wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tổng hợp Khoa học lớp 5

Total questions: 127

Worksheet time: 11hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào có nhiều nhất trong đất?

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Chất khoáng

d)

Mùn và một số thành phần khác

2.

Trong thí nghiệm thả đất vào cốc nước, ta quan sát thấy xuất hiện những bọt khí nổi lên. Thí nghiệm này chứng tỏ trong đất có thành phần nào?

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Mùn

d)

Khoáng chất

3.

Trong thí nghiệm đun ống nghiệm chứa đất trên ngọn lửa đèn cồn, ta quan sát thấy những giọt nước bám vào thành ống nghiệm. Thí nghiệm này chứng tỏ trong đất có thành phần nào?

a)

Khoáng chất

b)

Mùn

c)

Không khí

d)

Nước

4.

Biện pháp nào hiệu quả nhất để phòng chống xói mòn đất?

a)

Xây bờ kè

b)

Trồng thảm cỏ

c)

Phun thuốc trừ sâu đúng liều lượng

d)

Trồng cây gây rừng

5.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát và quản lí vấn đề ô nhiễm đất tại Việt Nam?

a)

Bộ Y tế

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

d)

Bộ Quốc phòng

6.

Đất bị ô nhiễm chứa các chất thải có tác động như thế nào đối với con người?

a)

Gây ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống và sức khỏe con người

b)

Đảm bảo sức khỏe con người

c)

Tăng vai trò của đất đối với hoạt động trồng trọt

d)

Tài nguyên thiên nhiên được bảo tồn và phát triển

7.

Đất xói mòn có đặc điểm gì?

a)

Nhiều chất dinh dưỡng và màu mỡ

b)

Mất chất dinh dưỡng, khô cằn, kém màu mỡ

c)

Có nhiều sinh vật có lợi cho đất

d)

Tăng năng suất cây trồng

8.

Nguyên nhân gây ra xói mòn đất nào do con người gây ra?

a)

Lũ quét

b)

Sạt lở đất

c)

Bão

d)

Chặt phá rừng

9.

Nguyên nhân nào không dẫn đến việc lượng rác thải xả ra môi trường ngày càng nhiều?

a)

Sự gia tăng dân số

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Hệ thống quản lí rác thải không hiệu quả

d)

Xây dựng khu xử lí rác thải ở khu công nghiệp

10.

Hoạt động dưới đây có tác dụng gì đối với phòng chống ô nhiễm đất?

a)

Chống xâm nhập mặn

b)

Ngăn đất nhiễm phèn

c)

Phòng chống biến đổi khí hậu

d)

Bảo đảm nguồn nước ngầm

11.

Hoạt động nào giúp làm tăng độ màu mỡ cho đất?

a)

Vun đất gốc cây

b)

Xây dựng hệ thống dẫn nước tưới cho cây

c)

Bón phân hữu cơ

d)

Cấy, bừa đất

12.

Biện pháp phòng chống xói mòn đất nào phù hợp với nguyên nhân gây xói mòn đất thường gặp?

a)

Phủ xanh đất trống, đồi trọc

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Bảo vệ, phục hồi và trồng mới rừng

d)

Xử lí rác thải đúng quy định

13.

Vì sao thực vật có vai trò quan trọng trong việc phòng chống xói mòn đất?

a)

Ngăn chặn gió và mưa, từ đó ngăn chặn xói mòn đất

b)

Cản bớt ánh sáng mặt trời để giảm nguy cơ xói mòn đất

c)

Sử dụng rễ cây để giữ đất, giảm thiểu rửa trôi đất và chất dinh dưỡng

d)

Tăng cường độ dốc của địa hình để ngăn chặn xói mòn

14.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào không phải do con người gây ra?

a)

Sử dụng không hợp lí phân bón hóa học

b)

Cháy rừng do một số hoạt động của con người

c)

Sử dụng không hợp lí thuốc bảo vệ thực vật

d)

Cháy rừng do sét đánh

15.

Hỗn hợp là sự kết hợp từ hai hay nhiều chất phân biệt nhau về điều gì?

a)

Tính chất

b)

Khối lượng

c)

Hình dạng

d)

Màu sắc

16.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối

d)

Chưng cất nước biển

17.

Vì sao đun nóng dung dịch muối có thể tách muối ra khỏi dung dịch?

a)

Bay hơi nước

b)

Muối xuất hiện khi được đun nóng

c)

Muối phân bố đều trong nước

d)

Làm sạch

18.

Chất lỏng với chất hòa tan và phân bố đều vào nhau được gọi là gì?

a)

Dung dịch

b)

Hỗn hợp

c)

Tạp chất

d)

Nồng độ

19.

Hỗn hợp là sự kết hợp của ít nhất bao nhiêu chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Các chất trong hỗn hợp có đặc điểm gì?

a)

Giữ nguyên hình dạng ban đầu

b)

Giữ nguyên tính chất của nó

c)

Phân bố đều vào nhau

d)

Các chất hòa tan với nhau

21.

Trường hợp nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đường và nước đá khuấy đều

b)

Giấm ăn và nước đá khuấy đều

c)

Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều

d)

Muối và nước đá khuấy đều

22.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Cát

d)

Mì chính

23.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Lạc và đỗ xanh trộn đều

b)

Cát và nước đá khuấy đều

c)

Giấm ăn và nước đá khuấy đều

d)

Dầu ăn và nước đá khuấy đều

24.

Chất nào dưới đây có thể hòa tan trong nước?

a)

Dầu

b)

Cát

c)

Đất sét

d)

Muối

25.

Phương pháp nào được sử dụng để tách nước khỏi muối trong nước muối?

a)

Lọc

b)

Bay hơi

c)

Sàng

d)

Chưng cất

26.

Tại sao không khí được coi là hỗn hợp?

a)

Nó chỉ chứa một chất

b)

Nó chứa nhiều khí khác nhau

c)

Nó không thể tách ra

d)

Nó không có thành phần cụ thể

27.

Tại sao nước muối lại được coi là hỗn hợp?

a)

Các thành phần không hòa tan

b)

Các thành phần có thể tách ra

c)

Nước và muối tạo thành một chất mới

d)

Nước và muối không có mối liên hệ

28.

Khi hòa tan muối trong nước, muối sẽ như thế nào?

a)

Tách thành các hạt lớn

b)

Hòa tan và phân tán đều trong nước

c)

Biến thành nước

d)

Không thay đổi

29.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước

b)

O-xi

c)

Sỏi

d)

Mật ong

30.

Đinh sắt để lâu ngoài không khí hoặc nơi ẩm ướt sẽ bị gỉ. Lúc này, trên bề mặt đinh sẽ xuất hiện một lớp gỉ màu nâu đỏ. Nếu đinh sắt bị gỉ nặng, sẽ dễ bị gãy và không sử dụng được nữa. Người ta thường làm gì để tránh đinh sắt bị gỉ?

a)

Sơn hoặc bôi dầu mỡ lên đinh sắt

b)

Đun nóng đinh sắt trước khi sử dụng

c)

Rửa sạch đinh sắt sau khi sử dụng và lau khô

d)

Bọc một lớp nhôm lên đinh sắt

31.

Cho các trường hợp: (1) Thanh củi chuyển màu đen sau khi cháy; (2) Xi măng trộn với cát khô; (3) Nước bay hơi; (4) Nến được đun nóng chảy và đổ vào khuôn. Có mấy trường hợp không có sự biến đổi hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ phù hợp

b)

Ở trạng thái lỏng

c)

Ở trạng thái khí

d)

Ở trạng thái rắn

33.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định

34.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là gì?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

d)

Chất hơi

35.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi là gì?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất hơi

d)

Chất rắn

36.

Đinh sắt khi bị gỉ nặng có thể bị:

a)

Phồng lên và không sử dụng được nữa.

b)

Gãy và không sử dụng được nữa.

c)

Xuất hiện bọt khí xung quanh.

d)

Trở lại trạng thái ban đầu.

37.

Đinh sắt để lâu ngày ngoài không khí hoặc nơi ẩm sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Bị gỉ.

b)

Chống gỉ.

c)

Bị phồng lên.

d)

Bị gãy.

38.

Cho một ít đường vào bát sứ, đặt bát sứ lên kiềng sắt có lưới tản nhiệt và đốt nến. Hiện tượng gì xảy ra với đường trong bát?

a)

Màu của đường bị thay đổi.

b)

Đường chảy ra thành nước.

c)

Đường bay hơi hết.

d)

Không có hiện tượng gì.

39.

Vì sao khi sơ ý để bị cháy, thức ăn sẽ xuất hiện màu đen và có mùi khét?

a)

Vì các chất trong thức ăn bị biến đổi hóa học.

b)

Vì trong thức ăn xảy ra quá trình sinh ra màu sắc và mùi vị mới.

c)

Vì thức ăn chuyển từ dạng rắn thành dạng lỏng.

d)

Vì khi trộn thức ăn với nhiệt độ cao sẽ bị thay đổi trạng thái.

40.

Chuyển đổi từ rắn sang lỏng gọi là

a)

Ngưng tụ

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Đông đặc

41.

Trạng thái khí có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Hình dạng cố định

b)

Thể tích cố định

c)

Không thể nén

d)

Có thể mở rộng để lấp đầy vật chứa

42.

Khi nước sôi, trạng thái của nó sẽ ___

a)

Chuyển thành rắn

b)

Chuyển thành khí

c)

Vẫn là lỏng

d)

Không thay đổi

43.

Trong số các chất sau, chất nào có thể tồn tại ở cả ba trạng thái?

a)

Nước

b)

Đá

c)

Khí

d)

Dầu

44.

Khi một chất ở trạng thái khí được làm lạnh, nó sẽ

a)

Chuyển thành lỏng

b)

Vẫn ở trạng thái khí

c)

Chuyển thành rắn

d)

Bốc hơi

45.

Chất nào sau đây không phải là trạng thái rắn?

a)

Băng

b)

Đá

c)

Nước đá

d)

Nước

46.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự biến đổi hóa học của các chất?

a)

Thanh củi chuyển màu đen sau khi cháy.

b)

Nước và đường sau khi được khuấy đều.

c)

Xi măng trộn với cát và nước đông cứng sau khi trộn.

d)

Đinh sắt bị gỉ.

47.

Đinh sắt để lâu ngày ngoài không khí sẽ xuất hiện một lớp gỉ màu nâu đỏ. Nếu hoặc nơi ẩm ướt sẽ bị gỉ. Lúc này, trên bề mặt đinh sắt bị gỉ nặng, sẽ dễ bị gãy và không sử dụng được nữa. Người ta thường làm gì để tránh đinh sắt bị gỉ?

a)

Sơn hoặc bôi dầu mỡ lên đinh sắt.

b)

Đun nóng đinh sắt trước khi sử dụng.

c)

Rửa sạch đinh sắt sau khi sử dụng và lau khô.

d)

Bọc một lớp nhôm lên đinh sắt.

48.

Tờ giấy trong trường hợp nào có sự biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy.

b)

Xé làm nhiều mảnh nhỏ.

c)

Gập đôi.

d)

Viết chữ lên.

49.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự biến đổi hóa học của chất?

a)

Xi măng và cát khô được trộn với nhau.

b)

Đinh sắt bị bẻ cong.

c)

Than củi bị ướt.

d)

Gạo nấu thành cơm.

50.

Cho một ít đường vào bát sứ, đặt bát sứ lên kiềng sắt có lưới tản nhiệt và đốt nến. Hiện tượng gì xảy ra với đường trong bát?

a)

Màu của đường bị thay đổi.

b)

Đường bay hơi hết.

c)

Đường chảy ra thành nước.

d)

Không có hiện tượng gì.

51.

Trường hợp nào dưới đây có sự biến đổi hóa học?

a)

Bó cây gỗ ra thành củi,

b)

Cắt tờ giấy màu thành những bông hoa,

c)

Kem bị chảy thành nước,

d)

Đun đường thành ca-ra-men.

52.

Người ta thường làm gì để ngăn ngừa sự biến đổi hóa học của các vật làm bằng sắt?

a)

Hơ qua lửa trước khi sử dụng.

b)

Sơn phủ.

c)

Ngâm nước trước khi sử dụng.

d)

Để ở ngoài trời.

53.

Biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi các chất giữ nguyên tính chất,

b)

Khi có sự tạo thành chất mới,

c)

Khi các chất nóng lên,

d)

Khi các chất thay đổi hình dạng.

54.

Người ta nhận ra sự biến đổi hóa học nhờ vào...

a)

Sự giữ nguyên tính chất của các chất,

b)

Sự hòa tan các chất,

c)

Sự phân bố đều vào nhau,

d)

Sự thay đổi tính chất của chất.

55.

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là gì?

a)

Sự biến đổi vật lí,

b)

Sự biến đổi hóa học

c)

Sự tạo thành dung dịch,

d)

Sự tạo thành hỗn hợp.

56.

Cho một ít đường vào bát sứ, đặt bát sứ lên kiềng sắt có lưới tản nhiệt và đốt nến. Hiện tượng gì xảy ra với đường trong bát?

a)

Màu của đường bị thay đổi,

b)

Đường bay hơi hết,

c)

Đường chảy ra thành nước,

d)

Không có hiện tượng gì.

57.

Sự biến đổi nào sau đây không tạo ra chất mới?

a)

Nước đá tan

b)

Đốt giấy

c)

Nướng thịt

d)

Lên men

58.

Khi đun nóng một viên đường, nó sẽ

a)

Tan ra

b)

Không thay đổi

c)

Biến thành nước

d)

Biến thành khí

59.

Đâu là nguồn năng lượng chất đốt do con người tạo ra?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Khí tự nhiên

d)

Khí sinh học

60.

Đâu không phải là nguồn năng lượng chất đốt?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Điện

d)

Khí sinh học (bi-ô-ga)

61.

Khí sinh học là nguồn chất đốt được sử dụng trong

a)

chất đốt cho máy móc

b)

đun nấu, tạo ra điện để thắp sáng

c)

các lò ga để sản xuất xi măng, gạch, gốm,...

d)

lò hơi của nhà máy nhiệt điện, luyện kim,...

62.

Than được khai thác từ đâu?

a)

Mỏ than

b)

Cây lấy gỗ

c)

Mỏ dầu

d)

Ủ các chất thải hữu cơ

63.

Khí sinh học được tạo ra bằng cách nào?

a)

Từ việc ủ các chất thải vô cơ dưới lòng đất

b)

Từ việc ủ các chất thải hữu cơ dưới lòng đất

c)

Từ việc ủ các chất thải vô cơ trong các bể chứa

d)

Từ việc ủ các chất thải hữu cơ trong các bể chứa

64.

Năng lượng hạt nhân có ưu điểm gì so với các nguồn năng lượng chất đốt khác?

a)

Mức độ nguy hiểm thấp

b)

Phát thải khí nhà kính thấp

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Chi phí thấp

65.

Sự sinh ra khí carbon dioxide gây ra hậu quả gì đối với môi trường?

a)

Tăng hiệu quả sinh học của cây cỏ

b)

Gây ô nhiễm không khí

c)

Làm giảm nhiệt độ Trái Đất

d)

Tạo ra nguồn nguyên liệu tái tạo

66.

Vì sao nhu cầu sử dụng chất đốt lại tăng?

a)

Cải tiến chất lượng bếp đun

b)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời

c)

Dân số Trái Đất tăng

d)

Do già hóa dân số

67.

Vì sao không sử dụng bếp than, củi để sưởi ấm trong phòng kín?

a)

Gây lãng phí chất đốt

b)

Vì than, củi sinh ra khí carbon dioxide, có hại cho con người

c)

Dễ gây cháy, nổ

d)

Mất an toàn điện

68.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng năng lượng chất đốt an toàn?

a)

Xe máy để gần nơi hàn điện

b)

Khóa van gas sau khi sử dụng

c)

Đun nấu bằng bếp than

d)

Để chất đốt gần tủ điện

69.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Gió

d)

Khí đốt tự nhiên

70.

Chọn đáp án không thể hiện sự hoạt động nhờ sử dụng năng lượng nước chảy

a)

Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao

b)

Làm quay tua-bin của các máy phát điện

c)

Dùng để chở hàng hóa xuôi dòng nước

d)

Làm quay quạt máy

71.

Chọn phát biểu sai

a)

Năng lượng điện để thắp sáng bóng đèn

b)

Năng lượng điện để làm mát qua điều hòa

c)

Năng lượng điện để đốt nóng bàn ủi

d)

Năng lượng điện để làm mát tivi

72.

Khi đốt củi, than, năng lượng từ đâu làm chín thức ăn?

a)

Năng lượng từ thức ăn

b)

Năng lượng từ củi

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng gió

73.

Việc đóng kín cửa khi sử dụng bếp than sẽ

a)

Giúp giữ nhiệt

b)

Tăng nguy cơ ngộ độc khí

c)

Giảm thời gian nấu

d)

Không ảnh hưởng gì

74.

Khi sử dụng chất đốt, điều quan trọng là

a)

Chất lượng món ăn

b)

An toàn cho sức khỏe

c)

Giá thành

d)

Thời gian nấu

75.

Chất đốt nào sau đây được sử dụng phổ biến trong gia đình?

a)

Than

b)

Dầu

c)

Gas

d)

Tất cả đều đúng

76.

Để tiết kiệm nhiên liệu khi nấu ăn, chúng ta nên

a)

Sử dụng nồi có đáy phẳng

b)

Sử dụng nồi cũ

c)

Để nồi không đậy nắp

d)

Nấu ở lửa lớn liên tục

77.

Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Gió

b)

Nước chảy

c)

Mặt trời

d)

Hóa thạch

78.

Năng lượng nước chảy không được dùng để

a)

sản xuất điện

b)

thả diều

c)

đẩy thuyền buồm

d)

làm quay bánh xe đưa nước lên cao

79.

Nguồn năng lượng nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng sạch?

a)

Mặt trời

b)

Nước chảy

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng từ than đá

80.

Năng lượng trong thức ăn, than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên đều bắt nguồn từ năng lượng nào?

a)

Năng lượng điện

b)

Nước chảy

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng mặt trời

81.

Năng lượng mặt trời có thể biến đổi trực tiếp thành điện năng nhờ ...

a)

pin mặt trời

b)

tua-bin

c)

máy phát điện

d)

cối xay gió

82.

Để chiếu sáng cần dùng năng lượng gì?

a)

Mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng điện

d)

Năng lượng chất đốt

83.

Đâu không phải lợi ích của việc sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Giảm hiệu ứng nhà kính

b)

Giảm chi phí sản xuất năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng sạch

d)

Gây ô nhiễm môi trường

84.

Nhược điểm của năng lượng gió là gì?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra tiếng ồn

c)

Chi phí đắt

d)

Giá thành cao

85.

Khi có quá nhiều thiết bị dùng điện hay khi chập điện, dòng điện trong dây dẫn rất lớn làm dây dẫn nóng lên. Dây bị nóng có thể làm cháy lớp vỏ nhựa và gây hỏa hoạn. Để đề phòng, người ta thường mắc thêm vào mạch điện cái gì?

a)

Một hộp cầu chì

b)

Một dây dẫn điện bằng đồng

c)

Một dây dẫn điện bằng bạc

d)

Một cái bóng đèn

86.

Cho các việc dưới đây: (1) Vừa sạc điện thoại vừa gọi điện. (2) Dùng dao, kéo cắt ngang dây điện trong mạch điện. (3) Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa điện. (4) Dẫm chân lên dây điện. Có bao nhiêu việc không được làm để tránh tai nạn do điện gây ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Tiết kiệm năng lượng điện có ý nghĩa như thế nào?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường

b)

Góp phần ô nhiễm môi trường nước

c)

Góp phần ô nhiễm môi trường không khí

d)

Góp phần tăng giá tiền điện

88.

Để sản xuất điện, người ta không dùng nguồn năng lượng nào dưới đây?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Than củi

d)

Khí tự nhiên

89.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng điện không an toàn?

a)

Báo cho người lớn khi nhìn thấy dây điện bị hở

b)

Thả diều ở khu vực thoáng mát, không vướng lưới điện cao áp

c)

Tận dụng không gian, phơi quần áo ở trên dây điện

d)

Rút các thiết bị điện trong nhà khi trời có mưa giông

90.

Việc nào sau đây không nên làm để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

a)

Đứng chân trần trên nền nhà tắm bị ướt để sấy tóc

b)

Dùng nắp bịt lỗ cắm điện ở chỗ thấp

c)

Đứng trên ghế khô để ngắt cầu dao điện khi nước tràn vào nhà

d)

Sử dụng các thiết bị bảo hộ khi sửa điện

91.

Vì sao nên sử dụng loại đèn compact thay cho bóng đèn sợi đốt?

a)

Để tiết kiệm điện

b)

Vì phù hợp để trang trí

c)

Vì kích thước nhỏ gọn

d)

Vì ánh sáng dễ nhìn

92.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị tiêu thụ năng lượng điện ít nhất?

a)

Điều hòa

b)

Quạt điện

c)

Bàn là

d)

Nồi cơm điện

93.

Nếu ngồi học trong phòng có nhiệt độ 2525^\circ C, em nên sử dụng thiết bị nào dưới đây để làm mát?

a)

Điều hòa

b)

Quạt máy

c)

Máy sưởi

d)

Quạt tay

94.

Vì sao nên bật bình nóng lạnh trước khi tắm khoảng 15 phút và tắt trước khi tắm?

a)

Để an toàn và tiết kiệm điện

b)

Để nước có nhiệt độ phù hợp

c)

Để hạn chế thừa nước nóng sau khi tắm xong

d)

Để đường truyền điện ổn định

95.

Loài hoa nào dưới đây thụ phấn nhờ gió?

a)

Hoa cà

b)

Hoa hồng

c)

Hoa ngô

d)

Hoa sen

96.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ côn trùng.

a)

Màu sắc sặc sỡ

b)

Cánh hoa nhỏ

c)

Mật hoa thu hút côn trùng

d)

Có mùi hương

97.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

b)

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy

c)

Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa

d)

Cơ quan sinh dục cái gọi là nhụy

98.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt

b)

Thụ tinh

c)

Hình thành quả

d)

Thụ phấn

99.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy

b)

Noãn

c)

Cánh hoa

d)

Bầu nhụy

100.

Hoa nào dưới đây là hoa đơn tính?

a)

Hoa bưởi

b)

Hoa chuối

c)

Hoa bí ngô

d)

Hoa đậu đũa

101.

Hoa nào dưới đây là hoa lưỡng tính?

a)

Hoa bưởi

b)

Hoa mướp

c)

Hoa dưa chuột

d)

Hoa bí

102.

Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục cái?

a)

Đài hoa

b)

Nhị hoa

c)

Cánh hoa

d)

Nhụy hoa

103.

Hoa không gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Đài

b)

Cánh

c)

Nhị

d)

Quả

104.

Bộ phận nào của quả hình thành nên cây cà chua con?

a)

Hạt

b)

Nhị

c)

Nhụy

d)

105.

Có hai vườn nhãn, một vườn nuôi ong và một vườn không nuôi ong. Vì sao vườn nuôi ong có năng suất cao hơn (quả nhiều hơn), thu nhập cao hơn vườn không nuôi ong?

a)

Vì chất dinh dưỡng được hấp thụ hoàn toàn vào cây ở vườn không nuôi ong, khiến lá cây phát triển mạnh mẽ nên quả nhãn không đạt năng suất.

b)

Vì vườn nuôi ong có xác ong nên đất có nhiều chất dinh dưỡng hơn.

c)

Vì ong lấy mật hoa sẽ thụ phấn cho hoa giúp tạo quả nhiều hơn, ong còn tạo mật nên sẽ có thu nhập cao hơn vườn không nuôi ong.

d)

Vì trong con ong có chất dinh dưỡng giúp cây nhãn phát triển và đạt năng suất cao.

106.

Vì sao khi trồng dưa lưới, người ta dùng tăm bông hoặc cọ mềm lấy hạt phấn ra khỏi nhị của hoa đực và đưa vào đầu nhụy của hoa cái?

a)

Giúp tăng hiệu suất thụ phấn và giúp quả dưa phát triển đồng đều hơn.

b)

Giúp tăng hiệu suất thụ phấn và giúp cây có nhiều quả hơn.

c)

Giúp tăng nguồn dinh dưỡng cho cây.

d)

Giúp quả dưa có hình dạng đẹp hơn.

107.

Cho các bước của phương pháp chiết cành: (1) Cây chiết ra hoa, kết quả sớm và giữ được các đặc tính từ cây mẹ. (2) Sau một thời gian, khi rễ ở bầu chiết chuyển từ màu trắng nôn sang màu vàng ngà thì cành chiết được cắt rời khỏi cây mẹ để trồng xuống đất và phát triển thành cây mới. (3) Người ta cắt một khoanh lớp vỏ ở cành muốn chiết, cạo sạch lớp chất nhờn trên bề mặt gỗ rồi bó đất vào vị trí đã bóc vỏ để cành chiết ra rễ ở mép vết cắt. Sắp xếp thứ tự các bước trên theo đúng thứ tự.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 2

c)

3, 1, 2

d)

3, 2, 1

108.

Phát biểu nào mô tả đúng giai đoạn mầm của cây con mọc lên từ hạt đậu?

a)

Hoa được thụ phấn, thụ tinh và tạo thành quả đậu.

b)

Cây ra hoa, tạo quả.

c)

Rễ mầm mọc và đâm xuống đất.

d)

Cây con phát triển ra nhiều lá, rễ mới.

109.

Hạt không gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Phôi

b)

Thân

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vỏ hạt

110.

Nhụy hoa không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Đầu nhụy

b)

Noãn

c)

Cánh hoa

d)

Bầu nhụy

111.

Bộ phận nào của hạt sẽ mọc thành cây?

a)

Vỏ hạt

b)

Phôi

c)

Chất dinh dưỡng dự trữ

d)

Mầm cây

112.

Cây con có thể mọc lên từ đâu?

a)

Hạt hoặc từ rễ, thân, lá của cây mẹ

b)

Hạt hoặc hoa của cây mẹ

c)

Hạt hoặc hoa, quả, thân, lá của cây mẹ

d)

Hoa, quả, rễ, thân, lá của cây mẹ

113.

Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục cái?

a)

Đài hoa

b)

Nhị hoa

c)

Cánh hoa

d)

Nhụy hoa

114.

Bộ phận nào của hoa quả hình thành nên cây cà chua con?

a)

Hạt

b)

Nhị

c)

Nhụy

d)

115.

Khi trồng cây mía, người ta có thể trồng từ bộ phận nào của cây?

a)

Thân

b)

Hạt

c)

Rễ

d)

116.

Các giai đoạn phát triển chính của cây mọc lên từ hạt gồm các bước nào?

a)

Nảy mầm, cây con, ra hoa, tạo quả

b)

Nảy mầm, nảy chồi, cây trưởng thành

c)

Cây con, cây trưởng thành

d)

Nảy mầm, cây con, cây trưởng thành

117.

Động vật đẻ con nào dưới đây thường đẻ mỗi lứa nhiều con?

a)

Nai

b)

Hươu cao cổ

c)

Sư tử

d)

Cá heo

118.

Động vật đẻ con nào dưới đây chỉ đẻ mỗi lứa một con?

a)

Hươu cao cổ

b)

Chuột

c)

Chó

d)

Khỉ

119.

Hình ảnh dưới đây là giai đoạn nào trong quá trình sinh sản của bò?

a)

Cơ quan sinh dục của bò cái tạo ra trứng

b)

Phôi phát triển thành thai

c)

Hợp tử phát triển thành phôi

d)

Trứng được thụ tinh với tinh trùng tạo thành hợp tử

120.

Phôi được tạo thành từ gì?

a)

Con non

b)

Hợp tử

c)

Thai

d)

Giao phối

121.

Hình ảnh dưới đây là giai đoạn nào trong quá trình sinh sản của cá?

a)

Hợp tử

b)

Phôi

c)

Cá con

d)

Thụ tinh

122.

Ở động vật đẻ con, thai được giữ ở bộ phận nào trong cơ thể con cái?

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Phía dưới xương sườn

c)

Vùng bụng

d)

Trong lồng ngực

123.

Sự thụ tinh có thể xảy ra ở những đâu?

a)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con cái

b)

Bên trong cơ thể con cái

c)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con đực

d)

Bên trong cơ thể con đực

124.

Thụ tinh xảy ra khi tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành gì?

a)

Ấu trùng

b)

Con non

c)

Phôi

d)

Hợp tử

125.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con đực sẽ tạo ra gì?

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Phôi

d)

Hợp tử

126.

Động vật nào sinh sản bằng việc đẻ con?

a)

Ngựa

b)

Rùa

c)

Chim

d)

127.

Cho các quá trình hình thành cá con: (1) Phôi, (2) Cá con mới nở, (3) Hợp tử, (4) Cá cái đẻ trứng, cá đực bơi theo tưới tinh trùng thụ tinh cho trứng. Sắp xếp các quá trình trên theo đúng thứ tự.

a)

(4) → (2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1) → (4)

c)

(4) → (1) → (2) → (3)

d)

(4) → (3) → (1) → (2)

Similar Resources on Wayground