wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Y học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích tâm thu có thể đạt tối đa là:

a)

70-80ml

b)

120-150ml

c)

90-100ml

d)

60-70ml

2.

Hậu quả lâu dài của ỉa chảy cấp:

a)

Nhiễm độc thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Rối loạnh huyết động

d)

Giảm khả năng hấp thu

3.

Nguyên nhân sau không gây ra huyết khối:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Tổn thương thành mạch

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Giảm số lượng tiếu cầu

4.

Ý nghĩa của vai trò mở màn:

a)

Tồn tại suốt quá trình sinh bệnh

b)

Cần được loại trừ trong quá trình sinh bệnh

c)

Làm cho bệnh xuất hiện

d)

Vẫn gây ảnh hưởng cả khi khỏi bệnh

5.

Nên dùng thuốc hạ nhiệt trong giai đoạn:

a)

Sốt đứng

b)

Sốt lui

c)

Cả ba giai đoạn

d)

Sốt tăng

6.

Một dấu hiệu không phải của trĩ:

a)

Sa trực tràng

b)

Táo bón

c)

Nút hậu môn

d)

Ỉa phân đen

7.

Dấu hiệu của phản ứng tăng thân nhiệt:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Run cơ, ớn lạnh

c)

Nhức đầu

d)

Tiểu ít

8.

Cách xử trí khi bị sốt:

a)

Không được dùng thuốc hạ sốt

b)

Dùng ngay thuốc hạ sốt

c)

Can thiệp khi có biến chứng và tìm nguyên nhân gây sốt

d)

Can thiệp khi có biến chứng và không được dùng thuốc hạ sốt

9.

Hormon làm tăng phản ứng viêm:

a)

Cortison

b)

ADH

c)

Thyroxin

d)

Aldosteron

10.

Một nguyên nhân gây vàng da trước gan:

a)

Nhiễm độc

b)

Viêm gan virus

c)

U đầu tụy

d)

Sỏi mật

11.

Nguyên nhân của ngất:

a)

Mất tri giác đột ngột do thiếu oxy não

b)

Do trụy tim mạch

c)

Do thay đổi tư thế đột ngột

d)

Do kém thông khí

12.

Sốt gặp trong các trường hợp trừ:

a)

Nhiễm trùng nặng

b)

Tan máu cấp

c)

Nhiễm độc nặng

d)

Hoại tử mô

13.

Thuyết một nguyên nhân cho rằng:

a)

Bệnh tật là do cơ thể tự sinh ra

b)

Mọi bệnh đều do cơ thể gây ra

c)

Bệnh tật là do thượng đế ban cho con người

d)

Bệnh tật là do hít phải không khí ô nhiễm

14.

Ưu điểm của tăng nhịp:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Phục hồi huyết áp tạm thời

c)

Tăng lực co bóp của tim

d)

Tăng dung

15.

Ưu điểm của tăng nhịp:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Phục hồi huyết áp tạm thời

c)

Tăng lực co bóp của tim

d)

Tăng dung tích buồng tim

16.

Ý nghĩa của giai đoạn xung huyết động mạch:

a)

Tăng cường quá trình thực bào

b)

Mở màn cho quá trình viêm

c)

Cô lập ổ viêm

d)

Tăng chuyển hóa yếm khí

17.

Một tác dụng tích cực của sốt:

a)

Tăng BC a acid

b)

Giảm chuyển hóa

c)

Tăng kháng thể

d)

Tăng sử dụng oxy

18.

Tác dụng của giai đoạn ứ máu:

a)

Trung hòa độc tố gây bệnh

b)

Cô lập ổ viêm

c)

Hạn chế sự lan rộng của tác nhân gây bệnh

d)

Tăng cường thực bào tại ổ viêm

19.

Phản ứng viêm mạnh hơn trong trường hợp sau:

a)

Dùng thuốc mê

b)

Người già

c)

Người trẻ

d)

Thần kinh ức chế

20.

Hemophilia là bệnh ưa chảy máu do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Do giảm chức năng gan

b)

Do thiếu yếu tố VIII

c)

Do sử dụng thuốc chống đông máu

d)

Do giảm số lượng tiểu cầu

21.

Hậu quả của tăng cholesterol máu kéo dài:

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tiểu đường

c)

Xơ gan

d)

Xơ vữa động mạch và xơ gan

22.

Đặc điểm của gan trong suy tim phải:

a)

Gan to

b)

Gan dàn xếp

c)

Gan to

d)

Gan thoái hóa mỡ

23.

Yếu tố bảo vệ của dạ dày:

a)

Chất nhày

b)

Acid HCl

c)

Pepsinogen

d)

NaHCO3 và HCl

24.

Tính chất đau trong tắc ruột:

a)

Đau âm ỉ

b)

Đau như dao đâm

c)

Đau nhói

d)

Đau từng cơn

25.

Nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng:

a)

Do dính

b)

Lồng ruột

c)

Liệt ruột

d)

Do giun

26.

Lipoprotein có vai trò quan trọng nhất trong XVĐM:

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

IDL

27.

Để bệnh phát sinh trong thời gian ngắn, yếu tố bệnh nguyên phải có:

a)

Cường độ cao

b)

Cường độ thấp

c)

Cường độ cao và liều lượng lớn

d)

Liều lượng lớn

28.

Dấu hiệu mất nước bắt đầu xuất hiện khi cơ thể mất lượng nước bằng:

a)

10% trọng lượng cơ thể

b)

5% trọng lượng cơ

29.

Dấu hiệu mất nước bắt đầu xuất hiện khi cơ thể mất lượng nước bằng:

a)

10% trọng lượng cơ thể

b)

5% trọng lượng cơ thể

c)

15% trọng lượng cơ thể

d)

20% trọng lượng cơ thể

30.

Tính phản ứng của cơ thể ảnh hưởng bởi vai trò:

a)

Dân tộc và ngôn ngữ

b)

Yếu tố gia đình

c)

Trình độ văn hóa

d)

Sự rèn luyện và thích nghi

31.

Bình thường tỷ lệ A/G có giá trị:

a)

Bằng 1,5-2

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1,2-1,5

d)

Bằng 1

32.

Nguyên nhân chính gây nhiễm khuẩn ở bệnh nhân ĐTD:

a)

Do tăng cholesterol

b)

Giảm tổng hợp globulin

c)

Do suy kiệt

d)

Do tăng đường máu

33.

Cấu trúc và chức năng gan có thể hồi phục hoàn toàn trong trường hợp:

a)

Viêm gan bán cấp

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Gan thoái hóa mỡ

d)

Xơ gan do rượu

34.

Phù là hiện tượng tích nước quá mức bình thường ở:

a)

Trong tế bào

b)

Khoảng gian bào

c)

Khoang tự nhiên

d)

Lòng mạch

35.

Đặc điểm của giai đoạn co mạch chớp nhoáng:

a)

Chậm và ngắn

b)

Nhanh và kéo dài

c)

Chậm và kéo dài

d)

Nhanh và ngắn

36.

Acid béo không bão hòa có tác dung:

a)

Làm tăng LDL

b)

Làm tăng IDL

c)

Làm tăng HDL

d)

Làm tăng VLDL

37.

Cơ chế của rối loạn tiêu hóa trong bệnh lý gan:

a)

Do ăn các thức ăn khó tiêu

b)

Do giảm chức năng gan

c)

Do thiếu dịch mật

d)

Do thiếu men tiêu hóa

38.

Một tác dụng không mong muốn của cortisol:

a)

Chống dị ứng

b)

Tăng cường quá trình viêm

c)

Vết thương lâu lành

d)

Ức chế tạo kháng thể

39.

Một nguyên nhân gây THA:

a)

Cường tuyến yên

b)

Dùng thuốc giãn mạch

c)

Suy tuyến thượng thận

d)

Dùng cortisol kéo dài

40.

Yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến loét DD-TT:

a)

Stress

b)

Thuốc kháng viêm

c)

Cafe

d)

Rượu

41.

Một đặc điểm của thiếu máu do tan máu:

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Bilirubin

42.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến loét DD-TT?

a)

Stress

b)

Thuốc kháng viêm

c)

Cafe

d)

Rượu

43.

Một đặc điểm của thiếu máu do tan máu?

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Bilirubin tự do trong máu giảm

44.

Cơ chế bệnh sinh của suy tim phải?

a)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

b)

Ứ máu phổi

c)

Ứ máu ngoại biên

d)

Tăng áp lực đại tuần hoàn

45.

Tác dụng kích thích phó giao cảm khi hạ đường huyết?

a)

Dạ dày tăng co bóp và tiết dịch

b)

Cảm giác đói

c)

Tim nhanh

d)

Vã mồ hôi

46.

Đặc điểm của mất nước ưu trương?

a)

Mất điện giải nhiều hơn mất nước

b)

Mất tương đương cả muối và nước

c)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

d)

Mất nước ngoài tế bào

47.

Vai trò của hệ đệm?

a)

Tùy từng trường hợp

b)

Làm pH máu giảm

c)

Làm pH ổn định

d)

Làm pH máu tăng

48.

Cơ chế gây nhiễm toan trong ỉa chảy?

a)

Tăng acid lactic

b)

Tăng thể xetonic

c)

Do thiếu oxy mô

d)

Do mất dịch kiềm

49.

Vị trí lắng đọng cholesterol ở thành mạch?

a)

Lớp áo trong

b)

Cả ba lớp áo

c)

Lớp áo ngoài

d)

Lớp áo giáp

50.

Dấu hiệu nguy hiểm của suy tim trái?

a)

Cơn hen tim

b)

Ứ máu phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Khó thở

51.

Một đặc điểm của vòng xoắn bệnh lý?

a)

Khâu trước là tiền đề cho khâu sau

b)

Diễn biến trong thời gian ngắn

c)

Thường tự phục hồi

d)

Khâu sau tác động ngược lại khâu trước

52.

Ở trẻ em, lượng nước chiếm tỷ lệ?

a)

60-80% trọng lượng cơ thể

b)

65-70% trọng lượng cơ thể

c)

60-65% trọng lượng cơ thể

d)

80-85% trọng lượng cơ thể

53.

Tính phản ứng của cơ thể mạnh hơn trong trường hợp?

a)

Tập luyện thể thao

b)

TK ức chế

c)

Người già

d)

TK hứng phấn

54.

Lipid được vận chuyển trong máu dưới dạng?

a)

Prostaglandin

b)

Lipoprotein

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

55.

Nồng độ CO2 trong máu tăng có tác dụng?

a)

Giảm thông khí

b)

Làm pH máu tăng

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tăng thôn

56.

Nồng độ CO2 trong máu tăng có tác dụng:

a)

Giảm thông khí

b)

Làm pH máu tăng

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tăng thông khí

57.

Cơ chế chủ yếu gây hôn mê gan:

a)

Tăng dẫn truyền các chất truyền đạt thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Giảm đường máu

d)

Tăng NH3 trong máu

58.

Nguyên nhân gây sốt:

a)

Do tác dụng của các chât gây sốt

b)

Rối loạn trung âm điều nhiệt

c)

Rối loạn trung âm điều nhiệt và do tác dụng của các chất gây sốt

d)

Do tăng thân nhiệt

59.

Điều kiện không thuận lợi cho sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch:

a)

Hoạt động thể lực

b)

Béo phì

c)

Stress

d)

Tiểu đường

60.

Nhược điểm của tăng nhịp tim kéo dài:

a)

Giảm lưu lượng tim

b)

Giảm lực co bóp của tim

c)

Tim co bóp rỗng

d)

Phì đại tim

61.

Đặc điểm của viêm đặc hiệu:

a)

Là sự tham gia của limpho bào

b)

Là sự huy động đại thực bào

c)

là sự xuất hiện phức hợp miễn dịch KN-KT

d)

Là phản ứng của bạch cầu trung tính

62.

Khi nhu cầu oxy tăng lên, nhịp tim có thể tăng:

a)

70-80 lần/ph

b)

100-120 lần/ph

c)

180-200 lần/ph

d)

120-150 lần/ph

63.

Dấu hiệu nguy hiểm của viêm tụy cấp:

a)

Tiêu chảy

b)

Nôn

c)

Đau dữ dội

d)

Shock

64.

Dấu hiệu về bệnh được Virchow định nghĩa:

a)

Do rối loạn các phản ứng hóa học

b)

Do tổn thương về cấu trúc và chức năng của tế bào

c)

Là sự mất cân bằng hằng tính nội môi

d)

Do sự trục trặc của bộ máy sinh học

65.

Cơ chế gây tím tái trong suy hô hấp:

a)

Thiếu CO2 máu

b)

Thiếu oxy máu

c)

Ứ trệ CO2 máu

d)

Ứ trệ oxy máu

66.

Hoạt động thích nghi khi cơ thể kéo dài:

a)

Tăng sử dụng oxy ở mô

b)

Tăng hô hấp

c)

Tủy xương tăng sinh hồng cầu

d)

Tăng lưu lượng tuần hoàn

67.

Đặc điểm của giai đoạn chết lâm sàng:

a)

Một số tế bào não vẫn còn hoạt động

b)

Rối loạn chức năng tuần hoàn và hô hấp

c)

Không

68.

Đặc điểm của giai đoạn chết lâm sàng:

a)

Một số tế bào não vẫn còn hoạt động

b)

Rối loạn chức năng tuần hoàn và hô hấp

c)

Không còn khả năng phục hồi sự sống

d)

Khả năng phục hồi sự sống rất ít

69.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị ỉa chảy cấp:

a)

Phối hợp cả ba phương án trên

b)

Dùng thuốc cầm ỉa

c)

Bù nước và điện giải

d)

Dùng kháng sinh đường ruột

70.

Cơ chế gây toan máu trong ĐTĐ:

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Tăng tạo các mẩu Acetyl CoA

c)

Tăng lipid máu

d)

Tăng tạo thể xetonic

71.

Khả năng hồi phục ngạt tốt nhất là ở giai đoạn:

a)

Hưng phấn

b)

Như nhau ở cả ba giai đoạn

c)

Suy sụp

d)

Ức chế

72.

Biện pháp thích nghi của tim nào cần có thời gian dài:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giãn tim

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Phì đại tim

73.

Biến chứng gây tử vong của xơ vữa động mạch:

a)

Chảy máu não hoặc nhồi máu cơ tim

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Chảy máu não

d)

Hoại tử chi

74.

Nguyên nhân gây ra huyết khối trừ:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Tiểu đường

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Sốt xuất huyết

75.

Nguyên nhân điều trị ĐTĐ typ II:

a)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện và dùng thuốc giảm đường máu

b)

Dùng thuốc giảm đường máu

c)

Điều chỉnh chế độ ăn và tập luyện

d)

Phải dùng insulin thay thế

76.

Một nguyên nhân gây chảy máu do thành mạch:

a)

Scholein-Henock

b)

Sốt xuất huyết

c)

Scholein-Henock và sốt xuất huyết

d)

Jolinger-Elison

77.

Môn cơ sở trực tiếp và quan trọng nhất của sinh lý bệnh:

a)

Sinh lý học và Sinh học

b)

Hóa sinh và Lý sinh

c)

Hóa sinh và Sinh lý học

d)

Hóa sinh và Lý sinh

78.

Vị trí môn học sinh lý bệnh:

a)

Học trước các môn học khác như sinh lý

b)

Học cùng với giải phẫu bệnh để tạo ra môn bệnh học

c)

Học sau môn giải phẫu

d)

Học trước các môn lâm sàng nội, ngoại

79.

Học sinh lý bệnh:

a)

Học trước các môn học khác như sinh lý

b)

Học cùng với giải phẫu bệnh để tạo ra môn bệnh học

c)

Học sau môn giải phẫu

d)

Học trước các môn lâm sàng nội, ngoại

80.

Bệnh sinh tự phát triển không dựa vào bệnh nguyên:

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc do bỏng

c)

Sốc phản vệ

d)

Sốc nhiễm khuẩn

81.

Bệnh sinh:

a)

Cùng một bệnh nguyên, có thể gây hai quá trình bệnh nguyên

b)

Liều lượng, cường độ bệnh nguyên ít ảnh hưởng đến bệnh sinh

c)

Đường xâm nhập của bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh

d)

Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh

82.

Nguyên nhân điều kiện gây bệnh và bệnh:

a)

Phải hội tụ đầy đủ điều kiện thì nguyên nhân mới gây được bệnh

b)

Phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào điều kiện gây bệnh

c)

Tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có chung điều kiện gây bệnh

d)

Điều kiện luôn tạo thuận lợi để nguyên nhân phát huy tác dụng gây bệnh

83.

Hormon có tác dụng làm giảm glucose máu:

a)

Thyroxin

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

Aderalin

84.

Đái tháo đường typ 1 trừ:

a)

Thường gặp ở người trẻ tuổi

b)

Bệnh khởi phát một cách từ từ

c)

Bệnh có tính chất di truyền

d)

Bệnh có cơ chế tự miễn

85.

Đái tháo đường typ 2 trừ:

a)

Thường gặp ở người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có cơ địa béo phì

c)

Bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh có đi kèm với tăng huyết áp

86.

Nguyên nhân gây tăng sử dụng protein huyết tương trừ:

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Đái tháo đường

d)

Hàn gắn vết thương

87.

Nguyên nhân gây giảm hấp thu protein:

a)

Viêm ruột mạn tính, xơ tụy

b)

Bỏng, hội chứng thận hư

c)

Sốt nhiễm khuẩn cấp

d)

Xơ gan, suy gan

88.

Nhiễm acid:

a)

Là tình trạng cadc acid xâm nhập vào tế bào hoặc tế bào bị mất các muối kiềm làm cho pH có xu hướng giảm xuống

b)

Theo mức độ làm người ta chia ra làm nhiễm

89.

Nhiễm acid:

a)

Là tình trạng cadc acid xâm nhập vào tế bào hoặc tế bào bị mất các muối kiềm làm cho pH có xu hướng giảm xuống

b)

Theo mức độ làm người ta chia ra làm nhiễm acid còn bù và mất bù

c)

Theo cơ chế làm người ta chia ra làm nhiễm acid hơi và cố định

d)

Theo nguồn gốc làm người ta chia ra làm nhiễm acid sinh lý và bệnh lý

90.

Nhiễm acid còn bù trừ:

a)

Các cơ chế bù vẫn trung hòa và loại bỏ được acid

b)

Tỷ lệ H2CO3/NaHCO3 là 1/1

c)

pH huyết tương giảm xuống

d)

Các hệ đệm, phổi, thạn vẫn hoạt động tốt

91.

Nhiễm acid hơi trừ:

a)

Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ

b)

Tứ chứng fallot, suy tim phải

c)

Viêm phế quản co thắt, hen

d)

Tiểu đường tụy, tiêu chảy cấp

92.

Nhiễm acid cố định gặp trong các bệnh lý:

a)

Viêm cầu thận, viêm phế quản co thắt

b)

Tiểu đường do tụy, ngộ độc thuốc mê

c)

Suy thận, suy hô hấp do viêm phổi trẻ em

d)

Viêm cầu thận cấp, viêm ống thận cấp

93.

Hậu quả chủ yếu khi bị mất nước nặng do ỉa chảy:

a)

Rối loạn chuyển hóa, nhiễm toan

b)

Nhiễm đọc thần kinh

c)

Máu cô đặc

d)

Rối loạn huyết động học

94.

Phù do giảm áp lực thẩm thấu keo thường gặp trong:

a)

Hội chứng Conn

b)

Hội chứng thận hư

c)

Chèn ép tĩnh mạch

d)

Hội chứng suy tim trái

95.

Giảm áp lực thẩm thấu keo gây phù gặp trong trừ:

a)

Xơ gan, suy gan

b)

Hội chứng thận hư

c)

Hội chứng Conn

d)

Suy dinh dưỡng

96.

Nguyên nhân gây mất nước thường gặp:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Suy thận mạn

c)

Viêm phúc mạc

d)

Suy tụy mạn

97.

pH tại ổ viêm thường nghiêng về toan là do:

a)

Hồng cầu tụ tập tại ổ viêm

b)

Bạch cầu tụ tập tại ổ viêm

c)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần ái khí

d)

Phản ứng chuyển hóa tại ổ viêm đa phần yếm khí

98.

Đặc điểm của viêm mạn là:

a)

Sự thâm nhiễm ĐTB và các tế bào lympho

b)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu

99.

Đặc điểm của viêm mạn là:

a)

Sự thâm nhiễm ĐTB và các tế bào lympho

b)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và bạch cầu ưa acid

c)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và hồng cầu

d)

Sự thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính và tiểu cầu

100.

Cơ chế hình thành dịch rỉ viêm:

a)

Giảm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạc

b)

Tăng áp lực keo huyết thương

c)

Tăng tính thấm thành mạch với protein

d)

Giảm áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

101.

Trong sốt khi nhiệt độ tăng lên 1℃ thì chuyển hóa tăng:

a)

2-3%

b)

1-2%

c)

3-5%

d)

2-4%

102.

Giai đoạn sốt lên trừ:

a)

Da đỏ ửng

b)

Giảm tiết mồ hôi

c)

Tăng nhịp thở

d)

Sởn gai ốc

103.

Giai đoạn sốt đứng:

a)

Tăng bài tiết nước tiểu

b)

Tăng bài tiết mồ hôi

c)

Da từ tái chuyển sang đỏ

d)

Run rẩy, sởn gai ốc

104.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu ưa base

c)

Bạch cầu lympho

d)

Đại thực bào

105.

Biểu hiện lâm sàng và biến chứng của suy tim trái:

a)

Phù phổi cấp

b)

Xơ gan

c)

Suy gan

d)

Ứ trệ máu ở ngoại biên

106.

Biểu hiện lâm sàng của suy tim phải:

a)

Tiểu buốt tiểu rắt

b)

Phù ngoại biên

c)

Ho có đờm

d)

Tê bì hai chi trên

107.

Bệnh nhân suy gan mạn tính có:

a)

Nồng độ albumin máu giảm do tổng hợp

b)

Nồng độ glucose máu tăng cao do tăng tổng hợp glucose

c)

Nồng độ creatin tăng cao trong máu do tăng phân hủy protein

d)

Nồng độ natri máu giảm do tăng đào thải ở thận

108.

Bệnh nhân suy gan do xơ gan có tăng áp lực máu tại các vòng nối gây:

a)

Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản

b)

Giãn vỡ tĩnh mạch cánh tay

c)

Giãn vỡ tĩnh mạch chi dưới

d)

Giãn vỡ tĩnh mạch phổi

109.

Hậu quả của tiêu chảy mạn:

a)

Giảm hấp thu các chất

b)

Mất nước điện giải

c)

Nhiễm toan

d)

Tăng huyết áp

110.

Hậu quả của tiêu chảy mạn:

a)

Giảm hấp thu các chất

b)

Mất nước điện giải

c)

Nhiễm toan

d)

Tăng huyết áp

111.

Cơ chế bệnh sinh tiêu chảy cấp

a)

Tăng tiết dịch, tăng hấp thu

b)

Giảm co bóp, tăng tiết dịch

c)

Tăng co bóp, giảm hấp thu

d)

Giảm co bóp, giảm tiết dịch

112.

Đặc điểm rối loạn chuyển hóa proid trong suy gan

a)

Tăng tổng hợp yếu tố đông máu

b)

Giảm tổng hợp glycogen

c)

Giảm tổng hợp protein đặc biệt là albumin

d)

Tăng phân hủy glycogen thành glycose

113.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp

a)

Thường thứ phát sau nhiễm liên cầu tan huyết nhóm A

b)

Đa số trường hợp không xác định đước nguyên nhân

c)

Vi khuẩn ngược dòng từ đường tiết niệu do sỏi niệu quản

d)

Tắc nghẽn mạch thận hoặc nhiễm độc toàn thân nặng

114.

Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận

a)

Sốc, bỏng nặng

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm ống thận cấp

d)

Sỏi thận, sỏi niệu quản

115.

Cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư, trừ

a)

Màng lọc cầu thạn giãn rộng khiến protein huyết tương bị mất ra ngoài qua nước tiểu

b)

Mất protein qua màng lọc cầu thận bị dạn rộng gây giảm áp lực keo huyết tương gây phù

c)

Mất protein huyết tương gây rối loạn lipid máu làm giảm nồng độ lipid máu tăng cao trong máu vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

d)

Hình thành phức hợp kháng nguyên-kháng thể tại mao mạch cầu thận gây tổn thương màng lọc cầu thận

116.

Thành phần tham gia vào đáp ứng miễn dịch thu được:

a)

Hẹ thống bổ thể

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Protein C phản ứng

d)

Các Cytokin

117.

Đặc điểm của đáp ứng miễn dịch tự nhiên:

a)

Miễn dịch có sẵn từ khi sinh ra và có trí nhớ miễn dịch

b)

Có tính chất di truyền, khác nhau giữa các cá thể, các loài

c)

Không có trí nhớ miễn dịch, thường không ổn định, dễ sai sót

d)

Có tính đặc hiệu

118.

n dịch có sẵn từ khi sinh ra và có trí nhớ miễn dịch

a)

Có tính chất di truyền, khác nhau giữa các cá thể, các loài

b)

Không có trí nhớ miễn dịch, thường không ổn định, dễ sai sót

c)

Có tính đặc hiệu caogiusp và không di truyền được

119.

Viêm đặc hiệu:

a)

Phản ứng tế bào là phản ứng trung tâm của viêm

b)

Các yếu tố gây viêm và sản phẩm do hoại tử tế bào gây viêm tại chỗ

c)

Một số viêm phổi,viêm gan, viêm họng là viêm đặc hiệu

d)

Là phản ứng viêm do sự kết hợp kháng nguyên- kháng thể

120.

Thành phần miễn dịch tế bào:

a)

Các cytokin

b)

IgA, IgM, IgD

c)

IgA, IgD, IgE

d)

IgA, IgM, IgG

121.

Tế bào sản xuất kháng thể dịch thể là:

a)

Lympho bào T

b)

Tế bào mast

c)

Lympho bào B đã biệt hóa thành tương bào

d)

Đại thực bào

122.

Quá mẫn typ I:

a)

Xuất hiện ngay khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên lần 1

b)

Cơ chế bệnh sinh làm tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

Có sự tham gia của kháng thể IgM và tế bào plasma

d)

Có sự tham gia của kháng thể IgE và tế bào mast

123.

Vai trò của đại thực bào:

a)

Có thể biến đổi thành tương bào

b)

Có khả năng tổng hợp glubulin miễn dịch

c)

Có khả năng diệt vi khuẩn

d)

Có khả năng nhận diện kháng nguyên nhờ receptor đặc hiệu

124.

Kháng thể dịch thể:

a)

Do tế bào Dendritic sản xuất

b)

Do các tế bào lympho T hoạt hóa sản xuất

c)

Được sản xuất từ các tế bào tương bào

d)

Được sản xuất từ các tế bào Langgerhans

125.

Đặc điểm quá mẫn typ II:

a)

Liên quan đến kháng thể IgE

b)

Do sự tan vỡ tế bào mang kháng nguyên

c)

Do tác dụng sinh học của các mảnh C2a và C5a là chủ yếu

d)

Liên quan đến sự lắng đọng phức hợp miễn dịch