NEW
Font size
WorksheetsDANH PHÁP ALKANE
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tên gọi của alkane có công thức là C3H8 là
A. Methane
B. Ethane.
C. Propane.
D. Butane.
Tên gọi của chất có công thức CH4 là
Methane.
Propanee.
Pentanee.
Hexane.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl.
Butyl.
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
Methyl.
Ethyl.
Propyl.
Butyl.
Gọi tên chất sau:
Pentane.
Isobutane.
Isopentane.
Neopentane.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là
(CH3)2CHCH2CH3.
(CH3)4C.
CH3CH2CH2CH2CH3.
CH3CH2CH(CH3)2.
Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6 là
ethyl, methyl.
ethyl; methane.
methyl, propane.
methyl; ethane
Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-đimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Câu 1: Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. CH3[CH2]2CH3.
B. CH3[CH2]3CH3.
C. CH3[CH2]4CH3.
D. CH3[CH2]5CH3.
