wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tái bản DNA và Phiên mã

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tái bản DNA là gì?

a)

A-T, G-C

b)

A-G, T-C

c)

A-C, T-G

d)

G-T, A-C

2.

Enzyme nào có chức năng cắt đứt liên kết hydrogen trong quá trình tái bản DNA?

a)

Helicase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

DNA polymerase

3.

Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

Enzyme helicase

b)

Đoạn mồi RNA

c)

Enzyme RNA polymerase

d)

Ribosome

4.

Enzyme nào tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

5.

Điểm khác biệt chính giữa quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là gì?

a)

Sinh vật nhân sơ không có mRNA

b)

Sinh vật nhân thực có thêm quá trình gắn nucleotide 7-methylamine và loại bỏ intron

c)

Sinh vật nhân sơ có ribosome lớn hơn

d)

Sinh vật nhân thực không sử dụng RNA polymerase

6.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã là gì?

a)

A-U, T-A, G-C và C-G

b)

A-T, G-C

c)

A-G, T-C

d)

G-T, A-C

7.

Phân tích các điểm khác biệt về vị trí và cơ chế xử lý sau phiên mã giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.

a)

Sinh vật nhân sơ: phiên mã trong tế bào chất, mRNA được dịch ngay; sinh vật nhân thực: phiên mã trong nhân, mRNA được xử lý và vận chuyển ra ngoài nhân

b)

Sinh vật nhân sơ: phiên mã trong nhân, mRNA được dịch ngay; sinh vật nhân thực: phiên mã trong tế bào chất, mRNA được xử lý

c)

Sinh vật nhân sơ: phiên mã trong ty thể, mRNA được dịch ở ribosome; sinh vật nhân thực: phiên mã trong lục lạp, mRNA được dịch ở ribosome

d)

Sinh vật nhân sơ: phiên mã trong tế bào chất, mRNA không được dịch; sinh vật nhân thực: phiên mã trong nhân, mRNA không được dịch

8.

Trình bày trạng thái hoạt động của operon Lac trong môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế lacI liên kết với operator ngăn cản enzyme RNA polymerase phiên mã gene cấu trúc

b)

Enzyme RNA polymerase liên kết với promoter và phiên mã gene cấu trúc

c)

Lactose chuyển thành đồng phân của lactose liên kết với protein ức chế lacI

d)

Protein ức chế lacI không liên kết với operator

9.

Đột biến gene là gì?

a)

Sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một hay một số cặp nucleotide

b)

Sự thay đổi về số lượng nhiễm sắc thể

c)

Sự thay đổi về hình dạng tế bào

d)

Sự thay đổi về chức năng của enzyme

10.

Chuỗi các nucleosome có đường kính bao nhiêu?

a)

10nm

b)

50nm

c)

100nm

d)

700nm

11.

Trình bày vai trò của các thành phần trong dung dịch tách chiết DNA.

a)

Xà phòng/SDS phá vỡ màng tế bào, protein/enzyme giải phóng DNA, cồn ethanol tách DNA

b)

Xà phòng/SDS tạo màu cho DNA, protein/enzyme làm đông DNA, cồn ethanol làm tan DNA

c)

Xà phòng/SDS bảo vệ DNA, protein/enzyme làm sạch DNA, cồn ethanol làm DNA biến mất

d)

Xà phòng/SDS làm DNA kết tủa, protein/enzyme làm DNA chuyển màu, cồn ethanol làm DNA bay hơi

12.

Phân tích ý nghĩa của việc chuyển gene quy định hormone sinh trưởng vào động vật.

a)

Giúp động vật có tốc độ sinh trưởng cao hơn so với cá thể không sinh trưởng

b)

Làm động vật có màu sắc khác biệt

c)

Giúp động vật có khả năng bay

d)

Làm động vật có khả năng phát sáng

13.

Theo học thuyết di truyền của Mendel, ở F1, tính trạng nào biểu hiện?

a)

Tính trạng trội

b)

Tính trạng lặn

c)

Cả hai tính trạng trội và lặn

d)

Không có tính trạng nào biểu hiện

14.

Theo quy luật Mendel, số kiểu hình ở thế hệ F2 được xác định như thế nào?

a)

Theo định luật Mendel

b)

Theo số lượng giao tử

c)

Theo số kiểu gene

d)

Theo tỉ lệ kiểu gene

15.

Gene không allele là gì?

a)

Là các gene thuộc cùng một locus gene

b)

Là các gene thuộc các locus gene khác nhau

c)

Là các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

d)

Là các gene chỉ có một kiểu hình

16.

Hiện tượng các gene không allele bổ sung với nhau tạo nên kiểu hình mới gọi là gì?

a)

Hiện tượng cộng gộp

b)

Hiện tượng bổ sung

c)

Hiện tượng liên kết

d)

Hiện tượng phân ly

17.

Kiểu di truyền giới tính XX-XY xuất hiện ở loài nào sau đây?

a)

Chim

b)

Châu chấu

c)

Người và ruồi giấm

d)

18.

Theo thí nghiệm của Morgan về di truyền liên kết với giới tính, phép lai thuận cho kết quả F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?

a)

1 trắng : 1 màu trắng chỉ biểu hiện ở ruồi đực

b)

3 đỏ : 1 trắng

c)

2 đỏ : 2 trắng

d)

1 đỏ : 3 trắng

19.

Sản phẩm của các gene tương tác trực tiếp với nhau thường quy định những đặc điểm nào?

a)

Chiều cao, màu da, màu tóc

b)

Số lượng giao tử

c)

Tỉ lệ kiểu gene

d)

Số kiểu hình

20.

Sự di truyền của các tính trạng không liên quan đến các đặc điểm giới do gene quy định nằm trên NST giới tính gọi là gì?

a)

Di truyền liên kết với giới tính

b)

Di truyền không liên kết với giới tính

c)

Di truyền bổ sung

d)

Di truyền cộng gộp

21.

Liên kết gen là gì?

a)

Là hiện tượng các gene nằm trên cùng 1 NST di truyền cùng nhau

b)

Là hiện tượng các gene nằm trên các NST khác nhau

c)

Là hiện tượng các gene không di truyền cùng nhau

d)

Là hiện tượng các gene bị mất đi trong quá trình di truyền

22.

Hoán vị gen là gì?

a)

Là hiện tượng các allele tương ứng của 1 gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp NST tương đồng

b)

Là hiện tượng các gene bị mất đi

c)

Là hiện tượng các gene không di truyền cùng nhau

d)

Là hiện tượng các gene bị đột biến

23.

Trong quá trình giảm phân, sự hoán vị gen xảy ra khi nào?

a)

Khi các chromatid không chị em trong cặp NST kép tương đồng trao đổi chéo

b)

Khi các gene bị mất đi

c)

Khi các gene không di truyền cùng nhau

d)

Khi các gene bị đột biến

24.

Đột biến cấu trúc NST là gì?

a)

Là những biến đổi trong cấu trúc làm thay đổi số lượng, thành phần gene hay trình tự sắp xếp các gene trên NST

b)

Là những biến đổi làm thay đổi số lượng NST trong tế bào

c)

Là hiện tượng các gene bị mất đi

d)

Là hiện tượng các gene không di truyền cùng nhau

25.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là gì?

a)

Là những biến đổi làm thay đổi số lượng NST trong tế bào

b)

Là những biến đổi trong cấu trúc làm thay đổi số lượng, thành phần gene

c)

Là hiện tượng các gene bị mất đi

d)

Là hiện tượng các gene không di truyền cùng nhau

26.

Nguyên nhân của đột biến lệch bội là gì?

a)

Sự rối loạn do phân li của một hoặc một vài cặp NST trong giảm phân

b)

Tác động của hóa chất colchicine

c)

Tác động của tia tử ngoại

d)

Tác động của vi khuẩn

27.

Tác hại của đột biến lệch bội là gì?

a)

Có thể gây chết

b)

Tạo ra các kiểu hình mới

c)

Làm tăng khả năng sinh sản

d)

Làm tăng khả năng thích nghi

28.

Nguyên nhân của đột biến đa bội là gì?

a)

Trong tự nhiên chưa rõ nguyên nhân, hoặc do tác động của hóa chất colchicine ngăn cản sự hình thành thoi phân bào

b)

Sự rối loạn do phân li của một hoặc một vài cặp NST trong giảm phân

c)

Tác động của tia tử ngoại

d)

Tác động của vi khuẩn

29.

Tác hại của đột biến đa bội là gì?

a)

Đa bội thường bất thụ vì bộ NST không tồn tại thành từng cặp tương đồng

b)

Có thể gây chết

c)

Làm tăng khả năng sinh sản

d)

Làm tăng khả năng thích nghi

30.

Di truyền là hiện tượng gì?

a)

Là hiện tượng các tính trạng được truyền từ cá thể thế hệ trước sang thế hệ kế tiếp

b)

Là hiện tượng các gene bị mất đi

c)

Là hiện tượng các gene không di truyền cùng nhau

d)

Là hiện tượng các gene bị đột biến

31.

Biến dị là gì?

a)

Là hiện tượng cá thể thế hệ sau mang một số tính trạng khác thế hệ cá thể trước

b)

Là quá trình di truyền thông tin qua DNA

c)

Là sự phát sinh đột biến gene

d)

Là sự phân chia tế bào

32.

Quá trình biến dị và di truyền có mối liên hệ như thế nào?

a)

Diễn ra song song, gắn liền với quá trình sinh sản của sinh vật

b)

Diễn ra độc lập, không liên quan đến sinh sản

c)

Chỉ xảy ra ở động vật

d)

Chỉ xảy ra ở thực vật

33.

Nhờ đâu mà thông tin di truyền được lưu trữ và truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể?

a)

Nhờ di truyền trên DNA

b)

Nhờ sự biến dị tổ hợp

c)

Nhờ đột biến gene

d)

Nhờ quá trình tiến hóa

34.

Biến dị tổ hợp phát sinh do nguyên nhân nào?

a)

Sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ

b)

Đột biến gene

c)

Đột biến NST

d)

Ảnh hưởng của môi trường

35.

Biến dị đột biến có thể phát sinh do đâu?

a)

Đột biến gene hoặc đột biến NST

b)

Sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ

c)

Quá trình chọn giống

d)

Ảnh hưởng của môi trường sống

36.

Tại sao biến dị lại quan trọng đối với chọn giống và tiến hóa?

a)

Vì tạo ra các thế hệ đa dạng và phong phú về kiểu gene và kiểu hình

b)

Vì giúp sinh vật sống lâu hơn

c)

Vì làm giảm số lượng cá thể

d)

Vì ngăn ngừa bệnh tật

37.

Đột biến gen là:

a)

Sự thay đổi trong cấu trúc của ADN

b)

Sự thay đổi trong số lượng nhiễm sắc thể

c)

Sự phân li bất thường của gen

d)

Sự sắp xếp lại các gen

38.

Đột biến gen xảy ra chủ yếu ở giai đoạn:

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi ADN

d)

Tổng hợp prôtêin

39.

Nguyên nhân của đột biến gen có thể là:

a)

Tác động của các tác nhân vật lý, hoá học

b)

Sự sai sót trong quá trình tự sao chép ADN

c)

Cả A và B đúng

d)

Chỉ A đúng

40.

Một phân tử ADN bị thay thế cặp A–T bằng G–X là dạng đột biến:

a)

Mất cặp nucleôtit

b)

Thêm cặp nucleôtit

c)

Thay thế cặp nucleôtit

d)

Đảo vị trí các cặp nucleôtit

41.

Đột biến gen thường xảy ra ở:

a)

ADN vùng mã hóa

b)

ADN vùng không mã hóa

c)

Cả hai vùng

d)

Chỉ ở vùng intron

42.

Đột biến điểm là:

a)

Đột biến xảy ra tại một điểm trên gen

b)

Đột biến thay đổi số lượng gen

c)

Đột biến làm thay đổi toàn bộ nhiễm sắc thể

d)

Đột biến có lợi

43.

Các dạng đột biến điểm gồm:

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nucleôtit

b)

Mất hoặc thêm một đoạn ADN

c)

Lặp hoặc đảo một đoạn ADN

d)

Thay thể gen

44.

Dạng đột biến gen ít gây hại nhất là:

a)

Mất cặp nucleôtit

b)

Thêm cặp nucleôtit

c)

Thay thế cặp nucleôtit đồng nghĩa

d)

Thay thế gây thay đổi bộ ba mã hóa

45.

Khi một bộ ba mã hóa bị thay đổi làm thay đổi axit amin, gọi là:

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến sai nghĩa

c)

Đột biến dịch khung

d)

Đột biến đồng nghĩa

46.

Khi một đột biến gen làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm hơn bình thường, gọi là:

a)

Đột biến sai nghĩa

b)

Đột biến đồng nghĩa

c)

Đột biến vô nghĩa

d)

Đột biến trung tính

47.

Đột biến thêm hoặc mất một cặp nucleôtit thường gây ra:

a)

Đột biến đồng nghĩa

b)

Đột biến dịch khung

c)

Đột biến sai nghĩa

d)

Đột biến đảo đoạn

48.

Đột biến gen có thể xảy ra trong tế bào:

a)

Sinh dưỡng

b)

Sinh dục

c)

Cả A và B

d)

Chỉ tế bào sinh dục

49.

Đột biến gen xảy ra trong tế bào sinh dục có thể:

a)

Di truyền cho đời con

b)

Không ảnh hưởng đến đời sau

c)

Không gây hại

d)

Tạo ra thể đa bội

50.

Tần số đột biến gen tự nhiên thường:

a)

Cao

b)

Rất thấp

c)

Bằng tần số đột biến NST

d)

Tăng nhanh theo tuổi

51.

Các tác nhân gây đột biến gen có thể là:

a)

Tia tử ngoại

b)

Sóng điện từ

c)

Chất hóa học như 5BU

d)

Cả A và C

52.

Hậu quả chung của đột biến gen là:

a)

Làm thay đổi trình tự nucleôtit

b)

Làm thay đổi sản phẩm của gen

c)

Làm biến đổi chức năng prôtêin

d)

Tất cả đều đúng

53.

Đột biến gen có thể có lợi khi:

a)

Làm tăng khả năng thích nghi

b)

Làm giảm khả năng sinh sản

c)

Gây chết tế bào

d)

Gây bệnh di truyền

54.

Bệnh bạch tạng ở người là do:

a)

Đột biến gen lặn

b)

Đột biến gen trội

c)

Đột biến NST

d)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính

55.

Bệnh hồng cầu hình liềm là do:

a)

Mất cặp nucleôtit

b)

Thay thế cặp A–T bằng T–A

c)

Thay thế A–T bằng T–A ở vị trí gen β-globin

d)

Thay thế một nucleôtit làm thay đổi axit amin

56.

Tác động của đột biến gen đối với tiến hoá là:

a)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp

b)

Nguồn nguyên liệu sơ cấp

c)

Không có ý nghĩa

d)

Làm giảm đa dạng sinh học

57.

Đột biến gen xảy ra chủ yếu ở giai đoạn nào của hoạt động vật chất di truyền?

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi ADN

d)

Tổng hợp prôtêin

58.

Nguyên nhân của đột biến gen có thể là gì?

a)

Tác động của các tác nhân vật lý, hoá học

b)

Sự sai sót trong quá trình tự sao chép ADN

c)

Cả A và B đúng

d)

Chỉ A đúng

59.

Một phân tử ADN bị thay thế cặp A–T bằng G–X thuộc dạng đột biến nào?

a)

Mất cặp nuclêôtit

b)

Thêm cặp nuclêôtit

c)

Thay thế cặp nuclêôtit

d)

Đảo vị trí các cặp nuclêôtit

60.

Đột biến gen thường xảy ra ở khu vực nào của ADN?

a)

ADN vùng mã hóa

b)

ADN vùng không mã hóa

c)

Cả hai vùng

d)

Chỉ ở vùng intron

61.

Đột biến điểm là gì?

a)

Đột biến xảy ra tại một điểm trên gen

b)

Đột biến thay đổi số lượng gen

c)

Đột biến làm thay đổi toàn bộ nhiễm sắc thể

d)

Đột biến có lợi

62.

Các dạng đột biến điểm gồm những gì?

a)

Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit

b)

Mất hoặc thêm một đoạn ADN

c)

Lặp hoặc đảo một đoạn ADN

d)

Thay thế gen

63.

Dạng đột biến gen ít gây hại nhất là gì?

a)

Mất cặp nuclêôtit

b)

Thêm cặp nuclêôtit

c)

Thay thế cặp nuclêôtit đồng nghĩa

d)

Thay thế gây thay đổi bộ ba mã hóa

64.

Khi một bộ ba mã hóa bị thay đổi làm thay đổi axit amin được gọi là gì?

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến sai nghĩa

c)

Đột biến dịch khung

d)

Đột biến đồng nghĩa

65.

Khi một đột biến gen làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm hơn bình thường được gọi là gì?

a)

Đột biến sai nghĩa

b)

Đột biến đồng nghĩa

c)

Đột biến vô nghĩa

d)

Đột biến trung tính

66.

Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit thường gây ra hiện tượng gì?

a)

Đột biến đồng nghĩa

b)

Đột biến dịch khung

c)

Đột biến sai nghĩa

d)

Đột biến đảo đoạn

67.

Đột biến gen có thể xảy ra trong loại tế bào nào?

a)

Sinh dưỡng

b)

Sinh dục

c)

Cả A và B

d)

Chỉ tế bào sinh dục

68.

Đột biến gen xảy ra trong tế bào sinh dục có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

Di truyền cho đời con

b)

Không ảnh hưởng đến đời sau

c)

Không gây hại

d)

Tạo ra thể đa bội

69.

Tần số đột biến gen tự nhiên thường như thế nào?

a)

Cao

b)

Rất thấp

c)

Bằng tần số đột biến NST

d)

Tăng nhanh theo tuổi

70.

Các tác nhân gây đột biến gen có thể là gì?

a)

Tia tử ngoại

b)

Sóng điện từ

c)

Chất hoá học như 5BU

d)

Cả A và C

71.

Hậu quả chung của đột biến gen là gì?

a)

Làm thay đổi trình tự nuclêôtit

b)

Làm thay đổi sản phẩm của gen

c)

Làm biến đổi chức năng prôtêin

d)

Tất cả đều đúng

72.

Đột biến gen có thể có lợi khi nào?

a)

Làm tăng khả năng thích nghi

b)

Làm giảm khả năng sinh sản

c)

Gây chết tế bào

d)

Gây bệnh di truyền

73.

Bệnh bạch tạng ở người là do nguyên nhân nào?

a)

Đột biến gen lặn

b)

Đột biến gen trội

c)

Đột biến NST

d)

Đột biến nhiễm sắc thể giới tính

74.

Bệnh hồng cầu hình liềm là do điều gì?

a)

Mất cặp nuclêôtit

b)

Thay thế cặp A–T bằng T–A

c)

Thay thế A–T bằng T–A ở vị trí gen β-globin

d)

Thay thế một nuclêôtit làm thay đổi axit amin

75.

Tác động của đột biến gen đối với tiến hoá là gì?

a)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp

b)

Nguồn nguyên liệu sơ cấp

c)

Không có ý nghĩa

d)

Làm giảm đa dạng sinh học

76.

Công nghệ gen là gì?

a)

Kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp

b)

Kỹ thuật tách, cắt, nối, chuyển và nhân ADN

c)

Quá trình nhân đôi ADN tự nhiên

d)

Kỹ thuật tổng hợp prôtêin trong ống nghiệm

77.

Mục đích của công nghệ gen là gì?

a)

Tạo ra sinh vật mới có đặc điểm mong muốn

b)

Phát hiện gen bị đột biến

c)

Ngăn ngừa bệnh di truyền

d)

Chỉ nghiên cứu cấu trúc ADN

78.

Enzim dùng để cắt ADN trong công nghệ gen gọi là gì?

a)

ADN polimeraza

b)

ARN polimeraza

79.

Enzim nối các đoạn ADN lại với nhau gọi là gì?

a)

Restrictaza

b)

Ligaza

c)

Helicaza

d)

ADN pôlimeraza

80.

ADN tái tổ hợp là gì?

a)

ADN được tổng hợp nhân tạo

b)

ADN chứa các đoạn từ hai hay nhiều nguồn khác nhau

c)

ADN bị đột biến

d)

ADN nhân đôi tự nhiên

81.

Plasmit là gì?

a)

ADN ngoài nhân có khả năng tự nhân đôi ở vi khuẩn

b)

ARN trong tế bào chất

c)

ADN trong nhân tế bào

d)

Enzim cắt ADN

82.

Plasmit thường được dùng làm gì trong công nghệ gen?

a)

Chất cảm ứng

b)

Vector chuyển gen

c)

Enzim nối gen

d)

Tế bào nhận gen

83.

Quá trình tạo ADN tái tổ hợp gồm những bước nào?

a)

Cắt – nối – chuyển ADN

b)

Sao chép – phiên mã – dịch mã

c)

Tổng hợp – dịch mã – sao chép

d)

Cắt – nhân đôi – tổng hợp prôtêin

84.

Tế bào nhận gen phải có đặc điểm nào?

a)

Khả năng nhân lên nhanh và biểu hiện gen được chuyển

b)

Có kích thước nhỏ

c)

Không nhân đôi được

d)

Có ít ADN

85.

Ví dụ về tế bào nhận gen thường dùng là gì?

a)

E. coli

b)

Nấm men

c)

Tế bào động vật

d)

Cả A và B

86.

Ứng dụng của công nghệ gen trong y học là gì?

a)

Sản xuất insulin

b)

Tạo cây kháng sâu

c)

Tạo giống bò sữa

d)

Nhân bản cừu

87.

Công nghệ gen trong nông nghiệp giúp đạt mục tiêu nào?

a)

Tạo cây trồng có năng suất cao, chống chịu sâu bệnh

b)

Tăng tốc độ sinh trưởng của động vật

c)

Ngăn ngừa bệnh ở người

d)

Tạo prôtêin tổng hợp

88.

Thành tựu đầu tiên của công nghệ gen ở người là gì?

a)

Sản xuất hoocmon tăng trưởng

b)

Sản xuất insulin tái tổ hợp

c)

Nhân bản vô tính

d)

Giải mã gen người

89.

Nhân bản vô tính khác công nghệ gen ở điểm nào?

a)

Không liên quan đến tái tổ hợp ADN

b)

Dùng gen từ loài khác

c)

Cắt, nối ADN

d)

Cấy gen vào tế bào vi khuẩn

90.

Trong công nghệ gen, bước chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận gọi là gì?

a)

Cấy gen

b)

Lai tế bào

c)

Biến nạp

d)

Gieo gen

91.

Trong ứng dụng công nghệ gen, vi khuẩn E. coli được dùng vì lý do nào?

a)

Dễ nuôi cấy, sinh sản nhanh

b)

Có khả năng tổng hợp nhiều prôtêin

c)

Cấu trúc gen đơn giản

d)

Tất cả đúng

92.

Thành tựu của công nghệ gen trong nông nghiệp Việt Nam là gì?

a)

Lúa vàng, ngô biến đổi gen

b)

Lợn siêu nạc

c)

Giống cây chịu mặn

d)

Cả A và C

93.

PCR (Phản ứng chuỗi pôlimeraza) dùng để làm gì?

a)

Nhân bản ADN trong ống nghiệm

b)

Dịch mã ADN

c)

Cắt ADN

d)

Tổng hợp ARN

94.

Trong phản ứng PCR, enzim chủ yếu được dùng là gì?

a)

Restrictaza

b)

Ligaza

c)

ADN pôlimeraza chịu nhiệt

d)

ARN pôlimeraza

95.

Ứng dụng PCR trong pháp y nhằm mục đích nào?

a)

Giải trình tự gen

b)

Nhận ADN từ dấu vết sinh học

c)

Cắt ADN

d)

Biến đổi gen

96.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

Cấu trúc mang vật chất di truyền ở tế bào nhân thực

b)

ADN tự do trong tế bào chất

c)

ARN của tế bào

d)

Prôtêin histon

97.

NST có cấu trúc chủ yếu gồm những thành phần nào?

a)

ADN và ARN

b)

ADN và prôtêin histon

c)

ARN và prôtêin

d)

ADN và lipid

98.

Ở sinh vật nhân thực, ADN kết hợp với histon tạo thành cấu trúc nào?

a)

Crômatin

b)

Plasmit

c)

Ribôxôm

d)

Ti thể

99.

Mức xoắn cơ bản của NST là gì?

a)

Vòng xoắn đơn

b)

Nuclêôxôm

c)

Sợi chất nhiễm sắc

d)

Sợi crômatit

100.

Mỗi nuclêôxôm gồm những thành phần nào?

a)

8 phân tử histon và 1 đoạn ADN

b)

8 phân tử ADN và 1 histon

c)

2 phân tử ADN và 4 histon

d)

4 histon và 1 ARN

101.

ADN quấn quanh lõi histon bao nhiêu vòng?

a)

1 vòng

b)

1,5 vòng

c)

2 vòng

d)

3 vòng

102.

Ở sinh vật nhân sơ, NST thường có đặc điểm nào?

a)

ADN mạch vòng, không có histon

b)

ADN thẳng, có histon

c)

ADN kép dạng xoắn kép

d)

ADN liên kết chặt với prôtêin

103.

NST gồm hai crômatit gắn nhau ở vị trí nào?

a)

Tâm động

b)

Đầu mút

c)

Vùng nhân

d)

Eo thứ cấp

104.

Tâm động có vai trò gì?

a)

Gắn với thoi vô sắc trong phân bào

b)

Nối 2 crômatit

c)

Quy định hình dạng NST

d)

Cả A và B

105.

NST có vai trò gì?

a)

Bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

b)

Điều hòa hoạt động của gen

106.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Cà chua

107.

Mendel chọn đậu Hà Lan vì:

a)

Có nhiều cặp tính trạng tương phản

b)

Dễ trồng, thời gian sinh trưởng ngắn

c)

Tự thụ phấn nghiêm ngặt

d)

Tất cả đều đúng

108.

Thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng (lai 1 tính) của Mendel giúp rút ra:

a)

Quy luật phân li

b)

Quy luật phân li độc lập

c)

Quy luật đồng tính

d)

Quy luật trội - lặn

109.

Khi lai 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản, F1:

a)

Đồng tính

b)

Phân li 1:1

c)

Phân li 3:1

d)

Xuất hiện trung gian

110.

Quy luật phân li của Mendel phát biểu:

a)

Mỗi tính trạng do 1 cặp nhân tố di truyền quy định và phân li đồng đều khi hình thành giao tử

b)

Các gen phân li độc lập

c)

Gen phân li ngẫu nhiên

d)

Mỗi gen chỉ quy định một tính trạng trội

111.

Trong lai phân tích, mục đích là:

a)

Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

b)

Tạo cá thể mới

c)

Biết quy luật di truyền

d)

Tạo giống mới

112.

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 trong lai 1 tính là:

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2:1

d)

9:3:3:1

113.

Khi lai hai tính trạng, Mendel rút ra:

a)

Quy luật phân li độc lập

b)

Quy luật đồng tính

c)

Quy luật trội hoàn toàn

d)

Quy luật tổ hợp

114.

Quy luật phân li độc lập chỉ đúng khi:

a)

Các cặp gen nằm trên các NST khác nhau

b)

Các gen nằm trên cùng NST

c)

Các gen liên kết

d)

Có đột biến xảy ra

115.

Kiểu gen dị hợp là:

a)

Hai alen khác nhau

b)

Hai alen giống nhau

c)

Một alen trội, một alen lặn

d)

Cả A và C