wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hóa ẩm thực (trích đề luyện tập)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chúng ta có thể nhận thấy góc độ vật chất của ẩm thực thông qua?

a)

Các món ăn dân tộc

b)

Món ăn hiện nay trên thế giới

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

2.

Loại lá được dùng làm bánh chưng truyền thống?

a)

Lá dong

b)

Lá chuối

c)

Lá dừa

d)

Lá sen

3.

Cách sắp xếp món ăn hợp lí trong bữa tiệc.

a)

Đồ uống, khai vị, món chính, tráng miệng

b)

Khai vị, đồ uống, món chính, tráng miệng

c)

Khai vị, món chính, tráng miệng, đồ uống

d)

Đồ uống, món chính, khai vị, tráng miệng

4.

Khẳng định nào sau đây về góc độ tinh thần của văn hoá ẩm thực là đúng nhất?

a)

Thể hiện phong mỏn, nguồn cội của con người

b)

Thể hiện nét văn hoá của các dân tộc, ý nghĩa biểu tượng của các món ăn

c)

Là ý nghĩa thể hiện biểu tượng tâm linh trong tư tưởng của con người xưa và nay

d)

Là cách ứng xử giao tiếp trong ăn uống và nghệ thuật chế biến món ăn, ý nghĩa biểu tượng tâm linh, cách trang trí món ăn

5.

Ý nghĩa của bánh chưng và bánh dày.

a)

Biểu trưng cho trời và đất

b)

Biểu trưng cho âm dương dung hợp

c)

Biểu trưng cho âm dương dung hợp

d)

Tất cả đều đúng

6.

Thể hiện tấm lòng uống nước nhớ nguồn, công ơn dưỡng dục của cha mẹ.

a)

Qua lễ hội mùa xuân

b)

Qua việc dâng lễ vật

c)

Qua phong tục tạ ơn

d)

Tất cả đều đúng

7.

Các món ăn đem lại may mắn cho năm mới nước ta.

a)

Bánh chưng, cau trầu, nem rán, xôi gấc

b)

Bánh chưng, cau trầu, nem rán, xôi gấc

c)

Bánh chưng, xôi gấc, ngỗng quay, xích thịt

d)

Bánh chưng, xôi gấc, ngỗng quay và các loại mứt

8.

Bánh chưng có hình vuông tượng trưng cho điều gì?

a)

Tượng trưng cho đất

b)

Tượng trưng cho trời

c)

Tượng trưng cho người nông dân

d)

Lao động là vinh quang

9.

Tại sao bánh chưng tượng trưng cho hình ảnh đất nước?

a)

Do thầy mà người nông dân lao động mà thành

b)

Bánh chưng là món ăn dân dã, dễ nấu

c)

Món bánh chưng tuy đơn giản nhưng cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho con người

d)

Vì tất cả nguyên liệu của bánh đều được nuôi trồng trên mảnh đất Việt Nam

10.

Điều gì về con người được thể hiện qua hình ảnh bánh chưng?

a)

Tính cần cù, siêng năng, chăm chỉ của người nông dân

b)

Lòng nhân ái, nếp nhà của người Việt

c)

Lòng đoàn kết, hoà hình của các dân tộc

d)

Kiên cường, bất khuất

11.

Tập quán là?

a)

Thói quen

b)

Mang bản sắc văn hoá

c)

Những cách ứng xử được lặp đi lặp lại thành nề nếp, được lưu truyền trong cộng đồng người

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Tập quán ăn uống được phụ thuộc vào điều gì?

a)

Văn hoá và điều kiện kinh tế

b)

Sở thích và điều kiện kinh tế

c)

Thời tiết và điều kiện khí hậu

d)

Phong tục tập quán và điều kiện kinh tế

13.

Khẩu vị là gì?

a)

Vấn đề đơn giản, phụ thuộc vào phong tục tập quán, khí hậu

b)

Vấn đề phức tạp, phụ thuộc vào vị trí địa lí, khí hậu

c)

Vấn đề đơn giản, phụ thuộc vào sở thích, khí hậu

d)

Vấn đề phức tạp, phụ thuộc vào phong tục tập quán, khí hậu

14.

Sự khác nhau giữa bữa ăn Châu Âu và bữa ăn Châu Á là gì?

a)

Có bữa ăn chính, không có bữa ăn phụ

b)

Có bữa ăn phụ, thời gian ăn uống của bữa ăn khác nhau tuỳ thuộc vào phong tục, sinh hoạt, làm việc

c)

Có bữa ăn phụ, thời gian ăn uống của bữa ăn giống nhau tuỳ thuộc vào phong tục, sinh hoạt, làm việc

d)

Có bữa ăn phụ, khi nào đôi khi ăn

15.

Lương thực chính trong bữa ăn Châu Á, Châu Âu là gì?

a)

Cơm, Bánh mì

b)

Cơm, Gà rán

c)

Phở, Bánh mì

d)

Bánh mì, đậu

16.

Thực đơn bữa sáng của người châu Âu thường gồm những gì?

a)

Thức ăn nhanh, nhẹ, kèm tráng miệng, nước như trà, sữa, cà phê

b)

Thức ăn nhanh, nhẹ, kèm bánh kem, nước uống có cồn

c)

Thức ăn nấu, nhiều món, kèm tráng miệng, nước có ga

d)

Thức ăn nấu, nhiều món, kèm tráng miệng, nước có cồn

17.

Thời gian diễn ra bữa sáng của người châu Âu thường bao lâu?

a)

Khoảng 5 phút

b)

Khoảng 15 phút

c)

Khoảng 30 phút

d)

Khoảng 1 giờ

18.

Đối với người Châu  bữa ăn tối bắt đầu từ mấy giờ?

a)

18h – 20h

b)

18h – 19h

c)

16h – 19h

d)

19h – 21h

19.

Đối với người Châu Âu bữa ăn tối bắt đầu từ mấy giờ?

a)

16h – 18h

b)

18h – 19h

c)

16h – 19h

d)

19h – 21h

20.

Bữa ăn nào là bữa ăn chính trong ngày của người châu Âu?

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn chiều

d)

Ăn tối

21.

Trong bữa sáng của người Pháp món được coi là cấm kị là món gì?

a)

Cà phê – Bánh sừng bò

b)

Bánh mì Jambon

c)

Thịt rán – bánh rán

d)

Trái cây – sữa chua

22.

Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Người Đức ăn sáng thường gồm nhiều món ăn

b)

Bữa ăn sáng của người Pháp gồm bánh sừng bò và cà phê

c)

Người Thuỵ Sĩ bắt đầu bữa sáng rất sớm và rất vội

d)

Người Đức không ăn bánh mì với bơ

23.

Theo tập quán truyền thống của người Âu – Mĩ có mấy bữa ăn phụ?

a)

2 bữa phụ

b)

3 bữa phụ

c)

4 bữa phụ

d)

Không có bữa phụ

24.

Bữa ăn tối của họ vào khoảng từ lúc mấy giờ?

a)

20h – 22h

b)

21h – 22h

c)

21h – 22h

d)

23h – 24h

25.

Bữa ăn sáng của người Nhật gọi là “Choshoku” bao gồm những gì?

a)

Bát cơm có súp miso

b)

Bát cơm có dập một quả trứng trộn với rong biển nori và súp miso

c)

Bát cơm rong biển nori và súp miso

d)

Bát cơm có súp miso

26.

Người Indonesia có thể ăn sáng vào lúc nào?

a)

Rất sớm cũng có khi trễ (đến 11h trưa)

b)

Lúc rất sớm

c)

Rất trễ (đến 11h trưa)

d)

Tất cả đều đúng

27.

Bữa sáng của người Ấn được gọi là gì?

a)

Chosoku

b)

Jalpan

c)

Banchan

d)

Fatour al sabah

28.

Thực đơn sáng người Trung Đông gồm những gì?

a)

Bánh mì và boulghour (một loại cháo đặc nấu bằng lúa đại mạch)

b)

Hầu như không có thịt, gồm nhiều món rau, đậu, bánh puris (bánh tráng chiên giòn)

c)

Không khác biệt mấy với những bữa sáng khác trong ngày

d)

Gồm bát cháo nấu ăn kèm với rau và một loại dimsum

29.

Món phụ được gọi là “Banchan” là của nước nào?

a)

Hàn Quốc

b)

Vùng Trung Đông

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

30.

Bữa ăn sáng của vùng thánh địa Trung Đông gồm?

a)

Một loại sữa đặc “Labanch” với một chút sông và rau mùi

b)

Thức ăn tương tự loại bánh “Klubuk” hoặc “Lasksa” và chuối chiên

c)

Các dạng nhiều món với các loại bánh mì vừng như phở, bún, cháo, mì…

d)

Uống trà hoặc nước quả thơm và ăn Bánh mì Ả Rập

31.

Tiệc là:

a)

Bữa ăn với rất nhiều món ăn ngon.

b)

Bữa ăn có rất nhiều người tham gia nhằm thực hiện những mục đích khác nhau.

c)

Bữa ăn long trọng và thịnh soạn.

d)

Cả ba ý trên

32.

Những người không thể thiếu trong một bữa tiệc gồm có:

a)

Chủ tiệc và khách mời

b)

Người phục vụ và chủ tiệc

c)

Chủ tiệc, khách mời và người phục vụ

d)

Cả A và B đều đúng

33.

Mục đích của bữa tiệc là:

a)

Ngoại giao, tăng cường sự hiểu biết, mở rộng hợp tác hữu nghị.

b)

Chia sẻ niềm vui, mối thích thương mại để các doanh nghiệp mở rộng đối tác.

c)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp hơn giữa mọi người.

d)

Cả A và B đều đúng.

34.

Căn cứ vào mục đích có các loại tiệc, gồm có:

a)

Tiệc trà, tiệc ngọt, tiệc cưới…

b)

Tiệc khai trương, tổng kết, tất niên, sinh nhật, tân gia…

c)

Tiệc Âu, Tiệc Á…

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Căn cứ vào món ăn khác nhau, gồm có:

a)

Tiệc Âu, tiệc Á, tiệc mặn hay tiệc ngọt, tiệc trà hay tiệc rượu.

b)

Tiệc khai trương, tổng kết, tất niên…

c)

Tiệc Cocktail, tiệc trà…

d)

Tiệc ngồi, tiệc đứng…

36.

Tiệc đứng:

a)

Là loại hình khách tự phục vụ.

b)

Lượng khách mời tương đồng, thời gian phục vụ nhanh.

c)

Gồm các món ăn ngon, các loại đồ uống.

d)

Tất cả các ý trên.

37.

Tiệc ngồi:

a)

Có nhiều dạng khách mời được phục vụ tại bàn tiệc.

b)

Khách tự đi lấy thức ăn và mạng lẫn bạn.

c)

Là loại hình khách tự phục vụ.

d)

Lượng khách rất đông.

38.

Vùng khí hậu cận nhiệt thấp thì sử dụng đồ ăn gì?

a)

Đồ ăn giàu chất béo, đạm

b)

Đồ ăn giàu chất bột, đường

c)

Đồ ăn nhiều chất xơ

d)

Thực vật giàu chất xơ

39.

Phương pháp chế biến phổ biến ở nhiệt độ thấp:

a)

Quay, nướng, hầm

b)

Luộc, hấp

c)

Xào, luộc, nhưng trần

d)

Chiên, xào

40.

Phương pháp chế biến ở vùng có nhiệt độ cao:

a)

Luộc, hấp

b)

Xào, luộc, nhưng trần

c)

Chiên, xào

d)

Nướng, hầm

41.

Ở vùng có nhiệt độ cao sử dụng chủ yếu là nguyên liệu

a)

Nguồn gốc động vật

b)

Nguồn gốc thực vật

c)

Nguồn gốc tổng hợp

d)

Nguồn gốc động vật giàu chất béo

42.

Các món ăn ở vùng khí hậu nóng

a)

Ít nước, mùi vị yếu

b)

Ít nước, mùi vị mạnh

c)

Nhiều nước, mùi vị yếu

d)

Nhiều nước, mùi vị mạnh

43.

Ảnh hưởng của địa lí du lịch sử quán ở Mỹ là?

a)

C3

b)

B3

c)

B.3

d)

D.5

44.

Chính sách cải tạo của các nước có ảnh hưởng thế nào đến khẩu vị?

a)

Khẩu vị bị lạ lẫm

b)

Khẩu vị không bị lạ lẫm

c)

Khẩu vị bị lạ lẫm tại chỗ

d)

Khẩu vị bị ít bị lạ lẫm

45.

Tại sao trong bữa ăn của người Nhật sự dụng chủ yếu hải sản:

a)

Phát triển nhập khẩu các loại hải sản từ các nước khác

b)

Là quốc gia xung quanh bờn bể là biển

c)

Do khí hậu thuận lợi để các loại hải sản phát triển nhanh

d)

Người Nhật ít quan tâm đến việc chọn thực đơn với nguồn thực phẩm tươi ngon

46.

Quốc gia giao thương nhiều nhất trên thế giới?

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Indonesia

47.

Nhờ đâu mà nguồn nguyên liệu sử dụng để chế biến của Nhật Bản lại phong phú và đa dạng?

a)

Từ cung từ cấp là chủ yếu

b)

Có nhập khẩu nhiều nguồn thực phẩm

c)

Ớt từ vĩ đại mỗi cao của Trung Quốc sự dụng giữ nguyên liệu chính

d)

Tất cả đều sau

48.

Ở những vùng núi cao của Trung Quốc sự dụng chủ yếu nguyên liệu gì?

a)

Các loại rau củ

b)

Thuỷ sản

c)

Thịt động vật trên cạn

d)

Tất cả trên vùng núi

49.

Tại sao người Hàn Quốc thường dùng gạo, lúa mạch, ngô, đậu làm nguyên liệu chính:

a)

Vì địa hình chủ yếu là đồi núi nên phát triển các loại cây lương thực

b)

Vì điều kiện khí hậu khắc nghiệt nên ít trồng được lúa nước

c)

Vì thói quen ăn uống lâu đời

d)

Vì ảnh hưởng của văn hoá Trung Hoa

50.

Tại sao ẩm thực Phúc Kiến (Trung Quốc) chịu yếu tố tài sản còn ẩm thực An Huy thì thiên về thịt các loại động vật gặm nhấm?

a)

Vì 2 vùng này khác nhau về địa hình

b)

Vì 2 vùng này khác nhau về khẩu vị ăn uống

c)

A và B đều đúng

51.

Những quốc gia có nền kinh tế phát triển thì các món ăn như thế nào?

a)

Phong phú, đa dạng, được chế biến cầu kì hơn, ngon hơn và có tính khoa học hơn

b)

Ngon già bội hấp, khẩu vị ăn uống đơn giản

c)

Các món ăn ít phong phú và chế biến nấu ăn đơn giản

d)

Cả B và C

52.

Những quốc gia nào có khẩu vị ăn uống đơn giản, không cầu kì?

a)

Quốc gia phát triển

b)

Những quốc gia có thành phần dân cư chưa thốt

c)

Quốc gia có nền kém phát triển

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Người có thu nhập cao thích những món ăn như thế nào?

a)

Món ăn đơn giản không cầu kì

b)

Món ngon, đa dạng, phong phú, cầu kì, thẩm mỹ cao

c)

Món ăn cung cấp năng lượng, đủ no, đủ chất

d)

Những món ăn mới độc lạ

54.

Yêu cầu nghiêm ngặt của người có thu nhập cao trong khẩu vị ăn uống như thế nào?

a)

Đảm bảo vệ sinh, đủ no, đủ dinh dưỡng

b)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, cầu kì, thẩm mỹ

c)

Đủ no, đủ chất, đủ năng lượng

d)

Cả A và B

55.

Bản chất của hưởng thụ hay du lịch là gì?

a)

Những người ham tìm hiểu, ưa thám hiểm

b)

Họ đi để thỏa mãn yêu cầu ham quan, tiện nghi

c)

Họ đi để giảm stress

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Đặc điểm những người du lịch như thế thì như thế nào?

a)

Những người cởi mở và rất thích đón nhận và thưởng thức những nền văn hóa ăn uống mới

b)

Thích khám phá món ăn tối thụ

c)

Họ mang động và sống vắng

d)

Thích tìm hiểu nền văn hóa dân tộc

57.

Tôn giáo ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa ẩm thực?

a)

Có ảnh hưởng mạnh

b)

Không ảnh hưởng

c)

Những tôn giáo lớn ảnh hưởng nhiều, tôn giáo nhỏ ảnh hưởng ít

d)

Tất cả đều sai

58.

Vì sao tôn giáo lại ảnh hưởng đến tập quán và khẩu vị ăn uống?

a)

Do mỗi tôn giáo có cách ăn chay khác nhau

b)

Do tôn giáo sử dụng thức ăn làm vật thờ cúng

c)

Do các quy định của đạo Phật rất khắt khe

d)

Tất cả đáp án trên

59.

Tôn giáo nào nghiêm cấm uống rượu và các thức uống lên men?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Hồi giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Do Thái

60.

Du lịch ảnh hưởng đến tập quán ăn uống như thế nào?

a)

Khẩu vị ăn uống thay đổi theo mùa

b)

Giúp bảo vệ nền văn hóa ăn uống cổ truyền của các nước

c)

Làm phong phú nền văn hóa ẩm thực của các nước

d)

Cả B và C

61.

Sự phát triển du lịch của những nước nào làm ảnh hưởng đến nền văn hóa ẩm thực?

a)

Các nước chậm phát triển

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Cả 3 đáp án

62.

Sự phát triển du lịch đem lại những lợi ích gì cho nền văn hóa ẩm thực?

a)

Tuyên truyền quan điểm văn hóa hiện đại

b)

Tạo dấu ấn khác biệt giữa quốc gia với nhau

c)

Tạo ra những món ăn mới, độc đáo

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Kinh tế ảnh hưởng đến tập quán ẩm thực như thế nào?

a)

Vẫn giữ nguyên tập quán, thay đổi nhiều về khẩu vị

b)

Không có ảnh hưởng gì

c)

Làm thay đổi cả hai, nhất là khẩu vị ăn uống

d)

Giữ khẩu vị, thay đổi tập quán

64.

Cách ăn chay của các tôn giáo có làm giảm tính đa dạng của nền văn hóa ẩm thực không?

a)

Làm giảm

b)

Không làm giảm

c)

Làm giảm một phần và cũng làm phong phú phần khác

d)

Đáp án khác

65.

Tôn giáo làm thay đổi quan điểm trong ăn uống như thế nào?

a)

Thiếu chất, nghèo nàn, khó ăn

b)

Hướng tới cái thiện, không ăn thịt động vật, chỉ ăn rau củ quả

c)

Tạo ra điều xấu

d)

Tạo nạn đói

66.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tập quán và khẩu vị ăn uống?

a)

Vị trí địa lý, khí hậu

b)

Lịch sử, tôn thờ, tín ngưỡng

c)

Trình độ phát triển

d)

Cả 3 đáp án

67.

Những người có thu nhập cao đòi hỏi món ăn như thế nào?

a)

Đa dạng, phong phú, chế biến phục vụ cầu kì

b)

Món ăn đơn giản, trang trí không cầu kì

c)

Trình độ kĩ thuật và thẩm mĩ cao

d)

Cả A và B

68.

Du lịch phát triển nhờ vào đâu?

a)

Văn hóa ẩm thực

b)

Thiên tai hạn hán

c)

Cảnh quan thiên nhiên

d)

Chợ

69.

Người châu Á thường có mấy bữa ăn trong một ngày?

a)

Một bữa ăn chính

b)

Ba bữa: ăn sáng, ăn trưa, ăn tối

c)

Bốn bữa mỗi ngày: ăn sáng, ăn trưa, ăn chiều, ăn khuya

d)

Năm bữa: ăn sáng, ăn trưa, ăn xế, ăn chiều, ăn khuya

70.

Người châu Á bữa nào mang tính chất nhẹ?

a)

Bữa sáng

b)

Bữa trưa

c)

Bữa tối

d)

Bữa khuya

71.

Người châu Á bữa nào mang tính chất no?

a)

Bữa sáng

b)

Bữa trưa và bữa khuya

c)

Bữa trưa

d)

Bữa trưa và bữa tối

72.

Người châu Á dùng bát và đũa có đường kính và chiều dài bao nhiêu cm?

a)

Bát: đường kính 10-11 cm, đũa: dài 20-25 cm

b)

Bát: đường kính 5-10 cm, đũa: dài 10-15 cm

c)

Bát: đường kính 10-12 cm, đũa: dài 20-24 cm

d)

Bát: đường kính 6-8 cm, đũa: dài 12-15 cm

73.

Lương thực chính trong bữa ăn của người châu Á?

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

Gạo

d)

Sắn

74.

Trong bữa ăn của người châu Á ngoài cơm còn loại lương thực nào?

a)

Gạo và khoai

b)

Thực vật và các loại rau quả

c)

Rau quả và các loại thịt từ động vật

d)

Cả khoai, ngô, sắn

75.

Người châu Á thường dùng thực phẩm nào để chế biến món ăn?

a)

Tươi nguyên hoặc khô

b)

Ướt hoặc tươi nguyên

c)

Khô hoặc tươi nguyên

d)

Nhão hoặc tươi nguyên

76.

Món ăn châu Á tẩm gia vị trong giai đoạn nào?

a)

Trước khi chế biến

b)

Trước khi chế biến tươi

c)

Sau khi chế biến

d)

Không tẩm gia vị

77.

Phương pháp chế biến chủ yếu của châu Á?

a)

Nấu, luộc

b)

Nấu, rán, luộc, kho

c)

Nấu, rán, nướng

d)

Nướng

78.

Trong bữa ăn, người châu Á nhất thiết phải tuân theo thứ tự món ăn như thế nào?

a)

Một cách tự do

b)

Một cách có thứ tự

c)

Một cách thoải mái

d)

Một cách chặt chẽ

79.

Cách trình bày thức ăn đặc trưng của người châu Á?

a)

Trình bày theo trầm, món ăn được bày lên đĩa thể hiện sự tinh soạn của bữa ăn

b)

Trình bày theo bát, món ăn không được bày ra đĩa

c)

Trình bày theo đĩa, món ăn được trình bày từng món

d)

Trình bày theo mâm, món ăn được bày đầy đủ theo mâm

80.

Trạng thái món ăn của người châu Á?

a)

Khô, lượng nước ít

b)

Khô đến ướt, đa dạng

c)

Ăn nhẹ, không có sốt nóng

d)

Ăn nhẹ, kết hợp đồ uống

81.

Tư thế ngồi ăn của người châu Á?

a)

Ngồi ăn đồ ăn, trang nghiêm ngặt

b)

Quỳ gập chân

c)

Khoanh chân lên giường, ngồi chiếu hoặc dùng bàn ăn để ngồi ăn

d)

Đứng để gắp thức ăn

82.

Trước và trong khi ăn, người châu Á thường có phong tục gì?

a)

Mời trước khách ăn

b)

Chỉ gắp thức ăn cho khách, ăn trước đúng tục lệ

c)

Khách tự đi vào bàn ăn không cần mời, người nhỏ nên ăn trước

d)

Thường mời và gắp thức ăn cho khách, người có địa vị thấp hơn phải mời và ăn sau những người có địa vị cao hơn

83.

Vị trí ngồi và cách ứng xử của người châu Á trong bữa ăn?

a)

Người lớn tuổi và ít tuổi ngồi ở đâu cũng được

b)

Người ít tuổi ngồi ở mâm sau và ăn trước

c)

Người lớn tuổi ngồi mâm trên và ăn trước, người ít tuổi, con cháu ngồi mâm sau ăn sau

d)

Người lớn tuổi ngồi mâm sau và ăn sau, người ít tuổi ngồi mâm trên và ăn trước

84.

Việt Nam có truyền thống dân tộc lâu đời với nghề nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp chăn nuôi

c)

Công nghiệp xây dựng

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước

85.

Đồ dùng ăn uống chủ yếu của người châu Á là gì?

a)

Muỗng, dao

b)

Đũa, chén

c)

Nĩa, dao

d)

Đũa, dao

86.

Xu hướng ăn uống của người châu Á?

a)

Thức ăn nhanh

b)

Thức ăn tươi sống

c)

Thức ăn chế biến sẵn, các loại đồ hộp

d)

Thức ăn tươi sống, tự tay chế biến

87.

Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Bán đảo Đông Dương, ven biển Thái Bình Dương

b)

Bán đảo Châu Âu

c)

Bán đảo Ý

d)

Bán đảo Thái Bình Dương

88.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tập quán ăn uống và khẩu vị của người Việt Nam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

89.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tập quán và khẩu vị của người Việt Nam?

a)

Địa lý, khí hậu; tôn giáo; lịch sử, văn hóa; kinh tế

b)

Tôn giáo, kinh tế

c)

Địa lý; lịch sử; văn hóa

d)

Lịch sử; văn hóa; địa lý, khí hậu

90.

Việt Nam có mấy mặt không giáp biển?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

91.

Điều kiện địa lý Việt Nam có 3 đặc điểm cơ bản là:

a)

Xứ nóng; sông nước; đa dạng vùng miền

b)

Xứ nóng; nhiều núi; bờ biển dài

c)

Mưa nhiều; nhiệt độ cao; ...

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa; địa hình đa dạng; bờ biển dài

92.

Sự đa dạng của mỗi truyền thống văn hóa và sự đa dạng của các nền tảng thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

b)

Bản sắc chung của văn hóa

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)

Văn hóa của mỗi vùng đều có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

93.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Con người sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

Lối sống linh hoạt, luôn có đức tính thích hợp với hoàn cảnh

d)

Con người sống coi trọng tình hơn lý

94.

Yếu tố cơ bản nào tác động đến tập quán và khẩu vị ăn uống ở Việt Nam?

a)

Điều kiện địa lý; khí hậu

b)

Lịch sử; văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Lịch sử; tôn giáo

95.

Lương thực chính của Việt Nam là:

a)

Khoai mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô; đậu

d)

Lúa mạch

96.

Nền văn hóa đa dạng, phong phú là sự giao thoa của bao nhiêu anh em dân tộc?

a)

34

b)

56

c)

58

d)

54

97.

Nghề lâu đời nhất ở nước ta là:

a)

Kinh doanh

b)

Thủ công

c)

Nghề nông

d)

Công nghiệp

98.

Việt Nam có điều kiện về ..., vì vậy các nguồn thực phẩm trong tự nhiên hết sức phong phú.

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

b)

Khí hậu và thổ nhưỡng đa dạng

c)

Điều kiện tự nhiên phong phú

d)

Vị trí địa lý thuận lợi

99.

Ở Việt Nam miền nào là vùng đất tốt, sản vật dồi dào, nguồn lương thực, thực phẩm sung túc.

a)

Miền Nam

b)

Miền Trung

c)

Miền Bắc

d)

Miền Trung Đông