Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

124 câu TTNT

Total questions: 124

Worksheet time: 6hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ứng dụng trực tiếp của trí tuệ nhân tạo?

a)

Nhận dạng chữ viết, nhận dạng tiếng nói

b)

Lập trình Android

c)

Lập trình phần mềm

d)

Tất cả đều sai

2.

Có thể nói một chương trình lập trình bằng ngôn ngữ Prolog là một chương trình lập trình theo?

a)

Lập trình hướng thành phần

b)

Lập trình cấu trúc

c)

Lập trình logic

d)

Lập trình hướng đối tượng

3.

Khái niệm trí tuệ nhân tạo được ra đời năm 1950 bởi nhà toán học, nhà logic học và cũng là nhà mật mã học người Anh tên là gì?

a)

Newell

b)

Alan Turing

c)

M. Minsky

d)

Bill Gate

4.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=4 lít nước, luật nào thể hiện nếu bình Y rỗng thì đổ đầy bình Y?

a)

if (y=0) then y=Vy

b)

if (y=0) then y=0

c)

if (y=Vy) then y=Vy

d)

if (y=Vy) then y=0

5.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=4 lít nước, trạng thái kết thúc của bài toán là gì?

a)

G={(x,4) hoặc (4,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}

b)

G={(x,5) hoặc (5,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}

c)

G={(x,7) hoặc (7,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}

d)

G=(7,7)

6.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=6 lít nước, trạng thái đầu của bài toán là gì?

a)

S=(0,0)

b)

S=(5,7)

c)

S=(5,5)

d)

S=(7,7)

7.

Xe không người lái sử dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ AI phản ứng

b)

Lý thuyết trí tuệ nhân tạo

c)

Tự nhận thức

d)

Công nghệ AI với bộ nhớ hạn chế

8.

Đâu không phải là lợi ích của trí tuệ nhân tạo?

a)

Phát hiện và ngăn chặn các rủi ro

b)

Hạn chế sử dụng sức lao động của con người

c)

Xóa bỏ khoảng cách ngôn ngữ

d)

Mất nhiều sức lao động của con người

9.

Ngôn ngữ lập trình nào có nhiều thư viện hỗ trợ để viết các chương trình ứng dụng trí tuệ nhân tạo?

a)

C#

b)

Pascal

c)

C++

d)

Python

10.

Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo?

a)

Biểu diễn

b)

Lập luận

c)

Học

d)

Chế tạo ra máy móc

11.

Lý thuyết được áp dụng trong TTNT nhiều nhất là:

a)

Lý thuyết giải bài toán và suy diễn thông minh

b)

Lý thuyết biểu diễn tri thức và hệ chuyên gia

c)

Lý thuyết nhận dạng và xử lý tiếng nói

d)

Lý thuyết tìm kiếm may rủi

12.

Hàm heuristic là gì?

a)

Là ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải

b)

Là về khả năng dẫn đến lời giải

c)

Là chỉ về khả năng dẫn đến lời giải

d)

Là cách tính toán về khả năng dẫn đến lời giải

13.

Hàm Heuristic trong thuật giải Heuristic, đó là các hàm lượng giá các giá trị và?

a)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái kế tiếp

b)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái trước đó

c)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái hiện tại

d)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái bắt đầu T0

14.

Thuật giải heuristic là?

a)

Giúp chương trình nhanh chóng tìm ra lời giải

b)

Luôn luôn không tìm được lời giải

c)

Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu

d)

Cho kết quả tối ưu nhất

15.

Tương tác giữa người và máy tính trong TTNT chủ yếu là:

a)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu

b)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản

c)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh

d)

Qua giao diện tự động

16.

Không gian trạng thái là gì?

a)

Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán

b)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu

c)

Không gian trạng thái là trạng thái cuối

d)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

17.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trạng thái đầu là?

a)

S=(0,0)

b)

S=(0,1)

c)

S=(1,0)

d)

S=(1,1)

18.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trong đó T={(x,y)/ 0 ≤ x ≤ m; 0 ≤ y ≤ n} là gì?

a)

Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

b)

Trạng thái đầu

c)

Trạng thái cuối

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

19.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n=3, trong đó S=(1, 1, 1) là gì?

a)

Trạng thái bắt đầu

b)

Trạng thái kết thúc

c)

Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

20.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n=3, trong đó G={(3, 3, 3)} là gì?

a)

Trạng thái kết thúc

b)

Trạng thái bắt đầu

c)

Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

21.

Phương pháp tìm kiếm chiều sâu được viết tắt bằng những chữ cái nào?

a)

DFS

b)

BFS

c)

SFD

d)

SFB

22.

Depth – First Search là phương pháp tìm kiếm gì?

a)

Tìm kiếm theo chiều sâu

b)

Tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Tìm kiếm tối ưu

d)

Tìm kiếm leo đồi

23.

Phương pháp tìm kiếm chiều rộng được viết tắt bằng những chữ cái nào?

a)

BFS

b)

DFS

c)

SFD

d)

SFB

24.

Trong giải thuật tìm kiếm beam?

a)

Không phát triển một đỉnh K tốt nhất

b)

Phát triển nhiều đỉnh K tốt nhất

c)

Chỉ phát triển K đỉnh tốt nhất

d)

Phát triển nhiều đỉnh K nhưng không tốt nhất

25.

Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm beam?

a)

Khả năng làm tăng tính toán

b)

Khả năng làm giảm tính toán

c)

Khả năng tiêu thụ nhiều bộ nhớ

d)

Khả năng làm tăng tính toán và tiêu thụ nhiều bộ nhớ

26.

Đâu là nhược điểm của giải thuật tìm kiếm beam?

a)

Có thể dẫn đến mục tiêu và thậm chí không đạt được mục tiêu

b)

Có thể dẫn đến mục tiêu và đạt được mục tiêu

c)

Có thể dẫn mục tiêu và đạt được mục tiêu

d)

Có thể không dẫn đến mục tiêu và thậm chí không đạt được mục tiêu

27.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu duyệt từ?

a)

Nút kề

b)

Nút gốc

c)

Nút con

d)

Nút cha

28.

Thuật toán nào đưa ra để khắc phục điểm yếu của thuật toán tìm kiếm giới hạn độ sâu DLS?

a)

Tìm kiếm theo chiều dài

b)

Tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Tìm kiếm sâu dần

d)

Tìm kiếm beam

29.

Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?

a)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước

b)

Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước

c)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước

d)

Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước

30.

Hạn chế chính của giải thuật tìm kiếm sâu dần là gì?

a)

Không lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước

b)

Lặp lại một nửa công việc của giai đoạn trước

c)

Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước

d)

Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn sau

31.

Hàm đánh giá và tìm kiếm kinh nghiệm là:

a)

h(u)

b)

g(x)

c)

h'(x)

d)

f(x)

32.

Cấu trúc dữ liệu nào được dùng để duyệt không gian trạng thái theo chiều rộng (BFS)?

a)

Hàng đợi (QUEUE)

b)

Ngăn xếp (STACK)

c)

Hàng đợi được sắp xếp

d)

Danh sách liên kết

33.

Cấu trúc dữ liệu nào được dùng để duyệt không gian trạng thái theo chiều sâu (DFS)?

a)

Hàng đợi (QUEUE)

b)

Ngăn xếp (STACK)

c)

Hàng đợi được sắp xếp

d)

Danh sách liên kết

34.

Trong không gian trạng thái có độ sâu d và mức độ phân nhánh b thì độ phức tạp tính toán của thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng là

a)

O(bd)

b)

O(bd)O(b^d)

c)

O(b)

d)

O(db)O(d^b)

35.

Trong không gian trạng thái có độ sâu d và mức độ phân nhánh b thì độ phức tạp tính toán của thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu trong trường hợp tốt nhất là

a)

O(bd)

b)

O(bd)O(b^d)

c)

O(b)

d)

O(d)

36.

Yếu tố tạo nên trí thông minh là gì?

a)

Nhớ

b)

Hiểu

c)

Áp dụng

d)

Các phương án trên đều đúng

37.

AI yếu (hẹp) là gì?

a)

Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả các hành vi trí tuệ của con người

b)

Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi trí tuệ của con người

c)

Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả hành vi của con người

d)

Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi của con người

38.

Artificial General Intelligence nghĩa là gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo hẹp

b)

Trí tuệ tổng hợp nhân tạo

c)

Siêu trí tuệ nhân tạo

d)

Khoa học công nghệ

39.

Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gì ?

a)

Giúp con người thông minh hơn

b)

Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

40.

Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

41.

Không gian trạng thái là gì?

a)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu

b)

Không gian trạng thái là trạng thái cuối

c)

Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán.

d)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

42.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trạng thái đầu là gì?

a)

S = (0,0)

b)

S = (1,1)

c)

S = (1,0)

d)

S = (0,1)

43.

Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F, trong đó T = { (x,y) / 0 <= x <= m; 0 <= y <= n } là gì?

a)

Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

b)

Trạng thái cuối

c)

Trạng thái đầu

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

44.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó S = (1, 1, 1) là gì?

a)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

b)

Trạng thái bắt đầu

c)

Tất cả đều sai

d)

Trạng thái kết thúc

45.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó G = {(3, 3, 3)} là gì?

a)

Trạng thái kết thúc

b)

Trạng thái bắt đầu

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

46.

Logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.

b)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.

c)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

d)

Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.

47.

Cú pháp của logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.

b)

Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.

c)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

d)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.

48.

Logic vị từ là gì?

a)

Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi ký hiệu với sự kiện nào đó.

b)

Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Công cụ toán logic, trong đó các mệnh đề được gán cho biến hoặc hằng và các biểu thức liên kết biến, hằng với một số toán tử nhất định.

d)

Tập các ký hiệu, biến, hằng, toán tử và tập các luật xây dựng công thức logic.

49.

Có mấy phép kết nối logic trong logic mệnh đề?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

50.

Công thức nào tương đương với công thức A=>B?

a)

NOT A AND B

b)

NOT A OR B

c)

NOT A OR NOT B

d)

NOT A AND NOT B

51.

Công thức nào tương đương với công thức NOT (A AND B)?

a)

NOT A OR B

b)

NOT A OR NOT B

c)

NOT A AND B

d)

NOT A AND NOT B

52.

Công thức nào tương đương với công thức NOT (A OR B)?

a)

NOT A AND NOT B

b)

NOT A OR NOT B

c)

NOT A AND B

d)

NOT A OR B

53.

Công thức nào tương đương với công thức A=>B?

a)

NOT A OR B

b)

NOT B => NOT A

c)

NOT A OR NOT B

d)

NOT A AND NOT B

54.

Công thức nào tương đương với công thức A AND B?

a)

NOT(B AND A)

b)

A => B

c)

B OR A

d)

B AND A

55.

Công thức nào tương đương với công thức (A OR B)?

a)

NOT(B AND A)

b)

B AND A

c)

B OR A

d)

A => B

56.

Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) AND NOT(B))?

a)

NOT (A OR B)

b)

NOT (A AND B)

c)

A AND B

d)

A OR B

57.

Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) OR NOT(B))?

a)

A OR B

b)

NOT (A OR B)

c)

A AND B

d)

NOT (A AND B)

58.

Công thức nào tương đương với công thức A AND (B OR C)?

a)

(A AND B) OR (B AND C)

b)

(A AND B) OR (A AND C)

c)

(A OR B) AND (B OR C)

d)

(A OR B) AND (A OR C)

59.

Công thức nào tương đương với công thức A OR (B AND C)?

a)

(A OR B) AND (A OR C)

b)

(A AND B) OR (A AND C)

c)

(A OR B) AND (B OR C)

d)

(A OR B) AND (B OR C)

60.

Công thức nào tương đương với công thức A AND (B AND C)?

a)

(A AND B) OR C

b)

(A AND C) OR B

c)

(A AND B) AND C

d)

(A AND B) OR C

61.

Công thức nào tương đương với công thức A OR (B OR C)?

a)

(A AND B) OR C

b)

(A AND C) OR B

c)

(A OR B) OR C

d)

(A OR B) AND C

62.

Dạng chuẩn của công thức (P=>Q) OR NOT(R OR NOT S)?

a)

(P OR NOT Q OR NOT R) AND (P OR Q OR S)

b)

(NOT P OR NOT Q OR R) AND (NOT P OR Q OR S)

c)

(NOT P OR Q OR NOT R) AND (P OR Q OR NOT S)

d)

(NOT P OR Q OR NOT R) AND (NOT P OR Q OR S)

63.

Dạng chuẩn của công thức (P=>Q) OR NOT (R OR S)?

a)

(NOT P OR Q OR R) OR (NOT P OR Q OR NOT S)

b)

(P OR Q OR NOT R) OR (NOT P OR Q OR NOT S)

c)

(P OR Q OR NOT R) AND (NOT P OR Q OR NOT S)

d)

(NOT P OR Q OR R) AND (NOT P OR Q OR NOT S)

64.

Hàm vị từ là gì?

a)

Ánh xạ từ một hoặc nhiều phần tử của tập hợp này đến một phần tử duy nhất trong một tập hợp khác.

b)

Chuỗi các chữ cái in thường dùng để biểu diễn tên riêng hoặc thuộc tính riêng của đối tượng.

c)

Biểu diễn đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và các mối quan hệ của đối tượng.

d)

Chuỗi các chữ cái với ít nhất chữ cái đầu tiên của chuỗi phải là chữ cái in hoa dùng để biểu diễn lớp của các đối tượng.

65.

Câu "Tất cả các ông vua đều là người" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Ex Vua(x) And Người(x)

b)

Vx Vua(x) And Người(x)

c)

Ex Vua(x) => Người(x)

d)

Vx Vua(x) => Người(x)

66.

Câu "Một số sinh viên trường HUBT học giỏi" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Vx Tại(x,HUBT) And Giỏi(x)

b)

Ex Tại(x,HUBT) And Giỏi(x)

c)

Vx Tại(x,HUBT) => Giỏi(x)

d)

Ex Tại(x,HUBT) => Giỏi(x)

67.

Câu "Mọi người yêu một số người" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Vx Ey Love(x,y)

b)

Ex Vy Người(x,y)

c)

Ey Vx Love(x,y)

d)

Vx Ey Người(y,x)

68.

Không người nào không thích ăn chuối được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Ex Thích(x,chuối)

b)

Vx Thích(x,chuối)

c)

NOT(Ex) Thích(x,chuối)

d)

NOT(Vx) Thích(x,chuối)

69.

Không phải mọi người đều thích ăn chuối được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Vx Thích(x,chuối)

b)

NOT(Vx) Thích(x,chuối)

c)

NOT(Ex) Thích(x,chuối)

d)

Ex Thích(x,chuối)

70.

Câu nào sau đây tương đương với câu Vm,c Mẹ(c)=m? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)

a)

Phụ_nữ(m) AND Cha_mẹ(m,c)

b)

Phụ nữ(m) OR Cha_mẹ(m,c)

c)

Vp Cha_mẹ(g,p) OR Cha_mẹ(p,c)

d)

Vp Cha_mẹ(g,p) AND Cha_mẹ(p,c)

71.

Cho A=True, B=True khi phép toán A⇔BA \Leftrightarrow B cho kết quả?

a)

Cho một giá trị khác

b)

Không cho giá trị

c)

True

d)

False

72.

Hằng số trong logic vị từ thường dùng để biểu diễn?

a)

Các đối tượng, thuộc tính không thay đổi trong chương trình

b)

Các đối tượng mà ta chưa xác định rõ tên, vùng, miền

c)

Các thành phần có thể sẽ sử dụng trong chương trình

d)

Các giá trị thay đổi trong chương trình mà ta chưa biết

73.

Một mệnh đề trong phép toán vị từ thường chia thành những phần nào?

a)

Tên vị từ và một hằng số nào đó

b)

Tên vị từ và các tham số

c)

Tên vị từ và các tham số cố định

d)

Tên vị từ và một thuộc tính nào đó

74.

Cho A=True, B=True khi phép toán A→B cho kết quả?

a)

False

b)

Cho một giá trị khác

c)

True

d)

Không cho giá trị

75.

Cho A=False, B=True khi phép toán A⇔BA \Leftrightarrow B cho kết quả?

a)

Không cho giá trị

b)

Cho một giá trị khác

c)

False

d)

True

76.

Cho A=False, B=True khi phép toán A→BA \rightarrow B cho kết quả?

a)

True

b)

Cho một giá trị khác

c)

False

d)

Không cho giá trị

77.

Xét quá trình suy diễn sau:
B1: Hệ thống lấy thông tin của bài toán từ người sử dụng và đặt vào bộ nhớ làm việc.
B2: Bắt đầu suy diễn bằng việc quét các luật đã cho theo thứ tự xác định trước, kiểm tra xem phần giả thiết có trùng với nội dung trong bộ nhớ hay không?
B3: Nếu phát hiện có một luật mà phần giả thiết giống mô tả của bộ nhớ thì bổ sung kết luận của luật này vào bộ nhớ. Luật này gọi là đã sử dụng.
B4: Tiếp tục quá trình này, lưu ý có thể bỏ qua các luật đã sử dụng. Quá trình này tiếp tục cho đến khi nào không còn luật nào nữa.

Theo bạn, quá trình suy diễn trên chúng ta đã dùng kiểu suy diễn gì?

a)

Suy diễn lùi

b)

Suy diễn tiến

c)

Suy diễn kết hợp cả tiến và lùi

d)

Suy diễn logic

78.

Cho quá trình suy diễn sau:
B1: Trước tiên hệ thống lấy các thông tin về bài toán từ người sử dụng và đặt chúng vào bộ nhớ làm việc.
B2: Trước hết nó kiểm tra trong bộ nhớ làm việc để xem đích này đã được bổ sung trước đó chưa. Bước này cần thiết vì cơ sở tri thức khác có thể đã chứng minh đích này trước đó.
B3: Nếu đích này chưa hề được chứng minh trước đó, nó tìm các luật có phần kết luận chứa đích. Luật này gọi là luật đích con.
B4: Hệ thống xem phần giả thiết của các luật này có trong phần giả thiết của bộ nhớ không. Các giả thiết không được liệt kê trong bộ nhớ gọi là các đích mới hay đích con cần phải chứng minh. Các đích con này lại được giải nhờ các luật khác.

Đây là kiểu suy diễn nào?

a)

Suy diễn lùi

b)

Suy diễn logic

c)

Suy diễn kết hợp cả tiến và lùi

d)

Suy diễn tiến

79.

Cho tri thức dưới dạng:
chame("Mai", "Hung")
anhem("Hung", "Van")

Đây là biểu diễn tri thức theo?

a)

Khung tri thức (Frame)

b)

Mạng ngữ nghĩa

c)

Logic

d)

Luật sản xuất

80.

Tìm kiếm chiều sâu được viết tắt là gì?

a)

SFB

b)

BFS

c)

SFD

d)

DFS

81.

Depth–First Search là phương pháp tìm kiếm theo hướng nào?

a)

Tối ưu

b)

Leo đồi

c)

Chiều sâu

d)

Chiều rộng

82.

Tìm kiếm chiều rộng được viết tắt là gì?

a)

BFS

b)

SFD

c)

SFB

d)

DFS

83.

Breath–First Search là phương pháp tìm kiếm theo hướng nào?

a)

Leo đồi

b)

Tối ưu

c)

Chiều sâu

d)

Chiều rộng

84.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.

a)

A, B, E, G, D, C

b)

A, B, C, D, G, E

c)

A, B, D, G, E, C

d)

A, B, C, D, E, G

85.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.

a)

A, B, E, G, C

b)

A, B, C, D, E, G

c)

A, D, G, E, C

d)

A, B, D, G, E, C

86.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.

a)

A, B, E, G, C

b)

A, B, C, D, E, G

c)

A, D, G, E, C

d)

A, B, D, G, E, C

87.

Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng đều là các phương pháp tìm kiếm truyền thống đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tìm kiếm theo chiều rộng gồm mấy bước?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

89.

Tìm kiếm theo chiều sâu gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS. Đồ thị dạng cây với các đỉnh: A ở gốc, các nhánh lần lượt tới B (con trái của A) với các con D và F; C (con giữa của A) với con G; và E (con phải của A). Chọn thứ tự duyệt đúng.

a)

A, B, D, F, E, G, C

b)

A, B, D, F, E

c)

A, B, D, F, E, C, G

d)

A, B, C, F, E, D, G

91.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS là gì?

a)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

b)

Lưu lại các trạng thái đã xét

c)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

d)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

92.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm DFS là gì?

a)

Lưu lại các trạng thái đã xét

b)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

c)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

d)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

93.

Hình ảnh mô phỏng trực quan của tìm kiếm theo chiều rộng là gì?

a)

Dầu loang

b)

Không giống dầu loang

c)

Dòng suối chảy

94.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Nếu X không đầy, Y không rỗng sẽ làm thao tác nào?

a)

Đổ hết nước bình Y đi

b)

Đổ hết nước bình X đi

c)

Đổ nước từ bình Y sang bình X

d)

Đổ đầy bình Y

95.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Nếu X đầy, Y rỗng sẽ làm thao tác nào?

a)

Đổ hết nước bình Y đi

b)

Đổ nước từ bình Y sang bình X

c)

Đổ đầy bình X

d)

Đổ hết nước bình X đi

96.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Nếu X rỗng, Y đầy sẽ làm thao tác nào?

a)

Đổ nước từ bình Y sang bình X

b)

Đổ hết nước bình Y đi

c)

Đổ đầy bình X

d)

Đổ hết nước bình X đi

97.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Luật nào thể hiện nếu bình X đầy đổ hết nước bình X đi?

a)

if (x=Vx) then x=Vx;

b)

if (x=Vx) then x=0;

c)

if (x=0) then x=0;

d)

if (x=0) then x=Vx;

98.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Luật nào thể hiện nếu bình Y rỗng thì đổ đầy bình Y?

a)

if (y=0) then y=0;

b)

if (y=0) then y=Vy;

c)

if (y=Vy) then y=0;

d)

if (y=Vy) then y=Vy;

99.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước; if (x=Vx) then x=0; được thể hiện bởi luật nào?

a)

Nếu X rỗng thì đổ đầy bình X

b)

Nếu X rỗng thì đổ hết nước bình X đi

c)

Nếu Y rỗng thì đổ đầy bình Y

d)

Nếu X đầy thì đổ hết nước bình X đi

100.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước; if (y=0) then y=Vy; được thể hiện bởi luật nào?

a)

Nếu X rỗng thì không đổ đầy bình X

b)

Nếu Y rỗng thì đổ hết nước bình Y đi

c)

Nếu Y không rỗng thì đổ đầy bình Y

d)

Nếu Y rỗng thì đổ đầy nước bình Y

101.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Nếu luật: bình X không đầy, bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang X, được thể hiện bằng lệnh nào?

a)

if y=0 then y=Vy

b)

if y>0 then begin k=min(y, Vx-x); x:=x+k; y:=y-k; end;

c)

if x=Vx then x=0

d)

if y=Vy then y=0

102.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước. Dòng lệnh if y>0 then begin k=min(y, Vx-x); x:=x+k; y:=y-k; end; được thể hiện tương ứng bởi luật nào?

a)

Nếu X rỗng thì đổ đầy nước bình X

b)

Nếu bình X không đầy, bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang bình X

c)

Nếu bình X đầy đổ hết nước bình X đi

d)

Nếu Y rỗng thì đổ đầy nước bình Y

103.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=6z=6 lít nước, bài toán thực hiện theo bao nhiêu bước?

a)

10 bước

b)

8 bước

c)

6 bước

d)

4 bước

104.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=6z=6 lít nước, trạng thái đầu của bài toán là gì?

a)

S=(5,7)

b)

S=(5,5)

c)

S=(0,0)

d)

S=(7,7)

105.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 , cần đong z=4z=4 lít nước, trạng thái kết thúc của bài toán là gì?

a)

G=(7,7)

b)

G={(x,4) hoặc (4,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}

c)

G={(x,7) hoặc (7,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}

d)

G={(x,5) hoặc (5,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}

106.

Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán là gì? (Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích: Vx=5V_x=5 , Vy=7V_y=7 )

a)

T={(x,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}

b)

T={(x,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=5}

c)

T={(x,y) với 0<=x<=7; 0<=y<=7}

d)

T={(x,y) với 0<=x<=7; 0<=y<=4}

107.

Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=7V_x=7 , Vy=9V_y=9 , cần đong z=4z=4 lít nước; bài toán thực hiện theo bao nhiêu bước?

a)

8 bước

b)

10 bước

c)

6 bước

d)

12 bước

108.

Cấu trúc đầy đủ của một chương trình Prolog gồm bao nhiêu phần?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

109.

Kiểu dữ liệu trong Prolog gồm:

a)

Nguyên tố, số, biến, danh sách.

b)

Nguyên tố, số, biến, cấu trúc.

c)

Số, biến, cấu trúc, danh sách.

d)

Nguyên tố, số, biến, cấu trúc, danh sách.

110.

Domains là:

a)

Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.

b)

Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.

c)

Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.

d)

Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.

111.

Predicates là:

a)

Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.

b)

Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.

c)

Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.

d)

Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.

112.

Clauses là:

a)

Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.

b)

Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.

c)

Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.

d)

Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.

113.

Goal là:

a)

Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.

b)

Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.

c)

Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.

d)

Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.

114.

TTNT là gì?

a)

Hệ thống hành động có lý trí.

b)

Hệ thống suy nghĩ giống như người.

c)

Hệ thống hành động giống như người.

d)

Hệ thống suy nghĩ có lý trí.

e)

Tất cả các câu đều đúng.

115.

Thí nghiệm Turing nêu ra mấy bộ phận chủ yếu trong lĩnh vực TTNT?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

5

e)

2

116.

Bài toán ngẫu nhiên là gì?

a)

Không rõ không gian trạng thái.

b)

Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

e)

Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào; giải pháp là một chuỗi tri thức.

117.

Bài toán khám phá là gì?

a)

Tất cả đều sai.

b)

Không rõ không gian trạng thái.

c)

Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

d)

Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

e)

Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào; giải pháp là một chuỗi tri thức.

118.

Có mấy loại môi trường?

a)

6

b)

2

c)

5

d)

4

e)

3

119.

Một thuật toán tìm kiếm được đánh giá dựa theo mấy tính chất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

e)

4

120.

Tính hoàn chỉnh của một thuật toán là gì?

a)

Số các node được tạo ra.

b)

Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

c)

Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

d)

Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

121.

Độ phức tạp về thời gian của một thuật toán là gì?

a)

Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

b)

Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

c)

Số các node được tạo ra.

d)

Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

122.

Độ phức tạp về không gian của một thuật toán là gì?

a)

Số các node được tạo ra.

b)

Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

c)

Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

d)

Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

123.

Tính tối ưu của một thuật toán là gì?

a)

Số các node được tạo ra.

b)

Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

c)

Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

d)

Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

124.

Độ phức tạp về không gian và thời gian có thể tính được dựa vào các nhân tố nào?

a)

Cả ba nhân tố trên.

b)

Chỉ một nhân tố duy nhất.

c)

Không thể xác định dựa trên các nhân tố.