wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập este và chất béo

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhóm chức este là: …

a)

COO-COO-

b)

COOH-COOH

c)

CHO-CHO

d)

OH-OH

2.

Công thức phân tử của este đơn, no là …

a)

CnH2nO2C_nH_{2n}O_2

b)

CnH2n+2OC_nH_{2n+2}O

c)

CnH2n2O2C_nH_{2n-2}O_2

d)

CnH2n+2O2C_nH_{2n+2}O_2

3.

Công thức chung của este đơn là: …

a)

RCOORRCOOR'

b)

RCOOHRCOOH

c)

ROHROH

d)

RCHORCHO

4.

Số đồng phân este của C3H6O2C_3H_6O_2 , C4H8O2C_4H_8O_2 là …

a)

2 và 4

b)

1 và 3

c)

3 và 5

d)

2 và 3

5.

Số đồng phân đơn chức của C3H6O2C_3H_6O_2 , C4H8O2C_4H_8O_2 là …

a)

2 và 4

b)

1 và 2

c)

3 và 4

d)

4 và 6

6.

Công thức của vinyl acetate là …

a)

CH3COOCH=CH2CH_3COOCH{=}CH_2

b)

CH3COOCH2CH3CH_3COOCH_2CH_3

c)

HCOOCH3HCOOCH_3

d)

CH3CH2COOCH3CH_3CH_2COOCH_3

7.

Công thức của phenyl acetate là …

a)

CH3COOC6H5CH_3COOC_6H_5

b)

C6H5COOCH3C_6H_5COOCH_3

c)

CH3COOCH2CH3CH_3COOCH_2CH_3

d)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5

8.

Công thức của methyl propionate là …

a)

CH3CH2COOCH3CH_3CH_2COOCH_3

b)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

c)

HCOOCH3HCOOCH_3

d)

CH3CH2CH2COOCH3CH_3CH_2CH_2COOCH_3

9.

Công thức của ethyl acetate là …

a)

CH3COOCH2CH3CH_3COOCH_2CH_3

b)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

c)

HCOOCH2CH3HCOOCH_2CH_3

d)

CH2=CHCOOCH2CH3CH_2{=}CHCOOCH_2CH_3

10.

Công thức của methyl formate là …

a)

HCOOCH3HCOOCH_3

b)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

c)

CH3CH2COOCH3CH_3CH_2COOCH_3

d)

HCOOCH2CH3HCOOCH_2CH_3

11.

Công thức của ethyl acrylate là …

a)

CH2=CHCOOCH2CH3CH_2{=}CHCOOCH_2CH_3

b)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2{=}C(CH_3)COOCH_3

c)

CH3COOCH2CH3CH_3COOCH_2CH_3

d)

HCOOCH2CH3HCOOCH_2CH_3

12.

Công thức của methyl methacrylate là …

a)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2{=}C(CH_3)COOCH_3

b)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

c)

CH2=CHCOOCH3CH_2{=}CHCOOCH_3

d)

CH3CH2COOCH3CH_3CH_2COOCH_3

13.

Công thức của iso amyl acetate là …

a)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3CH_3COOCH_2CH(CH_3)CH_2CH_3

b)

CH3COOCH2CH2CH2CH3CH_3COOCH_2CH_2CH_2CH_3

c)

HCOOCH2CH(CH3)CH2CH3HCOOCH_2CH(CH_3)CH_2CH_3

d)

C6H5CH2OCOCH3C_6H_5CH_2OCOCH_3

14.

Đặc điểm phản ứng thủy phân trong môi trường acid là: …

a)

phản ứng thuận nghịch (cân bằng)

b)

phản ứng một chiều, không thuận nghịch

c)

tạo muối của axit

d)

không xảy ra với este

15.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng …

a)

không thuận nghịch (một chiều), xà phòng hóa

b)

thuận nghịch

c)

trùng hợp

d)

oxi hóa

16.

Thủy phân ethyl acetate trong môi trường acid thu được …

a)

axit axetic và etanol

b)

natri axetat và etanol

c)

axit fomic và etanol

d)

axit axetic và metanol

17.

Thủy phân ethyl acetate trong môi trường base thu được …

a)

natri axetat và etanol

b)

axit axetic và etanol

c)

natri propionat và metanol

d)

natri fomat và etanol

18.

Xà phòng hóa vinyl acetate thu được …

a)

natri axetat và anđehit axetic

b)

axit axetic và etanol

c)

natri axetat và etanol

d)

axit fomic và anđehit axetic

19.

Cho phenyl acetate tác dụng với dung dịch NaOHNaOH dư thu được …

a)

natri phenolat và natri axetat

b)

phenol và axit axetic

c)

natri axetat và etanol

d)

natri benzoat và phenol

20.

Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là …

a)

CnH2nO2+(3n21)O2nCO2+nH2OC_nH_{2n}O_2 + \left(\tfrac{3n}{2}-1\right)O_2 \rightarrow nCO_2 + nH_2O

b)

CnH2nO2+3n2O2nCO2+nH2OC_nH_{2n}O_2 + \tfrac{3n}{2}O_2 \rightarrow nCO_2 + nH_2O

c)

CnH2nO2+nO2nCO2+nH2OC_nH_{2n}O_2 + nO_2 \rightarrow nCO_2 + nH_2O

d)

CnH2nO2+(n1)O2nCO2+nH2OC_nH_{2n}O_2 + \left(n-1\right)O_2 \rightarrow nCO_2 + nH_2O

21.

Ester tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 (phản ứng tráng bạc) có dạng là …

a)

HCOORHCOOR (este của axit fomic)

b)

RCOORRCOOR'

c)

RCOOHRCOOH

d)

RCHORCHO

22.

Ester C4H6O2C_4H_6O_2 thủy phân trong môi trường acid cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc có công thức cấu tạo là …

a)

HCOOCH=CHCH3HCOOCH{=}CHCH_3 (propenyl fomat)

b)

CH3COOCH=CH2CH_3COOCH{=}CH_2 (vinyl axetat)

c)

HCOOCH2CH=CH2HCOOCH_2CH{=}CH_2 (allyl fomat)

d)

CH2=CHCOOCH3CH_2{=}CHCOOCH_3 (methyl acrylat)

23.

Thủy phân hỗn hợp methyl acetate và ethyl acetate trong dung dịch NaOHNaOH đun nóng, sau phản ứng thu được: …

a)

natri axetat, metanol, etanol

b)

axit axetic, metanol, etanol

c)

natri propionat, metanol, etanol

d)

natri axetat và nước

24.

Điều chế vinyl acetate đi từ …

a)

axetilen và axit axetic

b)

etilen, axit axetic và O2O_2 (xúc tác Pd)

c)

etanol và axit axetic

d)

benzen và anhiđrit axetic

25.

Điều chế ethyl acetate đi từ …

a)

etanol và axit axetic (este hóa)

b)

etilen và O2O_2

c)

axetilen và Cl2Cl_2

d)

metanol và axit fomic

26.

Ester có mùi chuối chín … ; hoa nhài …

a)

iso amyl acetate – benzyl acetate

b)

ethyl acetate – methyl benzoate

c)

methyl formate – phenyl acetate

d)

methyl propionate – benzyl formate

27.

Chất béo là triester của …

a)

glycerol với axit béo

b)

glucose với axit béo

c)

glycerol với ancol đơn chức bất kỳ

d)

phenol với axit hữu cơ

28.

Ở nhiệt độ thường, chất béo ở dạng rắn là triester của axit béo … ; chất béo ở dạng lỏng là triester của axit béo …

a)

no ; không no

b)

không no ; no

c)

thơm ; aliphatic

d)

mạch ngắn ; mạch dài

29.

Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng …

a)

hiđro hóa liên kết đôi

b)

xà phòng hóa

c)

este hóa

d)

trùng hợp cộng

30.

Số đồng phân triester tạo bởi glyxerol và hỗn hợp nn axit béo là: …

a)

n3n^3

b)

nn

c)

n2n^2

d)

C(n,3)\mathrm{C}(n,3)

31.

Tên gọi của các axit béo có công thức C17H35COOHC_{17}H_{35}COOH , C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH , C17H33COOHC_{17}H_{33}COOH lần lượt là gì?

a)

Axit stearic, axit palmitic, axit oleic

b)

Axit palmitic, axit oleic, axit stearic

c)

Axit oleic, axit stearic, axit palmitic

d)

Axit stearic, axit oleic, axit palmitic

32.

Tên gọi của các chất béo: (C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 là gì?

a)

Tripanmitin

b)

Tristearin

c)

Triolein

d)

Triacetin

33.

Tên gọi của các chất béo: (C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5 là gì?

a)

Tripanmitin

b)

Tristearin

c)

Triolein

d)

Triaxetat glycerol

34.

Tên gọi của các chất béo: (C17H33COO)3C3H5(C_{17}H_{33}COO)_3C_3H_5 là gì?

a)

Tripanmitin

b)

Tristearin

c)

Triolein

d)

Trioleat natri

35.

Xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5(C_{17}H_{35}COO)_3C_3H_5(C15H31COO)3C3H5(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5 (với dung dịch NaOH) thu được sản phẩm nào?

a)

Glixerol và natri stearat, natri panmitat

b)

Glixerol và natri oleat, natri stearat

c)

Chỉ glixerol

d)

Chỉ muối natri của các axit béo

36.

Trong phân tử carbohydrate luôn có nhóm chức nào hiện diện?

a)

Nhóm OH-OH

b)

Nhóm CHO-CHO

c)

Nhóm COOH-COOH

d)

Nhóm NH2-NH_2

37.

Các hợp chất thuộc nhóm monosaccharide là những chất nào?

a)

Glucose

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ

38.

Các hợp chất thuộc nhóm disaccharide là những chất nào?

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ (maltose)

c)

Glucose

d)

Xenlulozơ

39.

Các hợp chất thuộc nhóm polysaccharide là những chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Glucose

d)

Saccarozơ

40.

Công thức phân tử đúng của bộ ba chất: glucose, saccarozơ, tinh bột là lựa chọn nào dưới đây?

a)

C6H12O6C_6H_{12}O_6 , C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} , (C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6 , C12H24O12C_{12}H_{24}O_{12} , (C6H12O6)n(C_6H_{12}O_6)_n

c)

C6H10O5C_6H_{10}O_5 , C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} , (C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

d)

C6H12O6C_6H_{12}O_6 , C6H12O6C_{6}H_{12}O_{6} , (C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

41.

Glucose trong máu người có nồng độ gần như không đổi bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 0,1%

b)

Khoảng 0,5%

c)

Khoảng 1%

d)

Khoảng 5%

42.

Phản ứng chứng minh glucose có nhiều nhóm OH-OH là gì?

a)

Tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 tạo dung dịch xanh lam

b)

Phản ứng tráng bạc tạo Ag

c)

Tác dụng với dung dịch Br 2_2 mất màu

d)

Cộng H2H_2 (Ni) tạo sobitol

43.

Phản ứng chứng minh glucose có 5 nhóm OH-OH là gì?

a)

Tạo glucozơ pentaaxetat khi tác dụng với anhiđrit axetic

b)

Phản ứng tráng bạc

c)

Tác dụng với nước brom

d)

Trùng ngưng với axit axetic

44.

Phản ứng chứng minh glucose có nhóm CHOCHO là gì?

a)

Phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3

b)

Tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 cho dung dịch xanh lam

c)

Thủy phân trong môi trường axit

d)

Tạo este với anhiđrit axetic

45.

Phản ứng chứng tỏ glucose có tính khử là gì?

a)

Khử Ag+Ag^+ thành Ag trong phản ứng tráng bạc

b)

Bị oxi hóa bởi nước brom

c)

Cộng H2H_2 (Ni) tạo sobitol

d)

Tạo phức với Cu(OH)2Cu(OH)_2

46.

Phản ứng chứng tỏ glucose có tính oxi hóa là gì?

a)

Cộng H2H_2 (Ni) tạo sobitol

b)

Khử Ag+Ag^+ thành Ag

c)

Bị oxi hóa bởi nước brom

d)

Thủy phân tạo glucose

47.

Đồng phân của glucose là chất nào; của saccarozơ là gì; của tinh bột là gì?

a)

Fructozơ; không có; xenlulozơ

b)

Saccarozơ; fructozơ; mantozơ

c)

Fructozơ; mantozơ; saccarozơ

d)

Không có; fructozơ; xenlulozơ

48.

Fructozơ có vị như thế nào so với đường mía; trong môi trường nào bị chuyển thành glucose?

a)

Ngọt hơn; trong môi trường kiềm

b)

Kém ngọt; trong môi trường axit

c)

Ngọt bằng; trong môi trường trung tính

d)

Ngọt hơn; trong môi trường axit mạnh

49.

Glucose và fructozơ cùng cho một sản phẩm giống nhau khi tác dụng với chất nào?

a)

Phenylhydrazin (tạo osazon giống nhau)

b)

Dung dịch brom

c)

Dung dịch iot

d)

Axit axetic

50.

Các carbohydrate có phản ứng thủy phân là những nhóm nào?

a)

Disaccharide và polysaccharide

b)

Chỉ monosaccharide

c)

Monosaccharide và disaccharide

d)

Chỉ polysaccharide

51.

Các carbohydrate khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được glucose là những chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ (maltose)

52.

Các carbohydrate có phản ứng tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2Cu(OH)_2 là những chất nào?

a)

Glucose

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

53.

Các carbohydrate có phản ứng tráng bạc là những chất nào?

a)

Glucose

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Mantozơ (maltose)

54.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucose, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng bạc

c)

Phản ứng cộng H2H_2 (Ni)

d)

Phản ứng tạo màu với iot

56.

Cho các chất: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Muốn nhận biết tinh bột ta dùng thuốc thử nào và hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Dung dịch iot; cho màu xanh tím

b)

Dung dịch brom; mất màu

c)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 ; tạo dung dịch xanh lam

d)

AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 ; tạo bạc kim loại

58.

Muốn phân biệt glucose và fructozơ ta dùng thuốc thử nào?

a)

Dung dịch brom (Br 2_2 )

b)

Thuốc thử tráng bạc

c)

Dung dịch iot

d)

Dung dịch Cu(OH)2Cu(OH)_2

59.

Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch: glucose, hồ tinh bột, glixerol là gì?

a)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 và dung dịch iot

b)

Chỉ dung dịch iot

c)

Thuốc thử tráng bạc

d)

Dung dịch brom

60.

Cấu tạo của saccharose gồm … liên kết nhau qua nguyên tử …

a)

glucozơ và fructozơ; oxy

b)

glucozơ và galactozơ; nitơ

61.

CTCT đúng của cellulose là …

a)

polymer của β-D-glucozơ với liên kết β-1,4-glycosid

b)

polymer của α-D-glucozơ với liên kết α-1,6-glycosid

62.

Cellulose là nguyên liệu tạo ra …

a)

tơ visco

b)

tơ nilon-6,6

63.

Tinh bột và cellulose khi thủy phân đến cùng thu được sản phẩm là …

a)

glucozơ

b)

fructozơ

64.

Tinh bột và cellulose khác nhau về …

a)

loại liên kết glycosid trong mạch polymer

b)

cùng khối lượng mol phân tử

65.

Thủy phân saccharose thu được …

a)

glucozơ và fructozơ

b)

glucozơ và galactozơ

66.

Công thức chung của amine đơn chức no: …

a)

CnH2n+3N

b)

CnH2nN

67.

CT chung amine bậc 1: … ; bậc 2: … ; bậc 3: …

a)

RNH2; R2NH

b)

RHN2; RNH2

68.

Công thức tính số đồng phân amine đơn chức no: …

a)

không có công thức tổng quát đơn giản, xác định bằng liệt kê cấu trúc

b)

bằng số đồng phân ankan cùng số carbon

69.

Số đồng phân amine của C3H9N\mathrm{C_3H_9N} là … (trong đó số dp bậc 1 là … ; bậc 2 là … ; bậc 3: …)

a)

4; bậc 1: 2; bậc 2: 1; bậc 3: 1

b)

3; bậc 1: 1; bậc 2: 1; bậc 3: 1

70.

Số đồng phân amine của C4H11N\mathrm{C_4H_{11}N} là … (trong đó số dp bậc 1 là … ; bậc 2 là … ; bậc 3: …)

a)

7; bậc 1: 3; bậc 2: 3; bậc 3: 1

b)

6; bậc 1: 2; bậc 2: 3; bậc 3: 1

71.

Tên của amine CH3CH2CH2NH2\mathrm{CH_3-CH_2-CH_2-NH_2} … ; C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2} có tên …

a)

propan-1-amin; anilin

b)

propan-2-amin; phenylamin

72.

Công thức của methyl amine; ethyl amine; aniline lần lượt là …

a)

CH3NH2\mathrm{CH_3NH_2} ; C2H5NH2\mathrm{C_2H_5NH_2}

b)

CH3NH\mathrm{CH_3NH} ; C2H5NH\mathrm{C_2H_5NH}

73.

Tính chất hoá học đặc trưng của amine là tính gì? … Do nguyên nhân nào?

a)

tính bazơ; do cặp electron tự do trên N

b)

tính axit; do nhóm COOH\mathrm{-COOH}

74.

Phân biệt phenol và aniline dùng …

a)

dd FeCl3\mathrm{FeCl_3}

b)

dd NaOH\mathrm{NaOH}

75.

Aniline và phenol đều phản ứng được với dd … tạo thành …

a)

Br2; kết tủa trắng

b)

HCl; muối màu đỏ

76.

Khử mùi tanh cá mè bằng … Rửa lọ đựng aniline bằng …

a)

dd HCl\mathrm{HCl} loãng; dd HCl\mathrm{HCl} loãng

b)

dd NaOH\mathrm{NaOH} đặc; nước cất

77.

Thuốc thử để phân biệt aniline, styrene, ancol benzylic …

a)

dd Br2

b)

dd NaCl

78.

Protein khác tinh bột ở chỗ: Trong phân tử protein luôn chứa nguyên …

a)

nitơ

b)

clo

79.

Tính acid của amino acid phụ thuộc vào số nhóm … Tính base phụ thuộc vào số nhóm …

a)

COOH\mathrm{-COOH} ; NH2\mathrm{-NH_2}

b)

OH\mathrm{-OH} ; COOH\mathrm{-COOH}

80.

Xếp theo chiều tính base giảm dần trong dãy: C6H5NH2 ; NH3 ; C6H5-NH-C6H5 ; (CH3)2NH ; CH3NH2 ; KOH.

a)

KOH > (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 > C6H5-NH-C6H5

b)

KOH > NH3 > CH3NH2 > (CH3)2NH > C6H5NH2 > C6H5-NH-C6H5

81.

Amine làm quỳ tím hoá xanh là … ; không đổi màu là …

a)

CH3NH2, (CH3)2NH; anilin, diphenylamin

b)

anilin, diphenylamin; CH3NH2, (CH3)2NH

82.

Thuốc thử nào nhận biết amine từ C1–C3; và có hiện tượng là … Thuốc thử nào nhận biết aniline và có hiện tượng là gì?

a)

quỳ tím (đổi xanh); nước brom (kết tủa trắng vàng)

b)

dd NaCl (không hiện tượng); dd H2SO4 (sủi khí)

83.

Cho các chất: phenol, aniline, acid acrylic, methyl methacrylate, methyl amine, ethyl acetate, vinyl acetate – Chất tác dụng được với dd Br2\mathrm{Br_2} là …

a)

phenol

b)

aniline

84.

Chất tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng là

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Phenol

d)

Anilin

85.

Chất tham gia được phản ứng trùng hợp là

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Ancol etylic

d)

Axit axetic

86.

Công thức chung của amino acid là

a)

R–COOH

b)

H2N–R–COOH

c)

R–NH2

d)

R–CHO

87.

Tính chất của amino acid trong dung dịch: chọn tổ hợp đúng nhất về tính lưỡng tính, trạng thái và độ tan

a)

Không lưỡng tính; lỏng; không tan trong nước

b)

Lưỡng tính; rắn kết tinh; tan tốt trong nước

c)

Chỉ có tính axit; khí; tan trong benzen

d)

Chỉ có tính bazơ; rắn; không tan

88.

Công thức của glyxin (glyxine) là

a)

H2N–CH2–COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC–(CH2)2–NH2

d)

H2N–CH2–COONa

89.

Số đồng phân của amino acid C3H7O2N là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Số đồng phân của amino acid C4H9O2N là bao nhiêu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Trong các chất: glyxin, alanin, lysin, axit glutamic, anilin, metylamin, phenol, dung dịch Na2CO3, CH3COONa. Chất làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

Glyxin

b)

Axit glutamic

c)

Phenol

d)

Alanine

e)

Metylamin

92.

Trong các chất: glyxin, alanin, lysin, axit glutamic, anilin, metylamin, phenol, dung dịch Na2CO3, CH3COONa. Chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

Glyxin

b)

Alanine

c)

Phenol

d)

Anilin

93.

Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi chất sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N–CH2–COOH; (2) H2N(CH2)3CH(NH2)–COOH; (3) CH3NH3+–CH2–COOH; (4) HOOC–(CH2)2CH(NH2)–COOH; (5) H2N–CH2–COONa

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

94.

Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất có phản ứng với dung dịch HCl là

a)

CH3NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C6H5ONa

d)

C2H5OH

e)

CH3COOCH3

95.

Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất có phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5OH

b)

C6H5NH3Cl

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOCH3

e)

CH3NH2

96.

Trong các chất: CH3COOCH3; C2H5OH; H2NCH2COOH; CH3NH2; C6H5OH; C6H5NH3Cl; C6H5ONa. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3NH2

b)

C2H5OH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOCH3

97.

Để chứng minh tính lưỡng tính của amino acid, cho amino acid tác dụng với

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH

c)

Nước cất

d)

Dung dịch NaCl

98.

Axit amino axetic (glyxin) tác dụng với chất nào sau đây

a)

Mg

b)

Cu

c)

HCl

d)

NaHCO3

e)

NaOH

99.

Axit amino axetic (glyxin) có phản ứng este hóa trong môi trường methanol khan khi có khí HCl khô. Chọn đáp án đúng

a)

Có xảy ra phản ứng với CH3OH/khí HCl

b)

Không phản ứng với CH3OH/khí HCl

c)

Phản ứng với CH3OH không cần xúc tác

d)

Chỉ phản ứng với NaCl

100.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH: CH3COOCH3; H2N–CH2–COOH; CH3–CH2–NH2

a)

CH3COOCH3

b)

H2N–CH2–COOH

c)

CH3–CH2–NH2

101.

Chất nào vừa tác dụng với glyxin vừa tác dụng với metylamin trong điều kiện thường: NaCl; HCl; CH3OH/khí HCl; NaOH

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH/khí HCl

d)

NaOH

102.

Để phân biệt glucose, lòng trắng trứng, glycerol và ancol metylic, thuốc thử thích hợp là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

AgNO3/NH3 (tráng bạc)

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch Br2

103.

Protein khi thủy phân đến cùng thu được

a)

Peptit

b)

Amino acid

c)

Este

d)

Đường đơn

104.

Peptit chứa từ bao nhiêu gốc α–amino acid và liên kết giữa các gốc là loại liên kết nào

a)

Từ 2 trở lên; liên kết peptit

b)

Chỉ 1; liên kết ion

c)

Từ 3 trở lên; liên kết hiđro

d)

Từ 5 trở lên; liên kết cộng hóa trị C=C

105.

Polypeptit chứa bao nhiêu gốc α–amino acid

a)

Không quá 10 gốc

b)

Lớn hơn 10 gốc

c)

Từ 2 đến 5 gốc

d)

Chỉ 1 gốc

106.

Peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) và protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

Xanh lam

b)

Đỏ gạch

c)

Tím

d)

Vàng

107.

Nhỏ dung dịch HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng

a)

Không đổi màu

b)

Xuất hiện màu vàng

c)

Tạo kết tủa xanh

d)

Có mùi thơm

108.

Số peptit tối đa tạo được từ nn gốc α–amino acid là bao nhiêu và số liên kết peptit trong một mạch là bao nhiêu

a)

n!n!n1n-1

b)

nnnn

c)

n2n^2nn

d)

2n2^nn+1n+1

109.

Trong số các loại sau: tơ visco, tơ acetate, tơ tằm, nylon-6,6. Loại tơ nào có nguồn gốc từ cellulose?

a)

Tơ visco

b)

Tơ acetate

c)

Tơ tằm

d)

Nylon-6,6

110.

Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào?

a)

Có tính kiềm mạnh

b)

Có tính axit mạnh

c)

Gần trung tính hoặc kiềm yếu, không làm tổn hại sợi protein

d)

Chứa chất oxi hóa mạnh

111.

Tơ nhân tạo và tơ tổng hợp thuộc loại nào?

a)

Polyme thiên nhiên

b)

Polyme nhân tạo

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Carbohydrat tự nhiên

112.

Tơ lapsan (PET) thuộc loại tơ gì?

a)

Tơ polyamit

b)

Tơ axetat

c)

Tơ xenlulozơ tái sinh

d)

Tơ polieste

113.

Tơ nitron (olon) thuộc loại tơ gì?

a)

Tơ polieste

b)

Tơ poliamit

c)

Tơ vinylic (poliacrylonitrin)

d)

Tơ xenlulozơ

114.

Những polyme nào là polyme thiên nhiên?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Protein (len, tơ tằm)

d)

Cao su thiên nhiên

e)

Polietilen

115.

Những polyme nào là polyme tổng hợp?

a)

Polietilen (PE)

b)

Polipropylen (PP)

c)

Poli(vinyl clorua) (PVC)

d)

Polistiren (PS)

e)

Tinh bột

116.

Những polyme nào là polyme nhân tạo (do con người tạo ra)?

a)

Polietilen (PE)

b)

Poli(vinyl clorua) (PVC)

c)

Xenlulozơ axetat

d)

Cao su thiên nhiên

e)

Nilon-6,6

117.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ cặp monome nào?

a)

Axit adipic và hexametylendiamin

b)

Etylen glycol và axit terephthalic

c)

Caprolactam

d)

Vinyl clorua và clo

e)

Axit axetic và etanol

118.

Tơ lapsan (PET) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ cặp monome nào?

a)

Axit adipic và hexametylendiamin

b)

Etylen glycol và axit terephthalic

c)

Caprolactam

d)

Anilin và axit oxalic

119.

Đặc điểm nào đúng với polyme nhiệt dẻo?

a)

Không nóng chảy khi đun nóng, chỉ hóa rắn

b)

Mềm ra, có thể nóng chảy khi đun nóng và rắn lại khi nguội

c)

Phân hủy ngay ở nhiệt độ thấp

d)

Chỉ có nguồn gốc thiên nhiên

120.

Đặc điểm nào đúng với polyme nhiệt rắn?

a)

Không nóng chảy; khi gia nhiệt tạo mạng không gian và cuối cùng phân hủy

b)

Mềm ra rồi nóng chảy dễ dàng, có thể tái chế nhiều lần

c)

Tan tốt trong dung môi phân cực ở nhiệt độ thường

d)

Chủ yếu là polysaccarit