NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Môn GDKTPL 12
Total questions: 64
Worksheet time: 2hrs 41mins
Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Kinh tế đối ngoại.
Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
chỉ số giảm nghèo đa chiều.
tổng hàng hóa xuất khẩu.
tổng thu nhập quốc dân.
chỉ số phát triển bền vững.
Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.
Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại không được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?
Tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ.
Giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp.
Giảm tỉ trọng của tất cả các ngành.
Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
Tổng doanh số bán hàng.
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
gia tăng phân hóa giàu nghèo.
giải quyết tốt vấn đề việc làm.
gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Hội nhập kinh tế quốc tế.
Liên kết kinh tế quốc tế.
Kết nối kinh tế quốc tế.
Tích hợp kinh tế quốc tế.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
nhiều cơ hội việc làm.
nhiều lãnh thổ mới.
những đảng phái mới.
những chủng tộc mới.
Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?
Hội nhập liên minh.
Hội nhập song phương.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập song phương.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Hội nhập toàn diện.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài.
nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa.
siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.
Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước
không bị gia tăng.
ổn định và tăng thu.
mất cân đối thu chi.
chi tiêu nhiều hơn.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về khái niệm bảo hiểm?
Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.
Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.
Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.
Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một dịch vụ
ngân hàng.
tín dụng.
tài chính.
tiền tệ.
Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và
người sử dụng lao động.
thân nhân người lao động.
người đào tạo lao động.
người môi giới lao động.
Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và
người sử dụng lao động.
thân nhân người lao động.
người đào tạo lao động.
người môi giới lao động.
Bảo hiểm không giúp con người
chia sẻ rủi ro.
loại trừ rủi ro.
chuyển giao rủi ro.
khắc phục hậu quả tổn thất.
Hiệp định thương mại EVFTA được ký kết giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của hình thức hợp tác
song phương.
đa phương.
toàn cầu.
khu vực.
Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
Sản xuất hàng giả, hàng nhái.
Tạo việc làm cho người lao động.
Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
Đóng thuế theo quy định.
Nội dung nào dưới đây là một trong những chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia?
Tốc độ tăng giá phi mã.
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.
Tỷ lệ thất nghiệp dân cư.
Mối quan hệ dân tộc.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với sự tiến bộ xã hội của nước ta?
Thực hiện tăng trưởng xanh.
Sản xuất tiêu dùng bền vững.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
Thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ.
Việt Nam có thể sớm hoàn thành các mục tiêu Thiên niên kỷ khi
thực hiện tăng trưởng xanh.
tiêu dùng dùng bền vững.
thu nhập đầu người tăng.
kinh tế có sự tăng trưởng.
Loại bảo hiểm nào dưới đây chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với nhà nước?
Góp phần tăng thu ngân sách.
Đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
Được hỗ trợ khi gặp tai nạn, rủi ro.
Được miễn trừ trách nhiệm kỷ luật.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với người lao động?
Được trợ cấp khi bị tai nạn lao động.
Hỗ trợ kinh phí khi mắc bệnh nghề nghiệp.
Hỗ trợ đóng một phần kinh phí bảo hiểm.
Hưởng chế độ thai sản khi đủ điều kiện.
Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Tăng trưởng xã hội.
Tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Hội nhập kinh tế.
Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?
Cơ cấu vùng kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Cơ cấu quốc phòng.
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?
Là nội dung của phát triển bền vững.
Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.
Là động lực của phát triển xã hội.
Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.
Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để
thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.
gia tăng tỷ lệ lạm phát.
thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
khắc phục tình trạng đói nghèo.
Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.
Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng.
Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.
Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng.
Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, vai trò của phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào?
Làm gia tăng sự không ổn định trong hệ thống tài chính.
Giảm thiểu sự phụ thuộc vào ngành kinh tế truyền thống.
Tăng cường chi phí cho khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Tạo chậm trễ cho việc thích nghi với những công nghệ mới.
Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Kinh tế đối ngoại.
Hội nhập kinh tế.
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
Tận dụng được nguồn tài chính.
Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
Được chuyển lên thành nước lớn.
Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
khu vực.
song phương.
châu lục.
toàn cầu.
Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ
hội nhập toàn cầu.
hội nhập khu vực.
hội nhập song phương.
hội nhập toàn diện.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường.
Giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư.
Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.
Các quốc gia phải từ bỏ lợi ích của mình.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Gia tăng tỷ lệ lạm phát.
Tăng thu ngân sách nhà nước.
Mở rộng hội nhập quốc tế.
Tạo ra nhiều việc làm mới.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm?
Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.
Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.
Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.
Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.
Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều
là một loại hình của dịch vụ tài chính.
có độ rủi ro cao và không nên tham gia.
người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.
có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.
Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm con người.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Chủ thể nào sau đây không thuộc nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc do ngân sách nhà nước đóng?
Người có công với cách mạng.
Trẻ em dưới 6 tuổi.
Người thuộc hộ gia đình nghèo.
Người lao động.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự tác động tích cực của phát triển kinh tế đến việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội ở nước ta?
Người lao động được hưởng các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động.
Nhà nước hỗ trợ mức đóng bảo hiểm cho những đối tượng thuộc hộ cận nghèo.
Tỉ lệ chi trả bảo hiểm cho người lao động ngày càng cao.
Tham gia bảo hiểm sẽ loại trừ được các nguy cơ rủi ro.
Nội dung nào dưới đây vừa là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế vừa là thể hiện vai trò của hợp tác quốc tế về kinh tế?
Tốc độ tăng trưởng GDP.
Giảm tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.
Tỷ lệ thất nghiệp dân cư.
Mối quan hệ dân tộc.
Nguyên nhân cơ bản giúp Việt Nam có tiềm lực để thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội được đề cập trong thông tin trên bắt nguồn từ
thực hiện tăng trưởng xanh.
tiêu dùng dùng bền vững.
thu nhập đầu người tăng.
kinh tế có sự tăng trưởng.
Nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với việc phát triển bền vững?
Sản xuất và tiêu dùng bền vững.
Đẩy nhanh tốc độ tăng GDP.
Tăng thu nhập trên đầu người.
Cắt giảm chính sách an sinh.
Hiệp định thương mại EVFTA được ký kết giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu (EU) là biểu hiện của hình thức hợp tác
Song phương.
Đa phương.
Toàn cầu.
Khu vực.
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị V?
Bị mắc bệnh nghề nghiệp.
Ký kết hợp đồng làm việc.
Nhận trợ cấp khi tai nạn, ốm đau.
Được hỗ trợ đóng phí bảo hiểm.
Loại hình bảo hiểm mà công ty đóng cho người lao động là loại hình
bảo hiểm xã hội bắt buộc.
bảo hiểm xã hội tự nguyện.
bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
bảo hiểm phi thương mại.
Theo quy định của pháp luật, công ty X và chị T không bắt buộc phải tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm nhân thọ.
Theo quy định của pháp luật, người có hành vi chiếm đoạt số tiền bảo hiểm xã hội từ 500 triệu đồng trở lên phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
Phạt hành chính.
Phạt cảnh cáo.
Phạt cải tạo không giam giữ.
Phạt tù có thời hạn.
Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các quốc gia?
Tạo ra cơ hội để quốc gia mở rộng thị trường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Tạo nhiều việc làm và nâng cao thu nhập.
Gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia với khu vực và thế giới.
Góp phần thu hút vốn đầu tư quốc tế.
Loại hình bảo hiểm do Nhà nước thực hiện để chăm sóc sức khỏe cho người dân và không vì mục đích lợi nhuận là
bảo hiểm tài sản.
bảo hiểm thương mại.
bảo hiểm y tế.
bảo hiểm thất nghiệp.
Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?
Song phương.
Toàn quốc.
Khu vực.
Toàn cầu.
Là sự thoả thuận giữa các bên tham gia nhằm xoá bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
thị trường chung.
thoả thuận thương mại ưu đãi.
hiệp định thương mại tự do
liên minh KT
Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?
Có cùng lịch sử hình thành
Tôn trọng độc lập chủ quyền
Tương đồng trình độ phát triển
Có sự tương đồng về tôn giáo
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?
Thu hút vốn đầu tư
Mở rộng thị trường
Mở rộng biên giới
Tạo nhiều việc làm
Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết?
hiệp định chiến tranh
xác định mốc biên giới
hiệp định thương mại tự do
tuần tra chung trên biển
Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?
Dịch chuyển dòng ngoại tệ
Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị
Tăng cường quốc phòng
Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa
Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm?
ngày càng lệ thuộc vào nhau
ổn định được nguồn tài chính
thu được nhiều lợi nhuận
chiếm đoạt tài sản của nhau
Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
trợ cấp ốm đau
trợ cấp đi lại
trợ cấp hưu trí
trợ cấp thai sản
Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thương mại
Bảo hiểm thất nghiệp
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?
Ổn định vật chất, tinh thần
Chia sẻ khi gặp rủi ro
Đảm bảo an toàn tài chính
Gia tăng bạo lực giới
Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?
Do hết tuổi lao động theo quy định
Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật
Ốm đau hoặc tai nạn lao động
Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp
