wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô?

a)

Hành vi tế bào kinh tế

b)

Chính sách tiền tệ quốc gia

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát kéo dài

2.

Kinh tế vi mô tiếp cận những nghiên cứu dưới dạng?

a)

Chính sách tài khóa

b)

Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

c)

Toàn bộ nền kinh tế

d)

Chu kỳ kinh tế

3.

Khan hiếm là gì?

a)

Cung luôn lớn hơn cầu

b)

Nguồn lực vô hạn, nhu cầu hữu hạn

c)

Nguồn lực và nhu cầu đều hữu hạn

d)

Vấn đề nguồn lực là hữu hạn, nhu cầu là vô hạn

4.

Các nguồn kinh tế là khan hiếm, vì vậy phải làm gì?

a)

Giảm tiêu dùng

b)

Tăng nhập khẩu

c)

Phải lựa chọn mục tiêu khi sản xuất

d)

Ngừng sản xuất

5.

Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả điều gì?

a)

Giá cân bằng

b)

Lợi nhuận tối đa

c)

Mức cầu của thị trường

d)

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ tối đa có thể sản xuất với nguồn lực và kĩ thuật cho trước

6.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề của kinh tế vĩ mô?

a)

Nguyên nhân giá cam tăng

b)

Lạm phát

c)

Thất nghiệp

d)

Tăng trưởng kinh tế

7.

Kinh tế học là gì?

a)

Môn khoa học nghiên cứu cách thức lựa chọn của con người trong điều kiện nguồn lực khan hiếm

b)

Là môn khoa học nghiên cứu các hoạt động sản xuất, phân phối và trao đổi trong nền kinh tế

c)

Là môn khoa học nghiên cứu hành vi của các chủ thể trong quá trình đưa ra quyết định

d)

Là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức phân bổ nguồn lực khan hiếm có hiệu quả

8.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu điều gì?

a)

Nghiên cứu hành vi, ứng xử cho những chủ thể, tế bào kinh tế

b)

Chu kỳ kinh tế

c)

Tăng trưởng dài hạn

d)

Chính sách vĩ mô

9.

3 vấn đề cơ bản của kinh tế học là gì?

a)

Lạm phát – thất nghiệp – tăng trưởng

b)

Thu nhập – chi tiêu – tiết kiệm

c)

Cung – cầu – giá

d)

Sản xuất cái gì, sản xuất ntn, sản xuất cho ai

10.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì?

a)

Giá giảm

b)

Cung tăng

c)

Cầu mọi hàng hóa đều giảm

d)

Cầu về hàng hóa thứ cấp tăng

11.

Bão làm thất thoát thủy sản dẫn đến?

a)

Cung thủy sản dịch trái

b)

Giá không đổi

c)

Cầu giảm

d)

Cung tăng

12.

Khi Py tăng từ 4 lên 6 và Qx tăng từ 15 lên 17 thì X và Y là gì?

a)

Hàng hóa độc lập

b)

Hàng hóa bổ sung

c)

Hàng hóa thứ cấp

d)

Hàng hóa thay thế

13.

Cầu hàng hóa X (thông thường) tăng khi nào?

a)

Cung giảm

b)

Giá tăng

c)

Thu nhập tăng

d)

Chi phí sản xuất tăng

14.

Hạn hán gây điều gì với lúa gạo?

a)

Cầu tăng

b)

Cung tăng

c)

Cung giảm, dịch trái

d)

Giá giảm

15.

Một hãng không thể tác động đến giá mình bán là đặc trưng của?

a)

Độc quyền

b)

Cạnh tranh không hoàn hảo

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Độc quyền nhóm

16.

Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung?

a)

Thuế sản xuất

b)

Giá của máy phách tăng

c)

Công nghệ thay đổi

d)

Giá đầu vào thay đổi

17.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá hàng hóa liên quan

b)

Thu nhập

c)

Các yếu tố đầu vào sản xuất

d)

Thị hiếu

18.

... cho biết giá hàng hóa giảm thì lượng cầu tăng khi các yếu tố khác không đổi.

a)

Quy luật giá trị

b)

Luật cung

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Luật cầu

19.

... cho biết giá hàng hóa tăng thì lượng cung tăng khi các yếu tố khác không đổi.

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

c)

Quy luật thị trường

d)

Quy luật phân phối

20.

Khi giá hàng hóa tăng dẫn đến lượng cầu giảm vì sao?

a)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

b)

Cung hàng hóa giảm

c)

Một số cá nhân mua ít đi hoặc không mua

d)

Chi phí sản xuất tăng

21.

Yếu tố nào làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa máy tính?

a)

Công nghệ sản xuất

b)

Chi phí sản xuất máy tính

c)

Thuế đánh vào doanh nghiệp

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

22.

Yếu tố nào không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hóa?

a)

Các yếu tố đầu vào

b)

Thị hiếu người tiêu dùng

c)

Giá hàng hóa liên quan

d)

Thu nhập người tiêu dùng

23.

Câu 23. Cung hàng hóa A tăng khi nào?

a)

Giá hàng hóa thay thế tăng

b)

Thu nhập người tiêu dùng giảm

c)

Cầu thị trường giảm

d)

Công nghệ sản xuất hiện đại hơn

24.

Câu 24. Khoản mục nào sau đây không được tính trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Chi tiêu chính phủ

b)

Đầu tư của doanh nghiệp

c)

Chi tiêu của hộ gia đình

d)

Sợi bông mà công ty dệt 8/3 mua và dệt thành vải

25.

Câu 25. Khoản mục nào sau đây được tính trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Bán lại hàng cũ

b)

Nguyên vật liệu sản xuất

c)

Hàng hóa trung gian

d)

Dịch vụ tư vấn

26.

Câu 26. Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP của năm nay?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Cổ phiếu được giao dịch

c)

Nhà cũ được bán lại

d)

Máy in mới sản xuất trong năm nay được 1 công ty xuất bản mua

27.

Câu 27. Câu nào bình luận về GDP là sai?

a)

Hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính theo GDP

b)

GDP chỉ tính hàng hóa cuối cùng

c)

GDP không tính giao dịch tài chính

d)

GDP đo lường giá trị sản xuất

28.

Câu 28. Câu nào phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế tính theo giá cố định của năm gốc còn GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành

b)

Hai khái niệm là một

c)

GDP danh nghĩa loại trừ lạm phát

d)

GDP thực tế luôn lớn hơn GDP danh nghĩa

29.

Câu 29. Nếu tốc độ tăng trưởng của cung tiền cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng thực thì:

a)

Cung hàng hóa giảm

b)

Thất nghiệp tăng

c)

Lạm phát có xu hướng tăng

d)

Suy thoái kinh tế

30.

Câu 30. Nếu lạm phát cao hơn kỳ vọng thì nhóm nào được lợi nhiều nhất?

a)

Người hưởng lương cố định

b)

Người gửi tiết kiệm

c)

Người vay tiền

d)

Người cho vay

31.

Câu 31. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Tiền lương tăng

c)

Giá nguyên liệu tăng

d)

Tổng cầu tăng mạnh

32.

Điều gì xảy ra nếu những người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm việc làm?

a)

GDP tăng

b)

Lực lượng lao động tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

d)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

33.

Một sinh viên mới tốt nghiệp đang tích cực tìm việc được xếp vào loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp trá hình

34.

Xuất khẩu ròng âm khi nào?

a)

Khi mà xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

b)

Khi xuất khẩu bằng nhập khẩu

c)

Khi nhập khẩu bằng 0

d)

Khi GDP tăng

35.

GDP thực tế khác GDP danh nghĩa ở điểm nào?

a)

Không có sự khác biệt

b)

GDP danh nghĩa loại trừ lạm phát

c)

GDP thực luôn lớn hơn

d)

GDP thực đã điều chỉnh theo lạm phát

36.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thất nghiệp?

a)

Thay đổi công nghệ

b)

Chuyển dịch cơ cấu

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Thiếu hụt nguồn lao động

37.

Khi nền kinh tế không còn suy thoái thì loại thất nghiệp nào phổ biến nhất?

a)

Chu kỳ

b)

Cơ cấu

c)

Tạm thời

d)

Tự nguyện

38.

Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Tăng thu nhập quốc dân

b)

Giảm lạm phát

c)

Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

d)

Làm tăng đầu tư

39.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát là gì?

a)

Tăng cung tiền quá mức

b)

Giảm thuế

c)

Tăng sản lượng

d)

Giảm chi tiêu

40.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi nào?

a)

Thu nhập người dân tăng

b)

Tổng cầu tăng mạnh

c)

Chi phí sản xuất tăng làm cho giá thành tăng

d)

Cung tiền giảm

41.

GDP là gì?

a)

Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên phạm vi lãnh thổ

c)

Tổng chi tiêu của chính phủ

d)

Tổng thu nhập của người dân

42.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là gì?

a)

Chi tiêu chính phủ

b)

Xuất khẩu ròng

c)

Đầu tư tư nhân

d)

Tiêu dùng hộ gia đình

43.

Tổng sản phẩm quốc dân là gì?

a)

Tổng giá trị sản xuất trong nước

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân 1 nước tạo ra trong 1 khoảng thời gian nhất định

c)

Tổng chi tiêu quốc gia

d)

Tổng thu nhập của doanh nghiệp

44.

Trong nền kinh tế có giao thương với nước ngoài, tổng sản phẩm quốc dân được tính như thế nào?

a)

GNP = C + I + G + Nx + NPI = GDP + NPI

b)

GNP = C + I + G + Nx

c)

GNP = C + I + G

d)

GNP = GDP − NPI

45.

Trong nền kinh tế mở có giao thương với nước ngoài, tổng sản phẩm quốc nội được tính như thế nào?

a)

GDP = GDP + NPI

b)

GDP = C + I + G

c)

GDP = C + I + G + Nx

d)

GDP = C + G

46.

Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài (NPI) là gì?

a)

Chênh lệch thu − chi ngân sách

b)

Chênh lệch tổng sản phẩm quốc dân − tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng giá trị xuất khẩu

d)

Thu nhập từ đầu tư trong nước

47.

GDP danh nghĩa là gì?

a)

Tính theo giá của năm hiện hành

b)

Tính theo giá năm gốc

c)

Đã loại trừ lạm phát

d)

Đã điều chỉnh sức mua

48.

Thất nghiệp là gì?

a)

Người nghỉ hưu

b)

Tình trạng lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm

c)

Người không có khả năng lao động

d)

Người không muốn làm việc

49.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kỳ của nền kinh tế được gọi là gì?

a)

Thất nghiệp trá hình

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tạm thời

50.

Tình trạng mức giá trung bình của nền kinh tế tăng lên được gọi là gì?

a)

Lạm phát

b)

Suy thoái

c)

Giảm phát

d)

Đình lạm

51.

CPI lớn hơn 0 và nhỏ hơn 10 được gọi là loại lạm phát nào?

a)

Giảm phát

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát vừa phải

52.

Tầng ozon có vai trò chính gì đối với Trái Đất?

a)

Tạo địa hình và cấu trúc bề mặt

b)

Tạo ra oxy cho khí quyển trái đất

c)

Cản tia hồng ngoại và điều hòa nhiệt độ

d)

Cung cấp tài nguyên cho con người sử dụng

53.

Tăng ozon bị đe doạ chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

CO2

b)

CFC

c)

O2

d)

Nước

54.

Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Biến đổi quỹ đạo trái đất theo chu kỳ

b)

Động đất làm đổ cây rừng hàng loạt

c)

Khai thác rừng bừa bãi của con người

d)

Núi lửa phun trào phá hủy rừng rộng lớn

55.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay có xu hướng như thế nào?

a)

Ổn định lâu dài nhờ quản lý hiệu quả

b)

Suy giảm mạnh vì ô nhiễm biển

c)

Tăng nhanh do công nghệ đánh bắt mới

d)

Không thay đổi so với quá khứ gần

56.

Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

Khí CO₂ phát thải từ đốt rác

b)

Kim loại nặng như chì và thủy ngân

c)

Hơi nước sinh ra trong quá trình đốt

d)

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học

57.

Giai đoạn tuyệt chủng sinh học đang diễn ra nhanh hơn vì lý do nào?

a)

Do khai thác và phát triển của con người

b)

Hoạt động núi lửa gia tăng bất thường

c)

Biến đổi quỹ đạo trái đất theo chu kỳ

d)

Tự nhiên hoàn toàn không có tác động

58.

Nguồn nước ngọt bị ảnh hưởng bởi nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Mưa nhiều tạo thêm nguồn bổ sung

b)

Ô nhiễm nguồn nước, sử dụng lãng phí

c)

Thủy triều điều tiết nước ven biển

d)

Tuyết tan cung cấp nước mùa xuân

59.

Hoạt động sản xuất kinh tế gây tác động gì nổi bật đến môi trường?

a)

Giảm ô nhiễm nhờ tiêu chuẩn nghiêm

b)

Không ảnh hưởng đến tự nhiên

c)

Phục hồi sinh thái trên diện rộng

d)

Làm tăng rác thải vào môi trường

60.

Tác hại của rác thải nhựa đến sinh vật biển là gì?

a)

Gây chết do mắc kẹt hoặc nuốt phải

b)

Làm tăng sinh sản của các loài cá

c)

Không ảnh hưởng đến hệ sinh vật

d)

Làm tăng đa dạng sinh học biển

61.

Cơ quan quốc tế quản lý môi trường của Liên Hợp Quốc được viết tắt là gì?

a)

UNEP – Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc

b)

WHO – Tổ chức Y tế Thế giới

c)

FAO – Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp

d)

UNESCO – Tổ chức Giáo dục, Khoa học, Văn hóa

62.

Tổ chức nào của Liên Hợp Quốc chịu trách nhiệm chính về môi trường toàn cầu?

a)

UNEP

b)

WHO

c)

FAO

d)

UNDP

63.

Biến đổi khí hậu dẫn đến sự thay đổi nào của hệ sinh thái trên Trái Đất?

a)

Ổn định thời tiết

b)

Giảm nhiệt độ toàn cầu

c)

Tăng diện tích rừng

d)

Dịch chuyển các đới khí hậu

64.

Biến đổi khí hậu là điều gì xảy ra?

a)

Giảm lượng mưa toàn cầu

b)

Ổn định khí hậu

c)

Mức nước biển dâng

d)

Giảm bức xạ mặt trời

65.

Sinh quyển không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Vi sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nhà máy nhiệt điện

66.

Biến đổi khí hậu có thể tăng nguy cơ phát sinh dịch bệnh vì lý do nào?

a)

Tăng nhiệt độ và độ ẩm môi trường

b)

Giảm dân số

c)

Giảm ô nhiễm không khí

d)

Giảm lượng mưa

67.

Môi trường nhân tạo bao gồm yếu tố nào?

a)

Khí quyển

b)

Đại dương

c)

Rừng tự nhiên

d)

Các công trình do con người tạo ra

68.

Nước mặn trên Trái Đất chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

30%

b)

70%

c)

50%

d)

97%

69.

Thành phần chính của không khí là gì?

a)

H2 và O2

b)

CO2 và O2

c)

N2 và O2

d)

CO và N2

70.

Sinh quyển bao gồm những gì?

a)

Chỉ thực vật

b)

Tất cả sinh vật và hệ sinh thái

c)

Chỉ con người

d)

Chỉ động vật

71.

Môi trường cung cấp gì cho sự sống của con người?

a)

Không khí, nước, lương thực

b)

Tiền tệ

c)

Công nghệ

d)

Máy móc

72.

Hạn hán kéo dài do biến đổi khí hậu

a)

Động đất

b)

Hạn hán kéo dài do biến đổi khí hậu

c)

Sóng thần

d)

Hoạt động núi lửa

73.

Hoạt động nào gây ra biến đổi khí hậu?

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

b)

Trồng cây xanh

c)

Tái chế rác

d)

Bảo vệ rừng

74.

Tầng ozon có tác dụng gì?

a)

Hấp thụ tia tử ngoại

b)

Điều hòa gió mùa

c)

Phản xạ ánh sáng nhìn thấy

d)

Tạo mưa

75.

Sự suy giảm tầng ozon gây ra bệnh gì?

a)

Ung thư gan

b)

Viêm phổi

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Bệnh tim mạch

76.

Khu vực nào tại Việt Nam bị tác động mạnh bởi nước biển dâng?

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

77.

Nguyên nhân chính của hoang mạc hóa là gì?

a)

Băng tan

b)

Động đất

c)

Núi lửa phun trào

d)

Khai thác rừng không hợp lý

78.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

79.

Tỷ lệ diện tích của Thái Bình Dương là bao nhiêu?

a)

10% diện tích mặt nước, 46% diện tích mặt nước

b)

30% diện tích mặt cầu, 50% diện tích mặt nước

c)

20% diện tích mặt cầu, 36% diện tích mặt nước

d)

30% diện tích mặt cầu, 46% diện tích mặt nước

80.

Ranh giới trên của tầng đối lưu ở vùng xích đạo nằm ở độ cao nào?

a)

16–18 km

b)

25–30 km

c)

5–7 km

d)

8–10 km

81.

Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim gồm?

a)

H2S và CH4

b)

Hơi nước và khí trơ

c)

CO2 và O2

d)

SO2, NOx, bụi

82.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Suy tim cấp

b)

Tăng huyết áp

c)

Buồn ngủ kéo dài

d)

Co thắt phế quản

83.

Tác hại của chì đối với trẻ em là gì?

a)

Gây nhiễm độc thần kinh, chậm phát triển trí tuệ

b)

Gây suy giảm miễn dịch ở mức nhẹ

c)

Gây bệnh về tim mạch do xơ vữa

d)

Gây tổn thương gan cấp tính

84.

Nước thải y tế nguy hiểm vì sao?

a)

Vì có nhiệt độ cao thường xuyên

b)

Vì chứa nhiều oxy hòa tan cao

c)

Vì có mùi hôi khó chịu nhẹ

d)

Vì chứa vi sinh vật gây bệnh, hóa chất

85.

Trong nông nghiệp, khí thải CH4 và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Phân hủy phân động vật trong chuồng trại

b)

Thu hoạch nông sản cuối vụ

c)

Quang hợp của cây trồng tạo khí sạch

d)

Tưới tiêu nước cho ruộng lúa

86.

Ô nhiễm đất do chiến tranh chủ yếu là do chất nào?

a)

Dioxin

b)

CO2 phát thải xe cộ

c)

SO2 từ nhà máy

d)

NOx từ giao thông

87.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải là gì?

a)

Đốt rác lộ thiên gây khói

b)

Chôn lấp toàn bộ không phân loại

c)

Phân loại tái chế và xử lý chất hữu cơ

d)

Thải trực tiếp ra môi trường

88.

Hậu quả chung của ô nhiễm nước là gì?

a)

Gây bệnh đột biến gen và suy giảm hệ sinh thái

b)

Làm tăng đa dạng sinh học bền vững

c)

Cải thiện chất lượng đất nông nghiệp

d)

Giảm ô nhiễm không khí toàn cầu

89.

Lượng nước thải sinh hoạt của mỗi người trong một ngày chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nghề nghiệp ghi trong hồ sơ

b)

Độ tuổi trung bình cộng

c)

Mức sống và lối sống cá nhân

d)

Giới tính sinh học cơ bản

90.

Một trong những đặc điểm của chất dioxin là gì?

a)

Dễ phân hủy sinh học nhanh chóng

b)

Không gây độc đáng kể

c)

Chỉ tồn tại trong không khí tự do

d)

Tồn tại lâu dài trong môi trường và cơ thể sống, còn có thể di truyền

91.

Tác động của nước ô nhiễm đến không khí xảy ra thông qua quá trình nào?

a)

Kết tủa tạo bùn vô hại

b)

Thẩm thấu xuống tầng đất sâu

c)

Ngưng tụ tạo mưa sạch hơn

d)

Sự bay hơi của nước chứa chất ô nhiễm

92.

Tác động phức hợp của nước ô nhiễm lên môi trường thể hiện rõ nhất qua?

a)

Làm thay đổi màu sắc, mùi vị và gây mất mỹ quan nguồn nước

b)

Gây thiếu hụt nước sạch sinh hoạt

c)

Sự thay đổi của hệ sinh thái toàn vùng

d)

Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn có lợi

93.

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong nước thải là gì?

a)

Các hợp chất như protein, carbohydrate, và lipid mà vi sinh vật có thể dùng làm thức ăn

b)

Kim loại nặng

c)

Dầu khoáng

d)

Chất phóng xạ

94.

Điểm giống nhau cơ bản giữa thuế môi trường và Cota ô nhiễm là gì?

a)

Giảm giá hàng hóa

b)

Điều tiết hành vi gây ô nhiễm môi trường

c)

Tăng thu ngân sách

d)

Tạo việc làm

95.

Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn chưa được áp dụng triệt để ở Việt Nam là gì?

a)

Thiếu tài nguyên

b)

Thiếu lao động

c)

Năng lực còn hạn chế

d)

Không có công nghệ

96.

Phương pháp thiêu đốt thường không hiệu quả cho loại chất thải nào?

a)

Chất thải hữu cơ

b)

Chất thải nguy hại

c)

Chất thải y tế

d)

Chất thải công nghiệp độc hại

97.

Ưu điểm của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn là gì?

a)

Dễ thực hiện ở mọi nơi

b)

Không phát sinh khí thải

c)

Chi phí thấp

d)

Tiết kiệm được diện tích và loại bỏ được các chất độc hại

98.

Trong sinh thái công nghiệp, chất thải của một doanh nghiệp có thể trở thành gì?

a)

Nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp khác

b)

Rác thải cần chôn lấp

c)

Chất thải không tái sử dụng

d)

Chất độc hại

99.

Nhãn sinh thái tác động đến hành vi nào trong chuỗi sản xuất và tiêu dùng?

a)

Hành vi tiêu dùng của người dân và định hướng sản xuất của doanh nghiệp

b)

Hành vi lao động

c)

Hành vi đầu tư tài chính

d)

Hành vi chính sách

100.

Tại sao không thể sử dụng một chỉ số duy nhất để đánh giá tính bền vững của một lĩnh vực?

a)

Do không có tiêu chuẩn

b)

Do chi phí cao

c)

Do thiếu dữ liệu

d)

Tính bền vững cần được đánh giá tổng hợp từ nhiều khía cạnh, định lượng và định tính

101.

Hai quốc gia cùng GDP, quốc gia A nghiêng về dịch vụ – công nghiệp, quốc gia B nghiêng về nông nghiệp. Quốc gia nào có khả năng tăng trưởng bền vững hơn?

a)

Quốc gia A vì ngành dịch vụ và công nghiệp có khả năng sinh lợi cao hơn

b)

Quốc gia B vì nông nghiệp ổn định

c)

Hai quốc gia như nhau

d)

Phụ thuộc vào dân số

102.

Nếu một quốc gia duy trì tăng trưởng GDP cao nhưng phụ thuộc vào khai thác tài nguyên không tái tạo thì sẽ gặp vấn đề gì?

a)

Giảm ô nhiễm môi trường

b)

Tăng thu nhập nhanh

c)

Rủi ro phát triển bền vững trong dài hạn

d)

Ổn định kinh tế lâu dài

103.

Chỉ số HDI là tổng hợp của các chỉ số nào?

a)

Thu nhập, giáo dục, y tế, tuổi thọ

b)

GDP, GNP, CPI

c)

Thuế, việc làm, đầu tư

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ

104.

Điểm tương đồng giữa chỉ số GINI và HDI trong đánh giá bền vững xã hội là gì?

a)

Đều đo lường thu ngân sách

b)

Đều thể hiện vấn đề bất bình đẳng về xã hội

c)

Đều phản ánh lạm phát

d)

Đều đo lường tốc độ tăng trưởng

105.

Tăng trưởng bền vững ưu tiên điều gì?

a)

Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá

b)

Tăng trưởng cao ổn định và sử dụng hiệu quả tài nguyên

c)

Giảm chi tiêu công

d)

Chỉ cần tăng GDP

106.

So sánh chỉ số NCI của Việt Nam và Thái Lan cho thấy điều gì?

a)

Hai nước như nhau

b)

Thái Lan cao hơn Việt Nam

c)

Việt Nam có mức độ đa dạng sinh học và bảo tồn tốt hơn Thái Lan

d)

Không có ý nghĩa

107.

Vì sao đầu tư thích đáng cho bảo vệ môi trường được xem là tiêu chí của phát triển bền vững kinh tế?

a)

Vì chi phí môi trường có ảnh hưởng dài hạn đến tăng trưởng kinh tế

b)

Vì làm tăng thuế

c)

Vì tạo việc làm trước mắt

d)

Vì giảm chi ngân sách

108.

Chênh lệch GDP giữa các vùng trong một quốc gia phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh tài nguyên

b)

Phản ánh quy mô dân số

c)

Phản ánh mức độ phát triển đồng đều và công bằng xã hội giữa các vùng

d)

Phản ánh khí hậu

109.

Khái niệm phát triển bền vững lần đầu tiên được nêu trong báo cáo nào?

a)

Báo cáo Paris

b)

Báo cáo Kyoto

c)

Báo cáo Rio 1992

d)

Báo cáo “Tương lai chung của chúng ta” (1987)

110.

Sự ra đời của khái niệm phát triển bền vững có liên quan đến hội nghị nào?

a)

Hội nghị Paris

b)

Hội nghị Rio

c)

Hội nghị Stockholm tổ chức tại Thụy Điển

d)

Hội nghị Kyoto

111.

Hội nghị Rio de Janeiro đã đưa ra văn kiện quan trọng nào?

a)

Chương trình Nghị sự 21

b)

Hiệp định Kyoto

c)

Hiệp định Paris

d)

Tuyên bố Stockholm

112.

Phát triển bền vững hiện nay được hiểu như thế nào trong định hướng toàn cầu?

a)

Không còn phù hợp

b)

Chỉ mang tính lý thuyết

c)

Chỉ áp dụng cho các nước phát triển

d)

Là định hướng phát triển phổ biến trong toàn cầu và địa phương

113.

Ba trụ cột của phát triển bền vững có mối quan hệ như thế nào trong thực tế?

a)

Chỉ kinh tế là quan trọng

b)

Có tác động qua lại với nhau nhưng có thể xung đột nếu không quản lý hợp lý

c)

Hoàn toàn độc lập

d)

Không liên quan đến nhau

114.

Điểm nổi bật trong định nghĩa phát triển bền vững của Báo cáo Brundtland là gì?

a)

Nhấn mạnh trách nhiệm liên thế hệ trong tương lai

b)

Nhấn mạnh tăng trưởng kinh tế

c)

Nhấn mạnh công nghiệp hóa

d)

Nhấn mạnh toàn cầu hóa

115.

Mục tiêu dài hạn Việt Nam đặt ra trong phát triển bền vững là gì?

a)

Tăng khai thác tài nguyên

b)

Tăng dân số

c)

Trở thành nước nông nghiệp

d)

Có thu nhập cao và mức phát thải ròng bằng 0

116.

Một trong những thách thức của Việt Nam trong phát triển bền vững là gì?

a)

Rủi ro khí hậu và phát thải CO₂

b)

Thiếu công nghệ

c)

Thiếu lao động

d)

Thiếu dân số

117.

Điểm đổi mới của chiến lược phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2021–2030 là gì?

a)

Không liên kết với mục tiêu toàn cầu

b)

Gắn chặt với 17 mục tiêu phát triển bền vững toàn cầu, xác định rõ trách nhiệm các cấp, các ngành

c)

Giảm mục tiêu môi trường xuống thấp

d)

Chỉ tập trung vào tăng trưởng GDP

118.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

Chi tiêu của chính phủ

d)

Xuất khẩu ròng

119.

Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài NPI là:

a)

Là sự chênh lệch giữa thu nhập của công dân nước sở tại ở nước ngoài và công dân nước ngoài ở nước sở tại

b)

Là sự chênh lệch giữa công dân làm việc trong nước và công dân di xuất khẩu lao động

c)

Là sự chênh lệch của công dân nước ngoài ở trong nước và công dân nước ngoài đi xuất khẩu lao động

d)

Là chênh lệch giữa thu nhập của công dân nước sở tại với công dân nước sở tại ở nước ngoài

120.

Đường giới hạn khả năng sản xuất không mô tả diều nào dưới đây:

a)

Sự khan hiếm

b)

Những nhu cầu bị giới hạn

c)

Sự khan hiếm

d)

Sự lựa chọn bị ràng buộc