Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm hóa học
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 24mins
Thành phần chính của khoáng vật chalcopyrite dưới đây có công thức hóa học là
CuS.
FeCuS.
CuFeS2.
CuFeS3.
Polymer X rất bền với nhiệt và acid, dùng để tráng lên xoong, nồi chống dính. X là chất nào sau đây?
Poly(metyl methacrylat) (Plexiglas).
Poly(phenol formaldehyde) (PPF).
Poly(tetrafluoroetylen) (Teflon).
Poly(vinyl clorua) (nhựa PVC).
"Thép 304 " là một loại thép không gỉ được dùng phổ biến trong đời sống. Các kim loại chủ yếu có trong loại thép này là
Fe, C, Cr.
Fe,Cu, Cr.
Fe,Cr, Ni.
Fe, C, Cr, Ni.
Cho các yếu tố ảnh hưởng sau: (1) Nhiệt độ Trái Đất tăng. (2) Sự gia tăng nồng độ CO2 trong khí quyển. (3) Thành phần địa chất chứa nhiều đá vôi, đá phấn, dolomite. Yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến độ cứng của nước?
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (3)
(1), (2) và (3).
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm - OH hemiacetal hoặc nhóm - OH hemiketal?
Glucose.
Fructose.
Saccharose.
Maltose.
Ion phức nào sau đây có hình bát diện?
[Zn(NH3)4]2+.
[Cu(NH3)4]2+.
[Pt(NH3)4]2+.
[Co(NH3)6]2+.
Cho bốn amine sau: Chất có tính base yếu nhất là
(1).
(2).
(3).
(4).
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Fructose.
Saccharose.
Glucose.
Cellulose.
Glucose phản ứng được với CH3OH/HCl khan tạo thành sản phẩm là
methyl α-glycoside.
methyl β-glycoside.
methyl α-glycoside hoặc methyl β-glycoside.
methyl α-glycoside và methyl β-glycoside.
Cho sơ đồ sau: FeA B X Chất X là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)2
Sức điện động chuẩn của pin điện hoá gồm hai điện cực M2+/M và Ag+/Ag bằng 1,056 V, theo bảng sau: Cặp oxi hóa-khử Fe3+/Fe Ni2+/Ni Sn2+/Sn Cu2+/Cu Ag+/ag Thế điện cực chuẩn -0,44 -0,257 -0,137 +0,34 +0,799 Kim loại M là
Cu.
Fe.
Sn.
Ni.
Pin điện hóa Zn-C đã được sử dụng từ lâu. Pin Zn-C có giá rẻ phù hợp cho các thiết bị tiêu thụ ít điện năng như điều khiển tivi, đồng hồ treo tường, đèn pin, đồ chơi, … T
Pin điện hóa Zn-C đã được sử dụng từ lâu. Pin Zn-C có giá rẻ phù hợp cho các thiết bị tiêu thụ ít điện năng như điều khiển tivi, đồng hồ treo tường, đèn pin, đồ chơi, … Tuy nhiên, điện trở trong của loại pin này lớn, không phù hợp cho các thiết bị như máy ảnh. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi pin này hoạt động thì Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.
Khi pin này hoạt động thì ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.
Khi pin này hoạt động thì không phát sinh dòng điện.
Khi pin này hoạt động thì dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.
Saccharide nào sau đây không có tính khử?
glucose.
fructose.
saccharose.
maltose.
Nhúng thanh kẽm (Zn) và thanh đồng (Cu) vào dung dịch H2SO4 loãng, nối 2 thanh lại với nhau bằng dây dẫn như hình bên dưới. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Thanh Zn bị mòn dần, đồng thời xuất hiện dòng điện 1 chiều di chuyển từ anode sang cathode.
Cực âm gọi là cathode do xảy ra quá trình nhường electron.
Khí thoát ra ở 2 điện cực là khí hydrogen.
Nếu không có sợi dây dẫn nối 2 điện cực với nhau thì thanh Zn sẽ không bị ăn mòn.
Cho các chất sau đây: Số chất tạo môi trường acid khi hoà tan trong nước là
1.
2.
3.
4.
Nhựa PP là loại nhựa giá rẻ nhất hiện nay. Hạt nhựa PP có màu trắng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không độc. Nhựa PP là
nhựa nhiệt dẻo, cứng, dai và có tên gọi là polypropylene.
nhựa được sản xuất từ monomer phenol và formaldehyde.
nhựa có công thức hoá học (C2H4)n.
nhựa được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cho sơ đồ tạo thành và chuyển hóa tinh bột sau đây: (Mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng hoá học). Phương trình phản ứng hoá học nào thuộc loại phản ứng thuỷ phân?
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(3) và (4).
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch muối FeCl3. Số phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch là
0.
1.
2.
3.
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch muối FeCl3. Số phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch là
0.
1.
2.
3.
Nhận định nào đúng khi nói về Kevlar?
Kevlar thuộc loại polymer thiên nhiên.
Phản ứng tổng hợp Kevlar thuộc loại phản ứng trùng hợp.
Kevlar không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân.
Kevlar là một loại sợi polyamide có cấu trúc mạch dài không phân nhánh.
Trong phân tử sodium chloride gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine liên kết với nhau bằng liên kết gì?
cộng hóa trị không phân cực.
cộng hóa trị phân cực.
ion.
hydrogen.
Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
Adrenaline và Noradrenaline là đồng phân của nhau.
Adrenaline và Noradrenaline đều có 14 nguyên tử hydrogen trong phân tử.
Adrenaline và Noradrenaline đều là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Adrenaline và Noradrenaline đều có nhóm chức alcohol cùng bậc với nhóm chức amine.
Cho dãy các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử sau đây:
Số nguyên tố thuộc khối nguyên tố d là
2
3
4
1
Cách nào sau đây là cách tốt nhất để bảo quản bột giặt?
Để nơi râm mát, khô thoáng, đậy kín nắp.
Để nơi khô thoáng, không có nắp đậy.
Để nơi khô thoáng, có ánh sáng mặt trời.
Để nơi mát mẻ, có hơi ẩm.
Số nhận định đúng là
1.
2.
3.
4
Phân tử chất X có chứa nhóm chức
Aldehyde.
Carboxylic acid.
Alcohol.
Amine.
Giá trị của x và dạng hình học phổ biến của cisplatin là
-1; tứ diện đều
-1; tứ vuông phẳng
1-; tứ diện đều
1- ; tứ vuông phẳng
Diêm tiêu kali được dùng chế tạo thuốc nổ
Giá trị của x và dạng hình học phổ biến của cisplatin là
-1; tứ diện đều
-1; tứ vuông phẳng
1-; tứ diện đều
1- ; tứ vuông phẳng
Diêm tiêu kali được dùng chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn phá đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hoá học là
KNO3.
K2CO3.
KCl.
K2SO4.
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm đạm 2 lá (NH4NO3) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ có màu là
Hồng pha trắng sữa.
Trắng sữa.
Hồng.
Lam.
Cao su thiên nhiên được khai thác từ mủ cây cao su. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polymer của isoprene. Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt nhưng tính đàn hồi chỉ tồn tại trong một khoảng nhiệt độ hẹp. Phát biểu nào sau đây sai?
Phân hủy cao su thiên nhiên bởi nhiệt thu được isoprene.
Lưu hóa cao su sẽ làm tăng tính chất lí hóa của cao su thiên nhiên.
Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisopren ở dạng đồng phân cis.
Cao su thiên nhiên tan tốt được trong nước và trong xăng, dầu.
Acid X có rất nhiều ứng dụng quan trọng. Phần lớn dùng để điều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3)2,.. Ngoài ra còn dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm, dược phẩm,.. Công thức của X là
H3PO4.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion NO3-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép.
Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí.
Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon.
Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như arsenic, iron vượt mức cho phép.
Chất rắn X hình sợi,
O2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon.
Chất rắn X hình sợi, màu trắng, không tan trong nước và các dung môi thông thường. Cho X tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nóng thu được chất Y cháy nhanh không khói, không tàn, được dùng làm thuốc súng. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và cellulose triacetate.
cellulose và cellulose triacetate.
tinh bột và cellulose trinitrate.
cellulose và cellulose trinitrate.
Aniline tác dụng với (HNO2 +HCl) ở 0 - 5oC phương trình sau đây: C6H5NH2 + HONO + HCl X + 2H2O. Chất X có công thức cấu tạo là
[C6H5N2]+Cl-
[C6H5NH3]+Cl-
[C6H5NH2]+Cl-
[C6H5N2H]+Cl-
Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2-, [Fe(CO)5] lần lượt là
4 và 5.
5 và 6.
2 và 5.
1 và 2
Phát biểu nào sau đây sai?
Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π.
Ethyl formate có công thức cấu tạo là HCOOC2H5.
Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
3.
4.
5.
2.
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là
đường phèn.
mật ong.
đường kính.
mật mía.
Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X thấy sủi bọt khí và sinh ra kết tủa. Dung dịch X là
Na2SO4.
KNO3.
Ba(HCO)3.
BaCl2.
Cho các phát biểu sau: (a) Tráng Sn lên Fe là phương pháp bảo vệ kim loại bằng phương pháp điện hóa. (b) Trong quá trình điện phân, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa. (c) Cho mẫu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ. (d) Vỏ các loài ốc, sò, hến có chứa CaCO3. (e) Để phân biệt khí CO2 và SO2 có thể dùng dung dịch nước vôi trong. Số phát biểu đúng là
3.
5.
2.
4.
Cho sơ đồ lưu hóa cao su: Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
Để phân biệt khí CO2 và SO2 có thể dùng dung dịch nước vôi trong
3
5
2
4
Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
tăng mạch polymer
phân huỷ polymer
Trong quy trình tách kim loại Ag từ quặng Ag2S, sử dụng chất nào để hòa tan Ag2S?
CO2
NaCN
NaCl
H2O
Phổ IR nào là phổ của hợp chất có công thức cấu tạo như sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Điện phân dung dịch copper(II) sulfate bằng cặp điện cực đồng với cường độ dòng điện không đổi. Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi khối lượng của anode theo thời gian?
(1)
(2)
(3)
(4)
Thành phần chính của khoáng vật blende dưới đây có công thức hóa học là
CuS
ZnS
CaS
Na2SO3
Phát biểu nào sau đây là sai?
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Thành phần chính của quặng dolomitee là CaMg(CO3)2.
Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Nước phù sa được dẫn qua hỗn hợp cát vàng, than hoạt tính thu được nước trong. Phương pháp nào đã được sử dụng để loại bỏ chất bẩn trong nước (trong hình minh họa bên cạnh)?
Phương pháp cô cạn
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh
Phương pháp lọc
Trong nông nghiệp, nếu bón nhiều phân superphosphate đơn sẽ làm đất chai cứng. Chất nào sau đây trong phân superphosphate đơn là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng chai cứng đất?
Ca(H₂PO₄)₂
CaSO₄
Ca(H₂PO₄)₂ + CaSO₄
Ca₃(PO₄)₂
Phát biểu nào sau đây sai?
Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Fructose là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.
Thủy phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.
Fructose và glucose là đồng phân của nhau.
Khi cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa phức chất [Ni(OH2)6]2+ và anion Cl- thì có phản ứng sau:
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Trong phản ứng không có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố.
Phản ứng (1) là phản ứng thay thế phối tử.
Dung dịch sau phản ứng có pH > 7.
Trong điều kiện của phản ứng (1), phức chất [Ni(NH3)6]2+ kém bền hơn phức chất [Ni(OH2)6]2+.
Số phát biểu đúng là
4.
3.
2.
5.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Aniline.
Methylamine.
Acetic acid.
Lysine.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Kết luận nào sau đây đúng?
Khi phản ứng xảy ra thì liên kết O-(COCH3) bị bẻ gãy.
Khi phản ứng xảy ra thì liên kết O-Alkyl bị bẻ gãy.
Khi phản ứng xảy ra thì liên kết C=O bị bẻ gãy.
Khi phản ứng xảy ra thì liên kết C-C bị bẻ gãy.
Chất nào sau đây tác dụng với Fe, tạo thành iron(II) bromide?
Br2.
Dung dịch HBr.
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch KNO3.
Chất X, Y tương ứng là
tinh bột và fructose
cellulose và glucose.
Chất X, Y tương ứng là
tinh bột và fructose
cellulose và glucose.
cellulose và fructose.
tinh bột và glucose.
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,?
Cu.
Fe.
Al.
Ag.
Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính khử của các kim loại?
Y < X < Z < M.
X < Y< M < Z.
M < Z < Y < X.
X < Y < Z < M.
Hãy cho biết giai đoạn nào sau đây không có trong quá trình tái chế kim loại?
Thu gom và phân loại phế liệu.
Tạo vật liệu.
Tinh luyện kim loại.
Tinh chế quặng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
Các polymer thường là chất rắn, nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.
Tất cả các polymer đều khá bền với dung dịch acid hoặc base.
Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân cắt mạch polymer.
Phát biểu nào sau đây sai?
NaCl là chất rắn, dễ tan trong nước, là thành phần chính của muối ăn.
Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn thu được dung dịch NaOH.
Dung dịch NaHCO3 0,1 M có pH > 7.
Có thể phân biệt được ion Na+ và K+ dựa vào màu ngọn lửa khi đốt các hợp chất của chúng.
Trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày, khi cơ thể không hấp thu được hoặc thiếu nguyên tố nào dưới đây sẽ dẫn đến nguy cơ loãng xương?
Ba.
Mg.
Be.
Ca.
Thạch nhũ trong hang động được tạo thành bởi phản ứng nào sau đây?
(a)
Thạch nhũ trong hang động được tạo thành bởi phản ứng nào sau đây?
Ca(HCO3)2 ( CaCO3 + CO2 + H2O.
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O.
CaCO3 + CO2 + H2O ( Ca(HCO3)2.
CaCl2 + Na2CO3 ( CaCO3 + 2NaCl.
Phát biểu nào đây là sai?
Các phức chất [Co(NH3)6]3+ và [Co(CN)6]3- đều có cấu trúc bát diện.
Nguyên tử trung tâm cobalt trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá.
Hợp chất phức [Co(NH3)6]a[Co(CN)6]b có giá trị của a và b là bằng nhau.
Các phức chất tạo từ cùng một nguyên tử trung tâm luôn có màu sắc giống nhau.
Phát biểu nào sau đây sai?
Muối nitrate của kim loại nhóm IIA có độ tan lớn hơn muối sulfate của kim loại nhóm IIA.
Nhỏ dung dịch Ba(NO3)2 bão hoà vào dung dịch MgSO4 bão hoà, xuất hiện kết tủa BaSO4.
Nhỏ dung dịch CaCO3 bão hoà vào dung dịch BaSO4 bão hoà, xuất hiện kết tủa CaSO4.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch chứa Ba2+ và Ca2+ cùng nồng độ mol, kết tủa BaSO4 xuất hiện trước.
Tác nhận A không thể là tác nhân nào sau đây?
LiAIH4 trong ether.
Fe + HCl (aq).
Sn + HCl (aq).
H2(dư),(Pt, t0).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glucose bị thủy phân trong môi trường acid.
Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
Cellulose thuộc loại disaccharide.
Dung dịch saccharose hòa tan được Cu(OH)2.
Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?
Fe.
Ag+.
Al3+.
Ca2+.
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
CaSO4.
NaCl.
Na2CO3.
CaCO3.
Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
CaSO4.
NaCl.
Na2CO3.
CaCO3.
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá (Cu - Ag) nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?
Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ tăng dần.
Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ giảm dần.
Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ giảm dần.
Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ tăng dần.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl.
NaOH.
Na.
Cl2.
Tên gọi của polymer X là
poly(methyl methacrylate).
polyethylene.
poly(vinyl chloride).
polypropylene.
Chất nào sau đây dùng làm phân đạm?
(NH2)2CO.
Ca(H2PO4)2.
NaCl.
K2CO3.
Các phát biểu đúng về quá trình ăn mòn của gang, thép trong không khí ẩm là
(b), (c), (d).
(a), (c), (d).
(a), (b), (e).
(a), (d), (e).
Trong phản ứng thuận nghịch dưới đây, việc tăng nồng độ Cl-(aq) ảnh hưởng thế nào đến sự thay đổi màu sắc dung dịch?
Dung dịch có màu không thay đổi.
Dung dịch chuyển dần sang màu vàng.
Dung dịch chuyển dần sang màu xanh.
Dung dịch có màu hỗn hợp xanh và vàng.
Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được muối của carboxylic acid khô
Công thức của X là
CH3COOCH2CH2CH3
CH3CH2COOCH2CH3
CH3CH2CH2COOCH3
(CH3)2CHCOOCH2CH3
Thành phần chính của vôi đen là
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaSO4.2H2O
CaCO3.MgCO3
CaO
Chất nào dưới đây là một disaccharide?
Saccharose
Fructose
Cellulose
Glucose
Nhận định nào sau đây đúng?
Giai đoạn (3) là phản ứng trao đổi electron.
Giai đoạn (2) có sự tách nhóm -OH
Giai đoạn (1) có sự hình thành liên kết π.
Phản ứng (*) là phản ứng ester hóa trong môi trường kiềm.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn
Hg
Ag
Cu
Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg2+/Mg
Fe2+/Fe
Na+/Na
A13+/A1
Khi làm lạnh dung dịch trên, muối bị tách ra khỏi dung dịch là
NaHCO3
NH4Cl
NaCl
NH4HCO3
Nhận định nào sau đây đúng?
Ở cốc (1) nếu thay đinh sắt bằng hợp kim Fe-Cu thì Cu sẽ bị ăn mòn trước.
Ở cốc (2) Zn và Fe đều không bị ăn mòn.
Ở cốc (1) Fe không bị ăn mòn.
Ở cốc (2) Zn bị ăn mòn trước, khi Zn bị ăn mòn hết thì Fe sẽ bị ăn mòn.
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa thành phần ca
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa thành phần calcium carbonate?
Đá vôi.
Thạch cao.
Đá hoa.
Đá phấn.
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucose thuộc loại monosaccharide.
Nicotin là một amine độc, có trong thuốc lá.
Trong y học, glutamic acid là thuốc hỗ trợ thần kinh.
Cho cellulose vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.
Ở điều kiện chuẩn, những kim loại tan trong hydrochloric acid hoặc sulfuric acid loãng thường có thế điện cực chuẩn như thế nào?
Thế điện cực chuẩn lớn hơn 0 V.
Thế điện cực chuẩn lớn hơn - 0,413 V.
Thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0,413 V.
Thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0 V.
Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?
NH3.
H2O.
HF.
CH4.
Biết Na có Z = 11. Số hạt electron trong ion Na+ là
10.
11.
12.
13.
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 dư tạo thành 2 chất kết tủa?
Na.
Fe.
Ba.
Zn.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong ba nguyên tố thì P có tính phi kim mạnh nhất.
Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự F < P < Cl.
Xét sự phân bố electron vào các orbital thì P có số electron độc thân nhiều nhất.
Trong 3 nguyên tố, F có độ âm điện nhỏ nhất.
Loại thực phẩm nào sau đây có chứa hàm lượng saccharose cao nhất?
Mật ong.
Các loại quả chín.
Củ cải đường.
Quả bơ.
Pin có sức điện động chuẩn lớn nhất là
Pin Fe-Cu.
Pin Fe-Ag.
Pin Cu -Ag.
Pin Fe-Ni.
Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3
động chuẩn lớn nhất là
Pin Fe-Cu.
Pin Fe-Ag.
Pin Cu -Ag.
Pin Fe-Ni.
Sắp xếp các chất sau theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3undefinedCH2CH2OH (5).
(3) > (5) > (1) > (2) > (4).
(1) > (3) > (4) > (5) > (2).
(3) > (1) > (4) > (5) > (2).
(3) > (1) > (5) > (4) > (2).
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt hơn Fe nhưng lại kém hơn Cu?
Zn.
Cr.
Al.
Ag.
Cryolite (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất aluminium. Cryolite không có tác dụng nào sau đây?
Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.
Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sorbitol là
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Cellulose.
Dung dịch amino acid nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.
Glucose, glycerol và saccharose.
Glucose, glycerol và methyl acetate.
Glycerol, glucose và ethyl acetate.
Trong phản ứng của aldehyde với LiAlH4 thì aldehyde thể hiện tính chất nào sau đây?
Tính acid
Tính oxi hóa.
Tính base.
Tính khử.
Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?
Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaCl 0,1 M.
Nhúng thanh Al vào dung dịch MgCl2 0,1 M.
Nhúng thanh Ag vào dung dịch FeSO4 0,1 M.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 0,1 M.
Nguyên tố nào sau đây không thể hiện xu hướng có nhiều số oxi hóa trong hợp chất?
Cr
Mn
Fe
Mg
