wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ THỰC VẬT 2

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cuối của quá trình đường phân là:

a)

Phân tử CO2 có 1 Carbon

b)

Phân tử có 2 Carbon

c)

Phân tử có 3 Carbon

d)

Phân tử có 4 Carbon

2.

Cơ quan đặc trưng cho quá trình hô hấp ở:

a)

Trong giai đoạn đường phân

b)

Trong chu trình Krebs

c)

Đóng vai chính chuyển điện tử hô hấp

d)

Quá trình vận chuyển điện tử hô hấp

3.

Khí nào quan trọng đối với tiến trình hô hấp:

a)

CO2

b)

CH4

c)

O2

d)

C2H4

4.

Biện pháp sau có thể được sử dụng để hạn chế hô hấp, kéo dài thời gian bảo quản nông sản:

a)

Tăng hàm lượng Oxygen

b)

Giảm hàm lượng CO2

c)

Tăng hàm lượng Ethylene

d)

Giảm hàm lượng Oxygen

5.

Biện pháp sau có thể được sử dụng để hạn chế hô hấp, kéo dài thời gian bảo quản nông sản:

a)

Tăng hàm lượng Oxygen

b)

Tăng hàm lượng CO2

c)

Tăng hàm lượng Ethylene

d)

Giảm hàm lượng CO2

6.

Biện pháp sau có thể được sử dụng để hạn chế hô hấp, kéo dài thời gian bảo quản nông sản:

a)

Tăng hàm lượng Oxygen

b)

Tăng hàm lượng CO2

c)

Tăng hàm lượng Ethylene

d)

Giảm nhiệt độ

7.

Để hạn chế hô hấp đối với hạt trong quá trình bảo quản cần:

a)

Tăng độ ẩm cho hạt

b)

Tăng nhiệt độ cho hạt

c)

Tăng hàm lượng oxygen cho hạt

d)

Giảm lượng hơi nước cho hạt

8.

Nếu tốc độ hô hấp của trái xoài ở 35°C là 80ml CO2/kg/h; với hệ số Q10=2; kỳ hạ bảo quản ở 5°C tốc độ hô hấp sẽ là:

a)

10 ml CO2/kg/h

b)

40 ml CO2/kg/h

c)

160 ml CO2/kg/h

d)

320 ml CO2/kg/h

9.

Điểm mạnh chính của loài tế bào Parenchyma là:

a)

Tế bào cứng cáp bền vững

b)

Kích thước tế bào lớn, kéo dài

c)

Tế bào phân chia nhanh

d)

Diễn ra hoạt động trao đổi chất mạnh

10.

Điểm mạnh chính của loài tế bào Chollenchyma là:

a)

Tế bào cứng cáp bền vững

b)

Khả năng quang hợp mạnh

c)

Tế bào phân chia nhanh

d)

Diễn ra hoạt động trao đổi chất mạnh

11.

Loại tế bào được tăng cường nhiều Lignin tạo ra độ cứng cáp nhất là:

a)

Chollenchyma

b)

Parenchyma

c)

Sclerenchyma

d)

Cambium

12.

Loại tế bào phân sinh có vai trò tạo ra các mạch dẫn và sự gia tăng đường kính thân cây thân gỗ là:

a)

Mô phân sinh đỉnh ngọn

b)

Tượng tầng

c)

Mô phân sinh chồi rễ

d)

Mô phân sinh lõi

13.

Plasmodesma đóng vai trò là:

a)

Kênh trao đổi khí của lá

b)

Kênh giao thương giữa các tế bào

c)

Dòng co vành chuyển các thành phần trong tế bào

d)

Tế bào chuyển thạch từ nước ở rễ

14.

Các lớp tế bào xếp thứ tự từ ngoài vào trong ở thân cây sẽ là:

a)

Biểu bì–Tượng tầng–Mạch nhựa (Phloem)–Mạch gỗ (Xylem)

b)

Biểu bì–Mạch gỗ (Xylem)–Tượng tầng–Mạch nhựa (Phloem)

c)

Biểu bì–Tượng tầng–Mạch gỗ (Xylem)–Mạch nhựa (Phloem)

d)

Biểu bì–Mạch nhựa (Phloem)–Tượng tầng–Mạch gỗ (Xylem)

15.

việc lai các tế bào sinh dưỡng bằng kỹ thuật dung hợp tế bào chất cần dạng enzyme sau để loại bỏ thành tế bào:

a)

Cellulase

b)

Hemicellulase

c)

Pectinase

d)

Cả 3 loại enzyme trên

16.

Cellulose trong thành phần thành tế bào được tổ chức dạng:

a)

Các cuộn tròn

b)

Các bó sợi dọc và vuông góc nhau

c)

Cellulose dạng vô định hình

d)

Các bó sợi song song

17.

Cơ quan nào không cùng nhóm với các bào quan còn lại:

a)

Bục lạp (Chloroplast)

b)

Lục lạp (Chloroplast)

c)

Bột lạp (Amyloplast)

d)

Ribosome

18.

Nhóm Transposon & Retrotransposon dùng để chỉ:

a)

Các protein di chuyển vị trí liên tục trong nhân tế bào

b)

Các phần đoạn DNA di chuyển vị trí trong quá trình phát triển của tế bào

c)

Các bào quan di chuyển vị trí liên tục trong tế bào

d)

Các RNA di chuyển vị trí liên tục trong nhân tế bào

19.

Tổng bộ máy di truyền từ Promoter là:

a)

Là phần đoạn trên DNA di chuyển tự do trên nhiễm sắc thể

b)

Là vùng trình tự đóng vai trò quyết định đối với hoạt động biểu hiện của một gene

c)

Là điểm bắt đầu của một gene

d)

Là điểm kết thúc của một gene

20.

Tổng bộ máy di truyền từ Terminator là:

a)

Là phần đoạn trên DNA di chuyển tự do trên nhiễm sắc thể

b)

Là vùng trình tự đóng vai trò quyết định đối với hoạt động biểu hiện của một gene

c)

Là điểm bắt đầu của một gene

d)

Là điểm kết thúc của một gene

21.

Tổng bộ máy di truyền Pseudogene là:

a)

Là vùng DNA di chuyển tự do trên nhiễm sắc thể

b)

Là điểm kết thúc của một gene

c)

Các vùng có cấu trúc giống gene nhưng không biểu hiện chức năng

d)

Là vùng trình tự đóng vai trò quyết định đối với hoạt động biểu hiện của một gene

22.

Bào quan nào có chứa RNA trong thành phần cấu tạo:

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Thể Golgi

d)

Ribosome

23.

Ion nào đóng vai trò quan trọng trong chuỗi truyền tín hiệu của tế bào:

a)

K+

b)

Mg2+

c)

Ca2+

d)

Cu2+

24.

Bào quan nào có chứa DNA trong thành phần cấu tạo:

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Thể Golgi

d)

Ribosome

25.

Các cây trồng cần khi bị ngập úng sẽ:

a)

Sản sinh ra nhiều O2 hơn

b)

Sản sinh ra nhiều CO2 hơn

c)

Sản sinh ra nhiều Ethanol hơn

d)

Sản sinh ra nhiều Ethylene hơn

26.

Nguyên tố có lợi giúp nhiều cây trồng mang cao khả năng chống chịu và đề kháng là:

a)

S

b)

Si

c)

Se

d)

B

27.

Khí nào làm đối với hô hấp là hợp:

a)

Tỉ lệ giữa hô hấp hiếu so với hô hấp yếm

b)

Hô hấp của cây mía cao ở nhiệt độ 10°C

c)

Tỉ lệ tốc độ hô hấp hiếu so với nhiệt độ thấp hơn 10°C

d)

Tỉ lệ tốc độ hô hấp hiếu so với nhiệt độ cao hơn 10°C

28.

Điều nào sau đây không đúng trong trưởng hợp trái cây được bọc với loại bao tối màu:

a)

Không quang hợp

b)

Trái hơi bị các loại gai hằn tán cong

c)

Trái bớt mất nước

d)

Trái dày vỏ

29.

Cơn trùng trình hút thường sẽ châm với hút vào khu vực nào của cây:

a)

Xylem

b)

Mạch Phloem (Libê)

c)

Nhu mô

d)

Biểu bì

30.

Sản phẩm quang hợp muốn được tái tới các bộ phận tiếp nhận phải tập trung ở vùng:

a)

Vùng tế bào biểu bì

b)

Vùng tế bào sáng

c)

Vùng tế bào nhu mô

d)

Vùng tế bào mô phân sinh

31.

Sắc tố Chlorophyll trong lục lạp được gắn trên lớp màng chuyển biết có tên là:

a)

Alkaloid

b)

Flavonoid

c)

Thylakoid

d)

Android

32.

Thành phần nào sau đây thiết lập chuỗi lên chuỗi hồ hấp:

a)

Phythocrome

b)

Cryptochome

c)

Cytchrome

d)

Cytokinin

33.

Hoạt động của chu trình nào sau đây giúp cây trồng chịu đựng nắng nóng tốt hơn:

a)

Chu trình Carvin

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình C4

d)

Chu trình Xanthophyll

34.

Tác động nào của biến đổi khí hậu sau đây có thể có lợi cho thực vật vùng nhiệt đới:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Độ mặn tăng

c)

Hàm lượng CO2 tăng

d)

Khô hạn tăng

35.

Xu hướng biến đổi khí hậu hiện nay thì cây nhóm nào sẽ gặp bất lợi nhiều hơn:

a)

Thực vật C3

b)

Thực vật C4

c)

Thực vật CAM

d)

Thực vật vùng sa mạc

36.

Giống cây trồng có màu sắc như thế nào là biểu hiện giống chịu được ánh sáng và nhiệt độ cao:

a)

xanh đậm

b)

Xanh nhạt

c)

Xanh hơi ngả vàng

d)

Màu sắc sỡ

37.

Đèn LED chiếu sáng cho cây trồng sinh trưởng hiện nay thường là tích hợp của:

a)

7 màu

b)

3 màu

c)

4 màu

d)

2 màu

38.

Khính không trực hướng hơn ở đâu:

a)

Mặt trên lá

b)

Mép lá

c)

Gân lá

d)

Mép lá

39.

Bộ phận cây trồng nào thường có tốc độ hô hấp cao hơn:

a)

Quả chín

b)

c)

Rễ

d)

Thân

40.

Chỉ số SPAD trên lá cho ta thông tin chính gì:

a)

Mật độ khí khổng trên lá

b)

Hàm lượng chất tan trong lá

c)

Hàm lượng Chlorophyll trong lá

d)

Hàm lượng đạm trong lá

41.

Chóng nhưng nhất để nhận biết nhanh một loài cây là có quang hợp theo hình thức C4 hay không là:

a)

Đo chỉ số SPAD

b)

Điểm số khỉ khống

c)

Giải phẫu phát hiện cấu trúc dạng vòng hoạ (Cấu trúc Kranz) ở lá

d)

Phân tích đồng vị carbon 14

42.

Xylem được sử dụng ở trong giai đoạn nào của chuỗi hô hấp:

a)

Quá trình đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi vận chuyển điện tử ty thể

d)

Quá trình tẩm nhập Oxyen vào bên trong ty thể

43.

Trong chuỗi hô hấp, giai đoạn tạo ra nhiều năng lượng nhất là:

a)

Quá trình đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi vận chuyển điện tử ty thể

d)

Quá trình thẩm nhập Oxyen vào ty thể

44.

Chu trình sau có sản phẩm đầu tiên là 6 carbon

a)

Chu trình Calvin

b)

Chu trình Hatch-Slack

c)

Chu trình Krebs

d)

Chu trình Urea

45.

Chu trình sau có sản phẩm đầu tiên là 4 carbon

a)

Chu trình Calvin

b)

Chu trình Hatch-Slack

c)

Chu trình Krebs

d)

Chu trình Urea

46.

Chu trình sau có sản phẩm đầu tiên là 3 carbon

a)

Chu trình Calvin

b)

Chu trình Hatch-Slack

c)

Chu trình Krebs

d)

Chu trình Urea

47.

Người ta thường gọi ty thể là

a)

Nhà máy sản xuất năng lượng của tế bào

b)

Nhà máy sản xuất các đơn vị cấu trúc của tế bào

c)

Nhà kho lưu giữ vật chất của tế bào

d)

Nhà máy tái chế của tế bào

48.

Bảo quản nông sản lúa dài hạn cần hạn chế hô hấp thì biện pháp nào sau đây là cần thiết nhất

a)

Hạn chế nông sản tiếp xúc với O2

b)

Hạn chế nông sản tiếp xúc với ánh sáng

c)

Hạn chế nông sản tiếp xúc với CO2

d)

Hạn chế nông sản tiếp xúc với nhau

49.

Để xúc tiến hô hấp và bắt đầu nảy mầm thì hạt giống giàu đạm cần sử dụng enzyme nào

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Phosphatase

50.

Để xúc tiến hô hấp và bắt đầu nảy mầm thì hạt giống giàu chất béo cần sử dụng enzyme nào

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Phosphatase

51.

Để xúc tiến hô hấp và bắt đầu nảy mầm thì hạt giống giàu tinh bột cần sử dụng enzyme nào

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Phosphatase

52.

Hạt đậu phộng nảy mầm thì quá trình hô hấp tạo năng lượng chủ yếu từ thành phần

a)

Đường

b)

Tinh bột

c)

Chất béo

d)

Protein

53.

Hạt đậu nành nảy mầm thì quá trình hô hấp tạo năng lượng chủ yếu từ thành phần

a)

Đường

b)

Tinh bột

c)

Chất béo

d)

Protein

54.

Hợp chất Glycoside Cyanogen (Cyanur) có ở vỏ cây khoai mì gây độc là do

a)

Gây ức chế hô hấp

b)

Gây ức chế hấp thu dinh dưỡng

c)

Gây ức chế trao đổi chất

d)

Gây ức chế chuyển hóa đạm

55.

Hợp chất Rotenone trong cây thuốc cá có công dụng trong BVTV là do

a)

Gây ức chế hô hấp

b)

Gây ức chế quang hợp

c)

Gây ức chế hấp thu dinh dưỡng

d)

Gây ức chế hấp thu nước

56.

Những cây ưa bóng râm thường sẽ có

a)

Điểm bù ánh sáng thấp

b)

Điểm bù ánh sáng thấp

c)

Điểm bù CO2 thấp

d)

Điểm bù CO2 cao

57.

Trạng thái cân bằng giữa tốc độ quang hợp và tốc độ hô hấp được gọi là

a)

Điểm bù nhiệt độ

b)

Điểm bù ánh sáng

c)

Điểm bù CO2 thấp

d)

Điểm bù khí nén

58.

Cây sinh trưởng nhanh thì hô hấp như thế nào

a)

Tỉ lệ hô hấp dành cho duy trì thấp

b)

Tỉ lệ hô hấp dành cho duy trì cao

c)

Tỉ lệ hô hấp dành cho tăng trưởng cao

d)

Tỉ lệ hô hấp dành cho hô hấp trao đổi thấp

59.

Tên gọi khác của chu trình Krebs là

a)

Chu trình Calvin

b)

Chu trình Acid Citric

c)

Chu trình Hatch-Slack

d)

Chu trình Urea

60.

Tốc độ quay vòng của phân tử ATP khi được sản sinh trong quá trình hô hấp tế bào

a)

Trong vòng vài tuần

b)

Trong vòng vài ngày

c)

Trong vòng vài giờ

d)

Trong vòng vài phút

61.

Số Q10 của hô hấp có nghĩa là

a)

Chỉ số tốc độ hô hấp ở 10°C

b)

Chỉ số tốc độ hô hấp khi nhiệt độ tăng 10°C

c)

Chỉ số tốc độ hô hấp khi nhiệt độ giảm 10°C

d)

Chỉ số tốc độ hô hấp tại nhiệt độ 10°C

62.

Bộ phận có thể chuyển từ "Sink" thành "Source" ở cây trồng đang phát triển là

a)

Lá bánh tẻ

b)

Lá già

c)

Lá non

d)

Quả/Củ/Hạt

63.

Bộ phận có thể chuyển từ "Source" thành "Sink" ở cây trồng là

a)

Lá bánh tẻ

b)

Lá già

c)

Lá non

d)

Quả/Củ/Hạt

64.

Bộ phận luôn đóng vai trò là "Sink" ở cây trồng đang phát triển là

a)

Lá bánh tẻ

b)

Lá già

c)

Lá non

d)

Quả/Củ/Hạt

65.

Bộ phận được coi là "Source" điển hình ở cây trồng là

a)

Lá bánh tẻ

b)

Lá già

c)

Lá non

d)

Quả/Củ/Hạt

66.

Ai hiện đang là người tài trợ cho dự án tạo cây lúa C4

a)

Bill Gates

b)

Mark Zuckerberg

c)

Elon Musk

d)

Jack Ma

67.

Hình thức quang hợp nào cần sử dụng trực tiếp tế bào bó mạch

a)

C2

b)

C3

c)

C4

d)

CAM

68.

Thực vật nào có nhiều loài quang hợp theo hình thức C4 nhất

a)

Họ rau Dền

b)

Họ Cói

c)

Họ Hòa thảo

d)

Họ Họa thảo

69.

Màu sắc nào sau đây thường được cây xanh hấp thụ với lượng nhiều nhất để phản ứng quang hợp

a)

Đỏ

b)

Cam

c)

Xanh dương

d)

Vàng

70.

Màu sắc nào sau đây có năng lượng nhiều nhất khi tương tác với hệ thống quang hợp

a)

Đỏ

b)

Cam

c)

Xanh dương

d)

Vàng

71.

Sắc tố sau không tham gia trong hệ thống thu nhận ánh sáng của quang hợp

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Carotenoid

d)

Anthocyanin

72.

Xác định tình trạng dinh dưỡng của cây trồng không thể dựa vào điều sau

a)

Chẩn đoán triệu chứng qua lá

b)

Phân tích thành phần trong lá

c)

Phân tích thành phần trong đất

d)

Phân tích thành phần bộ phận bị rụng

73.

Để chọn 1 lá phân tích tình trạng sinh lý của cây thì sẽ chọn

a)

Lá non

b)

Lá già

c)

Lá phát triển hoàn chỉnh trẻ nhất

d)

Lá liền kề với trái

74.

Một nguyên tố được coi là nguyên tố thiết yếu cho cây trồng cần đáp ứng đủ

a)

3 tiêu chí

b)

7 tiêu chí

c)

13 tiêu chí

d)

30 tiêu chí

75.

Nguyên tố dinh dưỡng khi thiếu xuất hiện ở các lá non thường thuộc nhóm

a)

Có khả năng di chuyển nhanh trong cây

b)

Có khả năng di chuyển chậm trong cây

c)

Không có khả năng di chuyển trong cây

d)

Chỉ di chuyển ở bộ phận non trong cây

76.

Nguyên tố dinh dưỡng khi thiếu xuất hiện ở các lá già thường thuộc nhóm

a)

Có khả năng di chuyển nhanh trong cây

b)

Có khả năng di chuyển chậm trong cây

c)

Không có khả năng di chuyển trong cây

d)

Chỉ di chuyển ở bộ phận non trong cây

77.

Khi cung cấp vào đất quá nhiều vôi (Ca) thì sẽ làm giảm hiệu quả dinh dưỡng sau

a)

N

b)

Kali

c)

B

d)

S

78.

Khi môi trường dinh dưỡng giàu lên khá khả năng dinh dưỡng sau sẽ bị cản trở

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Cu

79.

Phân Urê cung cấp trực tiếp cho cây dạng ion nào?

a)

Amon

b)

Nitrat

c)

Uric

d)

Phosphate

80.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện cho triệu chứng thiếu đạm

a)

Vàng lá non

b)

Cháy mép lá

c)

Lá chuyển đỏ tía

d)

Vàng lá già

81.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện cho triệu chứng thiếu lân

a)

Vàng lá non

b)

Cháy mép lá

c)

Lá chuyển đỏ tía

d)

Vàng lá già

82.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện cho triệu chứng thiếu kali

a)

Vàng lá non

b)

Cháy mép lá

c)

Lá chuyển đỏ tía

d)

Vàng lá già

83.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện cho triệu chứng thiếu lưu huỳnh

a)

Vàng lá non

b)

Cháy mép lá

c)

Lá chuyển đỏ tía

d)

Vàng lá già

84.

Ngày phân bón thế giới là ngày

a)

13 tháng 10

b)

10 tháng 3

c)

10 tháng 10

d)

13 tháng 9

85.

Nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng

a)

Na

b)

Ca

c)

Se

d)

Si

86.

Nguyên tố nào sau đây không phải nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu hoặc nguyên tố có lợi đối với cây trồng

a)

Si

b)

Cu

c)

P

d)

Pb

87.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu đối với cây trồng

a)

Au

b)

Ag

c)

Cu

d)

Pb

88.

Nguyên tố nào sau đây được coi là nguyên tố vi lượng đối với cây trồng

a)

P

b)

B

c)

Mg

d)

S

89.

Nguyên tố nào sau đây được coi là nguyên tố đa lượng đối với cây trồng

a)

Mn

b)

Cl

c)

Ca, P

d)

Pb

90.

Nốt sần hữu hiệu của cây họ đậu là màu sắc của nguyên tố nào?

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Co

91.

Nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây không phải nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu, chỉ là nguyên tố có lợi

a)

Ca

b)

Cu

c)

Mn

d)

Si

92.

Không thể trồng cây trầu bà lâu dài bằng nước cất phòng thí nghiệm vì

a)

Nước quá sạch

b)

Nước không có các vi sinh vật

c)

Nước không có các chất khoáng

d)

Nước quá trong

93.

Người ta không thể trồng cây trầu bà và các cây trồng nhà khác nếu sử dụng loại nước sau

a)

Nước luông

b)

Nước giếng

c)

Nước từ nhà máy

d)

Nước cất phòng thí nghiệm

94.

Loại phân bón nào có tăng cường nguyên tố vi lượng

a)

20-10-10

b)

16-16-8-13

c)

20-20-15

d)

30-10-10 + TE

95.

Loại phân bón nào có hàm lượng Lân cao hơn

a)

20-10-10

b)

16-16-8

c)

20-20-15

d)

18-46-0

96.

Loại phân bón nào có hàm lượng Kali cao hơn

a)

20-10-10

b)

10-10-30

c)

16-16-8

d)

20-20-15

97.

Dinh dưỡng ở dạng nào cho phép hạn chế sự kết tủa hoặc tương tác tương tác

a)

Dạng ion độc lập

b)

Phức chất

c)

Dạng hữu cơ

d)

Dạng Chelate

98.

Dinh dưỡng ở dạng nào cho phép cây dễ dàng hấp thụ

a)

Ion hòa tan

b)

Phức chất

c)

Tinh thể

d)

Dạng hữu cơ

99.

Thành phần ở vùng rễ giúp hòa tan dinh dưỡng nhanh hơn cho cây được gọi là

a)

Rhizophere

b)

Siderophore

c)

Electrophore

d)

Sidebar

100.

Loại dinh dưỡng nào thường di chuyển vào gây hiệu quả nhanh cho cây

a)

Đạm vô cơ

b)

Đạm hữu cơ

c)

Lân vô cơ

d)

Lân hữu cơ

101.

Hình thức cung cấp nước nào giúp hạ nhiệt độ đồng ruộng nhất khi trời nóng

a)

Tưới nhỏ giọt

b)

Tưới tràn

c)

Tưới phun

d)

Tưới rãnh

102.

Hình thức cung cấp nước nào giúp nước được tiết kiệm nước nhất

a)

Tưới nhỏ giọt

b)

Tưới tràn

c)

Tưới phun

d)

Tưới rãnh

103.

Điều kiện ngoại cảnh nào sau đây làm cho cây bốc thoát hơi nước ít nhất

a)

Gió mạnh

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Ánh sáng mạnh

104.

Tế bào trong quả chín thường gia tăng số lượng loại bào quan sau

a)

Sắc lạp (Chromoplast)

b)

Lục lạp (Chloroplast)

c)

Bột lạp (Amyloplast)

d)

Protoplast

105.

Lục lạp thường không hiện diện ở khu vực sau

a)

b)

Thân

c)

Quả xanh

d)

Quả chín

106.

Năng lượng ATP được hình thành chủ yếu trong bào quan sau

a)

Nhân tế bào

b)

Lục lạp

c)

Ty thể

d)

Ribosome

107.

Vị trí kiểm soát các thành phần xâm nhập vào bên trong tế bào do bộ phận sau đảm nhiệm

a)

Thu thể

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

108.

Tế bào trần (Protoplasm) là

a)

Tế bào sau khi tách lớp màng plasma

b)

Tế bào sau khi tách rơi nhân tế bào

c)

Tế bào sau khi tách bị lục lạp

d)

Tế bào sau khi tách lớp thành tế bào

109.

Thành tế bào của bộ phận nào trên cây thường có nhiều pectin nhất

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Quả

110.

Thành tế bào của bộ phận nào trên cây có nhiều lignin nhất

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Củ

111.

Cành/thân cây vững chắc hơn khi thành tế bào có nhiều

a)

Cellulose

b)

Lignin

c)

Hemicellulose

d)

Pectin

112.

Khu vực nào trên thành tế bào thường là nơi lấy lan các vi sinh vật lây bệnh trong cây

a)

Plasmodesma

b)

Bó Cellulose

c)

Bó vi sợi

d)

Lỗ nhỏ

113.

Bào quan nào là đóng vai trò chính trong tổng hợp Protein

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Peroxisome

114.

Cây Bắp quang hợp không xảy ra ở bộ phận nào

a)

Phiến lá

b)

Bẹ lá

c)

Vỏ tàu

d)

Râu bắp

115.

Bào quan nào là nơi diễn ra nhiều nhất hoạt động Oxi hóa hô hấp khi cây gặp những điều kiện bất lợi

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Peroxisome

116.

Lá bánh tẻ có đặc điểm là

a)

Cường độ quang hợp cao, cường độ hô hấp cao

b)

Cường độ quang hợp thấp, cường độ hô hấp cao

c)

Cường độ quang hợp cao, cường độ hô hấp thấp

d)

Cường độ quang hợp thấp, cường độ hô hấp thấp

117.

Để sản phẩm quang hợp vận chuyển thuận lợi và tăng trưởng trái nhanh thì đặc điểm nào sau đây của cuống trái sẽ có ưu điểm hơn

a)

Ngắn nhưng đường kính cuống trái lớn

b)

Ngắn và đường kính cuống trái nhỏ

c)

Dài nhưng đường kính cuống trái nhỏ

d)

Dài và đường kính cuống trái lớn

118.

Ở các cây thân có đặc tính nào của phiến lá hứa hẹn đạt hiệu quả quang hợp và năng suất cao

a)

Phiến lá thẳng, góc lá rộng

b)

Phiến lá thẳng, góc lá hẹp

c)

Phiến lá cong đều, góc lá rộng

d)

Phiến lá cong đều, góc lá hẹp

119.

Giải pháp nào sau đây giúp tăng hoạt động quang hợp và năng suất sinh khối cây trồng

a)

Giảm hàm lượng CO2 từ 5-10 lần

b)

Giảm hàm lượng CO2 từ 2-3 lần

c)

Tăng hàm lượng CO2 từ 2-3 lần

d)

Tăng hàm lượng CO2 từ 5-10 lần

120.

Dấu hiệu nào thường không phải là dấu hiệu cây trồng không nhận đủ ánh sáng

a)

Lóng vươn dài

b)

Lóng ngắn

c)

Thân và tán lá nhạt màu

d)

Các lá phía dưới tán bị vàng và rụng

121.

Bề cây trồng nhận đều ánh sáng trong ngày, thì mái của nhà màng, nhà lưới nên theo hướng

a)

Bắc-Nam

b)

Đông Tây

c)

Đông Bắc-Tây Nam

d)

Tây Bắc-Đông Nam

122.

Các kênh tín mạch nào cho phép vận chuyển các thành phần một cách chủ động từ môi trường ngoài vào tế bào nhanh nhất là

a)

Chất dẫn vận chuyển có nồng độ cao

b)

Chất dẫn vận chuyển có nồng độ thấp

c)

Màng tế bào có kênh vận chuyển

d)

Cần sử dụng năng lượng ATP

123.

Giữa hai loại dinh dưỡng DAP và MAP

a)

DAP cung cấp cho cây nhiều Lân hơn

b)

MAP cung cấp cho cây nhiều Lân hơn

c)

DAP cung cấp cho cây nhiều Nitơ hơn

d)

Cả hai cung cấp một lượng tương đương nhau

124.

Phân AMP cung cấp loại dinh dưỡng nào cho cây?

a)

As

b)

K+

c)

Mg

d)

NH4+

125.

Các giống lúa “siêu lá xanh” có ưu điểm là

a)

Ít ngã hơn

b)

Độ bền quang hợp dài hơn

c)

Có trung ti tán cong hơn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

126.

Sự chuyển pha của tế bào thực vật giữa các giai đoạn sinh trưởng, phát triển được quyết định nhiều nhất bởi

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Một số bào quan không màng

d)

Ribosome

127.

Nguyên tố nào sau đây thường có khả năng vận chuyển nhanh nhất từ lá sang lá non

a)

P

b)

K

c)

Ca

d)

S

128.

Phloem là thuật ngữ đúng để chỉ hệ thống

a)

Mạch vận chuyển nước & các ion từ rễ lên phần thân lá

b)

Mạch vận chuyển sản phẩm quang hợp từ lá đến cơ quan sử dụng

c)

Mạch vận đường trong cây

d)

Mạch vận chuyển các chất từ cấp trong cây

129.

Enzym Rubisco activase có vai trò

a)

Đồng hóa CO2 ở thực vật C3

b)

Đồng hóa CO2 ở thực vật C4

c)

Đồng hóa CO2 ở thực vật CAM

d)

Hoạt hóa và điều hòa cho enzyme Rubisco

130.

Loài sắc tố nào sau đây chỉ bảo vệ quang hợp mà không giúp cung cấp năng lượng cho quang hợp ở cây xanh

a)

Chlorophyll a

b)

Chlorophyll b

c)

Carotenoid

d)

Anthocyanin

131.

Với các cây xanh thông thường thì màu đỏ là màu:

a)

Được lá cây hấp thụ

b)

Được lá cây phản xạ

c)

Được lá cây tản xạ

d)

Được lá cây khúc xạ

132.

Với các cây xanh thông thường thì màu lục là màu:

a)

Được lá cây hấp thụ

b)

Được lá cây phản xạ

c)

Được lá cây tản xạ

d)

Được lá cây khúc xạ

133.

Đèn LED không có ưu thế sau khi sử dụng chiếu sáng trong cho cây trồng:

a)

Kiểm soát được vùng và tỉ lệ quang phổ phù hợp nhất cho quang hợp

b)

Ít tốn điện

c)

Ít sinh nhiệt

d)

Ít đầu tư

134.

Nhờ khả năng hấp thụ hợp mà ngày nay cây xanh còn là nền tảng tạo thêm tính hữu thụ thông qua:

a)

Tạo thêm “Tín chỉ carbon”

b)

Giảm bớt “Tín chỉ carbon”

c)

Dồn “Tín chỉ carbon”

d)

Cân bằng “Tín chỉ carbon”

135.

Expansion có vai trò trong quá trình:

a)

Dãn thành tế bào

b)

Vận chuyển giữa các tế bào chất

c)

Hấp thu dinh dưỡng

d)

Thúc đẩy nở hoa

136.

Plasmodesma có vai trò trong quá trình:

a)

Dãn thành tế bào

b)

Vận chuyển giữa các tế bào chất

c)

Hấp thu dinh dưỡng

d)

Thúc đẩy nở hoa

137.

Cấu tử nào sau đây là nơi tích tụ sắc tố:

a)

Proteosome

b)

Proteoplast

c)

Chromoplast

d)

Ribosome

138.

Cấu tử nào sau đây không liên quan trực tiếp đến sự trao đổi protein:

a)

Proteosome

b)

Proteoplast

c)

Chromoplast

d)

Ribosome

139.

Để gia tăng kích thước tế bào, các bó sợi cellulose cần được nới lỏng bởi enzyme sau:

a)

Cellulase

b)

Expansin

c)

Extensin

d)

Protease

140.

Proteosome có vai trò trái ngược với bào quan nào sau đây:

a)

Ribosome

b)

Plastid

c)

Không bào

d)

Ty thể

141.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ cho nhân tế bào:

a)

Nucleotide

b)

Nucleosome

c)

Nucleus

d)

Nucleic acid

142.

Khi hàm lượng Oxygen dần tới làm giảm hiệu quả quang hợp được gọi là:

a)

Hiệu ứng Oxy

b)

Hiệu ứng Calvin

c)

Hiệu ứng Warburg

d)

Hiệu ứng Hatch-Slack

143.

Số lượng gene của một sinh vật ít phụ thuộc vào:

a)

Kích thước nhiễm sắc thể

b)

Mức độ bởi thể của bộ nhiễm sắc thể

c)

Số lượng nhiễm sắc thể

d)

Loài sinh vật

144.

Nhiễm sắc có ưu điểm so với thể nhiễm sắc là:

a)

Thuận tiện cho sự phân bào

b)

Thuận lợi cho sự biểu hiện gene

c)

Thuận lợi cho sự di truyền

d)

Thuận lợi cho sự phân mã

145.

Nhóm thực vật nào thường mở khí khổng vào ban đêm:

a)

Thực vật C3

b)

Thực vật C4

c)

Thực vật CAM

d)

Tất cả đều mở ban đêm

146.

Endophytes là các vi sinh vật:

a)

Hấp thụ dinh dưỡng từ đất cho cây

b)

Gây ra các triệu chứng bệnh trong cây

c)

Sống bên trong các mô thực vật mà không gây hại

d)

Đối kháng với các vi sinh gây bệnh cho cây

147.

Phytochelatins trong là thành phần có chức năng:

a)

Hỗ trợ vận chuyển nước trong mạch gỗ

b)

Kết gắn với kim loại nặng để giải độc cho thực vật

c)

Thúc đẩy sự phát triển rễ

d)

Thúc đẩy sự phát triển lá

148.

Expansins la enzyme có chức năng:

a)

Giúp hấp thụ nước vào tế bào

b)

Nới lỏng thành tế bào để tạo điều kiện cho sự tăng kích

thước tế bào

c)

Tăng cường quá trình trao đổi chất

d)

Tăng cường quá trình hấp thu dinh dưỡng

149.

Cây không thể trao O2và CO2 với môi trường thông qua:

a)

Rễ

b)

Lenticels

c)

Khí khổng

d)

Cutin

150.

PEP carboxylase là một enzyme tham gia chủ yếu vào:

a)

Cố định carbon ở thực vật C4 và CAM

b)

Tổng hợp protein trong lục lạp

c)

Lưu trữ tinh bột trong lục lạp

d)

Vận chuyển nước qua màng

151.

Phân Urea cung cấp trưc tiếp cho cây loại ion nào:

a)

Amon

b)

Nitrate

c)

Phosphate

d)

Uric

152.

Hợp chất Rotenone trong cây thuốc cá có công dụng trong

BVTV là do:

a)

Gây ức chế hô hấp

b)

Gây ức chế quang hợp

c)

Gây ức chế hấp thu dinh dưỡng

.

d)

Gây ức chế hấp thu nước.