wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 – Luật hình sự (trích đề luyện tập)

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế.

b)

Tòa hành chính.

c)

Tòa dân sự.

d)

Tòa hình sự.

2.

Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế.

b)

Tòa hình sự.

c)

Tòa hành chính.

d)

Tòa dân sự, tòa hành chính.

3.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại nào?

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng.

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng.

c)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

4.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật lao động.

b)

Ngành luật hành chính.

c)

Ngành luật hình sự.

d)

Ngành luật dân sự.

5.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 6 tuổi.

b)

Từ đủ 14 tuổi.

c)

Từ đủ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

6.

Chế định "Tội phạm" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hình sự.

b)

Ngành luật tố tụng hình sự.

c)

Ngành luật dân sự.

d)

Ngành luật tố tụng dân sự.

7.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?

a)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và chủ thể phạm tội khi chủ thể này thực hiện một hành vi mà nhà nước quy định là tội phạm.

b)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

c)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước với tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

8.

Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự là gì?

a)

Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

b)

Phương pháp quyền uy – phục tùng.

c)

Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng về chủ thể chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội.

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với pháp nhân thương mại thực hiện hành vi phạm tội.

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với pháp nhân thương mại có hành vi phạm tội.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

10.

Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm gồm những gì?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội; tính phải chịu hình phạt.

b)

Tính có lỗi của tội phạm; tính trái pháp luật hình sự.

c)

Tính nguy hiểm cho xã hội; tính trái pháp luật hình sự.

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội; tính phải chịu hình phạt; tính có lỗi của tội phạm; tính trái pháp luật hình sự.

11.

Tội phạm hình sự được chia thành bao nhiêu loại?

a)

3 loại.

b)

4 loại.

c)

5 loại.

d)

6 loại.

12.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung.

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung.

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung.

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung.

13.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền được xếp vào loại nào?

a)

Phạt tiền là hình phạt chính.

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung.

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

14.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, trục xuất được xếp vào loại nào?

a)

Trục xuất là hình phạt chính.

b)

Trục xuất là hình phạt bổ sung.

c)

Trục xuất vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

15.

Hình phạt bổ sung trong Bộ luật hình sự là gì?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Cảnh cáo

c)

Tù có thời hạn

d)

Tịch thu tài sản

16.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự là gì?

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

17.

Chế định “Xóa án tích” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật quốc tế

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật hình sự

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có ngành luật hình sự mới quy định tội phạm và hình phạt

b)

Cơ ngành luật dân sự mới quy định tội phạm và hình phạt

c)

Cả ngành luật hình sự và ngành luật dân sự đều quy định tội phạm và hình phạt

d)

Tất cả các đáp án đều sai

19.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm như thế nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm

20.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm như thế nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 7 năm

21.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm như thế nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

22.

Khung hình phạt tương ứng với các mức độ tội phạm như thế nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt trên 15 năm tù, chung thân hoặc tử hình

23.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

24.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

b)

Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

c)

Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

d)

Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất

26.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

Mọi tội phạm đều đã thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự

c)

Mọi hành vi gây thiệt hại cho xã hội và có lỗi đều bị coi là tội phạm

d)

Mọi hành vi trái pháp luật hình sự sự được coi là vi phạm pháp luật hình sự

27.

Hình phạt tịch thu tài sản là gì?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quốc hội có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt trong Bộ luật hình sự

b)

Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

c)

Chính phủ có thẩm quyền quy định tội phạm và hình phạt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có Tòa án có thẩm quyền mới được quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

b)

Ngoài Tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

c)

Ngoài Tòa án, Chính phủ thì Viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

d)

Ngoài Tòa án, Chính phủ, Viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với tội phạm

30.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế có thẩm quyền

b)

Tòa hành chính có thẩm quyền

c)

Tòa dân sự có thẩm quyền

d)

Tòa hình sự có thẩm quyền

31.

Bộ luật hình sự được ban hành năm nào sau đây là bộ luật đang có hiệu lực?

a)

Bộ luật ban hành năm 1999

b)

Bộ luật ban hành năm 2000

c)

Bộ luật ban hành năm 2015

d)

Bộ luật ban hành năm 2016

32.

Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật tố tụng hình sự

d)

Ngành luật hành chính

33.

Chế định “Điều tra” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật tố tụng hình sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

34.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự?

a)

Pháp chế XHCN

b)

Nhân đạo XHCN

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Dân chủ XHCN

35.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự?

a)

Pháp chế XHCN

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Kết hợp hài hòa giữa chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế

d)

Dân chủ XHCN

36.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự?

a)

Nhân đạo XHCN

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Kết hợp hài hòa giữa chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế

d)

Dân chủ XHCN

37.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt là gì?

a)

Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt bổ sung cho một loại tội phạm

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt chính

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

38.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền thuộc loại nào?

a)

Phạt tiền là hình phạt chính

b)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

39.

Tịch thu tài sản là

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định là hình phạt thuộc loại nào?

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, nhận định nào về hình phạt cải tạo không giam giữ là đúng?

a)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là án phạt tù treo

b)

Hình phạt cải tạo không giam giữ chính là hình phạt cảnh cáo

c)

Hình phạt cải tạo không giam giữ vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

42.

Tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 bao gồm đối tượng nào?

a)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Chỉ có thể là cá nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Chủ thể của tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể và khách thể

b)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

c)

Chỉ có thể là cá nhân

d)

Chỉ có thể là pháp nhân thương mại

44.

Cấu thành của tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

45.

Trong các vụ án hình sự:

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Đa số liên quan đến phần hành chính

c)

Có thể liên quan đến phần dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Khung hình phạt tù có thời hạn cao nhất được quy định trong Bộ luật Hình sự năm 2015 cho một cá nhân một lúc phạm nhiều tội là:

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

35 năm

d)

50 năm

47.

Hình phạt tù có thời hạn cao nhất đối với cá nhân phạm một tội theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 là:

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

35 năm

d)

50 năm

48.

Hình phạt được áp dụng khi:

a)

Bản án có hiệu lực pháp luật

b)

Chấp hành xong án phạt tù

c)

Khi tòa đã tuyên án

d)

Được hưởng án treo

49.

Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Điều tra – khởi tố – truy tố – xét xử

b)

Khởi tố – truy tố – điều tra – xét xử

c)

Truy tố – điều tra – khởi tố – xét xử

d)

Khởi tố – điều tra – truy tố – xét xử

50.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ Tư pháp

51.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng khi:

a)

Chấp hành xong hình phạt chính

b)

Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cảnh cáo

c)

Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cải tạo không giam giữ

d)

Từ ngày được hưởng án treo

52.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Án treo

c)

Cấm cư trú

d)

Tước một số quyền công dân

53.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cải tạo tại gia

b)

Án treo

c)

Chung thân

d)

Tước một số quyền công dân

54.

Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:

a)

Cấm đảm nhiệm chức vụ

b)

Cấm làm nghề nhất định

c)

Tù có thời hạn

d)

Tước một số quyền công dân

55.

Hình phạt nào vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung trong các hình phạt sau đây:

a)

Trục xuất và phạt tiền

b)

Cấm đảm nhiệm công việc và làm nghề nhất định

c)

Trục xuất và cấm cư trú

d)

Phạt tiền và cải tạo không giam giữ

56.

Hình phạt nào là hình phạt bổ sung trong các hình phạt sau đây:

a)

Cảnh cáo

b)

Án treo

c)

Tù có thời hạn

d)

Tước một số quyền công dân

57.

Trục xuất là hình phạt không áp dụng với chủ thể tội phạm nào:

a)

Người không có quốc tịch

b)

Công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

58.

Tử hình là hình phạt:

a)

Hạn chế quyền công dân của tội phạm

b)

Tước quyền sống của tội phạm

c)

Cách ly tội phạm ra khỏi xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Hình phạt được quy định trong Bộ luật Hình sự là:

a)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Án treo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Biện pháp cưỡng chế nào sau đây là hình phạt:

a)

Phạt tiền

b)

Bắt tạm giam

c)

Đưa vào trường giáo dưỡng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

61.

Xét về độ tuổi, người có Năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Dưới 21 tuổi

62.

Xét về độ tuổi, người không có Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Từ 0 tuổi đến dưới 6 tuổi

63.

Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự

64.

Người nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác bị hạn chế Năng lực hành vi dân sự, khi:

a)

Bị công an hạn chế Năng lực hành vi dân sự

b)

Bị tòa án tuyên bố hạn chế Năng lực hành vi dân sự

c)

Bị viện kiểm sát hạn chế Năng lực hành vi dân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Chế định “Thừa kế” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật dân sự

66.

Tài sản theo ngành luật dân sự bao gồm:

a)

Vật; Tiền

b)

Giấy tờ có giá; Các quyền tài sản

c)

Vật; tiền, giấy tờ có giá; các quyền tài sản

d)

Tất cả các đáp án đều sai

67.

Trong các quan hệ dân sự:

a)

Các bên có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

b)

Các bên không có sự bình đẳng về địa vị pháp lý

c)

Tùy từng trường hợp mà các bên có thể bình đẳng hoặc không bình đẳng về địa vị pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Cá nhân trong ngành luật dân sự gồm:

a)

Người Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

69.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự:

a)

Chỉ bao gồm các quan hệ tài sản

b)

Chỉ bao gồm các quan hệ nhân thân

c)

Các quan hệ tài sản và các quan hệ nhân thân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

70.

Xét về độ tuổi, người có Năng lực hành vi dân sự đầy đủ:

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 21 tuổi

d)

Từ đủ 25 tuổi

71.

Người bị mất Năng lực hành vi dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác:

a)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình

b)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất Năng lực hành vi dân sự kể cả khi chưa có kết luận của tổ chức giám định

c)

Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất Năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

72.

Chế định “Pháp nhân” thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

d)

Ngành luật lao động

73.

Một cá nhân bị coi là mất Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên

d)

Họ từ đủ 6 tuổi

74.

Một cá nhân bị coi là hạn chế Năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên họ bị hạn chế Năng lực hành vi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo

d)

Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi.

75.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bảo đảm sự bình đẳng về mặt pháp lý giữa các chủ thể.

b)

Bảo đảm quyền tự định đoạt của các chủ thể.

c)

Truy cứu trách nhiệm tài sản của những người có hành vi gây thiệt hại cho người khác nếu có đủ điều kiện quy định về việc bồi thường thiệt hại.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

76.

Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm những ai?

a)

Cá nhân, pháp nhân.

b)

Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác.

c)

Cá nhân.

d)

Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình.

77.

Người lập di chúc chưa chết thì có thể hủy bỏ di chúc do mình lập ra hay không, nếu di chúc đã được trao cho người thừa kế?

a)

Được hủy bỏ.

b)

Không được hủy bỏ.

c)

Có thể hủy bỏ nếu những người thừa kế thỏa thuận được với nhau.

d)

Có thể hủy bỏ nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

78.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, cá nhân chưa thành niên là người như thế nào?

a)

Chưa đủ 18 tuổi.

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

d)

Dưới 21 tuổi.

79.

Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản cầm cố?

a)

Quyền sở hữu.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền sử dụng.

d)

Quyền định đoạt.

80.

Khi một cá nhân chết, người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là ai?

a)

Vợ.

b)

Con.

c)

Bố đẻ, mẹ đẻ.

d)

Tất cả đều đúng.

81.

Người thừa kế tài sản :

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản.

d)

Là công dân Việt Nam.

82.

Hình thức chia thừa kế theo pháp luật được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Phần tài sản không được định đoạt theo di chúc.

b)

Phần di sản theo di chúc của người thừa kế chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người để lại thừa kế.

c)

Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản.

d)

Tất cả đều đúng.

83.

Người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là ai trong các đối tượng sau?

a)

Con chưa thành niên.

b)

Cháu đích tôn.

c)

Con trưởng.

d)

Con thứ.

84.

Trong các đối tượng sau, ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Vợ hoặc chồng.

b)

Ông bà nội ngoại.

c)

Con trưởng.

d)

Cháu ruột.

85.

Trong các đối tượng sau, ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con đã thành niên.

b)

Cháu đích tôn.

c)

Cha, mẹ.

d)

Con thứ.

86.

Trong các đối tượng sau, ai là người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con trưởng.

b)

Cháu đích tôn.

c)

Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động.

d)

Con thứ.

87.

Di chúc miệng có hiệu lực trong thời gian tối đa bao nhiêu tháng; sau thời gian này nếu người để lại di sản vẫn còn sống và minh mẫn thì di chúc miệng hết hiệu lực?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

88.

Những người được hưởng thừa kế ở hàng thứ nhất theo quy định của Bộ luật Dân sự bao gồm những đối tượng nào?

a)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi.

b)

Con đẻ, con nuôi.

c)

Vợ hoặc chồng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

89.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi có khả năng nhận thức, có khả năng điều khiển hành vi và khi đạt độ tuổi nào?

a)

Đủ từ 16 tuổi trở lên.

b)

Đủ từ 18 tuổi trở lên.

c)

Đủ từ 21 tuổi trở lên.

d)

Đủ từ 25 tuổi trở lên.

90.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước chủ nô là:  

a)

Giai cấp Nô lệ.

b)

Giai cấp Nông dân.

c)

Giai cấp Tư sản. 

d)

Giai cấp Chủ nô.

91.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước phong kiến là:

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Địa chủ

92.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

93.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai cấp Công nhân

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

94.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước chủ nô là:

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

95.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước phong kiến là:

a)

Giai cấp Công nhân

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

96.

Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Công nhân

97.

Pháp luật của kiểu nhà nước chủ nô là ý chí của giai cấp nào:

a)

Giai cấp Công nhân

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

98.

Pháp luật của kiểu nhà nước phong kiến là ý chí của giai cấp nào:

a)

Giai cấp Địa chủ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

99.

Pháp luật của kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa là ý chí của giai cấp nào:

a)

Giai cấp Công nhân

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

100.

Nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có:

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhiều cuộc bạo động

c)

Nhiều tội phạm

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa

101.

Pháp luật chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có:

a)

Giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhiều cuộc bạo động

c)

Nhiều tội phạm

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa

102.

Nhà nước chỉ diệt vong trong xã hội có:

a)

Nhiều gia đình bị tan vỡ

b)

Không có giai cấp và không có đấu tranh giai cấp

c)

Nhiều tội phạm

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa

103.

Pháp luật chỉ diệt vong trong xã hội có:

a)

Nhiều gia đình bị tan vỡ

b)

Không có giai cấp và không có đấu tranh giai cấp

c)

Nhiều tội phạm

d)

Sự phát triển kinh tế hàng hóa