wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn Tin học - Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần cơ bản của máy tính gồm những gì?

a)

RAM, CPU, ổ đĩa cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, bus liên kết, ROM, bàn phím

c)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

d)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào/ra, bus liên kết

2.

Thành phần nào dưới đây không thuộc khối xử lý trung tâm?

a)

CU

b)

ALU

c)

Thanh ghi (Registers)

d)

RAM

3.

Các hoạt động của máy tính gồm những việc gì?

a)

Ngắt, giải mã lệnh, vào/ra

b)

Lý số liệu, ngắt, thực hiện chương trình

c)

Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

Tính toán kết quả, lưu trữ dữ liệu, vào/ra

4.

Hệ thống nhớ của máy tính gồm những gì?

a)

Cache, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

d)

Đĩa CD, bộ nhớ trong

5.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Thiết bị ra

6.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

7.

Những khả năng lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác

c)

Khả năng lưu trữ lớn

d)

Tất cả các khả năng trên

8.

Dãy bit là gì?

a)

Âm thanh phát ra từ máy tính

b)

Dãy những chữ số từ 0 đến 9

c)

Một dãy chỉ gồm chữ số 2

d)

Dãy những ký hiệu 0 và 1

9.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB

b)

1 024 MB

c)

2 048 MB

d)

2 048 GB

10.

Bao nhiêu bit tạo thành một byte?

a)

32

b)

36

c)

8

d)

9

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong Windows 10, Shortcut là tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Trong Windows 10, Shortcut là xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Trong Windows 10, Shortcut là đóng các cửa sổ đang mở

d)

Cả ba phương án đều sai

12.

Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống ta sử dụng gì?

a)

Control Panel

b)

Control Windows

c)

Control System

d)

Control Desktop

13.

Trong Windows 10, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, sử dụng phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Insert

c)

Print Screen

d)

ESC

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tập tin

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tập tin

c)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:\, D:\

d)

Hệ điều hành không quản lý các thư mục con của C:\

15.

Trong một thư mục có chứa hai thư mục con A và B, khi đổi tên thư mục A thành B thì máy tính thực hiện như thế nào?

a)

Hiện ra thông báo tên đã tồn tại

b)

Tự động xóa thư mục B đã có

c)

Tự động ghi đè thư mục A lên thư mục B đã có

d)

Thực hiện việc đổi tên như bình thường

16.

Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete sẽ như thế nào?

a)

Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin

b)

Có thể được khôi phục khi mở Computer

c)

Không thể khôi phục lại

d)

Chỉ có tập tin văn bản .DOC là có thể khôi phục

17.

Để chạy một ứng dụng trong hệ điều hành Windows, thực hiện như thế nào?

a)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Open

b)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Properties

c)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Explore

d)

Cả ba thao tác này đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

b)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống

c)

Hệ điều hành là phần mềm tiện ích

d)

Cả ba phát biểu đều đúng

19.

Phần mềm ứng dụng nào không thuộc hệ điều hành Windows 10?

a)

Microsoft Excel

b)

Calculator

c)

WordPad

d)

Notepad

20.

Trong các bảng mã dưới đây, bảng mã nào không hỗ trợ cho phông tiếng Việt?

a)

TCVN3

b)

ASCII

c)

VNI Windows

d)

Unicode

21.

Tên gọi nào sau đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt?

a)

TCVN 3

b)

Telex

c)

Unicode

d)

VietWare_X

22.

Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ê?

a)

Telex

b)

Select

c)

VNI

d)

Latex

23.

“Đây là hệ thống mạng nội bộ, kết nối các máy trạm, máy chủ và các thiết bị khác như máy in, máy fax… lại với nhau trong một phạm vi là một văn phòng, một tòa nhà, hay một trường đại học.” Đây là mô tả của hệ thống mạng nào?

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

SAN

24.

Phát biểu nào sau đây cho biết khái niệm về mạng LAN?

a)

Mạng được xây dựng trong phạm vi mà khoảng cách giữa các máy tính nhỏ hơn 10 km

b)

Mạng được xây dựng trong phạm vi một quốc gia

c)

Mạng được xây dựng trong phạm vi toàn cầu

d)

Mạng được xây dựng trong phạm vi mà khoảng cách giữa các máy tính nhỏ hơn 100 km

25.

Hình sau cấu hình mạng theo hình thức nào?

a)

Mạng ngang hàng (Peer-to-peer)

b)

Mạng máy khách - máy chủ (Client–Server)

c)

Mạng đảo chiều

d)

Mạng lai (Hybrid)

26.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng điện rộng

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ

d)

Một ý nghĩa khác

27.

Theo thuật ngữ WAN dùng để chỉ loại mạng nào sau đây?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng Internet

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng toàn cầu

28.

Giao thức nào sau đây là giao thức kết nối dùng cho mạng Internet toàn cầu?

a)

ICMP

b)

TCP/IP

c)

SMTP

d)

SNMP

29.

Trình duyệt Web nào sau đây của hãng Microsoft được tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows?

a)

Chrome

b)

Mozilla Firefox

c)

Safari

d)

Internet Explorer

30.

Để thiết lập trang chủ Website mặc định cho trình duyệt khi mở lên, cần chọn tùy chọn nào?

a)

Trang chủ (Home Page)

b)

Thẻ mới (New Tab)

c)

Cửa sổ mới (New Window)

d)

Trang trống (Blank Page)

31.

Khi muốn gửi cùng một email đến nhiều người nhận, trong đó có một người nhận ẩn (các người cùng nhận khác không biết email cũng được gửi đến người nhận ẩn đó), ta nhập địa chỉ email của người nhận ẩn vào:

a)

Mục TO

b)

Mục CC

c)

Mục BCC

d)

Không thể thực hiện được

32.

Công cụ tìm kiếm nào sau đây của Microsoft?

a)

Google

b)

Bing

c)

Yandex

d)

Yahoo

33.

Chức năng để đánh dấu một trang Web để ghi nhận sau này có thể xem lại là?

a)

History

b)

Cookie

c)

Bookmark

d)

Save page

34.

Theo anh/chị thuật ngữ “Download” trong mạng internet có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tải file từ Internet về máy

b)

Tải videos trên mạng internet

c)

Tải file từ máy lên Internet

d)

Tải nhạc từ Internet về máy tính

35.

Theo anh/chị thuật ngữ “Upload” trong mạng internet có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tải file từ Internet về máy

b)

Tải videos trên mạng internet

c)

Tải file từ máy lên Internet

d)

Tải nhạc từ Internet về máy tính

36.

Mật khẩu nào sau đây khiến hacker khó phá nhất?

a)

Password16

b)

Themoon

c)

!SaLtNg18

d)

LaT3r

37.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin dữ liệu nhạy cảm

c)

Mô tả hoạt động kinh doanh

d)

Thu thập thông tin thị trường

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

39.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha@hotmail.com.

c)

Quynhanh.432@yahoo.com.

d)

Hoa675439g@f@gmail.com.

40.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

41.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

44.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, DVD.

d)

Xô, chậu.

45.

Phần mềm Antivirus nào sau đây là của Việt Nam có uy tín tại Việt Nam cũng như trên thế giới?

a)

BKAV

b)

AVG

c)

AVAST

d)

AVIRA

46.

Để phòng chống Virus cách tốt nhất là:

a)

Sử dụng các chương trình quét virus có bản quyền và cập nhật thường xuyên

b)

Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới

c)

Không nên mở các mail có tệp lạ đính kèm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

47.

Chương trình diệt virus BKAV được gọi là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Hệ điều hành

d)

Tất cả các đều đúng

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Vius máy tính có thể làm hỏng thiết bị.

b)

Virus máy tính lây lan qua dùng chung đĩa

c)

Virus máy tính có thể tự sao chép.

d)

Virus máy tính là phần mềm.

49.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, lệnh Save As sẽ lưu tập tin trình chiếu có phần mở rộng là gì?

a)

pow

b)

ptp

c)

pptx

d)

potx

50.

Trong Microsoft PowerPoint, sử dụng lệnh nào để ẩn một trang chiếu trong thẻ Slide Show?

a)

Set Up Slide Show

b)

Hide Slide

c)

Custom Slide Show

d)

Record Slide Show

51.

Trong Microsoft PowerPoint, thao tác chọn Home\New Slide để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành.

b)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành.

c)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên.

d)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng.

52.

Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện kẻ khung viền cho hình ảnh, ta sử dụng lệnh gì?

a)

Text Outline

b)

Picture Effects

c)

Picture Border

d)

Shape Outline

53.

Trong Microsoft PowerPoint, biểu tượng nào cho phép thay đổi bố cục của Slide đã chọn?

a)

Biểu tượng Layout

b)

Biểu tượng New Slide

c)

Biểu tượng Section

d)

Biểu tượng Reset

54.

Trong Ms Power Point, muốn chèn video ta thực hiện

a)

[Design] -> Video

b)

[Home] -> Video

c)

[Insert] -> Video

d)

[Transitions] -> Video

55.

Trong Power Point, để trình diễn slide hiện hành ta dùng tổ hợp phím:

a)

Shift+F5

b)

ALT+F5

c)

F5

d)

CTRL+F5

56.

Trong Ms PowerPoint 2010, Muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

[Slide show] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

b)

[Insert] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

c)

[Format] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

d)

[View] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin được tạo ra bởi MS Word 2010 khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX

b)

Trong MS Word 2010 ta không thể gõ tiếng Việt

c)

MS Word 2010 là một phần mềm tính toán

d)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

58.

Lựa chọn nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm xử lý văn bản?

a)

Dùng để chỉnh sửa ảnh

b)

Dùng để truy cập Internet

c)

Dùng để nghe nhạc

d)

Dùng để soạn thảo văn bản

59.

Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở đâu?

a)

Thanh công cụ Ribbon

b)

Trong trang Backstage của thực đơn File

c)

Thanh thước

d)

Thanh trạng thái

60.

Trong Microsoft Word, bộ gõ tiếng Việt đang được thiết lập trạng thái ON (bật chế độ gõ Tiếng Việt), bảng mã Unicode, kiểu gõ Telex. Với dòng chữ “Cao đẳng du lịch”, cách gõ nào sau đây là sai?

a)

Cao ddawngr du lichj

b)

Cao ddawng du lịch

c)

Cao ddawns̛g du lichj

d)

Cao ddawn̛g du lịch

61.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S dùng để thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo mới 01 tập tin

b)

Mở tập tin có sẵn trên đĩa

c)

Lưu tập tin

d)

Xóa tập tin

62.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo mới 01 tập tin

b)

Mở tập tin có sẵn trên đĩa

c)

Lưu tập tin

d)

Xóa tập tin

63.

Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + Y

64.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

Tab

b)

CapsLock

c)

Ctrl

d)

ESC

65.

Trong khi làm việc với Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + F

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + A

66.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

67.

Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:

a)

Page Down

b)

Ctrl + Page Down

c)

End

d)

Ctrl + End

68.

Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1

c)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

d)

Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

69.

Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + ESC

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + Space

d)

Ctrl + Enter

70.

Trong MS Word 2010, để tạo chữ lớn đầu đoạn văn (Drop cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện

a)

Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None

d)

Tại thẻ Page Layout, Nhấn nút Dropcap và chọn In Margin

71.

Trong MS Word 2010, làm thế nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản?

a)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Front of text

b)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Line with text

c)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Through

d)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Behind text

72.

Trong một văn bản của MS Word 2010 có rất nhiều hình vẽ được tạo ra. Mỗi lần nhấn chuột trái lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

73.

Trong MS-Word, Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a)

Format\Font style

b)

Insert\Font

c)

Font\Style

d)

Format\Font

74.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

75.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+Shift+= có chức năng:

a)

Xóa một ký tự

b)

Viết chỉ số dưới

c)

Viết chỉ số trên

d)

Thu nhỏ cỡ chữ

76.

Muốn phóng to cỡ chữ thì dùng phím

a)

Ctrl- +

b)

Ctrl- [

c)

Ctrl- O

d)

Ctrl- ]

77.

Trong MS-Word ta muốn gõ chữ "M2" ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

M,Ctrl-=,2,Ctrl-=

b)

M,Ctrl-Shift-+,2,Ctrl-Shift-=

c)

M,Ctrl-Shift-=,2

d)

M,Ctrl-=,2

78.

Trong môi trường Word, để gõ H2O ta thực hiện:

a)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ chữ O

b)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, gõ chữ O

c)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

d)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

79.

Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, ta thực hiện

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Remove Footer

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Edit Header

80.

Muốn xoá kí tự đứng trước con trỏ ta dùng:

a)

End

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Insert

81.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép dữ liệu ta thực hiện tuần tự các thao tác nào sau đây:

a)

Chọn dữ liệu, nhấn Ctrl+C, đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+V

b)

Nhấn Ctrl+V, chọn dữ liệu,đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+C

c)

Chọn dữ liệu, nhấn Ctrl+X, đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+V

d)

Nhấn Ctrl+C, chọn dữ liệu, đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+V

82.

Theo hình minh hoạ, trong Microsoft Word 2010, để định dạng khoảng cách giữa các dòng (giãn dòng) trong văn bản, Anh/chị chọn mục nào?

a)

Alignment

b)

Special

c)

Line Spacing

d)

Indentation

83.

Theo hình minh hoạ, trong Microsoft Word 2010, khi định dạng khoảng cách giữa các đoạn trong văn bản, Anh/chị chọn mục nào?

a)

Alignment

b)

Special

c)

Spacing

d)

Indentation

84.

Nhập dòng chữ với định dạng: “Xin chào sinh viên NTC”. Trong Microsoft Word 2010, anh/chị lựa chọn những mục nào trong hình minh họa?

a)

Font color

b)

Underline Style -> Words Only

c)

Underline Style -> None

d)

Underline Color

85.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để định dạng việc chia văn bản thành nhiều cột, anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Landscape

c)

Left

d)

Right

87.

Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô trong bảng (table) thành 1 ô duy nhất ta thực hiện:

a)

Thẻ Layout \ Merge Cells

b)

Thẻ Layout \ Split Cells

c)

Thẻ Layout \ Insert \ Cells

d)

Thẻ Layout \ Select All

88.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề vào đầu trang văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Home\Header

b)

Insert\Header

c)

Home\Footer

d)

Insert\Footer

89.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để canh đoạn văn bản thẳng lề trái?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + Alt + J

d)

Ctrl + E

90.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để canh đoạn văn bản thẳng lề phải?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + Alt + J

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

91.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn các kí tự đặc biệt, ví dụ như ©, Ω, ®... anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để ngắt trang văn bản, anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn số trang vào cuối văn bản, anh/chị chọn mục nào?

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Current Position

94.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi chương trình?

a)

Ctrl + F4

b)

Shift + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Shift + F4

95.

Theo anh/chị, tập tin nào dưới đây được tạo ra từ Microsoft Word 2010?

a)

NTC.pptx

b)

NTC.docx

c)

NTC.xls

d)

Cả A và B đều đúng

96.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn bảng biểu có 15 cột và 20 dòng, anh/chị chọn lệnh nào?

a)

Insert Table …

b)

Draw Table

c)

Excel Spreadsheet

d)

Quick Table

97.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, anh/chị chọn lệnh nào để chèn hình ảnh có sẵn trong máy tính đang làm việc?

a)

Online Pictures

b)

Screenshot

c)

Shapes

d)

Picture

98.

Trong Microsoft Word, bộ gõ tiếng Việt đang được thiết lập trạng thái ON (bật chế độ gõ Tiếng Việt), bảng mã Unicode, kiểu gõ VNI. Với dòng chữ “Cao đẳng du lịch” cách gõ nào sau đây là đúng?

a)

Cao d9a84ng du lich5

b)

Cao d9a3ng6 du li3ch

c)

Cao d8a43ng du li5ch

d)

Cao d9a8ng3 du li5ch

99.

Trong Microsoft Word muốn bật/tắt thước (Ruler) cho hiển/ẩn thước trên màn hình ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào tab View / Ruler

b)

Vào tab File / Ruler

c)

Vào tab Home / Ruler

d)

Vào tab Review / Ruler

100.

Khi soạn thảo văn bản, muốn xuống dòng nhưng chưa muốn kết thúc đoạn, anh/chị dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + Enter

b)

Shift + Alt

c)

Shift + Enter

d)

Ctrl

101.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chú thích vào chân trang văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Home\Insert Footnote

b)

Insert\Insert Footnote

c)

Review\Insert Footnote

d)

References\Insert Footnote

102.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển hướng (xoay hướng) của văn bản trong bảng (table) ta thực hiện ở đâu?

a)

Insert \ Text Direction

b)

Page Layout \ Text Direction

c)

Layout \ Text Direction

d)

Home \ Text Direction

103.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, thao tác đúng là gì?

a)

Insert \ Picture

b)

Page Layout \ Break

c)

Home \ Page numer

d)

References \ Date and Time

104.

Trong Microsoft Word 2010, khi giữ phím Ctrl và rê một hình vẽ thì sẽ có tác dụng gì?

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

105.

Trong văn bản MS Word 2010 đang mở, muốn thay tất cả chữ “VN” thành “Việt Nam” thì chọn chức năng nào?

a)

Trong thẻ Home, chọn Clear

b)

Trong thẻ Home, chọn Go To

c)

Trong thẻ Insert, chọn Replace

d)

Trong thẻ Home, chọn Replace

106.

Trong Microsoft Word 2010, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?

a)

Ctrl+C

b)

Nhấn nút Cut trên thanh công cụ

c)

Nhấn chuột phải chọn Cut

d)

Ctrl+X

107.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở đâu?

a)

Thanh công cụ Ribbon

b)

Thanh trạng thái

c)

Trong trang Backstage của thực đơn File

d)

Thanh ruler

108.

Mail Merge là một chức năng nào của Microsoft Word?

a)

Trộn thư

b)

Tạo số chỉ mục tự động

c)

Vẽ hình

d)

Tìm kiếm và thay thế

109.

Trong Microsoft Word 2010, khi đặt định dạng Tab trong bảng, để xuất hiện dòng chấm chấm, nhấn phím nào thì dòng chấm chấm xuất hiện?

a)

Tab

b)

Enter + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + Tab

110.

Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản, thực hiện lệnh nào?

a)

Tại thẻ Home, nhấn nút Dropcap

b)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Dropcap và chọn None

c)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Dropcap

d)

Tại thẻ Insert, nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

111.

Thực hiện tính toán bằng Microsoft Excel, hàm nào sau đây là sai?

a)

=MOD(number1; number2): Hàm cho kết quả là phần dư của phép chia.

b)

=INT(number1; number2): Hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia.

c)

=AVERAGE(number1; number2; …): Hàm cho kết quả là trung bình cộng của dãy số.

d)

=MAX(number1; number2; …): Hàm cho kết quả là số lớn nhất của dãy số.

112.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “Tin học”; ở B2 có sẵn giá trị số 2008. Tại ô C2 nhập công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả nào?

a)

#VALUE

b)

Tin học

c)

,2008

d)

Tin học2008

113.

Trong Excel, khi nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết phải nhập ký hiệu nào?

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

114.

Phát biểu nào sau đây đúng về các loại biểu đồ trong Excel?

a)

Biểu đồ cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ giá trị dữ liệu so với tổng thể.

c)

Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.

d)

Cả ba phát biểu đều đúng.

115.

Các kiểu dữ liệu cơ bản của Microsoft Excel là gì?

a)

Kiểu chuỗi (text), kiểu văn bản (word), kiểu ngày tháng (date).

b)

Kiểu chuỗi (text), kiểu số (number), kiểu logic, kiểu ngày tháng (date), kiểu công thức (formular).

c)

Kiểu số (number), kiểu logic, kiểu ngày tháng (date).

d)

Kiểu công thức (formular), kiểu hàm (function), kiểu số (number), kiểu ngày tháng (date).

116.

Trong Microsoft Excel, hàm PRODUCT(5;6;4) cho kết quả nào?

a)

120

b)

15

c)

5

d)

6

117.

Trong Microsoft Excel, hàm COUNTA(1;2;3;"internet";6) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

118.

Trong Microsoft Excel, để đổi chuỗi số thành giá trị số tương ứng, dùng hàm nào?

a)

MOD

b)

MID

c)

INT

d)

VALUE

119.

Trong Microsoft Excel, tại ô B2 có giá trị là “B”, C2 có giá trị là 7. Công thức =IF(B2="A";50;IF(C2>=7;100;200)) sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

a)

200

b)

100

c)

#VALUE

d)

50

120.

Trong Microsoft Excel, khi nhập một chuỗi ký tự có chiều dài lớn hơn độ rộng của ô thì mặc định sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên dưới

b)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên trên

c)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên phải

d)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên trái

121.

Trong Microsoft Excel, phép toán so sánh trong biểu thức tính toán luôn cho kết quả là gì?

a)

ON hoặc OFF

b)

TRUE hoặc FALSE

c)

YES hoặc NO

d)

0 hoặc 1

122.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số là 2,99. Công thức =INT(A1) cho giá trị là gì?

a)

2.9

b)

0

c)

3

d)

2

123.

Trong Microsoft Excel, công thức tại ô A2 là =SUM(10;-20;30) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

30

b)

60

c)

20

d)

10

124.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào đúng về hàm OR?

a)

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi tất cả đối số có kết quả là TRUE

b)

Hàm OR trả về giá trị TRUE khi tất cả đối số có kết quả là FALSE

c)

Hàm OR trả về giá trị TRUE khi ít nhất một đối số có kết quả là TRUE

d)

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi ít nhất một đối số có kết quả là TRUE

125.

Trong Microsoft Excel, công thức =MID("CDDLNT1234";3;4) sẽ cho kết quả là gì?

a)

NT12

b)

DDLN

c)

1234

d)

DLNT

126.

Trong Microsoft Excel, cú pháp của công thức nào là sai?

a)

=ROUND(A1;-1)

b)

=SUM(A1;A1:A10)

c)

=INT(10/3)

d)

=MOD(A1/A10)

127.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ hỗn hợp cố định cột?

a)

$A1

b)

AA 1

c)

A1

d)

A$1

128.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào dưới đây là đúng? Anh/chị hãy chọn một phương án.

a)

Một trang tính gọi là Workbook.

b)

Một trang in gọi là Worksheet.

c)

Trong một Workbook có thể chứa nhiều Worksheet.

d)

Trong một Worksheet có thể chứa nhiều Workbook.

129.

Trong Microsoft Excel, ô A1 có giá trị là "Trần Văn", ô B1 có giá trị là "Bình". Công thức nào cho kết quả "Trần Văn Bình" tại ô C1?

a)

=A1 + B1

b)

=A1&" "&B1

c)

=A1&B1

d)

= A1+" " +B1

130.

Hàm YEAR(DATE(2021;09;29)) cho kết quả là gì?

a)

09

b)

29

c)

2021

d)

NULL

131.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =UPPER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

"CAO dang DU Lich NHA trang"

b)

"CAO DANG DU LICH NHA TRANG"

c)

"Cao Dang Du Lich Nha Trang"

d)

"cao dang du lich nha trang"

132.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =LOWER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

"CAO dang DU Lich NHA trang"

b)

"CAO DANG DU LICH NHA TRANG"

c)

"Cao Dang Du Lich Nha Trang"

d)

"cao dang du lich nha trang"

133.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =PROPER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

"CAO dang DU Lich NHA trang"

b)

"CAO DANG DU LICH NHA TRANG"

c)

"Cao Dang Du Lich Nha Trang"

d)

"cao dang du lich nha trang"

134.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Excel, nhóm lệnh nào cho phép chèn biểu đồ vào bảng tính?

a)

Tables

b)

Charts

c)

Filters

d)

Sparklines

135.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ. Tại ô B1 nhập công thức: =LEN(A1). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

21

b)

25

c)

26

d)

27

136.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ. Tại ô C2 nhập công thức: =RANK(B2; BB 2: BB 6;0). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ. Tại ô C2 nhập công thức: =RANK(B2; BB 2: BB 6;1). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ. Tại ô C1 nhập công thức: =COUNTIF(A2:B4;">5"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

139.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =LEFT("XIN CHAO CAC BAN",6). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

"XIN CHA"

b)

"XIN CH"

c)

"CÁC BẠN"

d)

"ÁC BẠN"

140.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =RIGHT("XINCHAO CACBAN",6). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng.

a)

"XIN CHA"

b)

"XIN CH"

c)

"CACBAN"

d)

"AC BAN"

141.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 nhập công thức: =MID("XIN CHAO CAC BAN",5,4). Theo anh/chị kết quả trả về là bao nhiêu?

a)

"CHAO"

b)

" HAO"

c)

" CHA"

d)

"CÁC "

142.

Tại một cửa hàng có mã hàng như sau: Tại địa chỉ A5 là C-2222-010605 trong đó các ký tự 2222 là số tiền tồn kỳ trước. Để trích số tiền này, anh/chị hãy chọn biểu thức đúng nhất dưới đây.

a)

=VALUE(MID(A5;3;4))

b)

=MID(A5;3;4)

c)

=LEFT(RIGHT(A5;11);4)

d)

=RIGHT(LEFT(A5;6);4)

143.

Kết quả của biểu thức =OR("A"="A";"B"="B";1<>3) là:

a)

FALSE

b)

YES

c)

TRUE

d)

NO