wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc “duy nhất và cuối cùng” của nhận thức theo triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Thế giới khách quan

b)

Ý thức cá nhân

c)

Trực giác và cảm hứng

d)

Kinh nghiệm chủ quan

2.

Phán đoán là hình thức nào của tư duy trừu tượng? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Phản ánh trực tiếp sự vật

b)

Phản ánh gián tiếp sự vật

c)

Phản ánh cảm tính sự vật

d)

Phản ánh khái quát sự vật

3.

Mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và lý tính là gì? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Đối lập nhau hoàn toàn

b)

Thống nhất với nhau

c)

Bổ sung cho nhau

d)

Cái này thay thế cái kia

4.

Trong quá trình nhận thức, thực tiễn có vai trò gì? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Không liên quan đến lý tính

c)

Là động lực, mục đích và khâu kiểm tra chân lý

d)

Là giai đoạn cuối cùng và không lặp lại

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết quả của nhận thức kinh nghiệm là gì?

a)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức thực nghiệm khoa học

b)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

c)

Tri thức thực nghiệm khoa học hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

d)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức mang tính quy luật

6.

Vì sao nhận thức lý tính cần gắn liền với thực tiễn?

a)

Vì nhận thức lý tính không thể tồn tại độc lập

b)

Vì thực tiễn là mục đích duy nhất của nhận thức

c)

Vì lý tính có nguy cơ xa rời hiện thực nếu không được kiểm tra bởi thực tiễn

d)

Vì thực tiễn tạo ra mọi hình thức nhận thức

7.

Tri giác khác với cảm giác ở điểm nào?

a)

Không phản ánh sự vật

b)

Tổng hợp của nhiều cảm giác, phản ánh sự vật trọn vẹn hơn

c)

Là hình ảnh trừu tượng của sự vật

d)

Không liên quan đến giác quan

8.

Trong nhận thức lý tính, hình thức nào là cao nhất?

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Tri giác

9.

Thực tiễn không bao gồm dạng hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động tư duy lý tính

d)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

10.

Phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc của con người là (chọn 2 đáp án đúng):

a)

Quá trình phức tạp, nảy sinh và giải quyết mâu thuẫn

b)

Quá trình máy móc đơn giản, thụ động và nhất thời

c)

Quá trình diễn ra ở mọi sự vật, hiện tượng

d)

Quá trình có phát triển, bổ sung và hoàn thiện

11.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là một quá trình như thế nào? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

b)

Đơn giản và bất biến

c)

Phức tạp và luôn phát triển

d)

Đơn giản và ngừng phát triển

12.

Nếu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ dẫn đến quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy cảm

c)

Chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa thực chứng

13.

Nhận thức được chia thành mấy loại chính theo lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

14.

Vì sao nhận thức lý tính có thể xa rời hiện thực? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Vì không dựa vào giác quan

b)

Vì chỉ dựa vào cảm giác

c)

Vì phản ánh gián tiếp và khái quát

d)

Vì có thể tách rời thực tiễn

15.

Khách thể của nhận thức là gì? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Thế giới vật chất

b)

Tư tưởng của con người

c)

Hiện thực khách quan

d)

Tri giác của con người

16.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của nhận thức lý tính đối với nhận thức cảm tính? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Giúp con người nhận thức bản chất của sự vật

b)

Là khâu trung gian giữa cảm giác và biểu tượng

c)

Giúp con người nhận thức sâu sắc hơn về sự vật

d)

Là hình thức cảm tính gián tiếp của sự vật

17.

Nhận định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn?

a)

Nhận thức càng phát triển thì vai trò của thực tiễn càng giảm

b)

Nhận thức không cần kiểm nghiệm thực tiễn nếu đã được tư duy lý tính chứng minh

c)

Thực tiễn kiểm nghiệm, hoàn thiện và thúc đẩy nhận thức phát triển sâu sắc hơn

d)

Thực tiễn và nhận thức là hai quá trình hoàn toàn độc lập

18.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của nhận thức là:

a)

Thế giới ý niệm

b)

Thế giới khách quan

c)

Bản thân con người

d)

Thế giới vật chất và ý niệm tuyệt đối

19.

Trong con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, ba yếu tố nào sau đây là các giai đoạn chính?

a)

Trực giác – Lý trí – Trải nghiệm

b)

Trực quan sinh động – Tư duy trừu tượng – Thực tiễn

20.

Trong quá trình nhận thức, hình thức nào sau đây xuất hiện trước?

a)

Suy lý

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Cảm giác

21.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của hoạt động thực tiễn? (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Mang tính khái quát – lý tính

b)

Mang tính lịch sử – xã hội

c)

Là hoạt động tư duy trừu tượng

d)

Nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

22.

Hình thức của nhận thức cảm tính gồm: (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Cảm giác

b)

Phán đoán

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

23.

Chỉ ra các phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai (chọn tất cả phát biểu đúng):

a)

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức kinh nghiệm là nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học

b)

Nhận thức kinh nghiệm luôn đúng vì nó dựa trên những gì ta đã trải qua

c)

Nếu nhiều người cùng có chung một trải nghiệm thì điều đó chắc chắn đúng

d)

Nhận thức kinh nghiệm là nền tảng ban đầu cho quá trình hình thành tri thức của con người

24.

Hình thức của tư duy trừu tượng là: (Chọn 2 đáp án trả lời đúng)

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Biểu tượng

e)

Cảm giác

25.

Khái niệm là hình thức nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

26.

Nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là (chọn 2 đáp án đúng).

a)

Ý thức con người có vai trò quyết định và chi phối thế giới khách quan

b)

Con người chỉ nhận thức được bề ngoài sinh động của sự vật, hiện tượng, không nhận thức được bản chất của chúng

c)

Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người

d)

Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan

27.

Cảm giác là hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức kinh nghiệm

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

28.

Chỉ ra các phát biểu đúng (chọn nhiều đáp án).

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

Thực tiễn là một loại nhận thức độc lập

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

29.

Dựa trên văn bản trong hình, chọn phát biểu phản ánh đúng nội dung được nhấn mạnh bằng chữ tô vàng.

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

b)

Lý luận là tiêu chuẩn của chân lý

c)

Niềm tin là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Thực nghiệm không liên quan đến chân lý

30.

Theo văn bản trong hình, phát biểu nào mô tả đúng vị thế của thực tiễn đối với nhận thức.

a)

Thực tiễn là một loại nhận thức độc lập

b)

Thực tiễn hoàn toàn phụ thuộc vào lý luận

c)

Thực tiễn chỉ là cảm tính, không phải nhận thức

d)

Thực tiễn không có vai trò trong nhận thức