wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C01: CHƯƠNG 01 – Trích xuất câu hỏi bài tập (lớp 13)

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định thông qua?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

Các thành tựu của khoa học tự nhiên

c)

Những quy luật kinh tế chính trị

d)

Những giá trị nghệ thuật

2.

Lý luận nào của C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết tiến hóa xã hội

d)

Kinh tế học cổ điển

3.

Tác phẩm nào được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Biện chứng của tự nhiên

c)

Bộ Tư bản

d)

Gia đình, sở hữu tư nhân và nhà nước

4.

Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là?

a)

Thuyết tiến hóa của ( S.Đác -uyn )

b)

Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Học thuyết tế bào ( M.Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ)

d)

Cả ba tiền đề trên

5.

Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người có thể nhận thức được thế giới

b)

Thế giới là bất khả tri tuyệt đối

c)

Nhận thức chỉ dựa vào trực giác

d)

Chỉ có tôn giáo mới hiểu thế giới

6.

Quan điểm của triết học Mác–Lênin, điều kiện ra đời của triết học là gì?

a)

Chỉ ra đời khi xã hội loài người đã đạt đến một trình độ tương đối cao; đủ năng lực tư duy để trừu tượng hóa, khái quát hóa, hệ thống hóa toàn bộ tri thức thời đại

b)

Xuất hiện ngay từ khi con người có ngôn ngữ

c)

Do nhu cầu tôn giáo thúc đẩy

d)

Chỉ xuất hiện khi có nhà nước

7.

Phát biểu sau đây có đúng khi nói đến Triết học Mác không? "Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học"

a)

Không đúng; triết học không thay thế được các khoa học khác.Triết học thời kì cổ đại

b)

Đúng hoàn toàn; triết học bao trùm mọi lĩnh vực

c)

Đúng một phần; chỉ trong khoa học tự nhiên

d)

Đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm

8.

Triết học xuất hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a)

Thời kì chiếm hữu nô lệ

b)

Thời nguyên thủy

c)

Thời phong kiến

d)

Thời cận đại

9.

Nội dung nào sau đây là tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết học Mác–Lênin?

a)

Triết học cổ điển Đức mà tiêu biểu là Hêghen và Phoiơbắc

b)

Triết học Hy Lạp cổ đại

c)

Triết học Trung Hoa cổ đại

d)

Triết học Khai sáng Pháp

10.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác–Lênin, triết học là gì?

a)

Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Nghiên cứu các quy luật riêng của tự nhiên

c)

Một nhánh của tôn giáo học

d)

Một bộ phận của mỹ học

11.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Là tiếp tục giải quyết mqh giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triết học; những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Chỉ nghiên cứu ý thức con người

c)

Chỉ nghiên cứu xã hội học

d)

Chỉ nghiên cứu vật lý học

12.

Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì?

a)

Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan thần thoại

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan thông tục

13.

Triết học ra đời sớm nhất ở các quốc gia nào?

a)

Hy Lạp, Ấn Độ, Trung Quốc

b)

Ai Cập, La Mã, Ba Tư

c)

Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam

d)

Anh, Pháp, Đức

14.

Đặc trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì?

a)

Thế giới quan huyền thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng

d)

Thế giới quan duy tâm chủ quan

15.

"Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó" thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

Triết học Mác–Lênin

b)

Kinh tế chính trị học Mác–Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử Đảng

16.

Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác–Lênin là gì?

a)

Xây dựng thế giới quan và phương pháp luận khoa học, vận dụng sáng tạo những nguyên lý đó

b)

Cung cấp tri thức chuyên môn kỹ thuật

c)

Huấn luyện kỹ năng thí nghiệm

d)

Giáo dục thẩm mỹ nghệ thuật

17.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác–Lênin là gì?

a)

Những quy luật vận động và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất yếu ra đời của phương thức sản xuất mới (cộng sản chủ nghĩa)

b)

Các quy luật tự nhiên của sản xuất nông nghiệp

c)

Hành vi tiêu dùng cá nhân

d)

Chính sách tài khóa nhà nước

18.

Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa?

a)

Phác họa phương thức xây dựng xã hội mới – xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Khẳng định vai trò tuyệt đối của tôn giáo

c)

Chủ trương duy tâm về lịch sử

d)

Phủ nhận đấu tranh giai cấp

19.

Đâu là tiền đề kinh tế – xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản (công nhân) trong chủ nghĩa tư bản

b)

Sự phát triển của phong kiến châu Âu

c)

Cải cách tôn giáo ở phương Tây

d)

Sự hình thành nhà nước quốc gia hiện đại

20.

Ai là người có công bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

V. I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

G. V. Plêkhanov

d)

I. Stalin

21.

Thành tựu nào thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác–Lênin đến phong trào cách mạng vô sản trên toàn thế giới?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga 1917

b)

Cách mạng Pháp 1789

c)

Cách mạng Công nghiệp Anh

d)

Cải cách Minh Trị Nhật Bản

22.

Thế giới thống nhất ở tính gì?

a)

Tính vật chất

b)

Tính tinh thần

c)

Tính tư tưởng

d)

Tính tôn giáo

23.

Sự kiện xã hội nào lẫn đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác–Lênin trong lịch sử?

a)

Cách mạng Tháng Mười Nga 1917

b)

Cách mạng Pháp 1848

c)

Cách mạng Trung Quốc 1949

d)

Công xã Paris 1871

24.

"Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại". Nhận định trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học trung cổ

c)

Triết học cận đại

d)

Triết học hiện đại

25.

Quan điểm của triết học Mác–Lênin: nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học là gì?

a)

Xã hội có sự phân chia giai cấp và có sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay

b)

Sự phát triển của nông nghiệp tự cung tự cấp

c)

Sự hình thành quốc gia dân tộc

d)

Sự ra đời của chữ viết

26.

Theo quan điểm của triết học Mácxít, triết học có những chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chức năng tiên tri

c)

Chức năng giáo dục nghệ thuật

d)

Chức năng quản trị nhà nước

27.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan theo quan điểm của triết học Mác–Lênin là gì?

a)

Là những đặc biệt của ý thức xã hội được thể hiện thành hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về thế giới, về con người và về tư duy của con người trong thế giới ấy (là triết học)

b)

Chỉ là những tri thức kinh nghiệm hằng ngày

c)

Chỉ là các chuẩn mực đạo đức

d)

Chỉ là các quy tắc pháp luật

28.

Quan điểm của Hêghen về khoa học triết học là?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học chỉ là nghệ thuật diễn dịch

c)

Triết học là tôn giáo

d)

Triết học là lịch sử các học thuyết

29.

Đối tượng của Triết học thời kỳ Phục hưng là gì?

a)

Triết học tự nhiên bao gồm tất cả những tri thức mà con người có được, trước hết là các tri thức của khoa học tự nhiên, toán học, vật lý học, thiên văn học

b)

Chỉ nghiên cứu giáo lý tôn giáo

c)

Chỉ nghiên cứu văn học nghệ thuật

d)

Chỉ nghiên cứu chính trị học

30.

Đối tượng của triết học ở phương Tây thời trung cổ là gì?

a)

Nghiên cứu về Thượng đế và quyền năng của Thượng đế

b)

Nghiên cứu tự do cá nhân

c)

Nghiên cứu pháp luật La Mã

d)

Nghiên cứu kỹ thuật sản xuất

31.

Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vạch ra tính tất yếu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Bộ Tư bản

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Gia đình, sở hữu tư nhân và nhà nước

d)

Biện chứng của tự nhiên

32.

Giai đoạn lịch sử nào sau đây là giai đoạn Lênin bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

Cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX

b)

Giữa thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XVII

d)

Giữa thế kỷ XX

33.

Trường phái triết học duy tâm nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học Mác–Lênin?

a)

Triết học Hêghen duy tâm khách quan

b)

Triết học Platon

c)

Triết học Kant

d)

Triết học Berkeley

34.

Đâu không phải là nguồn gốc ra đời của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Nguồn gốc xã hội: lực lượng xã hội, các giai cấp phản tiến bộ

b)

Nguồn gốc nhận thức: sự tuyệt đối hóa một mặt của quá trình nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý: cảm xúc tôn giáo thuần túy

d)

Nguồn gốc xã hội: lực lượng xã hội, các giai cấp phản tiến bộ

Nguồn gốc nhận thức: sự tuyệt đối hóa một mặt của quá trình nhận thức (mặt hình thức), tách nhận thức, ý thức khỏi thế giới vật chất.

35.

Trong thế giới quan tôn giáo, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

Niềm tin tôn giáo

b)

Lý trí khoa học

c)

Trải nghiệm thẩm mỹ

d)

Pháp luật nhà nước

36.

Trong chủ nghĩa Mác–Lênin, bộ phận lý luận nào nghiên cứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và sự ra đời, phát triển của phương thức sản xuất mới – phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế chính trị Mác–Lênin

b)

Triết học Mác–Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử phong trào công nhân

37.

Đối tượng nghiên cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ nghĩa Mác–Lênin là gì?

a)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

Cấu trúc vốn trong doanh nghiệp

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Ngôn ngữ học xã hội

38.

Trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác–Lênin, triết học có vai trò như thế nào?

a)

Là cơ sở lý luận, thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho những bộ phận còn lại

b)

Chỉ là phần phụ trợ lịch sử

c)

Chủ yếu cung cấp dữ kiện thực nghiệm

d)

Không liên quan đến hai bộ phận kia

39.

Giá trị nhân văn của chủ nghĩa Mác–Lênin là gì?

a)

Thực hiện giải phóng giai cấp, giải phóng nhân dân lao động và giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột bằng cách mạng vô sản

b)

Đề cao tư hữu tuyệt đối

c)

Bảo vệ trật tự phong kiến

d)

Khuyến khích cạnh tranh tự do tư bản

40.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác–Lênin được chia làm mấy giai đoạn chính?

a)

Ba giai đoạn: hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện; giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác–Lênin do V. I. Lênin thực hiện; giai đoạn vận dụng và phát triển sau này

b)

Hai giai đoạn: hình thành và suy tàn

c)

Một giai đoạn duy nhất

d)

Bốn giai đoạn không liên tục

41.

Hàng loạt cuộc đấu tranh của công nhân chống lại chủ nghĩa tư bản trong những năm 30–40 của thế kỷ XIX đã cho thấy giai cấp công nhân có những thay đổi về địa vị chính trị như thế nào?

a)

Giai cấp công nhân trở thành một lực lượng chính trị độc lập trong xã hội tư bản

b)

Giai cấp công nhân suy giảm vai trò chính trị

c)

Giai cấp công nhân hòa nhập vào tầng lớp tư sản

d)

Giai cấp công nhân biến mất

42.

Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động nào vừa là tiền đề vừa là mục đích thực tiễn chủ yếu nhất của chủ nghĩa Mác?

a)

Thực tiễn các phong trào cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Hoạt động từ thiện tôn giáo

c)

Hoạt động kinh doanh tư bản

d)

Hoạt động nghệ thuật

43.

Trong triết học Hêghen, C. Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa những nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

Kế thừa "hạt nhân hợp lý" trong phép biện chứng của Hêghen, xây dựng thành công phép biện chứng duy vật

b)

Giữ nguyên hệ thống duy tâm tuyệt đối của Hêghen

c)

Bác bỏ hoàn toàn phép biện chứng

d)

Chỉ kế thừa logic hình thức

44.

Khi phê phán những hạn chế trong học thuyết giá trị của A. Smith, C. Mác đã xây dựng nên lý luận gì?

a)

Lý luận về giá trị thặng dư

b)

Lý luận về lợi nhuận độc quyền

c)

Lý luận về cạnh tranh hoàn hảo

d)

Lý luận về công bằng xã hội

45.

Tại sao ở Tây Âu thời cận đại, triết học duy vật lại phát triển mạnh mẽ?

a)

Do khoa học tự nhiên phát triển mạnh mẽ.Do ảnh hưởng của khuynh hướng chống lại chủ nghĩa kinh viện của thần học thiên chúa giáo.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành và phát triển

b)

Do ảnh hưởng của khuynh hướng chống lại chủ nghĩa kinh viện của thần học, thiên chúa giáo

c)

Do sự suy tàn của phong kiến châu Á

d)

Do sự cách ly thông tin

46.

Triết học xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VI TCN

b)

Thế kỷ X TCN

c)

Thế kỷ I SCN

d)

Thế kỷ XII SCN

47.

Những câu chuyện như Truyền thuyết Âu Cơ – Lạc Long Quân, truyện thuyết Thánh Gióng của Việt Nam là biểu hiện của hình thức thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan duy lý hiện đại

48.

Vì sao sự ra đời của chủ nghĩa Mác được coi là hiện tượng hợp quy luật?

a)

Vì tổng kết các giá trị tri thức nhân loại trong nhiều lĩnh vực khoa học

b)

Vì phủ nhận toàn bộ di sản triết học trước đó

c)

Vì chỉ dựa trên kinh nghiệm chính trị nhất thời

d)

Vì phản ứng với phong trào văn học lãng mạn

49.

Đâu không phải là vai trò của những tiền đề khoa học tự nhiên đối với sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Vạch ra tính thống nhất vật chất của tự nhiên, làm tiền chứng cho sự vận động và phát triển của nó

b)

Cung cấp phương pháp luận duy vật biện chứng hoàn chỉnh ngay từ đầu

c)

Củng cố cơ sở thực nghiệm cho các luận điểm triết học mới

d)

Tạo nền tảng khách quan để phê phán chủ nghĩa duy tâm

50.

Hạn chế lớn trong triết học của Hê-ghen mà chủ nghĩa Mác khắc phục là gì?

a)

Tính duy tâm

b)

Thiếu tính lịch sử

c)

Phủ nhận phép biện chứng

d)

Phản khoa học tự nhiên

51.

Triết học có tính giai cấp hay không?

a)

Có, mọi trường phái triết học đều mang tính giai cấp

b)

Không, triết học hoàn toàn trung lập giai cấp

c)

Chỉ triết học phương Tây có tính giai cấp

d)

Chỉ triết học hiện đại có tính giai cấp

52.

Thế giới quan là gì?

a)

Là toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó

b)

Là tập hợp tri thức khoa học tự nhiên thuần túy

c)

Là các chuẩn mực đạo đức của xã hội

d)

Là hệ thống luật pháp điều chỉnh hành vi con người

53.

Xét về đối tượng nghiên cứu, triết học khác với khoa học cụ thể ở chỗ nào?

a)

Triết học nghiên cứu những vấn đề chung nhất, phổ biến nhất; khoa học cụ thể nghiên cứu những lĩnh vực cụ thể đối với từng ngành khoa học

b)

Triết học chỉ nghiên cứu tự nhiên còn khoa học nghiên cứu xã hội

c)

Triết học nghiên cứu phương pháp còn khoa học nghiên cứu nội dung

d)

Triết học là thực nghiệm; khoa học cụ thể là suy đoán

54.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển của điều gì?

a)

Phát triển tư duy biện chứng khỏi tính tự phát Thời kì cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm

b)

Thuyết duy tâm tuyệt đối

c)

Phong trào lãng mạn trong nghệ thuật

d)

Chủ nghĩa thần bí

55.

Ở phương Tây thời trung cổ, con người chịu sự chi phối của quan niệm thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan tôn giáo

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan thần thoại

d)

Thế giới quan duy lý

56.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hê-ghen

b)

Khẳng định thuyết ngẫu nhiên luận trong tự nhiên

c)

Phủ nhận mọi hình thức biện chứng

d)

Xây dựng thuyết duy tâm chủ quan

57.

Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng với khoa học tự nhiên là gì?

a)

Các phát minh khoa học tự nhiên là cơ sở cho các luận điểm của triết học duy vật biện chứng, đồng thời triết học cung cấp phương pháp luận chung cho khoa học

b)

Triết học thay thế khoa học tự nhiên

c)

Khoa học tự nhiên phủ nhận mọi giá trị của triết học

d)

Triết học chỉ nghiên cứu hiện tượng xã hội, không liên quan tự nhiên

58.

Giá trị thực tiễn của chủ nghĩa Mác – Lênin trong cải tạo xã hội thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột và tiến tới giải phóng con người (chủ nghĩa xã hội khoa học)

b)

Khẳng định trật tự xã hội phong kiến

c)

Phê phán mọi hình thức đấu tranh giai cấp

d)

Đề cao cá nhân cực đoan

59.

Ưu điểm lớn nhất của các trào lưu chủ nghĩa xã hội không tưởng là gì?

a)

Tính nhân đạo

b)

Cơ sở khoa học vững chắc

c)

Phương pháp luận biện chứng hoàn chỉnh

d)

Tính cách mạng triệt để

60.

Yêu cầu cơ bản đối với việc học tập, nghiên cứu triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Hiểu đúng thực chất, tinh thần của môn học; vận dụng để hoàn thiện mình trong đời sống cá nhân và trong đời sống cộng đồng xã hội

b)

Học thuộc lòng máy móc các khái niệm

c)

Chỉ đọc tác phẩm kinh điển mà không vận dụng

d)

Tách môn học khỏi các khoa học khác

61.

Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên cơ sở thế giới quan thần thoại?

a)

Thần Trụ Trời

b)

Lý thuyết Tương đối tổng quát

c)

Thuyết tiến hóa

d)

Kinh tế học chính trị

62.

Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên quan niệm siêu hình?

a)

Thầy bói xem voi

b)

Bản thảo kinh tế – triết học

c)

Tư bản

d)

Biện chứng của tự nhiên

63.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

Đứng im là vận động trong thăng bằng khi sự vật còn là nó mà chưa chuyển thành cái khác.Đứng im là trường hợp đặc biệt của vận động.Đứng im là tương đối Vận động là tuyệt đối

b)

Đứng im là trường hợp đặc biệt của vận động

c)

Đứng im là tuyệt đối, không liên hệ gì đến vận động

d)

Đứng im là phủ định mọi biến đổi nội tại

64.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Quảng tính (độ dài, chiều hướng, vị trí)

b)

Trường tính (tính kế tiếp trước – sau)

c)

Tính chất hóa học của vật

d)

Tính xã hội của vật

65.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Trường tính (sự kế tiếp, trước – sau)

b)

Quảng tính (độ dài, chiều hướng)

c)

Tính hóa học

d)

Tính sinh học

66.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

67.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác,CNDV siêu hình  và CNDV biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

68.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm chủ nghĩa

69.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không sinh ra và không mất đi là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại thô sơ

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng hiện đại

d)

Thuyết thực dụng

70.

Khẳng định nào sau đây là đúng đối với định nghĩa vật chất của V. I. Lênin?

a)

Định nghĩa của V. I. Lênin phê phán những quan niệm sai lầm, phản khoa học của các trường phái triết học duy tâm nói chung

b)

Định nghĩa của V. I. Lênin phủ nhận vật chất tồn tại khách quan

c)

Định nghĩa của V. I. Lênin đề cao trực giác thuần túy

d)

Định nghĩa của V. I. Lênin xem vật chất là phạm trù sinh học

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

Tự thân vận động của vật chất

b)

Sáng tạo của ý thức

c)

Tác động của thần linh

d)

Quyết định thuần túy của ngôn ngữ

72.

Quan điểm đúng về không gian và thời gian theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian là sản phẩm của ý thức thuần túy

c)

Không gian và thời gian là ảo ảnh của tri thức

d)

Không gian và thời gian chỉ có trong toán học

73.

Theo Đêmôcrit, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

Những nguyên tử đặc biệt liên kết với nhau tạo thành

b)

Những linh hồn thuần túy

c)

Dòng chảy tinh thần

d)

Các tượng trưng thần học

74.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

thực tại khách quan

b)

Khả năng suy tư

c)

Tính chủ quan của cảm giác

d)

Khả năng biểu tượng

75.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Bộ óc người Thế giới khách quan

b)

Thế giới khách quan

c)

Bản năng động vật

d)

Thiên khải

76.

Theo triết học Mác – Lênin, nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng

c)

Phong tục tập quán

d)

Thiên hướng bẩm sinh

77.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức,Niềm tin ,Tình cảm ,Ý chí

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

78.

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức, nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

79.

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

tri thức

b)

Tri thức khoa học

c)

Niềm tin tôn giáo

d)

Cảm xúc

80.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

Được biểu hiện trong mối quan hệ biện chứng với nhau: Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

b)

Ý thức quyết định vật chất một chiều

c)

Hai phạm trù này hoàn toàn tách rời nhau

d)

Chỉ vật chất tác động lên ý thức, ý thức không có vai trò trở lại

81.

Quan điểm cho rằng “ý thức quyết định vật chất” thuộc về trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa thực dụng

82.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vận động chỉ là ảo giác của cảm giác

c)

Vận động do ý thức tạo ra

d)

Vận động và đứng im là những hiện tượng siêu hình

83.

Trí thức là kết quả của quá trình nào?

a)

Quá trình nhận thức

b)

Quá trình sinh học thuần túy

c)

Quá trình lao động thể lực

d)

Quá trình cảm xúc

84.

Đặc trưng của trạng thái đứng im là gì?

a)

Tính tương đối, tạm thời

b)

Tính tuyệt đối, vĩnh viễn

c)

Không liên quan vận động

d)

Là phủ định vận động

85.

Trường phái triết học nào khẳng định vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa thực dụng

86.

Quan điểm nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Thuyết nhị nguyên

87.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

88.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào cao nhất?

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Hóa học

d)

Vật lý

89.

Mệnh đề “Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể cả thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” phản ánh quan điểm của ai về sự vận động?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

V. I. Lênin

d)

Arixtốt

90.

Theo Ph. Ăngghen, vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

91.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Nguồn gốc của đạo đức

c)

Giới hạn của khoa học tự nhiên

d)

Bản chất của nghệ thuật

92.

Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào dưới đây?

a)

Cơ học cổ điển

b)

Sinh học tiến hóa

c)

Hóa học hiện đại

d)

Tâm lý học thực nghiệm

93.

Phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì?

a)

Siêu hình máy móc

b)

Biện chứng linh hoạt

c)

Thực nghiệm ngẫu nhiên luận

d)

Trực giác thần bí

94.

Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Chống lại thế giới quan duy tâm tôn giáo

b)

Khẳng định vật chất chỉ tồn tại trong ý thức

c)

Phủ nhận khoa học thực nghiệm

d)

Đề cao trực giác hơn lý trí

95.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, vật chất là gì?

a)

Không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tổng hợp các hiện tượng tinh thần

c)

Bản chất của ý thức con người

d)

Khái niệm chỉ những gì có thể đo lường bằng toán học

96.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã khắc phục hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác về việc phân biệt vật chất với yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật thể

b)

Thuộc tính sinh học

c)

Ý thức

d)

Khả năng tư duy

97.

Thuộc tính nào là tiêu chuẩn để phân biệt cái gì là vật chất, cái gì không phải là vật chất cả trong tự nhiên lẫn trong đời sống xã hội?

a)

Tồn tại khách quan

b)

Có khối lượng

c)

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

d)

Bền vững theo thời gian

98.

Đâu không phải là một trong năm hình thức vận động cơ bản theo quan điểm của Ăngghen?

a)

Lịch sử

b)

Cơ học

c)

Hoá học

d)

Sinh học

99.

Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thần, phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào sau đây?

a)

Bộ não người

b)

Thiên nhiên

c)

Xã hội loài vật

d)

Ngôn ngữ

100.

Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào sau đây?

a)

Tự nhiên và Lịch sử - Xã hội

b)

Sinh học thuần tuý

c)

Công nghệ

d)

Tôn giáo

101.

Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Di truyền sinh học

c)

Bản năng

d)

Ký ức tập thể

102.

Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người; sự phản ánh này mang tính chất như thế nào?

a)

Mang tính xã hội

b)

Hoàn toàn cá nhân

c)

Không có tính lịch sử

d)

Thuần tuý sinh học

103.

Bản chất của ý thức là gì?

a)

-  Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

-  Là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người

b)

Tập hợp phản xạ sinh học

c)

Cảm xúc thuần tuý

d)

Khả năng ghi nhớ

104.

Ý thức mang bản chất là gì

a)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Sinh học

c)

Tự nhiên thuần tuý

d)

Cá nhân tuyệt đối

105.

Phương thức, hình thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

-   Phương thức tồn tại của vật chất là: vận động

-    Hình thức tồn tại của vật chất là: không gian và thời gian

b)

Tĩnh tại vĩnh viễn

c)

Ý niệm tinh thần

d)

Ngẫu nhiên không quy luật

106.

Hình thức tồn tại của vật chất là: không gian và thời gian?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Việc xem thường tri thức khoa học, xem thường lý luận, bảo thủ, trì trệ… trong hoạt động nhận thức và thực tiễn được gọi là gì?

a)

Kinh nghiệm

b)

Biện chứng

c)

Duy vật

d)

Khách quan

108.

Tính quy định nổi lên sự vật đó là nó chứ không phải là cái khác trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Mức

109.

Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hoá và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Mối liên hệ

b)

Hiện tượng

c)

Bản chất

d)

Ngẫu nhiên

110.

Siêu hình là phương pháp tư duy về sự vật hiện tượng của thế giới trong trạng thái nào?

a)

Tách rời, bất biến, cô lập

b)

Liên hệ, vận động, phát triển

c)

Toàn diện, lịch sử, cụ thể

d)

Thống nhất biện chứng

111.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)

Mối liên hệ

b)

Bản chất

c)

Chất

d)

Lượng

112.

Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?

a)

Phát triển

b)

Lặp lại

c)

Thoái hoá

d)

Chu kỳ bất biến

113.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhận thức cảm tính gồm các cấp độ nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Trực giác, lý trí, ý niệm

c)

Ký ức, tưởng tượng, ý chí

d)

Ngôn ngữ, tư duy, hành động

114.

Trong giai đoạn nhận thức cảm tính, nhận thức tri giác được hình thành như thế nào?

a)

Do sự tổng hợp tác động trực tiếp của nhiều giác quan của con người

b)

Do trí nhớ tái hiện thuần tuý

c)

Do suy luận logic

d)

Do trực giác bẩm sinh

115.

Trong các giai đoạn của nhận thức cảm tính, cấp độ nhận thức nào đã tái hiện hình ảnh đối tượng trong con người?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Tư duy

116.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì?

a)

- Giai đoạn đầu tiên của nhận thức

- Sự dụng các giác quan

-   Nắm bắt được các đặc điểm bề ngoài của sự vật

b)

Dựa trên suy luận trừu tượng

c)

Không cần kinh nghiệm

d)

Chỉ dùng một giác quan duy nhất

117.

Lượng của một sự vật được thể hiện qua những yếu tố nào?

a)

Quy mô, trình độ, số lượng, kích thước, tốc độ

b)

Mục đích, giá trị đạo đức

c)

Nguồn gốc lịch sử

d)

Tính pháp lý

118.

Đặc điểm của mặt đối lập là gì?

a)

Quyết định, chuyển hoá, tác động lẫn nhau

b)

Hoàn toàn cô lập, không liên hệ

c)

Không ảnh hưởng đến vận động

d)

Chỉ tồn tại trong tư duy

119.

Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới vật chất bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt nhau

b)

Thế giới vật chất là thống nhất ở tính vật chất

c)

Mọi sự vật đều tồn tại khách quan

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

120.

Phép biện chứng gồm các hình thức cơ bản nào?

a)

Biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng lịch sử và biện chứng tự nhiên

c)

Biện chứng cảm tính và biện chứng lý tính

d)

Biện chứng hình thức và biện chứng nội dung

121.

Học thuyết về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người phản ánh khái niệm nào dưới đây?

a)

Khái niệm phép biện chứng duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

Siêu hình học

122.

Thế nào là độ của sự vật?

a)

Giới hạn trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

b)

Mức độ thích nghi sinh học

c)

Khả năng đo lường bằng cảm giác

d)

Khoảng thời gian tồn tại

123.

Mọi thay đổi về lượng đều dẫn đến kết quả gì?

a)

Sự vật, hiện tượng cũ mất đi, sự vật, hiện tượng mới ra đời

b)

Không tạo ra biến đổi nào

c)

Chỉ làm tăng số lượng

d)

Chỉ ảnh hưởng đến hình thức

124.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Tồn tại khách quan, tính ổn định tương đối và mỗi sự vật hiện tượng không phải chỉ có một chất mà có nhiều chất

b)

Chỉ có một chất bất biến

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức

d)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

125.

Phát biểu: Phép biện chứng là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người thuộc về ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V.I. Lênin

c)

C. Mác

d)

G.W.F. Hegel

126.

Khẳng định: "Mâu thuẫn là mối liên hệ giữa hai mặt đối lập", vậy các mặt đối lập có tính chất gì?

a)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh lẫn nhau

b)

Hoàn toàn hoà hợp, không xung đột

c)

Không liên hệ nhau

d)

Chỉ xuất hiện trong tư duy

127.

Mâu thuẫn biện chứng có vai trò như thế nào trong quá trình vận động, phát triển của sự vật?

a)

Nguồn gốc động lực

b)

Chướng ngại tuyệt đối

c)

Yếu tố phụ, không quyết định

d)

Hiện tượng ngẫu nhiên

128.

Những yếu tố nào không thể hiện mặt Lượng của sự vật?

a)

Thuộc tính nội lên sinh vật đã là nó chứ không phải cái khác

b)

Số lượng, kích thước

c)

Tốc độ, nhịp điệu

d)

Màu sắc, độ đậm nhạt

129.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật mâu thuẫn là gì?

a)

Phải tôn trọng mâu thuẫn, thừa nhận có những mặt đối lập tồn tại và đấu tranh thì mới có sự phát triển

-Phân tích mâu thuẫn và tìm ra giải pháp phù hợp để giải quyết mâu thuẫn bằng đấu tranh giữa các mặt đối lập, không thỏa hiệp điều hòa mâu thuẫn

b)

Phủ nhận mâu thuẫn để giữ ổn định

c)

Cố định hai mặt đối lập không cho biến đổi

d)

Loại bỏ đấu tranh để đạt hoà bình tuyệt đối

130.

Trong hoạt động thực tiễn chúng ta phải phát huy tính năng động, sáng tạo; ý thức được rút ra từ nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa cảm giác và tri giác

c)

Mối quan hệ giữa hình thức và nội dung

d)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

131.

Đâu không phải là điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất?

a)

Xuất hiện sinh vật mới

b)

Lượng tích luỹ đạt tới điểm nút

c)

Vượt quá độ của sự vật

d)

Tác động vào mâu thuẫn nội tại

132.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan được rút ra từ nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa định lượng và đo lường

c)

Mối quan hệ giữa hình thức và nội dung

d)

Mối quan hệ giữa hiện tượng và bản chất

133.

Nguyên tắc tôn trọng tính khách quan không được rút ra từ nội dung nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa cảm giác và trí nhớ

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

d)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì kế thừa là gì?

a)

Là cái cũng còn lưu giữ những đặc điểm trong quá trình vận động và phát triển của cái mới

b)

Lặp lại nguyên vẹn cái cũ

c)

Phủ định sạch trơn cái cũ

d)

Chỉ tiếp nhận hình thức bên ngoài

135.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề thể hiện nội dung trên tên gọi nào sau đây?

a)

Thống nhất

b)

Xung đột

c)

Loại trừ

d)

Cạnh tranh

136.

Quan niệm của triết học Mác- Lênin về tính kế thừa trong sự phát triển là gì?

a)

Sự lưu giữ những đặc điểm, thuộc tính của cái cũ còn phù hợp trong cái mới

b)

Bảo tồn toàn bộ cái cũ không đổi

c)

Tạo ra cái mới hoàn toàn không liên hệ cái cũ

d)

Phủ định mọi giá trị lịch sử

137.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, “điểm nút” là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ làm thay đổi về chất của sv

b)

Khoảnh khắc sự vật ngừng vận động tạm thời

c)

Mốc phân chia các giai đoạn phát triển theo ý muốn chủ quan

d)

Giới hạn ngoài cùng của nhận thức cảm tính

138.

Quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải nhận thức sự vật như thế nào?

a)

Xem xét đối tượng trong các mối quan hệ

b)

Tách rời từng bộ phận để phân tích riêng lẻ

c)

Theo trực giác và cảm tính là chủ yếu

d)

Dựa vào kinh nghiệm cá nhân không cần hệ thống

139.

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại vạch ra điều gì trong sự vận động và phát triển của sự vật?

a)

Lượng chất: cách thức ngược lại nguồn gốc , phủ định của phủ định

b)

Chỉ mô tả sự lặp lại hình thức bên ngoài của sự vật

c)

Khẳng định sự đứng im là bản chất của phát triển

d)

Loại bỏ vai trò các mối liên hệ nội tại

140.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, phủ định biện chứng có tính chất cơ bản nào?

a)

Khách quan, kế thừa  Biện chứng k.quan Duy tâm chủ quan

b)

Tuyệt đối, phủ nhận sạch trơn mọi cái cũ

c)

Hoàn toàn phụ thuộc vào ý chí cá nhân

d)

Diễn ra ngẫu nhiên, không theo quy luật

141.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến đòi hỏi người nghiên cứu phải tuân thủ những quan điểm nào?

a)

lịch sử ,cụ thể và toàn diện

b)

Quan điểm chủ quan và trực giác

c)

Quan điểm giản đơn một chiều

d)

Quan điểm duy cảm tuyệt đối

142.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong giới hạn của đối tượng phản ánh nội dung nào?

a)

Trong giới hạn làm cho sv vẫn còn là nó

Vượt giới hạn làm sv chuyển sang cái khác

b)

Điểm phân chia tuyệt đối giữa cái cũ và cái mới

c)

Ranh giới chủ quan do người quan sát đặt ra

d)

Khoảng thời gian thuận tiện để đo lường

143.

Theo quan niệm của Niuton, vật chất là gì?

a)

Vật chất là khối lượng

b)

Vật chất là ý niệm

c)

Vật chất là năng lượng tinh thần

d)

Vật chất là cảm giác

144.

Khái niệm nào dùng để chỉ quá trình vận động theo khuynh hướng từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn?

a)

Phát triển

b)

Tuần hoàn

c)

Lặp lại chu kỳ

d)

Trở về điểm xuất phát

145.

Quy luật cơ bản nào sau đây không thuộc nội dung của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật đấu tranh sinh tồn

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

146.

Mỗi sự vật, hiện tượng có bao nhiêu chất?

a)

Nhiều chất

b)

Chỉ có một chất duy nhất

c)

Không có chất, chỉ có lượng

d)

Chất thay đổi ngẫu nhiên nên không thể xác định

147.

Khái niệm “bước nhảy” là gì?

a)

Quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

b)

Sự tăng lượng đều đặn, liên tục không gián đoạn

c)

Sự ngừng biến đổi tạm thời của sự vật

d)

Mọi biến đổi về lượng bất kỳ

148.

Theo quan điểm biện chứng duy vật, “tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa như thế nào?

a)

Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển

b)

Giữ nguyên toàn bộ cái cũ không chọn lọc

c)

Loại bỏ hoàn toàn cái cũ

d)

Phụ thuộc vào sở thích chủ quan

149.

Mối quan hệ giữa chất và lượng là mối quan hệ như thế nào?

a)

Quan hệ biện chứng(thay đổi,tác động lẫn nhau)

b)

Quan hệ một chiều: lượng quyết định tuyệt đối

c)

Quan hệ ngẫu nhiên, không quy luật

d)

Quan hệ thuần túy hình thức bên ngoài

150.

Ý nghĩa phương pháp luận về nhận thức của quy luật “lượng – chất” là gì?

a)

Hiểu cách thức chuyển hóa của sự vận động và phát triển

b)

Khuyến khích bảo thủ, không thay đổi

c)

Phủ nhận mọi biến đổi lượng

d)

Chỉ nhấn mạnh cảm tính, bỏ qua lý tính

151.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?

a)

giải thích thời gian

b)

giải thích tri thức

c)

giải thích nhận thức

d)

giải thích ý thức