wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nhà khoa học …(1)… đã xây dựng học thuyết tế bào. Cụm từ (1) là:

a)

Schleiden và Schwann.

b)

Rudolf Virchow.

c)

Robert Koch.

d)

Antony van Leeuwenhoek.

2.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

3.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là sinh vật …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

đa bào.

b)

đơn bào.

c)

ký sinh.

d)

ngoại sinh.

4.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy

a)

sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.

b)

mọi cơ thể thực vật đều có nguồn gốc từ thực vật nguyên sinh.

c)

mọi cơ thể động vật đều có nguồn gốc từ động vật nguyên sinh.

d)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

5.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng

a)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

b)

tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học.

c)

tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng Mặt trời.

d)

tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ.

6.

Các tế bào đã biệt hoá sẽ thực hiện được …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

chức năng giống nhau.

b)

chức năng khác nhau.

c)

cấu tạo cơ quan.

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

7.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ …(1)… Có thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hoá thành các …(2)… và …(3)… khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – mô; 2 – tế bào; 3 – cơ quan.

b)

1 – mô; 2 – cơ quan; 3 – tế bào.

c)

1 – tế bào; 2 – mô; 3 – cơ quan.

d)

1 – cơ quan; 2 – mô; 3 – tế bào.

8.

Cơ thể đơn bào có đặc điểm gồm …(1)… tế bào nhưng thực hiện được tất cả các hoạt động sống của một cơ thể nhờ sự …(2)… giữa các thành phần cấu trúc của tế bào. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – một; 2 – phối hợp.

b)

1 – một; 2 – phát triển.

c)

1 – hai; 2 – phối hợp.

d)

1 – hai; 2 – phát triển.

9.

Chọn phát biểu đúng về nhà khoa học phù hợp với nội dung: Robert Hooke tương ứng với câu mô tả nào?

a)

a. Một trong những người đầu tiên mô tả các tế bào sống khi quan sát thấy nhiều loài nguyên sinh vật bơi trong một giọt nước ao; ông cũng là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

b)

b. Sử dụng kính hiển vi quang học do ông tự phát minh để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi; quan sát thấy vỏ bần được cấu tạo bởi các khoang rỗng nhỏ.

c)

c. Báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

d)

d. Cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật; đưa ra học thuyết tế bào.

10.

Chọn phát biểu đúng về nhà khoa học phù hợp với nội dung: Rudolf Virchow tương ứng với câu mô tả nào?

a)

a. Một trong những người đầu tiên mô tả các tế bào sống khi quan sát thấy nhiều loài nguyên sinh vật bơi trong một giọt nước ao; ông cũng là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

b)

b. Sử dụng kính hiển vi quang học do ông tự phát minh để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi; quan sát thấy vỏ bần được cấu tạo bởi các khoang rỗng nhỏ.

c)

c. Báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

d)

d. Cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật; đưa ra học thuyết tế bào.

11.

Chọn phát biểu đúng về nhà khoa học phù hợp với nội dung: Antonie van Leeuwenhoek tương ứng với câu mô tả nào?

a)

a. Một trong những người đầu tiên mô tả các tế bào sống khi quan sát thấy nhiều loài nguyên sinh vật bơi trong một giọt nước ao; ông cũng là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

b)

b. Sử dụng kính hiển vi quang học do ông tự phát minh để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi; quan sát thấy vỏ bần được cấu tạo bởi các khoang rỗng nhỏ.

c)

c. Báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

d)

d. Cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật; đưa ra học thuyết tế bào.

12.

Chọn phát biểu đúng về nhà khoa học phù hợp với nội dung: Matthias Schleiden và Theodor Schwann tương ứng với câu mô tả nào?

a)

a. Một trong những người đầu tiên mô tả các tế bào sống khi quan sát thấy nhiều loài nguyên sinh vật bơi trong một giọt nước ao; ông cũng là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

b)

b. Sử dụng kính hiển vi quang học do ông tự phát minh để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi; quan sát thấy vỏ bần được cấu tạo bởi các khoang rỗng nhỏ.

c)

c. Báo cáo rằng tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

d)

d. Cho thấy sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật; đưa ra học thuyết tế bào.

13.

Xác định tỉ lệ đúng cho nguyên tố: Oxygen tương ứng với giá trị phần trăm nào trong cơ thể?

a)

a. 1,1%.

b)

b. 1,5%.

c)

c. 3,3%.

d)

d. 65%.

14.

Xác định tỉ lệ đúng cho nguyên tố: Phosphor tương ứng với giá trị phần trăm nào trong cơ thể?

a)

a. 1,1%.

b)

b. 1,5%.

c)

c. 3,3%.

d)

d. 65%.

15.

Xác định tỉ lệ đúng cho nguyên tố: Calcium tương ứng với giá trị phần trăm nào trong cơ thể?

a)

a. 1,1%.

b)

b. 1,5%.

c)

c. 3,3%.

d)

d. 65%.

16.

Xác định tỉ lệ đúng cho nguyên tố: Nitrogen tương ứng với giá trị phần trăm nào trong cơ thể?

a)

a. 1,1%.

b)

b. 1,5%.

c)

c. 3,3%.

d)

d. 65%.

17.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

18.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết …(1)… Liên kết hoá học giữa các phân tử nước là liên kết …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – ion; 2 – hydrogen.

b)

1 – ion; 2 – phosphodieste.

c)

1 – cộng hoá trị; 2 – hydrogen.

d)

1 – cộng hoá trị; 2 – phosphodieste.

19.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hoá phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hoà tan trong nước.

20.

Các nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid là

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

nitrogen.

d)

phosphor.

21.

Đâu là chức năng của carbon trong tế bào?

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme.

c)

Điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

22.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

23.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

24.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là

a)

chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

25.

Trong số các nguyên tố F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg; nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Mn, O, C, Mg.

b)

Mn, Ca, Mg, S.

c)

Mg, Fe, Na, O.

d)

Mn, F, Fe.

26.

Các chuyên gia dinh dưỡng khuyến nghị tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng của rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn được tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin, các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

27.

Thiếu một lượng nhỏ iodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm amidan.

b)

Bướu cổ.

c)

Đau họng.

d)

Còi xương.

28.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

Giảm thị lực.

d)

Còi xương.

29.

Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

Mo.

b)

Ca.

c)

N.

d)

K.

30.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

31.

Một phân tử nước gồm

a)

1 H và 1 O.

b)

1 H và 2 O.

c)

2 H và 1 O.

d)

2 H và 2 O.

32.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

33.

Liên kết hoá học giữa các phân tử nước là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

34.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O–H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mối liên kết O–H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

35.

Khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh thì nước …(1)… làm …(2)… thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – đóng băng; 2 – giảm.

b)

1 – đóng băng; 2 – tăng.

c)

1 – bốc hơi lạnh; 2 – giảm.

d)

1 – bốc hơi lạnh; 2 – tăng.

36.

Nước ở dạng lỏng (nước thường) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước luôn … (1) … và tái tạo … (2)… Cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – bị bẻ gãy; 2 – không liên tục.

b)

1 – bị bẻ gãy; 2 – liên tục.

c)

1 – bền vững; 2 – không liên tục.

d)

1 – bền vững; 2 – liên tục.

37.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa gì?

a)

giải phóng nhiệt.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước.

d)

giải phóng năng lượng ATP.

38.

Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử nước được cấu tạo bằng liên kết hóa trị không phân cực giữa hai nguyên tử H và một nguyên tử O. (2) Các phân tử nước có khả năng tương tác với nhau và hình thành nên mạng lưới nước (lớp màng nước). (3) Liên kết giữa các phân tử nước được gọi là liên kết hydrogen. (4) Trong phân tử nước, nguyên tử O mang điện tích dương, nguyên tử H mang điện tích âm. (5) Khi ở trạng thái đông cứng (nước đá), các liên kết hydrogen luôn bền vững. Số câu phát biểu sai là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có tính chất nào?

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

40.

Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do liên kết … (1)… giữa các phân tử nước … (2)… đã giải phóng nhiệt. Cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – phosphodiester; 2 – được hình thành.

b)

1 – phosphodiester; 2 – bị phá vỡ.

c)

1 – hydrogen; 2 – được hình thành.

d)

1 – hydrogen; 2 – bị phá vỡ.

41.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào? (1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất. (2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh. (3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh. (4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào. (5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động. Chọn phương án đúng.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3), (5).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(2), (3), (4), (5).

42.

Cho các ý sau: (1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày. (2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy. (3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước. (4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt. Trong các ý trên, có bao nhiêu việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Người ta dựa vào … để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

số loại đơn phân có trong phân tử.

b)

khối lượng của phân tử.

c)

độ tan trong nước.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

44.

Đường galactose có nhiều trong … Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Mật ong.

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

45.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử … Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Galactose.

b)

Maltose.

c)

Fructose.

d)

Lactose.

46.

Loại đường nào sau đây không phải là đường sáu carbon?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Deoxyribose.

47.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

cộng hoá trị.

d)

glicosidic.

48.

Cho các ý sau: (1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. (2) Khi bị thuỷ phân thu được glucose. (3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O. (4) Có công thức tổng quát: (C6H10O5)n. (5) Tan trong nước. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

49.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hoà sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

50.

Lipid là nhóm chất nào sau đây?

a)

được tạo từ ba nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hoá trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

được tạo từ ba nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hoá trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

được tạo từ ba nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hoá trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

được tạo từ ba nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hoá trị phân cực, không có tính kỵ nước.

51.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hoá cho nhau.

52.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

53.

Có các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh. (2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,... (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (2), (3).

d)

(3), (4), (5).

54.

Những chất nào dưới đây không thuộc lipid đơn giản?

a)

Mỡ động vật.

b)

Phospholipid.

c)

Dầu thực vật.

d)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.

55.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm:

a)

một phân tử glycerol và một phân tử acid béo.

b)

một phân tử glycerol và hai phân tử acid béo và một nhóm phosphate.

c)

một phân tử glycerol và ba phân tử acid béo một nhóm phosphate.

d)

ba phân tử glycerol và ba phân tử acid béo.

56.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là:

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

57.

Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là steroid? (1) Hormon sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid. (4) Vitamin A, B, E, K. (5) Dịch tuỵ. (6) Dịch mật. Chọn phương án đúng.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (2), (3), (6).

d)

(1), (2), (4), (5).

58.

Chức năng nào không của lipid trong tế bào?

a)

Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

b)

Dự trữ năng lượng trong tế bào.

c)

Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

d)

Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục.

59.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

60.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein?

a)

Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể.

b)

Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là một amino acid.

c)

Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid.

d)

Các loại amino acid khác nhau ở gốc R.

61.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.

62.

Cho các nhận định: (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (5) Khi cấu trúc không gian bậc 3 bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học. Số nhận định đúng là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

63.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

Liên kết peptit giữa các amino acid của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

64.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hoà thân nhiệt.

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào.

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.

d)

Cấu tạo nên một số loại hormone.

65.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Acid nucleic được cấu tạo từ bốn loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

b)

Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

c)

Acid nucleic được tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

d)

Có hai loại acid nucleic: acid deoxyribonucleic (DNA) và acid ribonucleic (RNA).

66.

Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Thành phần base nitơ.

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotit.

d)

Cả ba thành phần trên.

67.

Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau.

b)

Chuỗi xoắn của DNA ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20 Å.

c)

Chiều dài của một chu kì xoắn là 34 Å gồm 10 cặp nucleotit.

d)

Các cặp base nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

68.

Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi?

a)

Một base nitơ có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nitơ có kích thước nhỏ (T hoặc C).

b)

Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.

c)

Các base nitơ giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

d)

Hai base nitơ có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nitơ có kích thước lớn liên kết với nhau.

69.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

70.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mRNA, rRNA, tRNA?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của mỗi loại.

71.

Chức năng của phân tử tRNA là

a)

Tạo nên ribosome.

b)

Vận chuyển amino acid.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Vận chuyển các chất qua màng.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.

c)

Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào.

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotit.

73.

… có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

Protein kháng thể.

b)

Protein enzyme.

c)

Protein vận hormone.

d)

Protein vận động.

74.

Cho bảng thông tin gồm ba loại đường và ba nhóm đường phổ biến. Khi nối cột loại đường với cột các đường phổ biến, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - c, 2 - b, 3 - a.

b)

1 - c, 2 - a, 3 - b.

c)

1 - a, 2 - b, 3 - c.

d)

1 - a, 2 - c, 3 - b.

75.

Cho thông tin ở bảng gồm tên protein và chức năng. Khi nối cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lí?

a)

1 – b; 3 – a.

b)

2 – d; 3 – c.

c)

2 – d; 4 – a.

d)

1 – b; 4 – a.

76.

Cho thông tin ở bảng gồm loại steroid và chức năng. Khi nối cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 – c; 3 – a.

b)

2 – a; 3 – b.

c)

2 – a; 4 – d.

d)

1 – c; 4 – d.

77.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm là kích thước …(1)…, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất …(2)… bào quan. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – lớn; 2 – ít.

b)

1 – nhỏ; 2 – nhiều.

c)

1 – lớn; 2 – nhiều.

d)

1 – nhỏ; 2 – ít.

78.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản …(1)… Từ (1) là:

a)

nhanh.

b)

kém.

c)

chậm.

d)

vừa.

79.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V lớn.

d)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

80.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

81.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là …(1)… Từ/cụm từ (1) là:

a)

Plasmid.

b)

Ribosome.

c)

Hạt và thể vùi.

d)

DNA.

82.

Ribosome có chức năng là …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

Bảo vệ cho tế bào.

b)

Tổng hợp năng lượng ATP.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Tổng hợp protein.

83.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là …(1)… Từ (1) là:

a)

Plasmid.

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ.

d)

Thể vùi.

84.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

85.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Virus.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

86.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

87.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, thẳng.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

88.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

89.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.

c)

Có số lượng nhiều.

d)

Di chuyển.

90.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

91.

Tế bào chất có chức năng là …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

92.

Tế bào chất là chất dịch keo lỏng hoặc keo đặc. Thành phần của nó bao gồm …(1)… Từ/cụm từ (1) là:

a)

Cacbohydrate, NaCl…

b)

Nước, chất hữu cơ, chất vô cơ.

c)

Nước, chất hữu cơ.

d)

Chất vô cơ.

93.

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng là …(1)… Cụm từ (1) là:

a)

giữ ẩm cho tế bào.

b)

giảm ma sát khi vận động.

c)

giảm sức căng bề mặt.

d)

oxy hóa các thành phần tế bào.

94.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

95.

Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn G− và G+ là ở đặc điểm …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Thành peptidoglycan

b)

Màng sinh chất

c)

Tế bào chất

d)

Vật chất di truyền

96.

Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa

a)

Để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram

b)

Phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lí

c)

Phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn

d)

Phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn

97.

Tiến hành thí nghiệm, loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào vi khuẩn có chức năng

a)

Quy định hình dạng tế bào

b)

Có chức năng bảo vệ tế bào

c)

Không có chức năng gì

d)

Thực hiện trao đổi chất

98.

Trong bảng gồm cấu trúc vi khuẩn: Vỏ nhầy – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Giúp tế bào vi khuẩn di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào khác

c)

Bảo vệ tế bào, giúp vi khuẩn ít bị bạch cầu tiêu diệt

d)

Cấu tạo từ protein

e)

Cấu tạo chủ yếu từ polysaccharide

99.

Trong bảng gồm cấu trúc vi khuẩn: Lông – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Giúp tế bào vi khuẩn di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào khác

c)

Bảo vệ tế bào, giúp vi khuẩn ít bị bạch cầu tiêu diệt

d)

Cấu tạo chủ yếu từ polysaccharide

100.

Trong bảng gồm cấu trúc vi khuẩn: Roi – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Giúp tế bào vi khuẩn di chuyển

b)

Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào khác

c)

Bảo vệ tế bào, giúp vi khuẩn ít bị bạch cầu tiêu diệt

d)

Cấu tạo từ protein

101.

Trong bảng gồm cấu trúc tế bào: Thành tế bào – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

102.

Trong bảng gồm cấu trúc tế bào: Tế bào chất – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

103.

Trong bảng gồm cấu trúc tế bào: Nhân – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

104.

Trong bảng gồm cấu trúc tế bào: Màng tế bào – chọn chức năng phù hợp nhất

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

d)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

105.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

106.

Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Thành tế bào

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

107.

Ở người, loại tế bào không nhân là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

108.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã

b)

Tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã

c)

Tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bảo quản dịch mã

d)

Tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc

109.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N, nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Loài M

b)

Loài M và N

c)

Loài N

d)

Loài mới

110.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắc thể để tiến hành phân bào

c)

Điều hoà sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

111.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ …(1)… Cụm từ (1) là

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

112.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân

113.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Có chứa phospholipid

b)

Có dính ribosome

c)

Có chứa protein

d)

Có chứa DNA

114.

Chức năng của lưới nội chất hạt là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

115.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống …(1)… phát triển. Từ/Cụm từ (1) là

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

116.

Ở người, loại tế bào …(1)… có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất. Cụm từ (1) là

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

117.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

118.

Hai lớp màng cấu trúc nên ti thể có đặc điểm là …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc

119.

Ở người, loại tế bào …(1)… chứa nhiều ti thể nhất. Cụm từ (1) là

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào thần kinh

120.

Thuyết “nội cộng sinh” cho rằng ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn dị dưỡng cộng sinh với tế bào nhân thực là vì ti thể có …(1)… Cụm từ (1) là

a)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn

b)

Lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn

c)

DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn

121.

Trong bảng gồm cấu trúc: Màng sinh chất – chọn đặc điểm phù hợp nhất

a)

Chống lại sức trương nước

b)

Cấu trúc theo mô hình “khảm – động”

c)

Phát triển ở tế bào động vật

122.

Trong bảng gồm cấu trúc: Thành tế bào – chọn đặc điểm phù hợp nhất

a)

Chống lại sức trương nước

b)

Cấu trúc theo mô hình “khảm – động”

c)

Phát triển ở tế bào động vật

123.

Trong bảng gồm cấu trúc: Chất nền ngoại bào – chọn đặc điểm phù hợp nhất

a)

Chống lại sức trương nước

b)

Cấu trúc theo mô hình “khảm – động”

c)

Phát triển ở tế bào động vật

124.

Quang hợp là quá trình …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống

c)

Tổng hợp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

125.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Chất nền (stroma) và RNA

b)

Chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục

d)

Chất nền (stroma) và enzyme

126.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa …(1)… Cụm từ (1) là

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin

127.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa …(1)… Từ/Cụm từ (1) là

a)

Carbohydrate, hormone, enzyme

b)

DNA, enzyme, hormone

c)

DNA, ribosome, enzyme

d)

DNA, ribosome, vitamin

Similar Resources on Wayground