wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức GRDP

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

tốc độ tăng trưởng GRDP của tỉnh Lâm Đồng (cũ) bình quân mười năm tăng

a)

5,96%/năm

b)

5,97%/năm

c)

5,98%/năm

d)

5,99%/năm

2.

tốc độ tăng trưởng GRDP của tỉnh Đắk Nông (cũ) năm 2022 là

a)

tăng 7,56%

b)

tăng 7,57%

c)

tăng 7,58%

d)

tăng 7,59%

3.

năm 2023 GRDP ngành dịch vụ tỉnh Bình Thuận (cũ) chiếm tỉ trọng là

a)

34,4%

b)

34,5%

c)

34,6%

d)

34,7%

4.

từ năm 2010 đến nay, cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế của tỉnh Lâm Đồng (cũ) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực I

b)

tăng tỉ trọng khu vực II

c)

tăng tỉ trọng khu vực I

d)

giảm tỉ trọng khu vực II

5.

các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp và thủy sản tỉnh Lâm Đồng (cũ)

a)

địa hình và đất, khí hậu, nguồn nước

b)

dân cư

c)

lao động

d)

thị trường

6.

các nhân tố xã hội ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở tỉnh Lâm Đồng (cũ) là

a)

địa hình và đất

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

thị trường

7.

cà phê là loại cây trồng chủ lực của Đắk Nông (cũ), toàn tỉnh hiện có diện tích

a)

đứng thứ nhất cả nước

b)

đứng thứ 2 cả nước

c)

đứng thứ 3 cả nước

d)

đứng thứ 4 cả nước

8.

công nghiệp của tỉnh Bình Thuận (cũ) là ngành kinh tế quan trọng của tỉnh, năm 2023 tỉnh Bình Thuận (cũ) đã quy hoạch

a)

9 khu công nghiệp

b)

10 khu công nghiệp

c)

11 khu công nghiệp

d)

12 khu công nghiệp

9.

ngoại thương tỉnh Bình Thuận (cũ) có tổng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu

a)

tăng 6,3 lần trong giai đoạn 2010–2023

b)

tăng 6,4 lần trong giai đoạn 2010–2023

c)

tăng 6,5 lần trong giai đoạn 2010–2023

d)

tăng 6,6 lần trong giai đoạn 2010–2023

10.

tỉnh Bình Thuận (cũ) có những điểm thu hút du khách như

a)

bãi biển Cổ Thạch

b)

bãi biển Ninh Chữ

c)

bãi biển Cửa Lò

d)

bãi biển Mỹ Khê

11.

dân số tỉnh Lâm Đồng mới sau sáp nhập hành chính là

a)

khoảng 3,6 triệu người (tính đến năm 2025)

b)

khoảng 3,7 triệu người (tính đến năm 2025)

c)

khoảng 3,8 triệu người (tính đến năm 2025)

d)

khoảng 40 triệu người (tính đến năm 2025)

12.

tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập hành chính là

a)

62,2%

b)

cao (63,2%)

c)

cao (64,2%)

d)

cao (65,2%)

13.

mật độ dân số tỉnh Lâm Đồng mới sau sáp nhập hành chính

a)

158 người/km²

b)

159 người/km²

c)

160 người/km²

d)

161 người/km²

14.

tỷ số giới tính tỉnh Lâm Đồng mới sau sáp nhập là

a)

101,4 nam/100 nữ

b)

101,5 nam/100 nữ

c)

101,6 nam/100 nữ

d)

101,7 nam/100 nữ

15.

cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập hành chính đang thay đổi theo hướng

a)

tăng lao động trong nông nghiệp

b)

giảm lao động trong công nghiệp

c)

giảm lao động trong nông nghiệp

d)

giảm lao động trong dịch vụ

16.

cơ cấu dân tộc ở tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập hành chính là

a)

người Kinh, các dân tộc thiểu số như K’Ho, Mạ, Chăm

b)

người Kinh, các dân tộc thiểu số như Tày, H’Mông

c)

người Kinh, các dân tộc thiểu số như Dao, Nùng

d)

người Kinh, các dân tộc thiểu số như Mường, Khơ Mú