wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Thử Phần Mềm

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm chính của phương pháp kiểm thử tích hợp từ trên xuống dưới (top-down) là gì?

4 lines
2.

Yêu cầu nào sau đây là có thể kiểm thử được?

4 lines
3.

Mô tả nào phù hợp cho đoán lỗi?

4 lines
4.

Chúng ta có thể tìm thấy điều kiện dừng kiểm thử trong tài liệu nào.

(a)  

5.

Mục đích của kiểm thử chấp nhận để làm gì?

4 lines
6.

Kiểm thử hộp trắng được áp dụng chủ yếu

4 lines
7.

Cái nào sau đây không phải là một phần của kiểm thử hệ thống:

4 lines
8.

Kỹ thuật đoán lỗi được sử dụng tốt nhất

4 lines
9.

Phát biểu nào sau đây đúng về độ bao phủ

4 lines
10.

Định nghĩa nào là phù hợp cho test case

4 lines
11.

Lý do chính để kiểm thử phần mềm trước khi phát hành là gì?

4 lines
12.

Trong kiểm thử tích hợp, ngoài cách tích hợp tăng dần (từ trên xuống, từ dưới lên) thì còn cách nào khác?

4 lines
13.

Ưu điểm chính của phương pháp kiểm thử tích hợp dưới lên (Bottom-down) là gì?

4 lines
14.

Bạn đã thiết kế các test case để đạt 100% phủ lệnh và 100% phủ quyết định cho đoạn mã sau: if width > length then biggest_dimension = width else biggest_dimension = length end if Phan sau được thêm vào cuối đoạn mã ở trên print "Biggest dimension is " & biggest_dimension print "Width: " & width print "Length: " & length Hỏi cần thêm bao nhiêu test case nữa để đạt được yêu cầu?

4 lines
15.

Điều nào sau đây mô tả lợi ích chính của việc xác minh (verification) sớm trong vòng đời?

4 lines
16.

Công ty X muốn xây dựng hàm tính thưởng của một nhân viên dựa vào số năm làm việc với các mức sau: - Ít hơn hoặc bằng 2

4 lines
17.

Cho đoạn mã sau và phát biểu nào sau đây đúng: Python 1 IF A > B 2 C = A -B 3 ELSE 4 C = A + B 5 ENDIF 6 Read D 7 TF C = D Then 8 Print "Error" 9 ENDIF 10 11 Python 1 IF A > B 2 C = A -B 3 ELSE 4 C = A + B 5 ENDIF 6 Read D 7 TF C = D Then 8 Print "Error" 9 ENDIF 10 11 A. 2 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh. B. 1 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh. C. 2 test case để phủ các dòng lệnh, 2 test case để phủ nhánh. D. 3 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

4 lines
18.

Có bao nhiêu trường hợp kiểm thử là cần thiết để bao hàm tất cả các chuỗi câu lệnh (đường dẫn) có thể có cho đoạn chương trình sau? Giả sử rằng hai điều kiện là độc lập với nhau. Python 1 if(Conditien 1) 2 then statement Ì 3 else statement 2 4 … 5 if(Condiion 2) 6 then suement 3 7 Python 1 if(Conditien 1) 2 then statement Ì 3 else statement 2 4 … 5 if(Condiion 2) 6 then suement 3 7

4 lines
19.

Chúng ta chia kiểm thử thành các giai đoạn riêng biệt chủ yếu vì:

4 lines
20.

Ưu điểm chỉnh của phương pháp kiểm thử tích hợp từ trên xuống dưới (Bottom-dosen) là gì?

4 lines
21.

Mục đích của điều kiện dừng trong kế hoạch kiểm thử là gì:

4 lines
22.

Phát biểu nào sau đâu không đúng về kiểm thử hệ thống

4 lines
23.

hần mềm, quá trình kiểm thử động có thể bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

A.Khi các yêu cầu phần mềm đã được phê duyệt

b)

B.Khi mô-đun mã đầu tiên đã sẵn sàng để test đơn vị

c)

C.Khi thiết kế hoàn tất

d)

D.Khi code xong

24.

Ưu điểm chính của phương pháp kiểm thử tích hợp từ trên xuống dưới (top-down) là gì?

a)

Kiểm thử nhanh theo từng đơn vị

b)

Thiết kế test case dễ và không cần stub

c)

Kiểm thử ngay chức năng điều khiển hệ thống

d)

Kiểm thử được các stub

25.

Sự khác biệt giữa re-test (test lại) và kiểm tra hồi quy là

a)

A.re-testing là chạy kiểm thử lại; kiểm tra hồi quy tìm kiếm các tác dụng phụ không mong muốn

b)

B.re-testing để tìm các tác dụng phụ không mong muốn; kiểm tra hồi quy chạy lại các test lặp đi lặp lại

c)

C.re-testing được thực hiện sau khi các lỗi đã được khắc phục; kiểm tra hồi quy được thực hiện sớm hơn

d)

D.re-testing sử dụng các môi trường khác nhau, kiểm tra hồi quy sử dụng cùng một môi trường

26.

Mục tiêu chính khi review một giao phẩm phần mềm là gì?

a)

Để xác định code viết không theo chuẩn

b)

Để xác định các lỗi tiềm ẩn bằng cách sử dụng đặc tả kiểm thử

c)

Để xác định các lỗi chính tả trong một đặc tả yêu cầu

d)

Để xác định các khiếm khuyết trong bất kỳ sản phẩm của 1 công việc nào

27.

Trong quá trình phát triển phần mềm, quá trình kiểm thử động có thể bắt đầu vào thời điểm nào?

a)

A.Khi các yêu cầu phần mềm đã được phê duyệt

b)

B.Khi mô-đun mã đầu tiên đã sẵn sàng để test đơn vị

c)

C.Khi thiết kế hoàn tất

d)

D.Khi code x

28.

Một tập hợp các yếu tố đầu vào, điều kiện tiên quyết thực hiện và kết quả mong đợi được gọi là

a)

A.Test suite

b)

B.Test plan

c)

C.Test case

d)

D.Test document

29.

Một textbox chỉ nhận giá trị ký tự từ [a, z], [A, Z], [0, 9]. Chỉ ra một lớp tương đương không hợp lệ?

a)

A.$

b)

B.w

c)

C.j

d)

D.5

30.

Chúng ta chia kiểm thử thành các giai đoạn riêng biệt chủ yếu vì:

a)

A.Mỗi giai đoạn kiểm tra có một mục đích khác nhau

b)

B.Việc quản lý thử nghiệm theo từng giai đoạn dễ dàng hơn

c)

C.Chúng tôi có thể chạy các bài kiểm tra khác n

31.

Một chương trình có độ phức tạp chu trình cao có nghĩa là

a)

Chương trình lớn

b)

Chương rình nhỏ

c)

Chương trình khó test

d)

Chương trình khó code

32.

oạn mã giả sau, số test case tối thiểu cần có để phủ điều kiện?

a)

A.4

b)

B.2

c)

C.1

d)

D.3

33.

Cho đoạn mã giả sau, số test case tối thiểu cần có để phủ cấp 3 là bao nhiêu?

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

34.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về bao phủ dòng lệnh?

a)

A.Bao phủ dòng lệnh là một độ đo khẳng định rằng tất cả các statement đã được phủ hay chưa

b)

B.Bao phủ dòng lệnh là một độ đo về số % statement trong source code đã được thực thi

c)

C.Bao phủ dòng lệnh là một độ đo về số lượng statement trong source code đã được thực thi bởi các test case thành công

d)

D.Bao phủ dòng lệnh là một độ đo về số % test case đã được thực thi

35.

Mục đích của điều kiện dùng trong kế hoạch kiểm thử là gì?

a)

để biết khi nào việc lập kế hoạch kiểm thử hoàn tất

b)

để cho biết cần phải kiểm thử bao nhiêu

c)

lập kế hoạch khi nào dừng chương trình

d)

để biết khi nào một bài kiểm thử cụ thể đã kết thúc quá trình thực hiện

36.

Mô tả nào phù hợp cho đoán lỗi?

a)

Bổ sung các kỹ thuật thiết kế kiểm thử chính thức

b)

Chỉ có thể được sử dụng trong kiểm thử thành phần, tích hợp và hệ thống

c)

Chỉ được thực hiện trong kiểm thử chấp nhận của người dùng

d)

Không thể lặp lại và không nên sử dụng

37.

Mục tiêu quan trọng nhất của việc xác định độ ưu tiên kiểm thử

a)

Cái nào dễ thì test trước.

b)

Đạt được độ bao phủ cao

c)

Test rủi ro cao

d)

Tìm càng nhiều lỗi càng tốt.

38.

Kiểm thử hệ thống (System Testing) được thực hiện khi nào( đơn vị-module-tích hợp - hệ thống-chấp nhân)

a)

A. Trước khi kiểm thử tích hợp

b)

C. Ngay sau kiểm thử module

c)

B. Trước khi kiểm thử Alpha

d)

D. Ngay sau kiểm thử đơn vị

39.

Phát biểu nào sau đây dùng cho đoạn mã sau: discountRate = 1; fare = 1000; if((person == "senior citizen") and (travelMonth == "January")) bonusPoints = bonusPoints + 100; if(class == "first") discountRate = 5; fare = fare *discountRate;

a)

A.1 test case để phủ lệnh, 1 test case để phủ nhánh

b)

B.2 test case để phủ lệnh, 2 test case để phủ nhánh

c)

C.1 test case để phủ lệnh, 3 test case để phủ nhánh

d)

D.2 test case để phủ lệnh, 4 test case để phủ nhánh

40.

Kiểm thử hộp trắng còn được gọi là:

a)

A.Kiểm thử dựa vào thiết kế

b)

B.Kỹ thuật đoán lỗi

c)

C.Kiểm thử cấu trúc

d)

D.Kỹ thuật dựa vào kinh nghiệm

41.

Nội dung nào sau đây KHÔNG có trong tài liệu test plan?

a)

A.Những gì không được kiểm tra

b)

B.Môi trường thử nghiệm

c)

C.Test case

d)

D.Milestone

42.

Kiểm thử tĩnh được thực hiện trong giai đoạn nào? (phát triển phần mềm thiết kế)

a)

A. Lập trình

b)

C. Tất cả các giai đoạn trên

c)

B. Thiết kế

d)

D. Đặc tả yêu cầu

43.

Một lý do khiến các nhà phát triển gặp khó khăn trong việc kiểm thử công việc của chính họ là:

a)

A.Thiếu khách quan

b)

B.Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển

c)

C.Chưa qua đào tạo

d)

D.Thiếu tài liệu kỹ thuật

44.

Cho đoạn mã sau và phát biểu nào sau đây đúng: IF A > B THEN C=A-B ELSE C=B-A IF C D Then Print "Error" ENDIF ENDIF

a)

A. 3 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

b)

B. 1 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

c)

C. 2 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

d)

D. 2 test case để phủ các dòng lệnh, 2 test case để phủ nhánh

45.

Chọn phát biểu phù hợp nhất trong các phát biểu sau

a)

A.Kiểm thử hồi quy được sử dụng sau khi hệ thống cần kiểm có sửa đổi

b)

B.Kiểm thử hồi quy chỉ được chạy 1 lần duy nhất

c)

C.Kiểm thử hồi quy được thực hiện càng sớm càng tốt, có thể bắt đầu khi đã có SRS

d)

D.Kiểm thử hồi quy không cần thay đổi

46.

Chúng ta có thể tìm thấy điều kiện dừng kiểm thử trong tài liệu nào.

a)

A. Báo cáo kết quả kiểm thử

b)

B. Test suite

c)

D. Test plan

47.

Mục đích của kiểm thử đơn vị là gì?

a)

Chứng minh đơn vị không còn lỗi

b)

Chứng minh tính thoả mãn tất cả yêu cầu của khách hàng và khách hàng chấp nhận sản phẩm

c)

Chứng minh đơn vị làm đúng với đặc tả

d)

Chứng minh đơn vị vẫn còn có lỗi

48.

Trong kiểm thử tích hợp, ngoài cách tích hợp tăng dần (từ trên xuống, từ dưới lên) thì chúng ta có tích hợp đồng thời. Loại tích hợp này có tên là gì?

a)

A.Tích hợp sandwich

b)

B.Tích hợp Big-bang

c)

C.Tích hợp theo chiều rộng (width)

d)

D.Tích hợp theo chiều sâu (deep)

49.

Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu của kiểm thử phần mềm?

a)

Xác định năng suất của lập trình viên

b)

Loại bỏ nhu cầu bảo trì chương trình trong tương lai

c)

Phát hiện lỗi có trong phần mềm

d)

Loại bỏ mọi lỗi trước khi phát hành

50.

Các bước cơ bản của quá trình kiểm thử dòng điều khiển là

a)

A. Tính độ phức tạp chu trình để xác định loại đồ thị dòng điều khiển, xác định đường thi hành, sinh test case dựa vào đường thi hành

b)

B. Sinh đồ thị các test case từ code với độ đo cần kiểm thử, thực hiện các test case

c)

C. Sinh đồ thị dòng điều khiển CFG với tiêu chí độ đo cần kiểm thử, sinh các test case, thực hiện các test case

d)

D. Sinh đồ thị dòng điều khiển CFG với tiêu chí độ đo cần kiểm thử, sinh các đường thi hành, sinh các test case, thực hiện các test case

51.

Kiểm thử hệ thống nên vào giai đoạn nào của kiểm thử phần mềm?

a)

Kiểm cả yêu cầu phi chức năng và yêu cầu chức năng

b)

Chỉ kiểm các yêu cầu phi chức năng không cần kiểm các yêu cầu chức năng

c)

Chỉ kiểm các yêu cầu phi chức năng không cần kiểm các yêu cầu chức năng

d)

Kiểm yêu cầu phi chức năng hoặc yêu cầu chức năng

52.

Loại kiểm thử nào sau đây là kiểm thử phi chức năng?

a)

Kiểm thử hiệu năng

b)

Kiểm thử chấp nhận

c)

Kiểm thử hệ thống

d)

Kiểm thử đơn vị

53.

Đâu không phải là mục tiêu của kiểm thử?

a)

A.Tìm lỗi

b)

B.Tăng sự tự tin về chất lượng của chương trình

c)

C.Ngăn chặn lỗi

d)

D.Phân tích nguyên nhân của lỗi

54.

giả sau là bao nhiêu? e-n+2p

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

55.

Mục đích của điều kiện dừng trong kế hoạch kiểm thử là gì?

a)

Để biết khi nào dừng chạy chương trình

b)

Để đảm bảo rằng đã hoàn thành theo kế hoạch

c)

Để biết khi nào việc lập kế hoạch kiểm thử hoàn tất

d)

Để biết khi nào một bài kiểm thử cụ thể đã kết thúc quá trình thực hiện

56.

Kiểm thử giá trị biên mạnh (robust) của hàm tính số lượng nghiệm của phương trình bậc hai int f(int a, int b, int c) với ba số a, b, c có khoảng giá trị từ 1 đến 100 thì cần bao nhiêu test case

a)

A.9

b)

B.13

c)

C.125

d)

D.19

57.

Độ phức tạp chu trình của đoạn mã giả sau là bao nhiêu? e-n+2p IF X=Z THEN Statement 2; ENDIF ENDIF

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

58.

Kiểm thử alpha là:

a)

A. kiểm thử sau khi phát hành được thực hiện bởi người dùng cuối.

b)

B. Kiểm thử đầu tiên được thực hiện.

c)

C. Kiểm thử cuối cùng trước khi phát hành

d)

D. Kiểm thử trước khi phát hành được thực hiện bởi nhóm đại diện người dùng

59.

Cái nào sau đây KHÔNG phải là một phần của kiểm thử hệ thống?

a)

Kiểm thử nghiệm hiệu suất, tải

b)

Kiểm tra khả năng sử dụng

c)

Kiểm thử BIG BANG

d)

Kiểm thử dựa trên quy trình kinh doanh

60.

Cái nào sau đây không phải là một phần của kiểm thử hệ thống:

a)

giao diện

b)

chức năng

c)

tích hợp

d)

tương thích

e)

phi chức năng

61.

Công ty X muốn xây dựng hàm tính thưởng của một nhân viên dựa vào số năm làm việc với các mức sau: -Ít hơn hoặc bằng 2 năm: 1 triệu -Nhiều hơn 2 năm và ít hơn 5 năm: 3 triệu -Từ 5 đến 10 năm: 5 triệu -Nhiều hơn 10 năm: 7 triệu Để kiểm thử hàm tính thưởng của công ty X theo phương pháp phân vùng tương đương, cần tối thiểu bao nhiêu test case?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

62.

Test suite được tạo ra trong giai đoạn nào?

a)

Phân tích yêu cầu.

b)

Lập kế hoạch.

c)

Phát triển test case.

d)

Thiết lập môi trường

63.

Phát biểu nào phù hợp với test suite?

a)

A.Là 1 báo cáo test

b)

B.Là 1 nhóm các test case

c)

C.Là 1 phần mềm quản lý test case

d)

D.Là 1 tài liệu hướng dẫn test

64.

Trường hợp nào không nên dùng bảng quyết định?

a)

A.Các biến đầu vào và đầu ra có quan hệ với nhau

b)

B.Các biến đầu vào có quan hệ với nhau

c)

C.Độ phức tạp chu trình cao

d)

D.Độ phức tạp chu trình thấp

65.

Kiểm thử hệ thống phi chức năng gồm:

a)

A.Kiểm thử một tính năng để đáp ứng cho một hành động đó

b)

B.Kiểm thử để xem hệ thống hoạt động không bình thường ở đâu

c)

C.Kiểm thử tính mở rộng có dễ dàng không

d)

D.Kiểm thử các chức năng không nên tồn tại

66.

Điều nào sau đây không có trong kiểm thử đơn vị?

a)

Kiểm tra cú pháp

b)

Kiểm tra lỗi chính tả

c)

Kiểm tra khả năng phục hồi

d)

Kiểm tra xem code có viết đúng theo chuẩn yêu cầu không

67.

Cho đoạn mã giả sau, số test case tối thiểu cần có để phủ điều kiện? if(A>0 || B<7) cout<<"valid input"; else cout<<"invalid input";

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

68.

Cho đoạn mã sau và chọn phát biểu đúng nhất: Read P Read Q IF (P>0 && Q>0) THEN Print "Large" Else Print "Not Large" ENDIF

a)

1 test case để phủ các dòng lệnh, 1 test case để phủ nhánh

b)

2 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

c)

1 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

d)

2 test case để phủ các dòng lệnh, 2 test case để phủ nhánh

69.

Mục đích của kiểm thử chấp nhận để làm gì?

a)

Chứng minh tính thỏa mãn tất cả yêu cầu của khách hàng và khách hàng chấp nhập sản phẩm

b)

Chứng minh tính bảo mật của hệ thống

c)

Chứng minh hệ thống không còn lỗi

d)

Chứng minh tính tích hợp của hệ thống

70.

Lỗi nào trong các lỗi sau tốn chi phí khắc phục nhất

a)

Lỗi trong yêu cầu

b)

Lỗi trong đặc tả chương trình

c)

Lỗi trong thiết kế

d)

Lỗi trong code

71.

Kỹ thuật nào là một kỹ thuật kiểm thử hộp đen?

a)

A.Kỹ thuật dựa vào kiến thức chung về thất bại của hệ thống và kiến thức về các lỗi đã xảy ra

b)

B.Kỹ thuật dựa vào đặc tả yêu cầu

c)

C.Kỹ thuật kiểm tra xem một hệ thống có hoạt động theo thiết kế chi tiết không

d)

D.Kỹ thuật dựa vào phân tích kiến trúc hệ thống

72.

Độ bao phủ được dùng để đo điều gì?

a)

A.Xu hướng phân tích

b)

B.Thời gian kiểm thử

c)

C.Hiệu quả của kiểm thử

d)

D.Số lượng lỗi

73.

Kiểm thử chức năng được thực hiện khi nào?

a)

Chi được thực hiện ở mức kiểm thử đơn vị

b)

Được thực hiện ở tất cả các mức kiểm thử

c)

Chỉ được thực hiện ở mức kiểm thử chấp nhận

d)

Chỉ được thực hiện ở mức kiểm thử hệ thống và kiểm thử chấp nhận

74.

Phát biểu nào phù hợp nhất với các đặc điểm hoặc quy trình review sau:

a)

A. được dẫn dắt bởi người điều hành hoặc người lãnh đạo được đào tạo.

b)

B. không có giấy tờ

c)

C. do tác giả dẫn dắt

d)

D. không có sự tham gia của quản lý

75.

Đồ thị dòng điều khiển của một chương trình đơn vị chương trình là một đồ thị có hướng G-, trong đó N là gì ?

a)

là tập các đỉnh

b)

là tập các cạnh

c)

là tập các đồ thị

d)

là tập các hướng

76.

Lỗi nào trong các lỗi sau tốn chi phí khắc phục nhất

a)

Lỗi trong yêu cầu

b)

Lỗi trong đặc tả chương trình

c)

Lỗi

77.

sự khác biệt của re-testing và kiểm tra hồi quy:

a)

A. re-testing sử dụng các môi trường khác nhau, kiểm tra hồi quy sử dụng cùng một môi trường

b)

B. re-testing để tìm các tác dụng phụ không mong muốn; kiểm tra hồi quy chạy các test lặp đi lặp lại

c)

C. re-testing đưuọc thực hiện sau khi các lỗi đã được khắc phục; kiểm tra hồi quy đưuọc thực hiện sớm hơn

d)

D. re-testing là chạy kiểm thử lại; kiểm tra hồi quy tìm kiếm các tác dụng không mông muốn

78.

Để kiểm tra một hàm, lập trình viên phải viết một…., gọi hàm được kiểm tra và truyền dữ liệu kiểm tra cho nó

a)

Stub

b)

Driver

c)

Proxy

d)

Tất cả điều sai

79.

một hàm 'main' điều khiển việc đưa dữu kiệu vào và nhận kết quả ra của module được gọi là gì?

a)

A. input

b)

B. stub

c)

C. Driver

d)

D. output

80.

Thứ tự nào sau đây phù hợp với vòng đời bug.

a)

Assigned, Open, Fixed, Closed

b)

Open, Assigned, Fixed, Closed

c)

Assigned, Open, Closed, Fixed

d)

Open, Fixed, Assigned, Closed

81.

Công ty X muốn xây dựng hàm tính thưởng của một nhân viên dựa vào số năm làm việc với các mức sau: - Ít hơn hoặc bằng 2 năm: 1 triệu - Nhiều hơn 2 năm và ít hơn 5 năm: 2 triệu - Nhiều hơn 5 năm và ít hơn 10 năm: 3 triệu - Trên 10 năm: 4 triệu Để kiểm thử hàm tính thưởng của công ty X theo phương pháp phân hoạch tương đương, cần tối thiểu bao nhiêu test case?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

82.

Một textbox chỉ nhận giá trị ký tự từ [a, 2, [A, Z], [0, 9]. Chỉ ra một lớp tương đương không hợp lệ?

a)

$

b)

5

c)

j

d)

w

83.

Trong một hệ thống được thiết kế để tính thuế phải trả: Một nhân viên có £4000 tiền lương miễn thuế. £1500 tiếp theo bị đánh thuế 10%. £28000 tiếp theo bị đánh thuế 22%. Bất kỳ số tiền còn lại sẽ bị đánh thuế ở mức 40%. Nhóm nào trong số các nhóm sẽ rơi vào cùng một lớp tương đương?

a)

£ 5800; £28000; £ 32000

b)

£ 5200; £5500; £ 28000

c)

£28001; £ 32000; £ 35000

d)

£ 4800; £14000; £ 28000

84.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với độ bao phủ?

a)

A.Độ bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử

b)

B.Độ bao phủ càng cao thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

c)

C.Độ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp

d)

D.Độ bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

85.

Chỉ ra một lớp tương đương không hợp lệ?

a)

$

b)

5

c)

j

d)

w

86.

cho đoạn mã sau, mã này đúng về số lượng test case tối thiểu cần thiết cho toàn bộ báo cáo và phạm vi nhánh:

a)

A. 1 test case để phủ các dòng lệnh, 2 test case để phủ nhánh

b)

B. 1 test case để phủ các dòng lệnh, 1 test case để phủ nhánh

c)

C. 1 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

d)

D. 2 test case để phủ các dòng lệnh, 3 test case để phủ nhánh

87.

Kiểm thử hệ thống (System Testing )được thực hiện ngay sau khi

a)

Kiểm thử module

b)

kiểm thử tích hợp

c)

kiểm thư chấp nhận

d)

Kiểm thử đơn vị

88.

Chúng ta chia kiểm thử thành các giai đoạn riêng biệt chủ yếu vì:

a)

A. Việc quản lý thử nghiệm theo từng giai đoạn dễ dàng hơn

b)

B. Mỗi giai đoạn kiểm tra có một mục đích khác nhau

c)

C. Chúng tôi có thể chạy các bài kiểm tra khác nhau trong các môi trường khác nhau

d)

D. Chúng tôi càng có nhiều giai đoạn, thử nghiệm

89.

Cho đoạn mã giả sau, số test case tối thiểu để phủ 100% nhánh là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

90.

Một kỹ thuật kiểm thử phổ biến trong quá trình kiểm thử thành phần (component) là

a)

A. Kiểm thử bảo mật

b)

B. Kiểm thử năng xuất

c)

C. Kiểm thử khả năng sử dụng www.istqb.guru

d)

D. Kiểm thử câu lệnh và nhánh

91.

Việc xem xét (review) hoặc kiểm tra (inspection) có thể được coi là một phần của kiểm thử không:

a)

Không, vì chúng thường được áp dụng trước khi thử nghiệm

b)

Không, vì chúng áp dụng cho tài liệu phát triển.

c)

Có, vì cả hai đều giúp phát hiện lỗi và cải thiện chất lượng.

d)

Không, vì chúng không áp dụng cho tài liệu kiểm thử

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kiểm thử hồi quy

a)

Để đảm bảo phần mềm sau khi sửa chữa không gặp thêm lỗi mới có liên quan

b)

Để tiết kiệm công sức phải kiểm thử lại toàn bộ hệ thống

c)

Để đảm bảo các test case mới không trùng với test case cũ

d)

Để đảm bảo phiên bản mới nhất của phần mềm không làm ảnh hưởng đến các chức năng đang hoạt động tốt

93.

Kỹ thuật nào sau đây là 1 hình thức của kiểm thử chức năng (functional testing)

a)

A.Boundary value analysis

b)

B. Peformance testing

c)

C. Security

d)

D. Usability testing

94.

Kiểm tra giá trị biên

a)

A. Giống như các bài kiểm thử phân vùng tương đương

b)

B. Kiểm tra các điều kiện biên trên, dưới và trên các cạnh của đầu vào và đầu ra các lớp tương đương

c)

C. Kiểm tra sự kết hợp của các trường hợp đầu vào

d)

D. Được sử dụng trong chiến lượt kiểm thử hộp trắng

95.

Cần tối thiểu bao nhiêu test case để phủ lệnh và tối thiểu bao nhiêu test case để phủ quyết định đoạn mã giả sau: Read a Read b Read c if c>a then if c>b then print "c must be smaller than at least one number" else print "Proceed to next stage" endif else print "b can be smaller than c" endif

a)

3, 3

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 2

96.

Kiểm thử được thực hiện đủ khi

a)

Người dùng sẽ không tìm thấy bất kỳ lỗi nghiêm trọng nào.

b)

Độ tin cậy cần thiết đã đạt.

c)

Hết thời gian.

d)

Không tìm thấy lỗi nào nữa.

97.

cho đoạn mã sau, số test case tối thiểu để phủ 100% brach coverage là bao nhiêu?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

98.

Điều nào sau đây không được miêu tả trong kiểm thử đơn vị?

a)

Điều kiện sửa đổi/ phủ quyết định

b)

Kiểm tra cú pháp

c)

Kiểm thử sức chịu tải

d)

Phân vùng tương đương

99.

kiểm thử thiết kế và toàn bộ hệ thống (sau khi tích hợp) có thỏa mãn yêu cầu đặt ra hay không đưuọc gọi là gì?

a)

A. Kiểm thử hệ thống

b)

B. Kiểm thử chấp nhận

c)

C. kiểm thử tích hợp

d)

D. kiểm thử đơn vị

100.

Bao nhiêu thử nghiệm là đủ?

a)

A. Câu trả lời này phụ thuộc và sự trưởng thành của các nhà phát triển của bạn

b)

B. Câu hỏi này rất dễ trả lời

c)

C. Phụ thuộc vào rủi ro đối với từng lĩnh vực, hợp đồng hoặc các yêu cầu đặc biệt

d)

D. Câu hỏi này không thể trả lời

101.

ong việc kiềm thừ công việc của chính họ là:

a)

A. Chưa qua đào tạo

b)

B. Thiệu tài liệu kỹ thuật

c)

C. Thiêu khách quan

d)

D. Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển

102.

Điều nào sau đây không được mô tả trong tiêu chuẩn kiểm thử đơn vị?

a)

Kiểm thử bảo mật

b)

Kiểm tra lỗi chính tả

c)

Tiêu chuẩn code

d)

Kiểm tra cú pháp

103.

kiểm thử hộp trắng được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào của kiểm thử phần mềm?

a)

Kiểm thử chấp nhận

b)

Kiểm thử đơn vị

c)

Kiểm thử tích hợp

d)

Kiểm thử hệ thống

104.

Một lý do khiến các nhà phát triển gặp khó khăn trong việc kiềm thừ công việc của chính họ là:

a)

Chưa qua đào tạo

b)

Thiếu tài liệu kỹ thuật

c)

Thiếu khách quan

d)

Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển

105.

Một input nhận năm giá trị năm sinh trong [1000, 2000]. Các giá trị biên để kiểm thử cho input field này là:

a)

1000, 1001, 1090, 1999

b)

1000, 2000

c)

0, 1900, 1990, 2000

d)

999, 1000, 2000, 2001

106.

Cái nào sau đây KHÔNG phải là một phần của kiểm thử hệ thống:

a)

Kiểm thử hiệu suất, tải

b)

Kiểm thử dựa trên quy trình kinh doanh

c)

Kiểm thử BIG BANG

d)

Kiểm tra khả năng sử dụng

107.

Mô tả nào phù hợp nhất với đặc điểm sau

a)

S) kiểm tra

b)

t) đánh giá ngang hàng,

c)

u) đánh giá không chính thức.

d)

v) hướng dẫn

108.

Kỹ thuật đoán lỗi được sử dụng tốt nhất

a)

Bởi những người thử nghiệm thiếu kinh nghiệm

b)

Sau khi các kỹ thuật chính thức được áp dụng

c)

Sau khi hệ thống hoạt động

d)

Khi tiếp cận đầu tiên tạo ra các test case

109.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa bao phủ dòng lệnh và bao phủ quyết định

a)

Bao phủ quyết định đạt 100% sẽ đảm bảo bao phủ lệnh 100%

b)

Bao phủ quyết định đạt 50% sẽ đảm bảo bao phủ lệnh 100%

c)

Bao phủ lệnh đạt 50% sẽ đảm bảo bao phủ quyết định 100%

d)

Bao phủ lệnh đạt 100% sẽ đảm bảo bao phủ quyết định 100%

110.

Trọng tâm chính của kiểm thử chấp nhận là gì

a)

A. Đảm bảo rằng hệ thống được tất cả người dùng chấp nhận

b)

B. Kiểm theo quan điểm kinh doanh

c)

C. Tìm lỗi hệ thống

d)

D. Kiểm bởi một nhóm thử nghiệm độc lập

111.

nội dung nào sau đây không có trong tai liệu test plan

a)

A.Những gì không kiểm tra được

b)

B. kế hoạch để đánh giá chất lượng

c)

C.Môi trường thử nghiệm

d)

D. Lịch trình và thời hạn

112.

câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

b)

B. Độ đo bao phủ càng nhơ thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

c)

C. Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp

d)

D. Độ đo bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử

113.

Kiểm thử hộp trắng còn được gọi là

a)

Kỹ thuật đoán lỗi

b)

Kiểm thử cấu trúc

c)

Kỹ thuật dựa vào kinh nghiệm

d)

Kiểm thử dựa vào thiết kế

114.

Mô tả nào phù hợp cho đoán lỗi :

a)

Không thể lặp lại và không nên sử dụng

b)

Chỉ có thể được sử dụng trong thử nghiệm thành phần, tích hợp và hệ thông

c)

Bổ sung các kỹ thuật thì thử nghiệm chính thức

d)

Chỉ được thực hiện trong thử nghiệm chấp nhận của người dùng

115.

Ơng pháp kiểm thử tích hợp dưới lên (Bottom-down) là gì?

a)

Không cần phải tạo stub

b)

Kiểm thử nhanh theo từng đơn vị

c)

Thiết kế ca kiểm thử dễ và không cần driver

d)

Kiểm thử ngay chức năng điều khiển hệ thống

116.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là một hình thức cảu kiểm thử hộp trắng:

a)

A. Kiểm thử đường dẫn cơ sở

b)

B. Kiểm thử dòng dữ liệu

c)

C. Kiểm thử giá trị biên

d)

D. Kiểm thử bao phủ dòng lệnh

117.

Hình thức nảo sau đây là kiểm thử chức năng

a)

Kiểm thử tính khả dụng

b)

Kiểm thử hiệu năng

c)

Phân tích giá trị biên

d)

Kiểm thử bảo mật

118.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp kiểm thử phi chức năng?

a)

Kiểm tra khả năng sử dụng

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Cả A&B

d)

Kiểm tra năng suất

119.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là kỹ thuật hộp đen:

a)

Phân vùng tương đương

b)

Bảng quyết định

c)

Kiểm tra cú pháp

d)

Phân tích giá trị biên

120.

Điều nào sau đây không phải là 1 phần của kiểm thử hiệu suất

a)

A. Đo lường tỉ lệ giao dịch (transaction )

b)

B. Kiểm thử khả năng phục hồi

c)

C. Mô phỏng nhiều người dùng

d)

D. Đo thời gian phản hồi