WorksheetsÔn tập este và chất béo
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Nhóm chức este là: …
−COO−
−COOH
−CHO
−OH
Công thức phân tử của este đơn, no là …
CnH2nO2
CnH2n+2O
CnH2n−2O2
CnH2n+2O2
Công thức chung của este đơn là: …
RCOOR′
RCOOH
ROH
RCHO
Số đồng phân este của C3H6O2 , C4H8O2 là …
2 và 4
1 và 3
3 và 5
2 và 3
Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 , C4H8O2 là …
2 và 4
1 và 2
3 và 4
4 và 6
Công thức của vinyl acetate là …
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH2CH3
HCOOCH3
CH3CH2COOCH3
Công thức của phenyl acetate là …
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH2CH3
HCOOC6H5
Công thức của methyl propionate là …
CH3CH2COOCH3
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3CH2CH2COOCH3
Công thức của ethyl acetate là …
CH3COOCH2CH3
CH3COOCH3
HCOOCH2CH3
CH2=CHCOOCH2CH3
Công thức của methyl formate là …
HCOOCH3
CH3COOCH3
CH3CH2COOCH3
HCOOCH2CH3
Công thức của ethyl acrylate là …
CH2=CHCOOCH2CH3
CH2=C(CH3)COOCH3
CH3COOCH2CH3
HCOOCH2CH3
Công thức của methyl methacrylate là …
CH2=C(CH3)COOCH3
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
CH3CH2COOCH3
Công thức của iso amyl acetate là …
CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3
CH3COOCH2CH2CH2CH3
HCOOCH2CH(CH3)CH2CH3
C6H5CH2OCOCH3
Đặc điểm phản ứng thủy phân trong môi trường acid là: …
phản ứng thuận nghịch (cân bằng)
phản ứng một chiều, không thuận nghịch
tạo muối của axit
không xảy ra với este
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng …
không thuận nghịch (một chiều), xà phòng hóa
thuận nghịch
trùng hợp
oxi hóa
Thủy phân ethyl acetate trong môi trường acid thu được …
axit axetic và etanol
natri axetat và etanol
axit fomic và etanol
axit axetic và metanol
Thủy phân ethyl acetate trong môi trường base thu được …
natri axetat và etanol
axit axetic và etanol
natri propionat và metanol
natri fomat và etanol
Xà phòng hóa vinyl acetate thu được …
natri axetat và anđehit axetic
axit axetic và etanol
natri axetat và etanol
axit fomic và anđehit axetic
Cho phenyl acetate tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được …
natri phenolat và natri axetat
phenol và axit axetic
natri axetat và etanol
natri benzoat và phenol
Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là …
CnH2nO2+(23n−1)O2→nCO2+nH2O
CnH2nO2+23nO2→nCO2+nH2O
CnH2nO2+nO2→nCO2+nH2O
CnH2nO2+(n−1)O2→nCO2+nH2O
Ester tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc) có dạng là …
HCOOR (este của axit fomic)
RCOOR′
RCOOH
RCHO
Ester C4H6O2 thủy phân trong môi trường acid cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc có công thức cấu tạo là …
HCOOCH=CHCH3 (propenyl fomat)
CH3COOCH=CH2 (vinyl axetat)
HCOOCH2CH=CH2 (allyl fomat)
CH2=CHCOOCH3 (methyl acrylat)
Thủy phân hỗn hợp methyl acetate và ethyl acetate trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được: …
natri axetat, metanol, etanol
axit axetic, metanol, etanol
natri propionat, metanol, etanol
natri axetat và nước
Điều chế vinyl acetate đi từ …
axetilen và axit axetic
etilen, axit axetic và O2 (xúc tác Pd)
etanol và axit axetic
benzen và anhiđrit axetic
Điều chế ethyl acetate đi từ …
etanol và axit axetic (este hóa)
etilen và O2
axetilen và Cl2
metanol và axit fomic
Ester có mùi chuối chín … ; hoa nhài …
iso amyl acetate – benzyl acetate
ethyl acetate – methyl benzoate
methyl formate – phenyl acetate
methyl propionate – benzyl formate
Chất béo là triester của …
glycerol với axit béo
glucose với axit béo
glycerol với ancol đơn chức bất kỳ
phenol với axit hữu cơ
Ở nhiệt độ thường, chất béo ở dạng rắn là triester của axit béo … ; chất béo ở dạng lỏng là triester của axit béo …
no ; không no
không no ; no
thơm ; aliphatic
mạch ngắn ; mạch dài
Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng …
hiđro hóa liên kết đôi
xà phòng hóa
este hóa
trùng hợp cộng
Số đồng phân triester tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo là: …
n3
n
n2
C(n,3)
Tên gọi của các axit béo có công thức C17H35COOH , C15H31COOH , C17H33COOH lần lượt là gì?
Axit stearic, axit palmitic, axit oleic
Axit palmitic, axit oleic, axit stearic
Axit oleic, axit stearic, axit palmitic
Axit stearic, axit oleic, axit palmitic
Tên gọi của các chất béo: (C15H31COO)3C3H5 là gì?
Tripanmitin
Tristearin
Triolein
Triacetin
Tên gọi của các chất béo: (C17H35COO)3C3H5 là gì?
Tripanmitin
Tristearin
Triolein
Triaxetat glycerol
Tên gọi của các chất béo: (C17H33COO)3C3H5 là gì?
Tripanmitin
Tristearin
Triolein
Trioleat natri
Xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5 và (C15H31COO)3C3H5 (với dung dịch NaOH) thu được sản phẩm nào?
Glixerol và natri stearat, natri panmitat
Glixerol và natri oleat, natri stearat
Chỉ glixerol
Chỉ muối natri của các axit béo
Trong phân tử carbohydrate luôn có nhóm chức nào hiện diện?
Nhóm −OH
Nhóm −CHO
Nhóm −COOH
Nhóm −NH2
Các hợp chất thuộc nhóm monosaccharide là những chất nào?
Glucose
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
Các hợp chất thuộc nhóm disaccharide là những chất nào?
Saccarozơ
Mantozơ (maltose)
Glucose
Xenlulozơ
Các hợp chất thuộc nhóm polysaccharide là những chất nào?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucose
Saccarozơ
Công thức phân tử đúng của bộ ba chất: glucose, saccarozơ, tinh bột là lựa chọn nào dưới đây?
C6H12O6 , C12H22O11 , (C6H10O5)n
C6H12O6 , C12H24O12 , (C6H12O6)n
C6H10O5 , C12H22O11 , (C6H10O5)n
C6H12O6 , C6H12O6 , (C6H10O5)n
Glucose trong máu người có nồng độ gần như không đổi bằng bao nhiêu?
Khoảng 0,1%
Khoảng 0,5%
Khoảng 1%
Khoảng 5%
Phản ứng chứng minh glucose có nhiều nhóm −OH là gì?
Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Phản ứng tráng bạc tạo Ag
Tác dụng với dung dịch Br 2 mất màu
Cộng H2 (Ni) tạo sobitol
Phản ứng chứng minh glucose có 5 nhóm −OH là gì?
Tạo glucozơ pentaaxetat khi tác dụng với anhiđrit axetic
Phản ứng tráng bạc
Tác dụng với nước brom
Trùng ngưng với axit axetic
Phản ứng chứng minh glucose có nhóm CHO là gì?
Phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3
Tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
Thủy phân trong môi trường axit
Tạo este với anhiđrit axetic
Phản ứng chứng tỏ glucose có tính khử là gì?
Khử Ag+ thành Ag trong phản ứng tráng bạc
Bị oxi hóa bởi nước brom
Cộng H2 (Ni) tạo sobitol
Tạo phức với Cu(OH)2
Phản ứng chứng tỏ glucose có tính oxi hóa là gì?
Cộng H2 (Ni) tạo sobitol
Khử Ag+ thành Ag
Bị oxi hóa bởi nước brom
Thủy phân tạo glucose
Đồng phân của glucose là chất nào; của saccarozơ là gì; của tinh bột là gì?
Fructozơ; không có; xenlulozơ
Saccarozơ; fructozơ; mantozơ
Fructozơ; mantozơ; saccarozơ
Không có; fructozơ; xenlulozơ
Fructozơ có vị như thế nào so với đường mía; trong môi trường nào bị chuyển thành glucose?
Ngọt hơn; trong môi trường kiềm
Kém ngọt; trong môi trường axit
Ngọt bằng; trong môi trường trung tính
Ngọt hơn; trong môi trường axit mạnh
Glucose và fructozơ cùng cho một sản phẩm giống nhau khi tác dụng với chất nào?
Phenylhydrazin (tạo osazon giống nhau)
Dung dịch brom
Dung dịch iot
Axit axetic
Các carbohydrate có phản ứng thủy phân là những nhóm nào?
Disaccharide và polysaccharide
Chỉ monosaccharide
Monosaccharide và disaccharide
Chỉ polysaccharide
Các carbohydrate khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glucose là những chất nào?
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Mantozơ (maltose)
Các carbohydrate có phản ứng tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 là những chất nào?
Glucose
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Các carbohydrate có phản ứng tráng bạc là những chất nào?
Glucose
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ (maltose)
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucose, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?
1
2
3
4
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng tráng bạc
Phản ứng cộng H2 (Ni)
Phản ứng tạo màu với iot
Cho các chất: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là bao nhiêu?
4
5
6
7
Muốn nhận biết tinh bột ta dùng thuốc thử nào và hiện tượng quan sát được là gì?
Dung dịch iot; cho màu xanh tím
Dung dịch brom; mất màu
Cu(OH)2 ; tạo dung dịch xanh lam
AgNO3/NH3 ; tạo bạc kim loại
Muốn phân biệt glucose và fructozơ ta dùng thuốc thử nào?
Dung dịch brom (Br 2 )
Thuốc thử tráng bạc
Dung dịch iot
Dung dịch Cu(OH)2
Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch: glucose, hồ tinh bột, glixerol là gì?
Cu(OH)2 và dung dịch iot
Chỉ dung dịch iot
Thuốc thử tráng bạc
Dung dịch brom
Cấu tạo của saccharose gồm … liên kết nhau qua nguyên tử …
glucozơ và fructozơ; oxy
glucozơ và galactozơ; nitơ
CTCT đúng của cellulose là …
polymer của β-D-glucozơ với liên kết β-1,4-glycosid
polymer của α-D-glucozơ với liên kết α-1,6-glycosid
Cellulose là nguyên liệu tạo ra …
tơ visco
tơ nilon-6,6
Tinh bột và cellulose khi thủy phân đến cùng thu được sản phẩm là …
glucozơ
fructozơ
Tinh bột và cellulose khác nhau về …
loại liên kết glycosid trong mạch polymer
cùng khối lượng mol phân tử
Thủy phân saccharose thu được …
glucozơ và fructozơ
glucozơ và galactozơ
Công thức chung của amine đơn chức no: …
CnH2n+3N
CnH2nN
CT chung amine bậc 1: … ; bậc 2: … ; bậc 3: …
RNH2; R2NH
RHN2; RNH2
Công thức tính số đồng phân amine đơn chức no: …
không có công thức tổng quát đơn giản, xác định bằng liệt kê cấu trúc
bằng số đồng phân ankan cùng số carbon
Số đồng phân amine của C3H9N là … (trong đó số dp bậc 1 là … ; bậc 2 là … ; bậc 3: …)
4; bậc 1: 2; bậc 2: 1; bậc 3: 1
3; bậc 1: 1; bậc 2: 1; bậc 3: 1
Số đồng phân amine của C4H11N là … (trong đó số dp bậc 1 là … ; bậc 2 là … ; bậc 3: …)
7; bậc 1: 3; bậc 2: 3; bậc 3: 1
6; bậc 1: 2; bậc 2: 3; bậc 3: 1
Tên của amine CH3−CH2−CH2−NH2 … ; C6H5NH2 có tên …
propan-1-amin; anilin
propan-2-amin; phenylamin
Công thức của methyl amine; ethyl amine; aniline lần lượt là …
CH3NH2 ; C2H5NH2
CH3NH ; C2H5NH
Tính chất hoá học đặc trưng của amine là tính gì? … Do nguyên nhân nào?
tính bazơ; do cặp electron tự do trên N
tính axit; do nhóm −COOH
Phân biệt phenol và aniline dùng …
dd FeCl3
dd NaOH
Aniline và phenol đều phản ứng được với dd … tạo thành …
Br2; kết tủa trắng
HCl; muối màu đỏ
Khử mùi tanh cá mè bằng … Rửa lọ đựng aniline bằng …
dd HCl loãng; dd HCl loãng
dd NaOH đặc; nước cất
Thuốc thử để phân biệt aniline, styrene, ancol benzylic …
dd Br2
dd NaCl
Protein khác tinh bột ở chỗ: Trong phân tử protein luôn chứa nguyên …
nitơ
clo
Tính acid của amino acid phụ thuộc vào số nhóm … Tính base phụ thuộc vào số nhóm …
−COOH ; −NH2
−OH ; −COOH
Xếp theo chiều tính base giảm dần trong dãy: C6H5NH2 ; NH3 ; C6H5-NH-C6H5 ; (CH3)2NH ; CH3NH2 ; KOH.
KOH > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > C6H5-NH-C6H5
KOH > NH3 > CH3NH2 > (CH3)2NH > C6H5NH2 > C6H5-NH-C6H5
Amine làm quỳ tím hoá xanh là … ; không đổi màu là …
CH3NH2, (CH3)2NH; anilin, diphenylamin
anilin, diphenylamin; CH3NH2, (CH3)2NH
Thuốc thử nào nhận biết amine từ C1–C3; và có hiện tượng là … Thuốc thử nào nhận biết aniline và có hiện tượng là gì?
quỳ tím (đổi xanh); nước brom (kết tủa trắng vàng)
dd NaCl (không hiện tượng); dd H2SO4 (sủi khí)
Cho các chất: phenol, aniline, acid acrylic, methyl methacrylate, methyl amine, ethyl acetate, vinyl acetate – Chất tác dụng được với dd Br2 là …
phenol
aniline
Chất tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng là
Benzen
Toluen
Phenol
Anilin
Chất tham gia được phản ứng trùng hợp là
Metan
Etilen
Ancol etylic
Axit axetic
Công thức chung của amino acid là
R–COOH
H2N–R–COOH
R–NH2
R–CHO
Tính chất của amino acid trong dung dịch: chọn tổ hợp đúng nhất về tính lưỡng tính, trạng thái và độ tan
Không lưỡng tính; lỏng; không tan trong nước
Lưỡng tính; rắn kết tinh; tan tốt trong nước
Chỉ có tính axit; khí; tan trong benzen
Chỉ có tính bazơ; rắn; không tan
Công thức của glyxin (glyxine) là
H2N–CH2–COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
HOOC–(CH2)2–NH2
H2N–CH2–COONa
Số đồng phân của amino acid C3H7O2N là bao nhiêu
1
2
3
4
Số đồng phân của amino acid C4H9O2N là bao nhiêu
2
3
4
5
Trong các chất: glyxin, alanin, lysin, axit glutamic, anilin, metylamin, phenol, dung dịch Na2CO3, CH3COONa. Chất làm quỳ tím hóa đỏ là
Glyxin
Axit glutamic
Phenol
Alanine
Metylamin
Trong các chất: glyxin, alanin, lysin, axit glutamic, anilin, metylamin, phenol, dung dịch Na2CO3, CH3COONa. Chất không làm đổi màu quỳ tím là
Glyxin
Alanine
Phenol
Anilin
Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi chất sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N–CH2–COOH; (2) H2N(CH2)3CH(NH2)–COOH; (3) CH3NH3+–CH2–COOH; (4) HOOC–(CH2)2CH(NH2)–COOH; (5) H2N–CH2–COONa
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất có phản ứng với dung dịch HCl là
CH3NH2
H2NCH2COOH
C6H5ONa
C2H5OH
CH3COOCH3
Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất có phản ứng với dung dịch NaOH là
C6H5OH
C6H5NH3Cl
H2NCH2COOH
CH3COOCH3
CH3NH2
Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH3NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3COOCH3
Để chứng minh tính lưỡng tính của amino acid, cho amino acid tác dụng với
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Nước cất
Dung dịch NaCl
Axit amino axetic (glyxin) tác dụng với chất nào sau đây
Mg
Cu
HCl
NaHCO3
NaOH
Axit amino axetic (glyxin) có phản ứng este hóa trong môi trường methanol khan khi có khí HCl khô. Chọn đáp án đúng
Có xảy ra phản ứng với CH3OH/khí HCl
Không phản ứng với CH3OH/khí HCl
Phản ứng với CH3OH không cần xúc tác
Chỉ phản ứng với NaCl
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH: CH3COOCH3; H2N–CH2–COOH; CH3–CH2–NH2
CH3COOCH3
H2N–CH2–COOH
CH3–CH2–NH2
Chất nào vừa tác dụng với glyxin vừa tác dụng với metylamin trong điều kiện thường: NaCl; HCl; CH3OH/khí HCl; NaOH
NaCl
HCl
CH3OH/khí HCl
NaOH
Để phân biệt glucose, lòng trắng trứng, glycerol và ancol metylic, thuốc thử thích hợp là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
AgNO3/NH3 (tráng bạc)
Dung dịch HCl
Dung dịch Br2
Protein khi thủy phân đến cùng thu được
Peptit
Amino acid
Este
Đường đơn
Peptit chứa từ bao nhiêu gốc α–amino acid và liên kết giữa các gốc là loại liên kết nào
Từ 2 trở lên; liên kết peptit
Chỉ 1; liên kết ion
Từ 3 trở lên; liên kết hiđro
Từ 5 trở lên; liên kết cộng hóa trị C=C
Polypeptit chứa bao nhiêu gốc α–amino acid
Không quá 10 gốc
Lớn hơn 10 gốc
Từ 2 đến 5 gốc
Chỉ 1 gốc
Peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) và protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
Xanh lam
Đỏ gạch
Tím
Vàng
Nhỏ dung dịch HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng
Không đổi màu
Xuất hiện màu vàng
Tạo kết tủa xanh
Có mùi thơm
Số peptit tối đa tạo được từ n gốc α–amino acid là bao nhiêu và số liên kết peptit trong một mạch là bao nhiêu
n! và n−1
n và n
n2 và n
2n và n+1
Trong số các loại sau: tơ visco, tơ acetate, tơ tằm, nylon-6,6. Loại tơ nào có nguồn gốc từ cellulose?
Tơ visco
Tơ acetate
Tơ tằm
Nylon-6,6
Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào?
Có tính kiềm mạnh
Có tính axit mạnh
Gần trung tính hoặc kiềm yếu, không làm tổn hại sợi protein
Chứa chất oxi hóa mạnh
Tơ nhân tạo và tơ tổng hợp thuộc loại nào?
Polyme thiên nhiên
Polyme nhân tạo
Hợp chất vô cơ
Carbohydrat tự nhiên
Tơ lapsan (PET) thuộc loại tơ gì?
Tơ polyamit
Tơ axetat
Tơ xenlulozơ tái sinh
Tơ polieste
Tơ nitron (olon) thuộc loại tơ gì?
Tơ polieste
Tơ poliamit
Tơ vinylic (poliacrylonitrin)
Tơ xenlulozơ
Những polyme nào là polyme thiên nhiên?
Xenlulozơ
Tinh bột
Protein (len, tơ tằm)
Cao su thiên nhiên
Polietilen
Những polyme nào là polyme tổng hợp?
Polietilen (PE)
Polipropylen (PP)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
Polistiren (PS)
Tinh bột
Những polyme nào là polyme nhân tạo (do con người tạo ra)?
Polietilen (PE)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
Xenlulozơ axetat
Cao su thiên nhiên
Nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ cặp monome nào?
Axit adipic và hexametylendiamin
Etylen glycol và axit terephthalic
Caprolactam
Vinyl clorua và clo
Axit axetic và etanol
Tơ lapsan (PET) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ cặp monome nào?
Axit adipic và hexametylendiamin
Etylen glycol và axit terephthalic
Caprolactam
Anilin và axit oxalic
Đặc điểm nào đúng với polyme nhiệt dẻo?
Không nóng chảy khi đun nóng, chỉ hóa rắn
Mềm ra, có thể nóng chảy khi đun nóng và rắn lại khi nguội
Phân hủy ngay ở nhiệt độ thấp
Chỉ có nguồn gốc thiên nhiên
Đặc điểm nào đúng với polyme nhiệt rắn?
Không nóng chảy; khi gia nhiệt tạo mạng không gian và cuối cùng phân hủy
Mềm ra rồi nóng chảy dễ dàng, có thể tái chế nhiều lần
Tan tốt trong dung môi phân cực ở nhiệt độ thường
Chủ yếu là polysaccarit
