wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hàm truyền đạt W(s) của hệ thống gồm các khâu mắc nối tiếp được xác định như nào? (biết Wi(s) là hàm truyền của các khâu trong hệ thống)

a)

W(s) = tỉ số giữa các Wi(s)

b)

W(s) = hiệu các Wi(s)

c)

W(s) = tích các Wi(s)

d)

W(s) = tổng các Wi(s)

2.

Khuyết điểm của phương pháp biến đổi sơ đồ khối là gì?

a)

Khó tìm hàm truyền

b)

Chỉ biến đổi được hệ thống đơn giản

c)

Không mang tính hệ thống

d)

Rút gọn sơ đồ khối lâu

3.

Khái niệm nào đúng nhất cho vòng kín?

a)

Là một đường cong khép kín không phụ thuộc vào chiều mũi tên của các nhánh

b)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh và các nút liên tiếp nhau có cùng hướng mà tín hiệu đi qua một nút gốc ít nhất 1 lần

c)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh và các nút liên tiếp nhau có cùng hướng mà tín hiệu đi qua mỗi nút của một nhánh chỉ một lần

d)

Là một đường khép kín bao gồm các nhánh liên tiếp nhau của một đường tiến có cùng hướng mà tín hiệu đi qua mỗi nút của một nhánh một lần

4.

Vòng kín trong Graph tín hiệu tương ứng với khâu nào khi biểu diễn hệ thống theo sơ đồ khối?

a)

Cả 3 đáp án đúng

b)

Khâu gồm 2 phần tử mắc song song

c)

Khâu gồm 2 phần tử mắc nối tiếp

d)

Khâu phản hồi

5.

Hàm truyền đạt W(s)W(s) của hệ thống gồm các khâu mắc song song được xác định như thế nào? Với Wi(s)W_i(s) là hàm truyền của các khâu thành phần.

a)

W(s)W(s) là tổng các Wi(s)W_i(s)

b)

W(s)W(s) là tích các Wi(s)W_i(s)

c)

W(s)W(s) là hiệu các Wi(s)W_i(s)

d)

W(s)W(s) là thương giữa các Wi(s)W_i(s)

6.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi chuyển điểm rẽ nhánh tín hiệu từ sau một khâu về trước một khâu?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

7.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ sau một khâu về trước một khâu?

a)

A

A

b)

B

B

c)

C

C

d)

D

D

8.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi một tín hiệu ra từ trước một khâu ra sau một khâu?

a)

b)

Sa

Sa

c)

d)

9.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ trước một khâu ra sau một khâu?

a)

b)

c)

d)

10.

Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống nối tiếp như hình vẽ.

a)

W(s)=1s2+5s+6W(s)=\frac{1}{s^2+5s+6}

b)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\frac{1}{s^2+5s+5}

c)

W(s)=1s2+5s+2W(s)=\frac{1}{s^2+5s+2}

d)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\frac{s+2}{s^2+5s+6}

11.

Hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp như hình vẽ là:

a)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\dfrac{s+2}{s^2+5s+6}

b)

W(s)=s+3s2+5s+7W(s)=\dfrac{s+3}{s^2+5s+7}

c)

W(s)=2s2+5s+9W(s)=\dfrac{2}{s^2+5s+9}

d)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\dfrac{1}{s^2+5s+5}

12.

Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp sau:

a)

W(s)=G(s)1H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1-H(s)}

b)

W(s)=G(s)1+H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1+H(s)}

c)

W(s)=G(s)1+G(s)H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1+G(s)H(s)}

d)

W(s)=G(s)1G(s)H(s)W(s)=\dfrac{G(s)}{1-G(s)H(s)}

13.

Sơ đồ biến đổi tương đương sang graph tín hiệu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

Đúng

b)

Sai

14.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như sau:

Có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào đến đầu ra trong hệ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

15.

Khi chuyển sơ đồ khối của hệ thống sau đây sang Graph tín hiệu thì có mấy đường tiếnvòng kín?

a)

2 đường tiến, 3 vòng kín

b)

1 đường tiến, 2 vòng kín

c)

1 đường tiến, 3 vòng kín

d)

2 đường tiến, 2 vòng kín

16.

Chọn đáp án đúng nhất cho khái niệm đường tiến trong Graph tín hiệu?

a)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút trên một đường thẳng

b)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đi từ đầu vào cho đến đầu ra khi tín hiệu truyền đạt qua nút gốc và nút gọn chỉ một lần

c)

Đường tiến là một đường liên kết giữa nút gốc và nút ngọn

d)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đầu vào cho đến đầu ra mà khi tín hiệu truyền đạt qua nút gốc đến nút ngọn ít nhất một lần

17.

Graph tín hiệu là:

a)

một đồ hình gồm các nhánh và nút

b)

các điểm có ghi hàm truyền

c)

các đường thẳng có chiều mũi tên

d)

Một hình vẽ bao gồm các nhánh liên kết giữa gốc tọa độ và các điểm

18.

Δk\Delta_k (là định thức con của Graph) được xác định như nào?

a)

suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các đường tiến có trong Graph tín hiệu

b)

suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín có trong Graph tín hiệu

c)

suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín có dính với đường tiến thứ k

d)

suy ra từ Δ\Delta bằng cách bỏ đi các vòng kín dính với nhau trong Graph tín hiệu

19.

tìm hàm truyền đạt của vòng kín sau:

a)

W(s)=C(s)R(s)=G1(s)G2(s)1H(s)W(s)=\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)\,G_2(s)}{1- H(s)}

b)

W(s)=C(s)R(s)=G1(s)1G1(s)H(s)W(s)=\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)}{1- G_1(s)H(s)}

c)

W(s)=C(s)R(s)=G1(s)1+G1(s)H(s)W(s)=\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)}{1+ G_1(s)H(s)}

d)

W(s)=C(s)R(s)=G1(s)G2(s)1+H(s)W(s)=\dfrac{C(s)}{R(s)}=\dfrac{G_1(s)\,G_2(s)}{1+ H(s)}

20.

Cho Graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như sau:
Hệ thống có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào đến đầu ra? Hãy liệt kê các đường tiến này.

a)

b)

c)

d)

21.

Cho graph tín hiệu của một hệ thống điều khiển như sau:

Có bao nhiêu vòng kín độc lập trong hệ thống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Hàm truyền đạt của một nhánh:

a)

Là tỷ số giữa nhánh gốc và nhánh ngọn

b)

Là tỷ số giữa giá trị nút ngọn và giá trị nút gốc

c)

Là tỷ số của giá trị nút ngọn trước nó và giá trị nút gốc liên kề

d)

Là tỷ số của giá trị nút gốc chia cho giá trị của nút ngọn

23.

Công thức nào được dùng để tính hàm truyền đạt của hệ thống theo quy tắc Masson?

a)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLlW(s)=\dfrac{\sum T_k \,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_i L_j-\sum L_i L_j L_l-\dots} . Với T_k là đường tiến, Δ_k là định thức con của Graph

b)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLl+W(s)=\dfrac{\sum T_k \,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_i L_j-\sum L_i L_j L_l+\dots} . Với T_k là đường tiến, Δ_k là định thức con của Graph

c)

W(s)=TkΔk1Li+LiLjLiLjLlW(s)=\dfrac{\sum T_k \,\Delta_k}{1-\sum L_i+\sum L_i L_j-\sum L_i L_j L_l}

d)

W(s)=TkΔkΔW(s)=\dfrac{\sum T_k \,\Delta_k}{\Delta} , với Δ là một biểu thức bậc hai đã biết

24.

Với H(s)=1H(s)=1 , với G(s)=s+3s2+3s+1G(s)=\frac{s+3}{s^2+3s+1}C(s)=35s+1C(s)=\frac{3}{5s+1} , hãy xác định hàm truyền tương đương W(s)W(s) của hệ.

a)

3s+85s3+16s2+11s+10\frac{3s+8}{5s^3+16s^2+11s+10}

b)

3s+115s3+16s2+11s+10\frac{3s+11}{5s^3+16s^2+11s+10}

c)

3s+65s3+16s2+11s+10\frac{3s+6}{5s^3+16s^2+11s+10}

d)

3s+95s3+16s2+11s+10\frac{3s+9}{5s^3+16s^2+11s+10}

25.

Cho graph tín hiệu của hệ thống điều khiển như sau:

Có bao nhiêu đường tiến từ đầu vào đến đầu ra trong hệ thống

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho hệ có sơ đồ cấu trúc sau:

Hãy biến đổi và xác định hàm truyền vòng kín của hệ thống W(s)W(s) ?

a)

W(s)=20(s+2)s3+7s2+32s+40W(s)=\dfrac{20(s+2)}{s^3+7s^2+32s+40}

b)

W(s)=10(s+2)s3+7s2+32s+50W(s)=\dfrac{10(s+2)}{s^3+7s^2+32s+50}

27.

Nút được biểu diễn:

a)

Bằng một điểm và ghi tên của đại lượng nào đó trong hệ thống

b)

Tùy theo ý tưởng của người thiết kế

c)

Là một hình tròn có bán kính không đổi và bằng 1cm

d)

Bằng một hình chữ nhật và ghi tên của đại lượng cần biểu diễn ở trong đó

28.

Cho sơ đồ cấu trúc của hệ thống sau:

xác định hàm truyền tương đương của hệ.

a)

W(s)=G1G2G31+G2G3G4G5W(s)=\dfrac{G_1 G_2 G_3}{1+G_2 G_3 G_4 G_5}

b)

c)

d)

29.

Cho đồ thị tín hiệu của hệ thống điều khiển như hình sau:

xác định hàm truyền của các vòng kín?

a)

L1=W2(s).H1(s)

          L2=W4(s).H2(s)

          L3=W6(s).H3(s)

          L4=W2(s).W3(s).H2(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)

b)

L1=W8(s).H1(s)

          L2=W4(s).H2(s)

          L3=W7(s).H3(s)

          L4=W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s) .H3(s).W8(s)

c)

L1=W2(s).H1(s)

          L2=W4(s).H2(s)

          L3= W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s) .H3(s).W8(s)

          L4= W2(s).W3(s).W4(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)

d)

L1=W2(s).H1(s)

          L2=W5(s).H2(s)

          L3=W7(s).H3(s)

          L4=W2(s).H1(s). W4(s).W5(s).W6(s).W7(s).W8(s)