wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định hướng ôn tập giữa học kỳ I - Lớp 12 (Môn Hóa học)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại ester?

a)

CH3COOC6H5

b)

HOCOOCF3

c)

H2N-CH2-COOH

d)

CH3CHO

2.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo thuộc loại phản ứng

a)

ester hóa

b)

xà phòng hóa

c)

trung hòa

d)

hydrate hóa

3.

Dầu chuối là ester có tên isoamyl acetate, được điều chế từ

a)

CH3OH; CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH; CH3COOH

c)

CH3COOH; C2H5OH

d)

CH3COOH; (CH3)2CH-CH2-CH2OH

4.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

dễ bị bay hơi mạnh khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

5.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

6.

Số đồng phân cấu tạo của công thức phân tử C4H8O là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

8.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C17H35COOH

b)

HOOCOOH

c)

CH3COOH

d)

C17H33COOH

9.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(HCOO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

10.

Cho các chất sau: (1) ethyl alcohol, (2) acetic acid, (3) nước, (4) methyl formate. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2)

b)

(1)>(2)>(3)>(4)

c)

(1)>(3)>(2)>(4)

d)

(2)>(3)>(1)>(4)

11.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước)

12.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa.

Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng là thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

b)

Các chất giặt rửa tổng hợp đều có thể kị nước gần với dầu và nước

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng

d)

Nhược điểm của xà phòng là lớn vì phân hủy chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái

14.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo?

a)

dầu vừng

b)

dầu oliu

c)

dầu gan cá

d)

dầu luyn

15.

Cho các phản ứng sau:

(1) Thủy phân ester trong môi trường acid.

(2) Thủy phân ester trong dung dịch NaOH, đun nóng.

(3) Cho ester tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

(4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

(5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH.

Những phản ứng nào không được coi là phản ứng xà phòng hóa?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(3), (4), (5)

16.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng hỗn hợp 3 mL isoamyl acetate và 5 mL dung dịch sulfuric acid 0,1M.

(2) Thêm vào hỗn hợp trên 3 mL nước và 5 mL dung dịch NaOH 0,2M.

(3) Đun 5 gam mỡ động vật trong nước.

(4) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl bromide và 5 mL dung dịch NaOH 0,2M.

(5) Cho 3 mL dung dịch CH3COOH 0,1M vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch NaOH 0,2M.

(6) Đun nóng hỗn hợp 3 gam tristearin và 5 mL dung dịch NaOH 0,2M.

Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng xà phòng hóa?

a)

(1), (3) và (4)

b)

(2) và (6)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(3) và (6)

17.

Đun nóng dung dịch acid với isoamyl alcohol (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác để thu được isoamyl acetate (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được khi dùng 132,35 gam acetic acid với 200 gam isoamyl alcohol (Biết hiệu suất đạt 68%).

a)

97,5 gam

b)

195,0 gam

c)

292,5 gam

d)

159,0 gam

18.

HCOOCH3 được sử dụng rộng rãi như một nitrocellulose và cellulose acetate, một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông mũi. Tên gọi của HCOOCH3 là

a)

ethyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl acetate

19.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC6H5

d)

HCOOCH3

20.

. Công thức tổng quát của ester được tạo thành từ acid no, đơn chức, mạch hở và alcohol no, đơn chức mạch hở

là:

a)

CnH2n–1COOCmH2m+1 .

b)

CnH2n–1COOCmH2m–1 .

c)

CnH2n+1COOCmH2m–1 .

d)

CnH2n+1COOCmH2m+1

21.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 là một chất lỏng trong suốt với mùi trái cây và mùi thơm của rượu rum. Tên gọi của X là

a)

propyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

22.

Thủy phân methyl propanoate trong môi trường acid thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH3COOH và CH3OH

c)

CH3COOH và C2H5OH

d)

C2H5COOH và CH3OH

23.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

formic acid

b)

oleic acid

c)

acrylic acid

d)

acetic acid

24.

Chất không phải acid béo là

a)

acetic acid

b)

palmitic acid

c)

stearic acid

d)

oleic acid

25.

Hỗn hợp gồm các muối sodium của acid béo sẽ rắn và thả nổi trên dầu và nước. Để tách muối ra khỏi hỗn hợp, người ta thêm chất gì vào hỗn hợp?

a)

tinh bột

b)

muối ăn

c)

nước

d)

acid

26.

Ester có công thức phân tử là C2H4O2 được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây?

a)

Propionic acid

b)

Acetic acid

c)

Formic acid

d)

Oxalic acid

27.

Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COONa

b)

CH3(CH2)14COONa.

c)

CH3(CH2)12COOCH3

d)

CH3(CH2)5O(CH2)5CH3

28.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

b)

Xà phòng là muối của acid vô cơ.

c)

Mỡ động vật là dung môi tốt trong nước.

d)

Dung dịch xà phòng có môi trường acid.

29.

. Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng

cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật, người ta thực hiện biện pháp nào?

a)

Hydrogen hoá dầu thực vật (xúc tác Ni).

b)

Cho dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

c)

Làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.

d)

Pha loãng dầu thực vật.

30.

Thể tích H2H_2 (đkc) cần để hydrogen hoá hoàn toàn 1 tấn triolein là bao nhiêu?

a)

84128,8 Lít

b)

760,18 Lít

c)

7,6018 Lít

d)

7601,8 Lít

31.

Cho các triglyceride X, Y với công thức cấu tạo như hình. Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Triglyceride X có tên gọi là tripalmitin.

b)

X là chất béo no, Y là chất béo không no.

c)

X, Y đều tan tốt trong nước.

d)

Hydrogen hoá hoàn toàn Y thu được X.

32.

Dựa vào bảng nhiệt độ sôi và độ tan của một số ester, carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon, hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Do không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử nên ester có nhiệt độ sôi thấp hơn carboxylic acid và alcohol cùng số carbon.

b)

Do có khả năng tạo liên kết hydrogen yếu với nước nên ester thường ít tan trong nước hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số carbon.

c)

Carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao hơn alcohol có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Methanol có khả năng tan vô hạn trong nước.

33.

Xét các phát biểu về chất giặt rửa. Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Chất giặt rửa thường là muối alkylsulfate hoặc alkylbenzene sulfonate.

b)

Phân tử chất giặt rửa gồm một đuôi kị nước gắn với một đầu ưa nước.

c)

Khi giặt rửa bằng nước cứng nên sử dụng xà phòng.

d)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm (NaOH, KOH) thuộc loại phản ứng xà phòng hoá.

34.

Xét các phát biểu về chất béo và acid béo. Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Acid béo thuộc họ hydrocarbon mạch dài, có số nguyên tử carbon lẻ.

b)

Khi xà phòng hoá chất béo, sản phẩm thu được là glycerol và các acid đơn chức.

c)

Chất béo có nhiều gốc acid no thường ở dạng rắn, còn chất béo có nhiều gốc acid không no thường ở dạng lỏng.

d)

Acid béo omega-3 là các acid béo không no có liên kết đôi tính từ đầu tiên là vị trí số 3 nếu đánh số từ nhóm carboxyl (-COOH).

35.

Có bốn ống nghiệm: (1) chứa 3 mL nước cất; (2) chứa 3 mL nước cứng; (3) chứa 3 mL nước giặt rửa; (4) chứa 3 mL nước giặt rửa hỗn hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2CaCl_2 bão hoà. Nhỏ 9 giọt dầu thực vật vào mỗi ống nghiệm, lắc đều rồi để yên. Hãy chọn nhận xét đúng.

a)

Trong ống nghiệm (1), dầu tan hoàn toàn và vẩn đục.

b)

Trong ống nghiệm (2), dầu tan vào nước cứng tạo hỗn hợp đồng nhất.

c)

Trong ống nghiệm (3) có kết tủa xuất hiện.

d)

Trong ống nghiệm (4), dầu tan tạo hỗn hợp đồng nhất.

36.

Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất bơ bánh nhãn xà phòng cần dùng hết x gam loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90% và mỗi bánh xà phòng có chứa 60 gam sodium stearate. Giá trị của x là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

180

b)

210

c)

242

d)

300

39.

Cho 0,1 mol butanoic acid tác dụng với 0,1 mol methyl alcohol có mặt H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc làm xúc tác. Tính khối lượng ester tạo thành, giả thiết 67% alcohol chuyển hóa thành ester. (Làm tròn đến hàng phần mười)

a)

5,6 gam

b)

6,2 gam

c)

6,8 gam

d)

7,4 gam

40.

. Cho các chất sau: C15H31COONa; C15H31COOK; CH3[CH2]11OSO3Na; CH3[CH2]11C6H4SO3Na; C17H33COOK.

Số chất là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức, phân tử chỉ chứa carbon, hydrogen, oxygen và có phân tử khối là 60?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Khi xà phòng hóa, chỉ số xà phòng hóa là số miligram KOH dùng để xà phòng hóa triglyceride và trung hòa acid tự do trong 1 g chất béo. Một chất béo chứa 3,55% stearic acid về khối lượng, phần còn lại không tham gia phản ứng với KOH. Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo này.

a)

160

b)

168

c)

175

d)

182

43.

Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol ester E đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được muối F và alcohol G. Biết khối lượng muối F thu được là 10,4 gam. Tính khối lượng ester E đã tham gia phản ứng.

a)

2,4 gam

b)

3,2 gam

c)

4,0 gam

d)

5,6 gam

44.

Chỉ số xà phòng hóa (SAP): lượng KOH cần thiết (mg) để xà phòng hóa và trung hòa hết acid carboxylic có trong 1 g chất béo, mỡ. Trong kỹ thuật, tính lượng NaOH dùng để xà phòng hóa xác định hệ số a theo công thức a=SAP1402,5a=\dfrac{\mathrm{SAP}}{1402{,}5}mNaOH=amchaˆˊt beˊom_{\mathrm{NaOH}}=a\cdot m_{\text{chất béo}} (gam). Biết dầu dừa có SAP = 255. Tính khối lượng NaOH cần dùng để xà phòng hóa hết 200 gam dầu dừa.

a)

28,6 gam

b)

32,0 gam

c)

36,4 gam

d)

40,0 gam

45.

Đồng phân của glucose là chất nào dưới đây?

a)

fructose

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

cellulose

46.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?

a)

Tạo váng đường, tráng phim

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC

c)

Nguyên liệu sản xuất ethanol

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

47.

Glucose là chất dinh dưỡng được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và vận động viên. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

5

d)

12

48.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline

b)

Thyroxine

c)

Insulin

d)

Oxytocine

49.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng bạc (Tollens)

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với dung dịch brom

d)

Phản ứng với Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} tạo kết tủa đỏ gạch

50.

Cellulose không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate

51.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả

b)

Hạt ngũ cốc

c)

Sợi bông

d)

Gạo

52.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Cả hai tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

53.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

54.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Amylopectin

d)

Glycogen

55.

Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Cellulose

56.

Dãy các chất nào dưới đây phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol

b)

Glucose, glycerol và saccharose

c)

Glucose, glycerol và methyl alcohol

d)

Glycerol, glucose và ethyl acetate

57.

Phương trình: 6nCO2+5nH2Ochlorophyll(C6H10O5)n+6nO26n\,CO_2 + 5n\,H_2O \xrightarrow{\text{chlorophyll}} (C_6H_{10}O_5)_n + 6n\,O_2 là phản ứng hoá học nào chính của quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình hô hấp

b)

Quá trình quang hợp

c)

Quá trình khử

d)

Quá trình oxi hoá

58.

Thí nghiệm: Phản ứng của glucose với Cu(OH)2 khi đun nóng. Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Bước 2: Sau đó, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% vào, lắc đều. Bước 3: Cho tiếp khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm và lắc đều. Đun nóng ống nghiệm bằng ngọn lửa đèn cồn vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được có muối đồng(II) là sodium gluconate

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol

d)

Thủy phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được glucose

59.

Các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, saccharose đều là chất rắn, dễ tan trong nước.

(b) Saccharose bị hoá đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc.

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc.

(d) Thủy phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được glucose.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

60.

Các nhận định sau:

(a) Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose.

(b) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dịch, glucose và fructose đều hoà tan Cu(OH)2; ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Trong dung dịch, fructose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

61.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Carbohydrate

62.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường acid, đun nóng không tạo ra glucose. Chất đó là

a)

Tinh bột

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tripalmitin

63.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose

64.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành

b)

Cây và lá mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

65.

Công thức phân tử của saccharose là

a)

C5H10O5C_5H_{10}O_5

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

d)

(C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

66.

Tinh bột và cellulose đều là

a)

Disaccharide

b)

Monosaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

67.

Phản ứng màu với dung dịch iodine là tính chất của chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

68.

Glucose có thể lên men tạo lactic acid có trong sữa chua qua phản ứng nào sau đây?

a)

2C2H5OH+Cu(OH)2(C6H11O6)Cu+2H2O2C_2H_5OH + Cu(OH)_2 \rightarrow (C_6H_{11}O_6)Cu + 2H_2O

b)

C6H12O6enzyme2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{enzyme}} 2\,C_2H_5OH + 2CO_2

c)

C6H12O6enzyme2CH3CH(OH)COOHC_6H_{12}O_6 \xrightarrow{\text{enzyme}} 2\,CH_3CH(OH)COOH

d)

CH3OH ⁣ ⁣[CHOH] ⁣ ⁣CHO+Br2+H2OtCH3OH ⁣ ⁣[CHOH] ⁣ ⁣COOH+2HBrCH_3OH\! -\! [CHOH]\! -\! CHO + Br_2 + H_2O \xrightarrow{t^\circ} CH_3OH\! -\! [CHOH]\! -\! COOH + 2HBr

69.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch là

a)

2

b)

3

c)

3

d)

4

70.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucose?

a)

Chất rắn, khó tan trong nước và có vị ngọt

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

c)

Có tên gọi là đường nho

d)

80 ⁣ ⁣13080\! -\! 130 mg/dL trong máu người trưởng thành, khoẻ mạnh và lúc đói

71.

Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt, (2) dễ tan trong nước, (3) có phản ứng tráng bạc, (4) bị thuỷ phân trong môi trường acid, (5) hoà tan Cu(OH)2, thành dung dịch màu xanh lam. Số tính chất đúng với saccharose là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

72.

Nhận định sai là

a)

Phân biệt glucose và saccharose bằng phản ứng tráng gương

b)

Phân biệt tinh bột và cellulose bằng I2I_2

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2Cu(OH)_2

d)

Phân biệt tinh bột và saccharose bằng I2I_2

73.

Xét các phát biểu về carbohydrate: (a) Tất cả các carbohydrate đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose.

(c) Glucose và fructose đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucose làm mất màu nước brom.

Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

74.

Xét các phát biểu sau:

(a) Dung dịch glucose bị khử bởi AgNO3\mathrm{AgNO_3} trong NH3\mathrm{NH_3} tạo ra Ag.

(b) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α\alpha -1,4-glycoside.

(e) Saccharose bị hoá đen trong H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

75.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Cellulose H2O, H+, t\xrightarrow{\mathrm{H_2O},\ \mathrm{H^+},\ t^\circ} X Dung dịch AgNO3/NH3, đun\xrightarrow{\text{Dung dịch } \mathrm{AgNO_3}/\mathrm{NH_3},\ \text{đun}} Y Dung dịch HCl\xrightarrow{\text{Dung dịch } \mathrm{HCl}} Z. X, Y, Z lần lượt là chất nào?

a)

Glucose, ammonium gluconate, gluconic acid

b)

Fructose, ammonium gluconate, gluconic acid

c)

Saccharose, ammonium gluconate, gluconic acid

d)

Maltose, ammonium gluconate, gluconic acid

76.

Hợp chất saccharose và maltose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. Chọn các phát biểu đúng về hai chất này.

a)

Đều thuộc loại carbohydrate.

b)

Là hai chất đồng phân.

c)

Khi bị thủy phân hoàn toàn, mỗi phân tử đều tạo thành hai phân tử glucose.

d)

Đều thuộc loại disaccharide.

77.

Cho các phát biểu về tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên của carbohydrate. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tất cả carbohydrate đều tan hoàn toàn trong nước.

b)

Một số đường đơn (monosaccharide) có vị ngọt.

c)

Carbohydrate chủ yếu được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

d)

Glucose và fructose đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.

78.

Saccharose được tiêu thụ với khối lượng lớn trên toàn cầu. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Saccharose (đường ăn) là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.

b)

Saccharose có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường.

c)

Saccharose là monosaccharide có công thức phân tử C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} .

d)

Thủy phân saccharose chỉ tạo ra các phân tử glucose.

79.

Cellulose là polysaccharide gồm nhiều gốc β-glucose liên kết với nhau tạo mạch không nhánh kéo dài; sơ đồ dưới đây mô tả cấu trúc sợi cellulose. Chọn các phát biểu đúng về đoạn mạch đã cho.

a)

Đoạn mạch có cả liên kết β-1,4-glycoside và β-1,6-glycoside.

b)

Các gốc β-glucose trong đoạn mạch trên liên kết với nhau bằng β-1,4-glycoside.

c)

Công thức mỗi gốc β-glucose trong polysaccharide là C6H10O5.

d)

Đoạn mạch có phần nhánh ở liên kết α-1,6-glycoside.

80.

Cho dãy các chất: tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose. Số chất thuộc loại monosaccharide là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

81.

Cho các tính chất sau: (1) có vị ngọt; (2) dễ tan trong nước; (3) có phản ứng tráng bạc; (4) bị thủy phân trong môi trường acid; (5) hòa tan Cu(OH)2Cu(OH)_2 tạo dung dịch xanh. Số tính chất đúng với saccharose là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

82.

Trong số các chất: saccharose, maltose, tinh bột, cellulose; có bao nhiêu chất khi thủy phân hoàn toàn cho sản phẩm chỉ gồm glucose?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Cho dãy các chất: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tristearin, methyl acetate. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Cho các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid, acetaldehyde. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa phản ứng được với Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở điều kiện thường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Một loại gương có diện tích bề mặt mỗi tấm là 0,8m20{,}8\,\text{m}^2 . Chế tạo 1080 tấm gương với chiều dày lớp bạc phủ là 0,2μm0{,}2\,\mu\text{m} . Biết hiệu suất mạ bạc là 75% và khối lượng riêng bạc là 10,49g/cm310{,}49\,\text{g}/\text{cm}^3 . Khối lượng dung dịch amoni bạc cần dùng (tính theo bạc kim loại) bằng bao nhiêu gam? (Làm tròn đến hàng đơn vị.)

a)

1860

b)

2014

c)

2240

d)

2510

86.

Tại một nhà máy rượu, từ 10 tấn tinh bột (chứa 6,85% tạp chất) sản xuất được 7,21m37{,}21\,\text{m}^3 ethanol 4040^\circ (khối lượng riêng ở nồng độ này là 0,789g/cm30{,}789\,\text{g}/\text{cm}^3 ). Hiệu suất chung của quá trình sản xuất là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến phần trăm.)

a)

37%

b)

43%

c)

48%

d)

55%

87.

Từ 1 tấn tinh bột ngô để sản xuất được bao nhiêu lít xăng E5 (chứa 5% ethanol theo thể tích)? Biết tinh bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất điều chế ethanol là 70%, khối lượng riêng ethanol là 0,789g/mL0{,}789\,\text{g}/\text{mL} . (Làm tròn đến hàng đơn vị.)

a)

6120

b)

7035

c)

7558

d)

8120

88.

Theo TCVN 7624:2007, khi chế tạo gương, lớp bạc phủ tối thiểu tương ứng 0,7g/m20{,}7\,\text{g}/\text{m}^2 . Một công ty cần sản xuất 10000m210\,000\,\text{m}^2 gương ở mức phủ 0,72g/m20{,}72\,\text{g}/\text{m}^2 . Bạc được tạo từ phản ứng giữa silver nitrate và glucose, hiệu suất 90%. Tính số gam glucose cần dùng để sản xuất 10000m210\,000\,\text{m}^2 gương.

a)

6120

b)

6667

c)

7025

d)

7500

89.

Thuỷ phân 1,71 g saccharose với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng bạc thu được là bao nhiêu gam?

a)

1,08 g

b)

1,62 g

c)

2,16 g

d)

3,24 g

90.

Thuỷ phân 100 g saccharose thu được 104,5 g hỗn hợp gồm glucose, fructose và saccharose còn dư. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccharose là bao nhiêu phần trăm?

a)

75,0%

b)

85,5%

c)

90,0%

d)

95,0%

91.

Giả thiết phản ứng tổng hợp glucose ở cây lương thực: 6CO2 + 6H2O (ánh sáng, chlorophyll) → C6H12O6 + 6O2, ΔH°298 = 2800 kJ. Trung bình mỗi phút, 1 m2 mặt đất nhận được từ Mặt Trời 60 kJ nhưng chỉ 1% được cây hấp thụ trong quá trình quang hợp. Trong 7 giờ trên diện tích 1 sào (360 m2), khối lượng glucose tổng hợp được là bao nhiêu gam?

a)

4860 g

b)

5400 g

c)

5832 g

d)

6480 g

92.

Chất nào sau đây là amine thơm?

a)

Aniline

b)

Cyclohexylamine

c)

Alanine

d)

Trimethylamine

93.

Phân tử amine có cấu tạo tương tự nhất với chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HF

d)

N2

94.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử lysine là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

95.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là gì?

a)

Thể lỏng

b)

Thể khí

c)

Thể rắn

d)

Vừa rắn vừa lỏng

96.

Khi đun nóng, các α‑amino acid hoặc ω‑amino acid có thể phản ứng với nhau để tạo thành polymer, đồng thời tách nước. Quá trình này gọi là gì?

a)

Este hoá

b)

Trùng ngưng

c)

Trùng hợp

d)

Hydrogen hoá

97.

Peptide có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCHCOOH được biểu diễn bằng kí hiệu nào sau đây?

a)

Gly – Gly – Ala

b)

Gly – Ala – Gly

c)

Ala – Gly – Gly

d)

Gly – Val – Ala

98.

Trong tetrapeptide Gly–Val–Glu–Ala, amino acid ở đầu C là gì?

a)

Gly

b)

Val

c)

Glu

d)

Ala

99.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo cấu trúc tế bào

b)

Làm chất điện giải

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Xúc tác sinh học

100.

Amine nào phản ứng với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ở nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine

b)

Methanediamine

c)

Benzenamine

d)

Phenylmethanamine

101.

Một tripeptide X gồm 2 gốc Ala và 1 gốc Gly. Công thức kí hiệu nào sau đây không thể là của X?

a)

Ala–Ala–Gly

b)

Ala–Gly–Ala

c)

Gly–Ala–Ala

d)

Gly–Ala–Gly

102.

Cho peptide X có cấu trúc như hình. Khi thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường NaOH, sản phẩm hữu cơ thu được có công thức nào?

a)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

b)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COONa

c)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COONa

103.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH(CH3)2, là một amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ thể. Tên gọi theo danh pháp thay thế của leucine là gì?

a)

2‑aminoisohexanoic acid

b)

2‑amino‑4‑methylpentanoic acid

c)

4‑amino‑2‑methylpentanoic acid

d)

2‑amino‑isohexanoic acid

104.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tính tan của amino acid trong nước là do yếu tố nào sau đây?

a)

Phân tử phân cực mạnh nên dễ tan trong nước

b)

Cấu tạo lưỡng cực của phân tử có tính kị nước nên ít tan

c)

Năng lượng liên kết của phân tử lớn, khó phá vỡ nên ít tan

d)

Hình thành liên kết hydro với nước nên dễ tan

105.

Cho các phát biểu:

(a) Phenylamine có lực base yếu hơn ammonia.

(b) Phenylamine tan tốt trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

(c) Khi nấu canh cua, lượng amino acid liên quan đến sự đông tụ protein.

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hoà) xảy ra hiện tượng đông tụ protein.

(e) Đạm hữu cơ bị mốc dễ dàng gây hư hỏng thực phẩm.

(f) Ăn dưa muối có thể sinh mùi tanh trong cá do amine gây ra.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

106.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

107.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

Acid glutaric

b)

Acid glutamic

c)

Glycerol

d)

Aniline

108.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là gì?

a)

Sự điện di

b)

Sự điện li

c)

Sự điện phân

d)

Sự điện giải

109.

Số liên kết peptide trong một pentapeptide là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong phân tử peptide được gọi là gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết cộng hoá trị

111.

Protein hình cầu tan tốt trong nước tạo dung dịch keo. Ví dụ nào sau đây là dung dịch keo của protein hình cầu?

a)

α-keratin (có ở tóc, móng)

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

Albumin (có ở lòng trắng trứng)

d)

Myosin (có ở cơ bắp)

112.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein?

a)

Là thành phần tạo nên chất dẻo

b)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

c)

Là chất dinh dưỡng trong thực phẩm của người và động vật

d)

Có vai trò tạo nên sự sống

113.

Trong dãy các chất sau đây, tính base của amine thể hiện qua phản ứng với những chất nào?

a)

HCl, H2SO4, CuCl2

b)

Cl2, H2SO4, FeCl3

c)

NaOH, HCl, FeCl3

d)

O2, HCl, CuCl2

114.

Trong phản ứng của amine với Cu(OH)2, sản phẩm có màu xanh đặc trưng là do hiện tượng nào?

a)

Sự hình thành phức giữa ion Cu2+ và nhóm –NH2

b)

Sự oxy hoá của ion Cu2+ khi tiếp xúc với amine

c)

Phản ứng giữa glycine hydroxide và nhóm –NH2

d)

Sự giải phóng khí hydrogen khi amine phản ứng với ion Cu2+

115.

Đơn phân nào là thành phần cấu tạo nên protein?

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Amino acid

d)

Acid béo

116.

Từ hỗn hợp gồm Ala và Gly có tỉ lệ mol 2:1, tạo được một tripeptide X. Công thức cấu tạo nào sau đây phù hợp với X?

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly

117.

Thuốc thử nào phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Cu(OH)2/OH−

c)

Dung dịch NaCl

d)

Quỳ tím

118.

Xét các phát biểu sau về amino acid, amine và hợp chất liên quan: (a) Trong dung dịch, glycine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực. (b) Amino acid là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (c) Phản ứng thế bromine vào vòng thơm của aniline dễ hơn benzene. (d) Hợp chất H2N–CH2–COOCH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (e) Triolein là một triglyxerit của acid béo không no. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

119.

Các phát biểu liên quan đến cấu tạo phân tử amine. Chọn tất cả phát biểu đúng: (a) Trong phân tử amine, nguyên tử N liên kết với ít nhất một gốc hydrocarbon. (b) Amine có tính base gây ra bởi cặp electron hoá trị riêng trên nguyên tử N. (c) Amine có tính khử do nguyên tử N trong nhóm chức amine có số oxi hoá −3. (d) Công thức chung của amine bậc I có dạng R–NH2, với R là gốc hydrocarbon.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

120.

Các phát biểu về tính chất hoá học của aniline. Chọn tất cả phát biểu đúng: (a) Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. (b) Dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine. (c) Aniline phản ứng với HCl tạo phenylammonium chloride. (d) Aniline phản ứng với HNO2; ở nhiệt độ thấp từ 0°C đến 5°C tạo muối phenyldiazonium.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

121.

Cho các dung dịch: hồ tinh bột, methylamine, glucose và glycine được kí hiệu ngẫu nhiên là X1, X2, X3 và X4. Thí nghiệm cho kết quả: X1 với phenolphthalein chuyển màu hồng; X2 với dung dịch I2/KI xuất hiện màu xanh tím; X3 với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Chọn tất cả phát biểu đúng: (a) X1 là dung dịch glycine. (b) X4 không làm đổi màu chỉ thị phenolphthalein. (c) X2 và X3 đều tham gia phản ứng với dung dịch HCl. (d) X3 tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

122.

Ứng với công thức phân tử C7H9N, có bao nhiêu amin bậc một là các đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

123.

Theo sơ đồ: benzen → nitrobenzen (tác nhân (1)) → anilinium clorua (Zn + HCl, (2)) → anilin (NaOH, (3)). Từ 1 tấn benzen, với hiệu suất toàn bộ quá trình 60%, thu được khối lượng anilin là bao nhiêu?

a)

650 kg

b)

715 kg

c)

800 kg

d)

900 kg

124.

Cho 4,5 g amin đơn chức X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl tạo ra 8,15 g muối. Phân tử khối của X bằng bao nhiêu?

a)

31 g/mol

b)

45 g/mol

c)

59 g/mol

d)

73 g/mol

125.

Cho 7,5 g glycin (H2NCH2COOH) tác dụng hết với NaOH. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

a)

7,5 g

b)

9,7 g

c)

12,0 g

d)

15,0 g