wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 - Bài kiểm tra chính tả và điền âm/tiếng

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Các chú bộ đội biên phòng đang đi tuần tra biên giới.

b)

Chị điều dưỡng chăm sóc bệnh nhân rất tận tình.

c)

Các bạn học sinh có thành tích học tập tốt được chao giấy khen.

d)

Bạn Hoa được tham dự cuộc thi vẽ tranh.

2.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Mẹ mua cái áo này rẻ quá!

b)

Em rất thích ăn hạt rẻ.

c)

Hôm nay tới phiên em giặt giẻ lau bảng.

d)

Dù em đã già nhưng da dẻ cụ rất hồng hào.

3.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Các bà, các cô đang rệt vải bên khung cửi.

b)

Các chú bộ đội đang đi tuần tra biên giới.

c)

Lúc rảnh rỗi, em thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

d)

Chú Mạnh Trường là diễn viên truyền hình.

4.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Cây đa đầu làng vẫn đứng vững ngạo nghễ mặc kệ gió bão.

b)

Chúng em tập văn nghệ để chào mừng ngày 20-11.

c)

Cuối tuần, hai chị em Hoa dọn dẹp phòng ngăn nắp, sạch sẽ.

d)

Con đường vào rừng ngoằn nghèo, hai bên mọc đầy cỏ dại.

5.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Các vận động viên đang say sưa tập luyện để chuẩn bị cho giải đấu.

b)

Chú cầu thủ sút bóng vào khung thành của đội phương.

c)

Huấn luyện viên nhận xét kết quả tập luyện của các cầu thủ.

d)

Cô vận động viên đã cố gắng hết sức để hoàn thành phần thi.

6.

Chọn câu có từ viết sai chính tả.

a)

Bố dang rộng đôi tay, ôm bé vào lòng.

b)

Chị Linh hướng dẫn em làm bài tập.

c)

Ngày khai giảng, mẹ rắt tay đưa Hoa đến trường.

d)

Bé ngủ say trong lời hát ru của bà.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Em nhớ vì bát canh riêu; Bàn tay bà nấu mỗi chiều hôm nao; Bát chè của bà, nhớ sao; Ngọt thanh, dịu mát trưa nào nắng oi. Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, hãy chọn cặp sai – đúng.

a)

trẻ → chè

b)

chè → trẻ

c)

riêu → rêu

d)

ngọt → ngoẹt

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Tiếng đàn làm rìu nắng trưa; Gọi đàn gió đến cùng đưa mưa reo; Trời trong đầy tiếng rì rào; Đàn cò đánh nhịp, bay vào tay bà. Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, hãy chọn cặp sai – đúng.

a)

rìu → dịu

b)

rì rào → dì rào

c)

đánh → đính

d)

gió → giò

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Lá già chưa chịu rời cây; Xòe ra như những bàn tay giữa trời; Đang khi mưa sợi tơi bời; Lá bừng chút lửa tre chồi mong manh. Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, hãy chọn cặp sai – đúng.

a)

tre → che

b)

giữa → dựa

c)

rời → rọi

d)

lá → lã

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Em yêu Tổ quốc của em; Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh; Có hoa thơm, có trái lành; Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu. Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, hãy chọn cặp sai – đúng.

a)

xoi → soi

b)

vành → vàn

c)

biếc → biếc

d)

lành → lành

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Quanh co hết giốc lại đèo; Lưng đôi đào nở gió reo hát mừng; Mấy cô gái Thái trên lưng; Cồng mây gió, cả núi rừng có cây. Đoạn thơ trên có từ viết sai chính tả, hãy chọn cặp sai – đúng.

a)

giốc → dốc

b)

đèo → đều

c)

lưng → lừng

d)

mây → may

12.

Điền r/d hoặc gi vào các chỗ trống sao cho đúng chính tả: [...r...]ung chuyển; [...d...]ung hòa.

a)

r và d

b)

gi và d

c)

r và gi

d)

d và r

13.

Điền ch hoặc tr vào các chỗ trống sao cho đúng chính tả: lưu [...tr...]uyền; bóng [...ch...]uyền.

a)

tr và ch

b)

ch và tr

c)

tr và tr

d)

ch và ch

14.

Điền ch hoặc tr vào các chỗ trống trong đoạn sau: Mẹ gà ấp [...tr...]ứng tháng Năm; Ổ rơm thì nóng, [...ch...]o năm thì sâu; Ngoài kia có biếc một màu; Tiếng chim lích chích đưa nhau [...ch...]uyền cành.

a)

tr, ch, ch

b)

ch, tr, tr

c)

tr, tr, ch

d)

ch, ch, tr

15.

Điền r/d hoặc gi vào các chỗ trống trong đoạn thơ: Lá [...gi...]à chưa chịu rời cây; Xòe ra như những bàn tay [...gi...]ữa trời; Đang khi mưa [...g...]ió tơi bời; Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.

a)

gi, gi, g

b)

r, gi, g

c)

gi, d, g

d)

d, gi, g

16.

Chọn từ viết sai chính tả.

a)

chân thành

b)

tổ chức

c)

trao tặng

d)

trấp hành

17.

Chọn đáp án có từ viết sai chính tả.

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

trường học

d)

học tập

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "độ, trinh, công, tiến" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "động, hoà, hành, điều" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "hiệu, công, tín, danh" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "diện, phương, thức, đối" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "động, đôi, biến, phổ" có thể ghép được tất cả [...] từ.

a)

2

b)

3

c)

4

24.

Chọn các từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống sau: (hướng dẫn, chỉ hướng) Từ [.........] có nghĩa là "chỉ bảo, dẫn dắt cho biết phương hướng và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó".

a)

hướng dẫn

b)

chỉ hướng

25.

Chọn các từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống sau: (hướng dẫn, chỉ hướng) Từ [.........] có nghĩa là "ý muốn và quyết tâm đạt tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai".

a)

hướng dẫn

b)

chỉ hướng

26.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng "kế" ghép với tiếng .......... tạo thành danh từ.

a)

nhiệt

b)

hoạch

c)

thừa

27.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng "bằng" ghép với tiếng [.........] tạo thành tính từ.

a)

phẳng

b)

khen

c)

cấp

28.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng "đường" ghép với tiếng [.........] tạo thành tính từ.

a)

đột

b)

mòn

c)

phố

29.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng "tĩnh" ghép với tiếng .......... tạo thành động từ.

a)

mịch

b)

lặng

c)

dưỡng

30.

Tiếng "bình" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

luận, bầu, phục

b)

yên, an, tâm

c)

minh, di, tĩnh

d)

đảng, quân, thái

31.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau: Tiếng [.........] ghép với tiếng "cấp" tạo thành tính từ.

a)

chu

b)

cung

c)

cao

32.

Tiếng "báo" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

đáp, dụ, trình

b)

biên, nhật, bích

c)

chi, gấm, nhà

d)

chính, trung, thành

33.

Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

tán, lập, định

b)

phần, kích, tâm

c)

an, nhân, vũ

d)

chí, bằng, nhận

34.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "tra cứu".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

35.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "đầy đủ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

36.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "học bạ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

37.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "phát biểu".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

38.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "yên tĩnh".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

39.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "cẩn thận".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

40.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "sổ sách".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

41.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "tìm hiểu".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

42.

Hãy sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: tra cứu, đầy đủ, học bạ, phát biểu, yên tĩnh, cẩn thận, sổ sách, tìm hiểu, thư viện. Chọn nhóm đúng cho từ "thư viện".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

43.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "hôm nay".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

44.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "thông minh".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

45.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "phù hợp".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

46.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "chế tạo".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

47.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "mùa màng".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

48.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "đề xuất".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

49.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "kiên trì".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

50.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "thử nghiệm".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

51.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: hôm nay, thông minh, phù hợp, chế tạo, mùa màng, đề xuất, kiên trì, thử nghiệm, ngày mai. Chọn nhóm đúng cho từ "ngày mai".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

52.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "dụng cụ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

53.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "chế tác".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

54.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "nhà khoa học".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

55.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "hữu ích".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

56.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "nghiên cứu".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

57.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "chế tạo".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

58.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "kiên trì".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

59.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "kính hiển vi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

60.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: dụng cụ, chế tác, nhà khoa học, hữu ích, nghiên cứu, chế tạo, kiên trì, kính hiển vi, hiện đại. Chọn nhóm đúng cho từ "hiện đại".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

61.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "danh nhân".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

62.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "lãnh tụ".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

63.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "chỉ đạo".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

64.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "tài giỏi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

65.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "vĩ đại".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

66.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "kiệt xuất".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

67.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "ca ngợi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

68.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "khâm phục".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

69.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: danh nhân, lãnh tụ, chỉ đạo, tài giỏi, vĩ đại, kiệt xuất, ca ngợi, khâm phục, nhân tài. Chọn nhóm đúng cho từ "nhân tài".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

70.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "thăm hỏi".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

71.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "rộn ràng".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

72.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "chúc mừng".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

73.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "bánh tét".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

74.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "mơn mởn".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

75.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "ấm áp".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

76.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "sum họp".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

77.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "mưa phùn".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

78.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp: thăm hỏi, rộn ràng, chúc mừng, bánh tét, mơn mởn, ấm áp, sum họp, mưa phùn, mùa xuân. Chọn nhóm đúng cho từ "mùa xuân".

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ