wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nguyên Lý Kế Toán

Total questions: 110

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu của kế toán

a)

Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính.

b)

Phản ánh kịp thời, đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán.

c)

Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán.

d)

Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn.

a)

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu không giống nhau.

b)

Số hiện có đầu kỳ được gọi là số dư Nợ đầu kỳ

c)

Số hiện có cuối kỳ được gọi là số dư Nợ cuối kỳ

d)

Số phát sinh tăng trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có

3.

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào sau đây:

a)

Chỉ giống kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn

b)

Chỉ giống với kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn

c)

Mang tính chất kết cấu của cả nhóm;Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn và nguồn vốn

d)

Giống với kết cấu nhóm tài khoản điều chỉnh tăng

4.

Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được hiểu theo các nội dung nào trong các nội dung sau đây:

a)

Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

b)

Đơn vị đo lường phải nhất quán

c)

Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán năm

d)

Đơn vị kế toán phải nhất quán

5.

Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Tên gọi, ngày lập và số hiệu chứng từ

b)

Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan

c)

Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường

d)

Đóng dấu chữ ký đã khắc sẵn từ trước vào chứng từ thay chữ ký.

6.

Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán

a)

In và lập chứng từ

b)

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

c)

Tổ chức luân chuyển chứng từ

d)

Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ

7.

Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán không bao gồm nội dung nào dưới đây:

a)

Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

b)

Tổ chức luân chuyển chứng từ.

c)

Tổ chức bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Tiến hành tiêu hủy chứng từ hết thời hạn lưu trữ do một cán bộ kế toán thực hiện và chưa lập biên bản tiêu hủy.

8.

Kết cấu của nhóm Tài khoản điều chỉnh có nội dung nào sai trong các nội dung dưới đây:

a)

Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh tăng giống với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh

b)

Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của tài khoản chủ yếu mà nó điều chỉnh

c)

Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm là kết hợp tính chất kết cấu tài khoản điều chỉnh tăng và kết cấu của tài khoản điều chỉnh giảm

d)

Tất cả tài khoản điều chỉnh không có số dư.

9.

Sử dụng phương pháp dùng mực đỏ gạch ngang phần ghi sai và dùng mực thường ghi phần đúng vào khoảng trống phía trên, khi phần ghi sai phát hiện sớm trước khi cộng sổ kế toán là phương pháp chữa sổ nào trong các phương pháp sau đây

a)

Phương pháp ghi đỏ(phương pháp ghi số âm)

b)

Phương pháp ghi bổ sung

c)

Phương pháp cải chính

d)

Phương pháp định khoản đảo

10.

Số phát sinh của tài khoản kế toán được quan niệm theo nội dung nào sau đây:

a)

Số hiện có của đối tượng kế toán đầu kỳ

b)

Số hiện có của đối tượng kế toán cuối kỳ

c)

Số biến động tăng thêm, giảm bớt của đối tượng kế toán trong kỳ

d)

Số hiện có của các đối tượng kế toán vào thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ.

11.

Loại tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế;

a)

Loại TK phản ánh vốn

b)

Loại TK phản ánh nguồn vốn

c)

Loại TK chủ yếu

d)

Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

12.

Trong các loại tài khoản sau đây, tài khoản nào không thuộc loại này khi phân loại TK theo nội dung kinh tế.

a)

Loại TK phản ánh vốn

b)

Loại TK nghiệp vụ

c)

Loại TK phản ánh nguồn vốn

d)

Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

13.

Trong các loại TK dưới đây, loại tài khoản nào không thuộc loại TK này khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết cấu của TK

a)

Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh và sử dụng kinh phí

b)

Loại TK chủ yếu

c)

Loại TK điều chỉnh

d)

Loại TK nghiệp vụ

14.

Loại TK chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm tài khoản sau đây:

a)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

b)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn

c)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

d)

Nhóm TK điều chỉnh.

15.

Trong các nhóm TK kế toán dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK chủ yếu

a)

Nhóm TK tính giá

b)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

c)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn

d)

Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn (Tài sản) và nguồn vốn

16.

Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh

a)

Nhóm TK điều chỉnh tăng

b)

Nhóm TK điều chỉnh giảm

c)

Nhóm TK tính giá

d)

Nhóm TK vừa điều chỉnh tăng, vừa điều chỉnh giảm

17.

Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ

a)

Nhóm TK phản ánh nguồn vốn

b)

Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự toán

c)

Nhóm TK tính giá

d)

Nhóm TK kết quả nghiệp vụ

18.

Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện theo nội dung nào dưới đây:

a)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán

b)

NVKT phát sinh chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán chi tiết.

c)

NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán

d)

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến một đối tượng kế toán, được ghi vào tài khoản chi tiết (cấp 2)

19.

Định khoản kế toán được quan niệm theo nội dung nào dưới đây:

a)

Việc lập chứng từ kế toán

b)

Việc vào sổ kế toán

c)

Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan

d)

Việc ghi số dư đầu kỳ vào tài khoản kế toán.

20.

Vào sơ đồ tài khoản không bao gồm công việc nào dưới đây:

a)

Lập chứng từ kế toán

b)

Ghi số dư đầu kỳ vào các TK

c)

Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng

d)

Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK

21.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt thuộc mối quan hệ nào trong những mối quan hệ sau đây:

a)

Tài sản này tăng thì tài sản khác cũng tăng

b)

Tài sản này giảm thì tài sản khác cũng giảm

c)

Tài sản này tăng thì tài sản khác giảm

d)

Tài sản tăng thì nguồn vốn giảm.

22.

Vay ngân hàng mua nguyên vật liệu nhập kho thuộc mối quan hệ nào trong những mối quan hệ sau đây:

a)

Tài sản tăng nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm nguồn vốn tăng

d)

Tài sản tăng nguồn vốn giảm

23.

Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ nào trong các sổ sau đây:

a)

Sổ kế toán tổng hợp

b)

Sổ kế toán chi tiết

c)

Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống

d)

Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết

24.

Phân loại theo kiểu bố trí (cấu trúc) của mẫu sổ kế toán không gồm sổ nào trong các sổ dưới đây:

a)

Sổ đối chiếu kiểu hai bên.

b)

Sổ kiểu một bên

c)

Sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bàn cờ

d)

Sổ liên hợp.

25.

Quy định về ghi sổ kế toán không có nội dung nào trong các nội dung sau đây:

a)

Mở sổ kế toán

b)

Ghi sổ kế toán

c)

Khóa sổ kế toán

d)

Bảo quản lưu trữ sổ kế toán.

26.

Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ bao gồm những sổ nào trong các sổ sau đây.

a)

Chứng từ ghi sổ, Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ, Sổ kế toán chi tiết, Sổ cái các tài khoản

b)

Sổ Nhật ký- sổ cái

c)

Sổ nhật ký chung

d)

Sổ nhật ký chứng từ

27.

Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung bao gồm những sổ nào trong các sổ dưới đây.

a)

Sổ Nhật ký chung, Sổ cái các tài khoản, Sổ kế toán chi tiết

b)

Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

c)

Sổ nhật ký sổ cái

d)

Sổ nhật ký chứng từ

28.

Đối tượng nghiên cứu của Kê toán là gì?

a)

Tình hình thu, chi tiền mặt của doanh nghiệp

b)

Sự vận động của tài sản và nguồn vốn

c)

Tài sản, nguồn vốn và sự vận động của chúng

d)

Tình hình kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

29.

Bảng kê, bảng phân bổ được sử dụng trong hình thức kế toán nào trong các hình thức kế toán sau đây.

a)

Nhật ký chung

b)

Nhật ký sổ cái

c)

Chứng từ ghi sổ

d)

Nhật ký chứng từ

30.

Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

a)

Tài sản cố định thuê tài chính

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tài sản cố định vô hình

d)

Tài sản cố định hữu hình

31.

Kết cấu cơ bản của nhóm TK chủ yếu phản ánh Nguồn vốn không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây.

a)

Số phát sinh làm giảm nguồn được ghi bên Nợ

b)

Số phát sinh làm tăng nguồn được ghi vào bên Có

c)

Dư cuối kỳ là dư Có

d)

Dư cuối kỳ bên Nợ.

32.

Định khoản phức tạp không có nội dung nào trong các nội dung dưới đây:

a)

Định khoản ghi 1 Nợ nhiều Có

b)

Định khoản ghi 1 Có nhiều Nợ

c)

Định khoản ghi nhiều Nợ nhiều Có

d)

Định khoản chỉ liên quan đến hai TK kế toán (1 TK ghi Nợ, 1 TK ghi Có)

33.

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu cơ bản theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây.

a)

Số phát sinh giảm trong kỳ, ghi bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng trong kỳ ghỉ bên Có

c)

Số dư đầu kỳ và cuối kỳ được phản ánh ở bên Có

d)

Dư đầu kỳ và cuối kỳ bên Nợ, phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, phát sinh giảm trong kỳ bên Có.

34.

Sổ nhật ký - sổ cái của hình thức kế toán Nhật ký - sổ cái là loại sổ kế toán có đặc điểm như thế nào ?

a)

Là sổ tờ ròi khó bảo quản.

b)

Sổ kiểu nhiều cột, kết cấu phức tạp, khó ghi chép

c)

Loại sổ này chỉ phù hợp với cán bộ kế toán có trình độ cao và đồng đều, doanh nghiệp có quy mô lớn

d)

Sổ kết hợp ghi theo thời gian và ghi theo hệ thống các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ kế toán tổng hợp là sổ Nhật ký - sổ cái.

35.

Lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị kế toán không phụ thuộc vào nội dung nào trong các nội dung sau đây.

a)

Phụ thuộc vào quy mô của đơn vị

b)

Phụ thuộc vào đặc điểm hoạt động và tình hình sử dụng vốn của đơn vị

c)

Phụ thuộc vào trình độ, số lượng và mức độ đồng đều của cán bộ kế toán đơn vị

d)

Phụ thuộc vào địa điểm đặt trụ sở của đơn vị ở Hà Nội hay ở các địa phương của các tỉnh

36.

Khi đơn vị trả lương cho nguời lao động bằng tiền mặt thì được hiểu theo nghiệp vụ kinh tế nào sau đây

a)

Tiền mặt tăng, nợ phải trả người lao động giảm

b)

Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động tăng

c)

Tiền mặt giảm, nợ phải trả người lao động giảm

d)

Tiền mặt không giảm, nợ phải trả người lao động không giảm

37.

Tài khoản Hao mòn TSCĐ (214) thuộc nhóm Tài khoản nào trong các nhóm TK sau đây

a)

Nhóm tài khoản điều chỉnh tăng

b)

Nhóm tài khoản điều chỉnh giảm giá trị tài sản

c)

Nhóm tài khoản điều chỉnh vừa tăng vừa giảm

d)

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

38.

Lựa chọn đáp án đúng về kết cấu của nhóm Tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (phản ánh tài sản)

a)

Số dư đầu kỳ và cuồi kỳ bên Nợ của Tài khoản. Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

b)

Số dư đầu kỳ bên Nợ, số dư cuối kỳ bên Có, số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số dư đầu kỳ và cuối kỳ bên nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Nợ, số phát sinh tăng trong kỳ bên Có

d)

Số dư đầu kỳ, cuối kỳ bên Có, số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

39.

Số dư cuối kỳ của nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn (tài sản) được tính theo các nội dung nào trong các nội dung dưới đây:

a)

Số dư đầu kỳ bên Nợ + số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ - số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

b)

Số dư đầu kỳ bên Nợ - Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ - Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

c)

Số dư đầu kỳ bên Nợ - Số phát sinh tăng trong kỳ của bên Nợ + Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

d)

Số dư đầu kỳ bên Nợ + Số phát sinh tăng trong kỳ bên Nợ + Số phát sinh giảm trong kỳ bên Có

40.

Loại tài khoản chủ yếu không bao gồm nhóm tài khoản nào trong các nhóm sau đây

a)

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh vốn

b)

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh nguồn vốn

c)

Nhóm tài khoản tập hợp phân phối

d)

Nhóm tài khoản chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn

41.

Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng kế toán sau đây là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Phải thu của khách hàng.

b)

Phải trả người bán.

c)

Lợi nhuận chưa phân phối.

d)

Quỹ đầu tư phát triển.

42.

Đối tượng kế toán nào trong các đối tượng kế toán sau đây không thuộc đối tượng kế toán là nguồn vốn của doanh nghiệp.

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Vay dài hạn

d)

Quỹ đầu tư phát triển

43.

Tổng cộng giá trị tài sản so với tổng cộng nguồn vốn được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung sau đây:

a)

Bằng nhau

b)

Khác nhau

c)

Không thể so sánh

d)

Có thể bằng hoặc khác nhau

44.

Một khoản vay ngắn hạn và dùng tiền vay này đã trả nợ người bán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

Tăng tài sản, giảm tài sản

b)

Tăng tài sản, tăng nợ phải trả

c)

Tăng nợ phải trả, giảm nợ phải trả

d)

Nợ phải trả giảm, tài sản giảm

45.

Đối tượng của kế toán được hiểu theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị kế toán

c)

Tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

46.

Phương án nào sau đây không phải là một chức năng của kế toán?

a)

Giám đốc (kiểm tra)

b)

Sự điều tra

c)

Phản ánh

d)

Cung cấp thông tin

47.

Nhận định nào dưới đây về các đối tượng sử dụng thông tin kế toán là không đúng?

a)

Ban quản trị là người dùng thông tin bên trong

b)

Các cơ quan thuế là người dùng thông tin bên ngoài

c)

Những chủ nợ hiện tại là người sử dụng

d)

Các cơ quan ban hành luật là những người sử dụng thông tin bên trong

48.

Câu 48: Các khoản phải trả người bán là

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Một loại nguồn vốn, góp phần hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp và doanh nghiệp sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tuỳ từng trường hợp cụ thể không thể đưa ra kết luận tổng quát

49.

Câu 49: Khoản nào sau đây không được phản ánh trên bản cân đối kế toán

a)

Vật tư nhận gia công

b)

Người mua ứng trước tiền mua hàng

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viên

d)

Mua tài sản cố định bằng tiền gửi ngân hàng

50.

Câu 50: Khoản trả trước ngắn hạn cho người bán

a)

Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

51.

Câu 51. Hãy tìm nội dung sai trong các nội dung sau đây về ký chứng từ kế toán.

a)

A. Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký của những người có liên quan trên nội dung chứng từ

b)

B. Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bằng bút mực

c)

C. Chữ ký trên chứng tứ kế toán của một người phải thống nhất (không thay đổi giữa các lần ký)

d)

D. Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc dùng dấu khắc sẵn chữ ký

52.

Câu 52: Doanh thu, thu nhập được hiểu là?

a)

Tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế của đơn vị

b)

Tổng giá trị các khoản làm tăng lợi ích kinh tế của đơn vị

c)

Là chênh lệch giữa tổng giá trị các khoản làm tăng lợi ích kinh tế với các khoản làm giảm lợi ích kinh tế của đơn vị

d)

Là toàn bộ giá trị vốn chủ sở hữu hiện có của đơn vị

53.

Chi phí được hiểu là?

a)

Là các khoản làm giảm vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

Là tổng giá trị các khoản làm tăng lợi ích kinh tế của đơn vị

c)

Là các khoản làm tăng nợ phải trả của đơn vị

d)

Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế của đơn vị

54.

Kế toán sử dụng các thước đo nào sau đây

a)

Thước đo ngày công lao động

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo hiện vật

d)

Thước đo giá trị, hiện vật và thời gian lao động

55.

Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác theo các nội dung nào sau đây:

a)

A. Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm

b)

B. Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng

c)

C. Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng

d)

D. Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn

56.

Cho biết đối tượng kế toán sau, đối tượng nào là tài sản ?

a)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng, Nhận tài sản ký quỹ

b)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng, Tài sản mang đi ký quỹ

c)

Ứng trước cho Người bán, tiền gửi ngân hàng, Vay ngân hàng

d)

Người mua ứng trước, Hàng tồn kho, Tài sản cố định

57.

Cho biết đối tượng kế toán sau, đối tượng nào là nguồn vốn

a)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng, Nhận tài sản ký quỹ

b)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng, Tài sản mang đi ký quỹ

c)

ứng trước cho Người bán, tiền gửi ngân hàng, Vay ngân hàng

d)

Người mua ứng trước, Nhận tài sản ký quỹ, Thuế phải nộp

58.

Hãy chọn quan hệ đối ứng tài khoản của các nghiệp vụ sau :

a)

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản khác

b)

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm giảm Tài sản này thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản khác

c)

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản khác

d)

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Tài sản này thì nó không ảnh hưởng đến Tài sản khác

59.

Hãy chọn quan hệ đối ứng tài khoản của các nghiệp vụ sau :

a)

A.   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn này thì đồng thời nó lại làm tăng Nguồn vốn khác

b)

B.   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm giảm Nguồn vốn này thì đồng thời nó lại làm giảm Nguồn vốn khác

c)

C.   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn này thì đồng thời nó lại làm giảm Nguồn vốn khác

d)

D.   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn này thì nó không ảnh hưởng đến Nguồn vốn khác

60.

Hãy chọn quan hệ đối ứng tài khoản của các nghiệp vụ sau :

a)

A.   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản

b)

   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm giảm Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm tăng Tài sản

c)

   Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn thì đồng thời nó lại làm giảm Tài sản

d)

  Nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh tác động làm tăng Nguồn vốn này thì nó không ảnh hưởng đến Tài sản

61.

Nguyên tắc cơ sở dồn tích được quan niệm theo nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Là việc ghi sổ ở thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

c)

Là việc ghi sổ các NVKT phát sinh có liên quan đến tài sản, nợ phải trả, doanh thu, chi phí ở thời điểm phát sinh mà không dựa vào thời điểm thu, chi…

d)

Là việc định kỳ vào cuối tháng mới tiến hành ghi sổ.

62.

Trong các nội dung sau đây nội dung nào không thuộc vai trò của kế toán

a)

Lập các loại kế hoạch và dự toán về mọi mặt hoạt động của đơn vị

b)

Thu thập, phân loại thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời

c)

Phân tích và tổng hợp số liệu, tài liệu về kinh tế - tà

d)

Cung cấp thông tin kinh tế - tài chính đầy đủ, kịp thời, chính xác cho các nhà quản lý và các đối tượng sử dụng thông tin

63.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải công việc của kế toán

a)

Thu thập, xử lý thông tin, số liệu theo đối tượng và nội dung công việc kế toán

b)

Kiểm tra giám sát các khoản thu chi tài chính, nghĩa vụ thu nộp, kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản, phát hiện ngăn ngừa các hành vi vi phạm

c)

Phân tích thông tin, số liệu kế toán đề xuất các giải pháp phục vụ yêu cầu quản trị doanh nghiệp về kinh tế, tài chính

d)

Phân tích tình hình kinh doanh của doanh nghiệp qua phương pháp phân tổ và điều tra thống kê

64.

Tìm đáp án đúng cho quá trình luân chuyển chứng từ kế toán

a)

Kiểm tra chứng từ kế toán hoàn chỉnh chứng từ kế toán bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán tổ chức luân chuyển chứng từ kế toán

b)

Hoàn chỉnh chứng từ kế toán kiểm tra chứng từ kế toán luân chuyển chứng từ kế toán bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

c)

Kiểm tra chứng từ kế toán luân chuyển chứng từ kế toán hoàn chỉnh chứng từ kế toán bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

d)

Kiểm tra chứng từ kế toán hoàn chỉnh chứng từ kế toán luân chuyển chứng từ kế toán bảo quản và lưu giữ chứng từ kế toán

65.

Định khoản kế toán: Nợ TK Tiền mặt ( TK 111)/ Có TK Phải thu của khách hàng ( TK 131) được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào sau đây

a)

Trả lại tiền mặt cho khách hàng

b)

Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng hoặc khách hàng trả nợ cho đơn vị bằng tiền mặt

c)

Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa

d)

Thanh toán tạm ứng, nộp tiền mặt vào quỹ.

66.

Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác theo các nội dung nào sau đây

a)

Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm

b)

Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng

c)

Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng

d)

Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn

67.

Các nguyên tắc cơ bản của Kế toán là?

a)

Cơ sở dồn tích, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trung thực, trọng yếu.

b)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, trung thực, đầy đủ, thận trọng, phù hợp

c)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu

d)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, đầy đủ, thận trọng, trọng yếu

68.

Các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong số các nhiệm vụ cơ bản của kế toán

a)

Lập các chỉ tiêu kế hoạch ngắn hạn, dài hạn cho các đơn vị

b)

So sánh phân tích đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu do chính đơn vị đặt ra

c)

Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo đối tượng và nội dung công việc kế toán, theo chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

d)

Thống kê các hoạt động của đơn vị

69.

Kế toán có chức năng cơ bản nào trong các nội dung sau đây.

a)

Xác định mục tiêu cho đơn vị

b)

Là việc tính toán các phương án đầu tư của đơn vị kế toán,

c)

Dự toán và điều chỉnh các hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Cung cấp thông tin cho đối tượng có nhu cầu thông tin để có căn cứ quyết định các hoạt động kinh tế. Thông qua việc cung cấp thông tin, kế toán thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát tình hình thu chi, sản xuất kinh doanh, tình hình thực hiện các chế độ chính sách...

70.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Đầy đủ

b)

Trung thực

c)

Khách quan

d)

Hoạt động liên tục

71.

Phương pháp tổng hợp cân đối của kế toán được quan niệm là

a)

Là phương pháp cộng dồn các NVKT phát sinh

b)

Là phương pháp cân đối các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

Là phương pháp để tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đối vốn có của đối tượng kế toán cụ thể, từ đó hình thành các chỉ tiêu cần thiết để lập báo cáo tài chính

d)

Là phương pháp sử dụng để so sánh các kết quả kinh tế

72.

Phương pháp cải chính để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Ghi sai quan hệ đối ứng TK số tiền ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi

b)

Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

Ghi sót NVKT phát sinh

d)

Ghi sai trong diễn giải và sai số liệu được phát hiện ngay khi chưa cộng sổ kế toán và không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản

73.

Phương pháp ghi bổ sung để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

Do ghi sai trong diễn giải phải xóa đi rồi ghi bổ sung

b)

Do ghi sai quan hệ đối ứng với số ghi sai lớn hơn số thực tế

c)

Do ghi trùng về số tiền

d)

Do số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi, phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán và không sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi sót NVKT phát sinh

74.

Phương pháp ghi số âm để chữa sổ kế toán được áp dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

Ghi sai trong diễn giải

b)

Số ghi sai nhỏ hơn số thực tế phải ghi

c)

Do ghi sót các NVKT phát sinh

d)

Số ghi sai lớn hơn số thực tế phải ghi , phát hiện sau khi đã cộng sổ kế toán, hoặc ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản hoặc ghi trùng 1 nghiệp vụ kinh tế hai lần

75.

Nguyên vật liệu mua đang đi đường thuộc loại tài sản nào của doanh nghiệp

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

d)

Hàng hóa nhận gia công, giữ hộ

76.

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước thuộc nội dung nào trong các nội dung dưới đây

a)

Tài sản của doanh nghiệp

b)

Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

77.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng

a)

Tổng tài sản trừ đi (-) Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản trừ đi (-) tổng nguồn vốn

d)

Tổng tài sản trừ đi (-) Tài sản dài hạn

78.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

a)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nguồn vốn kinh doanh

b)

Tổng tài sản cộng (+) Nợ phải trả

c)

Tổng nguồn vốn trừ đi (-) Nợ phải trả

d)

Tổng tài sản trừ đi (-) Tài sản ngắn hạn

79.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của chứng từ kế toán.

a)

Tên chứng từ, số hiệu chứng từ

b)

Thời gian và địa điểm lập chứng từ

c)

Tóm tắt nội dung kinh tế ghi trên chứng từ

d)

Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán

80.

Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bổ sung của chứng từ

a)

Thời gian thanh toán

b)

Hình thức thanh toán

c)

Ngày tháng lập chứng từ và số hiệu chứng từ

d)

Thời gian bảo hành

81.

Chứng từ kế toán nào sau đây chưa được dùng để ghi sổ kế tóan

a)

Chứng từ kế toán được lập từ nội bộ trong doanh nghiệp

b)

Chứng từ tổng hợp được lập từ các chứng từ gốc cùng loại có kèm theo chứng từ gốc

c)

Chứng từ kế toán được lập từ bên ngoài Doanh nghiệp gửi đến

d)

Chứng từ tổng hợp có tẩy xóa, ghi chèn và không có chứng từ gốc kèm theo

82.

Doanh nghiệp mua hàng hóa về nhập kho, chưa trả tiền cho người bán sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của Doanh nghiệp thay đổi theo nội dung nào sau đây

a)

Tài sản tăng thêm, nguồn vốn chủ sở hữu giảm

b)

Tài sản dài hạn tăng thêm, nợ phải trả giảm

c)

Tài sản ngắn hạn tăng thêm, nợ phải trả tăng

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

83.

Lựa chọn khái niệm chính xác về tài khoản kế toán trong các khái niệm dưới đây

a)

Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin về kinh tế, tài chính dưới các hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

b)

Là việc dùng các giấy tờ và vật mang tin phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành, là cơ sở để ghi sổ kế toán

c)

Tài khoản kế tóan dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế

d)

Là các tờ sổ hoặc tập hợp các tờ sổ theo mẫu nhất định, được dựng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo các phương pháp kế toán trên cơ sở số hiệu của chứng từ kế toán

84.

Lựa chọn đáp án đúng trong các nội dung dưới đây

a)

Ghi đơn trên các tài khoản trong bảng cân đối kế toán

b)

Quy định bắt buộc mọi tài khoản trong bảng CĐKT đều phải ghi đơn

c)

Kế toán chi tiết là việc chi tiết hóa ( hoặc minh họa ) số liệu đó phản ánh trên tài khoản tổng hợp ( cấp I )

d)

Kế toán chi tiết ( tài khoản cấp II ) chỉ dùng đơn vị tính bằng tiền tệ là duy nhất

85.

Hãy tìm nội dung sai trong các nội dung sau đây về ký chứng từ kế toán.

a)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký của những người có liên quan trên nội dung chứng từ

b)

Chữ ký trên chứng từ kế toán thực hiện bằng bút mực

c)

Chữ ký trên chứng tứ kế toán của một người phải thống nhất ( không thay đổi giữa các lần ký)

d)

Chữ ký của kế toán trên chứng từ kế toán bằng mực đỏ hoặc đóng dấu khắc sẵn chữ ký

86.

Nguyên tắc phù hợp được hiểu là?

a)

Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì đồng thời phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng với việc tạo ra doanh thu đó

b)

Cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị ghi sổ của tài sản

d)

Không đánh giá thấp hơn giá trị ghi sổ các khoản nợ phải trả

87.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích thì tài sản được ghi nhận như thế nào?

a)

Tại thời điểm trả trước tiền mua cho người bán

b)

Tại thời điểm ký hợp đồng mua tài sản

c)

Tại thời điểm nhận được tài sản và chấp nhận thanh toán

d)

Tại thời điểm thanh toán hết nợ cho người bán

88.

Theo nguyên tắc hoạt động liên tục, Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở?

a)

Doanh nghiệp đã hoạt động liên tục trong quá khứ

b)

Doanh nghiệp đang hoạt động trong hiện tại

c)

Doanh nghiệp chắc chắn hoạt động trong tương lai gần

d)

Giả định doanh nghiệp hoạt động liên tục trong hiện tại và trong tương lai gần

89.

Nguyên tắc giá gốc yêu cầu?

a)

Các hoạt động của một thực thể phải được tách bạch với chủ sở hữu

b)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc (giá phí lịch sử)

c)

Chỉ ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có thể biểu hiện bằng tiền vào sổ kế toán.

d)

Tài sản phải luôn gắn với một khoản nợ phải trả.

90.

Doanh nghiệp "X" chưa giao hàng cho người mua, nhưng kế toán đã ghi nhận ngay khoản tiền khách hàng ứng trước tiền mua hàng vào doanh thu. Theo anh (Chị) việc ghi nhận của kế toán đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

d)

Nguyên tắc thận trọng

91.

Tháng 1/N Công ty A trả tiền thuê nhà làm văn phòng cho cả năm N số tiền 120 triệu đồng kế toán đã ghi nhận toàn bộ số tiền vào chi phí tháng 1/N. Theo anh (Chị) việc ghi nhận của kế toán đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc giá gốc

b)

Nguyên tắc nhất quán

c)

Nguyên tắc phù hợp

d)

Nguyên tắc thận trọng

92.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu?

a)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp

b)

Khách hàng chưa nhận hàng những đã ứng trước tiền hàng cho doanh nghiệp

c)

Khách hàng đã nhận được hàng và đã thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp

d)

Khách hàng đã nhận được hàng và đã thanh toán được một phần tiền hàng cho doanh nghiệp

93.

Ngày 15/6/N Công ty A, mua 01 ô tô 4 chỗ ngời phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, giá mua 880 triệu (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Ngày 31/12/N, giá chiếc ô tô này trên thị trường là 990 triệu đồng (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Kế toán đã điều chỉnh nguyên giá của ô tô này từ 800 triệu thành 900 triệu. Theo anh (chị) việc điều chỉnh như vậy đã vi phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

94.

Tại Công ty X, quý 1 và 2 năm N, tính giá xuất kho nguyên liệu vật liệu theo phương pháp nhập trước, xuất trước, quý 3 và 4 năm N chuyển sang áp dụng phương pháp đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ. Theo anh (chị) việc thay đổi như vậy đã vi phạm nguyên tắc kế toán nảo?

a)

Nguyên tắc thận trọng

b)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc nhất quán

95.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc của kế toán

a)

A.   Trung thực

b)

B.   Đầy đủ

c)

C.   Hoạt động liên tục

d)

D.   Kịp thời

96.

: Nguyên tắc nào sau đậy không phải là nguyên tắc của kế toán

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc tôn trọng sự thật

c)

  Nguyên tắc thận trọng

d)

   Nguyên tắc trọng yếu

97.

Ngày 05/8/N Công ty A bán cho khách hàng B một lô hàng chưa thu tiền, hàng đã giao cho khách. Ngày 20/8/N khách hàng B chuyển khoản thanh toán tiền hàng, cùng ngày sau khi nhận được báo có của Ngân hàng Kế toán đã ghi nhận doanh thu bán hàng khách hàng B. Theo anh (chị) việc ghi nhận như vậy đã vị phạm nguyên tắc kế toán nào?

a)

A.   Nguyên tắc cơ sở dồn tích

b)

A.   Nguyên tắc nhất quán

c)

A.   Nguyên tắc phù hợp

d)

A.   Nguyên tắc thận trọng

98.

Câu 38: Ngày 10/6/N Công ty X ký hợp đồng mua thiết bị sản xuất từ Công ty Y với giá 500 triệu đồng, ngày 15/6/N Công ty chuyển khoản trả trước cho Công ty Y 200. Ngày 20/6/N Công ty Y bàn giao cho Công ty X thiết bị sản xuất Công ty X đã đưa vào sử dụng. Ngày 30/6/N Công ty X đã chuyển khoản thanh toán hết tiền cho Công ty Y. Theo anh (chị) thời điểm ghi nhận tăng tài sản là thời điểm nào

a)

A.   10/6/N

b)

B.   15/6/N

c)

C.   20/6/N

d)

D.   30/6/N

99.

:Ngày 10/6/N Công ty X ký hợp đồng mua thiết bị sản xuất từ Công ty Y với giá 500 triệu đồng, ngày 15/6/N Công ty chuyển khoản trả trước cho Công ty Y 200. Ngày 20/6/N Công ty Y bàn giao cho Công ty X thiết bị sản xuất Công ty X đã đưa vào sử dụng. Ngày 30/6/N Công ty X đã chuyển khoản thanh toán hết tiền cho Công ty Y. Kế toán ghi nhận tăng tài sản cố định hữu hình vào ngày 20/6/N. Theo anh (chị) việc ghi nhận đã tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?

a)

A.   Nguyên tắc thận trọng

b)

B.   Nguyên tắc trọng yếu

c)

C.   Nguyên tắc phù hợp

d)

D.   Nguyên tắc cơ sở dồn tích

100.

Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập

a)

A. Bảng cân đối kế toán

b)

B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

c)

C. Bảng tổng hợp chi tiết

d)

D. Bảng kê

101.

. Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

a)

A. Bảng cân đối kế toán

b)

B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

c)

C. Bảng tổng hợp chi tiết

d)

D. Bảng kê

102.

: Nếu phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép thì sổ kế toán được phân thành:

a)

A. Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết.

b)

B. Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng và sổ kết hợp.

c)

C. Sổ đối chiếu kiểu 2 bên, sổ kiểu 1 bên, sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ.

103.

Cuối kỳ, kế toán một doanh nghiệp phát hiện mình bỏ sót 1 chứng từ không ghi vào sổ. Để sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp này, kế toán sẽ sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

A. Phương pháp cải chính.

b)

B. Phương pháp ghi bổ sung.

c)

C. Phương pháp ghi số âm.

d)

D. Không có phương pháp nào

 

104.

Câu 44: Nếu phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép thì sổnhật ký chung thuộc loại:

a)

A. Sổ ghi theo trình tự thời gian.

b)

B. Sổ ghi theo hệ thống.

c)

C. Sổ chi tiết.

d)

D. Sổ kết hợp

105.

Câu 45: Nếu phân loại theo mức độ khái quát của số liệu phản ánh trên sổ thì sổ cái thuộc loại:

a)

A. Sổ kiểu 1 bên.

b)

B. Sổ kiểu 2 bên.

.

c)

C. Sổ kế toán tổng hợp.

d)

D. Sổ kế toán chi tiết

106.

 

Câu 46: Sổ nhật ký chung nếu phân loại theo kiểu bố trí mẫu sổ thì thuộc loại:

a)

A. Sổ kiểu một bên.

b)

B. Sổ kiểu hai bên.

c)

C. Sổ kiểu nhiều cột.

d)

D. Sổ kiểu bàn cờ.

107.

Đặc trưng cơ bản của hình thức sổ nhật ký chung là:

a)

A. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được kết hợp ghi chép theo trình tự thời gian và theo nội dung kinh tế trên cùng một quyển sổ kế toán tổng hợp duy nhất.

b)

B. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký theo trình tự thời gian.

c)

C. Tập hợp và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo bên có của các tài khoản.

d)

D. Kết hợp hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết trên cùng một sổ kế toán trong cùng một quá trình ghi sổ.

108.

Câu 48: Trong Hình thức Chứng từ ghi sổ, Sổ Cái được ghi từ:

a)

A. Chứng từ ghi sổ.

b)

B. Chứng từ kế toán.

c)

C. Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ.

d)

D. Sổ Nhật ký chứng từ.

109.

Câu 49: Trong các hình thức sổ kế toán sau đây, hình thức nào chỉ có 1 quyển sổ tổng hợp duy nhất:

a)

A. Hình thức Nhật ký chung.

b)

B. Hình thức Nhật ký - sổ cái.

c)

C. Hình thức Chứng từ ghi sổ.

d)

D. Hình thức Nhật ký chứng từ.

110.

Câu 50: Hình thức sổ kế toán nào sau đây cuối kỳ cần phải lập Bảng cân đối TK (BCĐSPS) để kiểm tra việc ghi chép tổng hợp:

a)

A. Hình thức Nhật ký- sổ cái, hình thức Nhật ký chung.

b)

B. Hình thức Nhật ký chung, hình thức Chứng từ ghi sổ.

c)

C. Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký – sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ.

d)

D. Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký – sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ, hình thức Chứng từ ghi sổ