wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Chương 2_CSDL&DLL

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dư thừa dữ liệu trong CSDL là hiện tượng nào sau đây?

a)
Dư thừa dữ liệu là khi dữ liệu bị mất mát.
b)
Dư thừa dữ liệu là hiện tượng dữ liệu không được sử dụng.
c)
Dư thừa dữ liệu là khi dữ liệu bị lỗi trong hệ thống.
d)
Dư thừa dữ liệu là hiện tượng có nhiều bản sao của cùng một dữ liệu.
2.

Câu 2. Khi xóa một bản ghi sinh viên và làm mất thông tin khoa tương ứng, ta gặp loại bất thường nào?

a)
Bất thường mất mát thông tin (loss of information anomaly)
b)
Bất thường thiếu sót thông tin (omission anomaly)
c)
Bất thường không nhất quán thông tin (inconsistency anomaly)
d)
Bất thường trùng lặp thông tin (duplication anomaly)
3.

Câu 3. Việc lưu tên khoa lặp lại cho mỗi sinh viên có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

A. Tăng tốc truy vấn

b)

B. Giảm số bảng

c)

C. Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

d)

D. Dễ bảo trì

4.

Câu 4. Dư thừa dữ liệu thường xuất hiện khi quan hệ:

a)

A. Đạt chuẩn cao

b)

B. Chưa được chuẩn hóa

c)

C. Có khóa ngoại

d)

D. Có chỉ mục

5.

Câu 5. Trường hợp nào minh họa rõ nhất việc mất thông tin do dư thừa dữ liệu?

a)

A. Không nhập được dữ liệu mới

b)

C. Truy vấn chậm

c)

B. Xóa dòng cuối cùng của một khoa và mất luôn thông tin khoa đó

d)

D. Dữ liệu bị mã hóa

6.

Câu 6. Một quan hệ đạt chuẩn 2NF khi:

a)
Một quan hệ đạt chuẩn 2NF khi có ít nhất một thuộc tính không khóa.
b)
Một quan hệ đạt chuẩn 2NF khi tất cả các thuộc tính không khóa đều phụ thuộc hoàn toàn vào khóa chính.
c)
Một quan hệ đạt chuẩn 2NF khi tất cả các thuộc tính khóa đều phụ thuộc vào thuộc tính không khóa.
d)
Một quan hệ đạt chuẩn 2NF khi tất cả các thuộc tính đều độc lập với khóa chính.
7.

Câu 7. Quan hệ đạt 2NF nhưng chưa đạt 3NF thường do nguyên nhân nào?

a)

A. Có nhiều khóa chính

b)

B. Có phụ thuộc bộ phận

c)

C. Có phụ thuộc bắc cầu

d)

D. Không có khóa ngoại

8.

Câu 8. Cho quan hệ:

R(MaSV, MaKhoa, TenKhoa)
MaSV → MaKhoa, MaKhoa → TenKhoa
Quan hệ này:

a)

A. Chưa đạt 2NF

b)

B. Đạt 2NF nhưng chưa đạt 3NF

c)


C. Đạt 3NF

d)

D. Đạt BCNF

9.

Câu 9. Phụ thuộc nào gây vi phạm chuẩn 3NF trong quan hệ trên?

a)

A. MaSV → MaKhoa

b)

B. MaSV → TenKhoa

c)

C. MaKhoa → TenKhoa

d)

D. MaSV → MaSV

10.

Câu 10. Phân rã đúng để đưa quan hệ trên về 3NF là:

a)

A. R1(MaSV, MaKhoa, TenKhoa)

b)

B. R1(MaSV, MaKhoa), R2(MaKhoa, TenKhoa)

c)

C. R1(MaSV, TenKhoa)

d)

D. R1(MaSV), R2(TenKhoa)

11.

Câu 11. Chuẩn BCNF yêu cầu điều kiện nào sau đây?

a)
Mọi phụ thuộc hàm X -> Y phải có Y là khóa chính.
b)
Mọi phụ thuộc hàm X -> Y phải có X là siêu khóa.
c)
Mọi phụ thuộc hàm Y -> X phải có Y là siêu khóa.
d)
Mọi phụ thuộc hàm X -> Y phải có X là thuộc tính thường.
12.

Câu 12. Quan hệ đạt 3NF nhưng chưa đạt BCNF khi:

a)

A. Có khóa chính

b)

B. Có phụ thuộc hàm mà vế trái không là siêu khóa

c)

C. Không có phụ thuộc hàm

d)

D. Có khóa ngoại

13.

Câu 13. Cho quan hệ R(MaGV, MonHoc, PhongHoc) với:
MaGV, MonHoc) → PhongHoc
PhongHoc → MonHoc
Quan hệ này:

a)

A. Đạt BCNF

b)

B.Chưa đạt 2NF

c)

C. Đạt 3NF nhưng không đạt BCNF

d)

D. Không có khóa

14.

Câu 14. Nguyên nhân quan hệ quan hệ R(MaGV, MonHoc, PhongHoc) với:

(MaGV, MonHoc) → PhongHoc
PhongHoc → MonHoc
không đạt BCNF là do:

a)

A. Thiếu khóa chính

b)

B. Phụ thuộc bộ phận

c)

C. Phụ thuộc hàm có vế trái không là siêu khóa

d)

D. Dư thừa dữ liệu

15.

Câu 15. Khi phân rã để đạt BCNF, điều gì có thể xảy ra?

a)

A. Mất dữ liệu

b)

B. Không bảo toàn phụ thuộc hàm

c)

C. Không có khóa chính

d)

D. Không thể truy vấn

16.

Câu 16. Phụ thuộc hàm X → Y có nghĩa là:

a)

A. X và Y độc lập

b)

B. Y xác định X

c)

C. X xác định duy nhất Y

d)

D. X và Y là khóa

17.

Câu 17. Phụ thuộc hàm được dùng chủ yếu để:

a)

A. Tối ưu phần cứng

b)

B. Chuẩn hóa CSDL

c)

C. Thiết kế giao diện

d)

D. Phân quyền người dùng

18.

Câu 18. Đồ thị phụ thuộc hàm biểu diễn điều gì?

a)

A. Các bảng trong CSDL

b)

. Các truy vấn SQL

c)

C. Quan hệ xác định giữa các thuộc tính

d)

D. Kiến trúc Client–Server

19.

Câu 19. Trong đồ thị phụ thuộc hàm, mỗi cạnh biểu diễn:

a)

A. Một bảng

b)

B. Một khóa chính

c)

C. Một phụ thuộc hàm

d)

D. Một truy vấn

20.

Câu 20. Công cụ quan trọng nhất để phát hiện dư thừa và bất thường dữ liệu là:

a)

A. ERD

b)

B. SQL

c)

C. Phụ thuộc hàm

d)

D. Chỉ mục