wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi bài tập (lớp 12) từ worksheet

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát sự vật ở những góc độ hay khoảng cách khác nhau nhưng vẫn hiểu đúng đặc điểm của nó nhờ kinh nghiệm, nội dung quy luật nào được nhắc đến?

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật cảm ứng

c)

Quy luật về tính ổn định

d)

Quy luật ảo giác

2.

Tại sao tư duy mang bản chất xã hội?

a)

Vì tư duy xuất phát từ nhu cầu xã hội

b)

Vì tư duy hình thành, phát triển trong xã hội loài người

c)

Để tư duy, con người phải sử dụng ngôn ngữ và kinh nghiệm của thế hệ trước

d)

Cả 3 phương án trên

3.

tình huống có vấn đề của tư duy là tình huống

a)

Nảy sinh nhiệm vụ mới

b)

Bằng phương pháp cũ không giải quyết được vấn đề

c)

Buộc con người phải suy nghĩ để tìm ra phương pháp mới giải quyết vấn đề

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Phương thức phản ánh chủ yếu nào dựa vào dạng ngôn ngữ (khái niệm)?

a)

Tưởng tượng

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tính cảm

5.

Phương thức phản ánh chủ yếu nào dựa vào dạng biểu tượng?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Trí nhớ

6.

Quá trình dùng trí óc để hợp nhất các thành phần đã được tách rời thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn là thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

7.

Điền vào chỗ trống: Ở mức độ nhận thức cảm tính, con người phản ánh ..... sự vật. Đến tư duy, con người phản ánh ..... sự vật. Điều này thể hiện trước hết ở việc con người sử dụng ..... để tư duy.

a)

Gián tiếp/trực tiếp/ngôn ngữ

b)

Trực tiếp/gián tiếp/kinh nghiệm

c)

Gián tiếp/trực tiếp/kinh nghiệm

d)

Trực tiếp/gián tiếp/ngôn ngữ

8.

Quá trình nhận thức của con người có hai mức độ: mức độ thấp và mức độ cao, bao gồm hai quá trình nhận thức là gì?

a)

Nhận thức lý tính và nhận thức cảm tính/cảm giác và tri giác

b)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính/cảm giác và tri giác

c)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính/tư duy và tưởng tượng

d)

Nhận thức cảm tính, nhận thức lý tính/tư duy và tri giác

9.

Con người có thể tạo ra hình tượng người khổng lồ bằng cách (1)..., tạo ra tranh biếm họa bằng cách (2)..., tạo ra hình ảnh nàng tiên cá bằng sự chắp ghép; tạo ra chiếc xe "điện bánh hơi" bằng sự liên hợp giữa ô tô với tàu điện, còn tạo ra "Chị Dậu" bằng cách (3)... Lựa chọn bộ thao tác phù hợp cho (1), (2), (3).

a)

Thay đổi kích thước, số lượng/nhấn mạnh/điển hình hóa

b)

Thay đổi kích thước, số lượng/điển hình hóa/nhấn mạnh

c)

Nhấn mạnh/suy diễn/điển hình hóa

d)

Điển hình hóa/nhấn mạnh/thay đổi kích thước, số lượng

10.

Nhận thức là hoạt động đặc trưng của con người. Mức độ thấp của nhận thức là gì, bao gồm những gì, phản ánh những thuộc tính nào của sự vật đang trực tiếp tác động vào giác quan?

a)

Nhận thức sơ cấp/cảm giác và tri giác/bên trong

b)

Nhận thức sơ cấp/cảm giác và tri giác/bên ngoài

c)

Nhận thức cảm tính/cảm giác và tri giác/bên trong

d)

Nhận thức cảm tính/cảm giác và tri giác/bên ngoài

11.

Cả tư duy và tưởng tượng đều nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề. Sự khác nhau giữa hai hoàn cảnh này ở tính gì của chúng?

a)

Cảm giác/tư duy/lôgic

b)

Tư duy/tri giác/chính xác và lôgic

c)

Tư duy/tưởng tượng/chính xác và lôgic

d)

Cảm giác/tri giác/chính xác

12.

Trí nhớ thuộc về nhận thức lý tính, nhận định này đúng sai thế nào?

a)

Hoàn toàn đúng

b)

Hoàn toàn sai

c)

Đúng

d)

Đúng một nửa

13.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là ghi nhớ ý nghĩa?

a)

Chia nhỏ, phân đoạn, đặt tên theo chủ đề thích hợp, tìm mối quan hệ giữa chúng để nhớ

b)

Lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần cho tới khi nhớ lại tài liệu đó

c)

Học thuộc lâu mà không cần phải hiểu tài liệu đó

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Học bài nào xào bài đó vì lý do nào sau đây?

a)

Quên đi rất nhanh sau khi học

b)

Ôn tập phải có nghỉ ngơi

c)

Quên là một hiện tượng hợp lý, hữu ích

d)

Cả 3 phương án trên

15.

“Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn, những ký ức thiếu thời tràn đầy ký ức”. Trong trường hợp này ở Vân đã xuất hiện loại hình nào?

a)

Biểu tượng về sự vật, hiện tượng

b)

Hình ảnh về sự vật, hiện tượng

c)

Biểu tượng của biểu tượng

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Để khắc phục hiện tượng quên, cần thực hiện điều gì?

a)

Tái hiện tài liệu dưới nhiều hình thức

b)

Gắn tài liệu vào hoạt động

c)

Tổ chức dạy và học một cách khoa học

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc về trí nhớ?

a)

Mang tính khái quát

b)

Phản ánh quá khứ

c)

Phản ánh sự vật và hiện tượng ở tương lai

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

18.

Đặc điểm nổi bật nhất của trí nhớ là gì?

a)

Phản ánh quá khứ

b)

Vừa mang tính trực tiếp và gián tiếp

c)

Trung thành với những gì đã trải qua

d)

Kết quả của trí nhớ là biểu tượng cấp 1

19.

Trong ba khâu của trí nhớ, khâu nào là trọng tâm để hình thành tư liệu đã học?

a)

Ghi nhớ

b)

Giữ gìn

c)

Tái hiện

d)

Nhận biết

20.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả ghi nhớ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Mục đích, động cơ ghi nhớ

b)

Khả năng gây cảm xúc của tài liệu

c)

Hành động được lặp lại nhiều lần

d)

Tính mới mẻ của tài liệu

21.

Nhớ lại là gì?

a)

Nhận ra đối tượng khi tri giác lại chúng

b)

Tái hiện hình ảnh đối tượng khi không còn ở trước mắt

c)

Sắp xếp lại thông tin theo một cách thức mới

d)

Sao chép nguyên vẹn thông tin đã học

22.

Nhận lại là

a)

Nhận ra đối tượng khi tri giác lại chúng

b)

Khả năng làm sống lại những hình ảnh đã có trong đầu mà không cần phải tri giác lại tài liệu

c)

Hình ảnh được xuất hiện trong đầu khi gặp một hình ảnh tương tự hay có liên quan

d)

Suy nghĩ về những chuyện đã xảy ra trước đây

23.

Hồi tưởng là

a)

Là hình thức làm sống lại những nội dung đã ghi nhớ trước đây

b)

Là hình thức tái hiện cần có sự cố gắng rất nhiều của trí tuệ

c)

Là hình thức không diễn ra sự tri giác lại đối tượng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

24.

Ghi nhớ là

a)

Không tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trước đây vào thời điểm cần thiết

b)

Đưa những tài liệu, đối tượng cần nhớ vào trong bộ não

c)

Là quá trình làm sống lại trong ý thức những gì cá nhân đã ghi nhớ, lưu giữ trước đây

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

25.

Giữ gìn là

a)

Không tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trước đây vào thời điểm cần thiết

b)

Đưa những tài liệu, đối tượng cần nhớ vào trong bộ não

c)

Quá trình lưu giữ những gì đã ghi nhớ trước đây trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

26.

Tái hiện là

a)

Không tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trước đây vào thời điểm cần thiết

b)

Đưa những tài liệu, đối tượng cần nhớ vào trong bộ não

c)

Là quá trình làm sống lại trong ý thức những gì cá nhân đã ghi nhớ, lưu giữ trước đây

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

27.

Sự quên là

a)

Không tái hiện được tài liệu đã ghi nhớ trước đây vào thời điểm cần thiết

b)

Không tái hiện lại được những gì đã ghi nhớ trước đây tại thời điểm cần thiết

c)

Là quá trình làm sống lại trong ý thức những gì cá nhân đã ghi nhớ, lưu giữ trước đây

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

28.

Sinh viên lặp đi lặp lại nhiều lần để nhớ nhưng không hiểu bản chất của tài liệu là đã sử dụng cách ghi nhớ nào

a)

Tri giác tài liệu nhiều lần đến khi thuộc

b)

Ghi nhớ lôgic

c)

Ghi nhớ máy móc

d)

Ghi nhớ bằng cách tạo ra mối liên hệ với bên ngoài để nhớ

29.

Lời khuyên “học đi đôi với hành” được dựa trên cơ sở nào

a)

Sự quên diễn ra rất nhanh sau khi học

b)

Quên là một hiện tượng hợp lý, hữu ích

c)

Không nên ôn tập trung liên tục trong một thời gian dài

d)

Ta dễ quên những gì không được sử dụng thường xuyên trong hoạt động hằng ngày

30.

Nhớ thao tác sử dụng bàn phím máy vi tính, nhớ các động tác thể dục thuộc loại trí nhớ nào

a)

Trí nhớ hành động

b)

Trí nhớ hình ảnh

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ từ ngữ

31.

Bạn hãy xác định cách giữ gìn tốt nhất tài liệu học tập

a)

Sử dụng các thao tác của tư duy

b)

Làm đề cương

c)

Tái hiện nhiều lần và ôn tập

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Ghi nhớ có ý nghĩa có mấy biện pháp để nhớ tốt nhất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Trí nhớ được xếp vào

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

34.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào là ghi nhớ ý nghĩa

a)

Chia nhỏ, phân đoạn, đặt tên theo chủ đề thích hợp cho nó, tìm mối quan hệ giữa chúng để nhớ

b)

Lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần cho tới khi nhớ lại tài liệu đó

c)

Học thuộc lâu mà không cần phải hiểu tài liệu đó nói về cái gì

d)

Cả 3 phương án trên

35.

“Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào

a)

Trí nhớ hình ảnh

b)

Trí nhớ từ ngữ – lôgic

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ vận động

36.

Điều nào không đúng với sự quên

a)

Quên cũng diễn ra theo quy luật

b)

Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não

c)

Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người

d)

Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần

37.

Nội dung nào đúng với khái niệm về trí nhớ

a)

Trí nhớ là nhớ lại những gì đã tri giác trước đây

b)

Trí nhớ là quá trình tâm lý gồm 3 khâu: ghi nhớ, lưu giữ và tái hiện

c)

Nhớ những gì đã học

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Đặc điểm nào sau không phải của trí nhớ

a)

Trí nhớ phản ánh những cái đã qua

b)

Trí nhớ lưu lại những gì ấn tượng, quan trọng

c)

Trí nhớ phản ánh ở tương lai

d)

Trí nhớ trung thành với những gì đã qua

39.

Tại sao trí nhớ là giai đoạn quá độ từ nhận thức cảm tính sang nhận thức lý tính

a)

Trí nhớ lưu giữ kết quả của nhận thức cảm tính cho nhận thức lý tính

b)

Trí nhớ vừa mang tính vừa mang tính gián tiếp

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

40.

Tính trực tiếp và gián tiếp của trí nhớ được biểu ở khâu nào

a)

Ghi nhớ và tái hiện

b)

Ghi nhớ và lưu giữ

c)

Ghi nhớ, lưu giữ và tái hiện

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

41.

Đâu là kết quả của trí nhớ

a)

Biểu tượng cấp 2

b)

Quy luật, phán đoán

c)

Biểu tượng cấp 1

d)

Hình ảnh

42.

An nhớ lại hình ảnh một em bé lạc mẹ cách đây một tháng. Ví dụ trên đã biểu hiện loại trí nhớ nào

a)

Trí nhớ hình ảnh

b)

Trí nhớ từ ngữ – lôgic

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ vận động

43.

Thanh nhớ bài học để mai thi hết học phần. Ví dụ trên biểu hiện loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ không chủ định

c)

Trí nhớ có chủ định

d)

Trí nhớ vận động

44.

Ghi nhớ được thực hiện bằng mấy biện pháp?

a)

2 biện pháp

b)

3 biện pháp

c)

4 biện pháp

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

45.

Một trong những yếu tố chi phối đến quá trình lưu giữ trong khoảng thời gian ngắn hay dài là:

a)

Hoàn cảnh gia đình

b)

Động cơ ghi nhớ

c)

Điều kiện học tập

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Đâu không phải là yếu tố chi phối đến quá trình lưu giữ?

a)

Động cơ ghi nhớ

b)

Tính chất của tài liệu

c)

Sức khỏe

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

47.

Tái hiện được chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

48.

Sau khi đã học bài, ngày nào quên nhiều nhất?

a)

Ngày đầu tiên

b)

Ngày thứ hai

c)

Ngày thứ sáu

d)

Cuối tháng (ngày thứ 30)

49.

Nguyên nhân quên thường được xếp vào mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

50.

Nguyên nhân quên là do: hoảng loạn, mất bình tĩnh, xúc động, không hứng thú... được xếp vào nhóm:

a)

Về mặt học tập

b)

Về mặt tâm lý

c)

Về mặt sinh lý

d)

Về phương pháp học tập

51.

“Đưa các tài liệu, đối tượng cần nhớ vào trong ý thức, gắn nó với những kiến thức hiện có làm cơ sở cho quá trình lưu giữ về sau”. Đây chính là quá trình:

a)

Nhớ lại

b)

Ghi nhớ

c)

Tái hiện

d)

Nhận lại

52.

“...... là làm sống lại những nội dung đã ghi nhớ trước đây”

a)

Nhận lại

b)

Hồi tưởng

c)

Tái hiện

d)

Nhớ lại

53.

Đây là hình thức tái hiện nào “tái hiện khi sự tri giác đối tượng được lặp lại”?

a)

Hồi tưởng

b)

Nhớ lại

c)

Nhận lại

d)

Không có hình thức nào nêu trên

54.

Hình thức tái hiện không diễn ra sự tri giác lại đối tượng thuộc loại:

a)

Nhớ lại

b)

Nhận lại

c)

Hồi tưởng

d)

Giữ gìn

55.

Là một hành động trí tuệ phức tạp để tái hiện sự vật hiện tượng. Kết quả của nó phụ thuộc vào ý thức cá nhân ý thức rõ ràng, chính xác đến mức nào nội dung cần tái hiện. Đây là hình thức tái hiện nào?

a)

Nhận lại

b)

Nhớ lại

c)

Lưu giữ

d)

Hồi tưởng

56.

Điền vào chỗ trống: “..... là không tái hiện được những gì đã ...... trước đây vào thời điểm ....”

a)

Quên/lưu giữ/cần

b)

Sự quên/áp/nhất định

c)

Quên/ghi nhớ/cần thiết

d)

Sự quên/ghi nhớ/nhất định

57.

Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ vận động

b)

Trí nhớ hình ảnh

c)

Trí nhớ ngắn hạn

d)

Trí nhớ dài hạn

58.

Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa?

a)

Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ logic giữa các phần trong tài liệu

b)

Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại

c)

Tiêu hao năng lượng thần kinh ít

d)

Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tập

59.

Điều nào không đúng với học thuộc lòng?

a)

Giống với “học vẹt” (thuộc nhưng không hiểu tài liệu)

b)

Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu

c)

Ghi nhớ có chủ định

d)

Cần thiết trong học tập

60.

Trí nhớ phản ánh ...(1)... của cá nhân. Trí nhớ rất quan trọng. Nếu không có trí nhớ, con người sẽ không có ...(2)...

a)

Hiện tại/tâm lý ổn định

b)

Hiện tại/nhân cách

c)

Quá khứ/tinh thần lành mạnh

d)

Quá khứ/nhân cách

61.

Ghi nhớ là quá trình trí nhớ đưa tài liệu vào ..... và gắn tài liệu đó với kiến thức hiện có. Khi cần thiết, con người sẽ làm sống dậy những hình ảnh này, đó là ..... Nhưng cũng có khi con người không tái hiện được nội dung đã nhớ vào lúc cần thiết. Đó là ....

a)

Ý thức/sự lưu giữ/sự quên

b)

Ý thức/sự tái hiện/sự quên

c)

Ý thức/ghi nhớ/sự quên

d)

Ý thức/nạp vào/sự quên

62.

Ghi nhớ theo mục đích đặt ra từ trước. Đây là ghi nhớ:

a)

Không chủ định

b)

Có chủ định

c)

Dài hạn

d)

Ý nghĩa

63.

Ghi nhớ dựa trên hiểu nội dung và mối liên hệ logic giữa các phản ánh của tài liệu là loại ghi nhớ nào?

a)

Máy móc

b)

Ý nghĩa

c)

Có chủ định

d)

Không chủ định

64.

Ghi nhớ tự nhiên, không đặt ra mục đích ghi nhớ là loại ghi nhớ nào?

a)

Ghi nhớ có chủ định

b)

Ghi nhớ không chủ định

c)

Ghi nhớ từ ngữ

d)

Ghi nhớ hình ảnh

65.

Tình cảm là gì?

a)

Tình cảm là thái độ của con người đối với những người khác

b)

Là những rung cảm trước tự nhiên và xã hội

c)

Là những thái độ thể hiện sự rung cảm của con người trước những đối tượng có liên quan tới nhu cầu và động cơ của họ

d)

Là tổng hợp các xúc cảm và màu sắc xúc cảm

66.

Xét về mặt nội dung, tình cảm phản ánh đối tượng nào?

a)

Đặc điểm của chính sự vật, hiện tượng

b)

Mối quan hệ giữa sự vật, hiện tượng với nhu cầu của họ

c)

Tâm tư của con người

d)

Cả 3 phương án trên

67.

Tình cảm là mặt cốt lõi của thuộc tính tâm lý nào?

a)

Tính cách

b)

Xu hướng

c)

Khí chất

d)

Năng lực

68.

Tình cảm được hình thành khi nào?

a)

Nhu cầu được thỏa mãn

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn

c)

Các xúc cảm cùng loại được củng cố nhiều lần

d)

Cả 3 phương án trên

69.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn chỉnh định nghĩa: "Tình cảm là những ... thể hiện sự ... của con người trước những đối tượng có liên quan đến ... và ... của họ".

a)

Thái độ/rung cảm/nhu cầu/động cơ

b)

Rung cảm/thái độ/nhu cầu

c)

Thái độ/yêu thích/nhu cầu

d)

Rung cảm/yêu thích/đối tư

70.

Chọn cụm từ phù hợp để hoàn chỉnh: "Tình cảm là những thái độ thể hiện sự ... của con người trước ... có liên quan đến ... của họ".

a)

Say mê/con người/nhu cầu

b)

Thích thú/đối tượng/động cơ

c)

Rung cảm/đối tượng/nhu cầu và động cơ

d)

Cảm xúc/sản phẩm/nhu cầu

71.

Chọn cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh: "Tình cảm là những... thể hiện sự rung cảm của con người trước những đối tượng ... nhu cầu và ... của họ".

a)

Cảm xúc/thỏa mãn/ước mơ/niềm say mê

b)

Thái độ/có liên quan đến/động cơ

c)

Thái độ/thỏa mãn hoặc không thỏa mãn/ước mơ

d)

Xúc cảm/đáp ứng/niềm tin

72.

Nhìn hàng cây hoa đỏ rợp trời, ta cảm thấy rạo rực, phấn chấn. Những cảm xúc đó trong tâm lý học gọi là gì?

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác

b)

Cảm xúc

c)

Tâm trạng

d)

Xúc động

73.

Hãy xác định hiện tượng nào thuộc về tình cảm đạo đức?

a)

Ngạc nhiên

b)

Sự xấu hổ

c)

Sự khâm phục

d)

Lòng yêu nước

74.

Hãy xác định hiện tượng nào thuộc về tình cảm trí tuệ?

a)

Ngạc nhiên

b)

Tình cảm trách nhiệm

c)

Lòng say mê đối với khoa học

d)

Lòng trung thực

75.

Hãy xác định hiện tượng nào thuộc về tình cảm thẩm mỹ?

a)

Tình bạn

b)

Tình yêu gia đình

c)

Tình yêu với cái đẹp

d)

Tình yêu thiên nhiên

76.

Hãy xác định hiện tượng nào thuộc về tình cảm đạo đức?

a)

Tình cảm trách nhiệm

b)

Lòng trắc ẩn

c)

Lòng dũng cảm

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Hiện tượng nào có phạm vi phản ánh rộng hơn?

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

78.

Hiện tượng tâm lý nào có tính chủ thể cao hơn?

a)

Tình cảm

b)

Nhận thức

c)

Tri giác

d)

Tư duy

79.

Phương thức phản ánh của tình cảm dưới dạng nào?

a)

Cảm xúc

b)

Rung cảm

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

80.

Tình cảm liên quan đến những đối tượng nào?

a)

Đối tượng thỏa mãn nhu cầu

b)

Đối tượng không thỏa mãn nhu cầu

c)

Phương án A và B

d)

Người mình thích

81.

Đối tượng phản ánh của tình cảm là gì?

a)

Con người

b)

Con người và thiên nhiên

c)

Các đối tượng đã được nhận thức

d)

Các đối tượng liên quan đến nhu cầu

82.

Phạm vi phản ánh của tình cảm so với phạm vi phản ánh của nhận thức như thế nào?

a)

Rộng hơn

b)

Hẹp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Giai đoạn đầu thì rộng hơn, về sau thu hẹp lại

83.

Tình cảm trí tuệ nảy sinh khi nào?

a)

Trong quá trình hoạt động trí óc

b)

Trong học tập

c)

Trong quá trình nghiên cứu khoa học

d)

Trong quan hệ giữa các cá nhân

84.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm đặc trưng của tình cảm?

a)

Tính trực tiếp

b)

Tính gián tiếp

85.

Vì sao trong tình cảm luôn có hai mặt trái ngược nhau?

a)

Vì tình cảm liên quan đến đời sống nội tâm vô cùng phức tạp

b)

Vì tình cảm liên quan đến sự thỏa mãn nhu cầu

c)

Vì tình cảm liên quan đến nhu cầu

d)

Vì tình cảm liên quan đến hai người khác giới

86.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm đặc trưng của tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính giao lưu

87.

Câu ca dao: “Trâu say là bởi vôi nồng. Yêu em là bởi má hồng có duyên” phản ánh đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính ổn định

b)

Tính đối cực

c)

Tính nhận thức

d)

Tính chân thực

88.

Đặc điểm nào không phải là của tình cảm?

a)

Tính đối cực

b)

Tính trung thành

c)

Tính chân thực

d)

Tính nhận thức

89.

Sự khác nhau giữa xúc cảm và tình cảm được biểu hiện rõ nhất ở điểm nào?

a)

Tính ổn định của chúng

b)

Tính nhận thức

c)

Tính xã hội

d)

Tính đối cực

90.

Hãy tìm những đặc điểm đặc trưng của tình cảm.

a)

Tính xã hội và tính khái quát

b)

Tính nhận thức và tính chân thực

c)

Tính hai mặt và tính ổn định

d)

Cả 3 phương án trên

91.

Điền vào chỗ trống: “... phản ánh chính xác nội tâm thực của con người dù người ấy cố tình che giấu bằng ‘những động tác giả’ bên ngoài”.

a)

Suy nghĩ

b)

Lý tự động

c)

Tình cảm

d)

Nhận thức

92.

Điền vào chỗ trống: “... là những thái độ ổn định của con người đối với hiện thực xung quanh và với bản thân, chứ không phải là thái độ nhất thời. Vì vậy nó là một đặc trưng quan trọng nhất của nhân cách con người”.

a)

Ý chí

b)

Tính cách

c)

Tình cảm

d)

Xu hướng

93.

Chỉ số nào khi đánh giá cho tình cảm được xếp ở mức độ cao hơn so với cảm xúc?

a)

Tính thống nhất và tính ổn định

b)

Tính khái quát và tính ổn định

c)

Tính xã hội và tính đối cực

d)

Tính đối cực và tính chân thực

94.

Câu nói “Điếc không sợ súng” phản ánh đúng nhất điều gì?

a)

Nhận thức có liên quan đến tình cảm

b)

Nhận thức là nguyên nhân nảy sinh tình cảm

c)

Nhận thức xuất hiện trước tình cảm

d)

Cả 3 phương án trên

95.

Một người đàn ông theo đạo Hồi có thể cưới nhiều vợ mà không bị xã hội lên án, nhưng hiện tượng này sẽ bị phê phán và tạo ra những xúc cảm tiêu cực của các phụ nữ ở Việt Nam. Hiện tượng này phản ánh đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính xã hội

b)

Tính đối cực

c)

Tính khái quát

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Mỗi dân tộc sẽ dạy cho thế hệ trẻ của họ biết yêu các lãnh tụ của dân tộc mình; vì thế người dân ở các dân tộc khác nhau sẽ yêu quý và tôn thờ các lãnh tụ khác nhau. Hiện tượng này biểu hiện đặc tính nào của tình cảm?

a)

Tính hai mặt

b)

Tính nhận thức

c)

Tính ổn định

d)

Tính xã hội

97.

Vì sao những người theo các tôn giáo khác nhau sẽ tôn thờ các vị thánh khác nhau?

a)

Vì tình cảm có tính xã hội

b)

Vì tình cảm có tính giai cấp

c)

Vì tình cảm có tính đối cực

d)

Vì tình cảm có tính chân thực

98.

“Yêu là che đậy trong lòng một ít”, câu nói này phản ánh đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính khái quát

c)

Tính chân thực

d)

Tính hai mặt

99.

Điền vào chỗ trống: “Dù ở mức độ nào, ... cũng có hai mặt tích cực và tiêu cực, dương tính và âm tính.”

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Cả 3 phương án trên

100.

Điền từ để điền vào chỗ trống: “Do ... có tính ổn định nên nếu biết được những đặc điểm về ... của một người nào đó, thì ta có thể phán đoán được cái chính yếu trong họ”.

a)

Tư duy/tư duy

b)

Tình cảm/cảm xúc

c)

Tính cách/tính cách

d)

Ý chí/ý chí

101.

Trong các hiện tượng tâm lý sau đây, hiện tượng nào tương đối bền vững, khó thay đổi?

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Xúc động

d)

Cả 3 phương án trên

102.

Đặc điểm nào không phải là của xúc cảm?

a)

Luôn ở trạng thái hiện thực

b)

Luôn tiềm ẩn

c)

Có cả ở động vật và người

d)

Có tính nhất thời

103.

Trong những đặc điểm sau đây thì đặc điểm nào là của xúc cảm?

a)

Có chung cả ở người và động vật

b)

Luôn ở trạng thái hiện thực

c)

Là quá trình tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên

104.

Xúc cảm và tình cảm giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều là quá trình tâm lý

b)

Đều là rung cảm trước đối tượng có liên quan đến nhu cầu