Font size
WorksheetsKINH TẾ CHÍNH TRỊ (TRẮC NHIỆM)
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất
A.Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới
B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sp mới
C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sp mới
D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới
đo bằng:
A. Time gian là từng ngành sx tổng sản lượng hàng hóa trên thị trường.
B. Time là của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường
C. Time là của từng người để làm ra hàng hóa của họ trên thị trường
D. Time là của những người cung cấp một phần lượng hàng hóa trên thị trường.
Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết gọi là giá trị thặng dư ..(2)
Tương đối , siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Tuyệt đối , siêu ngạch
Siều ngạch , tuyệt đối
Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn
Kinh tế hàng hóa gián đoạn, kinh tế thị trường hiện đại
Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do
Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do
Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường
Giá trị thặng dư thu được khi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư..(1) giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá time lao động cần thiết được gọi là giá trị thặng dư ...(2)
Tương đối, tuyệt đối
Tuyệt đối , tương đối
Siêu gạch, tuyệt đối
Tương đối siêu ngạch
Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là:
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cung - cầu
Quy luật giá cả sản xuất
Quy luật lợi nhuận
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:
Time sx + time dự trữ sx
Time SX + time lưu thông
Time lưu thông + time dự trữ
Thời gian lưu thông ko bao gồm:
Time là s
Time dự trữ sx
Time gián đoạn sx
Time tiêu thụ hàng hóa
Ba giai đoạn vận động của quá trình tuần hoàn của tư bản công nghiệp:
Sản xuất - lưu thông - sản xuất
Lưu thông - trao đổi - sản xuất
Lưu thông - trao đổit - lưu thông
Lưu thông - sản xuất- lưu thông
Bản chất của lợi nhuận là:
A.Số tiền lãi của tư bản đầu tư
B. Năng lực kinh doanh của nhà tư bản
C.Hình thức biển tưởng của giá trị thặng dư
D.Chênh lệch giữa giá trị và giá cả hàng hóa
Về mặt lượng chi phí sx tư bản chủ nghĩa(K)
A.Bằng giá trị hàng hóa
C. Nhỏ hơn giá trị thặng dư
B.Lớn hơn giá trị hàng hóa
D.Nhỏ hơn giá trị hàng hóa
Giá trị thặng dư là
Một phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động
Toàn bộ phần giá trị mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất
Toàn bộ giá trị cũ và mới do người công nhân tạo ra trong sản xuất
Phần lao động được nhà tư bản trà công cho người công nhân làm thuê
Yếu tố cơ bản làm giá trị của 1 đơn vị sản phẩm giảm:
Thay đổi cách thức quản lý
Thay đổi công cụ lao động
Tăng time của người lao động
Nâng cao trình độ người lao động
Lao động sx hàng hóa có hai mặt
A. Lđ giản đơn và là phức tạp
B. Là tư nhân và là xã hội
C. Là quá khứ và là sống
D. Là cụ thể và là trừu tượng
Nguồn gốc của tích tụ tư bản
Giá trị hàng hóa
Giá trị trao đổi có sẵn
Giá trị thặng dư
Vốn của tư bản xã hội
Tư bản khả biến là:
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình sản xuất
Giá trị sức lao động, giá trị của nó không thay đổi trong quá trình sản xuất
Giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất
Quy luật giá trị có tác dụng:
Điều chỉnh ngân sách nhà nước và thuế
Điều chỉnh việc phân hóa giàu nghèo
Điều chỉnh việc ô nhiễm môi trường
Điều tiết sx và luu thông hàng hóa
Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:
Giá trị lao động
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Giá trị thặng dư
Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất
A.Giá trị của nó được chuyển hết một lần vào sản phẩm mới
B.Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sp mới
C.Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sp mới
D.Giá trị của nó được chuyển dần vào sp mới
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm:
Time sx + time dự trữ sx
Time SX + time lưu thông
Time lưu thông + time dự trữ sx
Time SX + time vận chuyển
Kết quả của cạnh trong nội bộ ngành là hình thành
A.Giá cà sản xuất
B.Giá trị thị trường
C.Lợi nhuận bình quân
D. chi phí sản xuất
Để quá trình tuần hoàn diễn ra liên tục tư bản phải tốn tại ở cả ban trạng thái là:
Tư bản lưu thông, tự bản sản xuất, tự bản hàng hóa
Tb tiền tệ, tb hàng hóa, tb cho vay
Tb trao đổi, tb hàng hóa, tu bàn tiền tệ
Tb tiền tệ, tb sx, tb hàng hóa
Tỳ xuất lợi nhuận phản ánh
Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian
Tính chất hợp lý của sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa
Tư bản khả biến là:
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên trong quá trình sản xuất
Giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi trong quá
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải cho xã hội tư bản
Mở rộng phạm vi thống trị quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
Làn cho người lao động ngày càng phụ thuộc vào nhà tư
Tao ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản
Bản chất của tiền:
Là vàng thoi, bạc nén
Tiền giấy và đo la Mỹ
Là kim loại quý hiếm
Là hàng hóa đặc biệt
Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn:
A.Nhỏ hơn tỷ xuất giá trị thặng dư
B.Lớn hơn tỷ xuất giá trị thặng dư
C. Bằng hơn tỷ xuất giá trị thặng dư
D.Nhỏ hơn giá trị thặng dư tư bản
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định tư bản lưu động
Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến trên thị trường
Phương thức chuyển giá trị của tư bản các bộ phận tự bản sang sản phẩm mới
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà sản xuất
Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản
Tư bản bất biến là giá trị những tư liệu sản xuất mà:
Giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm
Giá trị của nó không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó được tăng lên về lượng trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó sẽ được giảm đi về lượng trong quá trình sản xuất
Về lượng tỷ suất lợi nhuận (P) luôn luôn:
Nhỏ hơn tỷ xuất giá trị thặng dư
Lớn hơn tỷ xuất giá trị thặng dư
Bằng hơn tỷ xuất giá
Giá trị thặng dư thu được khi năng suất lao động cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư ...(1), giá trị thặng dư thu được klhi tăng năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng dư..(2)
Tương đối , siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Siêu ngạch, tương đối
Tuyệt đối, siêu ngạch
Nguồn gốc ra đời của tiền:
Do mua bán, trao đổi quốc tế ngày càng được mở rộng
Do nhà nước phát hành trong một thời kỳ nhất định
Do nhu cầu mua bán trong một time nhất định
Do nhu cầu của sx và trao đổi hàng hóa
Thuật ngữ "kinh tế chính trị" đầu tiên xuất hiện vào năm nào
A. 1615
B. 1915
C. 1645
D. 1945
Giá cả của hàng hóa được quyết định bởi điều gì?
Tình trạng độc quyền
Sức mua của tiền
Cung, cầu của hàng hóa
Giá trị hàng hóa
Khi tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền dùng để làm gì?
Dự trữ giá trị hàng hóa
Trả nợ, nộp thuế
Phương tiện mua bán hàng hóa
Đo lường giá trị các hàng hóa
Chức năng thước đo giá trị của tiền
Phương tiện mua các loại hàng hóa khác
Đo lường giá trị của hàng hóa khác
Nộp thuế vào quỹ ngân sách cho nhà nước
Trả nợ, thanh toán giá trị của hàng hóa khác
Ai người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "kinh tế chính trị"
A. P.angghen
B. A.montchretien
C. Símondi
D. David Ricacdo
Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?
A. lao động cụ thể
B. lao động phức tạp
c.lđ giản đơn
d.lđ trừu tượng
Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động hoặc kéo dài ngày lao động được gọi là giá trị thặng dư ...(1); giá trị thặng dư do tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội được gọi là giá trị thặng du ...(2)
Tuyệt đối, siêu ngạch
Tương đối, siêu ngạch
Tuyệt đối, tương đối
Siêu gạch, tương đối
Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm
A.Lợi nhuận kinh doanh
B.Lợi nhuận bình quân
C.Lợi nhuận siêu ngạch
D.Giá trị siêu gạch D. Chi phí sản xuất
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
Lao động tư nhân và lá xã hội
Là giản đơn và là phức tạp
Là cụ thể và 4 triru tượng
Là quá khứ và 4 Sống
Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành
A.Giá cả sản xuất
B. Giá trị thị trường
C.Lợi nhuận bình quân
D. Chi phí sản xuất
Khi năng suất lao động tăng, số lượng sp sx ra trong một đơn vị thời gian:
không đổi
tăng
giảm
trung bình
Phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị:
A. Phương pháp duy vật biện chứng
B. Phương pháp duy Lịch sử
C. Phương pháp Trừu tượng hóa khoa học
D. Phương pháp Logic kết hợp với lịch sử
Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:
A. Có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D. Phân công lao động xã hội và chế độ c
Nhân tố nào cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng NSLĐ
Kéo dài thời gian lao động
Tăng số người lao động
Tăng cường độ lao động
Sự tác động của cung và cầu làm cho điều gì?
Giá cả lớn hơn giá trị của hàng hóa
Giá cả nhỏ hơn giá trị của hàng hóa
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá trị vận động xoay quanh giá trị
Hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ
Đ
Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:
Time gian là từng ngành sx tổng sản lượng hàng hóa trên thị trường.
Time là của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường
Time là của từng người để làm ra hàng
Sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật kinh tế tự nhiên là:
A. Mang tính lịch sử
B. Mang tính xã hội
C. Mang tinh vĩnh viễn
D. Mang tính khách quan
Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản
Có một lượng tiền đủ lớn
Dùng tiền tệ đầu tư vào sản xuất
Tiền dùng để mua rẻ bán đất
Sức lao động trở thành hàng hóa
Trách nhiệm của người sản xuất:
A.cung cấp hàng hóa, dịch vụ không tổn hại đến sức khỏe
B.Tạo điều kiện đối với sự phát triển bền vững của xã hội
C.Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán trên thị trường
D.Làm tăng giá trị hàng hóa và thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
lao động phức tạp là
A.Lđ trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
B.lđ xh cần thiết đã huấn luyện, đào tạo, thành thạo
C. trên trang đà huấn luyện, đào tạo, thành thạo
D. lđ động trí óc đã trải qua huấn luyện, đào tạo, thành thạo
Khi năng suất lđ tăng:
Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị sp ko đổi
Giá trị tạo ra trong 1 đơn vị time giảm
Giá trị tạo ra với 1 đơn vị time tăng
Giá trị tạo ra với 1 đơn vị time không đổi
Lao động cụ thể là:
A. Là tay chân, lô giản đơn của một nghề nhất định
B. Là giản đơn và là sống cải một nghề nhất định
C. Là giống nhau giữa các loại lo nghề nghiệp nhất định
D. Là có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
Giá cả của hàng hóa là:
Sự thỏa mãn giữa người mua vì người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc được người bán quy định.
Lao động là
A. Khả năng của là sử dụng trong quá trình sx
B. Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải cho họ
C. Thể lực, trí lực của con người được sử dụng trong quá trình lđ
D. Thể lực, tinh thần của con người được sử dụng trong quá trình là
Quy luật lưu thông tiền tệ
Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông
Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu
Xác định lượng tiền làm chức nă
chọn đáp án sai
a.giá trị mới của sản phẩm: v+m
b.giá trị của sản phẩm mới:v+m
c.giá trị của sức lao động:v
d. giá trị của tư liệu sản xuất:c
Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào
Quy luật giá trị, quy luật cung cầu
Quy luật cạnh tranh , quy luật cung - cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Cả A,B,C
Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính điều chỉnh các cân đối lớn của nền kinh tế theo yêu cầu của:
Chính quyền nhà nước
Các doanh nghiệp
Yêu cầu của nhân dân
Các quy luật kinh tế
Khi năng suất lao động tăng, số lượng sp sx ra trong một đơn vị thời gian:
A.không đổi
B.tăng
C.giảm
D. trung bình
Cường độ lao động là:
Mức độ khẩn trương nặng nhọc của lđ trong sx
Hiệu quả của lđ tăng lên trong 1 đơn vị time
Hiệu suất của người là tăng lên trong quá trình sx
Mức độ tiêu hao time lđ để tạo ra 1 sp
Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không.
Không
Có
Hòa vốn
Bị thua lỗ
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
Chọn câu Sai về quan hệ giữa giá cả và giá trị
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
Giá cả còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị là tiền
Giá cả luôn vận động tách rời và lớn hơn giá trị hàng
Bản chất của tư bản là:
Hàng hóa
Tư liệu sản xuất
Quan hệ bóc lột
Quan hệ sản xuất
Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa
Trong nền sx lớn hiện đại
Trong nền sx hàng hóa giản đơn
Trong nền sx tư bản chủ nghĩa
Trong nền sx phong kiến
Kết quả cạnh tranh giữa các ngành là hình thành
Giá cả sản xuất
Giá cả thị trường
Lợi nhuận bình quân
Chi phí sản xuất
Thế nào là lao động phức tạp
Là lđ tạo ra các sp lđ cao
Là lđ có nhiều thao tác phức tạp
Là lđ phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
La lđ trí óc của con người trong quá trình sx
Bản chất của tiền công là:
Giá trị của hàng hóa lao động
Giá trị của hàng hóa sức lao động
Giá trị của hàng hóa sức lao động
Sự trả công cho lao động của công nhân
Khi cường độ d tăng:
Mức độ hao phí trong một đơn vị time giảm
Mức độ hao phí trong một đơn vị time không thay đổi
Mức độ hao phí trong một đơn vị time tăng lên
Mức độ hao phí trong một ngày làm việc ko đổi gốc ra đời cảu tiền:
Quy luật giá trị là:
Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành tìm kiếm:
Lợi nhuận kinh doanh
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận siêu sạch
Giá trị siêu sạch
Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến 20.
Tốc độ chu chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư bản
Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản
Chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh té:
Mang tính khách quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
Mang tính chủ quan , phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Vừa mang tính chủ quan , vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế
Tích tập tụ và tập trung tự bàn giống nhau chỗ nào:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều làm tăng quy mô tư bàn xã hội
Tư bản khả biến là bộ phận
Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm
Trực tiếp tạo ra giá trị Thặng dư
Gián tiếp tạp ra giá trị thặng dư
Trong các nhà nghiên cứu chủ nghĩa Mác, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền:
Ph.Angghen
C.Mac
W.Petty
V.I.Lênin
Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?
Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước
Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN
Nền kttt XHCN
Dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ
Chi phí sx tư bản chủ nghĩa (K) bao gồm:
A.V và m( k=v-m)
B,C và m (k=c+m)
C.C và v (k=c+v)
D.G và m (k=G+m)
Trong nền kt thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?
Phân phối theo kp lđ
Phân phối tuân theo quy luật thị trường
Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại
Nhiều hình thức phân phối
Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội
Nhân tố thúc đẩy
Động lực thúc đẩy
Hỗ trợ phát triển
Cơ sở kinh tế
VN gia nhập tở chức Thương mại quốc tế (WTO) vào năm:
2005
2006
2007
2008
Nếu bạn muốn sx kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?
Sx ra nhiều sp và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường
Năng động sáng tạo tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận
Năng động sáng tạo , Nâng cao năng suất và chất lượng sp
Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn coogn nghệ thông tin và bảo hộ sx
Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản đọc quyền là:
Do đấu tranh giai cấp
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Sự can thiệp của nhà nước tư bản
Tích tụ
Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển diễn ra bao lâu.
A. 40-60 năm
B 60-80 năm
C. 80-100 năm
D. 20-40 năm
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Leenin là:
A. Quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước, doanh nghiệp và những người sản xuất trực tiếp
B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của xã hội
C. Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong mối quan hệ qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế
Tỷ xuất giá trị thặng dư phản ánh
Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong một thời gian
Tính chất hợp lý của nền sx hàng hóa tư bản chủ nghĩa
Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản đọc quyền là:
Do đấu tranh giai cấp
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Sự can thiệp của nhà nước tư bản
Tích tụ và tập trung sản xuất
VN tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN vào năm nào.
1995
1996
1997
1998
Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao từ lưu thông đến sx và tái sx
Cacsten- xanhđica- towrrot- cong xoocxiom -cônggomerat
Cacten- xanhdica- torot- conggomerat- cong xoocxiom
Xanhdica- cacsten- torot- cong xoocxiom conggolomerat
Torot- cacsten- xanhdica- cong xoocxiomconggolomeerat
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỷ XVII và khởi phát tại quốc gia nào.
A. Anh
B. Đức
C. Pháp
D.Hà Lan
Nền kt nhiều thành phần có tác dụng gì
Tạo sức sống kinh tế
Tạo cơ sở kinh tế
Tạo ra các mối liên hệ kinh tế
Không có liên quan gì
Quy luật lưu thông tiền tệ là gì?
Xác định lượng tiền cần thiết trong lưu thông
Xác định lượng tiền làm chức năng mua bán chịu
Xác định lượng tiền làm chức năng cất trữ
Xác định lượng tiền cần thiết trong thanh toán
NICS là từ viết tắt dùng để chỉ cá quốc giá nào sau dây.
C. Các nước phát triển
A. Các nước CN cũ
B. Các nước CN mới
D. Các nước chậm phát triển
Vai trò của nhà nước trong thị trường kinh tế là gì?
Có vai trò tạo hành lang pháp lý để quản lý và khắc phục khuyết tật trong thị trường làm cho nền kinh tế thị trường hoạt động hiệu quả
Có vai trò tạo ra hàng hóa và dịch vụ để bán trên thị trường
Có vai trò tạo ra các chương trình giảm giá hàng hóa và dịch vụ
Đầu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường
Quyền tự do kinh doanh
Lấy thị trường để phân bố quyền lực sx
Kết hợp sự phát triển ktct và giải quyết các vấn đề xã hội
Các quy luật khi điều tiết hoạt động của chủ thể kt
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?
Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động
Đảm bảo các cân đối lớn tổng thể của nền kinh tế quốc dân
Dảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp
Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường
Tăng năng suất lao động do:
A.thay đổi cách thức lao động
B.tăng thời gian lao động
C.bỏ sức lao động nhiều hơn trước
D.nâng cao trình độ của người lao động
hướng hiện đại tức là
Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp - dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ
Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ
Bản chất của tư bản là:
Hàng hóa
Tư li
CN hóa hiện đại háo ở VN có mấy đặc điểm chủ yếu
A. 3
B.4
C.5
D.6
Giá trị của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
Giữa tư bản và lao động
Giữa tư bản và tư bản
Công thức chung của tư bản
Lưu thông hàng hóa của tư bản
Chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trí tuệ
Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường
Mô hình CN hóa kiểu Liên Xô cũ được bắt đầu trong lĩnh vực nào.
A.CN nặng
B. CN nhę
C. CN quốc phòng
D.CN không khói
Khi hàng hóa được bán đúng gia thì giá trị lợi nhuận:
Bằng giá trị thặng dư
Nhỏ hơn giá trị thặng dư
Lớn hơn giá trị thặng dư
Bằng lợi tức của tư bản cho vay
Nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
Vốn
Chất lượng nhân lực
Khoa học công nghệ
Thể chế kinh tế
Đâu không phải là vai trò Nhà nước trong bảo đảm hào hòa lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam.
A. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của chủ thể kinh tế
B. Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp xã hội
C. Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xh
D. Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế
Cách mạng CN lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào
A. Thủy năng
B. Phong năng
C. Nhiệt năng
D. Điện năng
Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền ktt định hướng XHCN ở VN
A. Thực hiện lợi ích kt theo nguyên tắc kinh tế thị trường
B. Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò của tổ chức xh
C. Thực hiện lợi ��ch kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền kinh tế
D.Cả a,b.
Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm:
3 đặc điểm
4 đặc điểm
5 đặc điểm
6 đặc điểm
CN hóa hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành k hướng hiện đại tức là
A. Tăng tỷ trọng ngành Nông nghiệp- dịch vụ
B.Tăng tỷ trọng ngành Công nghiệp - dịch vụ
C. Tăng tỷ trọng ngành Ngư nghiệp - dịch vụ
D. Tăng tỷ trọng ngành Lâm nghiệp - dịch vụ
Vai trò của người tiêu dùng trong thị trường kinh tế là gì?
Là những người bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
Là những người sản xuất hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường kinh tế là gì?
Là những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa dịch vụ trên thị trường
Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
Là những người sản xuất hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
