wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhận thức và thực tiễn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu thiếu nội dung nhất về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức trong các câu sau:

a)

Là cơ sở, mục đích, động lực chủ yếu và trực tiếp của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý.

b)

Là nguồn gốc, cơ sở, mục đích của nhận thức.

c)

Là mục đích, cơ sở, động lực của nhận thức và làm tiêu chuẩn cho kinh nghiệm.

d)

Thước đo để phát hiện sự đúng sai của cảm giác, của kinh nghiệm và của lý luận.

2.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Chân lý là tri thức phản ánh đúng hiện thực khách quan và đã được thực tiễn kiểm nghiệm, vì vậy, có thể áp dụng chân lý đó vào mọi nơi, mọi lúc, mọi việc đều đúng.

b)

Giới động vật và thực vật hoàn toàn tách rời nhau, không có nguồn gôc chung.

c)

Sự phát huy tính năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất.

d)

Chân lý chi tồn tại trong nhận thức con người. Vì vậy nội dung của chân lý là do chú quan của con người tạo ra.

3.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các luận điểm sau:

a)

Không có lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm, mất phương hướng. Do đó lý luận phải có trước và không phụ thuộc vào thực tiễn.

b)

Sự phát huy tính năng động chủ quan của con người muốn có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa vào cơ sở vật chất.

c)

Mọi tri thức dù trực tiếp hay gián tiếp, dù trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều bắt nguồn từ thực tiền.

d)

Động vật và thực vật hoàn toàn khác nhau, không có nguồn gốc chung.

4.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật biện chứng trong các luận điêm sau:

a)

Thế giới tồn tại khách quan, còn quy luật vận động và phát triên của thê giới do ý thức con người tạo ra.

b)

Phát triên là quá trình tiên bộ, theo đường thăng.

c)

Mỗi chân lý khoa học dù có tính tương đối vẫn chứa đựng yêu tố của chân lý tuyệt đồi.

d)

Vật chất là thực tại, tồn tại

5.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Mâu thuẫn là nguồn gốc, động lực của mọi sự vận động và phát triển.

b)

Phủ định của phủ định là sự loại bỏ hoàn toàn sự vật cũ.

c)

Nhân quả là mối liên hệ có tính chủ quan, do con người xác lập.

d)

Nhận thức chẳng qua chi là phức hợp các cảm giác của con người.

6.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường Duy vật siêu hình trong các luận điểm sau:

a)

Nhận thức của con người là một quá trình biện chứng.

b)

Cái tất nhiên và ngẫu nhiên không có quan hệ với nhau vì cái tất nhiên sâu sắc, bên trong, ổn định còn cái ngẫu nhiên phong phú, bên ngoài, biến đổi.

c)

Nội dung chân lý có tính khách quan còn hình thức chân lý có tính chủ quan.

d)

Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong tự nhiên, trong xã hội và tư duy.

7.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật siêu hình về lịch sử trong các luận điểm sau:

a)

Quan hệ sản xuất có tính vật chất, quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Nguyên nhân của mọi biến đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn luôn thay đổi.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Cưộc hà làng người định hình trúc thượng tầng, đồng thời kiến trúc thượng tầng tác động.

8.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

b)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất được hình thành không tùy thuộc ý muốn của những người sản xuất.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất.

9.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật siêu hình về lịch sử trong các câu sau:

a)

Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

b)

Xã hội là một tổng số các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuy ý muốn con người.

c)

Xã hội là một tô hợp các bộ phận được cầu thành và biến đổi một cách ngẫu nhiên.

d)

Tất cả cái gì thúc đây con người hành động đêu phải thông qua đâu óc của họ. Vi vậy phải tìm động lực sâu xa của lịch sử ở trong tư tưởng và ý chí của con người.

10.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Dân dĩ thực vi thiên.

b)

Do có được những Lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi Phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình.

c)

Trọng tất cà những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về kinh tế là chuyển biến quan trọng nhất, quyết định sự phát triển của lịch sử.

d)

Xã hội vận động theo những quy luật phụ thuộc vào ý thức con người

11.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm trong các câu sau:

a)

Về mặt khách quan, nhà nước xuất hiện là do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.

b)

Cơ sở trưc tiếp hình thành các giai cấp là lòng tham của con người.

c)

Giai câp nào chi phôi những tư liệu sản xuất vật chât thì cũng chi phôi luôn cả những tư liệu và điêu kiện sản xuât tinh thân.

d)

Đạo đức và nghệ thuật là các yếu tố phản ánh và phụ thuộc vào các hoạt động kinh tế.

12.

Hãy chỉ ra luận điểm thế hiện lập trường Duy tâm trong các câu sau:

a)

Chi dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có cũng có thế giải thích đây đủ bất kỳ học thuyết chính trị nào.

b)

Chi dựa vào các quan hệ kinh tế hiện có cũng có thể giải thích đúng bất kỳ tư tưởng pháp quyền.

c)

Mọi thuyết đạo đức có từ trước đến nay, xét đến cùng, đều là sản phẩm của tình hình kinh tế lúc bấy giờ.

d)

Hoạt động của con người khác với động vật là có ý thức, vì thế ý thức của con người quyết định sự tồn tại của họ.

13.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy vật biện chứng về lịch sử trong các câu sau:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Nguyên nhân của mọi biên đổi trong lịch sử, xét đến cùng là do tư tưởng của con người đang luôn luôn thay đổi.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

14.

Hãy chỉ ra luận điểm thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Những quy luật kinh tế có vai trò quyết định sự vận động, phát triển của xã hội, nhưng chính sách kinh tế có thể kiềm hãm hoặc thúc đẩy tác động của những quy luật kinh tế đó.

b)

Xã hội là một tổng số các bộ phận được cấu thành và biến đổi tuy theo hoàn cảnh địa lý.

c)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do ý chí của người đứng đầu quốc gia quyết định.

15.

Tìm luận điểm tóm tắt sai về khái niệm Tồn tại xã hội trong các câu sau:

a)

Đó là một khái niệm cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chi toàn bộ các yếu tố vật chất bảo đảm cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người. Bao gồm hoàn cảnh địa lý tự nhiên, dân cư và phương.

c)

Trong ba yếu tố của Tồn tại xã hội thì hoàn cảnh địa lý tự nhiên là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biên đôi, phát triên của xã hội

d)

Trong ba yếu tố của Tồn tại xã hội thì phương thức sản xuất là yếu tố quan trọng nhất, quyết định sự biến đổi, phát triển của xã hội.

16.

Tìm câu tóm tắt sai về khái niệm Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất của cải vật chất được gọi là Quan hệ sản xuất.

b)

Tỉnh vật chất lượ ua h sảnt uú dược biều hị th chỉ những đồời ại khách cuản, gh thuộc vào ý thức con người.

c)

Quan hệ sản xuất là quan hệ kinh tế cơ bản của một hình thái kinh tế-xã hội.

17.

Tìm câu tóm tắt sai về mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là hai mặt của Phương thức sản xuất, tồn tại không tách rời nhau.

b)

Mối quan hệ biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất là nội dung quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất.

c)

Quy luật về sự phủ hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất là quy luật xã hội phổ biến trong tất cả các xã hội có đối kháng giai cấp.

d)

Quy luật về sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của Lực lượng sản xuất vạch rõ sự phụ thuộc khách quan của Quan hệ sản xuất vào sự phát triển của Lực lượng sản xuất, đồng thời Quan hệ sản xuất cũng tác động trở lại Lực lượng sản xuất.

18.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điêm sau đây:

a)

Đôi tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong Lực lượng sản xuất.

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kế tục lịch sử xã hội

c)

Cái côi xay quay băng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiên.

d)

Năng suât lao động xã hội là thước đo trình độ phát triên của Lực lượng sản xuât

19.

Phát hiện luận điểm sai về Lực lượng sản xuất trong các luận điêm sau đây:

a)

Trình độ phát triển của Tư liệu lao động là thước đo trình độ chinh phục tự nhiên của loài người.

b)

Tư liệu lao động là cơ sở của sự kế tục lịch sử xã hội.

c)

Cái côi xay quay băng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiên.

d)

Các quan hệ xã hội tồn tại độc lập với Lực lượng sản xuất của xã hội

20.

Luận điêm "giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tê - xã hội khác nhau trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa duy tâm lịch sử.

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

21.

Tìm câu trả lời đúng trong các câu sau về Phủ định biện chứng:

a)

Là sự phủ định có tính khách quan, tự thân, có tính kế thừa và có thêm yêu tô mới.

b)

Là sự phủ định có sự can thiệp của con người, có tính kế thừa và làm chấm dứt quá trình phát triển.

c)

Là tự thân phủ định làm cho cái cũ hoàn toàn mất đi và làm cho cái mới khác nhau về chất với cái cũ.

d)

Là sự phủ nhận hoàn toàn cái cũ, xác lập cái mới khác cái cũ do có sự can thiệp của con người.

22.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Cái chung trong các cầu sau:

a)

Là cái được tập hợp từ tất cả Cái riêng lại, mang tính khách quan, phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là những mặt, thuộc tính lặp lại trong nhiều Cái riêng, mang tinh khách quan, phô biến và sắc

c)

Là cái toàn thê được tập hợp lại từ nhiều bộ phận hợp thành mang tính khách quan, phố biến

d)

Là những mặt, thuộc tính, quá trình có trong nhiều Cái riêng được con người tạo ra rất phổ

23.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Cái riêng trong các câu sau:

a)

Chi một sự vật, hiện tượng, quá trình có tính toàn vẹn tồn tại tương đối độc lập với các sự vật khác

b)

Chi một sự vật, hiện tượng, quá trình tồn tại ngẫu nhiên, không lặp lại với Cái riêng khác.

c)

Chi một cái khác với Cái chung, là cái bộ phận của Cái chung

d)

Chi một sự vật, hiện tượng có tính quy định không chỉnh thể, phụ thuộc vào Cái riêng khác

24.

Tìm câu trả lời đúng về phạm trù Hiện tượng trong các câu sau:

a)

Là những mặt, môi liên hệ, yêu tô bên ngoài có tính chủ quan, là hình thức của Bản chất.

b)

Dùng đê chi những biêu hiện của các mặt, môi liên hệ tât nhiên tương đôi ôn định ở bên ngoài;là mặt dê biên đôi hơn và là hình thức thê hiện của bản chât đôi tượng.

c)

Chi phương thức tồn tại, tổ chức kết ấu của Nội dung.

d)

Là những mặt, mối liên hệ, yếu tố biểu hiện bên trong của Bản chất.

25.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Nội dung trong các câu sau:

a)

Nội dung là tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng.

b)

Là tổng hợp các mặt, yếu tố, quan hệ, do người tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó.

c)

Là tồng số các mặt, yếu tố, quan hệ được sắp xếp tùy ý để tạo nên sự vật, hiện tượng nào đó.

d)

Là tổng hợp các mặt có tính quy định tạo nên sự vật.

26.

Tìm câu trả lời đúng nhất về phạm trù Hình thức trong các cậu sau:

a)

Hình thức là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó.

b)

Là tổng số các mặt biểu hiện bên ngoài của nội dung.

c)

Là vẻ bề ngoài của nội dung.

d)

Là phương thức kết cấu của nội dung, cú tính chủ quan do con người tạo ra cho phù hợp với nội dung.

27.

Tìm quan niệm sai về Thực tiễn trong các quan niệm sau đây:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ các thuộc tính, mối liên hệ bản chất của đối tượng.

b)

Thực tiễn là hoạt động vật chất do đó thực tiễn không cần gắn với lý luận

c)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn đề kiểm tra tính đúng đắn của chân lý.

28.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật về lịch sử trong các câu sau đây:

a)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính pháp lý, quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

b)

Trong một cung điện, người ta suy nghĩ khác trong một túp lêu tranh.

c)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cầu thành và biến đổi một cách ngâu nhiên.

d)

Sự thịnh suy của mỗi dân tộc là do định mệnh chi phối.

29.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy tâm về lịch sử trong các câu sau:

a)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử.

b)

Vì cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng nên kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong sự phát triển lịch sử.

c)

Quan hệ sản xuất là những quan hệ xã hội có tính vật chất quyết định mọi quan hệ xã hội khác.

d)

Xã hội là một tổ hợp các bộ phận được cấu thành và biến đồi tuỳ theo ý muốn con người.

30.

Tìm câu thể hiện lập trường Duy vật tầm thường trong các câu sau:

a)

Dân dĩ thực vi thiên.

b)

Do có được những lực lượng sản xuất mới, loài người thay đổi phương thức sản xuất của mình, đồng thời thay đổi tất cả những quan hệ xã hội của mình.

c)

Trong tất cả những chuyển biến lịch sử thì chuyển biến về chính trị là chuyển biến quan trọng nhất.

d)

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

31.

Tìm yêu tô viêt thừa về các yếu tố cầu thành Quan hệ sản xuất trong các câu sau:

a)

Quan hệ thuê mướn nhân công

b)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ vê tô chức quản lý

d)

Quan hệ với tộ chức quản lý

32.

Tìm yêu tố viết sai về các bộ phận cầu thành Hình thái Kinh tế- xã hội dưới đây:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiên trúc thượng tầng

d)

oàn cảnh địa lý

33.

Tìm câu viết sai về tính độc lập tương đối của Ý thức xã hội trong các câu sau:

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với Tồn tại xã hội.

b)

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào Tồn tại xã hội.

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển.

d)

Ý thức xã hội tác động trở lại Tồn tại xã hội.

34.

Tìm câu viết sai về vai trò Lực lượng sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất là nền tảng vật chất- kỹ thuật của xã hội.

b)

Lực lượng sản xuất là nhân tố, xét đến cùng, quyết định sự hình thành và phát triển của mọi xã hội.

c)

Lực lượng sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Lực lượng sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triên.

35.

Tìm câu bị viết sai về vai trò Quan hệ sản xuất trong một Hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Quan hệ sản xuất là quan hệ cơ bản, quyêt định tât cả các quan hệ xã hội khác.

b)

Quan hệ sản xuất là cơ sở kinh tế của các hiện tượng xã hội.

c)

Quan hệ sản xuất thể hiện tính liên tục trong sự phát triển của xã hội loài người.

d)

Quan hệ sản xuất tiêu biểu cho bộ mặt của xã hội ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.

36.

Xác định quan niệm đúng trong các quan niệm về xã hội sau đây:

a)

Xã hội là một tổng số những bộ phận rời rạc.

b)

Xã hội là một tổng hợp có tính máy móc, ngẫu nhiên các yếu tố

c)

Xã hội là một chỉnh thể phức tạp, vận động và phát triển theo các quy luật khách quan.

d)

Xã hội là một tổng thể được cấu thành chi bởi những con người sinh vật.

37.

Luận điểm "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào" nhấn mạnh yếu tố nào trong các đáp án sau:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động.

d)

Công cụ phụ trợ

38.

Hãy chỉ ra nguyên nhân đúng và cơ bản nhất dẫn tới sự phân chia xã hội thành giai cấp trong các câu sau:

a)

Nguyên nhân kinh tế.

b)

Nguyên nhân chính trị.

c)

Nguyên nhân năng lực bẩm sinh ở từng nhóm người.

d)

Nguyên nhân nghê nghiệp khác nhau.

39.

Tìm câu trả lời đúng nhất về cơ sở triết học của bệnh chủ quan duy ý chí trong các câu sau:

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

40.

Hãy xác định ý kiến đúng nhất về chân lý trong các câu sau:

a)

Chân lý là quan điệm được đa số ủng hộ.

b)

Chân lý là quan điểm được mọi người trong cuộc họp bỏ phiếu tán thành.

c)

Chân lý là một quan điêm được nhiêu nhà khoa học thừa nhận.

d)

Chân lý là một quan điểm được chứng minh trong thực tiễn là đúng.

41.

Tìm câu không đúng nói về biểu hiện của bệnh chủ quan duy ý chí trong các câu sau:

a)

Suy nghĩ và hành động nóng vội.

b)

Chạy theo nguyện vọng chủ quan.

c)

Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế.

d)

Luôn luôn tôn trọng quy luật khách quan.

42.

Hãy chỉ ra một nguyên tắc sai trong việc phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí ở các câu sau:

a)

Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật.

b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.

c)

Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân.

d)

Lấy ý chí và nguyện vọng làm điểm xuất phát cho mọi chủ trương, kế hoạch công tác.

43.

Hãy chỉ ra một câu thể hiện sự nhận thức sai về hoàn cảnh địa lý trong các câu sau:

a)

Hoàn cảnh địa lý là một trong ba yếu tố cấu thành tồn tại xã hội.

b)

Hoàn cảnh địa lý giữ vai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội.

c)

Hoàn cảnh địa lý là nhân tố quyết định, tài nguyên của xã hội.

d)

Hoàn cảnh địa lý là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

44.

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vấn đề môi trường trong các câu sau:

a)

Vấn đề môi trường phụ thuộc vào trình độ nhận thức của con người.

b)

Vấn đề môi trường phụ thuộc vào năng lực vận dụng các quy luật tự nhiên.

c)

Vấn đề môi trường không phụ thuộc vào trình độ sản xuất vật chất.

45.

Hãy chỉ ra một nhận thức sai về vân đề dân cư trong các câu sau:

a)

Dân cư là điêu kiện tât yêu, thường xuyên của sự phát triên xã hội.

b)

Vấn đề dân cư diễn ra theo quy luật tự nhiên, nhưng bị điêu chinh bởi quy luật xã hội

c)

Dân cư không giữ vai trò quyêt định sự phát triên xã hội.

d)

Vấn đề dân cư không phụ thuộc vào trình độ phát triển xã hội.

46.

Tìm nhận định sai về giai đoạn nhận thức trực quan sinh động trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức.

b)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn phản ánh trực tiếp khách thể bằng các khái niệm.

c)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn nhận thức đổi tượng bằng các hình thức:

cảm giác, tri giác, biểu tượng.

d)

Giai đoạn nhận thức trực quan sinh động là giai đoạn chưa nhận thức được bản chất, quy luật của sự vật.

47.

Tìm nhận định sai về tư duy trừu tượng trong các câu sau:

a)

Giai đoạn nhận thức tiếp theo giai đoạn trực quan sinh động.

b)

Giai đoạn nhận thức cao hơn dựa trên cơ sở những tài liệu do trực quan sinh động đem lại.

c)

Giai đoạn phản ánh gián tiếp hiện thực nên có nguy cơ phản ánh sai lệch hiện thực.

d)

Giai đoạn nhận thức băng cam giác, tri giác và suy luận.

48.

Tìm câu giải thích chưa chính xác về Nguyên tăc Toàn diện trong các câu sau:

a)

Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên tắc này đòi hỏi khi nhận thức sự vật phải xem xét tất cà các mặt, các mối liên hệ của.

c)

Phải xem xét sự vật trong tính toàn vẹn và phức tạp của nó.

d)

Căn cứ của nguyên tắc này là tư duy của con người ở mỗi thời điểm đều có thể bao quát được hết mọi mặt phong phú của sự vật.

49.

Tìm câu giải thích sai về Nguyên tắc Phát triển:

a)

Cơ sở lý luận của nguyên tắc này là nguyên lý về sự phát triển.

b)

Theo nguyên tắc này, cần vận dụng quy luật Lượng-chất để hiểu được cách thức phát triển của sự vật.

c)

Theo nguyên tắc này cần phân đôi cái thống nhất và nhận thức các bộ phận đối lập của nó để hiểu được nguôn gôc và động lực phát triên của sự vạt.

d)

Theo nguyên tăc này ta chỉ cân liệt kê các giai đoạn vận động lịch sử mà sự vật đã trải qua.

50.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù kiến trúc thượng tầng

a)

Sự hình thành và phát triên của Kiền trúc thượng tâng là do cơ sở hạ tâng quyêt định.

b)

Đng thi Kin trúc thung tng cn c quan hệ kế th đi vi mt s yêu tố ca kin trúc thượng tâng của xã hội cũ.

c)

Bất cứ sự biến đổi nào trong Kiến trúc thượng tầng cũng chi do nguyên nhân kinh tế.

51.

Tìm câu trả lời sai về phạm trù kiến trúc thượng tầng

a)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng không tồn tại tách rời nhau, mà tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Những tác động qua lại trong nội bộ Kiên trúc thượng tâng dân tới những kêt quả nhiêu khi không thê giải thích được chỉ băng những nguyên nhân kinh tế

c)

Các yếu tố của Kiến trúc thượng tầng đều nảy sinh trên Cơ sở hạ tầng, phản ánh Cơ sở hạ tâng

d)

Các yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng đều liên hệ như nhau đối với Cơ sở hạ tầng.

52.

Tìm câu trả lời sai về vai trò của Cơ sở hạ tầng đối với Kiến trúc thượng tầng:

a)

Cơ sở hạ tầng nào thì sinh ra Kiến trúc thượng tầng ấy.

b)

Những biến đổi căn bản trong Cơ sở hạ tầng sớm hay muộn cũng sẽ dẫn tới sự biến đổi căn bản trong Kiến trúc thượng tầng.

c)

Cơ sở hạ tầng cũ mất đi thì Kiền trúc thượng tầng tương ứng với nó sẽ mất theo ngay tức khắc.

d)

Cũng có những yếu tố thuộc Kiến trúc thượng tầng cũ tồn tại dai dẳng sau khi Cơ sở kinh tế sinh ra nó không tồn tại.

53.

Xác định quan niệm sai về Phủ định biện chứng trong các câu sau:

a)

Là phủ định có tính kế thừa.

b)

Là phủ định đông thời cũng là sự khăng định.

c)

Là phủ định châm dứt quá trình phát triển

d)

Là phủ định có tính khách quan, phổ biến

54.

Xác định quan niệm sai về mối quan hệ giữa Cái Chung với Cái Riêng trong các câu sau:

a)

Cái Chung chi tồn tại trong Cái Riêng, thông qua Cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

b)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là quan hệ có tính chủ quan.

c)

Quan hệ giữa Cái Chung và Cái Riêng là có tính phổ biến.

d)

Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn Cái chung, Cái chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn Cái riêng.

55.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Triết học Mác là triết học tách rời giữa lý luận và thực tiễn.

b)

Triết học Mác là triết học thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.

c)

Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng thực tiễn.

d)

Triết học Mác là triết học chỉ coi trọng lý luận.

56.

Quan điềm:"Y thức thật sự chỉ có tác dụng khi nó thông qua hoạt động thực tiền của con người" thuộc về lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

57.

Quan điểm "Nội dung của chân lý lệ thuộc vào chủ quan của con người" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

58.

Quan điểm "Không có lý luận thì hoạt động thực tiển của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiên, trở thành lý luận suông, giáo điêu" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

59.

Quan điểm "Tính năng động chủ quan của ý thức con người muốn phát huy có hiệu quả bao giờ cũng phải dựa trên cơ sở vật chất" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

60.

Quan điểm "Mọi tri thức, dù trực tiếp hay gián tiếp, dù ở trình độ cao hay thấp, xét đến cùng đều dựa trên cơ sở thực tiên" thuộc lập trường triêt học nào:

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

61.

Quan điểm "Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý" thuộc lập trường triết học nào dưới đây.

a)

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

62.

Luận điểm "Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

c)

Thuyết không thể biết.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

63.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: "Phương thức sản xuất đời sống vật chất .. toàn bộ quá trình đời sống xã hội, đời sống chính trị và đời sống tinh thần của xã hội":

a)

thúc đẩy.

b)

chi phối.

c)

phụ thuộc.

d)

liên quan.

64.

Hãy chỉ ra một yếu tố viết thừa và không đúng về Tồn tại xã hội:

a)

Hoàn cảnh tự nhiên.

b)

Văn hóa phi vật thể

c)

Dân cư.

d)

Phương thức sản xuất.

65.

Hãy chỉ ra một yếu tố viết thừa trong kết cấu của Lực lượng sản xuất vật chất :

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động?

c)

Người lao động.

d)

Tư liệu lao động.

66.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: "Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố ... trong lịch sử, xét đến cùng là sự sản xuất và tái sản xuất ra đời sống hiện thực":

a)

thứ yếu.

b)

chủ yêu.

c)

quan trọng.

d)

quyết định.

67.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống câu sau: "Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật....... của sự phát triển xã hội":

a)

đặc thù.

b)

tạm thời.

c)

riêng biệt.

d)

D. chung nhất.

68.

Quan niệm "Sự thay thế phương thức sản xuất đã lỗi thời bằng phương thức sản xuất tiến bộ hơn, đó là cách mạng xã hội" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

c)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

d)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

69.

Luận điểm "Ý thức xã hội là sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo tồn tại xã hội" thể hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

b)

Chủ nghĩa Duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa Duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa Duy tâm khách quan.

70.

Quan điểm "Ý thức xã hội là cái phản ánh tồn tại xã hội, vì vậy nó không có vai trò gì đối với tồn tại xã hội" biểu hiện lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Nhị nguyên luận.

b)

Chủ nghĩa Duy vật lịch sử.

c)

Chủ nghĩa Duy vật siêu hình.

d)

D. Chủ nghĩa Duy tâm lịch sử.

71.

Hãy chọn đáp án đúng về mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học trong các đáp án dưới đây:

a)

Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

72.

Hãy chọn đáp án đúng trong quan điểm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại trong các đáp án dưới đây:

a)

Xuất phát từ thế giới vật chất để đưa ra quan niệm về vật chất.

b)

Xuất phát từ Chúa trời để giải thích về vật chất.

c)

Xuất phát từ kinh

73.

Câu 73: Quan niệm coi vận động của vật chất chỉ là biêu hiện của vận động cơ học, là quả niệm của trường phái triết học nào trong các trường phái dưới đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ chất phác thời cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ 17-18.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm thể kỷ 17-18.

74.

Câu 74: Quan điểm: "Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối" thuộc lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

75.

Câu 75: Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào dưới đây:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Nhị nguyên luận.

76.

Câu 76: Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật siêu hình trong các luận điềm dưới đây:

a)

Vật chất và ý thức là hai nguồn gốc riêng biệt hình thành nên thế giới.

b)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất, gắn liền với vật chất.

c)

Vật chất và ý thức đều cùng tồn tại nên không có cái nào có trước và quyết định cái nào cả.

d)

Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau; vật chất quyết định ý thức.

77.

Câu 77: Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật biện chứng trong những đáp án dưới đây:

a)

Việc phát huy tính năng động chủ quan phụ thuộc vào tính sáng tạo chủ quan của con người, không phụ thuộc vào hiện thực khách quan.

b)

Phát huy tính sáng tạo của con người bao giờ cũng dựa vào tiền đề vật chất.

c)

Ý thức do vật chất sinh ra và quyết định nên nó không

78.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy tâm khách quan trong những đáp án dưới đây:

a)

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đôi.

b)

Vận động là thuộc tính cô hữu của vật chât, là phương thức tôn tại của vật chất.

c)

Đứng im là một trường hợp đặc biệt của vận động.

d)

Vận động của vật chất mang tính khách quan còn vận động của tinh thân mang tính chủ quan.

79.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật siêu hình trong những đáp án dưới đây:

a)

Ý thức do vật chất sinh ra và quyết định nhưng nó có tác động ngược trở lại với hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Vật chất và ý thức cùng tồn tại cho nên chúng có vai trò như nhau đối với hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức của con người chăng qua là bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó nên con người không có gì là sáng tạo cả.

d)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan một cách thụ động giồng chiếc gương soi.

80.

Hãy chọn ra quan điêm đúng vê triết học Mác trong các đáp án dưới đây:

a)

Triết học Mác được xem là khoa học của các khoa học.

b)

Triết học Mác nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy trên lập trường duy vật triệt để.

c)

Triết học Mác xem xét thế giới như một bức tranh

81.

Nhận định: "Nhân tổ kinh tế là nhân tố duy nhất quyết định sự phát triển của xã hội" thuộc lập trường triết học nào dưới đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy kinh tế

82.

Hãy chỉ ra luận điểm thuộc lập trường duy vật biện chứng trong các đáp án dưới đây

a)

Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau và phụ phuộc hoàn toàn vào vật chất.

b)

Vật chất là cái sinh ra ý thức, ý thức do vật chất quyêt định nhưng sau khi ra đời nó tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Ý thức do vật chất sinh ra và tác động trở lại vật chất nên chúng có vai trò như nhau trong hoạt động thực tiễn của con người.

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất. Vật chất là cái có sau, phụ thuộc vào ý thức.

83.

Hãy chi ra luận điểm thuộc lập trường duy tâm chủ quan trong các đáp án dưới đây:

a)

Cảm giác, ý thức là cái có trước và tồn tại sẵn trong con người, các sự vật bên ngoài chi là phức hợp của các cảm giác ấy mà thôi.

b)

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối

c)

Ý thức do vật chất sinh ra và quyết định, vì vậy nó không có vai trò gì đối với hoạt động thực tiễn của con người.

d)

Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức, nhưng sau khi ra đời ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

84.

Xác định đáp án đúng nhất trong các đáp án sau về nguyên tắc được rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:

a)

Nguyên tắc toàn diện.

b)

Nguyên tắc toàn diện.

c)

Nguyên tắc khách quan

d)

Nguyên tắc phát triên.

85.

Xác định đáp án sai về kết cấu của ý thức trong các đáp án dưới đây:

a)

Theo chiều sâu của ý thức bao gồm các yếu tố: tự ý thức, tiềm thức, vộ thức

b)

Theo chiều ngang của ý thức bao gồm các yếu tổ: tri thức, tình cảm, niềm tin, ý chí... trong đó ị thức là yếu tố cơ bản, cốt lỗi nhất

c)

Theo chiều ngang của ý thức bao gồm các yếu tố: tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

Tự ý thức là ý thức hướng về nhận thức bản thân mình trong mối quan hệ với ý thức về thế giới nngoài

86.

Xác định đáp án sai về tiềm thức trong các đáp án dưới đây

a)

Tiềm thức là những hoạt động tâm lý diễn ra bên ngoài sự kiểm soát của ý thức.

b)

Tiềm thức là những tri thức mà chủ thể đã có từ trước nhưng đã hình thành bán năng, thành kỹ năng trong tầng sâu ý thức của chủ thể, là ý thức ở dạng tiềm năng

c)

Tiềm thức có thể tự động gây ra các hoạt động tâm lý và nhận thức mà chủ thế không cần kiểm soát chúng một cách trực tiếp.

d)

Tiểm thức không thể tự động gây ra các hoạt động tâm lý và nhận thức mà chủ thể không cần kiểm soát chúng một cách trực tiếp

87.

Xác định đáp án sai về bản chất của ý thức trong các đáp án dưới đây

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thể giới khách quan.

b)

Ý thức có tính tích cực, sáng tạo gắn bó chặt chẽ với thực tiễn xã hội.

c)

Ý thức là hình thức phản ánh cao nhất riêng có của óc người về hiện thực khách quan trên cơ sở thực tiễn - xã hội

d)

Ý thức là hình ảnh khách quan về thế giới chủ quan.

88.

Xác định đáp án đúng nhất về nguyên tắc được rút ra từ nguyên lý về mối liên hệ phổ n trong các đáp án dưới đây:

a)

Nguyên tăc khách quan.

b)

Nguyên tắc phát triên.

c)

Nguyên tắc toàn diện.

d)

Nguyên tắc khách quan và nguyên tắc phát triển.

89.

Xác định đáp án đúng về vị trí, vai trò của quy luật mâu thuẫn trong các đáp án dưới

a)

Là khuynh hướng của sự vận động, phát triên của sự vật hiện tượng

b)

Là nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triên của sự vật hiện tượng.

c)

Là cách thức diễn của sự vận động phát triên của sự vật hiện tượng

d)

Là cơ sở của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

90.

Xác định đáp án sai về sự đấu tranh của các mặt đối lập trong các đáp án dưới đây:

a)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập là tuyệt đối, là thường xuyên, gắn liền với tính tuyệt đối của sự vận động của sự vật nói riêng, của thế giới hiện thực nói chung.

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập là một quá trình phức tạp, chia thành nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn có những đặc điểm riêng.

c)

Nhờ có sự đấu tranh của cá mặt đối lập mà sự vật mới xuất hiện thay cho sự vật cũ, thế giới luôn luôn vận động, phát triển.

d)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập là tương đối, gắn liền với tính tương đối của sự vận động của sự vật nói riêng, của thế giới hiện thực nói chung.

91.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm sau: "... hình thành một cách khách n, là quan hệ đầu tiên, cơ bản chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội"

a)

Quan hệ giai cấp.

b)

Quan hệ dân tộc.

c)

Quan hệ gia đình.

d)

Quan hệ sản xuất.

92.

Tìm câu đúng nhất bàn về vại trò của biêu tượng trong các đáp án dưới đây:

a)

Là hình ảnh chủ quan của thể giới khách quan.

b)

Phản ánh khách thể một cách gián tiếp

c)

Là sản phầm của những tri giác cảm tính trước đó

d)

Là khâu trung gian giữa trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

93.

Hãy chỉ ra một câu viết sai về tri giác trong các luận điểm dưới đây:

a)

Là hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính.

b)

Là hình thức liên hệ giữa các khái niệm.

c)

Phản ánh đổi tượng có tính toàn vẹn trực tiếp nhờ sự tổng hợp nhiều thuộc tính khác nhau của sự vật do nhiều cảm giác đem lại.

d)

Từ tri giác nhận thức cảm tính chuyển sang hình thức cao hơn đó là biểu tượng.00:15/-strong/-heart:>:o:-((:-hĐã gửi Xem trước khi gửiThả Files vào đây để xem lại trước khi gửiTrả lời Xác định đáp án đúng nhất trong các đáp án sau về nguyên tắc được rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức:

A. Nguyên tắc toàn diện.

B. Nguyên tắc lịch sử - cụ thể.

C/ Nguyên tắc khách quan.

D. Nguyên tắc phát triên.

94.

Tìm câu trả lời sai về khái niệm trong các đáp án dưới đây

a)

Là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng.

b)

Là kết quả của sự tổng hợp, khái quát những tài liệu do nhận thức cảm tính đem lại.

c)

Bao quát những thuộc tính cơ bản có tính bàn chât của cả một lớp sự vật

d)

Là giai đoạn đâu tiên, đơn giản nhât của nhận thức cảm tính.

95.

Hãy phát hiện một quan điểm sai về nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn trong các đáp án dưới đây:

a)

Lý luận đóng vai trò quyết định đối với thực tiễn.

b)

Thực tiễn là hoạt động vật chất còn lý luận là hoạt động tinh thân.

c)

Thực tiễn mà không có lý luận hướng dẫn thì thành thực tiễn mù quáng.

d)

Lý luận không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông.

96.

Xác định đáp án đúng nhất về cơ sở lý luận của phương pháp lịch sử - cụ thể trong các đáp án dưới đây:

a)

Dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển.

b)

Dựa trên môi quan hệ biện chứng giữa tôn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Dựa trên mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Dựa trên mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

97.

Xác định đáp án sai về khái niệm phát triển trong các đáp án dưới đây:

a)

Khái niệm phát triển không đồng nhất với khái niệm vận động nói chung

b)

Khái niệm phát triên đồng nhất với khái niệm vận động nói chung.

c)

Sự phát triển là quá trình vận động tiền lên từ thâp đên cao, từ đơn giản đên phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của một sự vật

d)

Sự phát triển là là kết quả thay đổi của quá trình thay đổi dần về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất, quá trình diễn ra theo đường xoắn ốc và hết mỗi chu kỳ sự vật lặp lại dường như sự vật ban đầu nhưng ở mức độ cao hơn

98.

Xác định đáp án thể hiện lập trường siêu hình về sự phát triển trong các đáp án dưới đây:

a)

Sự phát triển chi là sự tăng, giảm thuần tuý về lượng, không có sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng.

b)

Sự phát triển dùng để quá trình vận động của sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng đi lên: từ trình độ thấp đến trình độ cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

c)

. Sự phát triên không phải là sự biên đôi tăng lên hay giảm đi đơn thuân về lượng hay sự biến đổi tuần hoàn lặp đi lặp lại ở chất cũ mà là sự biến đổi về chất theo hướng càng ngày càng hoàn thiện của sự vật ở những trình độ ngày càng cao hơn.

d)

Sự phát triên cũng là quá trình phát sinh và giải quyết mâu thuẫn khách quan vn có của sự vật hiện tượng, là quá trình thông nhât giữa phủ định các nhân tố tiêu cực và kê thừa, nâng cao nhân tô tích cực từ sự vật, hiện tượng cũ trong hình thái của sự vật, hiện tượng mới

99.

Xác định đáp án đúng nhất về nguyên tắc phát triển trong các đáp án dưới đây:

a)

Nguyên tắc phát triển đối lập với quan điểm chủ quan duy ý chi

b)

Nguyên tắc phát triển đối lập với quan điểm bảo thủ, trì trệ, định kiến.

c)

Nguyên tắc phát triển đối lập với quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Nguyên tắc phát triển đối lập với quan điểm phiến diện, một chiều.

100.

Xác định đáp án sai về mối quan hệ giữa cái Riêng, cái Chung và cái Đơn nhất trong các đáp án dưới đây:

a)

Cái Chung chỉ tồn tại trong cái Riêng, thông qua cái Riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

b)

Cái Riêng chi tồn tại trong mối liên hệ với cái Chung.

c)

. Cái Riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái Chung, cái Chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái Riêng

d)

Cái Riêng là cái bộ phận, sâu sắc hơn cái Chung, cái Chung là cái toàn thể, phong phú hơn cái riêng