wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1: Semi-colloidal Systems - Basics

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ bán keo, pha phân tán thường tồn tại dưới dạng nào?

a)

Ion tự do hoặc phân tử trung hòa

b)

Hạt nano kim loại bền vững

c)

Gel rắn có cấu trúc tinh thể

d)

Micelle hoặc phân tử trung hòa

2.

Khái niệm cân bằng động trong hệ bán keo mô tả điều gì xảy ra giữa các trạng thái?

a)

Bay hơi dung môi làm thay đổi nồng độ

b)

Chuyển hóa một chiều không đảo

c)

Trao đổi liên tục giữa ion, phân tử và micelle

d)

Kết tinh nhanh tạo cấu trúc gel bền

3.

Yếu tố nào thường ảnh hưởng mạnh đến vị trí cân bằng động của hệ bán keo?

a)

Áp suất khí quyển xung quanh

b)

Độ cứng cơ học của thành bình

c)

Nhiệt độ của môi trường phân tán

d)

Bức xạ tia cực tím liên tục

4.

Nhận định nào sai về hệ bán keo khi xem xét môi trường phân tán?

a)

Môi trường phân tán luôn là nước tinh khiết

b)

Môi trường phân tán là rắn do hình thành gel

c)

Môi trường phân tán có thể là khí

d)

Môi trường phân tán có thể là lỏng

5.

Khi tăng nồng độ pha phân tán, cân bằng động trong hệ bán keo thường dịch chuyển như thế nào?

a)

Sang phía hoàn toàn ion hóa

b)

Không thay đổi vị trí cân bằng

c)

Sang phía giảm kích thước hạt

d)

Sang phía tạo nhiều micelle hơn

6.

Cấu trúc cơ bản của chất hoạt động bề mặt gồm các phần nào?

a)

Chuỗi polymer và nhóm carboxyl

b)

Nhóm kim loại và vòng thơm lớn

c)

Đầu thân nước và đuôi kỵ nước

d)

Hai đầu kỵ nước đối xứng

7.

Trong hệ hai pha khí–nước, chất hoạt động bề mặt định hướng ra sao?

a)

Đầu thân nước hướng vào pha nước

b)

Đầu thân nước hướng vào pha khí

c)

Đuôi kỵ nước hướng vào pha nước

d)

Cả đầu và đuôi đều vào pha nước

8.

Nhận định nào sai về độ tan của chất hoạt động bề mặt?

a)

Độ tan không liên quan đến môi trường phân tán

b)

Độ tan ảnh hưởng đến khả năng tạo micelle

c)

Độ tan phụ thuộc vào cấu trúc đầu–đuôi

d)

Độ tan lớn nên dễ hòa tan vào chất lỏng

9.

Phân loại nào không thuộc nhóm chất hoạt động bề mặt phổ biến?

a)

Không ion hóa

b)

Anion hoạt tính

c)

Cation hoạt tính

d)

Phân cực mạnh

10.

Chất diện hoạt loại lưỡng tính thường có đặc điểm gì?

a)

Chỉ tan tốt trong dầu

b)

Gây kích ứng mạnh nên hạn chế dùng

c)

Hiền dịu với da và màng nhầy

d)

Không tạo bọt trong nước

11.

Trong hệ nhũ tương dầu trong nước (O/W), chất nhũ hóa có HLB thường như thế nào?

a)

HLB cực cao trên 20

b)

HLB cao khoảng 8–18

c)

HLB trung bình khoảng 6–9

d)

HLB thấp khoảng 3–6

12.

Trong hệ nhũ tương nước trong dầu (W/O), nhóm chất điện hoạt nào thường phù hợp hơn?

a)

Muối vô cơ không có mạch C dài

b)

Chất có HLB cao 12–18

c)

Chất không ion HLB trung bình

d)

Chất có HLB thấp 3–6

13.

Chọn phát biểu đúng về chất điện hoạt anion:

a)

Luôn tạo W/O bất kể nồng độ

b)

Mang điện tích âm ở đầu phân cực

c)

Mang điện tích dương ở đầu phân cực

d)

Không có đầu phân cực ion hóa

14.

Chất điện hoạt cation thường có đặc điểm nào?

a)

Đầu phân cực mang điện âm

b)

Không tạo micelle ở mọi nồng độ

c)

Đầu phân cực mang điện dương

d)

Hai đầu đều không phân cực

15.

HLB là gì trong bối cảnh chất nhũ hóa?

a)

Chỉ số tỉ trọng pha dầu

b)

Thang đo cân bằng ưa nước–ưa dầu

c)

Độ nhớt của nhũ tương

d)

Điểm chảy của chất điện hoạt

16.

Một chất có HLB = 4 sẽ có xu hướng dùng cho hệ nào?

a)

Cả O/W và W/O như nhau

b)

Không phù hợp làm nhũ hóa

c)

O/W vì ưa nước mạnh

d)

W/O vì ưa dầu hơn

17.

Trong O/W, vì sao Tween (polyoxyethylene sorbitan) hay được dùng?

a)

HLB cao, ưa nước

b)

Là chất không phân cực hoàn toàn

c)

Là muối canxi, kết tủa

d)

HLB thấp, ưa dầu

18.

Nhũ tương W/O thường dùng loại chất nhũ hóa nào để ổn định màng liên pha?

a)

Chất ưa dầu tạo màng kỵ nước

b)

Chất ưa nước tạo màng hydrat hóa

c)

Muối vô cơ hòa tan mạnh

d)

Polyme chỉ tan trong nước

19.

Điều gì xảy ra khi chọn chất nhũ hóa có HLB không phù hợp với hệ mong muốn?

a)

Kích thước giọt giảm và bền hơn

b)

Nhũ tương dễ đảo pha hoặc tách lớp

c)

Không ảnh hưởng đáng kể đến ổn định

d)

Tăng độ dẫn điện của pha dầu

20.

Trong công thức O/W, lựa chọn nhầm chất nhũ hóa ưa dầu sẽ dẫn tới kết quả nào?

a)

Giảm sức căng bề mặt nước

b)

Tăng độ đục nhưng bền hơn

c)

Tăng độ tan của nước trong dầu

d)

Tạo W/O hoặc phá nhũ nhanh

21.

Anionic vs cationic có thể tương kỵ khi phối hợp vì lý do nào?

a)

Tạo phức trung hòa mất hoạt tính

b)

Làm dầu tan hoàn toàn trong nước

c)

Tăng HLB quá mức đồng thời

d)

Giảm độ nhớt của cả hai pha

22.

Khi thiết kế nhũ tương O/W cho dược phẩm tiêm, ưu tiên chất nhũ hóa nào?

a)

Anionic tạo bọt mạnh

b)

HLB thấp, cationic mạnh

c)

Muối kim loại hai hóa trị

d)

HLB cao, không ion, ít độc tính

23.

Khi nào cấu trúc micelle hình cầu bắt đầu hình thành trong dung dịch chất diện hoạt?

a)

Khi nồng độ chất diện hoạt thấp hơn CMC

b)

Khi nồng độ chất diện hoạt bằng CMC

c)

Khi nồng độ chất diện hoạt gấp đôi CMC

d)

Khi nồng độ chất diện hoạt lớn hơn CMC

24.

Phát biểu nào đúng về vai trò của CMC đối với sự tạo micelle?

a)

CMC là nồng độ tối đa tạo micelle

b)

CMC là áp suất tạo micelle

c)

CMC là nồng độ tối thiểu xuất hiện micelle

d)

CMC là nhiệt độ tạo micelle

25.

Đối với chất diện hoạt ion hóa, điều kiện nhiệt độ nào thuận lợi để hình thành micelle?

a)

Nhiệt độ lớn hơn Kraft point

b)

Nhiệt độ nhỏ hơn Cloud point

c)

Nhiệt độ bằng Cloud point

d)

Nhiệt độ nhỏ hơn Kraft point

26.

Đối với chất diện hoạt không ion hóa, micelle hình thành khi thỏa điều kiện nào?

a)

Nhiệt độ lớn hơn Kraft point và nồng độ bằng CMC

b)

Nhiệt độ nhỏ hơn Cloud point và nồng độ lớn hơn CMC

c)

Nhiệt độ lớn hơn Cloud point và nồng độ bằng CMC

d)

Nhiệt độ nhỏ hơn Kraft point và nồng độ nhỏ hơn CMC

27.

Cloud point mô tả điều gì đối với chất diện hoạt không ion hóa?

a)

Nhiệt độ làm sức căng bề mặt tăng

b)

Nhiệt độ làm HLB tăng nhanh

c)

Nhiệt độ làm độ tan giảm đột ngột

d)

Nhiệt độ làm độ tan tăng đột ngột

28.

Kraft point mô tả điều gì đối với chất diện hoạt ion hóa?

a)

Nhiệt độ làm CMC tăng mạnh

b)

Nhiệt độ làm độ tan giảm đột ngột

c)

Nhiệt độ làm micelle bị phá vỡ

d)

Nhiệt độ làm độ tan tăng đột ngột

29.

Khi tăng nhiệt độ, độ tan của chất diện hoạt ion hóa thường thay đổi như thế nào?

a)

Độ tan dao động ngẫu nhiên

b)

Độ tan không đổi

c)

Độ tan tăng dần

d)

Độ tan giảm từ từ

30.

HLB phản ánh gì trong cấu trúc chất diện hoạt?

a)

Tương quan thân nước–thân dầu

b)

Áp suất hơi của dung dịch

c)

Kích thước micelle trung bình

d)

Giới hạn CMC chính xác

31.

Phát biểu nào đúng về chất diện hoạt có HLB rất thấp (<1)?

a)

Cân bằng nước–dầu, tạo gel tốt

b)

Rất thân nước, dễ tạo micelle

c)

Rất thân dầu, không dùng làm chất nhũ hóa nước

d)

Không ảnh hưởng đến CMC của hệ

32.

Tất cả chất diện hoạt đều tạo micelle là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng khi nhiệt độ bằng Cloud point

b)

Sai vì còn phụ thuộc HLB và điều kiện

c)

Đúng trong mọi điều kiện

d)

Đúng khi nồng độ bằng Kraft point

33.

Điều nào có thể làm phá vỡ cấu trúc micelle đã hình thành?

a)

Giữ nồng độ ổn định trên CMC

b)

Pha loãng hệ vượt xa CMC

c)

Giảm nhẹ nhiệt độ dưới CP

d)

Tăng nhẹ nhiệt độ trên KP

34.

Trong nhũ tương O/W, pha liên tục là gì?

a)

Pha rắn liên tục

b)

Pha khí liên tục

c)

Pha nước liên tục

d)

Pha dầu liên tục

35.

Nhũ tương W/O/W mô tả cấu trúc nào đúng nhất?

a)

Nước bao dầu bao nước

b)

Dầu bao nước bao dầu

c)

Dầu và nước không tiếp xúc

d)

Nước trộn dầu đồng nhất

36.

Thử nghiệm nhuộm màu giúp nhận biết kiểu nhũ tương dựa trên điều gì?

a)

Độ tan của thuốc nhuộm

b)

Độ nhớt thay đổi theo nhiệt

c)

Kích thước giọt giảm dần

d)

Mùi đặc trưng của pha

37.

Trong thử dẫn điện, nhũ tương nào thường dẫn điện tốt hơn?

a)

Không hệ nào dẫn điện

b)

O/W dẫn điện tốt hơn

c)

Cả hai như nhau

d)

W/O dẫn điện tốt hơn

38.

Thử huỳnh quang với dầu quan sát hiệu ứng viền sáng rõ rệt ở loại nào?

a)

Nhũ tương O/W/O

b)

Nhũ tương O/W

c)

Nhũ tương W/O

d)

Nhũ tương W/O/W

39.

Nhũ tương kép W/O/W có pha phân tán gần nhất là gì?

a)

Giọt khí chứa giọt dầu nhỏ

b)

Giọt rắn chứa giọt nước nhỏ

c)

Giọt dầu chứa giọt nước nhỏ

d)

Giọt nước chứa giọt dầu nhỏ

40.

Khi dùng thuốc nhuộm tan trong nước, màu lan chủ yếu ở hệ nào?

a)

W/O/W vì dầu là pha liên tục

b)

O/W/O vì dầu là pha phân tán

c)

W/O vì nước là pha phân tán

d)

O/W vì nước là pha liên tục

41.

Nếu điện cực cho tín hiệu liên tục, suy ra kiểu nhũ tương nào?

a)

Pha liên tục là dầu

b)

Pha liên tục là nước

c)

Pha phân tán là rắn

d)

Pha phân tán là khí

42.

Trong nhũ tương O/W/O, lớp ngoài cùng là gì?

a)

Lớp ngoài là nước

b)

Lớp ngoài là dầu

c)

Lớp ngoài là rắn

d)

Lớp ngoài là khí

43.

Phép thử huỳnh quang không phù hợp để phân biệt khi nào?

a)

Khi cả hai phát huỳnh quang

b)

Khi nước phát huỳnh quang

c)

Khi dầu không phát huỳnh quang

d)

Khi dầu có chất phát quang

44.

Phương pháp nào kết hợp tốt để xác định kiểu nhũ tương phức?

a)

Chỉ quan sát bằng mắt

b)

Kết hợp màu và dẫn điện

c)

Chỉ đo dẫn điện

d)

Chỉ dùng thử màu

45.

Nhũ tương kép D/N/D được điều chế bằng cách nào?

a)

Phân tán nhũ tương D/N vào pha dầu

b)

Phân tán nhũ tương D/N vào pha nước

c)

Phân tán nhũ tương N/D vào pha dầu

d)

Phân tán nhũ tương N/D vào pha nước

46.

Phương pháp nào không dùng để nhận biết kiểu nhũ tương?

a)

Đo độ dẫn điện trực tiếp

b)

Đo điện trở dung dịch mẫu

c)

Nhuộm và soi kính hiển vi

d)

Pha loãng bằng nước

47.

Phương pháp nào sau đây không dùng để nhận biết kiểu nhũ tương?

a)

Pha loãng với nước

b)

Nhuộm và soi kính hiển vi

c)

Test huỳnh quang tia cực tím

d)

Đo điện trở bằng thiết bị

48.

Nhuộm nhũ tương với Sudan III, thấy giọt hình cầu màu cam trên nền trong suốt. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kiểu D/D

b)

Nhũ tương kiểu N/D

c)

Nhũ tương kiểu D/N

d)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

49.

Nhuộm nhũ tương với Sudan III, thấy giọt hình cầu trong suốt trên nền màu cam. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

b)

Nhũ tương kiểu N/D

c)

Nhũ tương kiểu D/N

d)

Nhũ tương kiểu D/D

50.

Nhuộm nhũ tương với xanh methylene, thấy giọt hình cầu màu xanh trên nền trong suốt. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

b)

Nhũ tương kiểu D/N

c)

Nhũ tương kiểu D/D

d)

Nhũ tương kiểu N/D

51.

Nhuộm nhũ tương với xanh methylene, thấy giọt hình cầu trong suốt trên nền màu xanh. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

b)

Nhũ tương kiểu N/D

c)

Nhũ tương kiểu D/N

d)

Nhũ tương kiểu D/D

52.

Nhuộm nhũ tương với đỏ erythrosin, thấy giọt hình cầu màu đỏ trên nền trong suốt. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kiểu D/D

b)

Nhũ tương kiểu D/N

c)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

d)

Nhũ tương kiểu N/D

53.

Nhuộm nhũ tương với đỏ erythrosin, thấy giọt hình cầu trong suốt trên nền màu đỏ. Kết luận đúng là gì?

a)

Nhũ tương kép kiểu D/N/D

b)

Nhũ tương kiểu N/D

c)

Nhũ tương kiểu D/N

d)

Nhũ tương kiểu D/D

54.

Chọn phát biểu sai về nhũ tương kiểu D/N.

a)

Trộn lẫn dễ dàng với nước

b)

Nhuộm erythrosin cho giọt không màu trên nền đỏ

c)

Dẫn điện tốt trong hệ phân tán

d)

Điện trở lớn khi đo trong mẫu

55.

Chọn phát biểu sai về nhũ tương kiểu N/D.

a)

Điện trở lớn khi đo bằng ohm kế

b)

Trộn lẫn dễ dàng với dầu

c)

Nhuộm methylene thấy giọt xanh trên nền không màu

d)

Dẫn điện tốt trong hệ không dẫn điện

56.

Nhũ tương kiểu N/D không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trộn lẫn dễ dàng với dầu

b)

Nhuộm Sudan III thấy giọt không màu trên nền cam

c)

Test huỳnh quang cho giọt phát sáng phổ biến

d)

Điện trở lớn khi đo mẫu hệ dầu

57.

Hiện tượng nào không phải biểu hiện kém bền ở nhũ tương?

a)

Đảo pha giữa hai môi trường

b)

Nổi kem trong hệ lỏng phân tán

c)

Đông bánh tạo khối hỗn hợp

d)

Tách pha hình thành hợp giọt

58.

Hiện tượng nào không phải biểu hiện kém bền ở hỗn dịch?

a)

Kết bông giảm ổn định hệ

b)

Đảo pha chuyển môi phân tán

c)

Đông bánh do sa lắng kéo dài

d)

Sa lắng theo thời gian

59.

Chọn phát biểu sai: Quá trình kết bông là quá trình thuận nghịch.

a)

Kết bông luôn là quá trình thuận nghịch

b)

Kết bông làm giọt tập hợp lớn hơn

c)

Hợp giọt là hiện tượng không thuận nghịch

d)

Nổi kem có thể dẫn tới tách pha

60.

Chọn phát biểu sai về nhũ tương: Pha dầu và nước tan hoàn toàn vào nhau.

a)

Pha nào tan nhiều hơn là pha ngoại

b)

Pha nước và dầu không tan nhau

c)

Chất nhũ hóa quyết định kiểu nhũ

d)

Độ tan phụ thuộc chất nhũ hóa

61.

Nội dung đúng của quy tắc Bancroft là gì?

a)

Chất nhũ hóa tan nhiều ở pha nào thì pha đó là ngoại

b)

Chất nhũ hóa chỉ giúp hình thành nhũ tương

c)

Chất nhũ hóa quyết định độ nhớt môi trường

d)

Chất nhũ hóa tan nhiều ở pha nào thì pha đó là nội

62.

Chọn câu sai: Biện pháp giảm tốc độ nổi kem dựa trên phương trình Stokes.

a)

Giảm chênh lệch tỷ trọng giữa hai pha

b)

Giảm kích thước giọt phân tán

c)

Giảm sức căng bề mặt bằng chất hoạt hóa

d)

Tăng độ nhớt môi trường liên tục

63.

Trong điều chế nhũ tương, cách hiệu quả nhất để giảm chênh lệch tỷ trọng giữa hai pha là?

a)

Giảm tỷ trọng pha nặng để tiệm cận

b)

Tăng tỷ trọng pha nhẹ cho cân bằng

c)

Thay môi trường phân tán sang loại khác

d)

Thay hoạt chất chính trong công thức

64.

Chọn câu sai về cơ chế hoạt động của chất nhũ hóa.

a)

Làm giảm sức căng bề mặt giữa hai pha

b)

Tạo màng bao bền vững quanh giọt

c)

Làm bề mặt giọt tích điện ổn định

d)

Làm chất dược chất hòa tan vào môi

65.

Cơ chế hoạt động của các chất nhũ hóa gồm những tác động nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tăng độ nhớt môi trường liên tục

c)

Giảm sức căng bề mặt hai pha

d)

Tạo màng bao bền quanh giọt nhỏ

66.

Chọn phát biểu đúng về RHLB (HLB).

a)

Giá trị biểu thị thân dầu thân nước của chất hoạt hóa

b)

Đặc trưng riêng cho từng loại pha dầu cụ thể

c)

RHLB càng lớn thì chất hoạt hóa càng thân nước

d)

RHLB càng bé thì chất hoạt hóa càng thân nước

67.

Chất nhũ hóa nào dùng để tạo nhũ tương kiểu D/N?

a)

Canxi stearat kém phân tán

b)

Cholesterol ít tan pha nước

c)

Protein thân dầu nước D/N

d)

Sterol không tan trong nước

68.

Chất nhũ hóa nào phù hợp để tạo nhũ tương kiểu D/N?

a)

Cholesterol dạng N/D truyền thống

b)

Bentonite tạo gel thân nước dầu

c)

Lanolin cho hệ nước trong dầu

d)

Glyceryl dioleate thân dầu mạnh

69.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất nhũ hóa nhóm diện hoạt?

a)

Tạo màng đa phân tử quanh giọt

b)

Giảm sức căng bề mặt đáng kể

c)

Gây phân tán tạo giọt bền vững

d)

Gồm loại ion hóa và không ion hóa

70.

Chất nhũ hóa nhóm chất cao phân tử thường có đặc điểm nào?

a)

Độ nhớt cao khi dùng

b)

Tạo màng đa phân tử quanh giọt

c)

Tất cả đều đúng

d)

Gọi là chất nhũ hóa ổn định

71.

Đặc điểm của chất nhũ hóa nhóm hạt rắn phân tán nhỏ là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bentonite tạo nhũ D/N và N/D

c)

Keo Mg Al silicate nhũ hóa D/N

d)

Tạo màng hạt rắn trên bề mặt giọt

72.

Điều kiện quan trọng nhất để sự đảo pha xảy ra ở nhũ tương là?

a)

Tăng nhiệt độ nhẹ nhàng

b)

Khuấy với lực cơ học mạnh

c)

Thêm môi trường phân tán nhiều

d)

Chất nhũ hóa bị thay đổi đáng kể

73.

Để hiện tượng đảo pha xảy ra cần có yếu tố nào?

a)

Thay đổi chất nhũ hóa thích hợp

b)

Thêm môi trường phân tán phù hợp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Khuấy tạo chuyển động mạnh

74.

Cho CaCl2 vào nhũ tương kiểu D/N đã nhũ hóa bởi natri stearate. Kết quả phù hợp nhất là?

a)

Thu được nhũ tương kiểu N/D

b)

Chất nhũ hóa mới là CaCl2

c)

Tạo thêm chất nhũ hóa mới khác

d)

Tất cả đều đúng

75.

Cho CaCl2 vào nhũ tương đã nhũ hóa bởi natri oleate. Phát biểu đúng là?

a)

Nhũ tương mới đổi từ D/N sang N/D

b)

Thêm chất nhũ hóa mới cho chuyển

c)

Chất nhũ hóa cho nhũ mới là CaCl2

d)

Cần điều chỉnh lượng pha dầu và khuấy

76.

Nhũ tương kiểu N/D sử dụng được cho đường tiêm truyền?

a)

Đúng trong thực hành lâm sàng

b)

Sai vì chỉ dùng đường uống

c)

Đúng với mọi đường tiêm

d)

Sai vì chỉ tiêm bắp và dưới da

77.

Chọn phát biểu sai về đường dùng của nhũ tương kiểu D/N.

a)

Dùng làm thuốc dùng ngoài hoặc uống

b)

Dùng cho tiêm truyền nội mạch

c)

Dùng được cho mọi đường tiêm

d)

Dùng cho tiêm bắp và tiêm dưới da

78.

Chọn câu sai khi nói về hỗn dịch trong ngành dược.

a)

Luôn cần chất gây thấm bắt buộc

b)

Không dùng để tiêm truyền tĩnh mạch

c)

Là hệ dị thể gồm pha rắn phân tán

d)

Còn gọi là huyền phù hoặc huyền trọc

79.

Chất diện hoạt nào không sử dụng để tạo hỗn dịch tiêm?

a)

Tweens có chuỗi polyoxyethylene

b)

Pluronic dạng block copolymer

c)

Natri dodecyl sulphate dùng ngoài

d)

Lecithin phospholipid tự nhiên

80.

Chọn phát biểu sai về thành phần của hỗn dịch.

a)

Gồm pha rắn, pha lỏng hoặc bán rắn

b)

Hỗn dịch hầu như chỉ dùng tiêm bắp

c)

Không dùng tiêm dưới da và tĩnh mạch

d)

Có chất gây thấm hoặc chất gây treo

81.

Bao bì đóng gói thuốc có cấu trúc hỗn dịch uống cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Thể tích bao bì lớn hơn thể tích hỗn dịch

b)

Ghi nhãn hướng dẫn lắc kỹ trước khi dùng

c)

Tất cả các yêu cầu đều cần thiết

d)

Có dụng cụ phân chia liều chính xác

82.

Khí dung là hệ phân tán với môi trường phân tán là khí. Pha phân tán của khí dung có thể ở dạng nào?

a)

Chỉ dạng lỏng trong không khí

b)

Có thể là lỏng hoặc rắn trong khí

c)

Chỉ dạng rắn trong không khí

d)

Chỉ dạng keo có độ nhớt cao

83.

Chọn phát biểu sai về khí dung:

a)

Gọi là thuốc phun keo nếu pha phân tán dạng keo nhớt cao

b)

Môi trường phân tán là lỏng, pha phân tán dạng rắn

c)

Gọi là thuốc phun sương nếu pha phân tán dạng lỏng

d)

Gọi là thuốc phun mù nếu pha phân tán dạng hạt rắn

84.

HLB của hỗn hợp gồm 0.4g Tween 80 (HLB 15) và 0.6g Span 80 (HLB 4.3) có giá trị gần nhất là:

a)

Đáp án khác

b)

10.8

c)

8.58

d)

9.65

85.

HLB của hỗn hợp gồm 4g Tween 80 (HLB 15) và 6g Span 80 (HLB 4.3) có giá trị:

a)

8.58

b)

10.8

c)

9.65

d)

Đáp án khác

86.

HLB của hỗn hợp gồm 40% Tween 80 (HLB 15) và 60% Span 80 (HLB 4.3) có giá trị:

a)

8.58

b)

10.8

c)

9.65

d)

Đáp án khác

87.

HLB của hỗn hợp gồm 1g Tween 80 (HLB 15) và 3g Span 80 (HLB 4.3) có giá trị:

a)

Đáp án khác

b)

13.95

c)

6.975

d)

9.65

88.

HLB của hỗn hợp gồm 25% Tween 80 (HLB 15) và 75% Span 80 (HLB 4.3) có giá trị:

a)

6.975

b)

Đáp án khác

c)

13.95

d)

9.65

89.

Tỷ lệ Span 80 (HLB 4.3) và Tween 80 (HLB 15) cần trộn để đạt HLB yêu cầu là 12:

a)

35.8% Tween 80 : 64.2% Span 80

b)

72% Tween 80 : 28% Span 80

c)

72% Span 80 : 28% Tween 80

d)

35.8% Span 80 : 64.2% Tween 80

90.

Tỷ lệ Span 80 (HLB 4.3) và Tween 80 (HLB 15) cần trộn để đạt HLB yêu cầu là 14:

a)

30.7% Tween 80 : 69.3% Span 80

b)

30.7% Span 80 : 69.3% Tween 80

c)

9.3% Span 80 : 90.7% Tween 80

d)

9.3% Tween 80 : 90.7% Span 80

91.

Tỷ lệ Span 80 (HLB 4.3) và Tween 80 (HLB 15) cần trộn để 5g hỗn hợp EA có khả năng nhũ hóa tốt 50g dầu paraffin (RHLB 10.5) thành 100g nhũ tương:

a)

58% Tween 80 : 42% Span 80

b)

40.9% Tween 80 : 59.1% Span 80

c)

59.1% Tween 80 : 40.9% Span 80

d)

42% Tween 80 : 58% Span 80

92.

Khối lượng Span 80 và Tween 80 cần dùng để tạo 5g hỗn hợp EA nhũ hóa tốt 50g dầu paraffin (RHLB 10.5) thành 100g nhũ tương:

a)

2g Tween 80 và 3g Span 80

b)

2.1g Tween 80 và 2.9g Span 80

c)

2.9g Tween 80 và 2.1g Span 80

d)

3g Tween 80 và 2g Span 80

93.

Khi tính HLB hỗn hợp của hai chất hoạt diện, công thức tỉ trọng theo phần trăm khối lượng áp dụng như thế nào?

a)

HLB hỗn hợp bằng tổng HLB chia số lượng chất

b)

HLB hỗn hợp bằng trung bình cộng không trọng số

c)

HLB hỗn hợp bằng HLB1×%1 + HLB2×%2, chia 100%

d)

HLB hỗn hợp bằng HLB lớn hơn của hai chất

94.

Từ việc khảo sát hằng số tốc độ của một phản ứng phân hủy thuốc, ta có thể xác định được điều gì?

a)

Chu kỳ bán hủy thuốc

b)

Thời hạn sử dụng thuốc

c)

Có kế hoạch phân phối và bảo quản thuốc

d)

Tất cả đều đúng

95.

Theo Van’t Hoff, khi tăng nhiệt độ lên 10°C, tốc độ phản ứng tăng trung bình 3 lần. Nếu tăng lên 20°C, tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

12 lần

b)

9 lần

c)

11 lần

d)

10 lần

96.

Phản ứng phân hủy acetaldehyde thực hiện ở 518°C có dữ liệu T1/2 thay đổi theo áp suất ban đầu như bảng. Bậc của phản ứng trên là bậc mấy?

a)

Tất cả đều sai

b)

2

c)

1

d)

0

97.

Tuổi thọ của thuốc tại 333 K là 30 ngày, tuổi thọ của thuốc tại 308 K là bao nhiêu?

a)

322 ngày

b)

200 ngày

c)

289 ngày

d)

468 ngày

98.

Phản ứng thử nghiệm tuổi thọ của thuốc có hệ số nhiệt độ γ=2. Nếu nhiệt độ tăng lên thêm 45°C, tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

22.6 lần

b)

15.5 lần

c)

17 lần

d)

30 lần

99.

Khi tăng 10°C, tốc độ một phản ứng hóa học tăng lên 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 25°C đến 75°C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

16 lần

c)

8 lần

d)

32 lần

100.

Hạn sử dụng của thuốc là thời gian hàm lượng thuốc còn lại bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?

a)

99%

b)

90%

c)

10%

d)

50%

101.

Từ giá trị hằng số tốc độ một phản ứng phân hủy thuốc bậc 1, ta có thể xác định được điều gì?

a)

Chu kỳ bán hủy của thuốc

b)

Thời hạn sử dụng thuốc

c)

Tuổi thọ của thuốc

d)

Tất cả đều đúng

102.

Ở điều kiện bảo quản, sau 24 tháng hàm lượng của một loại thuốc sẽ giảm đi 10% so với ban đầu. Hạn sử dụng của thuốc ở điều kiện này là bao lâu?

a)

2 tháng

b)

1 năm

c)

20 tháng

d)

2 năm

103.

Tốc độ của một phản ứng đơn giản phụ thuộc vào nồng độ như: v=k·[Y]. Phản ứng hóa học đó là?

a)

X ⊔ Y

b)

X + Y ⊔ Z

c)

Z ⊔ Y

d)

Y ⊔ X + Z

104.

Tuổi thọ của thuốc tại 35°C là 1010 ngày, tuổi thọ của thuốc tại 50°C là bao nhiêu ngày?

a)

194 ngày

b)

320 ngày

c)

120 ngày

d)

200 ngày

105.

Khái niệm đúng về bậc của phản ứng hóa học là gì?

a)

Tổng số các số lũy thừa nồng độ trong phương trình tốc độ

b)

Mức độ ảnh hưởng nhiệt độ đến tốc độ phản ứng

c)

Tổng hệ số tỷ lượng của chất tham gia phản ứng

d)

Đại lượng cho biết phản ứng nhanh hay chậm

106.

Tuổi thọ của thuốc là thời gian hàm lượng bị phân hủy còn lại bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?

a)

99 phần trăm so với ban đầu

b)

90 phần trăm so với ban đầu

c)

50 phần trăm so với ban đầu

d)

10 phần trăm so với ban đầu

107.

Hằng số tốc độ có thứ nguyên là [thời gian]⁻¹. Bậc phản ứng tương ứng là gì?

a)

Bậc 2 với đơn vị thời gian⁻¹ nồng độ⁻¹

b)

Bậc 1 với đơn vị thời gian⁻¹

c)

Bậc 0 với đơn vị thời gian⁻¹

d)

Bậc 3 với đơn vị thời gian⁻¹ nồng độ⁻²

108.

Đối với phân hủy bậc nhất, thời gian để thuốc còn lại 90% được tính bằng biểu thức nào?

a)

T₉/₁₀ = ln 10 divided by k

b)

T₉/₁₀ = 0.105 divided by k

c)

T₁₀/₉ = 0.303 divided by k

d)

T₉/₁₀ = ln 9 divided by k

109.

Xét phản ứng đơn giản X + Z → Y. Vận tốc phụ thuộc nồng độ theo phương trình nào?

a)

v = k·[X]·[Z] với hai chất phản ứng

b)

v = k·[Z]·[Y] với hai chất phản ứng

c)

v = k·[X]·[Y] với hai chất phản ứng

d)

v = k·[Z] với một chất phản ứng

110.

Đối với phản ứng A → B, biểu thức tốc độ đúng là gì?

a)

v = − d[B]/dt bằng hằng số k

b)

v = k·[A] = − d[A]/dt trong bậc nhất

c)

v = k·[A][B] cho phản ứng một chất

d)

v = d[A]/dt không đổi theo thời gian

111.

Chọn phát biểu sai về hằng số tốc độ k và vận tốc phản ứng v

a)

Khi nồng độ ban đầu tăng, vận tốc phản ứng bậc nhất tăng

b)

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng thường tăng

c)

k là hằng số tốc độ tại một nhiệt độ xác định

d)

Khi tăng nồng độ thì k tăng theo bậc phản ứng

112.

Trong động học bậc 0, phương trình tốc độ có dạng nào?

a)

v = k·[A] cho phụ thuộc tuyến tính

b)

v = k với tốc độ độc lập nồng độ

c)

v = k/[A] giảm khi nồng độ tăng

d)

v = k·[A]² cho phụ thuộc bình phương

113.

Chu kỳ bán rã của phản ứng bậc nhất phụ thuộc như thế nào vào nồng độ ban đầu?

a)

Tỷ lệ thuận với nồng độ ban đầu

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

c)

Phụ thuộc logarit của nồng độ ban đầu

d)

Tỷ lệ nghịch với nồng độ ban đầu

114.

Với phản ứng bậc hai dạng 2A → sản phẩm, biểu thức tốc độ thích hợp là gì?

a)

v = k·[A]/[B] với phụ thuộc tỉ lệ

b)

v = k·[A]² với phụ thuộc bình phương

c)

v = k không phụ thuộc nồng độ

d)

v = k·[A] với phụ thuộc tuyến tính