wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi cuối kì I - Bài 9: Liên minh châu Âu (EU)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

2.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

3.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ô-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đều dùng chung

5.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô trên thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

6.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

7.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

8.

Trụ sở chính của Liên minh châu Âu (EU) đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mát-xcơ-va (Nga)

9.

Liên minh mở rộng các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

10.

Trong thị trường chung, các quốc gia EU được tự do lưu thông về

a)

hàng hóa, công nghệ, hạ tầng, trình độ

b)

vốn, hàng hóa, tiền tệ, dịch vụ

c)

hàng hóa, nguồn vốn, con người, dịch vụ, cư trú

d)

tiến bộ khoa học, phương thức sản xuất

11.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

12.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

13.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ nền kinh tế, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

14.

Cơ quan đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

15.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

16.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

17.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

18.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

19.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuộc giá trị gia tăng

20.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, tự chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

21.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

22.

Việc sử dụng chung đồng ô-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế

b)

Tránh sự phụ thuộc

c)

Thuận tiện cho sản xuất

d)

Xóa được sự chênh lệch

23.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

24.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia

b)

chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

25.

Cơ quan có quyền đề ra luật ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

26.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

27.

Kinh tế thị trường chung trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng, du lịch

28.

Tổ chức khu vực nào sau đây ở Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ

b)

58% khối lượng thương mại của thế giới

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế đứng đầu thế giới

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

30.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư tốt nhất

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của nước

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn của nhiều nước đang phát triển

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã có hàng hóa trao đổi qua buôn bán với nhau

33.

Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mỹ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông tiền vốn

c)

tự do lưu thông dịch vụ

d)

tự do lưu thông hàng hóa

34.

Ở Liên minh châu Âu, doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm và tuyển nhân sự tại Áo như doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của quyền tự do nào trong thị trường chung EU?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do luân chuyển tiền vốn

c)

Tự do luân thông dịch vụ

d)

Tự do luân thông hàng hóa

35.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay Airbus

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Manche

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

36.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu?

a)

Mạng lưới đường bộ, đường sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước

c)

Các nước EU hợp tác chế tạo máy bay Airbus

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

37.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể có hoạt động riêng

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung

38.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu là cơ quan nào?

a)

Công dân các quốc gia

b)

Chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng Bộ trưởng EU

39.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan điều hành của Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Hội đồng Bộ trưởng EU

d)

Chính quyền các quốc gia

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu?

a)

Thúc đẩy sự hội nhập về văn hóa

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết

c)

Tăng cường hòa bình, an ninh

d)

Xây dựng liên minh quân sự

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là nội dung nào sau đây?

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo mức sống đồng đều cho người dân

42.

Theo bảng số liệu Dân số EU qua các năm 2004, 2007, 2013, 2021 (Đơn vị: triệu người), dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sự biến động dân số EU giai đoạn 2004–2021?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ miền

43.

Theo bảng số liệu Số dân và GDP của EU, Hoa Kỳ và Nhật Bản năm 2021, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện đồng thời số dân và GDP của các khu vực/quốc gia này trong năm 2021?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột

44.

Theo bảng số liệu Đầu tư ra nước ngoài và Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU so với thế giới năm 2021 (Đơn vị: tỉ USD), dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ của EU so với thế giới cho từng chỉ tiêu trong năm 2021?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột góp (100%)

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột chồng

45.

Theo bảng số liệu Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới và một số quốc gia, khu vực năm 2013 và 2022 (Đơn vị: tỉ USD), dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu trị giá xuất khẩu của các đối tượng trên cho cả hai năm?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

46.

Theo bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000–2021 (Đơn vị: tỉ USD), dạng biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện đồng thời hai chỉ tiêu xuất khẩu và nhập khẩu theo thời gian?

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ kết hợp (cột – đường hoặc cột ghép)

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

47.

Đồng euro được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, lấy Đức là quốc gia duy nhất phát hành đồng euro là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đồng euro là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Việc sử dụng đồng euro giúp nâng cao sức cạnh tranh trên thị trường châu Âu, song có những rào cản lớn khi chuyển đổi tiền tệ là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung euro là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Châu Âu đang đối mặt với già hóa dân số và thiếu lao động là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hóa nền văn hóa châu Âu là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Sự phân biệt đối xử về kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư vào châu Âu là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Mục đích của việc thiết lập thị trường chung EU là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ nhất thế giới là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của EU là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

EU đã thiết lập thị trường chung với bốn quyền tự do: hàng hóa, con người, dịch vụ và tiền vốn là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tự do liên quan đến các hoạt động vay và tài chính trong EU là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tự do luân thông hàng hóa giữa các nước EU phải đồng thuế là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung EU là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Theo bảng số liệu Một số chỉ số hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021 (Đơn vị: tỉ USD), nhận định "EU có GDP cao nhất thế giới" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Theo bảng số liệu Một số chỉ số hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021, nhận định "EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất trong các trung tâm" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Theo bảng số liệu Một số chỉ số hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021, nhận định "Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU gấp đôi GDP của Hoa Kỳ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Theo bảng số liệu Một số chỉ số hiện hành của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021, nhận định "GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kỳ" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Theo bảng số liệu Quy mô và tỉ lệ đóng góp giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức giai đoạn 2000–2021, nhận định "Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000–2021 tăng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Theo bảng số liệu Quy mô và tỉ lệ đóng góp giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức giai đoạn 2000–2021, nhận định "Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Theo bảng số liệu Quy mô và tỉ lệ đóng góp giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức giai đoạn 2000–2021, nhận định "Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000–2021 liên tục tăng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Theo bảng số liệu Quy mô và tỉ lệ đóng góp giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức giai đoạn 2000–2021, nhận định "Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2012 là cao nhất" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2; chọn đáp án đúng (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

khoảng 84,2 người/km2

b)

khoảng 95,0 người/km2

c)

khoảng 105,6 người/km2

d)

khoảng 128,3 người/km2

72.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,217{,}2 nghìn tỉ USD; chọn đáp án đúng (làm tròn đến hàng trăm USD).

a)

khoảng 3270032\,700 USD/người

b)

khoảng 3620036\,200 USD/người

c)

khoảng 3850038\,500 USD/người

d)

khoảng 4190041\,900 USD/người

73.

Cho bảng số liệu GDP của EU giai đoạn 1957–2021 (Đơn vị: nghìn tỉ USD). Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021 so với năm 2013; chọn đáp án đúng (làm tròn đến hàng đơn vị %).

a)

khoảng 6%6\%

b)

khoảng 9%9\%

c)

khoảng 12%12\%

d)

khoảng 15%15\%

74.

Theo bảng số liệu: “Tổng số dân, số dân thành thị của Thái Lan và In‑đô‑nê‑xi‑a, năm 2000 và năm 2020”, nhận xét nào đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In‑đô‑nê‑xi‑a?

a)

In‑đô‑nê‑xi‑a thấp hơn và tăng nhanh hơn

b)

In‑đô‑nê‑xi‑a cao hơn và tăng chậm hơn

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn

75.

Theo bảng số liệu: “Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của khu vực Đông Nam Á, năm 2000 và 2020”, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2020, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ đường

76.

Theo bảng số liệu: “Số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, để thể hiện đồng thời số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên qua thời gian, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ kết hợp

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

77.

Phát biểu: “Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh; đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%1{,}5\% .” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu: “Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu: “Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu: “Các thành tựu khoa học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu: “Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu: “Đông Nam Á là nơi tụ cư nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu: “Đông Nam Á là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu: “Hệ thống giao thông, y tế ở Đông Nam Á phát triển ở mức rất cao.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu: “Mức sống của người dân giữa các nước Đông Nam Á còn chênh lệch khá nhiều.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Theo bảng “Quy mô, cơ cấu dân số và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020”, nhận định: “Đông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Theo bảng “Quy mô, cơ cấu dân số và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020”, nhận định: “Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Theo bảng “Quy mô, cơ cấu dân số và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020”, nhận định: “Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Theo bảng “Quy mô, cơ cấu dân số và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020”, nhận định: “Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồng bằng và ven biển.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Theo bảng “Diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019”, nhận định: “Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời diện tích và dân số của các quốc gia.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Theo bảng “Diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019”, nhận định: “Mật độ dân số Thái Lan năm 2019 là 136,8136{,}8 người/km2.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Theo bảng “Diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019”, nhận định: “Mật độ dân số Mi‑an‑ma cao hơn Cam‑pu‑chia 8,88{,}8 lần.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Theo bảng “Diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019”, nhận định: “Thái Lan có số dân đông nhất.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nhận định: “Đông Nam Á bao gồm cả phần lục địa và phần hải đảo.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nhận định: “Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn khu vực Mĩ La‑tinh.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhận định: “Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Theo bảng “Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, nhận định: “Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số cũng giảm.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Theo bảng “Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, nhận định: “Quy mô dân số lớn, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Theo bảng “Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, nhận định: “Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Theo bảng “Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á, giai đoạn 1970–2020”, nhận định: “Mật độ dân số cao và phân bố hợp lí, thuận lợi cho sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Theo bảng “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022”, nhận định: “Bru‑nây có tỉ lệ sinh cao hơn In‑đô‑nê‑xi‑a và thấp hơn Lào.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Theo bảng “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022”, nhận định: “In‑đô‑nê‑xi‑a có tỉ lệ sinh cao hơn Lào và thấp hơn Cam‑pu‑chia.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Theo bảng “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022”, nhận định: “Cam‑pu‑chia có tỉ lệ sinh thấp hơn Bru‑nây và cao hơn Lào.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Theo bảng “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022”, nhận định: “Dễ thể hiện tỉ lệ sinh và tử của các quốc gia bằng biểu đồ đường.” Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Khu vực Đông Nam Á năm 2020 có trị giá xuất khẩu 1676,31676{,}3 tỉ USD và nhập khẩu 1526,61526{,}6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của khu vực năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD?

a)

149,7149{,}7

b)

150,7150{,}7

c)

140,7140{,}7

d)

151,7151{,}7

106.

Theo bảng: “Tỉ suất sinh, tử của Bru‑nây năm 2019”, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Bru‑nây năm 2019 là bao nhiêu (đơn vị: ‰)?

a)

10,010{,}0

b)

11,011{,}0

c)

12,012{,}0

d)

9,09{,}0

107.

Năm 2020, dân số Việt Nam là 97,697{,}6 triệu người, diện tích 331,3331{,}3 nghìn km2. Mật độ dân số Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu người/km2?

a)

296296 người/km2

b)

295295 người/km2

c)

294294 người/km2

d)

300300 người/km2

108.

Năm 2020, dân số thành thị của Việt Nam là 35,735{,}7 triệu người và tổng dân số là 97,697{,}6 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 (làm tròn đến 0,1%0{,}1\% ) là bao nhiêu?

a)

36,6%36{,}6\%

b)

35,0%35{,}0\%

c)

38,1%38{,}1\%

d)

34,6%34{,}6\%

109.

Theo bảng số liệu: “Dân số phân theo thành thị và nông thôn của một số quốc gia năm 2020”, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 (làm tròn đến % nguyên) là bao nhiêu?

a)

37%37\%

b)

38%38\%

c)

39%39\%

d)

40%40\%

110.

Theo bảng: “Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020”, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu (đơn vị: ‰)?

a)

1414

b)

1515

c)

1616

d)

1717

111.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là quốc gia nào?

a)

Phi‑lip‑pin

b)

In‑đô‑nê‑xi‑a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

112.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều loài vật nào sau đây?

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

113.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

114.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

115.

Đứng đầu về sản lượng dầu khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

116.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma

117.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

118.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử – tin học

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không – vũ trụ

119.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thủy sản

120.

Hoạt động dịch vụ nào giữ vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương

d)

Du lịch

121.

Ngành nông nghiệp không phải là thế mạnh ở quốc gia Đông Nam Á nào sau đây?

a)

Việt Nam và Đông Ti-mo

b)

Xin-ga-po và Đông Ti-mo

c)

Việt Nam và Bru-nây

d)

Bru-nây và Mi-an-ma

122.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do đê điều tạo ra

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi

123.

Mục đích chủ yếu của việc cải tạo đồng lầy đầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

cung cấp hàng xuất khẩu ra nước ngoài

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

124.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

cạn kiệt nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

125.

Trồng cây lâu năm là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

b)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông tiện lợi

c)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

d)

điều kiện thuận lợi, giá trị kinh tế rất cao

126.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu ra nước ngoài

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

127.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

bối cảnh toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

128.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang thu hẹp

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

129.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

130.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

vùng biển xung quanh

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm

131.

Cơ cấu kinh tế – xã hội ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ tăng

b)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm; dịch vụ tăng

c)

công nghiệp – xây dựng tăng; nông nghiệp giảm; dịch vụ biến động

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động

132.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu đem xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm phát triển mạnh

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

133.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

địa hình cao và có gió mùa

c)

độ dốc badan phổ biến nhiều nơi

d)

độ dốc badan phổ biến nhiều nơi

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây trồng truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Các vùng đất trồng ở hầu hết các đồng bằng thấp

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

135.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp chăn nuôi ở nhiều nước Đông Nam Á có đặc điểm là

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Trâu có nhiều ở nơi núi cao

d)

Bò nhiều bãi triều, đầm phá

136.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu do

a)

có nhiều bãi triều, đầm phá

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

nhu cầu dân cư tăng cao

137.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều

b)

bãi triều, vũng, vịnh

c)

vũng, vịnh, sông

d)

bãi triều, đầm phá

138.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong ngành đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

Công nghiệp có khả năng là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu

140.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng

c)

hạn chế xuất khẩu

d)

cấm đánh bắt thủy sản

141.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

a)

Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn

b)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

c)

Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến

d)

Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

142.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

143.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất

b)

phục vụ đời sống

c)

hấp dẫn đầu tư

d)

thu hút nhập cư

144.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

b)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh

d)

sông, hồ, kênh rạch, diện tích mặt nước rộng sâu

145.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á do địa hình có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

nhiệt độ cao quanh năm

b)

gió mùa hoạt động đa dạng

c)

địa hình bờ biển rất đa dạng

d)

lượng mưa lớn vào mùa hạ

146.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác thế mạnh du lịch

b)

khai thác lợi thế vị trí địa lí

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác

147.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do

a)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao

b)

nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao

c)

sự suy giảm của các công ty quốc khác

d)

nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp

148.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn

d)

Gạo của khu vực đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

149.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020. Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân ít nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Cam-pu-chia

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Phi-lip-pin

150.

Cho bảng số liệu: Tổng số dân, số dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a, năm 2000 và năm 2020 (đơn vị: triệu người). Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a thấp và tăng nhanh hơn

b)

In-đô-nê-xi-a cao và tăng chậm hơn

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn