wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về màng tế bào, virus và tế bào học (lớp 12)

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử photpholipit có các kiểu chuyển động sau, Trừ:

a)

Xoay xung quanh trục của mình

b)

Đổi chỗ các phân tử bên cạnh cùng lớp

c)

Đổi chỗ các phân tử bất kì ở hai lớp

d)

Đổi chỗ các phân tử đối diện ở hai lớp

2.

Đặc tính các phân tử photpholipit có thể xoay xung quanh trục của mình hoặc đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh có ý nghĩa:

a)

Cố định cơ học cho màng tế bào

b)

Dấu dầu kị nước cho các phân tử

c)

Làm nên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

Làm cho đầu ưa nước của phân tử tiếp xúc với nước

3.

Chức năng của carbohydrate màng tế bào, Trừ:

a)

Tạo lớp áo cho tế bào

b)

Glycosyl hóa protein tạo glycoprotein

c)

Vận chuyển chất qua màng

d)

Glycosyl hóa lipid tạo glycolipid

4.

Tính linh hoạt của màng tế bào do các thành phần cấu tạo

a)

Lipid, carbohydrate

b)

Cholesterol, protein

c)

Phospholipid, protein

d)

Lipid, protein

5.

Thành phần hóa học chính của màng tế bào (màng sinh chất):

a)

Glycolipid, protein, carbohydrate

b)

Lipid, protein, carbohydrate

c)

Phospholipid, protein, carbohydrate

d)

Cholesterol, protein, carbohydrate

6.

Tế bào Prokaryote được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, chất nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, chất nhân

c)

Nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất

d)

Tế bào chất, chất nhân, các bào quan

7.

Thành phần cấu tạo của virus gồm:

a)

Màng, tế bào chất và nhân

b)

Các phân tử acid nucleic kết hợp với nhau

c)

Hợp chất protein và lipid

d)

Một phân tử acid nucleic (DNA hoặc RNA) và vỏ bọc protein

8.

Nội dung đúng về virus, Trừ:

a)

Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm acid nucleic và protein, chưa phải là tế bào

b)

Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại acid nucleic: DNA, RNA

c)

Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống

d)

Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi điện tử

9.

Vỏ ngoài của virus là:

a)

Các gai glycoprotein

b)

Lớp lipid kép và protein

c)

Vỏ capsid

d)

Nucleocapsid

10.

Điều quan trọng nhất khiến virus chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc:

a)

Virus có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm acid nucleic và protein

b)

Virus có thể có hoặc không có vỏ ngoài

c)

Virus không có cấu trúc tế bào

d)

Virus chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ

11.

Đặc điểm cấu tạo tế bào Prokaryote:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có màng nhân

c)

Có bộ máy phân bào

d)

Không có nhân

12.

Nhân tế bào Prokaryote có:

a)

n nhiễm sắc thể

b)

2n nhiễm sắc thể

c)

3n nhiễm sắc thể

d)

n hoặc 2n nhiễm sắc thể

13.

Plasmid có cấu tạo là:

a)

DNA và protein

b)

DNA sợi kép

c)

Acid nucleic và protein

d)

DNA sợi kép, vòng

14.

Lipid màng được tổng hợp từ:

a)

Ribosome

b)

Lưới nội sinh chất trơn

c)

Lưới nội sinh chất có hạt

d)

Phức hệ Golgi

15.

Trong thành phần cấu tạo của lipid màng tế bào, cholesterol chiếm tỷ lệ:

a)

15-20%

b)

25-30%

c)

10-15%

d)

20-25%

16.

Trong tế bào vi khuẩn, ribosome có chức năng:

a)

Tăng cường tính độc

b)

Tổng hợp protein

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Trao đổi chất giữa qua tế bào

17.

Các đặc điểm của virus, Trừ:

a)

Virus có thể sinh sản ở trạng thái biệt lập

b)

Virus không có cấu tạo tế bào

c)

Virus không có ribosome

d)

Virus chỉ có một loại acid nucleic (DNA hoặc RNA)

18.

Chức năng của protein màng tế bào, Trừ:

a)

Phân giải các hợp chất hữu cơ khó tan trong nước và đào thải khỏi màng

b)

Tiếp nhận, dẫn truyền thông tin

c)

Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động, thụ động

d)

Xác định hình dạng tế bào

19.

Cholesterol trong màng tế bào có vai trò:

a)

Là cơ sở để dung nạp các phân tử protein màng

b)

Tạo liên kết với hydractarbon

c)

Cố định cơ học cho màng tế bào

d)

Làm nên tính lỏng linh động cho màng tế bào

20.

Chức năng của phospholipid, Trừ:

a)

Thành phần chính tạo nên nền tảng cơ bản của màng sinh chất

b)

Tham gia vận chuyển các chất qua màng

c)

Liên kết với carbohydrate làm cho màng có thêm tính đặc hiệu

d)

Cố định cơ học cho màng

21.

Thành phần hóa học quan trọng nhất của nhân là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Nucleoproteid

d)

Acid ribonucleic

22.

Đặc điểm cấu trúc của lưới nội sinh chất hạt, Trừ:

a)

Phosphotidylcholin chiếm ưu thế trong các loại phospholipid

b)

Tỉ lệ protein trên lipid (P/L) cao hơn màng tế bào

c)

Tỷ lệ cholesterol chiếm 10% thành phần lipid

d)

Trên màng có nhiều protein enzyme

23.

Enzyme thủy phân trong lòng lysosome là:

a)

Urat – oxidase

b)

Hydrolase

c)

ATP synthetase

d)

Ligase

24.

Các thành phần chính cấu trúc nên nhân tế bào Eukarryote:

a)

Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

b)

Lỗ màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

c)

Khoang quanh nhân, dịch nhân, chất nhiễm sắc, hạch nhân

d)

Khoang quanh nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

25.

Mô tả về cấu trúc của ribosome:

a)

Là một túi cầu, bên trong chứa các enzyme thủy phân

b)

Gồm 2 tiểu phần, mỗi tiểu phần do DNA và histone kết hợp lại với tỉ lệ tương đương

c)

Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rRNA và protein đặc hiệu

d)

Gồm 2 tiểu phần lớn và bé, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rRNA và protein đặc hiệu

26.

Số lượng nhân trong mỗi tế bào

a)

Tùy thuộc vào loại tế bào

b)

Một nhân

c)

Hai nhân

d)

Nhiều nhân

27.

Các chất có thể qua lỗ màng nhân từ tế bào chất vào trong nhân và từ nhân ra tế bào chất:

a)

mRNA và DNA đi ra, protein và các acid amin đi vào

b)

mRNA và tRNA đi vào, enzyme và các nucleotide đi ra

c)

mRNA và tRNA đi ra, enzyme và các nucleotide đi vào

d)

mRNA và DNA đi vào, protein và các acid amin đi ra

28.

Các bào quan tham gia hình thành enzyme ở lysosome, Trừ:

a)

Ribosome

b)

Trung thể

c)

Phức hệ Golgi

d)

Lưới nội sinh chất có hạt

29.

Cấu trúc đặc trưng nhất của màng nhân là:

a)

Gồm 2 lớp màng sinh chất

b)

Thông với lưới nội sinh chất có hạt

c)

Có ribosome bám ở mặt ngoài

d)

Có phức hệ lỗ màng nhân

30.

Trên màng của lưới nội sinh chất trơn có chứa:

a)

Mg+ATPase

b)

Na+ATPase

c)

H+ATPase

d)

Ca+ATPase

31.

Thành phần hóa học cấu tạo ribosome gồm:

a)

Protein và rRNA

b)

Lipid và rRNA

c)

Protein và lipid

d)

Protein và nucleotide

32.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

a)

DNA và protein histone

b)

Hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào

c)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất

d)

Một lớp màng sinh chất và được bọc ngoài bởi lớp màng xenlulose

33.

Mô tả đúng về phức hệ Golgi:

a)

Dạng một chồng túi mỏng hình chùm cầu xếp song song với nhau thành một hệ thống túi dẹt nằm gần nhân tế bào

b)

Dạng hệ thống các túi hình bóng, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào, nằm gần nhân tế bào

c)

Dạng hệ thống các túi dẹt nằm lan tỏa toàn bộ tế bào chất, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào

d)

Dạng hệ thống hình ống, chia nhánh, thông với nhau và thông với lưới nội sinh chất có hạt

34.

Cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể tại kì giữa trong phân bào gồm các thành phần chính:

a)

Chromatid, eo sơ cấp, vệ tinh

b)

Chromatid, eo thứ cấp, phần đầu mút

c)

Nhánh ngắn, nhánh dài, eo sơ cấp

d)

Chromatid, eo sơ cấp, phần đầu mút

35.

Nội dung thể hiện tính chất nửa tự trị của ti thể:

a)

Ti thể có một số gen mã hóa cho protein riêng, độc lập một phần về mặt di truyền

b)

Ti thể tự tổng hợp được các thành phần để hình thành được ti thể mới

c)

Ti thể có các gen, mà sự di truyền các gen này như các gen trong nhân tế bào

d)

Ti thể hoạt động độc lập mà không liên quan đến các bào quan khác

36.

Đoạn DNA kép cuộn quanh lõi 1 nucleosome gồm:

a)

148 nucleotide

b)

148 cặp nucleotide

c)

146 cặp nucleotide

d)

146 nucleotide

37.

Thành phần hóa học chính của chất nhiễm sắc là:

a)

Histone và protamine

b)

Deoxyribonucleoprotein

c)

Protein phi histone

d)

Ribonucleoprotein

38.

Màng ti thể có cấu tạo:

a)

Một lớp màng sinh chất

b)

3 lớp màng sinh chất

c)

Tùy thuộc vào ti thể có trong các tế bào khác nhau

d)

2 lớp màng sinh chất

39.

Một phân tử nucleosome có phần lõi gồm:

a)

6 phân tử histone

b)

8 phân tử histone

c)

6 phân tử protamine

d)

8 phân tử protamine

40.

Tiến trình tạo tinh trùng có đặc điểm sau, Trừ:

a)

Tinh nguyên bào được biệt hóa từ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

Tỉnh bào bậc I và tinh bào bậc II có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

d)

Một tinh nguyên bào nguyên nhiễm tạo hai tinh bào bậc I

41.

Mỗi NST kép trong cặp đồng dạng phân li ngẫu nhiên về 2 cực của tế bào, xảy ra ở:

a)

Kì sau II của giảm nhiễm

b)

Kì sau của giảm nhiễm

c)

Kì sau I của giảm nhiễm

d)

Kì giữa I của giảm nhiễm

42.

Bộ NST của noãn bào bậc I là:

a)

2n NST

b)

4nNST

c)

n NST ở trạng thái đơn

d)

n NST ở trạng thái kép

43.

Kết thúc lần phân bào 1 của giảm nhiễm tạo ra các tế bào con có bộ NST:

a)

2n NST kép

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

n NST đơn

44.

Ở kì đầu I, hiện tượng trao đổi chéo giữa 2 NST trong cặp tương đồng xảy ra ở giai đoạn:

a)

tiếp hợp

b)

sợi mảnh

c)

co ngắn

d)

hướng cực

45.

Ở kì đầu của nguyên nhiễm, có đặc điểm, Trừ:

a)

Từng chromatid tách nhau ở tâm động

b)

NST dần dần co xoắn

c)

Thoi phân bào dần xuất hiện

d)

Màng nhân dần tiêu biến

46.

Trong phân bào nguyên nhiễm, màng nhân và nhân con bắt đầu biến mất ở:

a)

Gian kì

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

47.

Trong chu kì tế bào, giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất:

a)

Kì cuối

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Gian kì

48.

Trung thể ở phần cổ tinh trùng có vai trò trong:

a)

Phân chia của hợp tử sau này

b)

Hình thành đuôi tinh trùng

c)

Nhân đôi NST trong nhân tinh trùng

d)

Loại bỏ đuôi tinh trùng khi xâm nhập vào trứng

49.

Trong phân bào nguyên nhiễm, thứ tự diễn ra các pha của gian kì là:

a)

Pha G1-Pha S-Pha G2

b)

Pha S-Pha G2-Pha S1

c)

Pha S-Pha G1-Pha G2

d)

Pha G1-Pha G2-Pha S1

50.

Kết quả của phân bào nguyên nhiễm trong quá trình tạo tinh trùng hình thành:

a)

Tinh trùng

b)

Tỉnh bào bậc II

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tinh tử

51.

Một tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào thời kì phân bào nguyên nhiễm có số chromatid là:

a)

23 chromatid

b)

128 chromatid

c)

92 chromatid

d)

46 chromatid

52.

Ở kì giữa của lần phân bào I giảm nhiễm:

a)

Xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatid chị em của NST kép

b)

Các NST kép co xoắn cực đại tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

c)

Mỗi NST kép trong cặp đồng dạng phân li ngẫu nhiên về mỗi cực

d)

Giữa các NST trong cặp đồng dạng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo

53.

Trong quá trình tạo trứng ở người, kết quả sau giảm nhiễm I hình thành:

a)

1 noãn bào bậc I và 1 thể cực bậc II

b)

1 noãn bào bậc II và 1 thể cực bậc I

c)

1 noãn bào bậc I và 1 thể cực bậc I

d)

1 noãn bào bậc II và 1 thể cực bậc II

54.

Trong quá trình tạo trứng ở người, noãn bào bậc I được hình thành từ:

a)

Tuổi dậy thì

b)

Khoảng tháng thứ 5 của giai đoạn phôi thai

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Khoảng tuần thứ 4-5 của phôi thai

55.

Quá trình phát sinh tinh trùng theo thứ tự:

a)

Tinh nguyên bào – tinh bào bậc 1 – tinh bào bậc II – tinh tử – tinh trùng

b)

Tinh tử – tinh nguyên bào – tinh bào bậc I – tinh bào bậc II – tinh trùng

c)

Tinh tử – tinh bào bậc I – tinh bào bậc II – tinh nguyên bào – tinh trùng

d)

Tinh nguyên bào – tinh bào bậc II – tinh bào bậc I – tinh tử – tinh trùng

56.

Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là:

a)

Quá trình giảm nhiễm tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu I

b)

Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh

c)

Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn nhưng phần lớn bị thoái hóa

d)

Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kì

57.

NST kép tồn tại ở các kì trong quá trình phân bào bình thường, Trừ:

a)

Kì giữa của nguyên nhiễm

b)

Kì đầu I của giảm nhiễm

c)

Kì đầu II của giảm nhiễm

d)

Kì sau của nguyên nhiễm

58.

Thể đinh tinh trùng có nguồn gốc từ:

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Phức hệ Golgi

59.

Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc II và thể cực bậc I:

a)

Màng sinh chất

b)

NST

c)

Khả năng di động

d)

Tế bào chất

60.

Bình thường tinh trùng có thể có các đặc điểm sau, Trừ:

a)

Có số lượng khoảng 80-120 triệu/ml

b)

Có chứa tinh trùng không chuyển động

c)

Dễ chết trong môi trường acid của âm đạo

d)

Không có chứa tinh trùng dị dạng

61.

Quá trình hình thành màng thụ tinh của tế bào trứng có ý nghĩa:

a)

Giúp nhân tinh trùng kết hợp với nhân của tế bào trứng

b)

Giữ tinh trùng trong tế bào trứng

c)

Không cho tinh trùng khác xâm nhập vào tế bào trứng

d)

Bảo vệ phôi thai sau này

62.

Cuối giai đoạn phân cắt trong thời kì phát triển phôi hình thành:

a)

Phôi vị

b)

Phôi dâu

c)

Phôi khẩu

d)

Ba lá phôi

63.

Đặc điểm giai đoạn trưởng thành, Trừ:

a)

Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao

b)

Cấu trúc mọi cơ quan cơ thể đều hoàn chỉnh

c)

Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

d)

Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều

64.

Sự thụ tinh kết thúc khi:

a)

Tiền nhân đực và tiền nhân cái kết hợp lại

b)

Tinh trùng tiếp xúc với noãn

c)

Tinh trùng xuyên qua màng sáng

d)

Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của nhân

65.

Quá trình dị hóa diễn ra mạnh hơn quá trình đồng hóa là đặc điểm của giai đoạn:

a)

Sinh trưởng

b)

Trưởng thành

c)

Già lão

d)

Tử vong

66.

Nhân hợp tử là kết quả của sự kết hợp nhân tinh trùng với nhân:

a)

Noãn cầu

b)

Noãn bào bậc I

c)

Noãn bào bậc II

d)

Noãn nguyên bào

67.

Trong quá trình kết hợp hai bộ nhân đơn bội xảy ra hiện tượng:

a)

Trao đổi chéo giữa các chromatid

b)

Tách cặp NST tương đồng kép

c)

Bắt cặp NST tương đồng kép

d)

Màng nhân và hạch nhân xuất hiện

68.

Đặc điểm giai đoạn phân cắt hợp tử ở người, Trừ:

a)

Lần phân cắt thứ nhất và thứ hai theo mặt phẳng qua đường kính kinh tuyến

b)

Không làm tăng kích thước của phôi

c)

Các đại phôi bào phân cắt nhanh hơn các tiểu phôi bào

d)

Lần phân cắt thứ 3 song song với mặt phẳng xích đạo lệch về cực sinh vật

69.

Đặc điểm của giai đoạn già lão:

a)

Giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn

b)

Sự già hóa của các cơ quan trên cơ thể diễn ra cùng thời điểm

c)

Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa

d)

Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao

70.

Đặc điểm của giai đoạn phôi thai, Trừ:

a)

Sự phát triển không vững chắc

b)

Có quá trình biệt hóa tế bào

c)

Tế bào phân chia mạnh mẽ

d)

Tế bào thoái hóa nhanh

71.

Sau khi phóng thích khỏi buồng trứng, noãn ở giai đoạn:

a)

Noãn bào bậc I

b)

Noãn bào bậc II

c)

Noãn nguyên bào

d)

Noãn cầu

72.

Noãn di chuyển vào buồng tử cung nhờ vào các cơ chế sau, Trừ:

a)

Nhờ vào luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Do sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

Dưới sự tác động của các lông chuyển của biểu mô vòi tử cung

d)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

73.

Sự phân cắt trứng ở người có đặc điểm:

a)

Hoàn toàn, đều

b)

Không hoàn toàn, không đều

c)

Không hoàn toàn, đều

d)

Hoàn toàn, không đều

74.

Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, Trừ:

a)

Phản ứng tạo khả năng

b)

Phản ứng thể cực đầu

c)

Phản ứng vỏ

d)

Xâm nhập

75.

Đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng, Trừ:

a)

Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

b)

Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều

c)

Sự phát triển cơ thể chưa cân đối, chưa hài hòa giữa các cơ quan

d)

Khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh còn yếu

76.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phôi ngoài sẽ hình thành nên:

a)

Hệ thống ruột

b)

Da và thần kinh

c)

Mô cơ và mô liên kết

d)

Xương, sụn và máu

77.

Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng vì:

a)

Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ

b)

Nhạy cảm với tác động của môi trường

c)

Do mẹ không sử dụng được các thuốc kháng sinh

d)

Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ

78.

Cấu tạo phôi dâu gồm:

a)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2

b)

Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt

c)

Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang

d)

Các tiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang

79.

Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các tác nhân ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả:

a)

a+b

b)

b+c

c)

a+d

d)

c+d

80.

Bản chất của mối quan hệ DNA – RNA – Protein là:

a)

Trình tự amino acid – trình tự nucleotid – trình tự ribonucleotide

b)

Trình tự ribonucleotide – trình tự nucleotid – trình tự amino acid

c)

Trình tự amino acid – trình tự ribonucleotide – trình tự nucleotid

d)

Trình tự nucleotid – trình tự ribonucleotide – trình tự amino acid

81.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của chuỗi polypeptide là:

a)

Ribonucleotide

b)

Nucleotide

c)

Polymerase

d)

Amino acid

82.

Tính chất của mã di truyền, Trừ:

a)

Tính thoái hóa

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính bán bảo tồn

83.

Các chức năng chính của protein, Trừ:

a)

Vận chuyển các chất

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa

c)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

Đơn vị cơ bản của các hợp chất khác

84.

Một sợi của phân tử DNA xoắn kép có tỉ lệ A+G/C+T = 4.0 thì trên sợi bổ sung tỉ lệ đó là:

a)

0.25

b)

0.6

c)

0.32

d)

0.52

85.

Loại RNA chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tế bào người:

a)

RNA vận chuyển

b)

RNA ribosome

c)

RNA thông tin

d)

RNA nhỏ trong nhân

86.

Trong quá trình dịch mã di truyền ribosome sẽ:

a)

Bắt đầu tiếp xúc với mRNA từ bộ ba mã UAG

b)

Trở lại dạng rRNA sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein

c)

Tách thành 2 tiểu phân sau khi hoàn thành dịch mã

d)

Trượt từ đầu 3’ đến 5’ trên mRNA

87.

Cấu trúc đặc thù của protein được quy định bởi yếu tố:

a)

Chức năng sinh học của protein

b)

Trình tự các amino acid trong phân tử protein

c)

Trình tự các nucleotid trong gen cấu trúc

d)

Trình tự các ribonucleotide

88.

Enzyme chịu trách nhiệm tháo xoắn sợi kép DNA là:

a)

Primese

b)

Girase

c)

Helicase

d)

Ligase

89.

Chức năng của tRNA là:

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Thành phần cấu tạo nên ribosome

90.

Bộ 3 mã mở đầu trên mRNA là:

a)

AUC

b)

AUG

c)

AUA

d)

UAA

91.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới trong quá trình:

a)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen

b)

Dịch mã từ mRNA được tổng hợp trên khuôn mẫu của gen

c)

Phiên mã của gen

d)

Tự nhân đôi

92.

Sự tổng hợp RNA được thực hiện:

a)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

b)

Trong hạch nhân đôi với rRNA, mRNA được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tRNA được tổng hợp tại ti thể

c)

Trong nhân đôi với rRNA còn tRNA và mRNA được tổng hợp ở ngoài nhân

d)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen

93.

Cấu trúc không gian của RNA có dạng:

a)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo mỗi loại RNA

b)

Mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo giai đoạn phát triển của mỗi loại RNA

c)

Xoắn kép tạo bởi 2 mạch polyribonucleotide

d)

Mạch thẳng

94.

Trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA, các nucleotide tự do sẽ liên kết với các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA theo cách:

a)

Nucleotide loại nào sẽ kết hợp với nucleotide loại đó

b)

Các base nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung với các base nitric có kích thước bé

c)

Ngẫu nhiên

d)

Dựa trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

95.

Mã di truyền trên mRNA được đọc theo:

a)

Vị trí tiếp xúc của ribosome với mRNA

b)

Một chiều từ 5’ đến 3’

c)

Hai chiều tùy theo vị trí xúc tác của các enzyme

d)

Một chiều từ 3’ đến 5’

96.

Trên mạch tổng hợp RNA của gen, enzyme RNA polymerase đã di chuyển theo chiều:

a)

Từ 5’ đến 3’

b)

Từ giữa gen đến 2 đầu

c)

Từ 3’ đến 5’

d)

Chiều ngẫu nhiên

97.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin di truyền

b)

Vận chuyển amino acid

c)

Lưu giữ thông tin di truyền

d)

Cấu tạo ribosome

98.

Đoạn Okazaki là:

a)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp trên cả 2 mạch của phân tử DNA cũ trong quá trình nhân đôi

b)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA cũ trong quá trình nhân đôi

c)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên một trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi

d)

Một phân tử RNA thông tin được sao mã từ mạch không phải là mạch gốc của gen

99.

Các nguyên tố có trong cấu trúc của DNA là:

a)

C,H,O,N,P

b)

C,H,O

c)

C,H,O,P

d)

C,N,O

100.

Hai trẻ sinh đôi cùng trứng là kết quả của quá trình thụ tinh giữa:

a)

Một tinh trùng và hai trứng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

b)

Hai trứng với hai tinh trùng trong cùng một lần mang thai sau đó mỗi hợp tử phát triển thành một cơ thể

c)

Hai tinh trùng với một trứng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

d)

Một trứng và một tinh trùng nhưng sau đó hợp tử tách thành hai tế bào, mỗi tế bào phát triển thành một cơ thể

101.

Trong kĩ thuật lai acid nucleic dùng enzyme nối phổ biến:

a)

DNA-polymerase

b)

RNA-polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

102.

Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào trong di truyền người, Trừ:

a)

Bệnh do bất thường số lượng NST

b)

Bệnh do đột biến gen

c)

Bệnh do đột biến cấu trúc NST

d)

Bệnh do đột biến cấu trúc NST dạng đảo đoạn hay chuyển đoạn

103.

Dùng kĩ thuật PCR nhằm mục đích:

a)

Xác định vị trí gen trên NST

b)

Loại bỏ protein trên NST

c)

Tạo DNA tái tổ hợp

d)

Nhân lên một đoạn DNA nào đó

104.

Mục đích của lai acid nucleic, Trừ:

a)

Phát hiện trình tự DNA

b)

Tổng hợp được nhiều loại protein

c)

Tạo dòng tế bào

d)

Tạo chúng sinh vật mới

105.

Xác định trình tự nucleotide của gen sẽ cho biết:

a)

Vị trí của gen trên NST

b)

Chức năng của từng gen

c)

Sự hoán vị gen trên NST

d)

Trình tự các amino acid tương ứng trên phân tử protein

106.

Giải trình tự gen là:

a)

Xác định số lượng các nucleotide trên phân tử DNA

b)

Xác định thành phần các nucleotide trên phân tử DNA

c)

Xác định trình tự các nucleotide trên phân tử DNA

d)

Xác định số liên kết phosphodiester giữa các nucleotide trên phân tử DNA

107.

Viết karyotype 46, XX,1q+ có nghĩa là người nữ có 46 NST và:

a)

Nhánh dài của NST số 1 được kéo dài thêm

b)

Thêm 1 NST số 1 và nhánh dài của NST số 1 được kéo dài thêm

c)

Thêm 1 NST số 1 và nhánh ngắn của NST số 1 được kéo dài thêm

d)

Nhánh ngắn của NST số 1 được kéo dài thêm

108.

Để tách chiết được DNA trong nhân của tế bào Ekaryote trước hết phải:

a)

Định lượng tế bào

b)

Phá vỡ màng tế bào, màng nhân

c)

Nuôi cấy tế bào

d)

Loại bỏ protein

109.

Để kết luận về quy luật di truyền ở người cần sử dụng phương pháp:

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền tế bào

c)

Di truyền hóa sinh

d)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

110.

Cơ sở khoa học của phương pháp PCR là:

a)

Cơ chế dịch mã trong tế bào

b)

Quá trình phân bào nguyên nhiễm

c)

Cơ chế tái bản DNA trong tế bào

d)

Cơ chế phiên mã trong tế bào

111.

Enzyme giới hạn được dùng phổ biến:

a)

Restriction endonuclease

b)

Terminal transferse

c)

Ligase

d)

DNA-polymerase

112.

Phương pháp nghiên cứu tế bào trong di truyền người:

a)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ một trứng hay khác trứng

b)

Tìm hiểu cơ chế hoạt động của một gen qua quá trình phiên mã và dịch mã do gen đó quy định

c)

Phân tích bộ NST của người để đánh giá về số lượng và cấu trúc của các NST

d)

Sử dụng kĩ thuật DNA tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc gen

113.

Một trong những thuận lợi khi nghiên cứu di truyền người:

a)

Di truyền y học phát triển

b)

Con cháu sống trong điều kiện không đồng nhất

c)

Số lượng con trong mỗi lần sinh ít

d)

Người có số lượng NST nhiều

114.

Phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu di truyền học người, Trừ:

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền tế bào

c)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

d)

Lai phân tích

115.

Để phát hiện các dị tật và bệnh bẩm sinh do đột biến NST, cần sử dụng phương pháp:

a)

Nghiên cứu phả hệ

b)

Di truyền hóa sinh

c)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh

d)

Nghiên cứu tế bào

116.

Đối với y học di truyền học có vai trò giúp y học tìm hiểu:

a)

Nguyên nhân, chẩn đoán, dự phòng, điều trị một phần cho một số bệnh di truyền và một số dị tật bẩm sinh trên người

b)

Nguyên nhân, chẩn đoán cho một số bệnh di truyền và một số bệnh tật bẩm sinh trên người

c)

Nguyên nhân và cơ chế của một số bệnh di truyền trong những gia đình mang đột biến

d)

Nguyên nhân, chẩn đoán, dự phòng cho một số bệnh di truyền và một số tật bẩm sinh trên người

117.

Phương pháp gia hệ nhằm xác định, Trừ:

a)

Bệnh di truyền kiểu đơn gen hay đa gen

b)

Vai trò của môi trường trong quá trình hình thành bệnh hoặc tính trạng

c)

Bệnh hoặc các tính trạng di truyền hay không di truyền

d)

Kiểu di truyền do gen đột biến trên NST thường hay giới tính

118.

Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào phát hiện được:

a)

Các gen nằm trên NST thường hay giới tính

b)

Sai lệch NST về số lượng

c)

Sai lệch NST về cấu trúc và số lượng

d)

Sai lệch NST về cấu trúc