Font size
WorksheetsÔn thi Vi sinh – Kì sinh trùng học Kì 1 (2025–2026) – Đề 1A–402
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là:
Acid nucleic và enzym cấu trúc
Enzym cấu trúc và capsid
Capsid và vỏ
Acid nucleic và capsid
Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:
Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp giáp và phá vỡ tế bào
Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon, lắp giáp và phá vỡ tế bào
Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, hấp phụ và tạo ra tế bào tiềm tàn
Lắp ráp, tổng hợp, xâm nhập, hấp phụ và tạo ra tiểu thể nội bào
Hai thành phần cấu trúc riêng của virus là:
Enzym cấu trúc và capsid
Acid nucleic và vỏ envelope
Vỏ envelope và enzym cấu trúc
Acid nucleic và capsid
Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là:
Virus bại liệt
Virus cúm
Xoắn khuẩn giang mai
Trực khuẩn uốn ván
Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:
Luôn sinh sản và phát triển
Có cấu trúc đặc biệt nên chống lại yếu tố ngoại cảnh
Bị tiêu diệt ở 100 C
Luôn có sự trao đổi chất với môi trường xung quanh
Vi khuẩn có hình thể ổn định là do:
Màng bào tương
Vỏ
Vách
Lông và pili
Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:
Virus sốt xuất huyết
Virus dại
Trực khuẩn mủ xanh
Trực khuẩn uốn ván
Bốn thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:
Vỏ, vách, lông và pyli
Nhân, bào tương, vách và vỏ
Bào tương, vách, vỏ và lông
Nhân, bào tương, màng bào tương và vách
Virus có hình thể là:
Hình cầu, hình khối
Hình sợi, hình que
Hình chùy, hình khối phức tạp
Tất cả
Mỗi virus đều phải có:
Axid nucleic và Capsid
Cấu trúc bao ngoài
Enzym
Axid nucleic
Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là:
Không cho emzym phá huỷ axid nucleic
Cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus
Chứa đựng mật mã di truyền của virus
Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành mấy giai đoạn:
2
3
4
5
Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào gồm:
6 hậu quả
7 hậu quả
5 hậu quả
4 hậu quả
Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào dẫn đến hậu quả:
Sinh khối u và ung thư
Tạo các tiểu thể nội bào
Tạo hạt virus không hoàn chỉnh
Gây chuyển thể tế bào
Sức đề kháng của virus là:
Khoẻ
Yếu
Bền vững
Rất yếu
Virus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi:
Ánh sáng mặt trời
Tia cực tím
Tia X
A và B
Virus bền vững ở nhiệt độ thấp:
Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều tháng
Âm 20 độ C: Tồn tại vài tháng
Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều năm
Âm 20 độ C: Tồn tại vĩnh viễn
Arbovirus, động vật thí nghiệm cảm thụ thường được sử dụng là:
Thỏ
Chuột nhắt trắng mới đẻ
Khỉ
Chuột lang
Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:
Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được
Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được
Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được
Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được
Vai trò của ngành vi khuẩn học:
Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh
Dự phòng các bệnh truyền nhiễm
Điều trị bệnh
Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm
Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành:
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Vi sinh vật sống nhiều ở:
Nước ở sông, hồ gần chỗ dân cư
Nước ở biển và các hồ lớn thì ít vi sinh vật hơn
Nước ô nhiễm
Nước giếng
Các vi sinh sinh vật bình thường thường thấy ở da là:
Staphylococcus coagulase âm tính
Sstreptococcus viridans, coliformes, các loại trực khuẩn Gram dương
Nấm men, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa….
Tất cả đều đúng
Vi sinh vật ở đường hô hấp, trừ:
Ở khí quản, phế quản
Ở họng mũi
Thanh quản
Ở Amygdales
Theo quan niệm hiện đại, thì vi sinh vật là:
Một đơn vị phân loại
Sinh vật hiền vi và virus
Mọi sinh vật đơn bào
Vi khuẩn các loại
Vi sinh vật có đặc điểm chung là:
Kích thước cơ thể rất nhỏ
Chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh
Phân bố ở hầu hết mọi nơi trên trái đất
Tất cả đều đúng
Vi sinh vật có thể bao gồm sinh vật ở các giới:
Khởi sinh + Nguyên sinh
Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm
Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Thực vật
Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Động vật
Kích thước vi sinh vật dao động trong khoảng:
0,2 A - 100 A
0,2 nm – 100 nm
0,2 nm - 100 nm
0,2 mm – 100 μm
Loại nào dưới đây không thuộc nhóm Vi sinh vật?
Vi khuẩn
Trùng cỏ
Tảo đơn bào
Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép dài bao nhiêu.
1 mm
2 mm
3 mm
4 mm
Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép chứa số gen mã hoá là bao nhiêu.
30 gen
300 gen
3000 gen
30000 gen
Bào tương của vi khuẩn gồm có những thành phần nào.
Chứa nước
Muối khoáng và acid
ARN và ADN
Chứa nước, muối khoáng, các enzym, sản phẩm chuyển hoá trung gian, protein và ARN
Màng bào tương của vi khuẩn có chức năng gì.
Thấm thấu chọn lọc
Cung cấp năng lượng cho tế bào và là nơi tập trung các enzym chuyển hoá và hô hấp
Là nơi bài tiết enzym ngoại bào, tham gia tổng hợp ADN và vách tế bào vi khuẩn
Tất cả đều đúng
Các kiểu chuyển hoá năng lượng của vi khuẩn là gì.
Hô hấp hiếu – kỵ khí tuỳ ngộ
Tiêu hoá
Lên men
Hô hấp
Các yếu tố làm thay đổi chất liệu di truyền của vi khuẩn là gì.
Do đột biến
Do tái tổ hợp kinh điển
Do plasmid
Do đột biến, do tái tổ hợp, do plasmid, do transposone
Nha bào là trạng thái tồn tại đặc biệt của một số vi khuẩn có đặc điểm nào.
Có khả năng đề kháng cao với các nhân tố ngoại cảnh
Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ
Dễ bị tiêu diệt bởi hoá chất
Dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng
Khi làm sữa chua, người ta đã ứng dụng hoạt động của loại vi khuẩn nào.
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn axetic
Vi khuẩn etilic
Tất cả các đáp án
Muối rau, dưa, cà… người ta đã ứng dụng hoạt động của loại vi khuẩn nào.
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn axetic
Vi khuẩn etilic, vi khuẩn xitoric
Tất cả các đáp án
Miễn dịch thụ động nhân tạo là gì.
Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi
Miễn dịch do mẹ truyền cho con
Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh
Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết vacxin
Nếu người nhiễm virus, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virus không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là loại miễn dịch nào.
Miễn dịch thể dịch
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch qua trung gian tế bào
Miễn dịch đặc hiệu
Sán lá ruột thuộc chu kỳ bao nhiêu.
Một
Hai
Ba
Bốn
Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn nào.
Ấu trùng
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tính
Cả B và C đều đúng
Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường nào.
Tiêu hoá
Da
Máu
Sinh dục
Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp nhiều nhất ở đâu.
Phân
Đờm
Máu
Nước tiểu
Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất trong dịch tễ học ký sinh trùng ở Việt Nam hiện nay là gì.
Môi trường nóng ẩm
Đa số dân còn nghèo
Các hành vi dễ nhiễm ký sinh trùng
Dân chí thấp
Nói chung tác hại lớn nhất của bệnh ký sinh trùng đối với trẻ em ở Việt Nam trước đây và hiện nay là gì.
Gây các biến chứng ngoại khoa
Mất sinh chất
Gây độc
Hại thần kinh và trí tuệ
Loại ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn là gì.
Chấy
Rệp
Muỗi
Bọ chét
Loại ký sinh trùng có chu kỳ sống đơn giản là gì.
Giun kim
Sán lá
Giun tóc
Giun chỉ
Ký sinh trùng không có chu kỳ sống bắt buộc qua vật chủ trung gian là loại nào.
Sán máng
Amip
Trùng roi đường sinh dục
Giun chỉ
Ký sinh trùng không thể nhiễm qua da là loại nào.
Giun móc
Giun kim
Giun lươn
Sán máng
Loại ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường nuôi cấy mới gây nhiễm cho người là loại nào.
Giun kim
Amip
Giun xoắn
Giun tóc
Ăn thịt chưa nấu chín có thể nhiễm bệnh nào.
Sán lá phổi
Sán lá gan
Sán dây
Sán máng
Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là gì.
Truyền thông – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh
Vệ sinh ăn uống
Quản lý và xử lý phân tốt
Kiểm tra sát sinh chặt chẽ
Nói chung, đặc điểm đa số bệnh ký sinh trùng là gì.
Tác hại dần dần
Gây bệnh cấp tính
Gây nhiều biến chứng
Không điều trị cũng khỏi
Vật chủ trung gian của bệnh sán máng là gì.
Ruồi
Cá
Ốc
Muỗi
Nói chung biện pháp tốt nhất hiện nay để phòng các bệnh do muỗi truyền là gì.
Phun hoá chất diệt côn trùng
Ngủ màn
Trong phạm vi cả nước Việt Nam, ký sinh trùng gây tác hại lớn nhất là gì?
Ấu trùng sán dây lợn
Sán lá gan
Sán lá phổi
Giun đũa
Xét nghiệm phân không thể chẩn đoán bệnh ký sinh trùng nào?
Ký sinh trùng sốt rét
Nấm
Giun kim
Trichomonas Vaninalis
Yếu tố nguy cơ cao nhất trong nhiễm bệnh ký sinh trùng đường tiêu hoá là gì?
Ô nhiễm môi trường, phân không được xử lý
Nguồn nước ô nhiễm
Ăn rau sống, uống nước lã
Ăn gỏi cá, thịt tái
Loài ký sinh trùng lưỡng tính là loại nào?
Giun đũa
Sán dây lợn
Sán dải chó
Giun kim
Loại sinh vật chỉ đóng vai trò là vật chủ trung gian truyền bệnh trong nhiễm bệnh ký sinh trùng là gì?
Muỗi
Bọ chét
Ruồi nhà
Lợn
Loại bệnh ký sinh trùng chỉ cần phòng bệnh thật tốt thì có thể hết bệnh trong một thời gian ngắn là bệnh nào?
Giun tóc
Sốt rét
Sán lá gan
Giun kim
Trong cả nước Việt Nam, đối tượng chủ yếu hiện nay trong bệnh giun đường ruột là người thuộc nhóm tuổi nào?
Dưới 3 tuổi
Từ 4 đến 15 tuổi
Từ 16 đến 30 tuổi
Trên 30 tuổi
Trong bệnh nhiễm trùng cơ hội do suy giảm miễn dịch thường hay gặp loại ký sinh trùng nào?
Sốt rét
Nấm
Trùng roi đường máu và nội tạng
Giun ký sinh ở máu và mô
Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi đại tiện là biện pháp hữu hiệu để phòng nhiễm loại nào?
Giun kim
Giun đũa
Giun tóc
Giun móc
Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại ký sinh trùng sau, trừ loại nào?
Giun đũa
Lỵ amip
Trùng roi đường sinh dục
Trùng lông, giun tóc
Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại ký sinh trùng nào?
Giardia intestinalis
Ascaris lumbricoides
Ancylostoma duodenale
Toxocara canis
Loại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người là loại nào?
Giun tóc
Giun móc
Giun kim
Giun chỉ
Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là gì?
Vật chủ chính
Vật chủ tình cờ
Vật chủ phụ
Câu A và C đúng
Sinh vật nào dưới đây không phải là ký sinh trùng?
Muỗi cái
Bọ chét
Ve
Con cái ghẻ
Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam là bệnh nào?
Giun kim
Sốt rét
Giun móc
Giun đũa
Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là gì?
Thiếu máu
Đau bụng
Mất sinh chất
Tất cả các câu đều đúng
Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, trừ điều nào?
Ký sinh trùng bị tiêu diệt
Vật chủ chết
Bệnh ký sinh trùng có tính chất cơ hội
Cùng tồn tại với vật chủ
Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, trừ đặc điểm nào?
Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo vùng
Có thời hạn
Bệnh khởi phát rầm rộ
Lâu dài
Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là gì?
Ký chủ vĩnh viễn
Ký chủ chính
Ký chủ trung gian
Người lành mang mầm bệnh
Ký sinh trùng là gì?
Một sinh vật sống
Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống
Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống
Câu A, B, và C đúng
Vật chủ chính là gì?
Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành
Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính
Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính
Câu A và B đúng
Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau, trừ loại nào?
Giun đũa
Giun móc
Ký sinh trùng sốt rét
Giun kim
Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào làm giảm độc lực?
Mật của thỏ
Mật bò
Mật chuột nhắt
Mật của khỉ
Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp không chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây?
Đem xử lý bởi nhiệt độ cao
Được xử lý bởi tia cực tím
Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C
Qua ánh sáng xanh
Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là gì?
Đau bụng
ỉa chảy
Buồn nôn
Ngứa hậu môn về ban đêm
Tác hại chính của giun kim là gì?
Gây thiếu máu
Chiếm chất dinh dưỡng
Cấu trúc vỏ ngoài của vi rút đại là
Lớp kép lipoprotein từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài
Lớp kép polysaccharid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài
Lớp kép lipid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài
Lớp polysaccharid có chứa kháng nguyên đặc hiệu
Về hình dạng vi rút đại chọn câu đúng:
Virus đại có hình cầu hoặc hình viên đạn
Virus đại có hình quả trứng hoặc hình viên đạn
Virus đại có hình que hoặc hình viên đạn
Virus đại có hình chùy và có gai protein
Vi rút đại chọn câu đúng:
Chiều dài trung bình 100–300 nm
Đường kính 70–80 nm
Bộ gen di truyền của virus đại là ARN
Tất cả đều đúng
Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:
Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên
Da, niêm mạc và các chất tiết
Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể
Tất cả đều đúng
Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:
Tế bào thực bào
Bạch cầu đa nhân
Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u
Tất cả đều đúng
Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:
Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh
Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu
Các tế bào dòng lympho
Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:
Kích hoạt
Điều hoà
Dung giải phản ứng miễn dịch
Tất cả đều đúng
Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, ký sinh trùng
Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:
Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể
Thành phần khuẩn chí
Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu
Tất cả đều đúng
Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:
Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi
Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi
Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc
Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc
Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là
Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột
Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột
Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bao tương để gây bệnh
Bám dính nhờ vô sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh
Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng
Tế bào niêm mạc đường sinh dục
Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc thực quản
Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây:
Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục
Biểu mô hô hấp
Biểu mô gan
Biểu mô ruột
Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:
Tiết các protease
Tiết các Hyaluronidase
Tiết elastase
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:
Gây phá vỡ tế bào tức chủ
Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:
Giết chết bạch cầu
Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ
Tất cả đều đúng
Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:
Một số vi khuẩn gram dương
Một số vi khuẩn gram âm
Các cầu khuẩn mụn mủ
Tất cả các loại vi khuẩn
Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:
Chỉ cần 0,01mg
Chỉ cần 0,02mg
Chỉ cần 0,03mg
Chỉ cần 0,04mg
Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:
Người ↔ Người
Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh
Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người
Người ↔ VCTG
Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Sinh sản phối tử sinh
Tất cả đều đúng
Ký sinh trùng có kiểu chu kì Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây:
Sốt xuất huyết
Uốn ván
KST sốt rét
Giun đũa
Chu kỳ đơn giản là chu kỳ:
Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến
Có 2 vật chủ
Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp
Có 2 vật chủ trở lên
Về giun đũa chọn câu đúng nhất
Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài
Hình đũa, có hình thể cố định
Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3
Câu A và C đúng
Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai:
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non
Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng
Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây
Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây
Cấu trúc vi rút herpes sinh dục
Cấu trúc vỏ bao bì của DNA bộ gen
Cấu trúc vỏ bao bì của RNA bộ gen
Vỏ envelop có chứa thành phần chính là lipit
Câu A và C đúng
Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất:
Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Stahylococcus aureus
Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus
Là vi khuẩn gram dương có hình que
Là vi khuẩn gram dương có hình que
Các chức năng của axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ:
Chứa đựng mật mã di truyền của virus
Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
Tạo cấu trúc enzym cho vi rút
Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:
Axid nucleic
Capsid
Vỏ envelope
Cấu trúc bao ngoài (envelope) bản chất là phức hợp các thành phần nào sau đây:
Protein, lipid, hydrocarbon
Acid amin, axid nucleic
Acid amin, lipid
Lipid và polysaccharid
Sán dải chó chọn câu đúng:
Nang ấu trùng từ bọ chết có khả năng gây bệnh
Trứng sán được sinh ra tại ruột non của chó
Ấu trùng sinh ra từ đốt sán trong môi trường bên ngoài
Lây từ người sang người
Hình dạng sán dải chó:
Có hình dạng sợi dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng dải dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng dải dài, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Vi khuẩn nào sau đây trong cấu tạo không có vách tế bào, khả năng gây bệnh theo cơ chế bám dính bằng tiên mao và pili:
Vi khuẩn viêm phổi
Lỵ trực khuẩn
E. coli
Phẩy khuẩn tả
Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:
Enterobius vermicularis
Ancylostoma duodenale
Trichuris trichiura
Ascaris lumbricoides
Cấu trúc của HIV chọn câu sai:
Vi rút có hình cầu có vỏ
Kích thước hạt virus 80–120 nm
Lõi acid nucleic chứa ARN sợi kép
Lõi acid nucleic chứa ADN chuỗi đơn
Vi khuẩn tụ cầu vàng là loại vi khuẩn nào?
Gram âm, trực khuẩn
Gram dương, trực khuẩn
Gram âm, cầu khuẩn
Gram dương, cầu khuẩn
Vibrio cholerae là tên khoa của vi khuẩn nào sau đây:
Trực khuẩn lao
Phẩy khuẩn tả
Lậu cầu
Tụ cầu vàng
