wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi Vi sinh – Kì sinh trùng học Kì 1 (2025–2026) – Đề 1A–402

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là:

a)

Acid nucleic và enzym cấu trúc

b)

Enzym cấu trúc và capsid

c)

Capsid và vỏ

d)

Acid nucleic và capsid

2.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:

a)

Hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp giáp và phá vỡ tế bào

b)

Tổng hợp, xâm nhập, sinh interferon, lắp giáp và phá vỡ tế bào

c)

Xâm nhập, lắp ráp, tổng hợp, hấp phụ và tạo ra tế bào tiềm tàn

d)

Lắp ráp, tổng hợp, xâm nhập, hấp phụ và tạo ra tiểu thể nội bào

3.

Hai thành phần cấu trúc riêng của virus là:

a)

Enzym cấu trúc và capsid

b)

Acid nucleic và vỏ envelope

c)

Vỏ envelope và enzym cấu trúc

d)

Acid nucleic và capsid

4.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus cúm

c)

Xoắn khuẩn giang mai

d)

Trực khuẩn uốn ván

5.

Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:

a)

Luôn sinh sản và phát triển

b)

Có cấu trúc đặc biệt nên chống lại yếu tố ngoại cảnh

c)

Bị tiêu diệt ở 100 C

d)

Luôn có sự trao đổi chất với môi trường xung quanh

6.

Vi khuẩn có hình thể ổn định là do:

a)

Màng bào tương

b)

Vỏ

c)

Vách

d)

Lông và pili

7.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus dại

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

Trực khuẩn uốn ván

8.

Bốn thành phần cấu trúc cơ bản của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, vách, lông và pyli

b)

Nhân, bào tương, vách và vỏ

c)

Bào tương, vách, vỏ và lông

d)

Nhân, bào tương, màng bào tương và vách

9.

Virus có hình thể là:

a)

Hình cầu, hình khối

b)

Hình sợi, hình que

c)

Hình chùy, hình khối phức tạp

d)

Tất cả

10.

Mỗi virus đều phải có:

a)

Axid nucleic và Capsid

b)

Cấu trúc bao ngoài

c)

Enzym

d)

Axid nucleic

11.

Chức năng chung của Axid nucleic và Capsid là:

a)

Không cho emzym phá huỷ axid nucleic

b)

Cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu cho virus

d)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus

12.

Quá trình nhân lên của virus trong tế bào được chia thành mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hậu quả của sự nhân lên của virus trong tế bào gồm:

a)

6 hậu quả

b)

7 hậu quả

c)

5 hậu quả

d)

4 hậu quả

14.

Sự sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào dẫn đến hậu quả:

a)

Sinh khối u và ung thư

b)

Tạo các tiểu thể nội bào

c)

Tạo hạt virus không hoàn chỉnh

d)

Gây chuyển thể tế bào

15.

Sức đề kháng của virus là:

a)

Khoẻ

b)

Yếu

c)

Bền vững

d)

Rất yếu

16.

Virus có sức đề kháng yếu dễ bị tiêu diệt bởi:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Tia cực tím

c)

Tia X

d)

A và B

17.

Virus bền vững ở nhiệt độ thấp:

a)

Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều tháng

b)

Âm 20 độ C: Tồn tại vài tháng

c)

Âm 4 độ C: Tồn tại nhiều năm

d)

Âm 20 độ C: Tồn tại vĩnh viễn

18.

Arbovirus, động vật thí nghiệm cảm thụ thường được sử dụng là:

a)

Thỏ

b)

Chuột nhắt trắng mới đẻ

c)

Khỉ

d)

Chuột lang

19.

Vi khuẩn là những vi sinh vật đơn bào:

a)

Không có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

b)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được

c)

Có màng nhân, rất nhỏ bé mà mắt thường có thể nhìn thấy được

d)

Không có màng nhân, rất lớn mà mắt thường nhìn thấy được

20.

Vai trò của ngành vi khuẩn học:

a)

Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh

b)

Dự phòng các bệnh truyền nhiễm

c)

Điều trị bệnh

d)

Chẩn đoán bệnh, dự phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm

21.

Trong đất có nhiều vi sinh vật khác nhau nhưng người ta phân chia thành:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

22.

Vi sinh vật sống nhiều ở:

a)

Nước ở sông, hồ gần chỗ dân cư

b)

Nước ở biển và các hồ lớn thì ít vi sinh vật hơn

c)

Nước ô nhiễm

d)

Nước giếng

23.

Các vi sinh sinh vật bình thường thường thấy ở da là:

a)

Staphylococcus coagulase âm tính

b)

Sstreptococcus viridans, coliformes, các loại trực khuẩn Gram dương

c)

Nấm men, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa….

d)

Tất cả đều đúng

24.

Vi sinh vật ở đường hô hấp, trừ:

a)

Ở khí quản, phế quản

b)

Ở họng mũi

c)

Thanh quản

d)

Ở Amygdales

25.

Theo quan niệm hiện đại, thì vi sinh vật là:

a)

Một đơn vị phân loại

b)

Sinh vật hiền vi và virus

c)

Mọi sinh vật đơn bào

d)

Vi khuẩn các loại

26.

Vi sinh vật có đặc điểm chung là:

a)

Kích thước cơ thể rất nhỏ

b)

Chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh

c)

Phân bố ở hầu hết mọi nơi trên trái đất

d)

Tất cả đều đúng

27.

Vi sinh vật có thể bao gồm sinh vật ở các giới:

a)

Khởi sinh + Nguyên sinh

b)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm

c)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Thực vật

d)

Khởi sinh + Nguyên sinh + Nấm + Động vật

28.

Kích thước vi sinh vật dao động trong khoảng:

a)

0,2 A - 100 A

b)

0,2 nm – 100 nm

c)

0,2 nm - 100 nm

d)

0,2 mm – 100 μm

29.

Loại nào dưới đây không thuộc nhóm Vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Trùng cỏ

c)

Tảo đơn bào

30.

Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép dài bao nhiêu.

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

3 mm

d)

4 mm

31.

Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử ADN xoắn kép chứa số gen mã hoá là bao nhiêu.

a)

30 gen

b)

300 gen

c)

3000 gen

d)

30000 gen

32.

Bào tương của vi khuẩn gồm có những thành phần nào.

a)

Chứa nước

b)

Muối khoáng và acid

c)

ARN và ADN

d)

Chứa nước, muối khoáng, các enzym, sản phẩm chuyển hoá trung gian, protein và ARN

33.

Màng bào tương của vi khuẩn có chức năng gì.

a)

Thấm thấu chọn lọc

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và là nơi tập trung các enzym chuyển hoá và hô hấp

c)

Là nơi bài tiết enzym ngoại bào, tham gia tổng hợp ADN và vách tế bào vi khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

34.

Các kiểu chuyển hoá năng lượng của vi khuẩn là gì.

a)

Hô hấp hiếu – kỵ khí tuỳ ngộ

b)

Tiêu hoá

c)

Lên men

d)

Hô hấp

35.

Các yếu tố làm thay đổi chất liệu di truyền của vi khuẩn là gì.

a)

Do đột biến

b)

Do tái tổ hợp kinh điển

c)

Do plasmid

d)

Do đột biến, do tái tổ hợp, do plasmid, do transposone

36.

Nha bào là trạng thái tồn tại đặc biệt của một số vi khuẩn có đặc điểm nào.

a)

Có khả năng đề kháng cao với các nhân tố ngoại cảnh

b)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ

c)

Dễ bị tiêu diệt bởi hoá chất

d)

Dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng

37.

Khi làm sữa chua, người ta đã ứng dụng hoạt động của loại vi khuẩn nào.

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn axetic

c)

Vi khuẩn etilic

d)

Tất cả các đáp án

38.

Muối rau, dưa, cà… người ta đã ứng dụng hoạt động của loại vi khuẩn nào.

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn axetic

c)

Vi khuẩn etilic, vi khuẩn xitoric

d)

Tất cả các đáp án

39.

Miễn dịch thụ động nhân tạo là gì.

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết vacxin

40.

Nếu người nhiễm virus, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virus không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là loại miễn dịch nào.

a)

Miễn dịch thể dịch

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu

41.

Sán lá ruột thuộc chu kỳ bao nhiêu.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

42.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn nào.

a)

Ấu trùng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả B và C đều đúng

43.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường nào.

a)

Tiêu hoá

b)

Da

c)

Máu

d)

Sinh dục

44.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp nhiều nhất ở đâu.

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Nước tiểu

45.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất trong dịch tễ học ký sinh trùng ở Việt Nam hiện nay là gì.

a)

Môi trường nóng ẩm

b)

Đa số dân còn nghèo

c)

Các hành vi dễ nhiễm ký sinh trùng

d)

Dân chí thấp

46.

Nói chung tác hại lớn nhất của bệnh ký sinh trùng đối với trẻ em ở Việt Nam trước đây và hiện nay là gì.

a)

Gây các biến chứng ngoại khoa

b)

Mất sinh chất

c)

Gây độc

d)

Hại thần kinh và trí tuệ

47.

Loại ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn là gì.

a)

Chấy

b)

Rệp

c)

Muỗi

d)

Bọ chét

48.

Loại ký sinh trùng có chu kỳ sống đơn giản là gì.

a)

Giun kim

b)

Sán lá

c)

Giun tóc

d)

Giun chỉ

49.

Ký sinh trùng không có chu kỳ sống bắt buộc qua vật chủ trung gian là loại nào.

a)

Sán máng

b)

Amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Giun chỉ

50.

Ký sinh trùng không thể nhiễm qua da là loại nào.

a)

Giun móc

b)

Giun kim

c)

Giun lươn

d)

Sán máng

51.

Loại ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường nuôi cấy mới gây nhiễm cho người là loại nào.

a)

Giun kim

b)

Amip

c)

Giun xoắn

d)

Giun tóc

52.

Ăn thịt chưa nấu chín có thể nhiễm bệnh nào.

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán máng

53.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là gì.

a)

Truyền thông – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Quản lý và xử lý phân tốt

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ

54.

Nói chung, đặc điểm đa số bệnh ký sinh trùng là gì.

a)

Tác hại dần dần

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Gây nhiều biến chứng

d)

Không điều trị cũng khỏi

55.

Vật chủ trung gian của bệnh sán máng là gì.

a)

Ruồi

b)

c)

Ốc

d)

Muỗi

56.

Nói chung biện pháp tốt nhất hiện nay để phòng các bệnh do muỗi truyền là gì.

a)

Phun hoá chất diệt côn trùng

b)

Ngủ màn

57.

Trong phạm vi cả nước Việt Nam, ký sinh trùng gây tác hại lớn nhất là gì?

a)

Ấu trùng sán dây lợn

b)

Sán lá gan

c)

Sán lá phổi

d)

Giun đũa

58.

Xét nghiệm phân không thể chẩn đoán bệnh ký sinh trùng nào?

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Nấm

c)

Giun kim

d)

Trichomonas Vaninalis

59.

Yếu tố nguy cơ cao nhất trong nhiễm bệnh ký sinh trùng đường tiêu hoá là gì?

a)

Ô nhiễm môi trường, phân không được xử lý

b)

Nguồn nước ô nhiễm

c)

Ăn rau sống, uống nước lã

d)

Ăn gỏi cá, thịt tái

60.

Loài ký sinh trùng lưỡng tính là loại nào?

a)

Giun đũa

b)

Sán dây lợn

c)

Sán dải chó

d)

Giun kim

61.

Loại sinh vật chỉ đóng vai trò là vật chủ trung gian truyền bệnh trong nhiễm bệnh ký sinh trùng là gì?

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Ruồi nhà

d)

Lợn

62.

Loại bệnh ký sinh trùng chỉ cần phòng bệnh thật tốt thì có thể hết bệnh trong một thời gian ngắn là bệnh nào?

a)

Giun tóc

b)

Sốt rét

c)

Sán lá gan

d)

Giun kim

63.

Trong cả nước Việt Nam, đối tượng chủ yếu hiện nay trong bệnh giun đường ruột là người thuộc nhóm tuổi nào?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 4 đến 15 tuổi

c)

Từ 16 đến 30 tuổi

d)

Trên 30 tuổi

64.

Trong bệnh nhiễm trùng cơ hội do suy giảm miễn dịch thường hay gặp loại ký sinh trùng nào?

a)

Sốt rét

b)

Nấm

c)

Trùng roi đường máu và nội tạng

d)

Giun ký sinh ở máu và mô

65.

Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi đại tiện là biện pháp hữu hiệu để phòng nhiễm loại nào?

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

66.

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại ký sinh trùng sau, trừ loại nào?

a)

Giun đũa

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Trùng lông, giun tóc

67.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại ký sinh trùng nào?

a)

Giardia intestinalis

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Toxocara canis

68.

Loại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người là loại nào?

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

69.

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là gì?

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ tình cờ

c)

Vật chủ phụ

d)

Câu A và C đúng

70.

Sinh vật nào dưới đây không phải là ký sinh trùng?

a)

Muỗi cái

b)

Bọ chét

c)

Ve

d)

Con cái ghẻ

71.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam là bệnh nào?

a)

Giun kim

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

72.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là gì?

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Tất cả các câu đều đúng

73.

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, trừ điều nào?

a)

Ký sinh trùng bị tiêu diệt

b)

Vật chủ chết

c)

Bệnh ký sinh trùng có tính chất cơ hội

d)

Cùng tồn tại với vật chủ

74.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, trừ đặc điểm nào?

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ

d)

Lâu dài

75.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là gì?

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Người lành mang mầm bệnh

76.

Ký sinh trùng là gì?

a)

Một sinh vật sống

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

d)

Câu A, B, và C đúng

77.

Vật chủ chính là gì?

a)

Vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

c)

Vật chủ chứa ký sinh trùng thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Câu A và B đúng

78.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau, trừ loại nào?

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun kim

79.

Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào làm giảm độc lực?

a)

Mật của thỏ

b)

Mật bò

c)

Mật chuột nhắt

d)

Mật của khỉ

80.

Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp không chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây?

a)

Đem xử lý bởi nhiệt độ cao

b)

Được xử lý bởi tia cực tím

c)

Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C

d)

Qua ánh sáng xanh

81.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là gì?

a)

Đau bụng

b)

ỉa chảy

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm

82.

Tác hại chính của giun kim là gì?

a)

Gây thiếu máu

b)

Chiếm chất dinh dưỡng

83.

Cấu trúc vỏ ngoài của vi rút đại là

a)

Lớp kép lipoprotein từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài

b)

Lớp kép polysaccharid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài

c)

Lớp kép lipid từ tế bào chủ tạo nên lớp vỏ ngoài

d)

Lớp polysaccharid có chứa kháng nguyên đặc hiệu

84.

Về hình dạng vi rút đại chọn câu đúng:

a)

Virus đại có hình cầu hoặc hình viên đạn

b)

Virus đại có hình quả trứng hoặc hình viên đạn

c)

Virus đại có hình que hoặc hình viên đạn

d)

Virus đại có hình chùy và có gai protein

85.

Vi rút đại chọn câu đúng:

a)

Chiều dài trung bình 100–300 nm

b)

Đường kính 70–80 nm

c)

Bộ gen di truyền của virus đại là ARN

d)

Tất cả đều đúng

86.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

87.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

88.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

89.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

90.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

91.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

92.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút

d)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, ký sinh trùng

93.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:

a)

Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

94.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

95.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bao tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vô sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

96.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

97.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây:

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

98.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các Hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

99.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:

a)

Gây phá vỡ tế bào tức chủ

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ

d)

Tất cả đều đúng

100.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:

a)

Giết chết bạch cầu

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ

d)

Tất cả đều đúng

101.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mụn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

102.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:

a)

Chỉ cần 0,01mg

b)

Chỉ cần 0,02mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

103.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

104.

Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản phối tử sinh

d)

Tất cả đều đúng

105.

Ký sinh trùng có kiểu chu kì Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Uốn ván

c)

KST sốt rét

d)

Giun đũa

106.

Chu kỳ đơn giản là chu kỳ:

a)

Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến

b)

Có 2 vật chủ

c)

Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp

d)

Có 2 vật chủ trở lên

107.

Về giun đũa chọn câu đúng nhất

a)

Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài

b)

Hình đũa, có hình thể cố định

c)

Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3

d)

Câu A và C đúng

108.

Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai:

a)

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non

b)

Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng

c)

Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

d)

Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

109.

Cấu trúc vi rút herpes sinh dục

a)

Cấu trúc vỏ bao bì của DNA bộ gen

b)

Cấu trúc vỏ bao bì của RNA bộ gen

c)

Vỏ envelop có chứa thành phần chính là lipit

d)

Câu A và C đúng

110.

Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất:

a)

Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Stahylococcus aureus

b)

Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus

c)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

d)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

111.

Các chức năng của axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ:

a)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Tạo cấu trúc enzym cho vi rút

112.

Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:

a)

Axid nucleic

b)

Capsid

c)

Vỏ envelope

113.

Cấu trúc bao ngoài (envelope) bản chất là phức hợp các thành phần nào sau đây:

a)

Protein, lipid, hydrocarbon

b)

Acid amin, axid nucleic

c)

Acid amin, lipid

d)

Lipid và polysaccharid

114.

Sán dải chó chọn câu đúng:

a)

Nang ấu trùng từ bọ chết có khả năng gây bệnh

b)

Trứng sán được sinh ra tại ruột non của chó

c)

Ấu trùng sinh ra từ đốt sán trong môi trường bên ngoài

d)

Lây từ người sang người

115.

Hình dạng sán dải chó:

a)

Có hình dạng sợi dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

b)

Có hình dạng dải dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

c)

Có hình dạng dải dài, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

d)

Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

116.

Vi khuẩn nào sau đây trong cấu tạo không có vách tế bào, khả năng gây bệnh theo cơ chế bám dính bằng tiên mao và pili:

a)

Vi khuẩn viêm phổi

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

E. coli

d)

Phẩy khuẩn tả

117.

Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Ascaris lumbricoides

118.

Cấu trúc của HIV chọn câu sai:

a)

Vi rút có hình cầu có vỏ

b)

Kích thước hạt virus 80–120 nm

c)

Lõi acid nucleic chứa ARN sợi kép

d)

Lõi acid nucleic chứa ADN chuỗi đơn

119.

Vi khuẩn tụ cầu vàng là loại vi khuẩn nào?

a)

Gram âm, trực khuẩn

b)

Gram dương, trực khuẩn

c)

Gram âm, cầu khuẩn

d)

Gram dương, cầu khuẩn

120.

Vibrio cholerae là tên khoa của vi khuẩn nào sau đây:

a)

Trực khuẩn lao

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

Lậu cầu

d)

Tụ cầu vàng