a)

A. lo, la

b)

B. la, hi

c)

C. hi, ha

d)

D. lo, hi

14.

Câu 20: Hai tham số tùy chọn của phương thức indexx bắt đầu tử chỉ số nào và kết thúc ở số nào ?

a)

A. hi- la

b)

B. la- hi

c)

C. hi- lo

d)

D. lo- hi

15.

Câu 21: Điều kiện để áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân cho dãy số là?

a)

A. Dãy số xếp lộn xộn

b)

B. Dãy số xếp xen kẽ

c)

C. Dãy số chưa sắp thứ tự

d)

D. Dãy số đã sắp thứ tự

16.

Câu 22: Trong phần hướng dẫn viết mã giả cho thuật toán “tìm kiếm nhị phân”. Bổ sung thêm lo là chỉ số phần tử ở đầu trái đoạn con và hi là chỉ số phần tử ở đầu phải đoạn con thuộc bước mấy?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 2

17.

Câu 23: Trong phần hướng dẫn viết mã giả cho thuật toán “tìm kiếm nhị phân”. Xác định các cụm từ cần làm chi tiết hơn bằng mã giả thuộc bước nào?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 2

18.

Câu 24: Trong phần hướng dẫn viết mã giả cho thuật toán “tìm kiếm nhị phân”. Công thức tính chỉ số m của phần tử ở “giữa” đoạn con và kết quả đảm bảo là số nguyên thuộc bước

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D.2

19.

Câu 26: Công thức tính chỉ số m (chỉ số giữa) trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là?

a)

A. (lo + hi)//4

b)

B. (lo - hi)//4

c)

C. (lo - hi)//2

d)

D. (lo + hi)//2

20.

Câu 27: Với mảng a = [1,2,3,4,5,6], câu lệnh print (a.index(3,1,4)) sẽ in ra màn hình kết

quả là?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

21.

Câu 28: Với mảng a = [1,2,3,4,5,6], câu lệnh print (a.index(3,1,4)) cho biết vị trí của phần tử 3 trong đoạn nào?

a)

A.[1,2]

b)

B. [3,4]

c)

C.[2,3]

d)

D.[1,4]

22.

Câu 30: Một thuật toán được gọi là sắp xếp tại chỗ khi nào?

a)

A khi phải dùng thêm một giải khác ở bên ngoài giấy ban đầu để trước kết quả

b)

B. Khi không phải dùng thêm một giải khác ở bên ngoài giải ban đầu để thực hiện sắp xếp

c)

C. khi ta thực hiện sắp xếp cục bộ

d)

D. khi ta thực hiện sắp xếp toàn cục

23.

Câu 31 Điền từ thích hợp vào chỗ trống

các thuật toán được trình bày trong bài học để có yêu cầu sắp xếp tại chỗ và thực hiện với……

a)

A Cấu trúc mãng

b)

B cấu trúc rẽ nhánh

c)

C cấu trúc lặp

d)

D cấu trúc đơn giản

24.

Câu 32: Cặp hai phần tử (ai,aj) là một nghịch thể khi nào ?

a)

A. i>j mà ai>aj

b)

B. i<j mà a¡<aj

c)

C. i-j mà a₁=aj

d)

D. i<j mà ai>aj

25.

Câu 33: Dãy số chưa được sắp đúng thứ tự khi còn ít nhất mấy nghịch thế?

a)

A.2

b)

B.1

c)

C.3

d)

D.4

26.

Câu 34: Để biết khi nào hết nghịch thế, ta dùng biến logic nào?

a)

A. Không đổi chỗ nhận giá trị True

b)

B. Không đổi chỗ nhận giá trị True hay False

c)

C. Có đổi chỗ nhận giá trị True hay false

d)

D. Có đổi chỗ nhận giá trị False

27.

Câu 36: Những vòng lặp nào được sử dụng trong mã giả của thuật toán chèn tuyến tính?

a)

A. While và if

b)

B. If và for

c)

C. If và while

d)

D. For và while

28.

Câu 38: Trong mã giả của thuật toán chèn tuyến tính. Vòng lặp nào thực hiện hai việc trong mỗi bước?

a)

A. elif

b)

B. if

c)

C. for

d)

D. while

29.

Câu 37: Vòng lặp for bên ngoài kiểm soát việc thực hiện đúng bao nhiêu bước

a)

A. n-1

b)

B. n-2

c)

C. n-3

d)

D. n-4

30.

Câu 38: Trong mã giả của thuật toán chèn tuyến tính. Vòng lặp nào thực hiện hai việc trong mỗi bước?

a)

A. elif

b)

B. if

c)

C. For

d)

D. While

31.

Câu 39: Hàm nào trong các hàm sau đây thực hiện sắp xếp tại chỗ?

a)

A. reverse

b)

B. sorted

c)

C. sort

d)

D. notsort

32.

Câu 40: Sắp xếp dãy đầu vào theo thứ tự tăng dần thuộc hàm nào?

a)

A. sort

b)

B. reverse

c)

C. True

d)

D. sorted

33.

Câu 41: Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Thuật toán sắp xếp nhanh (quick sort) là thuật toán theo chiến lược..., lặp lại nhiều lần việc... dãy đầu vào thành hai đoạn con

a)

A. Chia để trị - chia đề trị

b)

B. Phân đoạn - chia để trị

c)

C. Phân đoạn - phân đoạn

d)

D. chia để trị - phân đoạn

34.

Câu 42: Trong thuật toán sắp xếp nhanh (quick sort) sau 1 lần phân đoạn, chỉ cần sắp xếp trong nội bộ mấy đoạn con?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

35.

Câu 43: Lược đồ phân đoạn dãy số trong của thuật toán sắp xếp nhanh có mấy thao tác thực hiện?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

36.

Câu 44: Trong thuật toán sắp xếp nhanh. Giá trị pivot hay còn gọi giá trị gì?

a)

A. giá trị mở

b)

B. giá trị bổ sung

c)

C. giá trị sao chép

d)

D. giá trị chốt

37.

Câu 46: Vì sao hàm thực hiện phân đoạn cần trả về vị trí phân tách dãy thành hai đoạn con?

a)

A. Vì phân loại trong nội bộ một đoạn con

b)

B. Vì sắp xếp chỉ trong nội bộ một đoạn con

c)

C. Vì phân loại trong nội bộ hai đoạn con

d)

D. Vì sắp xếp chỉ trong nội bộ hai đoạn con

38.

Câu 47: Để hoàn thành việc sắp xếp cả dãy số cần làm gì?

a)

A. Sau khi phân đoạn, cần sắp xếp trong nội bộ hai đoạn con

b)

B. Trước khi phân đoạn, cần sắp xếp trong nội bộ hai đoạn con

c)

C. Sau khi phân đoạn, cần sắp xếp trong nội bộ 3 đoạn con

d)

D. Trước khi phân đoạn, cần sắp xếp trong nội bộ 3 đoạn con

39.

Câu 48: Giá trị pivot đứng ở vị trí nào trong dãy số?

a)

A. Đứng giữa

b)

B. Đứng cuối

c)

C. Đứng đầu

d)

D. Đứng kế phần tử đầu

40.

Câu 49: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trong ý tưởng thuật toán phân đoạn Lomuto: Duy trì chỉ số i ở vị trí phân tách; duyệt dãy số bằng một chỉ số j khác và đảo giá trị các phần tử sao cho các phần tử ở vị trí từ... về đầu mút trái nhỏ hơn hay bằng pivot

a)

A. i-4

b)

B. i-3

c)

C. i- 2

d)

D. i-1

41.

Câu 50: Trong ý tưởng thuật toán phân đoạn Lomuto: Các phần tử từ vị trí nào đến j lớn hơn pivot?

a)

A. i+2

b)

B. i+1

c)

C. i+3

d)

D. i+4

42.

Câu 51: Trong ý tưởng thuật toán phân đoạn Lomuto. Vị trí nào thì đúng bằng pivo

a)

A. i

b)

B. 2*i

c)

C.3*i

d)

D. 4*i

43.

Câu 52: Hoare là tác giả của thuật toán gì?

a)

A. Sắp xếp nhanh

b)

B. Sắp xếp nổi bọt

c)

C. Sắp xếp chèn

d)

D. Sắp xếp vung đống

44.

Câu 53: Ý tưởng chính của lược đồ phân đoạn Hoare là?

a)

A. Đổi chỗ nhảy qua điểm phân tách rà sót từ hai phía, trái và phải, cùng tiến dần từng bước vào giữa

b)

B. Đổi chỗ nhảy qua điểm phân tách rà sót từ một phía, trái và phải, cùng tiến dần từng trước vào giữa

c)

C. Đổi chỗ nhảy qua điểm phân tách rà sót từ hai phía, trái và phải, cùng ra xa từng bước vào giữa

d)

D. Đổi chỗ nhảy qua điểm phân tách rà sót từ một phía, trái và phải, cùng ra xa từng bước vào giữa

45.

Câu 54: Trong lược đồ phân đoạn Hoare. Khi phát hiện phần tử vi phạm yêu cầu phân đoạn ở mỗi phía và đổi chỗ chúng cho nhau thì ?

a)

A. Kết thúc

b)

B. Thực hiện

c)

C. Bắt đầu

d)

D. Tạm dừng

46.

Câu 55: Trong lược đồ phân đoạn Hoare. Điểm gặp nhau khi nào ?

a)

A. Vị trí phân tích dãy thành một đoạn con

b)

B. Vị trí phân tích dãy thành hai đoạn con

c)

C. Vị trí phân tích dãy thành ba đoạn con

d)

D. Vị trí phân tích dãy thành bôn đoạn con

47.

Câu 56: Mô đun trong lập trình là?

a)

A. Một bộ phận

b)

B. Một phần của một thiết bị

c)

C. Một phần của chương trình phần mềm

d)

D. Một bộ phận, một phần của một thiết bị hay chương trình phần mềm

48.

Câu 57: Một chương trình lớn có thể gồm mấy tệp mã nguồn?

a)

A. 1

b)

B. nhiều

c)

C. it

d)

D. vô số

49.

Câu 58: Áp dụng phương pháp mô đun hóa, người lập

trình làm theo mấy giai đoạn?

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C. 4

d)

D. 5

50.

Câu 59: Giai đoạn 1 trong phương pháp mô đun hóa là?

a)

A. Liệt kê các việc lớn

b)

B. Thiết kế các hàm

c)

C. Viết các hàm

d)

D. Viết chương trình chính

51.

Câu 60: Giai đoạn 2 trong phương pháp mô đun hóa là?

a)

A. Liệt kê các việc lớn

b)

B. Thiết kế các hàm

c)

C. Viết các hàm

d)

D. viết chương trình chính

52.

Câu 61: Giai đoạn 3 trong phương pháp mô đun hóa là?

a)

A. Liệt kê các việc lớn

b)

B. Thiết kế các hàm

c)

C. Viết các hàm

d)

D. Viết chương trình chính

53.

Câu 62: Giai đoạn 4 trong phương pháp mô đun hóa là?

a)

A. Liệt kê các việc lớn

b)

B. Thiết kế các hàm

c)

C. viết các hàm

d)

D. viết chương trình chính

54.

câu 64: trái với lập trình theo phương trình mô đun hoá gọi là gì ?

a)

A. Lập trình kiểu da khối

b)

B. lập trình theo kiểu nguyên khói

c)

C. lặp trình cấu trúc

d)

D. lập trình hướng đói tương

55.

Câu 65: Lập trình theo phương pháp mô đun hóa có mấy ưu điểm?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

56.

Câu 66: Một nhóm học sinh làm dự án lập trình mà kết quả là một chương trình không nhỏ, cần viết nhiều hàm, sử dụng những thuật toán khác nhau, thì cần tổ chức thành vài tệp mã nguồn riêng biệt. Thuộc ưu điểm nào trong phương pháp mô đun hóa?

a)

A. Phối hợp cùng lập trình

b)

B. Chương trình dễ hiểu hơn

c)

C. Dể kiểm thử và sửa lỗi hơn

d)

D. Khả năng tái sử dụng

57.

Câu 67: Lập trình theo phương pháp mô đun hóa dẫn đến kết quả là chương trình chính thường ngắn gọn. Thuộc ưu điểm nào trong phương pháp mô đun hóa

a)

A. Phối cùng lập trình

b)

B. Dễ kiểm thử và sửa lỗi hơn

c)

C. Khả năng tái sử dụng

d)

D. Chương trình dễ hiểu hơn

58.

Câu 68: Những hàm do người lập trình tự định nghĩa có thể được dùng không chỉ trong chương trình vừa hoàn thành mà còn ở những chương trình khác sau này thuộc ưu điểm nào trong phương pháp mô đun hóa?

a)

A. Phối hợp cùng lập trình

b)

B. Chương trình dễ hiểu hơn

c)

C. Dễ kiểm thử và sửa lỗi hơn

d)

D. Khả năng tái sử dụng

59.

Câu 69: Phương pháp mô đun hóa tách biệt các công việc nên dễ thấy lỗi xảy ra khi xử lí việc gì, ở phần chương trình thực hiện hàm nào. Thuộc ưu điểm nào trong phương pháp

mô đun hóa?

a)

A. Phối hợp cùng lập trình

b)

B. Chương trình dễ hiểu hơn

c)

C. Dễ kiểm thử và sửa lỗi hơn

d)

D. Khả năng tái sử dụng

60.

Câu 70: Các hàm do người lập trình tự định nghĩa là gì?

a)

A. bắt đầu việc lập trình

b)

B. xoá việc lập trình

c)

C. Phân phối lập trình

d)

D. Kết quả của việc lập trình