wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và pháp luật CLO1

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Quan niệm của học thuyết Mác - Lênin về nguồn gốc của Nhà nước là gì?

a)

Nhà nước xuất hiện do thượng đế sáng tạo để bảo vệ trật tự chung

b)

Nhà nước là kết quả phát triển của gia đình và quyền gia trưởng

c)

Nhà nước là kết quả của một khế ước được ký kết giữa những con người sống trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước

d)

Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

2.

Cơ sở kinh tế của xã hội cộng sản nguyên thủy là gì?

a)

Là chế độ sở hữu riêng về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động xã hội

b)

Là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động xã hội

c)

Mọi người trong xã hội đều lao động và hưởng thụ thành quả lao động khác nhau

d)

Đây là thời kỳ có trình độ lực lượng sản xuất ở mức thấp

3.

Học thuyết nào về nguồn gốc của Nhà nước cho thấy Nhà nước là một phạm trù lịch sử chứ không phải một hiện tượng vĩnh cửu?

a)

Học thuyết của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết thần học

d)

Thuyết khế ước

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì nguyên nhân xã hội làm xuất hiện Nhà nước là gì?

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do con người trong xã hội có sự tranh giành lợi ích

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

5.

Tổ chức thị tộc trong xã hội cộng sản nguyên thủy là gì?

a)

Một xã hội độc lập có tổ chức

b)

Một nhóm người cùng sinh sống, cùng lao động, phân phối của cải bình đẳng

c)

Một nhóm người không có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức độc lập có người đứng đầu

6.

Công xã nguyên thủy đã trải qua bao nhiêu lần phân công lao động xã hội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện định nghĩa về Nhà nước: "Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của ...(1)..., một bộ máy chuyên làm nhiệm vụ ...(2)... và thực hiện các chức năng quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, thực hiện mục đích bảo vệ địa vị của ...(3)... trong xã hội".

a)

(1) Giai cấp thống trị, (2) bảo vệ, (3) người đứng đầu

b)

(1) quyền lực công, (2) bảo vệ, (3) giai cấp thống trị

c)

(1) quyền lực xã hội, (2) cưỡng chế, (3) giai cấp thống trị

d)

(1) quyền lực chính trị, (2) cưỡng chế, (3) giai cấp thống trị

8.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

Là bộ máy đặc biệt nhằm duy trì sự thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng

b)

Là tổ chức thống trị về quyền lực trong xã hội

c)

Là bộ máy đặc biệt nhằm duy trì sự thống trị về tư tưởng, văn hóa và tôn giáo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Bản chất của Nhà nước bao gồm những tính chất nào?

a)

Tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính xã hội

c)

Tính giai cấp

d)

Tính thống nhất

10.

Chọn từ còn thiếu: "Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của..., chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị".

a)

Quyền lực tự nhiên

b)

Quyền lực chính trị

c)

Quyền lực xã hội

d)

Quyền lực cộng đồng

11.

Nhà nước có những dấu hiệu đặc trưng cơ bản nào?

a)

Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quyền ban hành pháp luật; thực hiện giám sát tối cao đối với hoạt động của các tổ chức, cá nhân

c)

Một tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt; có chủ quyền quốc gia; quản lý dân cư theo lãnh thổ; quyền ban hành pháp luật; quy định các loại thuế

d)

Tất cả các phương án đều đúng

12.

Nhà nước là tổ chức duy nhất có quyền ban hành và bảo đảm yếu tố nào sau đây để quản lý và tổ chức xã hội?

a)

Văn hóa

b)

Quan điểm chính trị

c)

Pháp luật

d)

Nghệ thuật

13.

Phương án nào thể hiện đầy đủ nhất chức năng của Nhà nước?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

14.

Đâu là đặc trưng cơ bản của Nhà nước?

a)

Nhà nước có quyền định ra và thu các loại thuế

b)

Nhà nước có tổ chức bộ máy

c)

Nhà nước giải quyết các vấn đề chung của xã hội

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

15.

"Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự mang tính...(1)... chung, do ...(x)... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ...(3)... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ...(4)..., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội". Chọn phương án đúng.

a)

bắt buộc - quốc hội - ý chí - chính trị

b)

bắt buộc chung - nhà nước - lý tưởng - chính trị

c)

bắt buộc - quốc hội - lý tưởng - kinh tế xã hội

d)

bắt buộc - nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội

16.

Thuyết khế ước xã hội là nền tảng tư tưởng cho cuộc cách mạng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

17.

Lần phân công lao động nào có ý nghĩa quyết định sự tan rã chế độ cộng sản nguyên thủy và dẫn đến sự xuất hiện nhà nước?

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Buôn bán phát triển và thương nghiệp xuất hiện

d)

Tất cả các phương án đều đúng

18.

Lần phân công lao động nào giữ vai trò rất quan trọng và có một ý nghĩa quyết định tới sự ra đời của Nhà nước?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Cả ba lần

19.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước nhằm phục vụ cho giai cấp nào?

a)

Phục vụ giai cấp thống trị trong quá trình quản lý xã hội

b)

Phục vụ riêng cho một tầng lớp trong xã hội

c)

Là quyền lực của một tầng lớp bị trị trong xã hội

d)

Là quyền lực thuộc về mọi thành viên trong xã hội

20.

Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội công xã nguyên thủy được hiểu là gì?

a)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích của Hội đồng thị tộc, thủ lĩnh, tù trưởng

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích của các thành viên trong xã hội

c)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của Hội đồng thị tộc, thủ lĩnh, tù trưởng

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích của các thành viên trong xã hội

21.

Lần phân công lao động thứ nhất trong xã hội công xã nguyên thủy là gì?

a)

Sự xuất hiện của dụng cụ lao động, thủ công nghiệp tách khỏi trồng trọt, chăn nuôi

b)

Chăn nuôi tách ra khỏi trồng trọt

c)

Sự xuất hiện của thương nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

22.

Đâu không phải là nhận định của chủ nghĩa Mác - Lênin về Nhà nước và pháp luật?

a)

Đây là hai hiện tượng lịch sử cơ bản nhất của đời sống chính trị - xã hội

b)

Ra đời dựa trên chế độ tư hữu về tài sản và sự phân hóa giai cấp

c)

Cùng tiêu vong khi xã hội tiến tới chủ nghĩa Cộng sản

d)

Pháp luật và Nhà nước luôn tồn tại trong các hình thái kinh tế xã hội

23.

Theo nguyên tắc phân quyền, bộ máy nhà nước tư sản được phân chia thành mấy quyền?

a)

2 quyền (lập pháp - hành pháp)

b)

3 quyền (lập pháp - hành pháp - tư pháp)

c)

4 quyền (lập pháp - hành pháp - tư pháp - hiến pháp)

d)

Không có đáp án đúng

24.

Nhà nước phong kiến công khai quy định đặc quyền, đặc lợi của địa chủ phong kiến, cũng như quy định các chế tài hà khắc dã man để đàn áp nhân dân lao động. Điều này thể hiện bản chất gì của nhà nước?

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất bảo vệ

d)

Bản chất giáo dục

25.

Nội dung "Nhà nước có quyền định ra và thu các loại thuế dưới hình thức bắt buộc" thuộc khía cạnh nào của nhà nước?

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Đặc trưng của nhà nước

c)

Chức năng của nhà nước

d)

Vai trò của nhà nước

26.

Đặc trưng "Nhà nước thiết lập một quyền lực công cộng đặc biệt" thể hiện ở chỗ nào?

a)

Nhà nước có một bộ máy cưỡng chế để duy trì địa vị của giai cấp thống trị, bắt các giai cấp khác phải phục tùng theo ý chí của giai cấp thống trị

b)

Nhà nước định ra và thu các loại thuế

c)

Nhà nước chia dân cư theo các đơn vị hành chính

d)

Nhà nước ban hành pháp luật

27.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

Tổ chức phi Chính phủ

b)

Tổ chức đảng

c)

Công đoàn

d)

Nhà nước

28.

Phương thức hình thành pháp luật chủ yếu ở Việt Nam là gì?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Hình thức pháp luật sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là gì?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

30.

Cũng giống như Nhà nước, pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, điều này được thể hiện ở điểm nào?

a)

Pháp luật là kết quả của quá trình phát triển lịch sử lâu dài

b)

Pháp luật là do thượng đế sáng tạo ra

c)

Pháp luật là quyền tự nhiên của con người sinh ra mà có

d)

Pháp luật là linh cảm của con người về cách xử sự đúng đắn

31.

Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức cấu trúc nào?

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Nhà nước đơn nhất và Nhà nước liên minh

32.

Hội đồng nhân dân thuộc phân hệ cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Cơ quan hành chính

b)

Cơ quan quyền lực

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

33.

Bộ Giáo dục và Đào tạo thuộc phân hệ cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

34.

Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc phân hệ cơ quan nào?

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

35.

Chính phủ thuộc phân hệ cơ quan nào?

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

36.

Việc thực hiện quyền lực trong Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự thể hiện như thế nào?

a)

Phân chia quyền lực

b)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

37.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là gì?

a)

Hội đồng dân tộc

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban quốc phòng và an ninh

d)

Văn phòng Quốc hội

38.

Việc tổ chức thực hiện quyền lực Nhà nước ở Việt Nam được thể hiện như thế nào?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Tất cả đáp án trên

39.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công cộng đặc biệt?

a)

Các tổ chức phi Chính phủ

b)

Các tổng công ty

c)

Hội liên hiệp phụ nữ

d)

Nhà nước

40.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam được bầu như thế nào?

a)

Do nhân dân bầu

b)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Do Chính phủ bầu

d)

Do Hội đồng nhân dân các cấp bầu

41.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

d)

Không có đáp án đúng

42.

Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có chủ quyền quốc gia từ thời điểm nào?

a)

Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)

b)

Năm 1945 (Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản tuyên ngôn độc lập)

c)

Năm 1954 (Kháng chiến chống Pháp thành công)

d)

Năm 1975 (Kháng chiến chống Mỹ thành công)

43.

Hội đồng nhân dân các cấp được hiểu là gì?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan chấp hành, thực thi nhiệm vụ của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

d)

Do Quốc hội bầu ra

44.

Nhận định “Nhà nước là tổ chức duy nhất có quyền ban hành pháp luật và đảm bảo pháp luật được thực hiện” thể hiện khía cạnh nào của nhà nước?

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Đặc trưng của nhà nước

c)

Chức năng của nhà nước

d)

Không có đáp án đúng

45.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapore

d)

Nga

46.

Đặc điểm của quy phạm pháp luật (QPPL) được hiểu như thế nào?

a)

QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

b)

QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do các tổ chức xã hội ban hành hoặc thừa nhận

c)

QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do phong tục, tập quán thừa nhận

d)

QPPL là những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do giáo hội ban hành và thừa nhận

47.

Văn bản quy phạm pháp luật có thể hết hiệu lực áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Bị thay thế bằng một văn bản mới

b)

Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản

c)

Bị thay thế bằng một văn bản mới hoặc hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản

d)

Không có phương án đúng

48.

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự mang tính gì, do ai ban hành và nhằm điều chỉnh các quan hệ nào?

a)

Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

49.

Việc thực hiện các quy phạm pháp luật do ai đảm bảo?

a)

Do một tổ chức đặt ra

b)

Do nhà nước đảm bảo thực hiện

c)

Do cá nhân đặt ra và thực hiện

d)

Tất cả các phương án

50.

Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?

a)

Giữa các đơn vị công tác với nhau

b)

Giữa các tổ chức trực thuộc với nhau

c)

Giữa các cá nhân với nhau

d)

Mọi quan hệ trong xã hội

51.

Trích Điều 27, Hiến pháp 2013: “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi… quyền này do luật định.” Câu trích dẫn này được gọi là gì?

a)

Một quan hệ pháp luật

b)

Một quy định pháp luật

c)

Một hướng dẫn công dân trong thực hiện quyền và nghĩa vụ

d)

Một quy phạm pháp luật

52.

Tính phổ biến của quy phạm pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức ở vào điều kiện hoàn cảnh đã được dự kiến trước

b)

Quy tắc xử sự được tất cả người dân tuân theo

c)

Quy tắc xử sự được tuyên truyền rộng rãi và được nhân dân cả nước nhận thức rõ ràng

d)

Quy tắc xử sự được nhà nước quy định trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật và các bộ luật

53.

Ba bộ phận cấu thành của một quy phạm pháp luật được sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Giả sử, quy định, chế tài

c)

Giả thuyết, quy định, chế tài

d)

Giả định, quy chế, chế tài

54.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nói về thời gian, địa điểm, tình huống và các chủ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật?

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Quy chế

55.

Nội dung chế tài của quy phạm pháp luật gồm những gì?

a)

Nhắc nhở, khiển trách, cảnh cáo, kỷ luật

b)

Xử phạt tiền và tịch thu tang vật

c)

Hình phạt chính và hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các phương án đều đúng

56.

Quy định tùy nghi là quy định như thế nào?

a)

Là quy định nêu lên chỉ một cách xử sự cho chủ thể

b)

Là quy định nêu lên hai hay nhiều cách xử sự để cho các chủ thể có liên quan được quyền lựa chọn cách xử sự phù hợp

c)

Là quy định nêu ra cách xử sự dứt khoát buộc chủ thể phải tuân theo

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Căn cứ vào nội dung, quy phạm pháp luật có những loại nào?

a)

QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa

b)

QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa

c)

QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dẫn

d)

QPPL bắt buộc, QPPL điều chỉnh, QPPL tùy nghi

58.

Quan hệ pháp luật xuất hiện dưới sự tác động, điều chỉnh của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm tôn giáo

59.

Khi tham gia quan hệ pháp luật, các bên tham gia đều có:

a)

Lợi nhuận

b)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Lợi ích

d)

Tiền

60.

Quan hệ pháp luật được tổ chức nào bảo đảm thực hiện:

a)

Tổ chức chính trị - xã hội

b)

Toà án nhân dân

c)

Nhà nước

d)

Quốc hội

61.

Một quy phạm được coi là quy phạm pháp luật điều chỉnh khi căn cứ vào:

a)

Tính mệnh lệnh của quy phạm pháp luật

b)

Nội dung của quy phạm pháp luật

c)

Cả nội dung và tính mệnh lệnh

d)

Tính cưỡng chế của quy phạm

62.

Hiến pháp là văn bản pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân tối cao

63.

Lệnh là văn bản pháp luật được ban hành bởi?

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng bí thư

64.

Quốc hội ban hành những loại văn bản nào?

a)

Lệnh, quyết định

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Bộ luật, luật, nghị quyết

65.

Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao ban hành loại văn bản pháp luật nào?

a)

Nghị quyết

b)

Lệnh

c)

Bộ luật, luật

d)

Thông tư

66.

Ủy ban nhân dân ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh

b)

Thông tư

c)

Quyết định

d)

Công văn

67.

Quy phạm pháp luật (QPPL) thể hiện ý chí của nhà nước ở chỗ?

a)

QPPL thể hiện sự cho phép hoặc bắt buộc đối với hành vi của mỗi cá nhân, tổ chức

b)

QPPL chặt chẽ về mặt hình thức

c)

QPPL do nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

Tất cả các đáp án

68.

Tính phổ biến của QPPL thể hiện ở chỗ?

a)

QPPL do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

b)

QPPL là quy tắc xử sự có tính bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức ở vào điều kiện, hoàn cảnh đã được dự kiến trước

c)

QPPL được nhà nước đảm bảo thực hiện

d)

QPPL chặt chẽ về hình thức

69.

Lựa chọn nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định của Uỷ ban nhân dân

b)

Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án

70.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?

a)

Áp dụng với tất cả các loại vi phạm pháp luật

b)

Áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm

c)

Áp dụng với tội phạm và vi phạm hành chính

d)

Chỉ được áp dụng đối với vi phạm hành chính

71.

Loại chế tài nào thể hiện sự nghiêm khắc nhất của nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Chế tài khôi phục pháp luật

b)

Chế tài phủ nhận pháp luật

c)

Chế tài hình sự

d)

Không có đáp án đúng

72.

Bộ phận nào của QPPL xác định môi trường, phạm vi tác động của QPPL?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong QPPL?

a)

Chế tài

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Bộ phận nào trong QPPL thể hiện ý chí, mệnh lệnh của nhà nước mà các chủ thể phải thực hiện khi gặp những tình huống mà nhà làm luật đã dự liệu?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Bộ phận nào trong QPPL nêu lên quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ xã hội được điều chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Chỉ ra đáp án nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

Công văn của Bộ Xây dựng

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả các đáp án

77.

“Nghị định 02/2024/NĐ-CP về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam” là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Thủ tướng Chính phủ

78.

“Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT về quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương” là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Quốc hội

79.

Xác định bộ phận trong ngoặc kép trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết” thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm. (Điều 132, Bộ luật hình sự 2015)

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Giả định và quy định

80.

Xác định bộ phận trong ngoặc kép của quy phạm pháp luật sau: Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch mạng lưới đường bộ “phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và bảo đảm kết nối phương thức vận tải đường bộ với các phương thức vận tải khác” (Điều 5, Luật đường bộ 2024)

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài

81.

Xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật sau: “Người nào đe doạ sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm” (Khoản 1, điều 170, Bộ luật hình sự 2015)

a)

Người nào đe doạ sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản

b)

Dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản

c)

Phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

d)

Không có bộ phận giả định

82.

Biện pháp bắt buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép là loại chế tài:

a)

Chế tài hình phạt

b)

Chế tài khôi phục pháp luật

c)

Chế tài phủ nhận pháp luật

d)

Không có đáp án đúng

83.

Không thừa nhận quan hệ hôn nhân khi không đăng ký kết hôn đúng theo quy định của pháp luật là loại chế tài nào?

a)

Chế tài hình phạt

b)

Chế tài khôi phục pháp luật

c)

Chế tài phủ nhận pháp luật

d)

Không có đáp án đúng

84.

Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác” (Khoản 3, Điều 3, Luật Bảo vệ môi trường 2020)

a)

QPPL nguyên tắc

b)

QPPL điều chỉnh

c)

QPPL định nghĩa

d)

Không có đáp án đúng

85.

Căn cứ vào nội dung, quy phạm pháp luật sau thuộc loại quy phạm pháp luật nào? "Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín." (Khoản 1, Điều 7, Hiến pháp 2013)

a)

Quy phạm pháp luật định nghĩa

b)

Quy phạm pháp luật nguyên tắc

c)

Quy phạm pháp luật điều chỉnh

d)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

86.

Căn cứ vào nội dung, quy phạm pháp luật sau thuộc loại quy phạm pháp luật nào? "Chủ sở hữu có thể tự chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình bằng cách tuyên bố công khai hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc mình từ bỏ quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản đó." (Điều 239, Bộ luật Dân sự 2015)

a)

Quy phạm pháp luật định nghĩa

b)

Quy phạm pháp luật nguyên tắc

c)

Quy phạm pháp luật điều chỉnh

d)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

87.

Căn cứ vào tính mệnh lệnh, quy phạm pháp luật sau thuộc loại quy phạm pháp luật nào? "Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu." (Khoản 3, Điều 35, Hiến pháp 2013)

a)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

b)

Quy phạm pháp luật tùy nghi

c)

Quy phạm pháp luật hướng dẫn

d)

Quy phạm pháp luật định nghĩa

88.

Căn cứ vào tính mệnh lệnh, quy phạm pháp luật sau thuộc loại quy phạm pháp luật nào? "Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn là cơ quan đăng ký kết hôn." (Khoản 1, Điều 17, Luật Hộ tịch 2014)

a)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

b)

Quy phạm pháp luật tùy nghi

c)

Quy phạm pháp luật hướng dẫn

d)

Quy phạm pháp luật định nghĩa

89.

Căn cứ vào tính mệnh lệnh, quy phạm pháp luật sau thuộc loại quy phạm pháp luật nào? "Việc lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng do vợ chồng thỏa thuận, không bị ràng buộc bởi phong tục, tập quán, địa giới hành chính." (Điều 20, Luật Hôn nhân và gia đình)

a)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

b)

Quy phạm pháp luật tùy nghi

c)

Quy phạm pháp luật hướng dẫn

d)

Quy phạm pháp luật định nghĩa

90.

Trong những quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ bạn bè

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ hàng xóm láng giềng

d)

Không có quan hệ nào

91.

Đâu không phải là dấu hiệu của vi phạm pháp luật (VPPL)?

a)

VPPL là hành vi trái pháp luật

b)

VPPL là hành vi gây thiệt hại cho xã hội

c)

VPPL là hành vi có lỗi

d)

VPPL là hành vi có thể không bị pháp luật trừng trị

92.

Mặt khách quan của VPPL gồm những yếu tố nào?

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Hậu quả của hành vi VPPL

c)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi VPPL và hậu quả của hành vi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

93.

Khách thể của VPPL là:

a)

Mọi quan hệ xã hội

b)

Các quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh và bảo vệ

c)

Các quan hệ đạo đức

d)

Các quan hệ chính trị

94.

Đây là loại lỗi nào: chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả gây thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra và mong muốn điều đó xảy ra.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

95.

Đây là loại lỗi nào: chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả gây thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra tuy không mong muốn nhưng để điều đó xảy ra.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

96.

Đây là loại lỗi nào: chủ thể vi phạm nhận thấy trước hậu quả gây thiệt hại cho xã hội do hành vi của mình gây ra nhưng tin tưởng rằng điều đó không xảy ra.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi vô ý do quá tự tin

97.

Loại vi phạm pháp luật nào gây nguy hiểm cho xã hội nhất?

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

98.

Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là:

a)

Là hành vi trái pháp luật

b)

Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

c)

Vi phạm pháp luật phải có lỗi

d)

Tất cả đáp án

99.

Thế nào là người có năng lực trách nhiệm pháp lý?

a)

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình

b)

Là người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức

c)

Là người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện

d)

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật

100.

Những hành vi được biểu hiện ra bên ngoài thế giới khách quan của vi phạm pháp luật được gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật

101.

Khẳng định nào sau đây về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có thể miễn truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Tất cả các phương án đều đúng

102.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

103.

Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Phạt tiền người vi phạm

b)

Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác

c)

Lập lại trật tự xã hội

d)

Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới

104.

Xác định hành vi nào dưới đây là hành vi trái pháp luật ở dạng hành vi không hành động:

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

105.

Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là:

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm dân sự

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm hình sự

106.

Xác định hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Cướp giật tài sản

c)

Vi phạm nghĩa vụ hợp đồng

d)

Tất cả các hành vi trên

107.

Lỗi, động cơ, mục đích thuộc yếu tố nào của vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

c)

Chủ thể của vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật

108.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi nguy hiểm cho xã hội

b)

Vi phạm pháp luật là hành vi được thực hiện bởi chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi xâm phạm tới các chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Vi phạm pháp luật là hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

109.

Nhận định nào sau đây là SAI về lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật?

a)

Là trạng thái tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi phạm pháp luật của mình và hậu quả do hành vi của mình gây ra

b)

Thể hiện thái độ tiêu cực của chủ thể đối với xã hội

c)

Bao gồm: lỗi cố ý và lỗi vô ý

d)

Thể hiện tâm lý sợ sệt của chủ thể khi thực hiện hành vi không đúng

110.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bất kỳ vi phạm pháp luật nào cũng được cấu thành bởi hành vi trái pháp luật

b)

Bất kỳ hành vi không đúng nào cũng cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Bất kỳ hành vi vi phạm nào cũng cấu thành hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tất cả các phương án

111.

Đây là loại vi phạm pháp luật nào: A có hành vi mua bán trái phép chất ma túy?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật dân sự

c)

Vi phạm pháp luật hành chính

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật