wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ CHÍNH TRỊ (TRẮC NHIỆM)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất

a)

A.Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới

b)

B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sp mới

c)

C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sp mới

d)

D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới

2.

đo bằng:

a)

A. Time gian là từng ngành sx tổng sản lượng hàng hóa trên thị trường.

b)

B. Time là của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường

c)

C. Time là của từng người để làm ra hàng hóa của họ trên thị trường

d)

D. Time là của những người cung cấp một phần lượng hàng hóa trên thị trường.

3.

Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết gọi là giá trị thặng dư ..(2)

a)

Tương đối , siêu ngạch

b)

Tuyệt đối, tương đối

c)

Tuyệt đối , siêu ngạch

d)

Siều ngạch , tuyệt đối

4.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn

a)

Kinh tế hàng hóa gián đoạn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

5.

Giá trị thặng dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư..(1) giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá time lao động cần thiết được gọi là giá trị thặng dư ...(2)

a)

Tương đối, tuyệt đối

b)

Tuyệt đối , tương đối

c)

Siêu gạch, tuyệt đối

d)

Tương đối siêu ngạch

6.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật giá cả sản xuất

d)

Quy luật lợi nhuận

7.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:

a)

Time sx + time dự trữ sx

b)

Time SX + time lưu thông

c)

Time lưu thông + time dự trữ

8.

Thời gian lưu thông ko bao gồm:

a)

Time là s

b)

Time dự trữ sx

c)

Time gián đoạn sx

d)

Time tiêu thụ hàng hóa

9.

Ba giai đoạn vận động của quá trình tuần hoàn của tư bản công nghiệp:

a)

Sản xuất - lưu thông - sản xuất

b)

Lưu thông - trao đổi - sản xuất

c)

Lưu thông - trao đổit - lưu thông

d)

Lưu thông - sản xuất- lưu thông

10.

Bản chất của lợi nhuận là:

a)

A.Số tiền lãi của tư bản đầu tư

b)

B. Năng lực kinh doanh của nhà tư bản

c)

C.Hình thức biển tưởng của giá trị thặng dư

d)

D.Chênh lệch giữa giá trị và giá cả hàng hóa

11.

Về mặt lượng chi phí sx tư bản chủ nghĩa(K)

a)

A.Bằng giá trị hàng hóa

b)

C. Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

B.Lớn hơn giá trị hàng hóa

d)

D.Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

12.

Giá trị thặng dư là

a)

Một phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Toàn bộ phần giá trị mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất

c)

Toàn bộ giá trị cũ và mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất

d)

Phần lao động được nhà tư bản trà công cho người công nhân làm thuê

13.

Yếu tố cơ bản làm giá trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm:

a)

Thay đổi cách thức quản lý

b)

Thay đổi công cụ lao động

c)

Tăng time của người lao động

d)

Nâng cao trình độ người lao động

14.

Lao động sx hàng hóa có hai mặt

a)

A. Lđ giản đơn và là phức tạp

b)

B. Là tư nhân và là xã hội

c)

C. Là quá khứ và là sống

d)

D. Là cụ thể và là trừu tượng

15.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi có sẵn

c)

Giá trị thặng dư

d)

Vốn của tư bản xã hội

16.

Tư bản khả biến là:

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất

17.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều chỉnh ngân sách nhà nước và thuế

b)

Điều chỉnh việc phân hóa giàu nghèo

c)

Điều chỉnh việc ô nhiễm môi trường

d)

Điều tiết sx và luu thông hàng hóa

18.

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:

a)

Giá trị lao động

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

19.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất

a)

A.Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới

b)

B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sp mới

c)

C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sp mới

d)

D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới

20.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:

a)

Time sx + time dự trữ sx

b)

Time SX + time lưu thông

c)

Time lưu thông + time dự trữ sx

d)

Time SX + time vận chuyển

21.

Kết quả của cạnh trong nội bộ ngành là hình thành

a)

A.Giá cà sản xuất

b)

B.Giá trị thị trường

c)

C.Lợi nhuận bình quân

d)

D. chi phí sản xuất

22.

Để quá trình tuần hoàn diễn ra liên tục tư bản phải tốn tại ở cả ban trạng thái là:

a)

Tư bản lưu thông, tự bản sản xuất, tự bản hàng hóa

b)

Tb tiền tệ, tb hàng hóa, tb cho vay

c)

Tb trao đổi, tb hàng hóa, tu bàn tiền tệ

d)

Tb tiền tệ, tb sx, tb hàng hóa

23.

Tỳ xuất lợi nhuận phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

Tính chất hợp lý của sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa

24.

Tư bản khả biến là:

a)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá

25.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải cho xã hội tư bản

b)

Mở rộng phạm vi thống trị quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Làn cho người lao động ngày càng phụ thuộc vào nhà tư

d)

Tao ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản

26.

Bản chất của tiền:

a)

Là vàng thoi, bạc nén

b)

Tiền giấy và đo la Mỹ

c)

Là kim loại quý hiếm

d)

Là hàng hóa đặc biệt

27.

Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn:

a)

A.Nhỏ hơn tỷ xuất giá trị thặng dư

b)

B.Lớn hơn tỷ xuất giá trị thặng dư

c)

C. Bằng hơn tỷ xuất giá trị thặng dư

d)

D.Nhỏ hơn giá trị thặng dư tư bản

28.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định tư bản lưu động

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến trên thị trường

b)

Phương thức chuyển giá trị của tư bản các bộ phận tự bản sang sản phẩm mới

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà sản xuất

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

29.

Tư bản bất biến là giá trị những tư liệu sản xuất mà:

a)

Giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

b)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó được tăng lên về lượng trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị của nó sẽ được giảm đi về lượng trong quá trình sản xuất

30.

Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn:

a)

Nhỏ hơn tỷ xuất giá trị thặng dư

b)

Lớn hơn tỷ xuất giá trị thặng dư

c)

Bằng hơn tỷ xuất giá

31.

Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng dư thu được klhi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư..(2)

a)

Tương đối , siêu ngạch

b)

Tuyệt đối, tương đối

c)

Siêu ngạch, tương đối

d)

Tuyệt đối, siêu ngạch

32.

Nguồn gốc ra đời của tiền:

a)

Do mua bán, trao đổi quốc tế ngày càng được mở rộng

b)

Do nhà nước phát hành trong một thời kỳ nhất định

c)

Do nhu cầu mua bán trong một time nhất định

d)

Do nhu cầu của sx và trao đổi hàng hóa

33.

Thuật ngữ "kinh tế chính trị" đầu tiên xuất hiện vào năm nào

a)

A. 1615

b)

B. 1915

c)

C. 1645

d)

D. 1945

34.

Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi điều gì?

a)

Tình trạng độc quyền

b)

Sức mua của tiền

c)

Cung, cầu của hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

35.

Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để làm gì?

a)

Dự trữ giá trị hàng hóa

b)

Trả nợ, nộp thuế

c)

Phương tiện mua bán hàng hóa

d)

Đo lường giá trị các hàng hóa

36.

Chức năng thước đo giá trị của tiền

a)

Phương tiện mua các loại hàng hóa khác

b)

Đo lường giá trị của hàng hóa khác

c)

Nộp thuế vào quỹ ngân sách cho nhà nước

d)

Trả nợ, thanh toán giá trị của hàng hóa khác

37.

Ai người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "kinh tế chính trị"

a)

A. P.angghen

b)

B. A.montchretien

c)

C. Símondi

d)

D. David Ricacdo

38.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

A. lao động cụ thể

b)

B. lao động phức tạp

c)

c.lđ giản đơn

d)

d.lđ trừu tượng

39.

Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động hoặc kéo dài ngày lao động được gọi là giá trị thặng dư ...(1); giá trị thặng dư do tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng du ...(2)

a)

Tuyệt đối, siêu ngạch

b)

Tương đối, siêu ngạch

c)

Tuyệt đối, tương đối

d)

Siêu gạch, tương đối

40.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm

a)

A.Lợi nhuận kinh doanh

b)

B.Lợi nhuận bình quân

c)

C.Lợi nhuận siêu ngạch

d)

D.Giá trị siêu gạch D. Chi phí sản xuất

41.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lá xã hội

b)

Là giản đơn và là phức tạp

c)

Là cụ thể và 4 triru tượng

d)

Là quá khứ và 4 Sống

42.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

A.Giá cả sản xuất

b)

B. Giá trị thị trường

c)

C.Lợi nhuận bình quân

d)

D. Chi phí sản xuất

43.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sp sx ra trong một đơn vị thời gian:

a)

không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

trung bình

44.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị:

a)

A. Phương pháp duy vật biện chứng

b)

B. Phương pháp duy Lịch sử

c)

C. Phương pháp Trừu tượng hóa khoa học

d)

D. Phương pháp Logic kết hợp với lịch sử

45.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:

a)

A. Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

D. Phân công lao động xã hội và chế độ c

46.

Nhân tố nào cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng NSLĐ

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Tăng cường độ lao động

47.

Sự tác động của cung và cầu làm cho điều gì?

a)

Giá cả lớn hơn giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả nhỏ hơn giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

d)

Giá trị vận động xoay quanh giá trị

48.

Hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ

c)

Đ

49.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Time gian là từng ngành sx tổng sản lượng hàng hóa trên thị trường.

b)

Time là của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Time là của từng người để làm ra hàng

50.

Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự nhiên là:

a)

A. Mang tính lịch sử

b)

B. Mang tính xã hội

c)

C. Mang tinh vĩnh viễn

d)

D. Mang tính khách quan

51.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản

a)

Có một lượng tiền đủ lớn

b)

Dùng tiền tệ đầu tư vào sản xuất

c)

Tiền dùng để mua rẻ bán đất

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

52.

Trách nhiệm của người sản xuất:

a)

A.cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe

b)

B.Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội

c)

C.Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường

d)

D.Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

53.

lao động phức tạp là

a)

A.Lđ trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

B.lđ xh cần thiết đã huấn luyện, đào tạo, thành thạo

c)

C. trên trang đà huấn luyện, đào tạo, thành thạo

d)

D. lđ động trí óc đã trải qua huấn luyện, đào tạo, thành thạo

54.

Khi năng suất lđ tăng:

a)

Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị sp ko đổi

b)

Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị time giảm

c)

Giá trị tạo ra với 1 đơn vị time tăng

d)

Giá trị tạo ra với 1 đơn vị time không đổi

55.

Lao động cụ thể là:

a)

A. Là tay chân, lô giản đơn của một nghề nhất định

b)

B. Là giản đơn và là sống cải một nghề nhất định

c)

C. Là giống nhau giữa các loại lo nghề nghiệp nhất định

d)

D. Là có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

56.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Sự thỏa mãn giữa người mua vì người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc được người bán quy định.

57.

Lao động là

a)

A. Khả năng của là sử dụng trong quá trình sx

b)

B. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải cho họ

c)

C. Thể lực, trí lực của con người được sử dụng trong quá trình lđ

d)

D. Thể lực, tinh thần của con người được sử dụng trong quá trình là

58.

Quy luật lưu thông tiền tệ

a)

Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông

b)

Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu

c)

Xác định lượng tiền làm chức nă

59.

chọn đáp án sai

a)

a.giá trị mới của sản phẩm: v+m

b)

b.giá trị của sản phẩm mới:v+m

c)

c.giá trị của sức lao động:v

d)

d. giá trị của tư liệu sản xuất:c

60.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh , quy luật cung - cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A,B,C

61.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:

a)

Chính quyền nhà nước

b)

Các doanh nghiệp

c)

Yêu cầu của nhân dân

d)

Các quy luật kinh tế

62.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sp sx ra trong một đơn vị thời gian:

a)

A.không đổi

b)

B.tăng

c)

C.giảm

d)

D. trung bình

63.

Cường độ lao động là:

a)

Mức độ khẩn trương nặng nhọc của lđ trong sx

b)

Hiệu quả của lđ tăng lên trong 1 đơn vị time

c)

Hiệu suất của người là tăng lên trong quá trình sx

d)

Mức độ tiêu hao time lđ để tạo ra 1 sp

64.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không.

a)

Không

b)

c)

Hòa vốn

d)

Bị thua lỗ

65.

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

a)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

66.

Chọn câu Sai về quan hệ giữa giá cả và giá trị

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị là tiền

d)

Giá cả luôn vận động tách rời và lớn hơn giá trị hàng

67.

Bản chất của tư bản là:

a)

Hàng hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ bóc lột

d)

Quan hệ sản xuất

68.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Trong nền sx lớn hiện đại

b)

Trong nền sx hàng hóa giản đơn

c)

Trong nền sx tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sx phong kiến

69.

Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

70.

Thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lđ tạo ra các sp lđ cao

b)

Là lđ có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lđ phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

La lđ trí óc của con người trong quá trình sx

71.

Bản chất của tiền công là:

a)

Giá trị của hàng hóa lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Sự trả công cho lao động của công nhân

72.

Khi cường độ d tăng:

a)

Mức độ hao phí trong một đơn vị time giảm

b)

Mức độ hao phí trong một đơn vị time không thay đổi

c)

Mức độ hao phí trong một đơn vị time tăng lên

d)

Mức độ hao phí trong một ngày làm việc ko đổi gốc ra đời cảu tiền:

73.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

74.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành tìm kiếm:

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu sạch

d)

Giá trị siêu sạch

75.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến 20.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

76.

Chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh té:

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan , phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan , vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

77.

Tích tập tụ và tập trung tự bàn giống nhau chỗ nào:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bàn xã hội

78.

Tư bản khả biến là bộ phận

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

c)

Trực tiếp tạo ra giá trị Thặng dư

d)

Gián tiếp tạp ra giá trị thặng dư

79.

Trong các nhà nghiên cứu chủ nghĩa Mác, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

Ph.Angghen

b)

C.Mac

c)

W.Petty

d)

V.I.Lênin

80.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b)

Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c)

Nền kttt XHCN

d)

Dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ

81.

Chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K) bao gồm:

a)

A.V và m( k=v-m)

b)

B,C và m (k=c+m)

c)

C.C và v (k=c+v)

d)

D.G và m (k=G+m)

82.

Trong nền kt thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?

a)

Phân phối theo kp lđ

b)

Phân phối tuân theo quy luật thị trường

c)

Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại

d)

Nhiều hình thức phân phối

83.

Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

a)

Nhân tố thúc đẩy

b)

Động lực thúc đẩy

c)

Hỗ trợ phát triển

d)

Cơ sở kinh tế

84.

VN gia nhập tở chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm:

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

85.

Nếu bạn muốn sx kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?

a)

Sx ra nhiều sp và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường

b)

Năng động sáng tạo tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận

c)

Năng động sáng tạo , Nâng cao năng suất và chất lượng sp

d)

Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn coogn nghệ thông tin và bảo hộ sx

86.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản đọc quyền là:

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ

87.

Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển diễn ra bao lâu.

a)

A. 40-60 năm

b)

B 60-80 năm

c)

C. 80-100 năm

d)

D. 20-40 năm

88.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Leenin là:

a)

A. Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước, doanh nghiệp và những người sản xuất trực tiếp

b)

B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của xã hội

c)

C. Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong mối quan hệ qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế

89.

Tỷ xuất giá trị thặng dư phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian

d)

Tính chất hợp lý của nền sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa

90.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản đọc quyền là:

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất

91.

VN tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN vào năm nào.

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

92.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao từ lưu thông đến sx và tái sx

a)

Cacsten- xanhđica- towrrot- cong xoocxiom -cônggomerat

b)

Cacten- xanhdica- torot- conggomerat- cong xoocxiom

c)

Xanhdica- cacsten- torot- cong xoocxiom conggolomerat

d)

Torot- cacsten- xanhdica- cong xoocxiomconggolomeerat

93.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỷ XVII và khởi phát tại quốc gia nào.

a)

A. Anh

b)

B. Đức

c)

C. Pháp

d)

D.Hà Lan

94.

Nền kt nhiều thành phần có tác dụng gì

a)

Tạo sức sống kinh tế

b)

Tạo cơ sở kinh tế

c)

Tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d)

Không có liên quan gì

95.

Quy luật lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông

b)

Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu

c)

Xác định lượng tiền làm chức năng cất trữ

d)

Xác định lượng tiền cần thiết trong thanh toán

96.

NICS là từ viết tắt dùng để chỉ cá quốc giá nào sau dây.

a)

C. Các nước phát triển

b)

A. Các nước CN cũ

c)

B. Các nước CN mới

d)

D. Các nước chậm phát triển

97.

Vai trò của nhà nước trong thị trường kinh tế là gì?

a)

Có vai trò tạo hành lang pháp lý để quản lý và khắc phục khuyết tật trong thị trường làm cho nền kinh tế thị trường hoạt động hiệu quả

b)

Có vai trò tạo ra hàng hóa và dịch vụ để bán trên thị trường

c)

Có vai trò tạo ra các chương trình giảm giá hàng hóa và dịch vụ

98.

Đầu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bố quyền lực sx

c)

Kết hợp sự phát triển ktct và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật khi điều tiết hoạt động của chủ thể kt

99.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?

a)

Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b)

Đảm bảo các cân đối lớn tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c)

Dảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp

d)

Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường

100.

Tăng năng suất lao động do:

a)

A.thay đổi cách thức lao động

b)

B.tăng thời gian lao động

c)

C.bỏ sức lao động nhiều hơn trước

d)

D.nâng cao trình độ của người lao động

101.

hướng hiện đại tức là

a)

Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ

b)

Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp - dịch vụ

c)

Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ

d)

Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ

102.

Bản chất của tư bản là:

a)

Hàng hóa

b)

Tư li

103.

CN hóa hiện đại háo ở VN có mấy đặc điểm chủ yếu

a)

A. 3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

104.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

105.

Chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trí tuệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường

106.

Mô hình CN hóa kiểu Liên Xô cũ được bắt đầu trong lĩnh vực nào.

a)

A.CN nặng

b)

B. CN nhę

c)

C. CN quốc phòng

d)

D.CN không khói

107.

Khi hàng hóa được bán đúng gia thì giá trị lợi nhuận:

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

108.

Nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

a)

Vốn

b)

Chất lượng nhân lực

c)

Khoa học công nghệ

d)

Thể chế kinh tế

109.

Đâu không phải là vai trò Nhà nước trong bảo đảm hào hòa lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam.

a)

A. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ thể kinh tế

b)

B. Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp xã hội

c)

C. Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xh

d)

D. Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế

110.

Cách mạng CN lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào

a)

A. Thủy năng

b)

B. Phong năng

c)

C. Nhiệt năng

d)

D. Điện năng

111.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền ktt định hướng XHCN ở VN

a)

A. Thực hiện lợi ích kt theo nguyên tắc kinh tế thị trường

b)

B. Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò của tổ chức xh

c)

C. Thực hiện lợi ��ch kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền kinh tế

d)

D.Cả a,b.

112.

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm:

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

113.

CN hóa hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành k hướng hiện đại tức là

a)

A. Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ

b)

B.Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp - dịch vụ

c)

C. Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ

d)

D. Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ

114.

Vai trò của người tiêu dùng trong thị trường kinh tế là gì?

a)

Là những người bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Là những người sản xuất hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

115.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường kinh tế là gì?

a)

Là những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa dịch vụ trên thị trường

b)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Là những người sản xuất hàng hóa, dịch vụ trên thị trường