wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EU - Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người.

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

Lưu thông tiền vốn.

2.

Tiền thân của Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào dưới đây?

a)

1951.

b)

1957.

c)

1958.

d)

1967.

3.

Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào

a)

các nước phát triển.

b)

các nước đang phát triển.

c)

hoạt động xuất – nhập khẩu.

d)

ngành kinh tế mũi nhọn.

4.

Quốc gia thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu không phải là

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Bi.

d)

Hà Lan.

5.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

a)

1957.

b)

1958.

c)

1967.

d)

1993.

6.

Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mát-xcơ-va (Nga).

7.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

đang phát triển.

b)

phát triển.

c)

công nghiệp mới.

d)

Mĩ La – tinh.

8.

Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bi, Áo, Lúc- xăm-bua.

9.

Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là

a)

EC.

b)

EEC.

c)

EU.

d)

WTO.

10.

Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về

a)

hàng hải.

b)

hàng không.

c)

tài chính.

d)

thương mại.

11.

Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ma-xtrích.

c)

Măng-sơ.

d)

Ma-xơ Rai-nơ.

12.

EU được thành lập nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

13.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?

a)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

d)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

14.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

a)

Chính trị, xã hội.

b)

Dân tộc, văn hóa.

c)

Ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

Trình độ phát triển.

15.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu về hoạt động thương mại hiện nay?

a)

APEC.

b)

NAFTA.

c)

EU.

d)

ASEAN.

16.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do

a)

chính phủ quyết định và ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

17.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, dịch vụ, ngân hàng.

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

tiền vốn, y tế, quân sự.

d)

hàng hóa, du lịch, con người, giáo dục.

18.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng các thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chỉ phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

20.

EU không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào dưới đây?

a)

Xuất khẩu của thế giới.

b)

Thương mại thế giới.

c)

Dân số thế giới.

d)

Viện trợ phát triển thế giới.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do di lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

22.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

c)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

23.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, thuê nhà, nơi làm việc.

b)

Bãi bỏ dỡ bỏ các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

Loại bỏ thuế quan, rào cản thương mại, chi phí thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra mọi nơi không chịu thuế giá trị gia tăng.

24.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyên giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

25.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp CÔNG NGHIỆP hàng không E-bốt (Airbus) gồm

a)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển.

26.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới của EU.

b)

Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

Nằm ngoài EU.

d)

Không thuộc EU.

27.

Hoạt động nào sau đây không hợp lí trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị.

28.

Đường hầm dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào dưới đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích.

d)

Biển Ti-rê-nê.

29.

Đường hàng giao thông dưới biển Măng – sơ nối trực niệp nước Anh với nước nào ở châu Âu?

a)

Tây Ban Nha.

b)

Đức.

c)

Pháp.

d)

Thụy Điển.

30.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

31.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

c)

Bắt buộc nhằm tham vọng.

d)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

32.

Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, nơi làm việc.

b)

Bãi bỏ các rào cản thương mại.

c)

Loại bỏ các chi phí thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra mọi nơi không chịu thuế giá trị gia tăng.

33.

Trụ cột của Liên Minh Châu Âu không phải là

a)

Hội đồng Bộ trưởng châu Âu

b)

Cộng đồng châu Âu

c)

Chính sách đối ngoại và an ninh chung

d)

Hợp tác về tư pháp và nội vụ

34.

Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

a)

Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ

b)

Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn

c)

Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ

35.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

36.

Tổ chức (hoặc hoạt động) nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các nước EU

a)

Cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu

b)

Cơ quan hàng không vũ trụ NASA

c)

Tổ hợp công nghiệp hàng không E bốt

d)

Đường hàng giao thông qua biển Măng xơ

37.

Đặc điểm chung của Liên Minh Châu Âu và Hiệp hội các nước Đông Nam Á là

a)

Có 1 thị trường chung

b)

Sử dụng đồng tiền chung

c)

Đều là liên kết kinh tế khu vực

d)

Đều là hàng rào thuế quan giữa các nước

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu Âu

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú của người châu Âu như mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

39.

Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông hàng hóa

b)

Tự do di chuyển

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

40.

Một công ti vận tải ở Tây Ban Nha có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Pháp như một công ti tại Pháp, đó là biểu hiện của tự do nào dưới đây

a)

Tự do lưu thông hàng hóa

b)

Tự do di chuyển

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú của người châu Âu như mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

42.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

43.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

44.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung - Ấn

d)

Bán đảo Tiểu Á

45.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

46.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

47.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

48.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía bắc Mi-an-ma

b)

Phía nam Việt Nam

c)

Phía bắc của Lào

d)

Phía bắc Phi-lip-pin

49.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

50.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

51.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

52.

Một trong những lợi thế của khu vực Đông Nam Á là

a)

Phát triển dịch vụ

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

53.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình

c)

Ở nơi khí hậu khô, địa hình

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

54.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

55.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

d)

Các ngành tiêu thụ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

56.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia

57.

Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

58.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dứa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, cà chua

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dứa, cà phê, cacao, mía

59.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

60.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a

61.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

62.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

63.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

64.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

65.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông

66.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

67.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin

68.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

69.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

70.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

71.

Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Mi-an-ma

72.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

73.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

74.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình

a)

Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lỗ để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ

75.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia

76.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)” là việc làm thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Tất cả các ý trên

77.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

b)

Thu hút mạnh mẽ các dòng đầu tư nước ngoài

c)

Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo

78.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

d)

Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao

79.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục tập quán ở mỗi quốc gia

80.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

Đói nghèo

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

81.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Các nước gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp cho việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội… của khu vực

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất

82.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?

a)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và phát triển bền vững

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên

c)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa phát triển

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

83.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

Châu Á – Châu Âu.

b)

Châu Á – Châu Đại Dương.

c)

Châu Á – Châu Phi.

d)

Châu Á – Châu Mỹ.

84.

Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là

a)

đồi núi.

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

thung lũng.

85.

Các sông ở đảo thường có đặc điểm

a)

ngắn và dốc.

b)

ngắn và có chế độ nước điều hòa.

c)

nguồn nước dồi dào.

d)

phù sa lớn.

86.

Phần hải đảo khu vực Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng

a)

động đất.

b)

núi lửa.

c)

động đất và núi lửa.

d)

sóng thần.

87.

Sông nào sau đây không nằm trong hệ thống sông ngòi Đông Nam Á?

a)

sông Hồng.

b)

sông Mê Kông.

c)

sông Trường Giang.

d)

sông A-ma-zôn.

88.

Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á là nhờ

a)

địa hình.

b)

sông ngòi.

c)

gió mùa.

d)

biển.

89.

Khu vực Đông Nam Á hiện có bao nhiêu quốc gia?

a)

9 quốc gia.

b)

10 quốc gia.

c)

11 quốc gia.

d)

12 quốc gia.

90.

Quốc gia nào sau đây không có tên gọi là vương quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây.

d)

Thái Lan.

91.

Các nước Đông Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các nước đế quốc?

a)

Vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có.

b)

Vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất.

92.

Từ thế kỉ thứ hai, bán khu vực Cam-pu-chia, Lào và Việt Nam bị đế quốc nào xâm chiếm?

a)

Anh.

b)

Nhật.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Pháp.

93.

Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á là

a)

dân số trẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.

d)

thị trường tiêu thụ lớn.

94.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Lào.

95.

Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh, song

a)

chưa vững chắc.

b)

vững chắc.

c)

rất vững chắc.

d)

rất ổn định.

96.

Nửa đầu thế kỉ XX, hầu hết các nước Đông Nam Á có nền kinh tế là

a)

rất phát triển.

b)

phát triển.

c)

đang phát triển.

d)

lạc hậu.

97.

Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang

a)

đẩy mạnh sản xuất lương thực.

b)

đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp.

c)

tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

d)

tiến hành công nghiệp hóa.

98.

Khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP

a)

tăng liên tục.

b)

giảm liên tục.

c)

khá ổn định.

d)

luôn luôn âm.

99.

Năm 2020, GDP của khu vực Tây Nam Á chiếm khoảng

a)

3,8% GDP toàn thế giới.

b)

3,7% GDP toàn thế giới.

c)

3,6% GDP toàn thế giới.

d)

3,9% GDP toàn thế giới.

100.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á chủ yếu do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, điều kiện chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

101.

Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên.

102.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

103.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.

d)

sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

104.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

Ả-rập Xê-út.

b)

Cô-oét.

c)

I-ran.

d)

I-rắc.

105.

Cho các nhận định sau: 1. Thời cổ đại Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại. 2. Tây Nam Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo. 3. Số ít dân cư Tây Nam Á theo đạo Hồi. 4. Những phần tử cực đoan của các tôn giáo góp phần bảo vệ hòa bình. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

106.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2.

b)

6 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

8 triệu km2.

107.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

108.

Khu vực Tây Nam Á giáp với vùng biển nào sau đây?

a)

Biển Đen.

b)

Biển Đông.

c)

Biển Đỏ.

d)

Biển Ca-xpi.

109.

Khu vực Tây Nam Á giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

110.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

Cô-oét.

b)

Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

Ba-ranh.

d)

Ả-rập Xê-út.

111.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.

c)

Có đường chỉ tuyến chạy qua.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

112.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba châu lục.

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

c)

Có vị trí chiến lược về kinh tế - chính trị.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

113.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

Núi và cao nguyên.

b)

Đồng bằng.

c)

Đồng bằng và bán bình nguyên.

d)

Đồi núi.

114.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Than và uranium.

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Sắt và dầu mỏ.

d)

Đồng và kim cương.

115.

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:

a)

Khai thác và chế biến than đá.

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ.

116.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven biển Đỏ.

b)

Ven biển Ca-xpi.

c)

Ven Địa Trung Hải.

d)

Ven vịnh Péc-xích.

117.

Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở vị trí nào của khu vực Tây Nam Á?

a)

Phía tây nam.

b)

Phía đông bắc.

c)

Ven các biển và đại dương.

d)

Ở giữa.

118.

Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp phù sa của hệ thống sông

a)

Ti-gơ-rơ và Ô-prhát.

b)

Ấn – Hằng.

c)

Hoàng Hà, Trường Giang.

d)

A-mua và Ô-bi.

Similar Resources on Wayground