wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Đặc điểm cấu tạo tế bào cơ thể người và HTMN

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm

a)

Màng tế bào, lưới nội chất và nhân

b)

Màng tế bào, các bào quan và nhân

c)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Màng tế bào, ty thể, ribosome

3.

Màng tế bào có chức năng gì

a)

Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym

b)

Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein

c)

Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền

d)

Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh

4.

Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào

a)

Trao đổi vật chất

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tổng hợp các chất

d)

Thực hiện quá trình chuyển hóa

5.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

6.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào

a)

Bộ máy golgi

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

7.

Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là

a)

Các chất hòa tan trong dịch bào tương

b)

Các bào quan trong bào tương

c)

Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA

d)

Vật chất di truyền

8.

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Bào quan

d)

Nhân

9.

Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Nhân

d)

Các bào quan

10.

Các RNA được sản sinh ra bởi

a)

DNA

b)

Màng nhân

c)

Hạch nhân

d)

Dịch nhân

11.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt

a)

Protein

b)

rRNA

c)

Cholesterol

d)

tRNA

13.

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các loại protein

14.

Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào

a)

Các bào quan

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Hệ vi sợi, vi ống

15.

Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

Tất cả các loại RNA

16.

Hoạt động của quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể có đặc điểm là

a)

Đồng hóa có xu hướng mạnh hơn dị hóa

b)

Đồng hóa có xu hướng cân bằng dị hóa

c)

Đồng hóa có xu hướng yếu hơn dị hóa

d)

Đồng hóa và dị hóa không liên quan nhau

17.

Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây

a)

Chịu kích thích, sinh sản giống mình

b)

Tự kích thích, sinh sản giống mình

c)

Chịu kích thích, sinh sản không giống mình

d)

Tự kích thích, sinh sản không giống mình

18.

Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là

a)

Nội bào

b)

Nội môi

c)

Máu

d)

Bạch huyết

19.

Bản chất của nội môi là

a)

Dịch gian bào (Dịch kẽ)

b)

Huyết tương (Dịch của máu)

c)

Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)

d)

Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào)

20.

Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là

a)

Dịch bạch huyết

b)

Dịch não tủy

c)

Dịch nhãn cầu

d)

Huyết tương

21.

Vai trò của nội môi là đảm bảo:

a)

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

b)

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

c)

Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyển hóa

d)

Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại

22.

Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Magie

d)

Canxi

23.

Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Bicarbonat

d)

Clo

24.

Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi) sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

a)

Phát triển bình thường của tế bào

b)

Sinh sản bình thường của tế bào

c)

Chức năng bình thường của tế bào

d)

Trao đổi bình thường của tế bào

25.

Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:

a)

Gắn với chất vận chuyển

b)

Hòa tan trong nội môi

c)

Hòa tan trong nước

d)

Hòa tan trong lipid

26.

Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nội môi

d)

Máu

27.

Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch nội bào

28.

Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hóa là:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ miễn dịch

29.

Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:

a)

Hệ tiết niệu

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ

30.

Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:

a)

Tế bào khứu giác

b)

Tế bào thị giác

c)

Tế bào da

d)

Tế bào vị giác

31.

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

a)

Tính bẩm sinh

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Di truyền

d)

Có thể mất đi

32.

Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:

a)

Thành lập qua luyện tập

b)

Cung phản xạ cố định

c)

Trung tâm ở vỏ não

d)

Có thể mất đi

33.

Đặc điểm của cơ chế điều hòa ngược dương tính trong điều hòa các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Thường xuyên xảy ra để điều hòa hoạt động chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hòa hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra sau cơ chế điều hòa ngược âm tính

34.

Trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện là:

a)

Tủy sống

b)

Thân não

c)

Gian não

d)

Vỏ não

35.

Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:

a)

Ngoại bào và huyết tương

b)

Ngoại bào và nội môi

c)

Nội bào và dịch bào quan

d)

Nội môi và nội bào

36.

Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

a)

Protid, ion và vitamin

b)

Protid, lipid và glucid

c)

Lipid, hormon và protid

d)

Glucid, protid và vitamin

37.

Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:

a)

Cùng hướng vào nội bào

b)

Hướng về hai phía của màng tế bào

c)

Cùng hướng về ngoại bào

d)

Hướng về trung tâm của lớp lipid

38.

Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:

a)

Là các dạng protein xuyên màng

b)

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

c)

Là các dạng protein ngoại vi

d)

Nhiều dạng khác nhau

39.

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

a)

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

b)

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

c)

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

d)

Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào

40.

Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp enzym

c)

Tổng hợp hormon

d)

Trao đổi vật chất

41.

Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì:

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

b)

Giúp tế bào ổn định thể tích, cấu trúc

c)

Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc

d)

Điều hòa các hoạt động của nhân

42.

Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:

a)

Bất biến

b)

Thay đổi

c)

Cân bằng

d)

Đổi mới

43.

Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:

a)

Vật chất

b)

Kháng thể

c)

Điện thế màng

d)

Các yếu tố đông máu

44.

Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:

a)

Protein ngoại vi

b)

Lipid kép

c)

Protein xuyên màng

d)

Carbonhydrat

45.

Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:

a)

Thụ động, khuếch tán và chủ động

b)

Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào

c)

Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát

d)

Thụ động, chủ động và đặc biệt

46.

Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:

a)

Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)

b)

Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

c)

Khuếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

47.

Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:

a)

Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein

b)

Lớp kép lipid và kênh (khe) protein

c)

Lớp kép lipid và phân tử protein mang

d)

Bơm Na+-K+/ATPase và phân tử protein mang

48.

Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

a)

Không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vận chuyển theo nhiều chiều.

c)

Cần có bơm proton.

d)

Ngược gradien nồng độ.

49.

Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:

a)

Khuếch tán có gia tốc

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

50.

Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:

a)

Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang

b)

Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein

c)

Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

51.

Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Tích cực nguyên phát

c)

Tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán được thuận hóa

52.

Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Khử cực

c)

Tái cực

d)

Hoạt động

53.

Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:

a)

Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong

b)

Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng

c)

Điện thế hai mặt cân bằng nhau

d)

Điện thế hai bên màng tế bào đều âm

54.

Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

a)

Bơm Na+-K+

b)

Bơm K+-H+

c)

Bơm Ca++

d)

Bơm Na+-H+

55.

Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:

a)

Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein

b)

Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase

c)

Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein

d)

Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào

56.

Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Bất hoạt

c)

Trơ

d)

Hoạt động

57.

Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động:

a)

15 - 45 mV

b)

15 - 30 mV

c)

15 - 40 mV

d)

15 - 50 mV

58.

Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động:

a)

Kênh Ca++

b)

Kênh K+

c)

Kênh Na+

59.

Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:

a)

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

b)

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

c)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

d)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

60.

Năng lượng trong cơ thể người có được là do:

a)

Do các tế bào tự sinh ra

b)

Được cung cấp từ nguyên liệu bên ngoài

c)

Do gan tổng hợp và cung cấp

d)

Do hệ thống tiêu hóa tổng hợp và cung cấp

61.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể diễn ra ở đâu:

a)

Tế bào sống

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào niêm mạc ruột

62.

Các chất sinh năng lượng được đưa từ ngoài vào gồm:

a)

Vitamin, nước và muối khoáng

b)

Các loại chất khí

c)

Các loại thuốc

d)

Protid, glucid và lipid

63.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của glucid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Galactose

b)

Lactose

c)

Glucose

d)

Sacarose

64.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protid và được hấp thu vào nội môi tại ống tiêu hóa là:

a)

Acid amin

b)

Dipeptid

c)

Tripeptid

d)

Polypeptid

65.

Sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của lipid là:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Glucose

d)

Cholesterol

66.

Hóa năng là năng lượng tồn tại ở:

a)

Nơi có chênh lệch về áp suất

b)

Nơi có chuyển động

c)

Các liên kết hóa học của vật chất

d)

Môi trường điện li

67.

Liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng khi nào:

a)

Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi

b)

Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp

c)

Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy

d)

Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải

68.

Năng lượng sinh công hóa học có thể gặp ở đâu trong cơ thể sống:

a)

Hoạt động của tế bào gan

b)

Hoạt động của các neuron

c)

Hoạt động co giãn của cơ

d)

Khắp nơi trong cơ thể

69.

Năng lượng để di dời vật chất từ nơi này đến nơi khác được gọi là:

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thẩm thấu năng

70.

Trong cơ thể, động năng thường gặp ở những nơi đang có sự:

a)

Sinh sản

b)

Phân bào

c)

Chuyển động

d)

Tổng hợp

71.

Điện năng trong cơ thể được sinh ra từ sự vận chuyển thành dòng của các chất nào qua màng tế bào:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Ion mang điện tích

c)

Chất khí

d)

Vitamin

72.

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công:

a)

Hóa năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Thẩm thấu năng

73.

Loại năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thẩm thấu năng

d)

Hóa năng

74.

Một phần của loại năng lượng nào sẽ được đào thải ra khỏi cơ thể:

a)

Điện năng

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng

75.

Tiêu hao năng lượng chi cho ‘duy trì cơ thể’ là tiêu hao năng lượng cho các hoạt động nào:

a)

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh trưởng và tiêu hóa

b)

Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt và tiêu hóa

c)

Vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa và sinh sản

d)

Sinh sản, phát triển, chuyển hóa cơ sở và vận cơ

76.

Điều kiện để chuyển hóa của cơ thể đạt mức cơ sở là khi:

a)

Không tiêu hóa, không hô hấp và không vận cơ

b)

Không tiêu hóa, không tiết niệu và không điều nhiệt

c)

Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa

d)

Không vận cơ, không tiết niệu và không hô hấp

77.

Khi cơ thể ở trạng thái chuyển hóa cơ sở, thì mức độ tiêu hao năng lượng của cơ thể sẽ là:

a)

Cao nhất

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Thấp nhất

78.

Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:

a)

Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường

b)

Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường

c)

Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường

d)

Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường

79.

Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:

a)

Nhiệt

b)

Công

c)

Khí

d)

Điện

80.

Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:

a)

Nhiệt độ vỏ của cơ thể

b)

Nhiệt độ của da

c)

Nhiệt độ của gan

d)

Nhiệt độ lõi của cơ thể

81.

Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:

a)

Nhiệt độ của các tạng

b)

Nhiệt độ của da

c)

Nhiệt độ của gan

d)

Nhiệt độ lõi của cơ thể

82.

Loại thân nhiệt (nhiệt độ) của cơ thể có thể bị biến động theo nhiệt độ môi trường là:

a)

Trung tâm

b)

Vùng lõi cơ thể

c)

Ngoại vi

d)

Các tạng

83.

Vai trò và đặc điểm của thân nhiệt trung tâm:

a)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

b)

Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

c)

Luôn luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

d)

Không có sự thay đổi theo độ tuổi và giới tính

84.

Thân nhiệt trung tâm có thể đo ở một trong ba vị trí: trực tràng, miệng và ….

a)

Bàn tay

b)

Trán

c)

Mu bàn chân

d)

Nách

85.

Vị trí đo thân nhiệt trung tâm có giá trị ổn định nhất:

a)

Miệng

b)

Nách

c)

Trực tràng

d)

Trán

86.

Bản chất của thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ của:

a)

Môi trường

b)

Da

c)

Niêm mạc

d)

Các tạng

87.

Tạng nào trong cơ thể có nhiệt độ cao nhất:

a)

Não

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

88.

Trị số bình thường của thân nhiệt trung tâm là:

a)

Hằng định ở mức 37ºC

b)

Từ 36,4ºC đến 37,4ºC

c)

Từ 36ºC đến 37ºC

d)

Từ 36ºC đến 37,5ºC

89.

Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể:

a)

Chuyển hoá và đào thải

b)

Vận cơ và đổ mồ hôi

c)

Tiếp nhận và đào thải

d)

Chuyển hoá và vận cơ

90.

Đặc điểm nào là đúng với phương thức truyền nhiệt trực tiếp:

a)

Hai vật nóng và lạnh phải tiếp xúc trực tiếp với nhau

b)

Vật lạnh sẽ truyền nhiệt sang vật nóng

c)

Giữa vật nóng và vật lạnh phải có một lớp khoảng không

d)

Nhiệt lượng được truyền đi dưới dạng tia bức xạ

91.

Bao nhiêu nhiệt lượng sẽ thoát theo khi 1 lít nước bay hơi khỏi cơ thể:

a)

580 kcal

b)

680 kcal

c)

780 kcal

d)

800 kcal

92.

Tốc độ gió ảnh hưởng đến việc thải nhiệt bằng phương thức:

a)

Truyền nhiệt

b)

Bay hơi mồ hôi

c)

Thấm nước qua da

d)

Bay hơi nước qua hô hấp

93.

Độ ẩm không khí ảnh hưởng đến việc thải nhiệt bằng phương thức:

a)

Bay hơi mồ hôi

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Bay hơi nước qua hô hấp

d)

Truyền nhiệt trực tiếp

94.

Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ không khí trung gian

b)

Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

c)

Khoảng cách giữa hai vật

d)

Màu sắc vật nhận nhiệt

95.

Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà từ hai quá trình:

a)

Thoái hoá và tổng hợp chất

b)

Sinh nhiệt và toả nhiệt

c)

Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt

d)

Tổng hợp ATP và phân giải ATP

96.

Trong môi trường nóng, cơ thể điều nhiệt bằng cách:

a)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

c)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

97.

Trong môi trường lạnh, cơ thể điều nhiệt bằng cách:

a)

Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b)

Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c)

Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d)

Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

98.

Thành phần cấu tạo cơ bản của máu gồm:

a)

Huyết tương và hồng cầu

b)

Nước và huyết cầu

c)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu

d)

Huyết tương và huyết cầu

99.

Các tế bào máu (huyết cầu) là:

a)

Thành phần vô hình của máu

b)

Phần dịch của máu

c)

Thành phần hoà tan trong huyết tương

d)

Thành phần hữu hình của máu

100.

Các chức năng chung của máu gồm:

a)

Phân chia, sinh sản và bảo vệ

b)

Vận chuyển, điều hoà và bảo vệ

c)

Dẫn truyền, phân chia và sinh sản

d)

Sinh sản, điều hoà và cảm nhận

101.

Đặc điểm màu sắc của máu là:

a)

Có màu sắc đỏ tươi

b)

Có màu sắc đỏ thẫm

c)

Có màu đỏ tươi khi nhận đủ O2 và màu đỏ thẫm khi thiếu O2

d)

Có màu đỏ thẫm khi nhận đủ O2 và màu đỏ tươi khi thiếu O2

102.

Độ pH bình thường của máu dao động trong khoảng nào:

a)

6,35 - 6,45

b)

7,35 - 7,45

c)

8,35 - 8,45

d)

7 - 8

103.

Thể tích máu (thể tích tuần hoàn) ở người trưởng thành bình thường là:

a)

4 - 5 lít ở cả nam và nữ

b)

5 - 6 lít ở cả nam và nữ

c)

Nữ 4 - 5 lít và nam 5 - 6 lít

d)

Nữ 5 - 6 lít và nam 4 - 5 lít

104.

Nhờ cấu trúc hình lõm hai mặt mà hồng cầu trưởng thành có khả năng:

a)

Vận chuyển được nhiều ion

b)

Dự trữ được nhiều năng lượng

c)

Vận chuyển được nhiều chất dinh dưỡng

d)

Thay đổi được hình dạng

105.

Hồng cầu vận chuyển sản phẩm nào sau đây:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất khí

c)

Nước

d)

Ion

106.

Tế bào có vai trò quyết định màu sắc của máu toàn phần là:

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hồng cầu

d)

Mọi tế bào

107.

Đặc điểm nào là của tế bào hồng cầu trưởng thành:

a)

Còn nhân

b)

Nhiều bào quan

c)

Bào tương có hạt đặc hiệu

d)

Không còn nhân

108.

Hình đĩa lõm hai mặt của hồng cầu trưởng thành sẽ đảm bảo chức năng:

a)

Vận chuyển chất khí tối ưu

b)

Vận chuyển dinh dưỡng tối ưu

c)

Vận chuyển ion tối ưu

d)

Vận chuyển hormon tối ưu

109.

Thông tin gì của nhóm máu có trên màng hồng cầu:

a)

Kháng thể

b)

Kháng nguyên

c)

Bổ thể

d)

Hạt đặc hiệu

110.

Hình dạng của hồng cầu trưởng thành là:

a)

Hình cầu

b)

Đĩa lõm

c)

Đĩa lõm hai mặt

d)

Hình bia bắn

111.

Số lượng tế bào hồng cầu ở máu ngoại vi ở người trưởng thành bình thường trong một đơn vị máu toàn phần (theo một số chỉ tiêu sinh học của người Việt Nam, 1996) dao động trong khoảng nào:

a)

3.000.000 - 6.000.000 /mm3

b)

3.400.000 - 6.000.000 /mm3

c)

2.400.000 - 5.700.000 /mm3

d)

4.400.000 - 5.700.000 /mm3

112.

Số lượng hồng cầu ở người trưởng thành bình thường (theo đơn vị quốc tế) là:

a)

4,4 - 5,7 T/l

b)

3,4 - 5,7 T/l

c)

3,4 - 6,7 T/l

d)

4,4 - 6,7 T/l

113.

Hàm lượng Hb ở người trưởng thành bình thường là:

a)

10 - 16 g/dl

b)

12 - 16 g/dl

c)

12 - 18 g/dl

d)

10 - 18 g/dl

114.

Vận chuyển khí dinh dưỡng và điều hoà pH máu là vai trò của:

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Yếu tố đông máu

115.

Cấu trúc quyết định chức năng vận chuyển khí của hồng cầu là:

a)

Màng tế bào hồng cầu

b)

Enzym và các bào quan

c)

Huyết sắc tố (hemoglobin)

d)

Nhân của hồng cầu

116.

Ion nào có tác dụng tạo sắc tố màu đỏ cho tế bào hồng cầu:

a)

Fe++

b)

Fe+++

c)

Fe++++

d)

Cu++

117.

Chức năng quan trọng nhất của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển khí CO và điều hoà pH máu

b)

Vận chuyển khí O2 và điều hoà pH máu

c)

Vận chuyển khí CO2 và điều hoà pH máu

d)

Thay đổi hình dạng và mang kháng nguyên nhóm máu