Worksheets124 câu TTNT
Total questions: 124
Worksheet time: 6hrs 12mins
Đâu là ứng dụng trực tiếp của trí tuệ nhân tạo?
Nhận dạng chữ viết, nhận dạng tiếng nói
Lập trình Android
Lập trình phần mềm
Tất cả đều sai
Có thể nói một chương trình lập trình bằng ngôn ngữ Prolog là một chương trình lập trình theo?
Lập trình hướng thành phần
Lập trình cấu trúc
Lập trình logic
Lập trình hướng đối tượng
Khái niệm trí tuệ nhân tạo được ra đời năm 1950 bởi nhà toán học, nhà logic học và cũng là nhà mật mã học người Anh tên là gì?
Newell
Alan Turing
M. Minsky
Bill Gate
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=4 lít nước, luật nào thể hiện nếu bình Y rỗng thì đổ đầy bình Y?
if (y=0) then y=Vy
if (y=0) then y=0
if (y=Vy) then y=Vy
if (y=Vy) then y=0
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=4 lít nước, trạng thái kết thúc của bài toán là gì?
G={(x,4) hoặc (4,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}
G={(x,5) hoặc (5,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}
G={(x,7) hoặc (7,y) với 0 ≤ x ≤ 5; 0 ≤ y ≤ 7}
G=(7,7)
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình là: Vx=5, Vy=7 cần đong z=6 lít nước, trạng thái đầu của bài toán là gì?
S=(0,0)
S=(5,7)
S=(5,5)
S=(7,7)
Xe không người lái sử dụng công nghệ nào?
Công nghệ AI phản ứng
Lý thuyết trí tuệ nhân tạo
Tự nhận thức
Công nghệ AI với bộ nhớ hạn chế
Đâu không phải là lợi ích của trí tuệ nhân tạo?
Phát hiện và ngăn chặn các rủi ro
Hạn chế sử dụng sức lao động của con người
Xóa bỏ khoảng cách ngôn ngữ
Mất nhiều sức lao động của con người
Ngôn ngữ lập trình nào có nhiều thư viện hỗ trợ để viết các chương trình ứng dụng trí tuệ nhân tạo?
C#
Pascal
C++
Python
Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo?
Biểu diễn
Lập luận
Học
Chế tạo ra máy móc
Lý thuyết được áp dụng trong TTNT nhiều nhất là:
Lý thuyết giải bài toán và suy diễn thông minh
Lý thuyết biểu diễn tri thức và hệ chuyên gia
Lý thuyết nhận dạng và xử lý tiếng nói
Lý thuyết tìm kiếm may rủi
Hàm heuristic là gì?
Là ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải
Là về khả năng dẫn đến lời giải
Là chỉ về khả năng dẫn đến lời giải
Là cách tính toán về khả năng dẫn đến lời giải
Hàm Heuristic trong thuật giải Heuristic, đó là các hàm lượng giá các giá trị và?
Giá trị phụ thuộc vào trạng thái kế tiếp
Giá trị phụ thuộc vào trạng thái trước đó
Giá trị phụ thuộc vào trạng thái hiện tại
Giá trị phụ thuộc vào trạng thái bắt đầu T0
Thuật giải heuristic là?
Giúp chương trình nhanh chóng tìm ra lời giải
Luôn luôn không tìm được lời giải
Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu
Cho kết quả tối ưu nhất
Tương tác giữa người và máy tính trong TTNT chủ yếu là:
Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu
Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản
Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh
Qua giao diện tự động
Không gian trạng thái là gì?
Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán
Không gian trạng thái là trạng thái đầu
Không gian trạng thái là trạng thái cuối
Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối
Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trạng thái đầu là?
S=(0,0)
S=(0,1)
S=(1,0)
S=(1,1)
Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trong đó T={(x,y)/ 0 ≤ x ≤ m; 0 ≤ y ≤ n} là gì?
Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán
Trạng thái đầu
Trạng thái cuối
Trạng thái đầu và trạng thái cuối
Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n=3, trong đó S=(1, 1, 1) là gì?
Trạng thái bắt đầu
Trạng thái kết thúc
Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán
Tất cả đều sai
Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n=3, trong đó G={(3, 3, 3)} là gì?
Trạng thái kết thúc
Trạng thái bắt đầu
Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán
Tất cả đều sai
Phương pháp tìm kiếm chiều sâu được viết tắt bằng những chữ cái nào?
DFS
BFS
SFD
SFB
Depth – First Search là phương pháp tìm kiếm gì?
Tìm kiếm theo chiều sâu
Tìm kiếm theo chiều rộng
Tìm kiếm tối ưu
Tìm kiếm leo đồi
Phương pháp tìm kiếm chiều rộng được viết tắt bằng những chữ cái nào?
BFS
DFS
SFD
SFB
Trong giải thuật tìm kiếm beam?
Không phát triển một đỉnh K tốt nhất
Phát triển nhiều đỉnh K tốt nhất
Chỉ phát triển K đỉnh tốt nhất
Phát triển nhiều đỉnh K nhưng không tốt nhất
Đâu là ưu điểm của giải thuật tìm kiếm beam?
Khả năng làm tăng tính toán
Khả năng làm giảm tính toán
Khả năng tiêu thụ nhiều bộ nhớ
Khả năng làm tăng tính toán và tiêu thụ nhiều bộ nhớ
Đâu là nhược điểm của giải thuật tìm kiếm beam?
Có thể dẫn đến mục tiêu và thậm chí không đạt được mục tiêu
Có thể dẫn đến mục tiêu và đạt được mục tiêu
Có thể dẫn mục tiêu và đạt được mục tiêu
Có thể không dẫn đến mục tiêu và thậm chí không đạt được mục tiêu
Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu duyệt từ?
Nút kề
Nút gốc
Nút con
Nút cha
Thuật toán nào đưa ra để khắc phục điểm yếu của thuật toán tìm kiếm giới hạn độ sâu DLS?
Tìm kiếm theo chiều dài
Tìm kiếm theo chiều rộng
Tìm kiếm sâu dần
Tìm kiếm beam
Giải thuật tìm kiếm sâu dần thường áp dụng cho bài toán nào?
Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm không biết trước
Bài toán có không gian trạng thái lớn và độ sâu của nghiệm biết trước
Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm không biết trước
Bài toán có không gian trạng thái nhỏ và độ sâu của nghiệm biết trước
Hạn chế chính của giải thuật tìm kiếm sâu dần là gì?
Không lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước
Lặp lại một nửa công việc của giai đoạn trước
Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn trước
Lặp lại tất cả các công việc của giai đoạn sau
Hàm đánh giá và tìm kiếm kinh nghiệm là:
h(u)
g(x)
h'(x)
f(x)
Cấu trúc dữ liệu nào được dùng để duyệt không gian trạng thái theo chiều rộng (BFS)?
Hàng đợi (QUEUE)
Ngăn xếp (STACK)
Hàng đợi được sắp xếp
Danh sách liên kết
Cấu trúc dữ liệu nào được dùng để duyệt không gian trạng thái theo chiều sâu (DFS)?
Hàng đợi (QUEUE)
Ngăn xếp (STACK)
Hàng đợi được sắp xếp
Danh sách liên kết
Trong không gian trạng thái có độ sâu d và mức độ phân nhánh b thì độ phức tạp tính toán của thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng là
O(bd)
O(bd)
O(b)
O(db)
Trong không gian trạng thái có độ sâu d và mức độ phân nhánh b thì độ phức tạp tính toán của thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu trong trường hợp tốt nhất là
O(bd)
O(bd)
O(b)
O(d)
Yếu tố tạo nên trí thông minh là gì?
Nhớ
Hiểu
Áp dụng
Các phương án trên đều đúng
AI yếu (hẹp) là gì?
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả các hành vi trí tuệ của con người
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi trí tuệ của con người
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được tất cả hành vi của con người
Là quan điểm về việc máy móc có thể mô phỏng được một số hành vi của con người
Artificial General Intelligence nghĩa là gì?
Trí tuệ nhân tạo hẹp
Trí tuệ tổng hợp nhân tạo
Siêu trí tuệ nhân tạo
Khoa học công nghệ
Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gì ?
Giúp con người thông minh hơn
Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1 = 5, t2 = 8, t3 = 1, t4 = 4, t5 = 3, t6 = 7, t7 = 9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?
13
12
14
15
Không gian trạng thái là gì?
Không gian trạng thái là trạng thái đầu
Không gian trạng thái là trạng thái cuối
Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán.
Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối
Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F. Trạng thái đầu là gì?
S = (0,0)
S = (1,1)
S = (1,0)
S = (0,1)
Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F, trong đó T = { (x,y) / 0 <= x <= m; 0 <= y <= n } là gì?
Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán
Trạng thái cuối
Trạng thái đầu
Trạng thái đầu và trạng thái cuối
Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó S = (1, 1, 1) là gì?
Tất cả trạng thái có thể có của bài toán
Trạng thái bắt đầu
Tất cả đều sai
Trạng thái kết thúc
Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà Nội với n = 3, trong đó G = {(3, 3, 3)} là gì?
Trạng thái kết thúc
Trạng thái bắt đầu
Tất cả đều sai
Tất cả trạng thái có thể có của bài toán
Logic mệnh đề là gì?
Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.
Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.
Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.
Cú pháp của logic mệnh đề là gì?
Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.
Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.
Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.
Logic vị từ là gì?
Xác định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi ký hiệu với sự kiện nào đó.
Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.
Công cụ toán logic, trong đó các mệnh đề được gán cho biến hoặc hằng và các biểu thức liên kết biến, hằng với một số toán tử nhất định.
Tập các ký hiệu, biến, hằng, toán tử và tập các luật xây dựng công thức logic.
Có mấy phép kết nối logic trong logic mệnh đề?
2
4
5
3
Công thức nào tương đương với công thức A=>B?
NOT A AND B
NOT A OR B
NOT A OR NOT B
NOT A AND NOT B
Công thức nào tương đương với công thức NOT (A AND B)?
NOT A OR B
NOT A OR NOT B
NOT A AND B
NOT A AND NOT B
Công thức nào tương đương với công thức NOT (A OR B)?
NOT A AND NOT B
NOT A OR NOT B
NOT A AND B
NOT A OR B
Công thức nào tương đương với công thức A=>B?
NOT A OR B
NOT B => NOT A
NOT A OR NOT B
NOT A AND NOT B
Công thức nào tương đương với công thức A AND B?
NOT(B AND A)
A => B
B OR A
B AND A
Công thức nào tương đương với công thức (A OR B)?
NOT(B AND A)
B AND A
B OR A
A => B
Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) AND NOT(B))?
NOT (A OR B)
NOT (A AND B)
A AND B
A OR B
Công thức nào tương đương với công thức (NOT(A) OR NOT(B))?
A OR B
NOT (A OR B)
A AND B
NOT (A AND B)
Công thức nào tương đương với công thức A AND (B OR C)?
(A AND B) OR (B AND C)
(A AND B) OR (A AND C)
(A OR B) AND (B OR C)
(A OR B) AND (A OR C)
Công thức nào tương đương với công thức A OR (B AND C)?
(A OR B) AND (A OR C)
(A AND B) OR (A AND C)
(A OR B) AND (B OR C)
(A OR B) AND (B OR C)
Công thức nào tương đương với công thức A AND (B AND C)?
(A AND B) OR C
(A AND C) OR B
(A AND B) AND C
(A AND B) OR C
Công thức nào tương đương với công thức A OR (B OR C)?
(A AND B) OR C
(A AND C) OR B
(A OR B) OR C
(A OR B) AND C
Dạng chuẩn của công thức (P=>Q) OR NOT(R OR NOT S)?
(P OR NOT Q OR NOT R) AND (P OR Q OR S)
(NOT P OR NOT Q OR R) AND (NOT P OR Q OR S)
(NOT P OR Q OR NOT R) AND (P OR Q OR NOT S)
(NOT P OR Q OR NOT R) AND (NOT P OR Q OR S)
Dạng chuẩn của công thức (P=>Q) OR NOT (R OR S)?
(NOT P OR Q OR R) OR (NOT P OR Q OR NOT S)
(P OR Q OR NOT R) OR (NOT P OR Q OR NOT S)
(P OR Q OR NOT R) AND (NOT P OR Q OR NOT S)
(NOT P OR Q OR R) AND (NOT P OR Q OR NOT S)
Hàm vị từ là gì?
Ánh xạ từ một hoặc nhiều phần tử của tập hợp này đến một phần tử duy nhất trong một tập hợp khác.
Chuỗi các chữ cái in thường dùng để biểu diễn tên riêng hoặc thuộc tính riêng của đối tượng.
Biểu diễn đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và các mối quan hệ của đối tượng.
Chuỗi các chữ cái với ít nhất chữ cái đầu tiên của chuỗi phải là chữ cái in hoa dùng để biểu diễn lớp của các đối tượng.
Câu "Tất cả các ông vua đều là người" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Ex Vua(x) And Người(x)
Vx Vua(x) And Người(x)
Ex Vua(x) => Người(x)
Vx Vua(x) => Người(x)
Câu "Một số sinh viên trường HUBT học giỏi" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Vx Tại(x,HUBT) And Giỏi(x)
Ex Tại(x,HUBT) And Giỏi(x)
Vx Tại(x,HUBT) => Giỏi(x)
Ex Tại(x,HUBT) => Giỏi(x)
Câu "Mọi người yêu một số người" được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Vx Ey Love(x,y)
Ex Vy Người(x,y)
Ey Vx Love(x,y)
Vx Ey Người(y,x)
Không người nào không thích ăn chuối được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Ex Thích(x,chuối)
Vx Thích(x,chuối)
NOT(Ex) Thích(x,chuối)
NOT(Vx) Thích(x,chuối)
Không phải mọi người đều thích ăn chuối được biểu diễn như thế nào trong logic vị từ? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Vx Thích(x,chuối)
NOT(Vx) Thích(x,chuối)
NOT(Ex) Thích(x,chuối)
Ex Thích(x,chuối)
Câu nào sau đây tương đương với câu Vm,c Mẹ(c)=m? (Chú thích: V = ký hiệu Mọi, E = ký hiệu tồn tại)
Phụ_nữ(m) AND Cha_mẹ(m,c)
Phụ nữ(m) OR Cha_mẹ(m,c)
Vp Cha_mẹ(g,p) OR Cha_mẹ(p,c)
Vp Cha_mẹ(g,p) AND Cha_mẹ(p,c)
Cho A=True, B=True khi phép toán A⇔B cho kết quả?
Cho một giá trị khác
Không cho giá trị
True
False
Hằng số trong logic vị từ thường dùng để biểu diễn?
Các đối tượng, thuộc tính không thay đổi trong chương trình
Các đối tượng mà ta chưa xác định rõ tên, vùng, miền
Các thành phần có thể sẽ sử dụng trong chương trình
Các giá trị thay đổi trong chương trình mà ta chưa biết
Một mệnh đề trong phép toán vị từ thường chia thành những phần nào?
Tên vị từ và một hằng số nào đó
Tên vị từ và các tham số
Tên vị từ và các tham số cố định
Tên vị từ và một thuộc tính nào đó
Cho A=True, B=True khi phép toán A→B cho kết quả?
False
Cho một giá trị khác
True
Không cho giá trị
Cho A=False, B=True khi phép toán A⇔B cho kết quả?
Không cho giá trị
Cho một giá trị khác
False
True
Cho A=False, B=True khi phép toán A→B cho kết quả?
True
Cho một giá trị khác
False
Không cho giá trị
Xét quá trình suy diễn sau:
B1: Hệ thống lấy thông tin của bài toán từ người sử dụng và đặt vào bộ nhớ làm việc.
B2: Bắt đầu suy diễn bằng việc quét các luật đã cho theo thứ tự xác định trước, kiểm tra xem phần giả thiết có trùng với nội dung trong bộ nhớ hay không?
B3: Nếu phát hiện có một luật mà phần giả thiết giống mô tả của bộ nhớ thì bổ sung kết luận của luật này vào bộ nhớ. Luật này gọi là đã sử dụng.
B4: Tiếp tục quá trình này, lưu ý có thể bỏ qua các luật đã sử dụng. Quá trình này tiếp tục cho đến khi nào không còn luật nào nữa.
Theo bạn, quá trình suy diễn trên chúng ta đã dùng kiểu suy diễn gì?
Suy diễn lùi
Suy diễn tiến
Suy diễn kết hợp cả tiến và lùi
Suy diễn logic
Cho quá trình suy diễn sau:
B1: Trước tiên hệ thống lấy các thông tin về bài toán từ người sử dụng và đặt chúng vào bộ nhớ làm việc.
B2: Trước hết nó kiểm tra trong bộ nhớ làm việc để xem đích này đã được bổ sung trước đó chưa. Bước này cần thiết vì cơ sở tri thức khác có thể đã chứng minh đích này trước đó.
B3: Nếu đích này chưa hề được chứng minh trước đó, nó tìm các luật có phần kết luận chứa đích. Luật này gọi là luật đích con.
B4: Hệ thống xem phần giả thiết của các luật này có trong phần giả thiết của bộ nhớ không. Các giả thiết không được liệt kê trong bộ nhớ gọi là các đích mới hay đích con cần phải chứng minh. Các đích con này lại được giải nhờ các luật khác.
Đây là kiểu suy diễn nào?
Suy diễn lùi
Suy diễn logic
Suy diễn kết hợp cả tiến và lùi
Suy diễn tiến
Cho tri thức dưới dạng:
chame("Mai", "Hung")
anhem("Hung", "Van")
Đây là biểu diễn tri thức theo?
Khung tri thức (Frame)
Mạng ngữ nghĩa
Logic
Luật sản xuất
Tìm kiếm chiều sâu được viết tắt là gì?
SFB
BFS
SFD
DFS
Depth–First Search là phương pháp tìm kiếm theo hướng nào?
Tối ưu
Leo đồi
Chiều sâu
Chiều rộng
Tìm kiếm chiều rộng được viết tắt là gì?
BFS
SFD
SFB
DFS
Breath–First Search là phương pháp tìm kiếm theo hướng nào?
Leo đồi
Tối ưu
Chiều sâu
Chiều rộng
Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.
A, B, E, G, D, C
A, B, C, D, G, E
A, B, D, G, E, C
A, B, C, D, E, G
Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.
A, B, E, G, C
A, B, C, D, E, G
A, D, G, E, C
A, B, D, G, E, C
Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS. Chọn thứ tự duyệt đúng.
A, B, E, G, C
A, B, C, D, E, G
A, D, G, E, C
A, B, D, G, E, C
Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng đều là các phương pháp tìm kiếm truyền thống đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm kiếm theo chiều rộng gồm mấy bước?
2
1
3
4
Tìm kiếm theo chiều sâu gồm mấy bước?
2
3
4
5
Quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS. Đồ thị dạng cây với các đỉnh: A ở gốc, các nhánh lần lượt tới B (con trái của A) với các con D và F; C (con giữa của A) với con G; và E (con phải của A). Chọn thứ tự duyệt đúng.
A, B, D, F, E, G, C
A, B, D, F, E
A, B, D, F, E, C, G
A, B, C, F, E, D, G
Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS là gì?
Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến
Lưu lại các trạng thái đã xét
Phải lưu toàn bộ các trạng thái
Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến
Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm DFS là gì?
Lưu lại các trạng thái đã xét
Phải lưu toàn bộ các trạng thái
Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến
Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến
Hình ảnh mô phỏng trực quan của tìm kiếm theo chiều rộng là gì?
Dầu loang
Không giống dầu loang
Dòng suối chảy
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Nếu X không đầy, Y không rỗng sẽ làm thao tác nào?
Đổ hết nước bình Y đi
Đổ hết nước bình X đi
Đổ nước từ bình Y sang bình X
Đổ đầy bình Y
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Nếu X đầy, Y rỗng sẽ làm thao tác nào?
Đổ hết nước bình Y đi
Đổ nước từ bình Y sang bình X
Đổ đầy bình X
Đổ hết nước bình X đi
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Nếu X rỗng, Y đầy sẽ làm thao tác nào?
Đổ nước từ bình Y sang bình X
Đổ hết nước bình Y đi
Đổ đầy bình X
Đổ hết nước bình X đi
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Luật nào thể hiện nếu bình X đầy đổ hết nước bình X đi?
if (x=Vx) then x=Vx;
if (x=Vx) then x=0;
if (x=0) then x=0;
if (x=0) then x=Vx;
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Luật nào thể hiện nếu bình Y rỗng thì đổ đầy bình Y?
if (y=0) then y=0;
if (y=0) then y=Vy;
if (y=Vy) then y=0;
if (y=Vy) then y=Vy;
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước; if (x=Vx) then x=0; được thể hiện bởi luật nào?
Nếu X rỗng thì đổ đầy bình X
Nếu X rỗng thì đổ hết nước bình X đi
Nếu Y rỗng thì đổ đầy bình Y
Nếu X đầy thì đổ hết nước bình X đi
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước; if (y=0) then y=Vy; được thể hiện bởi luật nào?
Nếu X rỗng thì không đổ đầy bình X
Nếu Y rỗng thì đổ hết nước bình Y đi
Nếu Y không rỗng thì đổ đầy bình Y
Nếu Y rỗng thì đổ đầy nước bình Y
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Nếu luật: bình X không đầy, bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang X, được thể hiện bằng lệnh nào?
if y=0 then y=Vy
if y>0 then begin k=min(y, Vx-x); x:=x+k; y:=y-k; end;
if x=Vx then x=0
if y=Vy then y=0
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước. Dòng lệnh if y>0 then begin k=min(y, Vx-x); x:=x+k; y:=y-k; end; được thể hiện tương ứng bởi luật nào?
Nếu X rỗng thì đổ đầy nước bình X
Nếu bình X không đầy, bình Y không rỗng thì đổ nước từ bình Y sang bình X
Nếu bình X đầy đổ hết nước bình X đi
Nếu Y rỗng thì đổ đầy nước bình Y
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=6 lít nước, bài toán thực hiện theo bao nhiêu bước?
10 bước
8 bước
6 bước
4 bước
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=6 lít nước, trạng thái đầu của bài toán là gì?
S=(5,7)
S=(5,5)
S=(0,0)
S=(7,7)
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=5 , Vy=7 , cần đong z=4 lít nước, trạng thái kết thúc của bài toán là gì?
G=(7,7)
G={(x,4) hoặc (4,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}
G={(x,7) hoặc (7,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}
G={(x,5) hoặc (5,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}
Tất cả các trạng thái có thể có của bài toán là gì? (Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích: Vx=5 , Vy=7 )
T={(x,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=7}
T={(x,y) với 0<=x<=5; 0<=y<=5}
T={(x,y) với 0<=x<=7; 0<=y<=7}
T={(x,y) với 0<=x<=7; 0<=y<=4}
Cho 2 bình rỗng X, Y, thể tích của bình: Vx=7 , Vy=9 , cần đong z=4 lít nước; bài toán thực hiện theo bao nhiêu bước?
8 bước
10 bước
6 bước
12 bước
Cấu trúc đầy đủ của một chương trình Prolog gồm bao nhiêu phần?
4
5
3
6
Kiểu dữ liệu trong Prolog gồm:
Nguyên tố, số, biến, danh sách.
Nguyên tố, số, biến, cấu trúc.
Số, biến, cấu trúc, danh sách.
Nguyên tố, số, biến, cấu trúc, danh sách.
Domains là:
Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.
Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.
Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.
Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.
Predicates là:
Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.
Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.
Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.
Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.
Clauses là:
Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.
Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.
Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.
Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.
Goal là:
Đích cần đạt được trong chương trình Prolog.
Phần khai báo các quan hệ vị từ trong chương trình Prolog.
Phần định nghĩa các kiểu dữ liệu trong chương trình Prolog.
Phần thể hiện các mệnh đề có thể của vị từ trong chương trình Prolog.
TTNT là gì?
Hệ thống hành động có lý trí.
Hệ thống suy nghĩ giống như người.
Hệ thống hành động giống như người.
Hệ thống suy nghĩ có lý trí.
Tất cả các câu đều đúng.
Thí nghiệm Turing nêu ra mấy bộ phận chủ yếu trong lĩnh vực TTNT?
4
3
1
5
2
Bài toán ngẫu nhiên là gì?
Không rõ không gian trạng thái.
Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.
Tất cả đều sai.
Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.
Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào; giải pháp là một chuỗi tri thức.
Bài toán khám phá là gì?
Tất cả đều sai.
Không rõ không gian trạng thái.
Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.
Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.
Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào; giải pháp là một chuỗi tri thức.
Có mấy loại môi trường?
6
2
5
4
3
Một thuật toán tìm kiếm được đánh giá dựa theo mấy tính chất?
2
1
3
5
4
Tính hoàn chỉnh của một thuật toán là gì?
Số các node được tạo ra.
Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.
Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.
Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.
Độ phức tạp về thời gian của một thuật toán là gì?
Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.
Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.
Số các node được tạo ra.
Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.
Độ phức tạp về không gian của một thuật toán là gì?
Số các node được tạo ra.
Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.
Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.
Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.
Tính tối ưu của một thuật toán là gì?
Số các node được tạo ra.
Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.
Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.
Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.
Độ phức tạp về không gian và thời gian có thể tính được dựa vào các nhân tố nào?
Cả ba nhân tố trên.
Chỉ một nhân tố duy nhất.
Không thể xác định dựa trên các nhân tố.
