Font size
WorksheetsTrang bìa tài liệu
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Hành vi tổ chức bao gồm
Hành vi và thái độ cá nhân
Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức nghiên cứu những thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động
Đúng
Sai
Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học
Khoa học chính trị
Tâm lý xã hội
Nhân chủng học
Tất cả đều đúng
Đối tượng nghiên cứu của hành vi tổ chức
Hành vi con người trong tổ chức
Tạo ra môi trường có tính toàn cầu
Cải thiện kỹ năng con người
Cải thiện chất lượng và năng suất
Hành vi tổ chức có chức năng đánh giá
Chức năng giải thích
Chức năng dự đoán
Chức năng kiểm soát
Tất cả đều đúng
Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử
Khả năng
Tuổi tác
Tình trạng gia đình
Thâm niên công tác
Những khả năng nào không nằm trong khả năng suy nghĩ
Suy luận suy diễn
Sự cân bằng
Tốc độ nhận thức
Khả năng hình dung
Chính khả năng nào đóng góp hiệu quả cho người chịu đựng và linh hoạt
Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh hoạt
Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật
Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố khác
Tất cả đều sai
Các yếu tố xác định tính cách
Di truyền – môi trường – khả năng
Di truyền – khả năng – đặc tính tiểu sử
Di truyền – khả năng – ngữ cảnh
Di truyền – môi trường – ngữ cảnh
Tính cách hướng ngoại là
Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật
Bình thản, nhiệt tình, chắc chắn
Dễ hòa nhập, hay nói, quyết đoán
Tất cả đều sai
Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại
Sự hài lòng trong công việc
Gắn bó với công việc
Cam kết với tổ chức
Tất cả đều đúng
Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong công việc
Công bằng trong khen thưởng
Đồng nghiệp ủng hộ
Công việc phù hợp với tính cách
Tất cả đều đúng
Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức
Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng, làm cho tình hình tồi tệ
Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất lao động, thuyên chuyển
Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và xây dựng, rời bỏ tổ chức
Tất cả đều sai
Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận được
Đúng
Sai
Nhận thức là quá trình qua đó cá nhân tổ chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh
Đúng
Sai
Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức
Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống
Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu
Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống
Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống
Mô hình ra quyết định gồm
5 bước
6 bước
7 bước
8 bước
Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức
Thời gian, môi trường xã hội, môi trường làm việc
Thời gian, thái độ, môi trường làm việc
Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ vọng
Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái độ
Bước nào sau đây không nằm trong các bước ra quyết định
Xác định vấn đề
Đánh giá các giải pháp
Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
Phát triển các giải pháp
Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế
Thời gian
Theo lối cũ
Hệ thống khen thưởng
Tất cả đều đúng
Động viên là tình trạng sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực
Đúng
Sai
Học thuyết Y về động viên giả định
Nhân viên lười nhác, vô trách nhiệm và phải cưỡng bức làm việc
Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình
Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
Tất cả đều sai
Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân
Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài
Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
Tất cả đều sai
Học thuyết ERG cho rằng con người có
3 nhóm nhu cầu
4 nhóm nhu cầu
5 nhóm nhu cầu
Tất cả đều sai
Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua
Sự tham gia của người lao động
Phần thưởng
Thiết kế công việc
Tất cả đều sai
Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào
Xác định mục tiêu trong tổ chức
Ra quyết định trong tổ chức
Giải quyết các vấn đề trong tổ chức
Tất cả đều đúng
Học thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có
3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển
3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết
Tất cả đều sai
Động viên xảy ra khi
Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> áp lực -> tìm kiếm hành vi -> thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn -> tìm kiếm hành vi -> dẫn dắt -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn -> áp lực -> cố gắng -> tìm kiếm hành vi -> thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn -> dẫn dắt -> tìm kiếm hành vi -> áp lực -> thỏa mãn nhu cầu
Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu căn cấp bậc thấp không thỏa mãn nhu cầu bậc cao
Đúng
Sai
Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể dùng dạng so sánh
Tự so sánh bên trong tổ chức
Tự so sánh bên ngoài tổ chức
So sánh những người tương tự trong tổ chức và bên ngoài tổ chức
Tất cả đều đúng
Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau
Đúng
Sai
Nhóm được phân thành
Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
Nhóm chính thức và nhóm lợi ích
Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức
Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là
Nhóm nhiệm vụ
Nhóm lợi ích
Nhóm chỉ huy
A và C đúng
Những liên minh hình thành tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự tham gia giữa các cá nhân được gọi là
Nhóm nhiệm vụ
Nhóm chỉ huy
Nhóm không chính thức
Tất cả đều sai
Lý do tham gia vào một nhóm
Sự an toàn
Tương tác và liên minh
Địa vị
Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn
4
5
6
7
Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng
Giai đoạn thực hiện
Giai đoạn bão tố
Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
Giai đoạn chuyển tiếp
Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa; thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các công việc
Giai đoạn thực hiện
Giai đoạn bão tố
Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
Giai đoạn chuyển tiếp
Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì
Tạo ra sự tồn tại của nhóm
Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm
Tất cả đều đúng
Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm ngoại trừ
Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn
Nhiều quan điểm khác nhau
Tốn nhiều thời gian
Quyết định đưa ra chính xác hơn
Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật
Động não
Hỏi điện tử
Các nhóm trong tác với nhau
Tất cả đều có thể áp dụng
Lãnh đạo là
Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo
Đúng
Sai
Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người
Đúng
Sai
Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống II, phong cách lãnh đạo nào được ủng hộ nhiều hơn
Hướng tới nhân viên
Hướng tới công việc
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, khi nhân viên không có khả năng và không sẵn sàng lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan hệ cao)
Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)
Trong mô hình của Fiedler, khi người lãnh đạo nằm trong tình huống IV, phong cách lãnh đạo nào được ủng hộ nhiều hơn
Hướng tới nhân viên
Hướng tới công việc
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, khi nhân viên có khả năng mà không sẵn sàng nhận lãnh trách nhiệm cho một việc nào đó, thì người lãnh đạo cần có hành vi
Chỉ đạo (nhiệm vụ cao-quan hệ thấp)
Hướng dẫn (nhiệm vụ cao-quan hệ cao)
Tham gia (nhiệm vụ thấp-quan hệ cao)
Ủy quyền (nhiệm vụ thấp-quan hệ thấp)
Theo lý thuyết của Hersey và Blanchard về lãnh đạo, R4 thể hiện
Nhân viên có khả năng và sẵn sàng làm việc
Nhân viên có khả năng và không sẵn sàng làm việc
Nhân viên không có khả năng nhưng sẵn sàng làm việc
Nhân viên không có khả năng và không sẵn sàng làm việc
Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết đường dẫn–mục tiêu
Chỉ đạo
Kinh nghiệm
Tham gia
Hỗ trợ
Học thuyết lãnh đạo theo tình huống, trong mô hình của Fiedler, yếu tố tình huống xác định hiệu quả lãnh đạo là
Mối quan hệ lãnh đạo–thành viên
Cấu trúc nhiệm vụ
Quyền lực vị trí
Tất cả đều đúng
Có mấy dạng quyền lực cơ bản
4
5
6
Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực
Quyền lực cưỡng bức
Quyền lực hợp pháp
Quyền lực khen thưởng
Quyền lực chuyên môn
Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữ dạng quyền lực nào?
Quyền lực cưỡng bức
Quyền lực hợp pháp
Quyền lực khen thưởng
Quyền lực chuyên môn
“Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo quan điểm nào?
Quan điểm truyền thống
Quan điểm mối quan hệ con người
Quan điểm tương tác
Tất cả đều sai
Xung đột gây trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi là loại xung đột nào?
Xung đột không thiết thực
Xung đột thiết thực
a, b, c đều đúng
Tất cả các câu trên đều sai
Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn?
3
4
5
6
Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn nào?
Tiềm năng chồng chéo
Nhận thức và cá nhân hóa
Chú ý
Hành vi
Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn: mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận?
Tiềm năng chồng chéo
Nhận thức và cá nhân hóa
Chú ý
Hành vi
Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột?
Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
Kết quả làm việc của nhóm tăng lên
Khuyến khích sáng tạo và phát minh
Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
Các mẫu thuận về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn nào?
Mâu thuẫn quan hệ
Mâu thuẫn quy trình
Mâu thuẫn nhiệm vụ
Tất cả đều sai
Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức?
4
5
6
7
Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức?
Chuỗi mệnh lệnh
Phạm vi hoạt động
Chuyên môn hóa công việc
Phạm vi kiểm soát
Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hoá hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hoá là mô hình tổ chức nào?
Cấu trúc đơn giản
Cơ chế quan liêu
Cơ cấu ma trận
Tất cả đều sai
Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào?
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh, nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào?
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hoá thấp, mạng thông tin toàn diện là mô hình nào?
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chiến lược
Môi trường
Công nghệ
Tất cả đều đúng
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của HVTC ở cấp độ nhóm?
Thiết kế công việc và công nghệ
Xung đột
Lãnh đạo
Quyền lực
Các biến độc lập ở cấp độ nhóm bao gồm tất cả ngoại trừ vấn đề nào?
Quyền lực
Giá trị và thái độ
Truyền thống
Mâu thuẫn
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức cấp độ cá nhân?
Nhận thức
Động viên
Xung đột
Ra quyết định cá nhân
Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để
Tăng năng suất lao động
Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức bao gồm
Hành vi và thái độ cá nhân
Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức có chức năng
Chức năng giải thích
Chức năng dự đoán
Chức năng kiểm soát
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học
Khoa học chính trị
Tâm lý xã hội
Nhân chủng học
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để
Tăng năng suất lao động
Giảm vắng mặt và thuyên chuyển
Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên
Tất cả đều đúng
Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có
3 nhóm nhu cầu
2 nhóm nhu cầu
4 nhóm nhu cầu
5 nhóm nhu cầu
Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
Yếu tố nhu cầu và yếu tố văn hóa
Yếu tố tài chính và yếu tố tinh thần
Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
Yếu tố cá nhân và yếu tố nhóm
Học thuyết lãnh đạo theo tình huống cho rằng lãnh đạo có thể được đào tạo
Đúng
Sai
Trong mô hình tình huống của Fiedler, yếu tố tình huống xác định hiệu quả lãnh đạo là
Mối quan hệ lãnh đạo–thành viên
Cấu trúc nhiệm vụ
Quyền lực vị trí
Tất cả đều đúng
Học thuyết nhu cầu của McClelland cho rằng nhu cầu của con người có
2 nhu cầu cơ bản: an toàn, sinh lý
3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
4 nhu cầu cơ bản: sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng
1 nhu cầu cơ bản: tự hiện thực
Học thuyết Y về động viên giả định
Nhân viên không thích làm việc và cần giám sát chặt chẽ
Nhân viên thích làm việc, sáng tạo, có trách nhiệm và có thể tự điều khiển mình
Nhân viên chỉ làm việc vì tiền lương
Nhân viên cần phần thưởng vật chất mới làm việc
Lãnh đạo là
Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
Khả năng ra lệnh cho mọi người
Khả năng kiểm tra công việc
Khả năng ghi chép báo cáo
Lý do tham gia vào một nhóm
Sự an toàn
Tương tác và liên minh
Địa vị
Tất cả đều đúng
Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao
Đúng
Sai
Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào
Chiến lược
Môi trường
Công nghệ
Tất cả đều đúng
Mô hình ra quyết định gồm
3 bước
6 bước
7 bước
4 bước
Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình
Mô hình cơ học
Mô hình hữu cơ
Mô hình quan liêu
Mô hình ma trận
Nhân tố nào quyết định sự hài lòng trong công việc?
Công bằng trong khen thưởng
Đồng
Công việc phù hợp với tính cách
Tất cả đều đúng
Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thân mật giữa các cá nhân được gọi là?
Nhóm nhiệm vụ
Nhóm chỉ huy
Nhóm không chính thức
Tất cả đều sai
Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật nào?
Đồng não
Hỏi điện tử
Các nhóm tương tác với nhau
Tất cả đều có thể áp dụng
Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại nào?
Sự hài lòng trong công việc
Gắn bó với công việc
Cam kết với tổ chức
Tất cả đều đúng
Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh nào?
Tự so sánh bên trong tổ chức
So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức
Tự so sánh bên ngoài tổ chức
Tất cả đều đúng
Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường gặp phải những hạn chế nào?
Thời gian
Theo lối cũ
Hệ thống khen thưởng
Tất cả đều đúng
