wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập La Bàn Từ

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm từ có tính chất gì?

a)

Giữ hướng

b)

Hút nhau

c)

Hút nhau.

d)

Đẩy nhau

2.

Một thanh nam châm được bẻ làm hai, có thể sử dụng được mấy thanh nam châm để khử độ lệch la bàn?

4 lines
3.

La bàn từ đặt ở đâu không có khả năng định hướng?

a)

Vùng vĩ độ Bắc

b)

Vùng cực

c)

Vùng vĩ độ Nam

d)

Xích đạo

4.

La bàn từ đặt ở đâu có khả năng định hướng tốt nhất?

a)

Vùng cực

b)

Vĩ độ Bắc

c)

Xích đạo

d)

Vĩ độ Nam

5.

Nam châm từ được sơn mấy màu?

a)

Một màu

b)

Hai màu

c)

Ba màu.

d)

Bốn màu.

6.

Nam châm từ, hai cực khác màu sơn có tính chất gì?

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không hút

d)

Không đẩy

7.

Từ cực của nam châm cách đều thanh ở khoảng cách nào?

a)

1/8

b)

1/10

c)

1/6

d)

1/12

8.

Trong chậu la bàn nam châm dùng để làm gì?

a)

Kim trụ

b)

Kim từ

c)

Phao nổi.

d)

Mặt số chỉ hướng

9.

Một bộ nam châm từ của la bàn OSAKA JAPAN mô men từ của nam châm thường được chế tạo làm mấy loại?

a)

Một loại

b)

Ba loại

c)

Hai loại

d)

Bốn loại

10.

La bàn đặt ở đâu trên các tàu chỉ hướng tin cậy nhất?

a)

Trong buồng lái

b)

Trên boong thượng

c)

Hai bên cabin tàu

d)

Trong buồng lái sự cố

11.

La bàn đặt ở đâu trên các tàu chỉ hướng kém tin cậy nhất?

a)

Hai bên cabin tàu

b)

Trong buồng lái sự cố

c)

Trong buồng lái

d)

Trên các boong thượng

12.

Một bộ nam châm

4 lines
13.

La bàn đặt ở đâu trên các tàu chỉ hướng kém tin cậy nhất?

a)

Hai bên cabin tàu

b)

Trong buồng lái sự cố

c)

Trong buồng lái

d)

Trên các boong thượng

14.

Một bộ nam châm từ của la bàn Liên Xô loại MI, mô men từ của nam châm thường được chế tạo làm mấy loại?

a)

Một loại

b)

Ba loại

c)

Hai loại

d)

Bốn loại

15.

La bàn từ đặt trên tàu, kim từ chỉ hướng nào?

a)

Hướng địa lý

b)

Hướng la bàn

c)

Hướng địa từ

d)

Hướng mũi tàu

16.

La bàn từ đặt trên bờ, kim từ chỉ hướng nào?

a)

Hướng địa lý

b)

Hướng la bàn

c)

Hướng địa từ

d)

Hướng mũi tàu

17.

Từ trường tàu do đâu sinh ra?

a)

Trái đất

b)

Xuồng cứu sinh

c)

Tàu đóng bằng sắt thép

d)

Phao bè

18.

Năng lượng cung cấp cho la bàn từ định hướng là năng lượng nào?

a)

Nguồn năng lượng điện trên tàu.

b)

Nguồn năng lượng từ trường của trái đất.

c)

Nguồn năng lượng từ trường tàu.

d)

Nguồn năng lượng từ của dòng điện cao áp trên tàu.

19.

Thành phần nhạy cảm của la bàn từ được cấu tạo từ?

a)

Nam châm điện

b)

Sắt non Flinder

c)

Nam châm vĩnh cửu

d)

Thỏi sắt non

20.

Tàu để ở đâu la bàn chỉ hướng tốt nhất?

a)

Ở Cảng dỡ hàng

b)

Ở ngoài biển

c)

Ở nhà máy sửa chữa

d)

Neo để bốc dỡ hàng

21.

Tàu hoạt động ở vĩ độ nào la bàn chỉ hướng tốt nhất?

a)

Vĩ độ  = 90 0

b)

Vĩ độ  = 40 0

c)

Vĩ độ  = 70 0

d)

Vĩ độ  = 0 0

22.

Tác dụng trực tiếp của từ trường trái đất sinh ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch cố định

b)

Độ lệch địa từ

c)

Độ lệch riêng la bàn

d)

Độ lệch tàu nghiêng

23.

Độ lệch địa từ do đâu sinh ra?

a)

Từ trường trái đất

b)

Do la bàn

c)

Từ trường tàu

d)

Do từ trường trái đất và la bàn

24.

Độ lệch riêng la bàn do đâu sinh ra?

a)

Trái đất

b)

Do la bàn từ

c)

Tàu đóng bằng sắt thép

d)

Do tàu và la bàn từ

25.

La bàn đặt ở trên các bờ định hướng nhờ lực nào?

a)

Lực X

b)

Lực Y

c)

Lực

26.

Độ lệch riêng la bàn do đâu sinh ra?

a)

Trái đất

b)

Do la bàn từ

c)

Tàu đóng bằng sắt thép

d)

Do tàu và la bàn từ

27.

La bàn đặt ở trên các bờ định hướng nhờ lực nào?

a)

Lực X

b)

Lực Y

c)

Lực Z

d)

Lực H

28.

Vòng biểu xích la bàn từ dùng để làm gì?

a)

Đo hướng HT.

b)

Đo phương vị Pd.

c)

Đo hướng HL.

d)

Đo phương vị PL.

29.

Công thức liên hệ nào là đúng?

a)

HL=HT-ΔL

b)

HL=HT-δ

c)

HL=HT-d

d)

HL=PT-ΔL

30.

Phần nào của một nam châm thẳng tập trung từ lực mạnh nhất?

a)

Trung tính

b)

Từ cực

c)

Trục từ

d)

Từ trường mọi nơi như nhau

31.

Tác dụng gián tiếp của địa từ trường lên la bàn sinh ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch cố định

b)

Độ lệch riêng la bàn

c)

Độ lệch địa từ

d)

Độ lệch la bàn từ

32.

Phân lực H của địa từ trường ở đâu đạt giá trị nhỏ nhất?

a)

Ở xích đạo

b)

Ở xích đạo và ở cực

c)

Ở vĩ độ trung bình

d)

Ở cực

33.

Phân lực H của địa từ trường ở đâu đạt giá trị lớn nhất?

a)

Ở xích đạo

b)

Ở cực và ở xích đạo

c)

Ở cực

d)

Ở vĩ độ trung bình

34.

Trong thân la bàn, sắt từ mền dùng để làm gì?

a)

Nam châm dọc

b)

Nam châm thẳng đứng

c)

Nam châm ngang

d)

Hai quả cầu

35.

Hệ số e đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

36.

Góc nhị diện hợp bởi Nt và NL gọi là?

a)

Độ lệch địa từ

b)

Số hiệu chỉnh la bàn

c)

Độ lệch riêng la bàn từ

d)

Độ lệch tàu nghiêng

37.

Hệ số a đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

38.

Tính chất phân lực Z của địa từ trường?

a)

Định hướng

b)

Kéo kim la bàn khỏi vị trí nằm ngang khi ở φ=0

c)

Kéo kim la bàn khỏi vị trí nằm ngang khi ở φ≠0

d)

Làm giảm sai số la bàn từ

39.

Phân lực Z của địa từ trường ở Bắc bán cầu có chiều?

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng xuống dưới

d)

Hướng sang trái

40.

Phân lực Z của địa từ trường ở Bắc bán cầu có chiều?

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng sang trái

d)

Hướng xuống dưới

41.

Hệ số c đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

42.

Trên các tàu đòn sắt non dạng c là loại sắt non đặt ở đâu là lớn nhất?

a)

Ống khói

b)

Cần cẩu

c)

Buồng cabin tàu

d)

Buồng thuyền viên

43.

La bàn từ đặt ở đâu trên tàu chỉ hướng kém tin cậy nhất?

a)

Trong buồng lái

b)

Trong buồng lái sự cố

c)

Trên các boong thượng

d)

Hai bên cabin tàu

44.

Sắt từ mền trên các tàu mang từ tính gì?

a)

Từ trường cố định

b)

Từ trường biến đổi đều

c)

Từ trường vĩnh cửu

d)

Từ trường biến đổi, không đều

45.

Công thức liên hệ nào là đúng?

a)

 = HT-d-Hd

b)

 = HT-d+HL

c)

 = PT-d-HL

d)

 = HT-d-HL

46.

Hệ số f đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

47.

Công thức độ lệch tàu nghiêng ngang?

a)

LHi=(R+kZ-eZ)i

b)

LHi=(R+hY-aZ)i

c)

LHi=(R+hY-eZ)i

d)

LHi=(R+cZ-eZ)i

48.

Hệ số b đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

49.

Hệ số g đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

50.

Căn cứ vào khả năng từ hóa, người ta chia sắt thép đóng tàu thành mấy loại?

a)

Một loại

b)

Ba loại

c)

Hai loại

d)

Bốn loại

51.

Phân lực nào là phân lực chỉ hướng của la bàn khi la bàn ở trên bờ?

a)

X = H.cosHd

b)

Y = -H.sinHd

c)

H = T. cos

d)

Z = T. sin

52.

Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực P tác dụng theo chiều nào?

a)

Chiều dọc

b)

Chiều thẳng đứng

c)

Chiều ngang

53.

la bàn ở trên bờ?

a)

X = H.cosHd

b)

Y = -H.sinHd

c)

H = T. cosθ

d)

Z = T. sinθ

54.

Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực P tác dụng theo chiều nào ?

a)

Chiều dọc

b)

Chiều thẳng đứng

c)

Chiều ngang

d)

Chiều bất kỳ

55.

Hai phân lực địa từ trường X và Y phụ thuộc vào hướng đi của tàu, trên hướng tàu nào thì hai phân lực này đều dương?

a)

N và S

b)

NW

c)

E và W

d)

NE

56.

Lực do sắt từ cứng trên các tàu sinh ra tác dụng vào la bàn là những lực nào?

a)

Lực X, Y, Z

b)

Lực R, P, Q

c)

Lực P, Z, Q

d)

Lực H, P, Q

57.

Phương pháp điều chỉnh vị trí la bàn chuẩn trên tàu?

a)

Vạch 90° và 270° trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

b)

Vạch 20° và 200° trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

c)

Vạch 0° và 180° trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

d)

Vạch 45° và 225° trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

58.

Hệ số f đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

59.

Tại sao la bàn trên tàu luôn định hướng kém hơn trên bờ ?

a)

Vì λ>1

b)

Vì λ≥1

c)

Vì λ<1

d)

Vì λ≤1

60.

Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực R tác dụng theo chiều nào?

a)

Chiều dọc

b)

Chiều thẳng đứng

c)

Chiều ngang

d)

Chiều bất kỳ

61.

Căn cứ vào khả năng từ hóa, người ta chia sắt thép trên tàu thành mấy loại?

a)

Một loại

b)

Ba loại

c)

Hai loại

d)

Bốn loại

62.

Tàu đỗ ở đâu chỉ hướng tốt nhất?

a)

Ở nhà máy sửa chữa

b)

Ở ngoài biển

c)

Ở cảng dỡ hàng

d)

Neo để bốc dỡ hàng

63.

Hệ số sắt non trên các tàu chia làm mấy loại?

a)

8 loại

b)

10 loại

c)

9 loại

d)

11 loại

64.

Sắt non dạng e trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch phần tư vòng

c)

Độ lệch cố định

d)

Độ lệch tàu nghiêng

65.

Ảnh hưởng của việc xuất hiện bọt khí trong chậu la bàn

4 lines
66.

Sắt non dạng e trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch phần tư vòng

c)

Độ lệch cố định

d)

Độ lệch tàu nghiêng

67.

Ảnh hưởng của việc xuất hiện bọt khí trong chậu la bàn từ?

a)

Làm tăng ma sát giữa vành phương vị với kim trụ

b)

Làm mất khả năng hoạt động của la bàn từ

c)

Làm cho vành phương vị không nằm ngang

d)

Làm cản trở việc đọc số và quan sát phương vị mục

68.

Sắt non dọc trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

a)

gX, aX, dX

b)

eY, bY, hY

c)

aX, dY, cZ

d)

cZ, kZ, fZ

69.

Phương trình Passon đặc trưng cho những lực nào tác dụng vào la bàn?

a)

Lực địa từ trường

b)

Lực do sắt từ cứng trên các tàu

c)

Lực do sắt từ mền và sắt từ cứng

d)

Lực địa từ trường và từ trường tàu

70.

Phương trình Passon đặc trưng cho những lực nào tác dụng vào la bàn?

a)

Lực địa từ trường

b)

Lực do sắt từ cứng trên các tàu

c)

Lực địa từ trường và từ trường tàu

d)

Lực do sắt từ mền và sắt từ cứng

71.

Hệ số d đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non ngang

c)

Sắt non thẳng đứng

d)

Sắt non dạng bất kỳ

72.

Lực R tác dụng vào la bàn sinh ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch ¼ vòng

c)

Độ lệch cố định

d)

Độ lệch tàu nghiêng

73.

Trên các tàu đòn sắt non dạng e là loại sắt non đặt ở đâu?

a)

Các tấm tôn ngang, đà ngang

b)

Tấm tôn thẳng đứng, cột thẳng đứng

c)

Các tấm tôn dọc, đà dọc

d)

Các tâm tôn bất kỳ

74.

Hệ thống quan trọng nhất của la bàn từ là hệ thống nào?

a)

Hệ thống quang học.

b)

Hệ thống chiếu sáng.

c)

Hệ thống nam châm khử.

d)

Hệ thống kim từ.

75.

Trên các tàu, sắt non dạng a là loại sắt nào?

a)

Các tấm tôn ngang, đà ngang

b)

Tấm tôn thẳng đứng, cột thẳng đứng

c)

Các tấm tôn dọc, đà dọc, v,v

d)

Các tấm tôn dọc và tấm tôn ngang

76.

Lực nào không phải là lực tác dụng của địa từ tr

4 lines
77.

Lực nào không phải là lực tác dụng của địa từ trường ?

a)

Y = -H.sinHd

b)

Z = T. sinθ

c)

X = H.cosHd

d)

H = T. cosθ

78.

La bàn trên các tàu chỉ hướng theo lực nào?

a)

Lực H

b)

Lực λH

c)

Lực Z

d)

Lực A

79.

Lực địa từ trường tác dụng vào la bàn như thế nào?

a)

Tác dụng trực tiếp

b)

Tác dụng trực tiếp và gián tiếp

c)

Tác dụng gián tiếp

d)

Không tác dụng

80.

Sắt từ cứng trên các tàu mang từ tính gì?

a)

Từ trường cố định

b)

Từ trường biến đổi

c)

Từ trường vĩnh cửu

d)

Từ trường vừa cố định và vĩnh cửu

81.

La bàn từ trên các tàu thường chọn hệ số la bàn λ như thế nào?

a)

Hệ số λ > 1

b)

Hệ số λ < 1

c)

Hệ số λ = 1

d)

Hệ số λ ≤ 1

82.

Lực do sắt từ mềm trên các tàu sinh ra là những loại nào?

a)

aX, bX, cX, dY, eY, fY, gZ, hZ, kZ

b)

aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gX, hY, kZ

c)

aX, bY, cZ, dX, eY, fZ, gX, hY, kZ

d)

aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gY, hY, kZ

83.

Công thức nào xác định độ lớn lực A’λH ?

a)

Lực A’λH = H/bd^2 -

b)

Lực A’λH = H/ea^2 -

c)

Lực A’λH = H/ea^2 +

d)

Lực A’λH = H/bd^2 +

84.

Hệ số g đặc trưng cho sắt non dạng nào?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non dạng bất kỳ

85.

Sắt non dạng b và d trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch H và A

b)

Độ lệch B và C

c)

Độ lệch A và E

d)

Độ lệch B^2

86.

Sắt non thẳng đứng trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

a)

aX, dX, eY

b)

bY, eY, hY

c)

aX, bY, cZ

d)

cZ, fZ, kZ

87.

Trong lý thuyết của la bàn từ, λ gọi là hệ số gì?

a)

Hệ số độ lệch gần đúng

b)

Hệ số la bàn

c)

Hệ số độ lệch chính xác

d)

Hệ số sắt non

88.

Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực Q tác dụng theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều t

89.

gọi là hệ số gì?

a)

Hệ số độ lệch gần đúng

b)

Hệ số la bàn

c)

Hệ số độ lệch chính xác

d)

Hệ số sắt non

90.

Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực Q tác dụng theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều thẳng đứng

c)

Chiều dọc

d)

Chiều bất kỳ

91.

Lực nào gây ra độ lệch 1/4 vòng?

a)

Lực A’H

b)

Lực C’H

c)

Lực D’H

d)

Lực B’H

92.

Sắt non dạng a trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch phần tư vòng

b)

Độ lệch cố định

c)

Độ lệch bán vòng

d)

Độ lệch tàu nghiêng

93.

Lực C’H tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch cố định

b)

Độ lệch bán vòng

c)

Độ lệch phần tư

d)

Độ lệch thay đổi

94.

Sắt non thẳng đứng trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

a)

gX, aX, dX

b)

eY, bY, hY

c)

fZ, kZ, cZ

d)

gX, hY, kZ

95.

Lực do sắt từ cứng trên tàu sinh ra tác dụng vào la bàn là những lực nào?

a)

Lực X, Y, Z

b)

Lực P, Q, R

c)

Lực P, Q, Z

d)

Lực H, P, Q

96.

Sắt non dạng c và f trên tàu gây ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch A

b)

Độ lệch H

c)

Độ lệch B

d)

Độ lệch B

97.

Sắt non trong la bàn để khử độ lệch B2?

a)

Sắt non dọc

b)

Sắt non thẳng đứng

c)

Sắt non ngang

d)

Sắt non bất kỳ

98.

Phương trình Passon do đâu sinh ra?

a)

Tàu

b)

Do la bàn và tàu

c)

Trái đất

d)

Do trái đất và tàu

99.

Công thức xác định độ lớn lực B’H?

a)

B’H = H/ea2 +

b)

B’H = QcZ+

c)

B’H = QfZ+

d)

B’H = PcZ+

100.

Phương trình nào là phương trình Passon biến đổi?

a)

Phương trình A

b)

Phương trình B

c)

Phương trình C

d)

Phương trình D

101.

Câu 89: Lực B’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Hd+90° và Hd-90°

c)

Hd và Hd+180°

d)

2Hd và 2Hd+180°

102.

Câu 90: Lực địa từ trường tác dụng vào la bàn như thế nào?

a)

Tác dụng trực tiếp

b)

Tác dụng trực tiếp và gián tiếp

c)

Tác dụng gián tiếp

d)

Không tác dụng

103.

Câu 91: Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do A’H sinh ra?

a)

Đồ thị hình sin

b)

Đồ thị hình cos

c)

Đồ thị là đường thẳng

d)

Đồ thị là đường Hypecbol

104.

Câu 92: Để khử lực A’H, la bàn từ trên các tàu đặt như thế nào?

a)

La bàn từ đặt bên phải tàu

b)

La bàn từ đặt giữa tàu

c)

La bàn từ đặt bên trái tàu

d)

La bàn từ đặt trên các boong thượng và nằm trên trục dọc tàu

105.

Câu 93: Viết công thức lực tác dụng lên ba trục của la bàn sau khi tàu nghiêng ngang?

a)

−+−++=  +++=  ieZkZRQeYYY PcZaXXX i i ()

b)

−+−++=  +++=  iaZkZRQeYYY PcZbYaXXX i i ()

c)

−−−++=  +++=  ieZkZRQeYYY PcZbYaXX i i ()

d)

−+−++=  +++=  ieZkZRQeYYY PcZbYaXXX i i ()

106.

Câu 94: Hệ số sắt non trên tàu chia làm mấy loại?

a)

8 loại

b)

10 loại

c)

9 loại

d)

11 loại

107.

Câu 95: Lực E’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Bằng 2Hd+90°

c)

Trùng với Hd

d)

Bằng 2Hd

108.

Câu 96: Mục đích của việc thành lập ra phương trình Passon biến đổi?

a)

Để có thể thay thế phân lực H cho X và Y.

b)

Vì phương trình Passon ta chưa thể phân tích được lực

c)

Biểu thị các lực tác dụng lên la bàn của phương trình Passon chưa đủ

d)

Nhằm tạo ra các hợp lực mà ta biết được quy luật về dấu và độ lớn của nó

109.

Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do D’H sinh ra?

a)

Đồ thị hình sin

b)

Đồ thị hình cos

c)

Đồ thị là đường thẳng

d)

Đồ thị là đường Hypecbol

110.

Sắt non dạng c trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch A

b)

Độ lệch C

c)

Độ lệch H

d)

Độ lệch B

111.

Công thức xác định độ lệch do lực C’H sinh ra?

a)

C = C.cosHd

b)

C = C.sinHd.cosHd

c)

C = C.sinHd

d)

C = C.cos2Hd

112.

Công thức xác định độ lớn lực E’H?

a)

E’H = H bd 2 +

b)

E’H = H ea 2 −

c)

E’H = H ea 2 +

d)

E’H = H bd 2 −

113.

Lực nào gây ra độ lệch cố định?

a)

Lực C’H

b)

Lực A’H

c)

Lực D’H

d)

Lực E’H

114.

Trên các tàu đòn sắt non dạng c là loại sắt non đặt ở đâu là lớn nhất?

a)

Buồng cabin tàu

b)

Ống khói

c)

Buồng thuyền viên

d)

Cần cẩu

115.

Lực B’H gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315o và Hd = 450

b)

Hướng Hd = 270o và Hd = 900

c)

Hướng Hd = 360o và Hd = 1800

d)

Hướng Hd = 180o và Hd = 2700

116.

Lực A’H tác dụng vào la bàn từ gây ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch cố định

b)

Độ lệch thay đổi

c)

Độ lệch bán vòng

d)

Độ lệch phần tư

117.

Lực E’H gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315o và Hd = 450

b)

Hướng Hd = 450 và Hd = 900

c)

Hướng Hd = 360o và Hd = 1800

d)

Hướng Hd = 180o và Hd = 3150

118.

Lực A’H có chiều tác dụng theo hướng nào?

a)

Hướng trùng với hướng bắc địa từ

b)

Hướng vuông góc với bắc địa từ

c)

Hướng trùng với hướng mũi tàu

d)

Hướng vuông góc với mũi tàu

119.

Lực B’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Vuông góc với Hd

c)

Trùng với Hd

120.

Lực B’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Vuông góc với Hd

c)

Trùng với Hd

d)

Bằng 2Hd

121.

Lực P tác dụng vào la bàn sinh ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch cố định

b)

Độ lệch ¼ vòng

c)

Độ lệch bán vòng

d)

Độ lệch tàu nghiêng

122.

Lực do sắt từ mềm trên các tàu sinh ra là những loại nào?

a)

aX, bX, cX, dY, eY, fY, gZ, hZ, kZ

b)

aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gX, hY, kZ

c)

aX, bY, cZ, dX, eY, fZ, gX, hY, kZ

d)

aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gY, hY, kZ

123.

Lực A’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Vuông góc với Hd

c)

Trùng với Hd

d)

Bằng 2Hd

124.

So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

H D’H E’H

b)

D’H H E’H

c)

H  E’H  D’H

d)

E’HD’HH

125.

Lực B’H tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch gì?

a)

Độ lệch tàu nghiêng và độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch cố định và độ lệch tàu nghiêng

c)

Độ lệch ½ vòng

d)

Độ lệch ¼ vòng

126.

Trên hướng nào lực C’H không gây ra độ lệch cho la bàn từ?

a)

Hướng Hd=90 và Hd=270

b)

Hướng Hd=45 và Hd=135

c)

Hướng Hd=0 và Hd=180

d)

Hướng Hd=225 và Hd=315

127.

Công thức xác định độ lệch do lực B’H sinh ra?

a)

B = B.sinHd

b)

B = B.sin2Hd

c)

B = B.cosHd

d)

B = B.cos2Hd

128.

Lực C’H gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315 và Hd = 45

b)

Hướng Hd = 270 và Hd = 90

c)

Hướng Hd = 360 và Hd = 180

d)

Hướng Hd = 180 và Hd = 270

129.

Lực nào không phải là lực tác dụng của địa từ trường?

a)

X=H.CosHd

b)

Z=T.Sin

c)

Y=-H.SinHd

d)

R=T.Cos

130.

Sắt non dạng a trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch phần tư vòng

c)

Độ lệch cố định

d)

Độ lệch B2 khi tàu thay đổi vĩ độ từ

131.

Câu 117: Sắt non dạng a trên các tàu gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch bán vòng

b)

Độ lệch phần tư vòng

c)

Độ lệch cố định

d)

Độ lệch B

132.

Câu 118: Công thức nào là công thức độ lệch cơ bản?

a)

δ = A + Bsin2Hd+Ccos2Hd+DsinHd + EcosHd

b)

δ = A+BsinHL+CcosHL+Dsin2HL+Ecos2HL

c)

δ = A + BsinHT+CcosHT+Dsin2HT+Ecos 2HT

d)

δ = A+BsinHd+CcosHd+Dsin2Hd+Ecos2Hd

133.

Câu 119: Lực D’λH tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Hd+90° và Hd-90°

c)

Hd và Hd+180°

d)

2Hd

134.

Câu 120: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

C’λH > B’λH > D’λH

b)

B’λH > D’λH > C’λH

c)

B’λH > C’λH > D’λH

d)

C’λH ≥ B’λH ≥ D’λH

135.

Câu 121: Lực C’λH tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Hd+90° và Hd-90°

c)

Hd và Hd+180°

d)

2Hd và 2Hd+180°

136.

Câu 122: Lực D’λH gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315° và Hd = 45°

b)

Hướng Hd = 270° và Hd = 90°

c)

Hướng Hd = 360° và Hd = 180°

d)

Hướng Hd = 180° và Hd = 270°

137.

Câu 123: Nguyên nhân gây ra độ lệch D do lực và đòn sắt non nào?

a)

H, b, d

b)

P, c, Z

c)

H, a, e

d)

H, f, Z

138.

Câu 124: Trong lý thuyết của la bàn từ, λ gọi là hệ số gì?

a)

Hệ số độ lệch gần đúng

b)

Hệ số la bàn

c)

Hệ số độ lệch chính xác

d)

Hệ số sắt non

139.

Câu 125: Phương trình Passon khi tàu nghiêng ngang biểu thị lực tác dụng lên 3 trục của tàu?

a)

RYiZkgXYiZiZ PZiYeZiYiY QYiZcaXXiX +−++−=  ++++ =  +−++=  )()( )()(

b)

RYiZkgXYiZiZ QZiYeZiYiY PYiZicaXXiX +−++−=  ++++ =  +−++=  )()( )()(

c)

RYiZkgXYiZiZ QZiYeZiYiY PYiZcaXXiX +−++−=  ++++ =  +−++=  )()( )()(

d)

RYiZkhYYiZiZ QZiYeZiYiY PYiZcaXXiX +−++−=  ++++ =  +−++=  )()( )()(

140.

Câu 126: Lực E’λH gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315° và Hd = 45°

b)

Hướng Hd = 270° và Hd = 90°

c)

Hướng Hd = 360° và Hd = 180°

141.

Lực E’H gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315o và Hd = 450

b)

Hướng Hd = 270o và Hd = 900

c)

Hướng Hd = 360o và Hd = 1800

d)

Hướng Hd = 180o và Hd = 2700

142.

Công thức nào là công thức độ lệch tàu nghiêng dọc?

a)

Công thức (R + kZ + eZ) i

b)

Công thức (R + kZ - aZ) i

c)

Công thức (R + kZ - eZ) i

d)

Công thức (R - aZ + eZ) i

143.

Lực D’H gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315o và Hd = 450

b)

Hướng Hd = 235o và Hd = 900

c)

Hướng Hd = 360o và Hd = 1800

d)

Hướng Hd = 0o và Hd = 3150

144.

So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

D’HA’H E’H

b)

E’H A’H D’H

c)

D’H  A’H  E’H

d)

D’H E’H A’H

145.

So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

H A’H E’H

b)

E’H H A’H

c)

H  E’H  A’H

d)

HE’H A’H

146.

Công thức xác định độ lớn lực D’H?

a)

D’H = H bd 2 +

b)

D’H = H ea 2 −

c)

D’H = H ea 2 +

d)

D’H = H bd 2 −

147.

Hệ số  đặc trưng cho khả năng định hướng của la bàn chuẩn, thường lấy hệ số bằng bao nhiêu?

a)

 = 0,30,4

b)

 = 0,70,8

c)

 = 0,50,6

d)

 = 0,80,9

148.

Trong thân la bàn từ nam châm thẳng đứng dùng để làm gì?

a)

Khử độ lệch cố định

b)

Khử độ lệch tàu nghiêng

c)

Khử độ lệch bán vòng

d)

Khử độ lệch ¼ vòng

149.

Công thức xác định độ lệch do lực C’H sinh ra?

a)

C = C.sinHd.cosHd

b)

C = C.cosHd

c)

C = C.sin2Hd.cos2Hd

d)

C = C.cos2Hd

150.

Khử độ lệch tàu nghiêng sử dụng thiết bị khử nào?

a)

Nam châm dọc

b)

Nam châm thẳng đứng

c)

Nam châm ngang

d)

Thỏi sắt non

151.

Công thức xác định độ lệch gần đúng A = ?

a)

4 WSEN A +++ =

b)

8 SWSSEENEN A +++++ =

c)

6 NWWSWSSEENEN A +++++++

d)

8 NWWSWSSEENEN A +++

152.

Công thức xác định độ lệch gần đúng A = ?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

8

153.

Phương pháp sử dụng chập tiêu sử dụng nam châm ngang để khử lực nào?

a)

A’H

b)

C’H

c)

B’H

d)

D’H

154.

Thứ tự khử độ lệch đối với tàu đã sử dụng la bàn từ hơn 12 tháng?

a)

Khử độ lệch C, D, B

b)

Khử độ lệch A, H.

c)

Khử độ lệch A, C, D.

d)

Khử độ lệch B, C.

155.

Phương pháp khử độ lệch la bàn nào cho phép ta triệt tiêu hết được sai số?

a)

Phương pháp ERY

b)

Phương pháp hai hướng chính ngược nhau

c)

Phương pháp Colongga

d)

Không có phương pháp nào thỏa mãn

156.

Nếu la bàn từ được đặt chính giữa mặt phẳng trục dọc tàu thì phương trình Passon có thể bỏ qua hệ số sắt non nào?

a)

a, d, g, h

b)

k, b, d, h

c)

f, d, h, b

d)

a, d, g, h

157.

Phương pháp điều động tàu để khử độ lệch la bàn ?

a)

Chạy tàu 8 hướng Hd=0, 45, 90, 125, 180, 215, 270, 315.

b)

Chạy tàu 8 hướng Hd=0, 45, 90, 135, 180, 215.

c)

Chạy tàu 6 hướng Hd=0, 45, 90, 125, 180, 215 và ổn định mũi tàu từ 2 đến 3 phút.

d)

Chạy tàu 8 hướng Hd=0, 45, 90, 135, 180, 225, 270, 315 và ổn định mũi tàu từ 2 đến 3 phút.

158.

Các bước thực hành khử độ lệch D bằng phương pháp Ery?

a)

Dẫn tàu theo hướng Hd=45 đo NE dùng quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE Dẫn tàu theo hướng Hd=135 đo SE điều chỉnh quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch SE

b)

Dẫn tàu theo hướng Hd=0 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N Dẫn tàu theo hướng Hd=180 đo S điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

c)

Dẫn tàu theo hướng Hd=0 đo N dùng

159.

Bảo quản nam châm trong hộp gỗ các thanh nam châm được đặt như thế nào?

a)

Cùng chiều và cách nhau 1 cm.

b)

Ngược chiều và cách nhau 1 cm.

c)

Ngược chiều và sát nhau.

d)

Cùng chiều và sát nhau.

160.

Các loại dung dịch la bàn từ?

a)

Nước cất pha glycerin

b)

Cồn pha glycerin

c)

Cồn pha nước cất

d)

Cồn pha dầu

161.

Theo quy định về an toàn hàng hải IMO, trên tàu phải bắt buộc trang bị la bàn từ nào?

a)

La bàn chuẩn, la bàn lái

b)

La bàn chuẩn, la bàn xuồng cứu sinh

c)

La bàn chuẩn, la bàn lái sự cố

d)

La bàn lái, la bàn xuồng

162.

Các bước thực hành khử độ lệch B bằng phương pháp Ery?

a)

Dẫn tàu theo hướng Hd=45 đo NE dùng nam châm dọc khử hết độ lệch NE Dẫn tàu theo hướng Hd=135 đo SE dùng nam châm dọc khử hết ½ độ lệch NE

b)

Dẫn tàu theo hướng Hd=0 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N Dẫn tàu theo hướng Hd=180 đo S dùng nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

c)

Dẫn tàu theo hướng Hd=90 đo E dùng nam châm dọc khử hết độ lệch E Dẫn tàu theo hướng Hd=270 đo W dùng nam châm ngang khử hết ½ độ lệch W

d)

Dẫn tàu theo hướng Hd=45 đo NE dùng hai quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE Dẫn tàu theo hướng Hd=180 đo S dùng hai quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch S

163.

Độ lệch nào được gọi là độ lệch ¼ vòng?

a)

A’H, B’H

b)

C’H, D’H

c)

B’

164.

Độ lệch nào được gọi là độ lệch ¼ vòng?

a)

A’H, B’H

b)

C’H, D’H

c)

B’H, C’H

d)

D’H, E’H

165.

Bảng độ lệch còn lại được lập theo quy phạm pháp luật nào?

a)

Solas và Đăng kiểm tàu biển Việt Nam

b)

Theo sự cần thiết của con tàu

c)

Theo IMO

d)

Lệnh của thuyền trưởng

166.

Theo quy định về an toàn hàng hải IMO, trên tàu phải bắt buộc trang bị la bàn từ nào?

a)

La bàn chuẩn, la bàn lái.

b)

La bàn chuẩn, la bàn xuồng cứu sinh.

c)

La bàn chuẩn, la bàn lái sự cố.

d)

La bàn lái, la bàn xuồng.

167.

Công thức xác định hệ số độ lệch gần đúng B=?

a)

2)(2)(22 4545 SS B NWSESWNESN − − + − + − = 

b)

)(2)(22 4545 SSB NWSESWNESN − + − + − =

c)

2)(2)(22 4545 SS B NWSESWNEWE − + − + − =

d)

2)(2)(22 4545 SS B NWSESWNEWE − − + − + − = 

168.

Khử D’H bằng phương pháp Ery, nếu cho tàu chạy theo hướng Hd=3150, các lực tác dụng lên la bàn từ gây lệch là?

a)

A’H+ D’H+ E’H

b)

A’H - D’H + E’H

c)

A’H+ D’H

d)

A’H - D’H

169.

Hệ số A, B, C, D, E được gọi là hệ số gì ?

a)

Hệ số độ lệch chính xác

b)

Hệ số độ lệch gần đúng

c)

Hệ số là bàn

d)

Hệ số độ lệch cơ bản

170.

Đồ thị biểu diễn trị số độ lệch do lực B’H?

a)

Đồ thị hình Sin

b)

Đồ thị đường thẳng

c)

Đồ thị hình Cos

d)

Đồ thị hình Hypecbol

171.

Hệ số sắt non b, d gây ra độ lệch nào?

a)

Độ lệch A và B

b)

Độ lệch C và D

c)

Độ lệch B và E

d)

Độ lệch A và E

172.

Lực nào gây ra độ lệch bán vòng?

a)

Lực E’H

b)

Lực A’H

c)

Lực D’H

d)

Lực B’H

173.

Các điệu kiện chọn chập tiêu khử độ lệch la bàn từ ?

a)

Sóng < cấp 2, gió < cấp 3, độ sâu H> 6T.

b)

Sóng < cấp 2, gió < cấp 2, độ sâu H> 4T.

c)

Sóng < cấp 3, gió < cấp 2, độ sâu H> 3T.

d)

Sóng <

174.

Các điệu kiện chọn chập tiêu khử độ lệch la bàn từ ?

a)

Sóng < cấp 2, gió < cấp 3, độ sâu H> 6T.

b)

Sóng < cấp 2, gió < cấp 2, độ sâu H> 4T.

c)

Sóng < cấp 3, gió < cấp 2, độ sâu H> 3T.

d)

Sóng < cấp 3, gió < cấp 3, độ sâu H> 2T.

175.

So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

H B’H C’H

b)

C’H B’H H

c)

B’H  H  C’H

d)

HB’H C’H

176.

Trong thân la bàn từ sắt non dùng để làm gì?

a)

Khử độ lệch cố định

b)

Khử độ lệch tàu nghiêng ngang

c)

Khử độ lệch bán vòng phụ và độ lệch ¼ vòng

d)

Khử độ lệch tàu chúi

177.

So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

a)

C’H A’H D’H

b)

C’H D’H A’H

c)

A’H  C’H  D’H

d)

C’HA’H D’H

178.

Độ lệch nghiêng ngang đạt giá trị nhỏ nhất khi tàu đi trên các hướng nào ?

a)

Hướng Hd = 2700

b)

Hướng Hd = 450

c)

Hướng Hd = 2250

d)

Hướng Hd = 1800

179.

Công thức nào là công thức độ sử dụng thực tế khi  80 ?

a)

=A+Bsin2HL+Ccos2HL+DsinHL+EcosHL

b)

=A+BsinHL+CcosHL+Dsin2HL+Ecos2HL

c)

=A+BsinHd+CcosHd +Dsin2Hd+Ecos2Hd

d)

=A+B+C+D+E

180.

Lực C’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Vuông góc với Hd

c)

Trùng với Hd

d)

Bằng 2Hd

181.

Công thức xác định độ lớn lực C’H?

a)

C’H = H/bd2−

b)

C’H = H/ea2−

c)

C’H = PcZ+

d)

C’H = QfZ+

182.

Phương pháp ERy khử độ lệch B cần dẫn tàu đi các hướng nào ?

a)

Hướng Hd = 1800 và Hd = 3600

b)

Hướng Hd = 2700 và Hd = 900

c)

Hướng HT = 900 và HT = 1800

d)

Hướng HL = 900 và HL = 2700

183.

Công thức nào là công thức độ lệch tàu nghiêng ngang?

a)

Công thức (R + kZ + eZ) i

b)

Công thức (R + aZ - eZ) i

c)

Công thức (R + kZ - eZ) i

d)

Công thức (R - aZ + kZ) i

184.

Phương pháp Ery được tiến hành với mục đích để khử?

a)

Độ lệch địa từ

b)

Độ lệch cố định

c)

Độ lệch riêng la bàn từ

d)

Độ lệch tàu ng

185.

Câu 30: Phương pháp Ery được tiến hành với mục đích để khử?

a)

Độ lệch địa từ

b)

Độ lệch cố định

c)

Độ lệch riêng la bàn từ

d)

Độ lệch tàu nghiêng

186.

Câu 31: Hệ số A’, B’, C’, D’, E’ được gọi là hệ số gì ?

a)

Hệ số độ lệch chính xác

b)

Hệ số là bàn

c)

Hệ số độ lệch gần đúng

d)

Hệ số độ lệch cơ bản

187.

Câu 32: Trong thân la bàn từ sắt non Flinder dùng để làm gì?

a)

Khử độ lệch cố định

b)

Khử độ lệch bán vòng phụ

c)

Khử độ lệch bán vòng chính

d)

Khử độ lệch ¼ vòng

188.

Câu 33: Phương trình Passon khi la bàn từ đặt chính giữa mặt phẳng trục dọc tàu viết dưới dạng nào?

a)

RhYgXZZ QfZeYYY PcZbYXX

b)

RkZgXZZ QeYdXYY PcZbYaXX

c)

RkZgXZZ QeYYY PcZaXXX

d)

RkZgXZZ QeYdXYY PcZaXX

189.

Câu 34: Lực D’H gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

Hướng Hd = 315o và Hd = 450

b)

Hướng Hd = 270o và Hd = 900

c)

Hướng Hd = 360o và Hd = 1800

d)

Hướng Hd = 180o và Hd = 2700

190.

Câu 35: Lực D’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

a)

Vuông góc với Nd

b)

Bằng 2Hd+900

c)

Trùng với Hd

d)

Bằng 2Hd

191.

Câu 36: Phương pháp ERy hợp lực nào tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch N?

a)

Hợp lực A’H + E’H - C’H

b)

Hợp lực A’H - E’H + C’H

c)

Hợp lực A’H + E’H +C’H

d)

Hợp lực A’H - E’H - C’H

192.

Câu 37: Độ lệch nghiêng dọc đạt giá trị lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

a)

N và S

b)

S và SW

c)

NE và SW

d)

E và W

193.

Câu 38: Nguyên tắc khử độ lệch la bàn ?

4 lines