Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđc cuối kỳ 1
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Trong các chất sau: Cu, O2, N2, HCl, Al, H2SO4, có bao nhiêu chất là đơn chất?
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
2.
Phương pháp nghiên cứu hóa học thường bao gồm mấy bước?
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
3.
Phương pháp học tập nào sau đây không phát triển năng lực hóa học?
a)
Phương pháp tìm hiểu lý thuyết.
b)
Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm.
c)
Phương pháp luyện tập, ôn tập.
d)
Phương pháp rèn luyện thể chất.
4.
Cho các công thức hoá học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2. Trong đó:
a)
Có 3 đơn chất, 3 hợp chất.
b)
Có 2 đơn chất, 4 hợp chất.
c)
Có 4 đơn chất, 2 hợp chất.
d)
Có 1 đơn chất, 5 hợp chất.
5.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
a)
electron và proton.
b)
neutron. và proton.
c)
neutron. và electron.
d)
proton, neutron và electron.
6.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
a)
electron.
b)
electron và neutron.
c)
proton và neutron..
d)
proton và electron.
7.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
a)
electron.
b)
proton.
c)
neutron.
d)
proton và electron.
8.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là
a)
electron.
b)
proton và electron.
c)
neutron.
d)
proton.
9.
Nhà khoa học nào đã phát hiện ra neutron?
a)
Chadwick.
b)
Rutherford.
c)
Thomson.
d)
Bohr.
10.
Tại sao các nguyên tử không mang điện?
a)
Vì nguyên tử không chứa các hạt mang điện.
b)
Vì nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.
c)
Vì nguyên tử có nhiều neutron hơn proton.
d)
Vì nguyên tử có chứa hạt neutron không mang điện.
11.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?
a)
Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử.
b)
Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử.
c)
Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử.
d)
Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử.
12.
Miêu tả nào sau đây là đúng đối với proton?
a)
Proton mang điện âm và được tìm thấy trong hạt nhân.
b)
Proton mang điện dương và tìm thấy ở ngoài hạt nhân.
c)
Proton không mang điện tích và được tìm thấy bên ngoài hạt nhân.
d)
Proton mang điện dương và tìm thấy trong hạt nhân.
13.
Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học Thomson. Từ khi được phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin… Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về hạt electron?
a)
Electron là hạt mang điện tích âm.
b)
Trong 1 nguyên tử số proton bằng số electron.
c)
Electron có khối lượng 9,11.10-24 gam.
d)
Điện tích của electron được quy ước là -1.
14.
Thông tin nào sau đây không đúng?
a)
Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
b)
Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
c)
Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
d)
Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.
15.
Thực nghiệm chỉ ra rằng các nguyên tử bền có tỉ lệ số nơtron/số proton nằm trong khoảng 1 ≤ N/P ≤ 1,5 (trừ trường hợp nguyên tử H). Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 13. Nguyên tử X có số khối (A) là
a)
4
b)
5
c)
9
d)
6
16.
Oxide X có công thức M2O được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất xi măng, sản xuất phân bón, … Oxide này (M2O) là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước và là thành phần dinh dưỡng không thể thiếu đối với mọi loại cây trồng. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. X là chất nào dưới đây ( Biết nguyên tử oxygen trong M2O có 8 neutron, và 8 electron).
a)
Li2O.
b)
Na2O.
c)
K2O.
d)
Cl2O.
17.
Trong tự nhiên, nguyên tố Copper có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Copper là 63,54. Thành phần % số nguyên tử của đồng vị 65Cu là
a)
27%.
b)
50%.
c)
54%.
d)
73%.
18.
Trong tự nhiên Magnesium có 3 đồng vị bền 24Mg chiếm 78,99%, 25Mg chiếm 10,00% và 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Magnesium là
a)
24,00.
b)
24,11.
c)
24,32.
d)
24,89.
19.
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị bền trong đó đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là
a)
80
b)
81
c)
82
d)
83
20.
Nguyên tử khối trung bình của Neon (Ne) là 20,19. Biết Neon có ba đồng vị bền trong đó đồng vị 20Ne chiếm 90,48% và đồng vị 21Ne chiếm 0,27% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là
a)
18
b)
19
c)
22
d)
23
21.
Trong tự nhiên Iron gồm 4 đồng vị bền 54Fe chiếm 5,8%, 56Fe chiếm 91,72%, 57Fe chiếm 2,2% và 58Fe chiếm 0,28%. Bromine là hỗn hợp hai đồng vị bền 79Br chiếm 50,69% và 81Br chiếm 49,31%. Thành phần % khối lượng của 56Fe trong FeBr3 là
a)
17,36%.
b)
18,92%.
c)
27,03%.
d)
27,55%.
22.
Trong tự nhiên Chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl. Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
a)
8,92%.
b)
8,43%.
c)
8,56%.
d)
8,79%.
23.
Boron có 2 đồng vị bền là 10B và 11B với nguyên tử khối trung bình là 10,81. Thành phần % về khối lượng của đồng vị 11B chứa trong H3BO3 là
a)
14,00%.
b)
14,16%.
c)
14,42%.
d)
15,00%.
24.
Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử Chlorine. Nguyên tử khối trung bình của Chlorine là 35,5. Phần trăm về khối lượng của 35Cl trong KClO4 là
a)
19,42%.
b)
9,82%.
c)
6,47%.
d)
19,15%.
25.
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
1 electron.
b)
2 electron.
c)
3 electron. D.4 electron.
26.
Số electron tối đa trên orbital p là bao nhiêu?
a)
8
b)
6
c)
3
d)
2
27.
Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
a)
s1, p3, d7, f12.
b)
s2, p5, d9, f13.
c)
s2, p4, d10, f11.
d)
s2, p6, d10, f14.
28.
Trong số các kí hiệu sau đây của lớp electron trong nguyên tử, kí hiệu nào sai?
a)
4f
b)
2d
c)
3d
d)
2p
29.
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
a)
8
b)
18
c)
28
d)
32
30.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 7 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là?
a)
7
b)
9
c)
15
d)
17
31.
Các orbital trong một phân lớp electron
a)
Có cùng sự định hướng trong không gian.
b)
Có cùng mức năng lượng.
c)
Khác nhau về mức năng lượng.
d)
Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
32.
Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO)?
a)
Quỹ đạo chuyển động của electron.
b)
Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.
c)
Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.
d)
Vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron khoảng 90%.
33.
Trong nguyên tử Chlorine (Z = 17), số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
7
b)
5
c)
9
d)
2
34.
Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?
a)
2
b)
8
c)
18
d)
32
35.
Chọn câu phát biểu đúng?
a)
Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.
b)
Số phân lớp electron có trong lớp M là 4.
c)
Số orbital có trong lớp N là 9.
d)
Số orbital có trong lớp M là 8.
36.
Chọn phát biểu đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?
a)
Có cùng sự định hướng không gian.
b)
Có cùng mức năng lượng.
c)
Khác nhau về mức năng lượng.
d)
Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
37.
Lớp M có bao nhiêu orbital?
a)
9
b)
6
c)
C. 12.
d)
16
38.
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả:
a)
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
b)
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
c)
C. Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
d)
D. Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
39.
Chọn phát biểu đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron?
a)
Có cùng sự định hướng không gian.
b)
Có cùng mức năng lượng.
c)
C. Khác nhau về mức năng lượng.
d)
D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.
40.
Electron nào quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố?
a)
Electron ở lớp gần nhân nhất.
b)
Electron ở lớp kế ngoài cùng.
c)
Electron ở lớp Q.
d)
Electron ở lớp ngoài cùng.
41.
Orbital nguyên tử là:
a)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
42.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
a)
Lớp K.
b)
Lớp L.
c)
Lớp M.
d)
Lớp N.
43.
Số electron tối đa trong phân lớp d là
a)
2
b)
10
c)
6
d)
14
44.
Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 có 7 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
45.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?
a)
O (Z = 8).
b)
S (Z = 16).
c)
Fe (Z = 26).
d)
Cr (Z = 24).
46.
Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. Nguyên tố Y là
a)
lưu huỳnh (Z = 16).
b)
clo (Z = 17).
c)
flo (Z = 9).
d)
kali (Z = 19).
47.
Cho các nguyên tử sau: X (Z=11), Y (Z=19), Q (Z=3), T (Z=13). Số nguyên tử có 1 electron lớp ngoài cùng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: X. 1s2 2s2 2p6 3s2 ; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 ; Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 ; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 . Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là
a)
X, Y, Z.
b)
X, Y, T.
c)
Y, Z, T.
d)
X, Z, T.
49.
Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
a)
Ne (Z= 10).
b)
Mg (Z = 12).
c)
Na (Z = 11).
d)
O (Z = 8).
50.
Dãy gồm các ion X+ , Y− và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là
a)
Na+ , Cl− , Ag.
b)
K+ , Cl− , Ag+.
c)
Li+ , F+ , Ne.
d)
Na+ , F− , Ne.
51.
Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là
a)
8
b)
9
c)
11
d)
10
52.
Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
a)
1 và 2
b)
5 và 6
c)
7 và 8
d)
7 và 9
53.
Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1.
b)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2.
c)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9
d)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10.
54.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc
a)
chiều nguyên tử khối tăng dần.
b)
chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
tính kim loại tăng dần.
d)
tính phi kim tăng dần.
55.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
a)
4 và 4.
b)
3 và 5.
c)
3 và 4.
d)
4 và 3.
56.
Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
a)
số electron lớp ngoài cùng.
b)
số thứ tự của nguyên tố.
c)
số electron hóa trị.
d)
số lớp electron.
57.
Nhóm nguyên tố là
a)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.
b)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.
c)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột.
d)
tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.
58.
Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ nhỏ là những chu kỳ nào sau đây?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Cả 3 chu kỳ 1, 2, 3.
59.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
b)
Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, sắp xếp theo điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
d)
Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A, 8 nhóm B, 18 cột trong đó nhóm A có 8 cột và nhóm B có 10 cột.
60.
Chọn câu đúng:
a)
Tính chất của các nguyên tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
b)
Tính chất của các nguyên tố hóa học cùng nhóm A thường tương tự nhau.
c)
Tính chất của các nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ e mà không phụ thuộc vào lớp e ngoài cùng.
d)
Tính chất hóa học của các nguyên tố trong một chu kì là tương tự nhau.
61.
Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kì?
a)
Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
b)
Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.
c)
Trong chu kì 2, 3 số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8.
d)
Chu kì nào cũng mở đầu là kim loại điển hình, kết thúc là một phi kim điển hình.
62.
Câu nào sau đây không đúng?
a)
Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hóa trị bằng nhau.
b)
Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau.
c)
Nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
d)
Số thứ tự của các nguyên tố nhóm A bằng hóa trị cao nhất với oxygen.
63.
Các nguyên tố được xếp vào bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
b)
Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng.
c)
Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột.
d)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
64.
Cho 4,4 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại là
a)
Ca, Sr
b)
Be, Mg
c)
Mg, Ca
d)
Sr, Ba
65.
Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0, 672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là
a)
Mg và Ca
b)
Ca và Sr.
c)
Sr và Ba
d)
Be và Mg.
66.
Khi hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là
a)
4,90 gam
b)
5,71 gam
c)
5,15 gam
d)
5,13 gam
67.
Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu 0,224 lít khí hydrogen (ở đktc). Hai kim lọai X và Y lần lượt là
a)
Na và K.
b)
Li và Na.
c)
K và Rb.
d)
Rb và Cs
68.
Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim lọai IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hydrogen (đktc). Các kim loại đó là ( Cho Be=9, Mg=24, Ca=40, Ba= 137)
a)
Be và Mg.
b)
Mg và Ca.
c)
Ca và Sr.
d)
Sr và Ba.
69.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là
a)
tính kim loại.
b)
tính phi kim.
c)
điện tích hạt nhân.
d)
độ âm điện.
70.
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
a)
của điện tích hạt nhân.
b)
của số hiệu nguyên tử.
c)
cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
d)
cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
71.
Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
a)
Li.
b)
F.
c)
Cs.
d)
I.
72.
Trong cùng một nhóm A, khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì
a)
tính kim loại giảm dần.
b)
nguyên tử khối giảm dần.
c)
độ âm điện giảm dần.
d)
bán kính nguyên tử giảm dần.
73.
Trong cùng một nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
vừa giảm vừa tăng.
74.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron rút gọn là [Ne]3s23p4. Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất khí với hydrogen của X là
a)
XO2 và XH4.
b)
XO3 và XH2.
c)
XO3 và XH3.
d)
XO2 và XH2.
75.
Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo chiều nào sau đây ?
a)
Tăng.
b)
Giảm.
c)
Không thay đổi.
d)
Vừa giảm vừa tăng.
76.
Cho các nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13). Dãy các hiđroxide nào sau đây xếp theo chiều giảm dần tính bazơ ?
a)
NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
b)
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
c)
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
d)
Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
77.
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
a)
tính phi kim giảm dần.
b)
độ âm điện tăng dần.
c)
tính phi kim tăng dần.
d)
tính kim loại giảm dần.
78.
Cho các nguyên tố:11Na, 12Mg, 13Al, 19K. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
a)
Al, Mg, Na, K .
b)
Mg, Al, Na, K.
c)
K, Na, Mg, Al.
d)
Na, K, Mg, Al.
79.
Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH4. Oxide cao nhất của R chứa 53,33% oxygen về khối lượng. Nguyên tố R là
a)
C.
b)
S.
c)
Si.
d)
P.
80.
Oxide cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5. Hợp chất của nó với hydrogen chứa 91,18% khối lượng R. Nguyên tố R là
a)
N.
b)
As.
c)
P.
d)
Cl.
81.
Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hydrogen là RH3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxide chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
a)
S.
b)
As.
c)
N.
d)
P.
82.
Oxide cao nhất của R là RO3, trong hợp chất của nó với hydrogen có 5,88% hiđro về khối lượng. Nguyên tử khối của R là
a)
A. 16.
b)
27
c)
32
d)
31
83.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np4 . Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hydrogen, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxide cao nhất là
a)
27,27% .
b)
40,00%.
c)
60,00%.
d)
50,00%.
84.
Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A thường có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có
a)
8 electron tương ứng với kim loại gần nhất.
b)
2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.
c)
8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.
d)
6 electron tương ứng với phi kim gần nhất
85.
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
a)
kim loại kiềm gần kề.
b)
kim loại kiềm thổ gần kề.
c)
nguyên tử halogen gần kề.
d)
nguyên tử khí hiếm gần kề.
86.
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
a)
2 electron.
b)
3 electron.
c)
1 electron.
d)
4 electron.
87.
Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm
a)
2 electron.
b)
1 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
88.
Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành
a)
phân tử.
b)
ion.
c)
cation.
d)
anion.
89.
Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành
a)
phân tử.
b)
ion dương hoặc ion âm.
c)
cation.
d)
anion.
90.
Khi tham gia liên kết, nguyên tử chlorine có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
1+.
b)
3-.
c)
2-.
d)
1-
91.
Liên kết ion là liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa
a)
cation và anion.
b)
các ion mang điện tích dương.
c)
electron và hạt nhân nguyên tử.
d)
cation và electrong tự do.
92.
Ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào sau đây?
a)
Helium.
b)
Neon.
c)
Argon.
d)
Krypton.
93.
Số electron có trong ion sodium là
a)
11
b)
8
c)
6
d)
10
94.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ion Na+ ?
a)
Số electron nhiều hơn số proton.
b)
Số proton nhiều hơn số electron.
c)
Số electron bằng số proton.
d)
Số electron gấp đôi số proton.
95.
Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Nguyên tử R có thể tạo thành ion
a)
R-.
b)
R+.
c)
R3+.
d)
R3-.
96.
Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. Nguyên tử R có thể tạo thành ion
a)
R-.
b)
R+.
c)
R3+.
d)
R3-.
97.
Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
a)
Al → Al3+ + 2e.
b)
Al → Al3+ + 3e.
c)
Al + 3e → Al3+.
d)
Al + 2e → Al3+.
98.
Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
a)
O → O2- + 2e.
b)
O → O2- + 1e.
c)
O + 2e → O2-.
d)
O + 1e → O2-.
99.
Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion lần lượt là
a)
Na+, Mg+, Al+.
b)
Na+, Mg2+, Al4+.
c)
Na2+, Mg2+, Al3+.
d)
Na+, Mg2+, Al3+.
100.
Phân tử potassium chloride được hình thành do sự kết hợp giữa
a)
nguyên tử K và nguyên tử Cl.
b)
ion K+ và ion Cl2-.
c)
ion K- và ion Cl+.
d)
ion K+ và ion Cl-.
101.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết
a)
giữa các phi kim với nhau.
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
102.
: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực chỉ được tạo nên từ hai nguyên tử giống hệt nhau.
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
103.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
cộng hoá trị không cực.
b)
hydrogen.
c)
cộng hoá trị có cự
d)
ion.
104.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
a)
cộng hoá trị không phân cực.
b)
hydrogen.
c)
cộng hoá trị có cự
d)
ion.
105.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
a)
cộng hoá trị không cực.
b)
hydrogen.
c)
cộng hoá trị có cự
d)
ion
106.
Liên kết σ là liên kết hình thành do
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
cặp electron dùng chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
107.
Liên kết π là liên kết hình thành do
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
cặp electron dùng chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
108.
Liên kết đôi là liên kết hoá học gồm
a)
hai liên kết xichma (s).
b)
một liên kết xichma (s) và một liên kết pi (p).
c)
hai liên kết pi (p).
d)
một liên kết xichma (s) và hai liên kết pi (p).
109.
Liên kết xichma (s) là liên kết hoá học trong đó trục của orbital liên kết
a)
trùng với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết.
b)
song song với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết.
c)
vuông góc với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết.
d)
tạo với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết một góc 45 o.
110.
Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?
a)
O2
b)
CO2.
c)
NH3.
d)
HCl.
111.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?
a)
H2
b)
Cl2
c)
NH3
d)
HCl
112.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?
a)
H2
b)
Cl2
c)
NH3
d)
HCl
113.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
O2.
114.
Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
a)
2 liên kết π.
b)
2 liên kết σ.
c)
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
d)
1 liên kết σ.
115.
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là
a)
2 và 3.
b)
3 và 1.
c)
2 và 2.
d)
3 và 2
116.
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
a)
O2, H2O, NH3.
b)
H2O, HF, H2S.
c)
HCl, O3, H2S.
d)
HF, Cl2, H2O.
117.
Số liên kết đơn có trong phân tử C3H8 là
a)
8
b)
10
c)
12
d)
14
118.
Liên kết cộng hoá trị trong phân tử HCl gồm có
a)
hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.
b)
một cặp electron chung, là liên kết đơn không phân cực.
c)
một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cự
d)
một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.
119.
Trong phân tử C2H4 có các loại xen phủ orbital nào sau đây?
a)
Chỉ có xen phủ trục.
b)
Không có loại xen phủ nào.
c)
Xen phủ trục và xen phủ bên.
d)
Chỉ có xen phủ bên.
120.
Cho các phân tử: N2, SO2, H2, HBr. Phân tử có liên kết cộng hoá trị không phân cực là
a)
N2, SO2.
b)
H2, HBr.
c)
SO2, HBr.
d)
H2, N2.
121.
Cho biết độ âm điện của các nguyên tố: O (3,44); Ca (1,0); Mg (1,31); Cl (3,16); Al (1,61) và B (2,04). Phân tử nào sau đây có độ phân cực của liên kết cao nhất?
a)
CaO.
b)
AlCl3.
c)
BCl3.
d)
MgO.
122.
Cặp chất nào sau đây đều chứa cả ba loại liên kết (ion, cộng hoá trị và cho - nhận)?
a)
NaCl và H2O.
b)
NH4Cl và Al2O3.
c)
K2SO4 và KNO3.
d)
Na2SO4 và Ba(OH)2.
123.
Dãy chất nào sau đây đều là những hợp chất cộng hoá trị?
a)
NaCl, H2O, HCl.
b)
KCl, AgNO3, NaOH.
c)
H2O, Cl2, SO2.
d)
CO2, H2SO4, MgCl2.
124.
Trong công thức CS2, tổng số các cặp electron tự do chưa tham gia liên kết là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
125.
Cho các phát biểu sau:(a) Cấu hình electron của ion X3+ là 1s22s22p63s23p63d5. Trong bảng tuần hoàn hoá học, X thuộc chu kì 4.(b) Cấu hình electron của ion 29Cu2+ là 1s22s22p63s23p63d74s2. (c) Các nguyên tố 16X, 18Y, 20R thuộc cùng chu kì trong bảng tuần hoàn hóa học. (d) Ion 17Cl- có số hạt mang điện là 33.Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
126.
Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Cho các phát biểu sau:(1) Số hạt mang điện của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điên của nguyên tử Y là 4. (2) X ở chu kỳ 3, còn Y ở chu kỳ 4 trong bảng hệ thống tuần hoàn.(3) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y.(4) X thuộc loại nguyên tố p.Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
127.
Cấu hình electron của ion X- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6. Cho các phát biểu sau: (a) X ở ô 36, chu kỳ 4, VIIIA.(b) Ion X có 36 proton(c) X có tính phi kim.(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X và ion X- đều là 35 hạt. Số phát biểu không đúng là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
128.
Cho các phát biểu sau:(a) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, bao gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử. (b) Trong bảng tuần hoàn nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là 19K. (c) Các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại. (d) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo bởi ba loại hạt proton, neutron và electron. Số phát biểu không đúng là
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
129.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử.
b)
Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA.
c)
X có cấu hình e nguyên tử ns2np5 (n>2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là HXO4.
d)
Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và neutron.
130.
Cho biết nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB. Phát biểu nào dưới đây không đúng về nguyên tố X
a)
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là [Ar]3d54s1.
b)
X là nguyên tố d.
c)
Nguyên tử của nguyên tố X có 1 electron hóa trị.
d)
Nguyên tử của nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là XO3.
Reset
