NEW
Font size
WorksheetsH2(3) 09/01
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
我住在学校的________。
宿舍
酒店
门
事情
这家________很干净,服务也很好。
宿舍
宾馆
门
分钟
我有一件________想告诉你。
快
事情
前台
再
服务员________我怎么走。
说
住
告诉
想
我们________走吧,已经很晚了。
快
再
等
过
酒店
jiǔ diàn
jiǔ tián
jiū diàn
jiǔ dàn
前台
qián tái
qiǎn tái
qián dài
qiàn tái
告诉
gào sù
gǎo sù
gào shù
gǎo shù
服务员
fú wù yuán
fù wù yuán
fú wú yuán
fú wù yán
分钟
fēn zhōng
fèn zhōng
fēn zhòng
fèn zhòng
“让” có nghĩa là gì?
Đợi
Nói
Cho phép / bảo ai làm gì
Mở
“等” có nghĩa là gì?
Đi
Đến
Đợi
Qua
“走” có nghĩa là gì?
Ở
Đi
Nói
Nghĩ
“还有” có nghĩa là gì?
Không còn
Vừa mới
Còn nữa
“等” có nghĩa là gì?
Đi
Đến
Đợi
Qua
“走” có nghĩa là gì?
Ở
Đi
Nói
Nghĩ
请在门口等我五分钟。
Xin đợi tôi năm phút ở cửa.
Tôi đợi bạn năm phút ở cửa.
Xin mở cửa năm phút.
Tôi đi qua cửa năm phút.
服务员告诉我前台怎么走。
Nhân viên phục vụ sống ở quầy lễ tân.
Nhân viên phục vụ nói rất nhanh.
Nhân viên phục vụ bảo tôi đi đâu.
Nhân viên phục vụ nói cho tôi biết đường đến quầy lễ tân.
