wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm – Chủ đề: Các phép đo (lớp 6)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

milimét (mm)

d)

đêximét (dm)

2.

Giới hạn đo của thước là

a)

độ dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

độ dài giữa hai vạch bất kỳ ghi trên thước.

3.

Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là

a)

Thước dây.

b)

Thước mét.

c)

Thước kẹp.

d)

Compa.

4.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp thường dùng ở nước ta là

a)

mét (m).

b)

xentimét (cm).

c)

milimét (mm).

d)

đêximét (dm).

5.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

độ lớn nhất ghi trên thước.

6.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

c)

thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm.

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gram.

8.

Trên một hộp mứt Tết có ghi 250g. Con số đó chỉ

a)

sức nặng của hộp mứt

b)

thể tích của hộp mứt

c)

khối lượng của mứt trong hộp mứt

d)

sức nặng của mứt

9.

Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?

a)

Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi: 330 ml.

b)

Trên vỏ hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén.

c)

Ở một sổ của hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99.

d)

Trên bao bì túi xà phòng có ghi: 1 kg.

10.

Khi đo khối lượng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

298 g

b)

302 g

c)

3000 g

d)

305 g

11.

Khối lượng của một vật có biết điều gì?

a)

Khối lượng của một vật chỉ chiều dài của vật đó.

b)

Khối lượng của một vật chỉ sức nặng của vật đó.

c)

Khối lượng của một vật chỉ độ lớn của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật chỉ một đơn vị thể tích của vật đó.

12.

Khi dùng cân Robecvan để cân một vật, bước đầu tiên là

a)

Ước lượng khối lượng vật cần cân.

b)

xác định được GHD và ĐCNN của cân.

c)

Điều chỉnh vạch số 0.

d)

Không cần thiết, cứ việc đặt vật lên cân.

13.

Cân phù hợp để cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

Cân đồng hồ.

b)

Cân y tế.

c)

Cân tiểu li.

d)

Cân tạ.

14.

Điền vào chỗ trống: … ?… là khối lượng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp.

a)

Gram

b)

Tấn

c)

Yến

d)

Kilogram

15.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

16.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị được lấy làm kết quả của phép đo là

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

17.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để?

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

Đặt mắt đúng cách.

c)

Đọc kết quả đo chính xác.

d)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

18.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự hợp lí nhất: a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế. b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ. c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế. d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

a)

d, c, a, b.

b)

a, b, c, d.

c)

b, a, c, d.

d)

d, c, b, d.

19.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo được nhiệt độ của đối tượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ của nước đá.

b)

Nhiệt độ cơ thể người.

c)

Nhiệt độ khí quyển.

d)

Nhiệt độ của một lò luyện kim.

20.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là (cho các bước: (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ; (2) Ước lượng nhiệt độ của vật; (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế; (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp; (5) Đọc và ghi kết quả đo). Chọn phương án sắp xếp hợp lí nhất.

a)

(2), (4), (3), (1), (5).

b)

(1), (4), (2), (3), (5).

c)

(1), (2), (3), (4), (5).

d)

(3), (2), (4), (1), (5).

21.

Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cần chú ý giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

b)

Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

c)

Cần hiệu chỉnh vạch số 0.

d)

Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

22.

Chọn phép đổi đơn vị đúng.

a)

45 phút = 2750 giây.

b)

10 giờ = 36500 giây.

c)

1 ngày = 86400 giây.

23.

Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên tác dụng lên quả tạ một loại lực nào?

a)

Lực đẩy.

b)

Lực nén.

c)

Lực kéo.

d)

Lực uốn.

24.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Kéo một gàu nước.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Đẩy một chiếc xe.

25.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân, tốc độ của quả bóng sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần hoặc giảm dần.

26.

Trong câu nào dưới đây, từ "lực" chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

"Lực bất tòng tâm."

b)

"Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch."

c)

"Học lực của bạn Xuân rất tốt."

d)

"Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học."

27.

Để nâng một tấm bê tông lên, cần cẩu đã tác dụng vào tấm bê tông một loại lực nào?

a)

Lực đẩy.

b)

Lực kéo.

c)

Lực nén.

d)

Lực đàn hồi.

28.

Để làm thước nhựa bị uốn cong, bạn An đã tác dụng lên thước nhựa một loại lực nào?

a)

Lực đẩy.

b)

Lực kéo.

c)

Lực nén.

d)

Lực uốn.

29.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng có tác dụng gì?

a)

Làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Làm biến dạng quả bóng.

c)

Vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

Không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

30.

Khi hai viên bi va chạm, lực do viên bi 1 tác dụng lên viên bi 2 có tác dụng gì?

a)

Làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.

b)

Làm biến dạng viên bi 2.

c)

Vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.

d)

Không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bi 2.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

32.

Một quả bóng đang nằm yên được tác dụng một lực đẩy. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi.

33.

Một ô tô có khối lượng 55 tấn thì trọng lượng của ô tô đó là bao nhiêu?

a)

5N5\,\text{N} .

b)

500N500\,\text{N} .

c)

5000N5000\,\text{N} .

d)

50000N50000\,\text{N} .

34.

Hiện tượng nào sau đây là kết quả của lực hút của Trái Đất?

a)

Quả bưởi rụng từ trên cây xuống.

b)

Hai nam châm hút nhau.

c)

Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.

d)

Căng buồm để thuyền chạy trên mặt nước.

35.

Một vận động viên võ thuật có khối lượng 82kg82\,\text{kg} . Trọng lượng của người đó là bao nhiêu?

a)

8,2N8{,}2\,\text{N} .

b)

82N82\,\text{N} .

c)

820N820\,\text{N} .

d)

8200N8200\,\text{N} .

36.

Một quyển sách nặng 150 g và một quả cân bằng kim loại nặng 150 g đặt cạnh nhau trên mặt bàn. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Hai vật có cùng khối lượng.

b)

Hai vật có cùng thể tích.

c)

Trọng lực tác dụng lên hai vật có cùng hướng.

d)

Hai vật có cùng trọng lượng.

37.

Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450 g. Số ghi đó cho biết điều gì?

a)

Khối lượng của hộp sữa.

b)

Trọng lượng của sữa trong hộp.

38.

Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ............... với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực. Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Nằm gần nhau.

b)

Cách xa nhau.

c)

Không tiếp xúc.

d)

Tiếp xúc.

39.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

40.

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực .................. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

nằm gần nhau

b)

cách xa nhau

c)

không tiếp xúc

d)

tiếp xúc

41.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sàn.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Bạn Na đóng đinh vào tường.

42.

Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?

a)

Lò xo trong chiếc bút bị nén lại.

b)

Dây cao su được kéo căng ra.

c)

Quả bóng cao su bị đập vào tường.

d)

Que nhôm bị uốn cong.

43.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ đo khối lượng.

b)

Lực kế là dụng cụ để đo lực.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo trọng lượng.

d)

Lực kế là dụng cụ đo cả trọng lượng và khối lượng.

44.

Độ dài của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với

a)

khối lượng của vật treo.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

độ dài của lò xo.

d)

trọng lượng của lò xo.

45.

Lực kế dùng để đo

a)

lực kéo và trọng lực của một vật.

b)

trọng lượng hoặc lực đẩy của một vật.

c)

lực đẩy và lực kéo của một vật.

d)

lực kéo, lực đẩy và trọng lượng của vật.

46.

Treo vật vào đầu lực kế lò xo. Khi vật nằm cân bằng, chỉ số của lực kế là 2N. Điều này có nghĩa

a)

khối lượng của vật bằng 2g.

b)

trọng lượng của vật bằng 2N.

c)

khối lượng của vật bằng 1g.

d)

trọng lượng của vật bằng 1N.

47.

Đơn vị của lực là

a)

mét.

b)

niutơn.

c)

ki-lô-gam.

d)

niutơn/mét.

48.

Một quả cân có khối lượng 100g thì có trọng lượng

a)

1000N.

b)

100N.

c)

10N.

d)

1N.

49.

Công dụng của lực kế là

a)

đo khối lượng của vật.

b)

Đo lực.

c)

Đo trọng lượng riêng của vật.

d)

Đo khối lượng riêng của vật.

50.

Biến dạng của lò xo là

a)

biến dạng dẻo.

b)

biến dạng đàn hồi.

c)

biến dạng uốn cong.

d)

biến dạng hoàn toàn.

51.

Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới gắn với một quả cân 100 g thì lò xo có độ dài là 11 cm, nếu thay bằng quả cân 200 g thì lò xo có độ dài 11,5 cm. Hỏi nếu treo quả cân 500 g thì lò xo có độ dài bao nhiêu?

a)

12 cm.

b)

12,5 cm.

c)

13 cm.

d)

13,5 cm.

52.

Có một lò xo được treo trên giá và một hộp các quả nặng mỗi quả khối lượng 50g. Treo một quả nặng 50g vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5 cm. Để lò xo dài thêm 1,5 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?

a)

1 quả nặng.

b)

2 quả nặng.

c)

3 quả nặng.

d)

4 quả nặng.

53.

Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

54.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang lăn xuống dốc.

55.

Lực ma sát là lực xuất hiện

a)

trên bề mặt vật gây ra lực.

b)

trên bề mặt vật chịu tác dụng của lực.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

d)

bề mặt của vật khi chưa tiếp xúc.

56.

Một người đang đi xe đạp, muốn đi chậm lại, người đó bóp nhẹ phanh. Lực xuất hiện do má phanh ép sát vành xe cản trở chuyển động của bánh xe được gọi là

a)

lực ma sát nghỉ.

b)

lực không tiếp xúc.

c)

lực ma sát trượt.

d)

lực đàn hồi.

57.

Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?

a)

Đi trên sân đá hoa mới lau dễ bị ngã.

b)

Xe ô tô bị lầy trong cát.

c)

Bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.

d)

Giày đi nhiều, dễ bị mòn.

58.

Cách nào sau đây giảm được lực ma sát?

a)

Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng lực ép lên bề mặt vật tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

59.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

c)

Lực xuất hiện khi lớp vỏ xe đạp chuyển động trên đường.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

60.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi cầm phấn viết lên bảng.

61.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả lê từ trên cây rơi xuống.

c)

Chuyển động của con diều khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trong bãi đậu xe.

62.

Xe ô tô đậu trong bãi đỗ xe chịu tác dụng của

a)

lực cản của không khí.

b)

lực ma sát nghỉ.

c)

trọng lực.

d)

lực ma sát trượt.