Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ THỰC VẬT 1

Total questions: 206

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của thành tế bào thực vật?

a)

Cellulose

b)

Pectin

c)

Hemicellulose

d)

Tubulin

2.

Chức năng của cutin trong thực vật là?

a)

Hỗ trợ vận chuyển dinh dưỡng

b)

Han chế sự mất nước và tạo rào chắn bảo vệ

c)

Dự trữ carbohydrate

d)

Hỗ trợ quang hợp

3.

Suberin chủ yếu được tìm thấy ở cấu trúc nào của cây?

a)

Lá

b)

Cuống lá

c)

Rễ

d)

Cánh hoa

4.

Callose được tích tụ trong tế bào thực vật khi?

a)

Khi tế bào phân chia

b)

Khi thực vật gặp điều kiện bị tổn thương

c)

Khi thực vật có sự chuyển pha

d)

Khi thực vật bị thiếu nước

5.

Vai trò của pectin trong tế bào thực vật là gì?

a)

Cung cấp độ cứng cho thành tế bào

b)

Liên kết nước và góp phần tạo sự linh hoạt cho thành tế bào

c)

Lưu trữ carbohydrate

d)

Thực hiện quang hợp

6.

Protein động tạo động lực giúp ké các khối vật chất di chuyển dọc theo các vi ống trong có tên gọi là?

a)

Casein

b)

Kinesins

c)

Myosins

d)

Actins

7.

Vi ống (Microtubules) trong tế bào thực vật chủ yếu được cấu tạo từ loại protein có tên gọi là?

a)

Actin

b)

Tubulin

c)

Keratin

d)

Myosin

8.

Loại mô nào chịu trách nhiệm tạo ra sự gia tăng đường kính thân cây?

a)

Nhu mô

b)

Mô phân sinh đỉnh

c)

Tượng tầng

d)

Mô phân sinh bên

9.

Thành phần nào hình thành cấu trúc chính của vách tế bào thực vật?

a)

Amylose

b)

Hemicellulose

c)

Cellulose

d)

Pectin

10.

Cấu tử nào chịu trách nhiệm chính trong việc phân hủy những protein không cần thiết trong tế bào?

a)

Proteasome

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Không bào

11.

Thuật ngữ nào dành cho dòng vận chuyển nước và chất hòa tan xuyên qua tế bào chất?

a)

Apoplast

b)

Cytoskeleton

c)

Plasmodesmata

d)

Symplast

12.

Thuật ngữ nào dành cho dòng vận chuyển nước và chất hòa tan qua các khoảng gian bào?

a)

Apoplast

b)

Plasmodesmata

c)

Symplast

d)

Cytoskeleton

13.

Chức năng của Chromoplast ở thực vật là:

a)

Quang hợp

b)

Dự trữ tinh bột và lipid

c)

Tích tụ sắc tố

d)

Dự trữ chất béo

14.

Chức năng của Elaioplast ở thực vật là:

a)

Quang hợp

b)

Dự trữ tinh bột

c)

Tích tụ sắc tố

d)

Dự trữ chất béo

15.

Kết quả của hiện tượng tế bào tự chết theo chương trình (PCD) có thể là:

a)

Cây bị chết không thể phục hồi

b)

Cây định dạng một số kiểu hình

c)

Cây dừng sinh sản

d)

Cây bước sang giai đoạn sinh sản

16.

Tế bào khu vực sau thường là tế bào chết:

a)

Tượng tầng

b)

Biểu bì

c)

Mạch nhựa (Phloem)

d)

Mạch dẫn nước (Xylem)

17.

Tế bào khu vực sau có tính chất của tế bào phân sinh:

a)

Mạch dẫn nước (Xylem)

b)

Mạch nhựa (Phloem)

c)

Tượng tầng

d)

Biểu bì

18.

Tế bào mô phân sinh thường không có thành phần sau:

a)

Ty thể

b)

Không bào

c)

Ribosome

d)

Nhân

19.

Thành tế bào của mô phân sinh thường sẽ có đặc điểm:

a)

Dày

b)

Mỏng

c)

Vừa

d)

Tùy điều kiện

20.

Tế bào mô phân sinh thường sẽ có kích thước:

a)

To

b)

Nhỏ

c)

Vừa

d)

Tùy điều kiện

21.

Osmoprotectants là tuật ngữ có nghĩa là:

a)

Các chất bảo vệ tế bào

b)

Các chất giúp duy trì áp suất thẩm thấu tế bào

c)

WUE

22.

Từ tiếng Anh nào dùng cho kỹ thuật tưới nhỏ giọt:

a)

Drip irrigation

b)

Spraing irrigation

c)

Sprinkler Irrigation

d)

Spray Nozzle Irrigation

23.

Từ tiếng Anh nào dùng cho kỹ thuật canh tác thủy canh:

a)

Hydroponics

b)

Aeroponics

c)

Water cultivation

d)

Aquaponics

24.

Từ tiếng Anh nào dùng cho hiện tượng lá cây bị các đốm vàng gây ra do thiếu một loại dinh dưỡng nào đó:

a)

Leaf chlorosis

b)

Leaf wilting

c)

Leaf curling

d)

Leaf browning

25.

Cụm từ tiếng Anh nào dùng cho hiện tượng thiếu dinh dưỡng:

a)

Nutrient deficiency

b)

Nutrient absence

c)

Nutrient lack

d)

Nutrient not enogh

26.

Chữ CAM trong nhóm thực vật CAM là từ viết tắt của:

a)

Crassulacean Acid Metabolism

b)

Cambium Acid Metabolism

c)

Crucial Acid Metabolism

d)

Crotia Area Metabolism

27.

Bundle Sheath Cells là thuật ngữ tiếng ánh dùng cho:

a)

Các tế bào bó mạch

b)

Các tế bào biểu bì

c)

Các tế bào mạch dẫn

d)

Các tế bào bẹ lá

28.

Guard Cells là thuật ngữ dùng cho loại tế bào hình thành nên cấu trúc của:

a)

Biểu bì lá

b)

Lông hút

c)

Khí khổng/Khí khẩu

d)

Cuống lá

29.

Aquaporin là protein đóng vai trì trong:

a)

Điều tiết sụ hút nước

b)

Điều tiết sự hút CO2

c)

Điiều tiết sự hút O2

d)

Điiều tiết sự hút đạm

30.

Diffusion là thuật ngữ tiếng Anh dùng cho:

a)

Quá trình thẩm thấu các chất qua màng tế bào

b)

Quá trình đóng khí khổng/Khí khẩu

c)

Quá trình mở khí khổng/Khí khẩu

d)

Quá trình mao dẫn nước trong thân cây

31.

Vacuole là thuật ngữ tiếng Anh của:

a)

Khi khổng

b)

Không bào

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

32.

Bào quan nào đảm nhiệm vai trò sinh tổng hợp Protein:

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Golgi

33.

Thuật ngữ tiếng Anh của Nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là

a)

Beneficial Elements

b)

Esential Element WUE

c)

Macronutrients

34.

Từ tiếng Anh nào dùng cho kỹ thuật tưới nhỏ giọt:

a)

Drip irrigation

b)

Spraing irrigation

c)

Sprinkler Irrigation

d)

Spray Nozzle Irrigation

35.

Thylakoid là thuật ngữ dùng để gọi đối với:

a)

Các chất thứ cấp do lá tiết ra

b)

Lớp màng chuyên trách gắn kết với sắc tố và bộ máy cấu trúc quang hợp

c)

Bề mặt nhám của lá

d)

Gân lá

36.

Từ tiếng Anh nào dùng cho kỹ thuật canh tác thủy canh:

a)

Hydroponics

b)

Aeroponics

c)

Water cultivation

d)

Aquaponics

37.

Từ tiếng Anh nào dùng cho hiện tượng lá cây bị các đốm vàng gây ra do thiếu một loại dinh dưỡng nào đó

a)

Leaf chlorosis

b)

Leaf wilting

c)

Leaf curling

d)

Leaf browning

38.

Cụm từ tiếng Anh nào dùng cho hiện tượng thiếu dinh dưỡng:

a)

Nutrient deficiency

b)

Nutrient absence

c)

Nutrient lack

d)

Nutrient not enogh

39.

Chữ CAM trong nhóm thực vật CAM là từ viết tắt của:

a)

Crassulacean Acid Metabolism

b)

Cambium Acid Metabolism

c)

Crucial Acid Metabolism

d)

Crotia Area Metabolism

40.

Bundle Sheath Cells là thuật ngữ tiếng ánh dùng cho:

a)

Các tế bào bó mạch

b)

Các tế bào biểu bì

c)

Các tế bào mạch dẫn

d)

Các tế bào bẹ lá

41.

Guard Cells là thuật ngữ dùng cho loại tế bào hình thành nên cấu trúc của:

a)

Biểu bì lá

b)

Lông hút

c)

Khí khổng/Khí khẩu

d)

Cuống lá

42.

Aquaporin là protein đóng vai trì trong:

a)

Điều tiết sụ hút nước

b)

Điều tiết sự hút CO2

c)

Điiều tiết sự hút O2

d)

Điiều tiết sự hút đạm

43.

Diffusion là thuật ngữ tiếng Anh dùng cho:

a)

Quá trình thẩm thấu các chất qua màng tế bào

b)

Quá trình đóng khí khổng/Khí khẩu

c)

Quá trình mở khí khổng/Khí khẩu

d)

Quá trình mao dẫn nước trong thân cây

44.

Vacuole là thuật ngữ tiếng Anh của:

a)

Khi khổng

b)

Không bào

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

45.

Bào quan nào đảm nhiệm vai trò sinh tổng hợp Protein:

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Golgi

46.

Thuật ngữ tiếng Anh của Nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là

a)

Beneficial Elements

b)

Esential Elements

c)

Macronutrients

d)

Micronutrients

47.

Thuật ngữ tiếng Anh của Nguyên tố dinh dưỡng v lượng là

a)

Macronutrients

b)

Micronutrients

c)

Beneficial Elements

d)

Esential Elements

48.

Thuật ngữ tiếng Anh của Nguyên tố dinh dưỡng có lợi là

a)

Macronutrients

b)

Micronutrient

c)

Beneficial Elements

d)

Esential Elements

49.

Thuật ngữ tiếng Anh của Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là

a)

Macronutrients

b)

Micronutrient

c)

Beneficial Elements

d)

Esential Elements

50.

Plasmodesmata là cửa kết nối của:

a)

Của các tế bào với nhau

b)

Của lá với không khí

c)

Của thân với không khí

d)

Của mạch

51.

Endoplasmic Reticulum là thuật ngữ tiếng Anh dùng cho:

a)

Lưới nội chất trong tế bào

b)

Bộ khung tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

52.

Membrane là thuật ngữ tiếng Anh dùng cho:

a)

Lưới nội chất trong tế bào

b)

Bộ khung tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

53.

Thuật ngữ tiếng Anh của Ty thể là

a)

Mitochondria

b)

Chloroplast

c)

Amyloplast

d)

Chromoplast

54.

Cytochrome là protein chính hình thành nên:

a)

Chuỗi vận chuyển điện tử trong quang hợp

b)

Chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp

c)

Cơ quan cảm ứng ánh sáng

d)

Chuối hấp thu dinh dưỡng

55.

Thuật ngữ tiếng Anh của Lục lạp là

a)

Mitochondria

b)

Chloroplast

c)

Amyloplast

d)

Chromoplast

56.

Thuật ngữ tiếng Anh của Lục lạp là

a)

Mitochondria

b)

Chloroplast

c)

Amyloplast

d)

Chromoplast

57.

Bào quan nào sau đây có vai trò là nơi chứa sắc tố

a)

Mitochondria

b)

Chloroplast

c)

Amyloplast

d)

Chromoplast

58.

Bào quan nào sau đây có vai trò là nơi chứa tính bột

a)

Mitochondria

b)

Chloroplast

c)

Amyloplast

d)

Chromoplast

59.

Mạch dẫn các chất đồng hóa trong cây còn được gọi là:

a)

Xylem

b)

Phloem

c)

Cambium

d)

Trichome

60.

Mạch dẫn nước trong cây còn được gọi là:

a)

Xylem

b)

Phloem

c)

Cambium

d)

Trichome

61.

Từ tiếng Anh dùng cho vùng tế bào chính yếu thực hiện hoạt động quang hợp là:

a)

Cuticle

b)

Epidermis

c)

Palisade Mesophyll

d)

Spongy Mesophyll

62.

Transpiration là thuật ngữ tiếng Anh dùng cho quá trình:

a)

Hô hấp

b)

Bốc thoát hơi nước

c)

Hấp thu nước

d)

Quang hô hấp

63.

Bộ máy quang hợp ở thực vật có:

a)

1 kiểu Photosystem (PS)

b)

2 kiểu Photosystem gồm PS1 và PS2

c)

3 kiểu Photosystem gồm PS1, PS2 và PS3

d)

4 kiểu Photosystem gồm PS1, PS2, PS3 và PS4

64.

Trong quá trình quang hợp, H2O sẽ được quang phân ly theo cách sau:

a)

H20 è 2H+ + 2O-

b)

H20 è 2H+ + ½ O2

c)

H20 è H+ + OH-

d)

H20 è 2H+ + 2O*

65.

Trong quá trình Quang phosphoryl hóa không vòng thì:

a)

NADPH được hình thành ở PS1

b)

NADPH được hình thành ở PS2

c)

NADPH được hình thành ở cả PS1 và PS2

d)

NADH được hình thành ở cả P2

66.

Trong quá trình Quang phosphoryl hóa không vòng thì:

a)

Điện tử không dịch chuyển giữa PS1 và PS2

b)

Điện tử được vận chuyển từ PS1 sang PS2

c)

Điện tử được vận chuyển từ PS2 sang PS1

d)

Điện tử vận chuyển 2 chiều giữa PS1 và PS2

67.

Thuật ngữ Photosystem (PS) dùng để chỉ:

a)

Đơn vị cấu trúc đóng vai trò hấp thụ ánh sáng quang hợp

b)

Nhu cầu ánh sáng của cây trong quang hợp

c)

Ngưỡng ánh sáng quang hợp của cây trồng

d)

Hệ thống tổ chức quang hợp

68.

Ở thực vật Statolith có vai trò là:

a)

Giúp cây có khả năng hướng tới nguồn dinh dưỡng

b)

Giúp cây có khả năng hướng ngườn nước

c)

Giúp cây có khả năng hướng quang

d)

Giúp cây có khả năng hướng địa

69.

Tế bào đóng vai trò chính tạo ra cơ chế đóng mở khí khổng còn được gọi là:

a)

Tế bào đóng

b)

Tế bào mở

c)

Tế bào bảo vệ

d)

cả 3

70.

Trong quá trình quang hợp, H2O được hình thành thống qua quá trình:

a)

Photolysis

b)

Photorespiration

c)

Photooxidation

d)

Photophosphorylation

71.

Cơ chế đóng mở của Khí khổng/Khí Khẩu liên quan trực tiếp đến sự vận động của:

a)

2 tế bào

b)

2 tế bào bảo vệ

c)

4 tế bào

d)

Nhiều tế bào ở khi khổng

72.

Tên gọi chu trình nào sau đây không đồng nghĩa với 3 tên gọi còn lại:

a)

Chu trình Citric Acid

b)

Chu trình Tricarboxylic acid (TCA)

c)

Chu trình Calvin

d)

Chu trình Krebs

73.

Thuật ngữ "Pha sáng" trong quá trình quang hợp có tên tiếng Anh là:

a)

Light Reactions

b)

Light Phase

c)

Light-dependent Reactions

d)

Light-independent Reactions

74.

Quá trình nào sau đây diễn ra phổ biến ở thực vật C3 mà không diễn ra ở thực vật C4

a)

Photorespiration

b)

Photoprotection

c)

Photoinhibition

d)

Photosynthesis

e)

Photomorphogenesis

75.

Quá trình quang hợp có tên tiếng Anh là:

a)

Photoperiod

b)

Photorespiration

c)

Photosynthesis

d)

Photogenesis

76.

Quá trình quang hô hấp có tên tiếng Anh là:

a)

Photoperiod

b)

Photorespiration

c)

Photosynthesis

d)

Photogenesis

77.

Quá trình Quang phosphoryl hóa vòng có từ tiếng Anh là:

a)

Cyclic Photorespiarion

b)

Non-Cyclic Photorespiarion

c)

Non-Cyclic Photophosphorylation

d)

Cyclic Photophosphorylation

78.

Hệ thống hấp thu ánh sáng quang hợp (Hệ thống quang hóa) ở thực vật có:

a)

1 kiểu cấu trúc

b)

2 kiểu cấu trúc

c)

3 kiểu cấu trúc

d)

4 kiểu cấu trúc

79.

Hoạt chất bảo vệ thực vật sau tại ra hiệu quả trừ sâu thông qua cơ chế:

a)

Ức chế Chu trình Kreb

b)

Ức chế Chu trình Calvin

c)

Ức chế chuỗi Đường phân

d)

Ức chế chuỗi vậy chuyển điện tử trong ty thể.

80.

Hô hấp yếm khí ở thực vật không trực tiếp hình thành:

a)

Alanine

b)

Acid Citric

c)

Acid Lactic

d)

Ethanol

81.

Từ tiếng Anh nào tương ứng với khái niệm nguyên tố dinh dưỡng đa lượng:

a)

Macro-element

b)

Micro-element

c)

Essential element

d)

Benefital element

82.

Từ tiếng Anh nào tương ứng với khái niệm nguyên tố dinh dưỡng vi lượnng:

a)

Macro-element

b)

Micro-element

c)

Essential element

d)

Benefital element

83.

Từ tiếng Anh nào tương ứng với khái niệm nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu (cần thiết)

a)

Impotant element

b)

Need element

c)

Essential element

d)

Benefital element

84.

Từ tiếng Anh nào tương ứng với khái niệm nguyên tố dinh dưỡng có lợi

a)

Impotant element

b)

Micro-element

c)

Essential element

d)

Benefital element

85.

Loại trái cây nào sau đây không tăng mạnh tốc độ hô hấp trước khi chin:

a)

Loại trái Climateric

b)

Loại trái Non-Climateric

c)

Loại trái có vỏ dày

d)

Loại trái có vỉ mỏng

86.

Loại trái cây nào sau đây có sự tăng bột phát hô hấp trước khi chin:

a)

Loại trái Climateric

b)

Loại trái Non-Climateric

c)

Loại trái có vỏ dày

d)

Loại trái có vỉ mỏng

87.

Thông thường hệ số Q10 trong hô hấp thực vật nằm trong khoảng:

a)

1 đến 1,5

b)

1,5 đến 2

c)

2 đến 2,5

d)

2,5 đến 3

88.

Điểm bão hóa ánh sáng là:

a)

Mức cường độ ánh sáng nếu thấp hơn sẽ gây hại cho bộ máy quang hợp

b)

Mức cường độ ánh sáng nếu vượt qua sẽ gây hại cho bộ máy quang hợp

c)

Mức cường độ ánh sáng giúp cường độ quang hợp tối đa

d)

Mức cường độ ánh sáng nếu cần thiết cho quang hợp

89.

Điểm bù ánh sáng là:

a)

Mức cường độ ánh sáng mà lượng CO2 hấp thu qua quang

hợp bằng lượng CO2 thải ra trong hô hấp

b)

.

c)

.

90.

Để cây tăng trường thì cường điị chiếu sáng cần:

a)

Thấp hơn điểm bù ánh sáng

b)

Cao hơn điểm bão hòa ánh sáng

c)

Cao hơn điểm bù và thấp hơn điểm bão hòa ánh sáng

d)

Cao hơn điểm bão hòa và thấp hơn điểm bù ánh sáng

91.

Stay-green trait là:

a)

Tính trạng lá có màu xanh

b)

Tính trạng lá có màu đỏ

c)

Tính trạng lá có vàng

d)

Tính trạng lá duy trì màu xanh kéo dài

92.

Dạng đạm hấp thu tốt nhất đối với thực vật là:

a)

NH4+

b)

NO3-

c)

N2

d)

NO2-

93.

Lân (Phosphate) có ý nghĩa lớn nhất trong vấn đề:

a)

Năng lượng của tế bào

b)

Kéo dài tế bào.

c)

Sức trương của tế bào.

d)

Vận chuyển trong tế bào.

94.

Calci (Ca) có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Cân bằng ion trong tế bào.

b)

Màng ngăn trong tế bào.

c)

Hình thành tinh bột.

d)

Tín hiệu của tế bào.

95.

Sắt (Fe)có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Cân bằng ion trong tế bào.

b)

Màng ngăn trong tế bào.

c)

Truyền điện tử trong tế bào.

d)

Tạo sắc tố tế bào.

96.

Lân (Phosphate) có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Cân bằng ion trong tế bào.

b)

Màng ngăn trong tế bào.

c)

Truyền điện tử trong tế bào.

d)

Tạo sắc tố tế bào.

97.

Lân (Phosphate) có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Cân bằng ion trong tế bào.

b)

Màng ngăn trong tế bào.

c)

Hình thành tinh bột trong tế bào.

d)

Tín hiệu của tế bào.

98.

Ma-nhê (Mg) có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Cân bằng ion trong tế bào.

b)

Màng ngăn trong tế bào.

c)

Tạo sức trương tế bào.

d)

Sắc tố quang hợp.

99.

Lân (Phosphate) có ý nghĩa lớn nhất trong số các vai trò sau:

a)

Phân chia tế bào

b)

Hình thành sắc tố trong tế bào.

c)

Hướng quang cho tế bào.

d)

Là thành phần chất điều hòa sinh trưởng tế bào.

100.

Chỉ số diện tích lá tối ưu cho cây trồng:

a)

Nên bằng 1.

b)

Nên trong khoảng từ 0,9-1.

c)

Nằm trong khoảng từ 3-7.

d)

Nên trong khoảng từ 1-2.

101.

Pha sáng của quang hợp sản sinh ra:

a)

NADH

b)

NADPH

c)

C6H12O6

d)

B & C đúng.

102.

Chlorophyll hấp thu tốt nhất ánh sáng có màu:

a)

Xanh lá cây

b)

Vàng

c)

Xanh dương

d)

Đỏ

103.

Nguyên tử nằm ở vị trí trung tâm phân tử chlorophyll là:

a)

N

b)

K

c)

Mg

d)

Mn

104.

Chỉ số diện tích lá ở một quần thể cây trồng quá cao thì:

a)

Quang hợp trở nên dư thừa.

b)

Tỉ lệ quang hợp/hô hấp quá cao.

c)

Tỉ lệ hô hấp/quang hợp quá cao.

d)

Khả năng thoát hơi nước khó khăn.

105.

Mô phân sinh đỉnh của thực vật thường:

a)

Có tế bào lớn nhưng được bao bọc kỹ lưỡng

b)

Tế bào nhỏ, khả năng dãn nở & phân chia cao.

c)

Chứa đầy đủ tất cả các chất điều hòa sinh trưởng cần thiết.

d)

Có khả năng tự túc được năng lượng sinh học.

106.

Khi trời nóng (trên 35oC) thì quá trình quang hợp của nhóm thực vật nào sau đây sẽ bị tổn thương nhiều nhất:

a)

Nhóm thực vật C3

b)

Nhóm thực vật C4

c)

Nhóm thực vật CAM

d)

Cả nhóm thực vật C3 & C4.

107.

Lân được hấp thụ nhiều nhất ở dạng

a)

P2O5

b)

HPO4 2-

c)

PO4 3-

d)

A & C đúng.

108.

Vách tế bào có thể bền vững hơn nhờ vai trò của

a)

Bo

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

109.

Khả năng chống đỡ của cây trồng tăng lên nếu có đầy đủ:

a)

Bo

b)

Mo

c)

Fe

d)

Cu

110.

Zn có vai trò đặc biệt đối với:

a)

Sự hình thành hạt.

b)

Sự hình thành hạt phấn.

c)

Sự vững chắc vách tế bào.

d)

Sự đồng hóa đạm.

111.

Nguyên tố nào sau đây khó có khả năng vận chuyển từ lá già sang lá non:

a)

N

b)

K

c)

Ca

d)

Mg

112.

Nguyên tố nào sau đây không tham gia vào thành phần protein:

a)

N

b)

P

c)

K

d)

S

113.

Molibden có vai trò đặc biết đối với:

a)

Sự hình thành hạt.

b)

Sự hình thành hạt phấn.

c)

Sự vững chắc vách tế bào.

d)

Sự đồng hóa đạm.

114.

Triệu chứng nào sau đây thường không phải là triệu chứng mất cân bằng dinh dưỡng:

a)

Lá cháy khô

b)

Lá & đọt non bị thui đen.

c)

Rễ quăn & ngắn.

d)

Rễ có bướu.

115.

Triệu chứng nào sau đây thường không phải là triệu chứng mất cân bằng dinh dưỡng:

a)

Trái nứt

b)

Trái rụng

c)

Trái bị đốm đen

d)

Trái bị lỗ đen

116.

Molibden có vai trò quan trọng trong:

a)

Phát động hoa phát triển.

b)

Đồng hóa đạm tự do.

c)

Truyền tín hiệu khi có sinh vật gây hại.

d)

Đồng hóa CO2 trong quang hợp.

117.

Trong điều kiện kị khí hoàn toàn, tế bào có thể tạo ra:

a)

CO2 và Acid Citric

b)

CO2 và Ethanol

c)

Ethanol, Acid Lactic hoặc Alanine

d)

H2O và acid Lactic hoặc Acid Citric

118.

Nguyên lý chung của quá trình hoạt động của ty thể là:

a)

Hấp thu năng lượng ánh sáng để tổng hợp hữu cơ.

b)

Chuyển đổi hữa cơ thành năng lượng hóa học.

c)

Hấp thu năng lượng ánh sáng và oxi hóa chất hữu cơ.

d)

Hình thành oxygen phục vụ cho các nhu cầu khác.

119.

Thực vật C3 bao gồm:

a)

Tất cả các thực vật xuất xứ vùng ôn đới

b)

Tất cả thực vật vùng nhiệt đới

c)

Các cây như lúa, bắp, bắp cải.

d)

Các cây như xoài, nhãn, chôm chôm

120.

Thực vật C4 bao gồm:

a)

Rau dền, mía, bắp.

b)

Lúa, bắp, mía.

c)

Đậu, bắp cải, chuối.

d)

Ớt, hoa hồng, bắp cải.

121.

Thực vật CAM có đặc điểm:

a)

Tốc độ sinh trưởng cao.

b)

Tốc độ bốc thoát hơi nước cao.

c)

Năng suất sinh khối cao

d)

Hiệu quả sử dụng nước cao.

122.

Để đạt được chỉ số diện tích lá tối ưu cần phải:

a)

Khống chế mật độ & chăm sóc hợp lý.

b)

Luôn luôn cung cấp dinh dưỡng cho cây

c)

Có biện pháp cắt tỉa lá thường xuyên.

d)

Chọn giống tốt.

123.

Khi thiết kế một hệ thống xen canh thì các cây trồng cần phải:

a)

Có đòi hỏi về ánh sáng tương tự nhau.

b)

Có đòi hỏi về cường độ chiếu sáng khác nhau.

c)

Không cản trở sự hấp thu ánh sáng của nhau.

d)

Có tán lá không giao nhau.

124.

Tế bào bó mạch của thực vật:

a)

Không tham gia vào hoạt động quang hợp

b)

Có tham gia vào hoạt động quang hợp

c)

Chỉ đóng vai trò phụ trong hoạt động quang hợp.

d)

Cần cho hoạt động quang hợp ở thực vật C4.

125.

Hệ thống quang hợp ở thực vật có:

a)

01 loại hệ thống quang hóa

b)

02 loại hệ thống quang hóa

c)

03 loại hệ thống quang hóa.

d)

Rất nhiều loại hệ thống quang hóa.

126.

Trong điều kiện bình thường thì hoạt động quang hợp sẽ:

a)

Sử dụng đồng thời cả 2 kiểu quang phosphoryl hóa.

b)

Sử dụng quá trình quang phosphoryl hóa vòng

c)

Sử dụng quá trình quang phosphoryl hóa không vòng

d)

Sử dụng luân phiên giữa 2 kiểu quang phosphoryl hóa.

127.

Pha sáng của quang hợp cần được cung cấp trực tiếp:

a)

Ánh sáng và CO2

b)

Ánh sáng và H2O

c)

Ánh sáng và ATP

d)

Ánh sáng và NADPH

128.

Pha tối của quang hợp cần được cung cấp trực tiếp:

a)

Đường và CO2

b)

CO2 và H2O

c)

CO2 và ATP

d)

H2O và ATP

129.

Một hệ thống quang hóa là:

a)

Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại sắc tố cùng tham gia làm nhiệm vụ thu nhận ánh sáng.

b)

Sự kết hợp các sắc tố xung quanh một phân tử Chlorophyll a đóng vai trò trung tâm làm nhiệm vụ thu nhận ánh sáng.

c)

Tổ hợp các enzyme quang hợp.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

130.

Quá trình quang phosphoryl hóa xảy ra:

a)

Ở ti thể của thực vật.

b)

Ở ti thể của tế bào lá.

c)

Ở lục lạp.

131.

Ở thực vật C4, enzyme Rubisco phân bố tập trung ở:

a)

Tế bào bó mạch.

b)

Tế bào thịt lá.

c)

Biểu bì lá.

d)

Rải rác đều trong lá.

132.

Vách tế bào thực vật

a)

Có cấu trúc khảm

b)

Có cấu trúc dạng các bó sợi đan xen

c)

Gồm nhiều lớp chồng lên nhau

d)

Được thay đổi liên tục.

133.

Màng tế bào

a)

Có nhiều lớp

b)

Có 2 lớp phospholipid

c)

Có protein rải rác đan xen trên 2 lớp phospholipid

d)

Có cấu trúc kín tuyệt đối

134.

Khái niệm hạn sinh lý là:

a)

Hạn xảy ra ở giai đoạn trổ hoa.

b)

Hạn chỉ ảnh hưởng đến một số hoạt động sinh lý, không làm chết cây

c)

Hạn do cây không hút được nước trong khi có sẵn nước.

d)

Hạn xảy ra ở giai đoạn cây con

135.

Các protein trên màng tế bào thường đóng vai trò:

a)

Truyền nhận tín hiệu

b)

Vận chuyển các chất

c)

Bảo vệ chống sinh vật gây hại

d)

a & b đúng

136.

Vách tế bào có thể bền vững hơn nhờ vai trò của

a)

Nitrogen

b)

Kali

c)

Phosphore

d)

Calcium

137.

Vách tế bào có thể bền vững hơn nhờ vai trò của

a)

Bo

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

138.

Trái cây thường sẽ ngọt hơn nếu cung cấp đầy đủ:

a)

Nitrogen

b)

Kali

c)

Phosphore

d)

Calcium

139.

Quá trình cố định đạm sinh học sẽ được cải thiện nếu môi trường đất

a)

Có đạm NH4+ dồi dào

b)

Có đạm NO3- dồi dào

c)

Có Mn đầy đủ

d)

Có Mo đầy đủ

140.

Khí khổng đóng mở được kiểm soát bởi:

a)

Sự điều tiết hàm lượng ion và nước

b)

Sự vận chuyển carbohydrate

c)

Sự cảm ứng ánh sáng.

d)

Độ ẩm không khí.

141.

Cấu trúc khí khổng bao gồm:

a)

1 tế bào duy nhất

b)

Nhiều tế bào có cùng cấu trúc & chức năng

c)

2 tế bào canh giữ và các tế bào kèm.

d)

4 tế bào

142.

Sự hấp thu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng

a)

Có tính độc lập với nhau

b)

Đôi khi có quan hệ hỗ trợ.

c)

Đôi khi có quan hệ đối kháng

143.

Nguyên tố vi lượng thường có chức năng

a)

Tham gia hoạt hóa các enzyme

b)

Xây dựng cấu trúc tế bào

c)

Xây dựng nên sinh khối tế bào

d)

Điều tiết áp suất thẩm thấu tế bào

144.

Con người có thể tạo được cơ thể thực vật hoàn chỉnh từ việc nuôi cấy 1 tế bào duy nhất bởi vì:

a)

Tế bào thực vật có cấu trúc đơn giản

b)

Tế bào thực vật có tính toàn năng (toàn thế)

c)

Tế bào thực vật có khả năng quang hợp

d)

Tế bào thực vật có cellulose

145.

Hiện tượng tế bào tự chết theo chương trình (PCD) ở thực vật:

a)

Một phản ứng rất tiêu cực.

b)

Dấu hiệu đầu tiên của sự bị hủy diệt

c)

Cần thiết cho một số quá trình biệt hóa và đề kháng

d)

Báo hiệu sự kém thích nghi với môi trường sống.

146.

Sự tồn tại của thực vật cần:

a)

Khoảng 8 nguyên tố dinh dưỡng

b)

Khoảng 18 nguyên tố dinh dưỡng

c)

Khoảng 28 nguyên tố dinh dưỡng

d)

Khoảng 38 nguyên tố dinh dưỡng.

147.

Khi không được cung cấp đủ phosphate thực vật sẽ gặp khó khăn nhiều nhất trong việc

a)

Tổng hợp acid nucleic

b)

Hình thành protein và enzyme

c)

Hình thành vách cellulose

d)

Hình thành các chất béo.

148.

Hoạt động hô hấp của cây trồng có xu hướng giảm khi:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

CO2 tăng

c)

Oxygen tăng

d)

Ethylene tăng

149.

Hô hấp ở cây xanh khi không sử dụng nguyên liêu đầu tiên là đường Hexose mà sử dụng nguyên liệu là Tinh bột, Dầu hoặc Protein thì điều đó:

a)

Là biểu hiện tốt về sinh trưởng của cây.

b)

Là biểu hiện xấu về sinh trưởng của cây.

c)

Chỉ xảy ra khi hạt nảy mầm.

d)

Chỉ xảy ra khi hình thành hạt.

150.

Biện pháp trồng cây chắn gió cho đồng ruộng có thể làm cho:

a)

Hạn chế đổ ngã, gãy cành & rụng hoa, trái

b)

Giảm tiêu thu nước

c)

Giảm khả hấp thu ánh sáng & quang hợp

d)

A & B đều đúng.

e)

A & C đều đúng

151.

Khi trái cây bị hư hỏng ở vỏ trái thì nguyên nhân hàng đầu có thể là:

a)

Thiếu Phosphore

b)

Thiếu Calcium

c)

Thiếu Magnesium

d)

Thiếu Đạm

152.

Vật chất tồn tại nhiều nhất trong vách tế bào là:

a)

Polysaccharide

b)

Acid amin

c)

Phospholipid

d)

Protein

153.

Vật chất tồn tại nhiều nhất trong màng tế vào là:

a)

Polysaccharide

b)

Acid amin

c)

Phospholipid

d)

Protein

154.

Thực vật còn sống thì

a)

Tất cả các tế bào là tế bào sống

b)

Hầu hết tế bào là tế bào sống

c)

Luôn tìm cách đào thải các tế bào chết

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

155.

Cung cấp dinh dưỡng qua lá có ưu điểm là:

a)

Cung cấp được nhiều

b)

Hiệu quả lâu, bền.

c)

Hiệu quả nhanh.

d)

Áp dụng được cho mọi loại phân bón.

156.

Cung cấp dinh dưỡng qua lá có nhược điểm là:

a)

Cung cấp không được nhiều & phải tiến hành nhiều lần.

b)

Hiệu quả chậm.

c)

Làm bộ rễ bị thoái hóa.

d)

Tốn nước.

157.

Nguyên tố nào sau đây được coi là nguyên tố có lợi đối với thực vật:

a)

N, Ni, Na.

b)

Si, Au, Ca.

c)

Si, Na, Se.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

158.

Ty thể có đặc thù là:

a)

Có hạt grana

b)

Có chứa các enzyme tham gia đồng hóa CO2

c)

Có màng trong gấp khúc.

d)

Có màng ngoài gấp khúc.

159.

Việc chuyền thông tin di truyền ở lục lạp và ty thể

a)

Theo qui luật di truyền Mendel

b)

Không theo qui luật di truyền Mendel

c)

Thay đổi tùy theo điều kiện sống

d)

Chỉ xảy ra ở lá

160.

Hệ số hô hấp là:

a)

Tỉ lệ giữa hô hấp và quang hợp

b)

Tỉ số giữa hô hấp và lượng hơi nước bốc thoát.

c)

Ti lệ giữa CO2 thải ra và O2 hấp thụ.

d)

Ti lệ giữa CO2 hấp thu và O2 phóng thích

161.

Expansin là tên của:

a)

Một chất điều hòa sinh trưởng thực vật

b)

Một enzyme ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kích thước tế bào

c)

Một yếu tố tác động lên khả năng chống đỡ của thực vật với điều kiện bất lợi

d)

Là enzyme đồng hóa trong quá trình quang hợp.

162.

Rubisco là tên gọi của:

a)

Một chất điều hòa sinh trưởng thực vật

b)

Một enzyme ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kích thước tế bào

c)

Một yếu tố tác động lên khả năng chống đỡ của thực vật với điều kiện bất lỡi

d)

Enzyme tham gia đồng hóa trong quá trình quang hợp.

163.

Hiện tượng quang hô hấp có đặc điểm là:

a)

Giúp cây sử dụng oxygen một cách hiệu quả

b)

Giúp cho cây quang hợp hiệu quả hơn

c)

Làm cho cây sử dụng oxygen kém hiệu quả

d)

Làm cho cây quang hợp kém hiệu quả

164.

Nguyên lý chung của quá trình hoạt động của lục lạp là:

a)

Hấp thu năng lượng ánh sáng để tổng hợp hữu cơ.

b)

Chuyển đổi hữu cơ thành năng lượng hóa học

c)

Hấp thu năng lượng ánh sáng và oxi hóa chất hữu cơ.

d)

Hình thành oxygen phục vụ cho các nhu cầu khác.

165.

Nguyên tố nào sau đây khi thiếu lá thường không chuyển màu vàng:

a)

N

b)

P

c)

Mo

d)

S

166.

Nguyên tố nào sau đây không hiện diện trong thành phần hệ thống hấp thụ ánh sáng trong quang hợp:

a)

B

b)

Ca

c)

Mg

d)

Mn

167.

Khi thân cây bị vết thương, lớp vỏ cây hình thành vết sẹo thường phồng lên trong đó bao gồm các tế bào sẹo (callus); quá trình hình thành khối sẹo này là:

a)

Quá trình biệt hóa tế bào

b)

Quá trình phản biệt hóa tế bào

c)

Quá trình tái biệt hóa tế bào

d)

Quá phát triển tế bào

168.

Các Phytosterol có vai trò giúp cho:

a)

Thành tế bào bền vững hơn trước tác động của ngoại cảnh

b)

Màng tế bào bền vững hơn trước tác động của ngoại cảnh

c)

Khung tế bào bền vững hơn trước tác động của ngoại cảnh

d)

Các động cơ vân chuyển của tế bào bền vững hơn

169.

Myosin và Kinesin là những protein có vai trò trong:

a)

Dãn vách tế bào

b)

Thụ thể trên bề mặt màng tế bào

c)

Chuyển động của các tế bào trong mô

d)

Chuyển động của các bào quan và vật chất bên trong tế bào

170.

Bộ khung định hình tế bào chất (Cytoskeleton) và tạo đường dẫn cho sự di chuyển của các bào quan bên trong tế bào được cấu tạo với thành phần gồm:

a)

Cellulose & Hemicellulose

b)

Phospholipid & Phytosterol

c)

Tubolin & Actin

d)

Protein & RNA

171.

Ribosome là bào quan được cấu tạo với thành phần gồm:

a)

Cellulose & Hemicellulose

b)

Phospholipid & Phytosterol

c)

Tubulin & Actin

d)

Protein & RNA

172.

Loại tế bào nào sau đây sẽ không còn tồn tại tế bào chất:

a)

Tế bào lá

b)

Tế bào chóp rễ

c)

Tế bào mạch gỗ (Xylem)

d)

Tế bào mạch nhựa (Phloem)

173.

Loại vật liệu tế bào thực vật thường sản sinh để bịt kín, ngăn các dòng lây lan vi sinh vật gây hại giữa các tế bào là:

a)

Cellulose

b)

Callose

c)

Xyllose

d)

Allose

174.

Liệu tế bào thực vật thường sản sinh để bịt kín, ngăn các dòng lây lan vi sinh vật gây hại giữa các tế bào là:

a)

Cellulose

b)

Callose

c)

Xyllose

d)

Allose

175.

Hiện tượng Apoptosis (chết theo chương trình) ở thực vật không có vai trò trong các quá trình sau:

a)

Hình thành mạch gỗ dẫn chuyền nước và muối khoáng (Xylem)

b)

Hình thành mạch nhựa dẫn chuyền các chất đồng hóa (Phloem)

c)

Hình thành hoa đơn tính

d)

Hình thành hạt

176.

Chỉ số Mật độ dòng Photon Quang hợp [PPFD)] có đơn vị tính là:

a)

μmol/s

b)

μmol/J

c)

μmol/m2/s.

d)

mol/m2/ngày.

177.

Chỉ số Tổng lượng ánh sáng trong ngày [DLI)] có đơn vị tính là:

a)

μmol/s

b)

μmol/J

c)

μmol/m2/s.

d)

mol/m2/ngày.

178.

Nhu cầu Tổng lượng ánh sáng trong ngày [DLI)] của các cây trồng phổ biến nằm trong khoảng:

a)

5-15 mol/m2/ngày

b)

5-30 mol/m2/ngày

c)

10-60 mol/m2/ngày

d)

20-120 mol/m2/ngày

179.

Nhu cầu Mật độ dòng Photon Quang hợp [PPFD)] của các cây C3 thường nằm trong khoảng:

a)

500-1000 μmol/m2/s.

b)

500-1500 μmol/m2/s.

c)

1000-2000 μmol/m2/s.

d)

2000-3000 μmol/m2/s.

180.

Nhu cầu Mật độ dòng Photon Quang hợp [PPFD)] của các cây C4 thường nằm trong khoảng:

a)

500-1000 μmol/m2/s.

b)

500-1500 μmol/m2/s.

c)

1000-2000 μmol/m2/s.

d)

1500-2000 μmol/m2/s

181.

Cường độ chiếu sáng mà tại đó tốc độ quang hợp bằng tốc độ hô hấp được gọi là:

a)

Điểm bù ánh sáng

b)

Điểm bù quang hợp

c)

Điểm bù hô hấp

d)

Điểm bù CO2

182.

Ngưỡng hàm lượng CO2 mà tại đó tốc độ quang hợp bằng tốc độ:

a)

Điểm bù ánh sáng

b)

Điểm bù quang hợp

c)

Điểm bù hô hấp

d)

Điểm bù CO2

183.

Ở cây bắp bộ phận sau không diễn ra hoạt động quang hợp:

a)

Lá

b)

Bẹ lá

c)

Lá bi

d)

Rễ

184.

Ưu điểm của kiểu hình lá thẳng, hướng theo góc >60 độ là:

a)

Hấp thu dinh dưỡng hiệu quả

b)

Hấp thu nước hiệu quả

c)

Quang hợp hiệu quả

d)

Hô hấp hiệu quả

185.

Các sắc tố nhóm carotenoid tham gia vào quá trình sau đây:

a)

Hỗ trợ hấp thụ nước

b)

Hỗ trợ hấp thu dinh dưỡng

c)

Hỗ trợ hoạt động quang hợp

d)

Hỗ trợ hoạt động hô hấp.

186.

Xylem là thuật ngữ dùng để chỉ hệ thống mạch dẫn nước và dinh dưỡng khoáng từ rễ lên

4 lines
187.

Chu trình Xanthophyll/Violaxanthin có ý nghĩa đối với:

a)

Bảo vệ sự hấp thu dinh dưỡng

b)

Bảo vệ bộ máy quang hợp

c)

Bảo vệ hệ thống vận chuyển nước

d)

Bảo vệ h

188.

Source là thuật ngữ dùng để chỉ:

a)

Các bộ sử dụng dinh dưỡng khoáng ở cây

b)

Các bộ đóng vai trò tích trữ dinh dưỡng khoáng ở cây

c)

Các bộ phận đóng vai trò cung cấp chất đồng hóa ở cây

d)

Các bộ phận tiêu thụ sản phẩm đồng hóa ở cây

189.

Sink là thuật ngữ dùng để chỉ:

a)

Các bộ sử dụng dinh dưỡng khoáng ở cây

b)

Các bộ đóng vai trò tích trữ dinh dưỡng khoáng ở cây

c)

Các bộ phận đóng vai trò cung cấp chất đồng hóa ở cây

d)

Các bộ phận tiêu thụ sản phẩm đồng hóa ở cây

190.

Trong bộ máy quang hợp, nguyên tố Mn đóng vai trò quan trọng trong:

a)

Thành phần Chlorophyll

b)

Lôi kéo & đồng hóa CO2

c)

Qúa trình quang phân li nước

d)

Đóng mở khí khổng

191.

Trong quá trình quang hợp, Oxygen được giải phóng ở:

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

Quá trình vận chuyển chất đồng hóa

d)

Giai đoạn ATP được sản sinh

192.

Trong quá trình hô hấp Oxygen được sử dụng ở:

a)

Giai đoạn đường phân

b)

Trong chu trình Krebs

c)

Đầu chuỗi vận chuyển điện tử

d)

Cuối chuỗi vận chuyển điện tử

193.

Trong quá trình hô hấp, năng lượng ATP được tạo ra nhiều

a)

Ở giai đoạn đường phân

b)

Trong chu trình Krebs

c)

Trong chuỗi vận chuyển điện tử.

d)

Trong chuỗi chuyển hóa yếm khí

194.

Thực vật C3 không có nhược điểm sau đây:

a)

Nhạy cảm với nhiệt độ cao

b)

Nhạy cảm với ánh sáng mạnh

c)

Ái lực với CO2 hạn chế

d)

Nhạy cảm với nhiệt độ thấp

195.

Tốc độ tích tụ sản phẩm đồng hóa vào trái cây không lệ thuộc vào các thông số sau:

a)

Vị trí của trái trên cành

b)

Đường kính cuống trái

c)

Chiều dài cuống trái

d)

Màu sắc trái

196.

ATP từ quá trình hô hấp không dùng để phân bổ cho:

a)

Quá trình quang hợp

b)

Duy trì hoạt động trao đổi chất cơ bản

c)

Hấp thu nước và muối khoáng ở bộ rễ

d)

Đòi hỏi của các hoạt động tăng trưởng

197.

phân bổ ATP từ quá trình hô hấp nào sẽ giúp cây lớn nhanh nhất cho:

a)

Tăng hô hấp duy trì (Rm); giảm hô hấp tăng trưởng (Rg)

b)

Tăng hô hấp hấp thu (Ru); giảm hô hấp duy trì (Rm)

c)

Giảm hô hấp duy trì (Rm); tăng hô hấp tăng trưởng (Rg)

d)

Tăng hô hấp hấp thu (Ru); tăng hô hấp duy trì (Rm)

198.

Ti thể có đặc trưng cấu trúc là:

a)

Có màng trong gấp khúc

b)

Có màng Thylakoid

c)

Có cấu trúc bên trong dạng hạt

d)

Có chứa RNA

199.

Điểm cuối của quá trình đường phân là:

a)

Phân tử CO2 có 1 Carbon

b)

Phân tử có 2 Carbon

c)

Phân tử có 3 Carbon

d)

Phân tử có 4 Carbon

200.

CO2 được phóng thích trong quá trình hô hấp ở:

a)

Trong giai đoạn đường phân

b)

Trong chu trình Krebs

c)

Đầu chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp

d)

Cuối chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp

201.

Tốc độ hô hấp sẽ được kích thích mạnh nhờ phân tử:

a)

CO2

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C3H6

202.

Biện pháp sau có thể được sử dụng để hạn chế hô hấp, kéo dài thời gian bảo quản nông sản:

a)

Tăng hàm lượng Oxygen

b)

Giảm hàm lượng Oxygen

c)

Giảm hàm lượng CO2

d)

Tăng hàm lượng Ethylene

203.

Biện pháp sau có thể được sử dụng để trái cây nhóm Climacteric mau chín:

a)

Giảm hàm lượng Oxygen

b)

Tăng hàm lượng CO2

c)

Tăng hàm lượng Ethylene

d)

Giảm nhiệt độ

204.

Để hạn chế hô hấp đối với hạt trong quá trình bảo quản cần:

a)

Tăng ẩm độ cho hạt

b)

Tăng nhiệt độ cho hạt

c)

Tăng hàm lượng oxygen cho hạt

d)

Giảm hàm lượng oxygen cho hạt

205.

Nếu tốc độ hô hấp của trái xoài ở 35oC là 80ml CO2/kg/h; với hệ số Q10=2; vậy khi bảo quản ở 5oC tốc độ hô hấp sẽ là:

a)

10 ml CO2/kg/h

b)

40 ml CO2/kg/h

c)

160 ml CO2/kg/h

d)

320 ml CO2/kg/h

206.

Điểm mạnh chính của loại tế bào Parenchyma là:

a)

Tế bào cứng cáp bền vững

b)

Kích thước tế bào lớn, kéo dài

c)

Tế bào phân chia nhanh

d)

Diễn ra hoạt động trao đổi chất mạnh