Font size
WorksheetsQGQPAN
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 9mins
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu môn GDQP và An ninh theo thông tư số 05/2020/TT.BGDDT ngày 18/01/2020 của Bộ giáo dục đào tạo ?
A. Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và và chiến thuật
B. Chủ nghĩa yêu nước
C. Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao
D. Quan điểm logic
Câu 2. Một trong những nội dung nghiên cứu về đượng lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản VN?
A. Quan điểm logic
B. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc VN XHCN
C. Chủ nghĩa yêu nước
D. Phòng tránh địch tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao
Câu 3. Một trong những nội dung nghiên cứu về đượng lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản VN?
A. Quan điểm logic
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
C. Quân đội nhân dân
D. Những kiến thức cơ bản về đội ngũ trong đơn vị
Câu 4. Một trong những nội dung nghiên cứu về đượng lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản VN?
A. Chủ nghĩa yêu nước
B. Kết hợp phát triển nền kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng an ninh và đối ngoại
C. Quân đội nhân dân
D. Từng người trong chiến đấu phòng ngự
Câu 5. Một trong những nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh ?
A. Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
B.Phòng, chống vi phạm pháp luật
C.Xây dựng lực lượng Vũ trang Nhân dân Việt Nam
D.Lịch sử truyền thống các quân binh chủng
Câu 6: Một trong những nội dung nghiên cứu về công tác quốc phòng và an ninh?
A.An ninh phi truyền thống và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam
B.Từng người trong chiến đấu
C.Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ
D.Từng người trong chiến đấu tiến công
Câu 8: Một trong những nội dung nghiên cứu về Quân sự chung?
A.Những vấn đề cơ bản về lịch sử
B.Chủ nghĩa Mác - Lênin
.Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội
D.Xây dựng và bảo vệ chủ quyền biển, đảo
Câu 90: Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra năm nào?
A.1951
B.1952
C.1953
C.1953
Câu 91: Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra năm nào?
A.1975
B.1972
C. 1973
D. 1974
Câu 92: Chiến dịch Điện Biên Phủ là loại hình chiến dịch gì?
A. Chiến dịch tiến công
B. Chiến dịch phản công
C. Chiến dịch phòng ngự
D. Chiến dịch tiến công tổng hợp
Câu 94: Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?
A. Đảng ta chỉ đạo tiến hành chiến tranh nhân dân
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin về kinh tế
D. Cuộc chiến tranh chống xâm lược nước ta là chiến tranh cách mạng, chính nghĩa và tự vệ
Câu 95: Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam là gì?
A. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh
A. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh
B. Truyền thống đánh giặc
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Cuộc khởi nghĩa của Lam Sơn
Câu 96: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?
A. Xuất phát từ lòng yêu nước, tư tinh thần tự vệ chính nghĩa của kháng chiến vệ quốc
B. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc
C. Nghệ thuật nhân dân đánh giặc bảo vệ đất nước
D. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch
Câu 97: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?
A. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
B. Nghệ thuật chiến tranh toàn diện, thực hiện toàn dân đánh giặc
C. Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, nhân dân đánh giặc
D. Nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy nhỏ đánh lớn, lấy xảo thắng gian
Câu 98: Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?
A. Nghệ thuật kết hợp chặt chẽ giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận
B. Thực hiện toàn dân đánh giặc, tự vệ chính nghĩa của kháng chiến vệ quốc
C. Nghệ thuật tận dụng yếu tố bí mật, bất ngờ, tiết kiệm, địa hình, địa vật
D. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lợi dụng sơ hở của địch
Câu 82: Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh là gì?
A. Lấy “thế” thắng “lực”.
B. Mạnh được, yếu thua.
C. Mại phục, vây thành diệt viện.
D. Thần tốc, táo bạo, bất ngờ.
Câu 83: Ba mũi giáp công nghệ trong nghệ thuật quân sự VN từ khi có Đảng lãnh đạo?
A. Quân sự, chính trị, ngoại giao.
B. Quân sự, chính trị, kinh tế.
C. Quân sự, chính trị, binh vận.
D. Quân sự, chính trị, dân vận.
Câu 84: Phương châm tác chiến trong Chiến dịch Điện Biên Phủ được Đảng ủy mặt trận Điện Biên Phủ quyết định là gì?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Đánh chắc, tiến chắc.
C. Đánh vây lấn.
D. Đánh dồn dập.
Câu 85: Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông năm 1947 là loại hình chiến dịch gì?
A. Chiến dịch tiến công.
B. Chiến dịch phản công.
C. Chiến dịch phòng ngự.
D. Chiến dịch tiến công tổng hợp.
Câu 86: Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo gồm mấy bộ phận cơ bản hợp thành?
A. Chiến lược quân sự, nghệ thuật vận động hành binh và chiến thuật.
B. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến đấu và chiến thuật.
C. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.
D. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến tranh toàn diện.
Câu 87: Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, Quân đội nhân dân Việt Nam đã tổ chức và thực hành mấy loại hình chiến dịch?
A. 3
B. 4
C. 5
C. 5
Câu 88: Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?
A. Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công.
B. Quán triệt tư tưởng tiến công không ngừng.
C. Quán triệt tư tưởng đột phá, đột phá liên tục.
D. Quán triệt tư tưởng bám thắt lưng địch mà đánh.
Câu 89: Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ tổ quốc trong thời kỳ mới là gì?
A. Đánh tiêu hao rộng rãi bằng đánh nhỏ, đánh vừa.
B. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.
C. Tận dụng địa hình, tận dụng được yếu tố bí mật, bất ngờ.
D. Tạo thế, tạo lực để đánh địch khi thời cơ có lợi nhất.
Câu 145: Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là
A. Tính giai cấp
B. Tính chính trị trực tiếp
C. Tính nhân đạo
D. Tính pháp luật
Câu 146: Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
A. Bảo vệ an ninh mạng
B. Bảo vệ an ninh chính trị
C. Bảo vệ an ninh kinh tế
D. Bảo vệ an ninh biên giới
Câu 147: Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
A. Bảo vệ an ninh lương thực
B. Bảo vệ an ninh truyền thông
C. Bảo vệ an ninh kinh tế
D. Bảo vệ an ninh khoa học
Câu 148: Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
A. Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hóa
B. Bảo vệ an ninh năng lượng
C. Bảo vệ an ninh tài chính tiền tệ
D. Bảo vệ an ninh biển đảo
Câu 149: Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
A. Bảo vệ an ninh thông tin, truyền thông
B. Bảo vệ an ninh trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh đối ngoại
C. Bảo vệ an ninh tài chính, kinh tế, thương mại
D. Bảo vệ an ninh biên giới quốc gia
Câu 150: Một trong những nội dung bảo vệ an ninh quốc gia là gì?
A. Bảo vệ an ninh bí mật công nghệ
B. Bảo vệ an ninh trên biển, đảo
C. Bảo vệ an ninh bí mật Đảng
D. Bảo vệ an ninh lãnh thổ
Câu 151: Một trong những nội dung bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?
A. Phòng, chống tội phạm xâm phạm công trình quốc gia
B. Chống tội phạm ma túy
C. Phòng, chống tệ nạn xã hội
D. Phòng, chống tội phạm xâm phạm bí mật quốc gia
Câu 152: Một trong những nội dung bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?
A. Phòng ngừa tai nạn
B. Phòng, chống tội phạm cờ bạc
C. phòng chống tội xâm phạm công trình
D. Chống tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia
.Câu 153: Nội dung bảo vệ an ninh kinh tế?
A. Bảo vệ bí mật nhà nước, lợi ích quốc gia dân tộc
B. Bảo vệ đội ngũ cán bộ, trí thức văn nghệ sỹ
C. Bảo vệ phát triển nền kinh tế, các hoạt động thương mại
D. Đấu tranh làm thất bại âm mưu, hoạt động xâm hại an ninh kinh tế
Câu 136: Một trong những mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?
A. Đấu tranh chống tội phạm, ngăn ngừa, đấu tranh đẩy lùi các tệ nạn xã hội
B. Xây dựng nền kinh tế vững mạnh, tiến lên hiện đại
C. Có khả năng tiến hành các biện pháp phi vũ
D. Góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Câu 137: Một trong các phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?
. Vận động nhân dân tích cực tham gia phòng chống tội phạm
B. Xây dựng các tổ chức quần chúng nòng cốt làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc
C. Nắm tình hình và xây dựng kế hoạch phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
D. Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn liền với cuộc vận động
Câu 138: Ở các cơ sở, phường trong toàn quốc thường có mấy loại hình tổ chức quần chúng làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 139: Có mấy phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 140: Tổ chức nào sau đây trực chính quyền thành lập
A. Tổ an ninh thôn, bản, làng
B. Đội bảo vệ
C. Đội bảo vệ nhà máy, xí nghiệp
D. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
Câu 141: Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có mấy đặc điểm?
1
2
3
4
Câu 142: Có bao nhiêu tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội?
4
5
6
7
Câu 143: Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?
A. Tính gay go, quyết liệt, phức tạp, lâu dài
B. Tính nguy hiểm, mất mát, quyết liệt, chủ động
C. Tính nguy hiểm, mất mát, quyết liệt, phức tạp
D. Tính nguy hiểm, quyết liệt, lâu dài, chủ động
Câu 144: Một trong những tính chất trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?
A. Tính Nhân dân
B. Tính quốc tế
C. Tính chính trị
D. Tính xã hội
Câu 127: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Dân quân tự vệ làng
B. Dân quân tự vệ tại chỗ
C. Dân quân tự vệ kỹ thuật
D. Dân quân tự vệ hậu cần
Câu 128: Ban chỉ huy quân sự cấp xã gồm có mấy người?
3
4
5
6
Câu 129: Nguyên tắc tổ chức hoạt động của dân quân tự vệ?
A. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, mọi nơi
B. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp
C. Xây dựng dân quân tự vệ mạnh mẽ, đầy đủ, rộng khắp
D. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh, chiến đấu tốt
Câu 130: Có mấy nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?
5
6
7
8
Câu 131: Có mấy nguyên tắc động viên quốc phòng?
4
5
6
7
Câu 132: Lực lượng Dân quân tự vệ có bao nhiêu nhiệm vụ?
5
6
7
8
Câu 133: Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào?
A. Lực lượng An ninh nhân dân
B. Lực lượng Dân quân tự vệ
C. Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân
D. Lực lượng Công an nhân dân
Câu 134: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Dân quân tự vệ kỹ thuật
B. Dân quân tự vệ bán thường trực
C. Dân quân tự vệ thôn
D. Dân quân tự vệ thường trực
Câu 135: Quân nhân dự bị bao gồm những thành phần nào?
A. Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và binh sĩ dự bị
B. Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan dự bị
C. Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và binh sĩ dự bị
D. Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị, hạ sĩ quan dự bị
Câu 118: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Dân quân tự vệ biển
B. Dân quân tự vệ biên giới
C. Dân quân tự vệ bộ binh
D. Dân quân tự vệ thôn
Câu 119: Ngày truyền thống của Dân quân tự vệ
A. 28 tháng 3
B. 29 tháng 3
C. 28 tháng 4
D. 29 tháng 4
Câu 120: Trong thời bình, thời gian huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật hằng năm cho Dân quân thường trực được quy định mấy ngày?
60
61
62
63
Câu 121: Một trong những chức vụ chỉ huy của Ban chỉ huy quân sự cấp xã?
A. Chính trị viên
. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
D. Bí thư cấp ủy cấp huyện
Câu 122: Một trong những chức vụ chỉ huy của Ban chỉ huy quân sự cấp xã?
A. Chính trị viên phó
B. Chủ tịch Hội phụ nữ cấp xã
C. Thôn đội trưởng, kiêm chỉ huy đơn vị dân quân tại chỗ
D. Bí thư cấp ủy cấp xã
Câu 123: Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?
A. Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị
B. Quân nhân chuyên nghiệp và phương tiện kỹ thuật dự bị
C. Sĩ quan dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị
D. Quân nhân dự bị và phương tiện chiến đấu
Câu 124: Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?
A. Vững mạnh về chính trị, tư tưởng, tổ chức, có trình độ chiến đấu cao và được quản lý chặt chẽ
B. Đảm bảo số lượng ít, chất lượng cao, có trọng tâm, trọng điểm
C. Đảm bảo số lượng nhiều, chất lượng thấp, chiến đấu tốt
D. Đơn vị dự bị động viên phải dựa quân số nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật dự bị
Câu 125: Một trong những nguyên tắc xây dựng, huy động lực lượng dự bị động viên?
A. Huy động sức mạnh tổng hợp của toàn dân
B. Phát huy sức mạnh tổng hợp trên địa bàn
C. Huy động sức mạnh, vật chất tổng hợp toàn dân tộc
D. Phát huy sức mạnh tổng hợp của xã hội
Câu 126: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, lực lượng dân quân tự vệ gồm có mấy thành phần?
4
5
6
7
Câu 109: Hiệp ước hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia được ký khi nào?
A. 18/02/1979
B. 18/02/1980
C. 18/02/1981
D. 18/02/1982
Câu 110: Một trong những nội dung bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam?
A. Biên giới trên biển của một quốc gia được xác định là ranh giới phía ngoài của lãnh thổ quốc gia
B. Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C. Biên giới quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường và mặt phẳng đứng
D. Bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội và văn hóa trên biển, đảo và vùng ven biển
Câu 111: Việt Nam quản lý quần đảo Trường Sa gồm mấy đảo nổi và đảo chìm?
A. 10 đảo nổi và 12 đảo chìm
B. 8 đảo nổi và 12 đảo chìm
C. 9 đảo nổi và 12 đảo chìm
D. 10 đảo nổi và 11 đảo chìm
Câu 112: Biên giới Việt Nam – Lào dài bao nhiêu km?
A. 2.067 km
B. 2.706 km
C. 2.607 km
D. 2.076 km
Câu 113: Biên giới Việt Nam – Campuchia dài bao nhiêu km?
A. 1.137 km
B. 1.373 km
C. 1.173 km
D. 1.731 km
Câu 114: Điểm A11 nằm trên đường cơ sở thẳng thuộc hòn đảo nào của Việt Nam?
A. Đảo Cồn Cỏ
B. Hòn Dơi
C. Đảo Lý Sơn
D. Hòn Ông Căn
Câu 115: Điểm A1 nằm trên đường cơ sở thẳng thuộc hòn đảo nào của Việt Nam?
A. Hòn Đá Lẻ
B. Hòn Nhạn
C. Hòn Hải
D. Hòn Tai Lôm
Câu 116: Lực lượng chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia là?
A. Bộ đội Biên phòng
B. Dân quân tự vệ
C. Bộ đội chủ lực
D. Bộ đội địa phương
Câu 117: Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, một trong những thành phần nào là của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Dân quân tự vệ cơ động
B. Dân quân tự vệ biên giới
C. Dân quân tự vệ thôn
D. Dân quân tự vệ hậu cần
Câu 72: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế cả hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại ở nước ta?
A. Phải kết hợp chặt chẽ giữa ngành bưu điện với ngành quân đội, công an, dân quân
B. Thực hiện chuyển giao công nghệ hai chiều, từ công nghiệp quốc phòng vào công nghiệp
C. Xây dựng kế hoạch động viên thông tin liên lạc cho thời chiến
D. Phát triển hệ thống thông tin đồng bộ, hiện đại
Câu 73: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong lĩnh vực y tế thể hiện như thế nào?
A. Xây dựng kế hoạch động viên y tế dân sự cho quân sự khi có chiến tranh xảy ra
B. Phát triển nông, lâm, ngư nghiệp phải gắn với việc giải quyết các vấn đề xã hội như xóa đói
C. Phải phối hợp chặt chẽ và toàn diện hoạt động giữa các ngành khoa học và công nghệ then chốt
D. Xây dựng kế hoạch động viên thông tin liên lạc cho thời chiến
Câu 74: Yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?
A. Kinh tế
B. Chính trị, văn hóa - xã hội
C. Địa lý
D. Cả ba đáp án
Câu 75: Nghệ thuật quân sự Việt Nam được hình thành và phát triển trong quá trình nào dưới đây?
A. Dựng và giữ nước của dân tộc
B. Kinh nghiệm chiến đấu của các nước
C. Trong quá trình lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Nghệ thuật đánh giặc của Việt Nam và thế giới
Câu 76: Đâu là đặc trưng cơ bản của nghệ thuật quân sự Việt Nam?
A. Nghệ thuật vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng đất nước
B. Nghệ thuật chiến tranh toàn dân, toàn diện, trường kỳ
C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc
D. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, chiến tranh du kích
Câu 77: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên của dân tộc ta?
A. Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán
B. Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông
C. Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà
D. Cuộc kháng chiến chống quân Tần
Câu 78: Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào mùa xuân năm nào?
38
39
40
41
Câu 79: Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định nhất trong chiến tranh?
A. Mặt trận kinh tế
B. Mặt trận ngoại giao
C. Mặt trận chính trị
D. Mặt trận quân sự
Câu 80: “Mưu” trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta là gì?
A. “Mưu” là để lừa địch
B. “Mưu” là để điều địch theo ý định của ta
C. “Mưu” là làm cho địch hoang mang, rối loạn phương án tác chiến
D. “Mưu” là mưu phạt công tâm – đánh vào lòng người
Câu 100: Lãnh hải có chiều rộng không vượt quá bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
12
13
14
15
Câu 101: Đâu là quần đảo của Việt Nam?
A. Hoàng Sa
B. Khánh Hòa
C. Đảo Lý Sơn
D. An Bang
Câu 103: Việt Nam có biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu km?
A. 4.550 km
B. 4.450 km
C. 5.450 km
D. 6.550 km
Câu 104: Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?
A. Phía Tây của Biển Đông
B. Phía Đông của Biển Đông
C. Phía Nam của Biển Đông
D. Phía Bắc của Biển Đông
Câu 105: Lãnh hải là gì?
A. Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển
B. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thẳng ra phía biển
C. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển
D. Vùng biển có chiều rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở thông thường ra phía biển
Câu 106: Hiện nay, Việt Nam đang thực hiện chủ quyền và quản lý bao nhiêu đảo tại quần đảo Trường Sa?
20
21
22
23
Câu 107: Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km²?
A. 3.448.000
B. 6.448.000
C. 4.448.000
D. 5.448.000
Câu 64: Nguyên tắc Đảng Cộng sản VN lãnh đão lực lượng vũ trang nhân dân?
A. “Trực tiếp, tuyệt đối, về mọi mặt”.
B. “Tuyệt đối, trực tiếp về một số mặt”.
C. “Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt”.
D. “Tuyệt đối, về mọi mặt”.
Câu 65: Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
A. Dân quân tự vệ được xây dựng rộng rãi.
B. Dân quân tự vệ được xây dựng rộng lớn.
C. Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp.
D. Dân quân tự vệ được xây dựng nhiều nơi.
Câu 66: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất đạo đức tốt.
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang giỏi về công nghệ thông tin
C. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất năng lực tốt.
D. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có tác phong nhanh nhẹn.
Câu 67: Chủ thể kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta?
A. Nhà nước, nhân dân và quân đội
B. Nhân dân và Quân đội
C. Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
D. Quân đội và công an
Câu 68: Phương thức kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta?
A. Sự quản lý điều hành của Nhà nước
B. Một thể thống nhất của từng địa phương trên phạm vi cả nước
C. Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế
D. Là sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác
.Câu 69: Một trong những nội dung kết hợp quyết định đến quốc phòng, an ninh nội dung nào?
A. Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh
B. Quốc phòng, an ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hòa bình
C. Hoạt động quốc phòng, an ninh tiêu tốn đáng kể một phần nguồn nhân lực
D. Bảo đảm ổn định kinh tế vĩ mô, phân đấu tăng trưởng kinh tế nhanh bền vững
.Câu 70: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?
A. Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp, các vùng kinh tế trọng điểm
B. Kết hợp trong giao thông vận tải, khoa học - công nghệ, giáo dục
C. Kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc
D. Kết hợp trong nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương
Câu 71: Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?
A. Kết hợp trong vùng núi biên giới
B. Kết hợp trong hoạt động đối ngoại
C. Kết hợp trong công nghiệp
D. Kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng
Câu 56: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
A. Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
B. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
C. Ngay lập tức giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
D. Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
Câu 57: Có bao nhiêu biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang Nhân dân trong giai đoạn mới?
4
5
6
7
Câu 58: Lực lượng vũ trang Nhân dân Việt Nam tuyệt đối trung thành với ai?
A. Tổ quốc, công nhân, nông dân
B. Tổ quốc, Nhân dân
C. Tổ quốc, Nhân dân, Đảng, Nhà nước
D. Tất cả đều sai
.Câu 59: Quân đội Nhân dân Việt Nam gồm các lực lượng nào?
A. Chiến đấu, xây dựng
B. Chiến đấu, hậu cần
C. Thường trực, Dự bị động viên
D. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu
Câu 60: Ngày truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 22 tháng 11
B. Ngày 02 tháng 12
C. Ngày 22 tháng 12
D. Ngày 12 tháng 12
Câu 61: Ngày truyền thống của Công an Nhân dân Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 18 tháng 9
B. Ngày 18 tháng 8
C. Ngày 19 tháng 8
D. Ngày 17 tháng 8
.Câu 62: Lực lượng nào được mệnh danh là “Lực lượng vô địch” trong lực lượng vũ trang Nhân dân Việt Nam?
A. Quân đội Nhân dân Việt Nam
B. Công an Nhân dân Việt Nam
C. Dân quân tự vệ
D. Hải quân Nhân dân Việt Nam
.Câu 63: Lực lượng nào được mệnh danh là “Bức tường sắt của Tổ quốc”?
A. Công an Nhân dân Việt Nam
B. Quân đội Nhân dân Việt Nam
C. Dân quân tự vệ
D. Hải quân Nhân dân Việt Nam
.Câu 37: Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
A. Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
B. Cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành
C. Cuộc chiến tranh chính nghĩa chống lại cuộc chiến tranh phi nghĩa
D. Cuộc chiến tranh chống kẻ thù xâm lược
Câu 38: Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?
A. Là cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành
B. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng
C. Là cuộc chiến tranh phi nghĩa
D. Là cuộc chiến tranh tự phát, tự vệ cách mạng
Câu 39: Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc?
A. Là cuộc chiến tranh công nghệ cao
B. Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại
C. Là cuộc chiến tranh do nhân dân tiến hành
D. Cuộc chiến tranh vì nhân loại
Câu 41: Chiến tranh nhân dân nhằm chống lại hành động xâm lược, phá hoại trên mặt trận nào?
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hóa
D. Mọi mặt
Câu 42: Thực hiện toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?
A. Lực lượng quân đội
B. Lực lượng vũ trang ba thứ quân
C. Lực lượng công an
D. Lực lượng dân quân tự vệ
Câu 43: Mặt trận tranh nhỏ dưới đây là hình thức cơ bản, giữ vai trò quyết định trực tiếp tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân sự của địch?
A. Mặt trận quân sự
. Mặt trận ngoại giao
C. Mặt trận kinh tế
D. Mặt trận tư tưởng, văn hóa
Câu 44: Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào sau đây quyết định thắng lợi trên chiến trường?
A. Con người và vũ khí trang bị
B. Vũ khí trang bị hiện đại, trình độ huấn luyện và thể lực
C. Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự
D. Trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp
Câu 45: Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?
. Sự tổ chức, bố trí lực lượng đánh giặc
B. Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến
C. Sự tổ chức, bố trí lực lượng chiến đấu trên chiến trường khắp cả nước
D. Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước
.Câu 46: Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
A. Vũ khí hiện đại, trình độ ứng dụng khoa học và nghệ thuật quân sự
B. Chống chiến tranh xâm lược với chống khủng bố
C. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong
D. Chống bạo loạn với trấn áp phản động trong nước cấu kết với nước ngoài
Câu 48: Lực lượng vũ trang nhân dân gồm các lực lượng nào?
A. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ
B. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Cảnh sát biển
C. Quân đội nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển
D. Tất cả đều đúng
Câu 49: Cảnh sát biển Việt Nam trực thuộc lực lượng nào?
A. Quân đội Nhân dân Việt Nam
B. Công an Nhân dân Việt Nam
C. Dân quân tự vệ
D. An ninh Nhân dân
Câu 50: Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?
A. Ngày 28 tháng 3
B. Ngày 22 tháng 12
C. Ngày 27 tháng 7
D. Ngày 27 tháng 3
Câu 51: Hãy chọn quan điểm đúng?
A. Đảng cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân
B. Nhà nước Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân
C. Chính phủ Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân
D. Nhân dân Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân
.Câu 52: Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?
A. Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
. Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn huấn luyện giỏi
C. Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức chiến đấu cao
D. Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân có sức cơ động cao, sức khỏe tốt
Câu 53: Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào?
A. Quân đội Nhân dân Việt Nam
B. Công an Nhân dân Việt Nam
C. Dân quân tự vệ
D. Dự bị động viên
Câu hỏ19: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?
A. 22-12-1942
B. 22-12-1943
C. 22-12-1944
D. 22-12-1945
Câu 20: Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của ai?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp nông nhân
C. Tầng lớp trí thức
D. Đội ngũ trí thức
Câu 21: Các chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Chiến đấu, sản xuất chiến đấu
B. Chiến đấu, lao động sản xuất
C. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình trong khu vực
D. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
Câu 22: Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chức năng?
2
3
4
5
Câu 23: Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?
A. Là một yếu tố chủ quan
B. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế
C. Là một tất yếu khách quan
D. Là một tất yếu lịch sử
Câu 24: Theo quan điểm của Lênin, ai lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?
A. Đảng Cộng sản
B. Đảng tư sản
C. Giai cấp công nhân
D. Giai cấp nông nhân
Câu 25: Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc?
A. Độc lập dân tộc, tiến bộ xã hội
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
C. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa cộng sản
D. Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội
Câu 26: Mục đích của nền quốc phòng toàn dân là gì?
A. Để giữ vững hòa bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN
B. Để giữ vững hòa bình, ổn định của nước Việt Nam
C. Bảo vệ chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước
D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia dân tộc
Câu 27: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là gì?
A. Vì dân, do dân, của dân
B. Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự cường
C. Của nhân dân và các lực lượng vũ trang
D. Của toàn dân
.Câu 28: Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh của ai, do ai tiến hành?
A. Là nền quốc phòng, an ninh của nhà nước, do mọi người tiến hành
B. Là nền quốc phòng, an ninh của dân, do lực lượng vũ trang tiến hành
C. Là nền quốc phòng, an ninh của lực lượng vũ trang, do nhân dân tiến hành
D. Là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành
Câu 29: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
A. Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần
B. Xây dựng tiềm lực văn hóa – xã hội
C. Xây dựng tiềm lực công nghiệp quốc phòng
D. Xây dựng tiềm lực ngoại giao
Câu 30: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
A. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
B. Xây dựng tiềm lực ngoại giao, đối ngoại
C. Xây dựng tiềm lực văn hóa, tinh thần
D. Xây dựng tiềm lực công nghiệp hóa, hiện đại hóa
.Câu 31: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
A. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
B. Xây dựng tiềm lực công nghiệp
C. Xây dựng tiềm lực ngoại giao
D. Xây dựng tiềm lực văn hóa – xã hội
Câu 33: Tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?
A. Là một trong những yếu tố cơ bản tạo lên sức mạnh
B. Là yếu tố quyết định hướng đi của các tiềm lực khác
C. Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
D. Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng
Câu 34: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?
A. Xây dựng thế trận
B. Bố trí thế trận làng xã
C. Xây dựng thế trận và bố trí thế trận
D. Xây dựng thế trận lòng dân
Câu 35: Quốc hội đã thông qua Luật Giáo dục quốc phòng – an ninh khi nào?
A. 19/6/2013
B. 19/6/2014
C. 19/5/2013
D. 19/5/2014
Câu 36: Bộ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?
A. 8 chương 46 điều
B. 9 chương 47 điều
C. 8 chương 47 điều
D. 10 chương 47 điều
.Câu 10: Cơ sở phương pháp luận nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh?
. Quan điểm khoa học
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin
C. Quan điểm lịch sử, logic
D. Quan điểm khoa học
.Câu 11: Cơ sở phương pháp luận nghiên cứu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh?
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin
B. Quan điểm thực tiễn
C. Quan điểm khoa học
D. Quan điểm lịch sử
Câu 12: Chương trình môn Giáo dục quốc phòng và an ninh gồm có mấy học phần?
3
4
5
Câu 13: Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chiến tranh là gì?
A. Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử
B. Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội
C. Chiến tranh là hiện tượng chính trị
D. Chiến tranh có tính lịch sử
.Câu 16: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào ngày, tháng, năm nào?
A. 19/12/1945
B. 19/12/1946
C. 19/12/1947
D. 19/12/1948
