wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm di truyền y học – Lớp 12

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh thận đa nang ở người lớn do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 13

b)

Đột biến alen trội trên NST số 14

c)

Đột biến alen trội trên NST số 16

d)

Đột biến alen trội trên NST số 14 hoặc 16

2.

Bệnh u nguyên bào võng mạc do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 13

b)

Đột biến alen trội trên NST số 14

c)

Đột biến alen trội trên NST số 16

d)

Đột biến alen trội trên NST số 14 hoặc 16

3.

Bệnh loạn sản sụn do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 4

b)

Đột biến alen trội trên NST số 5

c)

Đột biến alen trội trên NST số 17

d)

Đột biến alen trội trên NST số 19

4.

Bệnh do đột biến gen fibrillin là

a)

Hội chứng Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh thận đa nang ở người lớn

5.

Ở hội chứng Marfan, hầu hết các đột biến là

a)

Đột biến sai nghĩa

b)

Đột biến vô nghĩa

c)

Đột biến dịch khung

d)

Cả ba loại trên

6.

Hội chứng Marfan: chọn tất cả nhận định đúng

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có thoái hóa tế bào thần kinh

b)

Chân và tay dài, đặc biệt ngón tay rất dài dạng ngón nhện

c)

Bệnh mạn tính, đặc trưng bởi tạo nhiều u của các nhánh thần kinh

d)

Gen có tính đa hiệu, gây hủy hoại thủy tinh thể và phình động mạch chủ

e)

Tăng thoát vị, trật khớp, rối loạn phát triển hệ xương và tim

7.

Đặc điểm bệnh Huntington là

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có sự thoái hóa của tế bào thần kinh

b)

Chân và tay dài, ngón tay rất dài dạng ngón nhện

c)

Bệnh mạn tính, đặc trưng bởi tạo nhiều u của các nhánh thần kinh

d)

Gen có tính đa hiệu, gây hủy hoại thủy tinh thể, phình động mạch chủ

8.

Đặc điểm bệnh u xơ thần kinh là

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có thoái hóa tế bào thần kinh

b)

Chân và tay dài, ngón tay rất dài dạng ngón nhện

c)

Bệnh mạn tính, đặc trưng bởi sự tạo thành nhiều u của các nhánh thần kinh

d)

Gen có tính đa hiệu gây phình động mạch chủ

9.

Đặc điểm bệnh loạn sản sụn là

a)

Ngắn xương chi, thân ngắn

b)

Ngắn xương chi, chiều dài thân bình thường

c)

Xương chi bình thường, thân ngắn

d)

Xương chi bình thường, thân dài

10.

Chiều cao trung bình của nam trong bệnh loạn sản sụn là

a)

120 cm

b)

123 cm

c)

130 cm

d)

132 cm

11.

Chiều cao trung bình của nữ trong bệnh loạn sản sụn là

a)

120 cm

b)

123 cm

c)

130 cm

d)

132 cm

12.

Bệnh di truyền alen trội hoàn toàn phổ biến ở trẻ em là

a)

Hội chứng Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh u nguyên bào võng mạc

13.

Bệnh u xơ thần kinh do đột biến alen trội ở vị trí

a)

19q2.2

b)

17p13.2

c)

17q2.2

d)

19p13.2

14.

Bệnh tăng cholesterol máu có tính chất gia đình do đột biến alen trội ở vị trí

a)

19q2.2

b)

17p13.2

c)

17q2.2

d)

19p13.2

15.

Bệnh u nguyên bào võng mạc do đột biến alen trội ở vị trí

a)

13p2.2

b)

17p14

c)

17q2.2

d)

13q14

16.

Bệnh thường gặp ở ngoài da dưới dạng mụn cóc kèm lông mọc dài, chậm phát triển thể chất và trí tuệ là

a)

Hội chứng Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh u nguyên bào võng mạc

17.

Tật dính ngón, tật thừa ngón hay ngắn ngón do

a)

Di truyền alen lặn trên NST thường

b)

Di truyền alen trội trên NST thường

c)

Di truyền alen lặn trên NST X

d)

Di truyền alen trội trên NST X

18.

Tật dính ngón là

a)

Dính ở phần mềm

b)

Dính ở phần xương

c)

Cả hai mô tả trên đều đúng

d)

Cả hai mô tả trên đều sai

19.

Tật dính ngón thường ở vị trí

a)

Dính ngón 2–3 của bàn tay, ngón 3–4 của bàn chân

b)

Dính ngón 3–4 của bàn tay, ngón 2–3 của bàn chân

c)

Dính ngón 2–3 của cả bàn tay và bàn chân

d)

Dính ngón 3–4 của cả bàn tay và bàn chân

20.

Vị trí tật ngắn ngón là

a)

Đốt giữa

b)

Đốt đầu

c)

Đốt cuối

d)

Có thể ở một trong ba vị trí trên

21.

Vị trí tật thừa ngón là

a)

Ngón thừa ở gần ngón cái, thừa cả ngón

b)

Ngón thừa ở gần ngón út, thừa mẫu ngón

c)

Ngón thừa có thể ở gần ngón cái hoặc ngón út, thừa cả ngón

d)

Ngón thừa có thể ở gần ngón cái hoặc ngón út, thừa cả ngón hoặc mẫu ngón

22.

Từ phenotype có thể nhận biết được genotype của người bệnh trong trường hợp

a)

Di truyền alen trội hoàn toàn

b)

Di truyền alen trội không hoàn toàn

c)

Di truyền đồng trội

d)

Cả ba trường hợp

23.

Trong di truyền alen trội không hoàn toàn, tính trạng bệnh ở người dị hợp trội được biểu hiện rõ rệt hơn so với người đồng hợp trội

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Bệnh nào là do di truyền alen trội không hoàn toàn

a)

Bệnh loạn sản sụn

b)

Bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh)

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh mù màu

25.

Trong bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh), tính giòn của xương tăng do

a)

Khiếm khuyết trong tạo xương

b)

Khiếm khuyết trong tạo collagen

c)

Tăng hủy xương

d)

Tăng hormon cận giáp trạng

26.

Màu răng của người bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh) là

a)

Xanh nhạt

b)

Nâu đỏ

c)

Nâu

d)

Vàng

27.

Màu củng mạc mắt của người bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh) là

a)

Xanh nhạt

b)

Nâu đỏ

c)

Nâu

d)

Vàng

28.

Khi di truyền đồng trội, ở cơ thể dị hợp tử, cả hai gen đều biểu hiện hoàn toàn tính chất của mình và không thể hiện tính chất trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra về sự di truyền một alen lặn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Monomi nào thường sống đến tuổi trưởng thành

a)

Down

b)

Turner

c)

Patau

d)

Klinefelter

31.

Về đột biến nhiễm sắc thể thường, loại trisomi nào có thể sống đến tuổi trưởng thành?

a)

Down

b)

Turner

c)

Patau

d)

Klinefelter

32.

Các trisomi ở nhiễm sắc thể giới tính thường sống tốt, biểu hiện bệnh nhẹ do bất hoạt NST X (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong bệnh Down, nếp ngang duy nhất ở lòng bàn tay được gọi là rãnh khỉ hay hiện tượng lại tổ; hiện tượng này có ở một số người bình thường (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhiễm sắc thể giới tính X chỉ cần bị mất một đoạn nhỏ cũng đã gọi là bệnh Turner (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong quần thể người, bệnh di truyền alen lặn thường xuất hiện nhiều nhất ở trường hợp giao phối nào?

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

36.

Trong di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường, nhận định nào đúng?

a)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

b)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

c)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

d)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

37.

Đặc điểm của bệnh di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường (chọn tất cả phương án đúng).

a)

Không liên tục, ngắt quãng

b)

Xuất hiện lẻ tẻ

c)

Không có tính chất gia đình

d)

Không rõ tính chất dòng họ

e)

Người dị hợp tử dễ phát hiện

38.

Trong di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường, số người mang gen bệnh lặn ít hơn số người mắc bệnh lặn (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong bệnh do alen lặn, trường hợp nào có thể tạo ra một phả hệ trông giống như di truyền trội?

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

40.

Bệnh di truyền lặn do thiếu enzym Tyrozin là bệnh nào?

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang (CF)

d)

Bệnh phenylxeton niệu

41.

Bệnh do thiếu enzym tiêu hóa gây suy dinh dưỡng mạn tính kèm viêm phổi mạn tính do phổi chứa đầy dịch nhầy là bệnh nào?

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

d)

Bệnh phenylxeton niệu

42.

Trong bệnh bạch tạng, đồng tử có màu gì?

a)

Xanh nhạt

b)

Đen

c)

Nâu

d)

Đỏ

43.

Bệnh nào khiến bệnh nhân sợ ánh sáng?

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

d)

Bệnh phenylxeton niệu

44.

Ở bệnh bạch tạng, khi ra nắng thì mạch máu ở mạch mạc của bệnh nhân sẽ bị thay đổi thế nào, nên có màu gì?

a)

Co lại, xanh nhạt

b)

Co lại, đỏ

c)

Giãn ra, đỏ

d)

Giãn ra, xanh nhạt

45.

Bệnh di truyền alen lặn nào sau đây có cơ chế di truyền liên kết với NST X và cũng có thể di truyền theo alen lặn trên NST thường?

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

d)

Bệnh phenylxeton niệu

46.

Vị trí gen quy định bệnh xơ nang nằm ở đâu?

a)

7p22

b)

7q22

c)

13p14

d)

13q14

47.

Chọn đúng các phát biểu sau về NST giới tính (MSQ).

a)

NST X nhỏ hơn NST Y

b)

NST X có các gen kiểm soát sự tổng hợp các yếu tố quyết định cho sự biệt hóa, sự trưởng thành và thực hiện chức năng của buồng trứng; NST X cũng có các gen ức chế tinh hoàn, gen ức chế biệt hóa tinh hoàn

c)

Đại đa số các gen trên NST X đều có alen tương đồng trên NST Y

d)

NST Y có các gen biệt hóa tinh hoàn, trưởng thành tinh hoàn, chức năng tinh hoàn

e)

Gen X và Y chỉ mang các gen liên quan đến giới tính

48.

Dấu hiệu đặc trưng nhất của các tính trạng và bệnh di truyền liên kết NST X (trội và lặn) là gì?

a)

Có sự di truyền từ nam sang nam

b)

Có sự di truyền từ nữ sang nam

c)

Không có sự di truyền từ nam sang nam

d)

Không có sự di truyền từ nữ sang nam

49.

Trong di truyền liên kết NST X, bố và mẹ có vai trò như nhau trong việc truyền gen bệnh cho con thuộc giới nam và giới nữ (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với di truyền alen lặn liên kết NST X khi không có alen tương ứng trên Y?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Trong quần thể người, khả năng phổ cập nhất là kiểu giao phối nào?

a)

XAXA x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXA x XaY

d)

XAXa x XaY

52.

Trong quần thể người, khả năng hay gặp nhất khi di truyền gen bệnh liên kết NST X là kiểu giao phối nào?

a)

XAXA x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXA x XaY

d)

XAXa x XaY

53.

Trong quần thể người, khả năng di truyền gen bệnh hay gặp nhất trong hôn nhân cận huyết là kiểu giao phối nào?

a)

XAXA x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXA x XaY

d)

XAXa x XaY

54.

Dạng điển hình của phả hệ bệnh di truyền lặn liên kết NST X là hình ảnh nào?

a)

Di truyền theo dòng họ ngoại

b)

Di truyền theo dòng họ nội

c)

Di truyền nghiêng

d)

Di truyền thẳng

55.

Kiểu bệnh “di truyền theo dòng họ ngoại” đối với các bệnh nhân nam là trường hợp ông ngoại bị bệnh, qua con gái mình. Hệ quả ở thế hệ cháu như thế nào?

a)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại trai và di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại gái

b)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại gái và di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại trai

c)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại trai và cháu ngoại gái

d)

Di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại trai và cháu ngoại gái

56.

Hình ảnh “di truyền nghiêng” ở một người đàn ông bị bệnh: bệnh xuất hiện trong phả hệ cậu–cháu hoặc bác trai–cháu dù các chị gái và em gái có kiểu hình bình thường (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các đột biến lặn liên kết NST X nếu phát sinh trong quá trình tạo giao tử ở nam, qua thụ tinh sẽ đi vào hệ gen của cháu gái, lưu truyền và lan rộng dần trong dòng họ; ở dạng dị hợp tử không biểu hiện kiểu hình nên chưa chịu áp lực chọn lọc tự nhiên (Đ/S).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ở phụ nữ mang gen bệnh lặn dị hợp tử XAXa có thể kiểu hình bình thường hoặc biểu hiện bệnh mức độ nhẹ đến nặng là do cơ chế nào?

a)

Một trong hai NST X bị bất hoạt từ giai đoạn muộn trong phát triển phôi; sự bất hoạt ngẫu nhiên nên tạo cơ thể khảm

b)

Một trong hai NST X bị bất hoạt từ giai đoạn sớm trong phát triển phôi; sự bất hoạt ngẫu nhiên nên tạo cơ thể khảm

c)

NST XA bị bất hoạt sớm nên Xa thể hiện qua kiểu hình

d)

NST XA bị bất hoạt muộn nên Xa thể hiện qua kiểu hình

59.

Phân loại đúng các bệnh sau theo kiểu di truyền liên kết NST X: (1) di truyền alen lặn liên kết NST X; (2) di truyền alen trội liên kết NST X (MSQ).

a)

Bệnh còi xương kháng vitamin D thuộc (2)

b)

Bệnh mù màu lục, mù màu đỏ thuộc (1)

c)

Bệnh thiếu hụt G6PD thuộc (1)

d)

Bệnh thiếu men răng dẫn tới xỉn men răng thuộc (2)

e)

Bệnh hemophilia thuộc (1)

60.

Bệnh được phát hiện lần đầu tiên ở nữ hoàng Victoria (1917)

a)

Bệnh mù màu lục, mù màu đỏ

b)

Bệnh Hemophilia A

c)

Bệnh loạn dưỡng cơ Dunchennne

d)

Bệnh thiếu hụt G6PD

61.

Tỷ lệ HbA ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

62.

Tỷ lệ HbA2 ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

63.

Tỷ lệ HbF ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

64.

Có mấy khả năng lý thuyết có thể xảy ra với bệnh di truyền trội NST X

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Trường hợp di truyền bệnh hay gặp trong di truyền trội NST X

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XAY

c)

XAXa x XaY

d)

A và C đúng

66.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì cả nam và nữ đều có thể mắc bệnh, đều có thể di truyền gen bệnh và bệnh cho thế hệ sau nhưng với tần số và khả năng khác nhau

a)

Đ

b)

S

67.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì

a)

Tần suất mắc bệnh của nữ và nam như nhau

b)

Tần suất mắc bệnh của nữ gấp đôi nam

c)

Tần suất mắc bệnh của nam gấp đôi nữ

d)

Tần suất mắc bệnh của nam gấp 3 lần nữ

68.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì 1 phụ nữ mắc bệnh sẽ di truyền bệnh và gen bệnh cho 50% số con trai và 50% số con gái của mình

a)

Đ

b)

S

69.

Một số bệnh hiếm gặp di truyền alen trội liên kết NST X có hiệu quả gây chết thai ở các thai nam, tạo nên một dạng di truyền có đặc tính (Đ/S) (bản chất XAXa x XAY)

a)

Bệnh chỉ quan sát thấy ở các phụ nữ, di hợp tử về gen ĐB

b)

Mẹ bị bệnh sẽ di truyền cho 50% số con gái (dưới dạng đồng hợp tử vì nhận 1 alen lành trên NST X nguồn bố)

c)

Các phụ nữ bị bệnh di hợp tử có tần số sảy thai cao và các thai sảy là các thai nam mang alen bệnh (vì mẹ di truyền gen bệnh gây chết 50% phôi nam)

d)

Mọi nam giới còn sống sót đều là mang gen bệnh, di truyền gen bệnh và bệnh trong quần thể

e)

Con của người bệnh nữ có tỷ lệ khoảng 1 con gái không bệnh:1 con gái bệnh di hợp tử:1 con trai lành

70.

Bệnh di truyền từ bố sang con trai, mang tính chất “dòng họ nội”

a)

Di truyền alen lặn NST X

b)

Di truyền alen trội NST X

c)

Di truyền liên kết NST Y

d)

A và B

71.

Số gen có trên NST Y mà không có alen tương ứng trên X có số lượng nhiều

a)

Đ

b)

S

72.

Trong “di truyền liên kết giới 1 phần”, gen bệnh liên kết Y ở bố chỉ di truyền cho con trai là do

a)

Gen nằm trên Y, không có vùng tương đồng trên X

b)

Gen nằm trên Y, có vùng tương đồng trên X, gen nằm ở đầu mút các NST giới

c)

Gen di truyền theo kiểu giả NST thường

d)

B và C đúng

73.

Các tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới có nghĩa là các alen có thể biểu hiện theo kiểu trội ở giới nam và theo kiểu lặn ở giới nữ và ngược lại

a)

Đ

b)

S

74.

Gen quy định tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới nằm ở

a)

Các NST thường

b)

NST X có alen tương ứng trên Y

c)

NST X có alen tương ứng trên Y

d)

NST Y có alen tương ứng trên X

75.

Tính trạng bị hạn chế bởi giới có nghĩa là

a)

Độ thấm của 1 gen ở nữ bằng 0

b)

Độ thấm của 1 gen ở nam bằng 0

c)

Độ thấm của 1 gen ở 1 trong 2 giới bằng 0

d)

Độ thấm của 1 gen ở nam và nữ là 50:50

76.

Bệnh có tính chất gia đình là do các gen chi phối bệnh nằm ở nhiều NST khác nhau

a)

Đ

b)

S

77.

Ung thư đại tràng có tính chất gia đình do gen quy định bệnh nằm ở NST

a)

2p

b)

2q

c)

2p, 2q, 3,7

d)

1, 2p, 2q, 3,7

78.

ADN của ty thể còn được gọi là

a)

NST thứ 24

b)

NST thứ 25

c)

NST thứ 26

d)

NST thứ 27

79.

ADN của ty thể mã hóa cho…loại protein, enzym tham gia vào hô hấp tế bào

a)

10

b)

13

c)

20

d)

25

80.

Di truyền nhiều alen là dạng di truyền đa gen

a)

Đ

b)

S

81.

Độ thấm (mức độ ngoại hiện) là

a)

Khả năng của 1 gen được biểu hiện ra phenotype ở 1 mức độ cụ thể

b)

Khả năng của 1 gen hoặc 1 số gen được biểu hiện ra phenotype ở 1 mức độ cụ thể

c)

Khả năng của 1 gen được biểu hiện ra phenotype ở bất kỳ mức độ nào

d)

Khả năng của 1 gen hoặc 1 số gen được biểu hiện ra phenotype ở bất kỳ mức độ nào

82.

Các cá thể có cùng 1 genotype thì không phải tuyệt đối tất cả sẽ cùng có biểu hiện ra phenotype

a)

Đ

b)

S

83.

Độ thấm được tính trong phả hệ và quần thể, được tính theo % số cá thể mà 1 gen trội hoặc 1 đồng hợp tử lặn hoặc 1 tổ hợp gen biểu hiện ra phenotype

a)

Đ

b)

S

84.

Độ thấm chỉ phụ thuộc vào genotype mà không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài

a)

Đ

b)

S

85.

Ở 1 bệnh di truyền mà cá thể mang genotype bị bệnh nhưng không biểu hiện ra kiểu hình thì chưa thể nói đây là bệnh có độ thấm không hoàn toàn

a)

Đ

b)

S

86.

Ở các loại sinh vật phân tính thì độ thấm của gen

a)

Giống nhau ở cả 2 giới

b)

Khác nhau ở mỗi giới

c)

Chỉ bị ở 1 giới

d)

Cả 3 đều có thể xảy ra

87.

Nếu 100 cá thể mang gen mà cả 100 cá thể đều biểu hiện được trạng thái tính trạng mà gen đó chi phối genotype (dù cho mức độ biểu hiện là khác nhau) thì độ thấm ở đấy là hoàn toàn

a)

Đ

b)

S

88.

Độ biểu hiện là các mức độ về hiệu quả…

a)

Tạo ra ở genotype của 1 gen thấm

b)

Tạo ra ở genotype của 1 gen thấm hoặc 1 tổ hợp gen thấm

c)

Tạo ra ở phenotype của 1 gen thấm

d)

Tạo ra ở phenotype của 1 gen thấm hoặc 1 tổ hợp gen thấm

89.

Thiếu α globulin thì có ảnh hưởng ngay trong thời kỳ bào thai do Hemoglobin trong bào thai có α

a)

Đ

b)

S

90.

Thiếu β globulin thì có ảnh hưởng sau khi sinh, không có ảnh hưởng trong bào thai do Hemoglobin trong bào thai không có β

a)

Đ

b)

S

91.

Hiện tượng sao chép kiểu gen

a)

Các gen không alen giống nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

b)

Các gen không alen khác nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

c)

Các thay đổi ở kiểu hình do nguyên nhân di truyền mà giống những biến dị không di truyền do nguyên nhân bên ngoài

92.

Hiện tượng sao chép kiểu hình

a)

Các gen không alen giống nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

b)

Các gen không alen khác nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

c)

Các thay đổi ở kiểu hình do nguyên nhân di truyền mà giống những biến dị không di truyền do nguyên nhân bên ngoài

d)

Các thay đổi ở kiểu gen do nguyên nhân di truyền mà giống những biến dị không di truyền do nguyên nhân bên ngoài

93.

Ở bệnh điếc thì vừa có hiện tượng sao chép kiểu gen vừa có hiện tượng sao chép kiểu hình

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các gen trông cơ thể chủ yếu là gen đa hiệu

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Máu chứa hồng cầu hình liềm có độ nhớt…, dòng máu chảy….

a)

Giảm, nhanh

b)

Giảm, chậm

c)

Tăng, nhanh

d)

Tăng, chậm

96.

Gen đa hiệu có thể trội về tính trạng này trong khi lặn về tính trạng khác

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Gen gây chết trội hoàn toàn là gen gây chết khi ở trạng thái

a)

Đồng hợp tử lặn

b)

Đồng hợp tử trội

c)

Dị hợp tử

d)

B và C đúng

98.

Gen gây chết lặn là gen gây chết khi ở trạng thái

a)

Đồng hợp tử lặn

b)

Đồng hợp tử trội

c)

Dị hợp tử

d)

Cả ba đáp án

99.

Gen gây chết hợp tử là gen

a)

Làm cho cá thể bị chết ở giai đoạn giao tử

b)

Làm cho cá thể bị chết ở giai đoạn hợp tử

c)

Làm cho cá thể bị chết từ giai đoạn hợp tử trở đi

d)

Làm cho cá thể bị chết từ giai đoạn giao tử trở đi

100.

Gen gây chết bị ngăn chặn bởi Y

a)

Gen lặn liên kết NST X

b)

Gen lặn liên kết NST Y

c)

Gen trội liên kết NST X

d)

Gen trội liên kết NST Y

101.

Các đột biến làm hư hoại sức sống ở mức độ thấp được gọi là gen cận gây chết

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Locus gen ABO nằm ở nhiễm sắc thể nào

a)

9p

b)

9q

c)

19p

d)

19q

103.

Locus gen Hh và Se se nằm ở nhiễm sắc thể nào

a)

9p

b)

9q

c)

19p

d)

19q

104.

Với locus gen ABO, các gen IA, IB, Io thì tạo ra … kiểu gen và … kiểu hình

a)

3, 2

b)

6, 4

c)

6, 10

d)

10, 6

105.

Nhóm A có 2 loại là A1 và A2, trong đó……, khi này trong cơ thể sẽ có….

a)

IA1 trội hơn IA2, 6 kiểu gen và 4 kiểu hình

b)

IA1 trội hơn IA2, 10 kiểu gen và 6 kiểu hình

c)

IA2 trội hơn IA1, 6 kiểu gen và 4 kiểu hình

d)

IA2 trội hơn IA1, 10 kiểu gen và 6 kiểu hình

106.

Bản chất của kháng nguyên A là do chất H gắn thêm … vào cơ chất H nhờ enzym … do gen IA mã hóa

a)

D-galactose, D-galactosamin-transferase

b)

L-galactose, L-galactosamin-transferase

c)

N-acetyl-galactosamin, N-acetyl-L-galactosamin transferase

d)

N-acetyl-galactosamin, N-acetyl-D-galactosamin transferase

107.

Bản chất của kháng nguyên B là do chất H gắn thêm … vào cơ chất H nhờ enzym … do gen IB mã hóa

a)

D-galactose, D-galactosamin-transferase

b)

L-galactose, L-galactosamin-transferase

c)

N-acetyl-galactosamin, N-acetyl-L-galactosamin transferase

d)

N-acetyl-galactosamin, N-acetyl-D-galactosamin transferase

108.

Những người có kiểu gen hh có thể có nhóm máu

a)

A

b)

B

c)

O

d)

A hoặc B

109.

Những người có kiểu gen hh thì luôn là nhóm máu O cho dù có gen IA, IB vì không thể tạo ra chất H

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nhóm máu ABO còn gọi là nhóm máu ABH

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Kháng nguyên ABO ở nhiều người không chỉ có ở hồng cầu mà còn có ở các mô, các dịch cơ thể, các chất tiết; tính chất này được chi phối bởi gen

a)

Hh

b)

Mn-MNSs

c)

Se se

d)

Rh+, Rh-

112.

Kháng nguyên ABO chỉ xuất hiện trong màng hồng cầu khi người đó mang gen

a)

Se Se

b)

Se se

c)

se se

d)

A hoặc B

113.

Vị trí của gen Se se

a)

9p

b)

9q

c)

19p

d)

19q

114.

Gen Se se không có mối quan hệ với gen Hh (độc lập)

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Locus Se se liên kết với nhóm máu

a)

Duffy

b)

Lutheran

c)

Lewis

d)

Cả ba

116.

Sự di truyền nhóm máu ABO không có liên quan đến hệ thống nhóm máu Lewis

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nhóm máu của con người có thể thay đổi trong đời sống của cá thể

a)

Đúng

b)

Sai