wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm pháp luật – Lớp 12

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

2.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật bị áp dụng biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

3.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm

b)

Các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép

d)

Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật phải thực hiện những quy định của pháp luật

4.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của Nhà nước

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

5.

Một hành vi bị coi là vi phạm pháp luật cần có đủ mấy dấu hiệu

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Có mấy con đường hình thành pháp luật

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Hệ thống pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu ngành luật độc lập

a)

12 ngành

b)

10 ngành

c)

11 ngành

d)

13 ngành

8.

Hệ thống pháp luật nào sau đây là hệ thống pháp luật không thành văn

a)

Hệ thống pháp luật Anh – Mỹ

b)

Hệ thống pháp luật châu Âu lục địa

c)

Hệ thống pháp luật XHCN

d)

Hệ thống pháp luật châu Á

9.

Các chủ thể có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

a)

Cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền

b)

Các cơ quan hành chính nhà nước

c)

Tất cả các tổ chức xã hội

d)

Cá nhân, tổ chức, pháp nhân

10.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào

a)

Pháp lệnh, Nghị quyết

b)

Nghị định, Quyết định

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

11.

Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật kinh tế

c)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

d)

Ngành luật lao động

12.

Chế định “Hình phạt” thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật Hình sự

b)

Ngành luật Hiến pháp

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự

13.

Cơ sở để phân định các kiểu pháp luật trong lịch sử là

a)

Hình thái kinh tế – xã hội

b)

Bản chất của pháp luật

c)

Kiểu nhà nước

d)

Đặc trưng của pháp luật

14.

Tiền lệ pháp được hình thành chủ yếu từ hoạt động của cơ quan

a)

Tư pháp

b)

Hành pháp

c)

Hành chính

15.

Xác định hình thức thực hiện pháp luật trong ví dụ sau: “Anh Nguyễn Văn A và chị Trần Thị H ra UBND phường đăng ký kết hôn”

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

16.

Xác định hình thức thực hiện pháp luật trong ví dụ sau: “Đang đi trên đoạn đường vắng, Anh Trần Văn H nhìn thấy chị Nguyễn Thị B bị thương nặng do ngã xe máy, Anh H vội đưa chị B đến bệnh viện”

a)

Thi hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

17.

Xác định hình thức thực hiện pháp luật trong ví dụ sau: “Quen với một nhóm bạn hay tổ chức đua xe trái phép, tuy nhiên A không bao giờ tham gia đua xe cùng nhóm bạn”

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

18.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức ..... do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

An lệ pháp

19.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: .... là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Văn bản luật

b)

Pháp lệnh

c)

Quyết định

d)

Văn bản dưới luật

20.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước?

a)

Bộ phận quy định

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận chế tài

d)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

21.

Hành vi vi phạm pháp luật nào không bị truy cứu trách nhiệm pháp lý?

a)

Người đủ 18 tuổi mắc bệnh tâm thần đốt nhà người khác gây tổn thất về tài sản

b)

Người đủ 18 tuổi bị say rượu lái xe đâm vào người khác bị trọng thương

c)

Người từ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phạm tội giết người

22.

Phần giả định của quy phạm pháp luật là phần nào?

a)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của quy phạm pháp luật

b)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà quy phạm pháp luật đã dự kiến trước

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định

23.

Quy phạm pháp luật sau có những bộ phận nào: "Không có sự đồng ý của Quốc hội và trong thời gian Quốc hội không họp, không được sự đồng ý của Ủy ban thường vụ Quốc hội thì không được bắt giam, truy tố đại biểu Quốc hội và không được khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Quốc hội ..."

a)

Giả định, quy định

b)

Giả định, quy định, chế tài

24.

Các quyết định áp dụng pháp luật được ban hành bằng hình thức nào?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng miệng

c)

Có thể bằng miệng hoặc bằng văn bản tùy thuộc từng trường hợp cụ thể

d)

Bằng biện pháp cưỡng chế

25.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Không đóng thuế

b)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

c)

Đe dọa giết người

d)

Cướp tài sản

26.

Việc Ủy ban nhân dân Hà Nội ra quyết định yêu cầu Quận Hoàng Mai tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc mở rộng địa giới hành chính Thành phố Hà Nội là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

27.

Quan hệ về bảo hiểm xã hội là quan hệ do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Luật Lao động

b)

Luật Hành chính

c)

Luật Dân sự

28.

Quy phạm pháp luật Dân sự sau: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý" gồm bộ phận nào?

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định và quy định

29.

Thông thường có các loại chế tài nào sau đây?

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

b)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

30.

Tập quán pháp là gì?

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật

d)

Là hình thức nhà nước thừa nhận các quyết định về vụ việc cụ thể của cơ quan nhà nước thành pháp luật để giải quyết những vụ việc tương tự

31.

Hệ tư tưởng pháp luật là những quan điểm, tư tưởng, học thuyết phản ánh đời sống pháp luật và được ...

a)

Hình thành một cách tự giác

b)

Hình thành trực tiếp

c)

Hình thành trong mối quan hệ giữa con người với nhau

d)

Hình thành tự phát

32.

Căn cứ vào cấp độ và giới hạn nhận thức pháp luật, ý thức pháp luật gồm các loại nào?

a)

Ý thức pháp luật thông thường, ý thức pháp luật có tính lý luận, ý thức pháp luật nghề nghiệp

b)

Ý thức pháp luật cá nhân, ý thức pháp luật có tính lý luận

c)

Ý thức cộng đồng, ý thức cá nhân

33.

Ý thức pháp luật có tính lý luận phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ bên trong, bản chất của pháp luật

b)

Mối quan hệ bên ngoài của pháp luật

c)

Mối quan hệ bên trong của pháp luật

d)

Mối quan hệ giữa các chủ thể với nhau

34.

Căn cứ vào chủ thể của ý thức pháp luật, ý thức pháp luật gồm các loại nào?

a)

Ý thức pháp luật nhóm, ý thức pháp luật xã hội, ý thức pháp luật cá nhân

b)

Ý thức pháp luật thông thường, ý thức pháp luật xã hội

c)

Ý thức pháp luật xã hội, ý thức pháp luật có tính lý luận

35.

Con đường hình thành pháp luật là do

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

b)

Giai cấp thống trị lập ra

c)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều trong xã hội

d)

Có sự vận động, thay đổi, phát triển của xã hội chuyển từ nền kinh tế tự nhiên sang nền kinh tế sản xuất

36.

Con đường hình thành pháp luật là do

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

b)

Giai cấp thống trị đặt ra

c)

Có sự vận động, thay đổi, phát triển của xã hội chuyển từ nền kinh tế tự nhiên sang nền kinh tế sản xuất

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về pháp luật thì

a)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội

c)

Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên

d)

Pháp luật là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với sự tồn tại của lịch sử xã hội loài người

38.

Cơ cấu của ý thức pháp luật gồm

a)

Hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật

b)

Tình cảm pháp luật

c)

Ý thức cá nhân và ý thức nhóm

d)

Tâm trạng pháp luật

39.

Chế tài nêu lên những biện pháp tác động mà nhà nước dự kiến để đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh, căn cứ tính chất của những biện pháp mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng với chủ thể vi phạm pháp luật, có thể chia chế tài thành các loại

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự, chế tài kỷ luật

b)

Chế tài hình sự, chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài dân sự

40.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

41.

Thông thường có những loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây

a)

Trách nhiệm hình sự, trách nhiệm dân sự, trách nhiệm hành chính, trách nhiệm kỷ luật nhà nước

b)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính, trách nhiệm kỷ luật nhà nước

d)

Trách nhiệm vật chất

42.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

d)

Điều lệ của Hội đồng hương

43.

Hãy chọn Đ với nội dung đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Năng lực pháp luật dân sự xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi

b)

Năng lực pháp luật dân sự xuất hiện từ khi con người được sinh ra

c)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật dân sự xuất hiện từ khi công dân đủ 18 tuổi

e)

Mọi công dân đều có năng lực pháp luật như nhau

44.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và người có thẩm quyền

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân, của cơ quan nhà nước và của người có thẩm quyền

d)

Áp dụng pháp luật là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước

45.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Ý nghĩ nguy hiểm cũng là vi phạm pháp luật

b)

Pháp luật là chuẩn mực duy nhất đánh giá hành vi của con người

c)

Chỉ có pháp luật mới được bảo đảm bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

d)

Quy phạm pháp luật luôn phải đầy đủ 3 bộ phận: giả định, quy định, chế tài

e)

Pháp luật vừa có tính giai cấp vừa có tính xã hội

46.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Ngành luật là phân tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là phân tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Các điều luật và quy phạm pháp luật là phân tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

d)

Chế định luật là phần nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

e)

Chế định luật là tập hợp một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật

47.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Những nguyên nhân làm xuất hiện nhà nước cũng là những nguyên nhân làm xuất hiện pháp luật

b)

Ý chí mà pháp luật thể hiện là ý chí của đại đa số người dân trong xã hội

c)

Ý thức pháp luật là hiện tượng mang tính chính trị - giai cấp

d)

Ý thức pháp luật là hiện tượng có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

e)

Pháp luật luôn tác động tích cực đến kinh tế, là yếu tố thúc đẩy kinh tế phát triển

48.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Mọi vi phạm pháp luật là hậu quả của hành vi trái pháp luật

b)

Mọi hành vi trái pháp luật đều bị coi là vi phạm pháp luật

c)

Ý thức pháp luật luôn chịu sự quyết định của tồn tại xã hội

d)

Một hành vi bị coi là vi phạm pháp luật cần có 2 dấu hiệu là lỗi và hành vi

e)

Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền mới được ban hành văn bản quy phạm pháp luật

49.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Hệ thống hình phạt được chia thành hai nhóm: hình phạt chính và hình phạt bổ sung

b)

Phạt tiền và trục xuất vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

c)

Ngoài hệ thống hình phạt, pháp luật hình sự còn quy định thêm các biện pháp tư pháp nhằm mục đích hỗ trợ cho hình phạt

d)

Hệ thống hình phạt được chia thành ba nhóm: hình phạt chính, hình phạt bổ sung và các biện pháp tư pháp

e)

Hệ thống hình phạt được chia thành bốn nhóm: hình phạt chính, hình phạt bổ sung, các biện pháp cưỡng chế và các biện pháp tư pháp

50.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Hoạt động áp dụng pháp luật mang tính quyền lực nhà nước

b)

Hoạt động áp dụng pháp luật có tính sáng tạo

c)

Hoạt động áp dụng pháp là hoạt động phải tuân theo những hình thức, trình tự nhất định

d)

Hoạt động áp dụng pháp luật là hoạt động của mọi cá nhân

e)

Hoạt động áp dụng pháp luật không mang tính quyền lực nhà nước

51.

Hãy chọn Đ với nội dung bạn cho là đúng, chọn S với nội dung bạn cho là sai:

a)

Chỉ có Chính phủ mới có thẩm quyền ban hành Luật

b)

Quốc hội ban hành Hiến pháp và Luật

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh và Nghị quyết

d)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành Lệnh, Quyết định

e)

Viện kiểm sát có thẩm quyền ban hành Nghị quyết

52.

Tổ chức nào sau đây giữ vai trò đoàn kết dân tộc

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Liên đoàn Lao động Việt Nam

53.

Căn cứ vào hình thức thì Hiến pháp Việt Nam là Hiến pháp

a)

Thành văn

b)

Cương tính

c)

Nhu tính

d)

Bất thành văn

54.

Hệ thống tổ chức của Tòa án nhân dân hiện nay gồm

a)

TAND Tối cao - TAND Cấp cao - TAND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - TAND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, TA quân sự

b)

TAND Tối cao - TAND Cấp cao - TAND địa phương

c)

TAND Cấp cao - TAND địa phương - Tòa án quân sự

d)

TAND Tối cao - TAND địa phương - Tòa án khác do luật định

55.

Hệ thống tổ chức của Viện kiểm sát nhân hiện nay gồm

a)

VKSND Tối cao - VKSND cấp cao - VKSND tỉnh - VKSND huyện - VKS quân sự các cấp

b)

VKSND Tối cao - VKSND cấp cao - VKSND địa phương

c)

VKSND cấp cao - VKSND địa phương - VKS quân sự

d)

VKSND Tối cao - VKSND cấp cao - VKSND địa phương - VKS quân sự - VKS khác do luật định

56.

Chế định "Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ" thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật hiến pháp

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật quốc tế

57.

Văn bản pháp luật nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị quyết

58.

Đối tượng điều chỉnh trong Luật hành chính

a)

Quan hệ hình thành trong lĩnh vực quản lý của nhà nước trên các lĩnh vực của đời sống (kinh tế, văn hóa, xã hội)

b)

Quan hệ trong các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, văn hóa

c)

Quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

59.

Các quyền cơ bản của công dân được quy định trong luật nào

a)

Luật Hiến pháp

b)

Luật hôn nhân và gia đình

c)

Luật dân sự

d)

Luật Lao động

60.

Cấp chính quyền địa phương quy định trong Hiến pháp 2013 gồm những cơ quan nào

a)

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân và các sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân

61.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp là

a)

Các quan hệ xã hội cơ bản, quan trọng liên quan đến việc tổ chức quyền lực nhà nước

b)

Các quan hệ xã hội liên quan đến Nhà nước

c)

Các quan hệ xã hội có một bên là cơ quan nhà nước

62.

Căn cứ để phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là

a)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

b)

Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội

c)

Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội

d)

Căn cứ vào tính chất của các quan hệ mà ngành luật đó điều chỉnh

63.

Đại hội của Đảng Cộng sản Việt Nam mấy năm tổ chức một lần

a)

5 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

6 năm

64.

Quy định về luật bầu cử ở nước ta, ngoài các điều kiện khác, muốn tham gia ứng cử cá nhân phải đủ

a)

21 tuổi

b)

15 tuổi

c)

18 tuổi

d)

20 tuổi

65.

Cơ quan có quyền ban hành luật, Hiến pháp

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

Chính phủ

66.

Mỗi năm Quốc hội triệu tập mấy kỳ họp (nếu không có họp bất thường)

a)

2 kỳ

b)

1 kỳ

c)

3 kỳ

d)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

67.

Đơn vị nào sau đây xây dựng kế hoạch triển khai và thực hiện rà soát các văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ hằng quý báo cáo về UBND tỉnh

a)

Sở Tư pháp

b)

Sở Nội vụ

c)

Văn phòng UBND tỉnh

d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

68.

Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam được ban hành năm

a)

1946

b)

1945

c)

1959

d)

1949

69.

Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có

a)

Ít nhất 23\frac{2}{3} tổng số đại biểu tán thành

b)

Ít nhất 12\frac{1}{2} tổng số đại biểu tán thành

c)

Ít nhất 34\frac{3}{4} tổng số đại biểu tán thành

d)

100%100\% tổng số đại biểu tán thành

70.

Cơ quan hành chính ở địa phương là

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Viện kiểm sát

71.

Đâu không phải chức năng của Chính phủ

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Quản lý các hoạt động kinh tế

c)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa

d)

Quản lý nhà nước trong lĩnh vực xã hội

72.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN Việt Nam về

a)

Đối nội và đối ngoại

b)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước

c)

Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

d)

Ngoại giao

73.

Cơ quan hành chính cao nhất ở nước ta là

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

74.

Luật bảo vệ môi trường do cơ quan nào sau đây ban hành

a)

Quốc hội

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

75.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

76.

Theo quy định của Hiến pháp, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng Bí thư

d)

Thủ tướng Chính phủ

77.

Theo quy định của Hiến pháp, cá nhân đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền bầu cử

a)

1818 tuổi

b)

1515 tuổi

c)

2020 tuổi

d)

2121 tuổi

78.

Nước ta đã ban hành các bản Hiến pháp nào

a)

Hiến pháp 19461946 , Hiến pháp 19591959 , Hiến pháp 19801980 , Hiến pháp 19921992 , Hiến pháp 20132013

b)

Hiến pháp 19461946 , Hiến pháp 19501950 , Hiến pháp 19801980 , Hiến pháp 19921992

c)

Hiến pháp 19451945 , Hiến pháp 19591959 , Hiến pháp 19801980 , Hiến pháp 19921992

d)

Hiến pháp 19461946 , Hiến pháp 19591959 , Hiến pháp 19801980 , Hiến pháp 19921992

79.

Từ sau Cách mạng tháng Tám năm 19451945 đến nay, nước ta đã ban hành mấy bản Hiến pháp

a)

55 bản Hiến pháp

b)

44 bản Hiến pháp

c)

33 bản Hiến pháp

d)

66 bản Hiến pháp

80.

Việc sáp nhập tỉnh Hà Tây vào Thành phố Hà Nội do cơ quan nhà nước nào quyết định

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng

d)

Chủ tịch nước

81.

Hội đồng dân tộc là cơ quan nằm trong cơ cấu tổ chức của

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng quốc phòng và an ninh

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ

82.

Người đứng đầu cơ quan hành pháp ở Việt Nam đó là

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng Bí thư

83.

Trong bộ máy nhà nước ta, cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Ủy ban nhân dân

84.

Nguyên tắc của bộ máy nhà nước là

a)

Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước

c)

Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước

d)

Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước

85.

Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ bởi

a)

Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất; các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau; cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ cơ quan ở trung ương; nhà nước bao gồm các cơ quan từ trung ương đến địa phương

b)

Các cơ quan nhà nước hoạt động độc lập, ít liên hệ với nhau

c)

Địa phương có thể tự ý không tuân thủ quyết định của trung ương

d)

Chỉ có cơ quan trung ương, không tổ chức ở địa phương

86.

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống: Luật hành chính là một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ

a)

Xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức và thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan nhà nước đối với mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Tài sản và quan hệ nhân thân

c)

Giữa nhà nước và người phạm tội

d)

Giữa người lao động và người sử dụng lao động

87.

Theo pháp lệnh cán bộ công chức (sửa đổi, bổ sung năm 2003) cán bộ công chức có quyền lợi nào dưới đây

a)

Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về việc làm của cơ quan, tổ chức, cá nhân mà mình cho là trái pháp luật

b)

Quyền được thoái thác nhiệm vụ

c)

Quyền được đình công

d)

Quyền kinh doanh phù hợp với công việc mà mình trực tiếp quản lý

88.

Chủ thể có thẩm quyền ban hành Hiến pháp là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước (Quốc hội và HĐND các cấp)

c)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở Trung ương

d)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

89.

Viên chức nhà nước được tuyển dụng bằng hình thức

a)

Tuyển dụng làm việc ở vị trí việc làm theo chế độ hợp đồng, bổ nhiệm, bầu cử

b)

Tuyển dụng theo ngạch viên chức

c)

Tuyển dụng bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh

90.

Hiện nay Chính phủ có bao nhiêu bộ và cơ quan ngang bộ

a)

22

b)

18

c)

2

d)

0

e)

4

91.

Hiến pháp do chủ thể nào công bố

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

92.

Cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương gồm

a)

Chính phủ - Bộ - Cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ

b)

Chính phủ - Bộ - Cơ quan ngang bộ - Viện kiểm sát

c)

Chính phủ - Bộ - Cơ quan trực thuộc bộ - Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ - Bộ - Cơ quan trực thuộc Chính phủ - Cơ quan thi hành án

93.

Hãy chọn các nội dung đúng (MSQ): Đảng lãnh đạo bằng cách nào

a)

Đảng lãnh đạo bằng cách đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách

b)

Đảng lãnh đạo bằng cách ban hành pháp luật

c)

Đảng lãnh đạo bằng sự gương mẫu của các Đảng viên

d)

Đảng lãnh đạo bằng phương pháp tuyên truyền, giáo dục, thuyết phục

e)

Đảng lãnh đạo bằng cách bầu ra các cơ quan nhà nước cao nhất

94.

Hãy chọn các nội dung đúng (MSQ): Những cơ quan nào là cơ quan ngang bộ hoặc không phải cơ quan quyền lực nhà nước

a)

Ủy ban Dân tộc là cơ quan ngang bộ

b)

Thanh tra Chính phủ là cơ quan ngang bộ

c)

Văn phòng Chính phủ là cơ quan ngang bộ

d)

Bộ Y tế là cơ quan ngang bộ

e)

Bộ Tư pháp là cơ quan quyền lực nhà nước

95.

Hãy chọn các nội dung đúng (MSQ): Về Thủ tướng Chính phủ

a)

Thủ tướng do nhân dân bầu

b)

Thủ tướng do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng do Chủ tịch nước bầu

d)

Thủ tướng do Chính phủ bầu

e)

Thủ tướng là người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất

96.

Hãy chọn các nội dung đúng (MSQ): Những hành vi nào là vi phạm hành chính

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

e)

Lấn chiếm vỉa hè, lòng đường

97.

Luật Hình sự điều chỉnh

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với người vi phạm pháp luật

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

d)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và tổ chức phạm tội

98.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự là

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

99.

Người từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm

a)

16

b)

5

c)

7

d)

18

100.

Tội phạm nghiêm trọng là loại tội phạm có mức cao nhất của khung hình phạt

a)

Đến 7 năm tù

b)

Đến 3 năm tù

c)

Đến 15 năm tù

d)

Trên 15 năm tù hoặc tử hình

101.

(một đáp án đúng) Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là

a)

Tòa án, Viện kiểm sát, Cơ quan điều tra

b)

Cơ quan điều tra, Tòa án, Chính phủ

c)

Viện Kiểm sát, Tòa án, Quốc Hội

d)

Tòa án, Viện kiểm sát

102.

(một đáp án đúng) Tội phạm ít nghiêm trọng là

a)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm

b)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm đến 07 năm tù

c)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm đến 15 năm tù

d)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

103.

(một đáp án đúng) Tội phạm rất nghiêm trọng là

a)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm đến 15 năm tù

b)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm đến 07 năm tù

c)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm

d)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

104.

(một đáp án đúng) Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là

a)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

b)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm đến 15 năm tù

c)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm

d)

Là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm đến 07 năm tù

105.

(một đáp án đúng) Dấu hiệu khác biệt nhất để phân biệt tội phạm với các vi phạm pháp luật khác là

a)

Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi

b)

Tính có lỗi của người thực hiện hành vi

c)

Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

106.

(một đáp án đúng) Chế tài nào sau đây không có biện pháp cảnh cáo

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

107.

(một đáp án đúng) Đâu là hình phạt bổ sung

a)

Tước một số quyền công dân

b)

Cảnh cáo, tử hình

c)

Buộc công khai xin lỗi

d)

Quản chế

108.

(một đáp án đúng) Đâu là biện pháp tư pháp

a)

Buộc công khai xin lỗi

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tước quyền công dân

d)

Quản chế

109.

(một đáp án đúng) Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là

a)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

b)

Các quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

c)

Quan hệ giữa người phạm tội và người bị hại

d)

Quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động

110.

(một đáp án đúng) Theo quy định của Bộ luật lao động sửa đổi, bổ sung năm 2013 thì có mấy loại hợp đồng lao động

a)

Ba loại

b)

Hai loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

111.

(một đáp án đúng) Thời gian lao động nữ được nghỉ việc trước và sau khi sinh con được pháp luật lao động quy định như thế nào

a)

6 tháng

b)

3 tháng

c)

4 tháng

d)

5 tháng

112.

(một đáp án đúng) Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ làm việc hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày lễ

a)

10 ngày (1 ngày Tết DL, 5 ngày Tết AL, 1 ngày Quốc khánh, 1 ngày Giỗ tổ, 30/4 và 1/5)

b)

8 ngày (1 ngày Tết DL, 3 ngày Tết AL, 1 ngày Quốc khánh, 1 ngày Giỗ tổ, 30/4 và 1/5)

c)

9 ngày (1 ngày Tết DL, 4 ngày Tết AL, 1 ngày Quốc khánh, 1 ngày Giỗ tổ, 30/4 và 1/5)

d)

11 ngày (1 ngày Tết DL, 5 ngày Tết AL, 1 ngày Quốc khánh, 1 ngày Giỗ tổ, 30/4 và 1/5; 1 ngày giải phóng thủ đô 10/10)

113.

(một đáp án đúng) NLĐ đã có 12 tháng làm việc tại một doanh nghiệp hay một người sử dụng lao động mà công việc bình thường thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

114.

(một đáp án đúng) NLĐ bị sa thải nếu trong một năm có số ngày nghỉ việc cộng dồn không có lý do chính đáng vượt quá

a)

20 ngày

b)

15 ngày

c)

25 ngày

d)

30 ngày

115.

(một đáp án đúng) NLĐ làm việc vào ban đêm được trả thêm so với tiền lương làm công việc ban ngày

a)

Ít nhất 30% tiền lương ban ngày

b)

Ít nhất 10% tiền lương ban ngày

c)

Ít nhất 20% tiền lương ban ngày

d)

Ít nhất 50% tiền lương ban ngày

116.

(một đáp án đúng) NLĐ làm thêm giờ vào ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương được trả lương

a)

Ít nhất bằng 200% lương ngày thường

b)

Ít nhất bằng 100% lương ngày thường

c)

Ít nhất bằng 150% lương ngày thường

d)

Ít nhất bằng 300% lương ngày thường

117.

Luật LĐ quy định, người sử dụng lao động là cá nhân phải là người

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 17 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

118.

NLD làm thêm giờ vào ngày thường được trả lương

a)

Ít nhất bằng 150% lương ngày thường

b)

Ít nhất bằng 100% lương ngày thường

c)

Ít nhất bằng 200% lương ngày thường

d)

Ít nhất bằng 300% lương ngày thường

119.

Điều kiện nghỉ hưu của lao động nữ làm việc trong điều kiện bình thường được pháp luật lao động quy định như thế nào?

a)

Lao động nữ có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên, đủ 55 tuổi

b)

Lao động nữ có đủ 15 năm đóng BHXH trở lên, đủ 55 tuổi

c)

Lao động nữ có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên, đủ 50 tuổi

d)

Lao động nữ có đủ 15 năm đóng BHXH trở lên, đủ 50 tuổi

120.

Người không có năng lực hành vi dân sự là người

a)

Người chưa đủ 6 tuổi

b)

Người từ đủ 6 tuổi đến dưới 14 tuổi

c)

Người từ 18 tuổi trở lên bị tòa án tuyên bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

121.

Người mất năng lực hành vi dân sự là người

a)

Người bị tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền và lợi ích liên quan tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự

b)

Chưa đủ 6 tuổi