wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

2.

Hành vi tổ chức nghiên cứu những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Khoa học chính trị

b)

Tâm lý xã hội

c)

Nhân chủng học

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đối tượng nghiên cứu của hành vi tổ chức

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

c)

Cải thiện kỹ năng con người

d)

Cải thiện chất lượng và năng suất

5.

Hành vi tổ chức có chức năng đánh giá

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Khả năng

b)

Tuổi tác

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

7.

Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ

a)

Suy luận suy diễn

b)

Sự cân bằng

c)

Tốc độ nhận thức

d)

Khả năng hình dung

8.

Chính khả năng nào đóng góp hiệu quả cho người chịu đựng và linh hoạt

a)

Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt

b)

Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật

c)

Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác

d)

Tất cả đều sai

9.

Các yếu tố xác định tính cách

a)

Di truyền – môi trường – khả năng

b)

Di truyền – khả năng – đặc tính tiểu sử

c)

Di truyền – khả năng – ngữ cảnh

d)

Di truyền – môi trường – ngữ cảnh

10.

Tính cách hướng ngoại là

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình thản, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hòa nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Tất cả đều sai

11.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Tất cả đều đúng

13.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức

d)

Tất cả đều sai

14.

Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận thức là quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

c)

Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống

d)

Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống

17.

Mô hình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

18.

Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc

b)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ

19.

Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định

a)

Xác định vấn đề

b)

Đánh giá các giải pháp

c)

Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

d)

Phát triển các giải pháp

20.

Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế

a)

Thời gian

b)

Theo lối cũ

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Tất cả đều đúng

21.

Động viên là tình trạng sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Học thuyết Y về động viên giả định

a)

Nhân viên lười nhác, vô trách nhiệm và phải cưỡng bức làm việc

b)

Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

23.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

24.

Học thuyết ERG cho rằng con người có

a)

3 nhóm nhu cầu

b)

4 nhóm nhu cầu

c)

5 nhóm nhu cầu

d)

Tất cả đều sai

25.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Tất cả đều sai

26.

Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào

a)

Xác định mục tiêu trong tổ chức

b)

Ra quyết định trong tổ chức

c)

Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

27.

Học thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh

c)

5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết

d)

Tất cả đều sai

28.

Động viên xảy ra khi

a)

Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> áp lực -> tìm kiếm hành vi -> thỏa mãn nhu cầu

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn -> tìm kiếm hành vi -> dẫn dắt -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu

c)

Nhu cầu không được thỏa mãn -> áp lực -> cố gắng -> tìm kiếm hành vi -> thỏa mãn nhu cầu

d)

Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> tìm kiếm hành vi -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu

29.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu căn cấp bậc thấp không thỏa mãn nhu cầu bậc cao

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể dùng dạng so sánh

a)

Tự so sánh bên trong tổ chức

b)

Tự so sánh bên ngoài tổ chức

c)

So sánh những người tương tự trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

31.

Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhóm được phân thành

a)

Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

33.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm lợi ích

c)

Nhóm chỉ huy

d)

A và C đúng

34.

Những liên minh hình thành tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự tham gia giữa các cá nhân được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm không chính thức

d)

Tất cả đều sai

35.

Lý do tham gia vào một nhóm

a)

Sự an toàn

b)

Tương tác và liên minh

c)

Địa vị

36.

Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

38.

Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa; thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các công việc

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

39.

Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì

a)

Tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm

c)

Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm

d)

Tất cả đều đúng

40.

Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm ngoại trừ

a)

Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

Nhiều quan điểm khác nhau

c)

Tốn nhiều thời gian

d)

Quyết định đưa ra chính xác hơn

41.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật

a)

Động não

b)

Hỏi điện tử

c)

Các nhóm trong tác với nhau

d)

Tất cả đều có thể áp dụng

42.

Lãnh đạo là

a)

Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu

b)

Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

43.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh đạo nào được ủng hộ nhiều hơn

a)

Hướng tới nhân viên

b)

Hướng tới công việc

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

46.

Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, khi nhân viên không có khả năng và không sẵn sàng lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi

a)

Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)

b)

Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan hệ cao)

c)

Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)

d)

Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)

47.

Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh đạo nào được ủng hộ nhiều hơn

a)

Hướng tới nhân viên

b)

Hướng tới công việc

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

48.

Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, khi nhân viên có khả năng mà không sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi

a)

Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)

b)

Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan hệ cao)

c)

Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)

d)

Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)

49.

Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, R4 thể hiện

a)

Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc

b)

Nhân viên có khả năng và không sẵn sàng làm việc

c)

Nhân viên không có khả năng nhưng sẵn sàng làm việc

d)

Nhân viên không có khả năng và không sẵn sàng làm việc

50.

Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn–mục tiêu

a)

Chỉ đạo

b)

Kinh nghiệm

c)

Tham gia

d)

Hỗ trợ

51.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong mô hình của Fiedler, yếu tố tình huống xác định hiệu quả lãnh đạo là

a)

Mối quan hệ lãnh đạo–thành viên

b)

Cấu trúc nhiệm vụ

c)

Quyền lực vị trí

d)

Tất cả đều đúng

52.

Có mấy dạng quyền lực cơ bản

a)

4

b)

5

c)

6

53.

Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực

a)

Quyền lực cưỡng bức

b)

Quyền lực hợp pháp

c)

Quyền lực khen thưởng

d)

Quyền lực chuyên môn

54.

Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữ dạng quyền lực nào?

a)

Quyền lực cưỡng bức

b)

Quyền lực hợp pháp

c)

Quyền lực khen thưởng

d)

Quyền lực chuyên môn

55.

“Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo quan điểm nào?

a)

Quan điểm truyền thống

b)

Quan điểm mối quan hệ con người

c)

Quan điểm tương tác

d)

Tất cả đều sai

56.

Xung đột gây trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi là loại xung đột nào?

a)

Xung đột không thiết thực

b)

Xung đột thiết thực

c)

a, b, c đều đúng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

57.

Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn nào?

a)

Tiềm năng chồng chéo

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chú ý

d)

Hành vi

59.

Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn: mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận?

a)

Tiềm năng chồng chéo

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chú ý

d)

Hành vi

60.

Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột?

a)

Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc

b)

Kết quả làm việc của nhóm tăng lên

c)

Khuyến khích sáng tạo và phát minh

d)

Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi

61.

Các mẫu thuận về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn quan hệ

b)

Mâu thuẫn quy trình

c)

Mâu thuẫn nhiệm vụ

d)

Tất cả đều sai

62.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức?

a)

Chuỗi mệnh lệnh

b)

Phạm vi hoạt động

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phạm vi kiểm soát

64.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hoá hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hoá là mô hình tổ chức nào?

a)

Cấu trúc đơn giản

b)

Cơ chế quan liêu

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Tất cả đều sai

65.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào?

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

66.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh, nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào?

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

67.

Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hoá thấp, mạng thông tin toàn diện là mô hình nào?

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

68.

Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chiến lược

b)

Môi trường

c)

Công nghệ

d)

Tất cả đều đúng

69.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của HVTC ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

70.

Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ vấn đề nào?

a)

Quyền lực

b)

Giá trị và thái độ

c)

Truyền thống

d)

Mâu thuẫn

71.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức cấp độ cá nhân?

a)

Nhận thức

b)

Động viên

c)

Xung đột

d)

Ra quyết định cá nhân

72.

Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

73.

Hành vi tổ chức bao gồm

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

74.

Hành vi tổ chức có chức năng

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

75.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Khoa học chính trị

b)

Tâm lý xã hội

c)

Nhân chủng học

d)

Tất cả đều đúng

76.

Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

77.

Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có

a)

3 nhóm nhu cầu

b)

2 nhóm nhu cầu

c)

4 nhóm nhu cầu

d)

5 nhóm nhu cầu

78.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

Yếu tố nhu cầu và yếu tố văn hóa

b)

Yếu tố tài chính và yếu tố tinh thần

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Yếu tố cá nhân và yếu tố nhóm

79.

Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong mô hình tình huống của Fiedler, yếu tố tình huống xác định hiệu quả lãnh đạo là

a)

Mối quan hệ lãnh đạo–thành viên

b)

Cấu trúc nhiệm vụ

c)

Quyền lực vị trí

d)

Tất cả đều đúng

81.

Học thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có

a)

2 nhu cầu cơ bản: an toàn, sinh lý

b)

3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh

c)

4 nhu cầu cơ bản: sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng

d)

1 nhu cầu cơ bản: tự hiện thực

82.

Học thuyết Y về động viên giả định

a)

Nhân viên không thích làm việc và cần giám sát chặt chẽ

b)

Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình

c)

Nhân viên chỉ làm việc vì tiền lương

d)

Nhân viên cần phần thưởng vật chất mới làm việc

83.

Lãnh đạo là

a)

Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu

b)

Khả năng ra lệnh cho mọi người

c)

Khả năng kiểm tra công việc

d)

Khả năng ghi chép báo cáo

84.

Lý do tham gia vào một nhóm

a)

Sự an toàn

b)

Tương tác và liên minh

c)

Địa vị

d)

Tất cả đều đúng

85.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào

a)

Chiến lược

b)

Môi trường

c)

Công nghệ

d)

Tất cả đều đúng

87.

Mô hình ra quyết định gồm

a)

3 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

4 bước

88.

Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình

a)

Mô hình cơ học

b)

Mô hình hữu cơ

c)

Mô hình quan liêu

d)

Mô hình ma trận

89.

Nhân tố nào quyết định sự hài lòng trong công việc?

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Tất cả đều đúng

90.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thân mật giữa các cá nhân được gọi là?

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm không chính thức

d)

Tất cả đều sai

91.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật nào?

a)

Đồng não

b)

Hỏi điện tử

c)

Các nhóm tương tác với nhau

d)

Tất cả đều có thể áp dụng

92.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại nào?

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

93.

Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh nào?

a)

Tự so sánh bên trong tổ chức

b)

So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

Tự so sánh bên ngoài tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

94.

Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế nào?

a)

Thời gian

b)

Theo lối cũ

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Tất cả đều đúng