wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

407

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của dây thần kinh ly tâm là gì?

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới các nơ-ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

2.

Chức năng của dây thần kinh pha là gì?

a)

Truyền xung thần kinh từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Truyền xung thần kinh từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Liên hệ giữa các phần khác nhau của hệ thần kinh và giữa các hệ thần kinh với cơ quan thụ cảm

d)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

3.

Vai trò của dây thần kinh hướng tâm là gì?

a)

Truyền xung thần kinh từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới các nơ-ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

4.

Vai trò của dây thần kinh ly tâm là gì?

a)

Truyền xung thần kinh từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Truyền xung thần kinh từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới các nơ-ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ-ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

5.

Các loại hình thần kinh theo quan điểm của Pavlov gồm những loại nào?

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng và loại thần kinh yếu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Đâu không phải là loại hình thần kinh theo quan điểm của Pavlov?

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu, cân bằng, linh hoạt

7.

Hai quá trình hưng phấn và ức chế đều mạnh, tính linh hoạt của quá trình thần kinh tốt. Đây là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

8.

Hai quá trình hưng phấn và ức chế đều mạnh, tính linh hoạt của quá trình thần kinh kém. Đây là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

9.

Hai quá trình hưng phấn và ức chế đều mạnh nhưng hưng phấn chiếm ưu thế so với ức chế. Đây là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

10.

“Hai quá trình hưng phấn và ức chế đều yếu, tính linh hoạt kém”. Đây là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

11.

Đâu không phải là loại hình thần kinh theo quan điểm của Pavlov:

a)

Yếu, cân bằng

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

12.

Đâu không phải là loại hình thần kinh theo quan điểm của Pavlov:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, không cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng, dễ bị kích thích

d)

Yếu

13.

Loại hình thần kinh riêng biệt ở người gồm:

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại tư tưởng (Bác học)

c)

Loại trung gian

d)

Tất cả đáp án đều đúng

14.

Loại hình thần kinh nào không phải riêng biệt ở người?

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại tư tưởng (bác học)

c)

Loại trung gian

d)

Loại tâm thần

15.

Đâu không phải là loại hình thần kinh riêng biệt ở người?

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại tư tưởng

c)

Loại suy tư

d)

Loại trung gian

16.

Đâu không phải là loại hình thần kinh riêng biệt ở người?

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại mơ mộng

c)

Loại tư tưởng (bác học)

d)

Loại trung gian

17.

Đâu không phải là loại hình thần kinh riêng biệt ở người?

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại có ý thức

c)

Loại tư tưởng (bác học)

d)

Loại trung gian

18.

Đâu không phải là loại hình thần kinh riêng biệt ở người?

a)

Loại cởi mở

b)

Loại nghệ sĩ

c)

Loại tư tưởng (Bác học)

d)

Loại trung gian

19.

Đâu không phải là loại hình thần kinh riêng biệt ở người?

a)

Loại trung gian

b)

Loại nghệ sĩ

c)

Loại tư tưởng (Bác học)

d)

Loại khép kín

20.

“Hệ thống tín hiệu thứ nhất mạnh hơn so với hệ thống tín hiệu thứ 2”, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại tư tưởng

c)

Loại trung gian

d)

Tất cả đáp án trên

21.

“Quá trình tư duy trừu tượng và tư duy cụ thể kết hợp hài hòa, hoạt động của hệ thống tín hiệu thứ 2 có trội hơn một chút so với tín hiệu thứ nhất”, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Loại nghệ sĩ

b)

Loại tư tưởng

c)

Loại trung gian

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về loại hình thần kinh riêng biệt ở người:

a)

Loại hình thần kinh riêng biệt ở người đã được nghiên cứu hoàn toàn đầy đủ

b)

Loại hình thần kinh riêng biệt ở người chưa được nghiên cứu hoàn toàn đầy đủ

c)

Loại hình thần kinh riêng biệt ở người là hoàn toàn chính xác

d)

Loại hình thần kinh riêng biệt ở người là hoàn toàn có cơ sở khoa học

23.

“Người có kiểu hình thần kinh này thường hoạt bát, vui vẻ, yêu đời, năng động”, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

24.

Người có kiểu hình thần kinh này thường điềm tĩnh, chín chắn, có khả năng kiểm soát cảm xúc tốt, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng, dễ bị kích thích

d)

Yếu

25.

Người có kiểu hình thần kinh này thường nóng nảy, dễ bị kích động, khó có khả năng kiểm soát cảm xúc, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

26.

Người có kiểu hình thần kinh này thường chậm chạp, thiếu tự tin nhưng nhạy cảm, sống nội tâm và giàu lòng vị tha, là đặc điểm của loại hình thần kinh:

a)

Mạnh, cân bằng, linh hoạt

b)

Mạnh, cân bằng, không linh hoạt

c)

Mạnh, không cân bằng

d)

Yếu

27.

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh không có màng myelin theo hình thức:

a)

Hưng phấn được truyền liên tục dọc theo toàn màng

b)

Hưng phấn được truyền theo kiểu “Nhảy cóc”

c)

Truyền qua chất trung gian hóa học

d)

Tất cả đáp án trên

28.

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin theo hình thức nào?

a)

Hưng phấn được truyền liên tục dọc theo toàn màng

b)

Hưng phấn được truyền theo kiểu “Nhảy cóc”

c)

Truyền qua chất trung gian hóa học

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Nhận định nào sau đây là đúng về dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin?

a)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin ưu việt hơn so với dây thần kinh không có màng myelin

b)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh có màng myelin chậm chạp hơn so với dây thần kinh không có màng myelin

c)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh không có màng myelin đạt tốc độ nhanh hơn

d)

Dẫn truyền hưng phấn trên dây thần kinh không có màng myelin ưu việt hơn

30.

Sự phát triển của hệ thần kinh trải qua mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn (Phôi thai)

b)

2 giai đoạn (Phôi thai và sau phôi thai)

c)

3 giai đoạn (Thụ tinh, phôi thai, sau phôi thai)

d)

4 giai đoạn (Thụ tinh, phôi thai, sau phôi thai, trưởng thành)

31.

‘Mọi hoạt động dù đơn giản đến phức tạp đều là hoạt động của phản xạ’, là nguyên tắc hoạt động nào của hệ thần kinh?

a)

Phản xạ

b)

Con đường chung cuối cùng

c)

Lệ thuộc

d)

Tập cộng

32.

Đặc điểm nào thuộc nguyên tắc phản xạ của hoạt động hệ thần kinh:

a)

Tính chất phản xạ phụ thuộc vào cơ quan thụ cảm chịu tác động của kích thích

b)

Tính chất phản xạ phụ thuộc vào kích thích tác động lên cơ quan thụ cảm

c)

Tính chất phản xạ phụ thuộc vào trạng thái chức năng của các trung khu thực hiện nó

d)

Tất cả đáp án đều đúng

33.

‘Khi xuất hiện một ổ hưng phấn cực đại, các trường thụ cảm khác nhau sẽ bị lôi cuốn vào phản ứng’, là đặc điểm của nguyên tắc hoạt động hệ thần kinh:

a)

Ưu thế

b)

Con đường chung cuối cùng

c)

Lệ thuộc

d)

Tập cộng

34.

Các nguyên tắc cơ bản của hoạt động thần kinh là:

a)

Lệ thuộc

b)

Tập cộng

c)

Con đường chung cuối cùng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Nào được bảo vệ bởi:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Các dây thần kinh

c)

Bán cầu đại não

d)

Hộp sọ

36.

Các cách phòng ngừa bệnh lý thần kinh là:

a)

Ngủ đủ giấc

b)

Thường xuyên tập thể dục

c)

Ăn uống đủ chất

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

‘Đường ra duy nhất của tất cả các phản ứng là các nơ ron vận động’. Đây là đặc điểm của nguyên tắc hoạt động hệ thần thần kinh:

a)

Ưu thế

b)

Con đường chung cuối cùng

c)

Lệ thuộc

d)

Tập cộng

38.

Váng đầu, nóng mặt, choáng váng là do nguyên nhân:

a)

Thiếu máu

b)

Suy nhược thần kinh

c)

Thiếu oxy lên não

d)

Tất cả đáp án đều đúng

39.

Hiện tượng choáng của con vật khi tách não bộ khỏi tủy sống thể hiện quy tắc hoạt động nào của hệ thần kinh:

a)

Ưu thế

b)

Tập cộng

c)

Lệ thuộc

d)

Con đường chung cuối cùng

40.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Ưu thế

b)

Lan tỏa và tập trung

c)

Lệ thuộc

d)

Tập cộng

41.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Phản xạ

b)

Hệ thống

c)

Lệ thuộc

d)

Con đường chung cuối cùng

42.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Tập cộng

b)

Ưu thế

c)

Cảm ứng qua lại

d)

Con đường chung cuối cùng

43.

Khái niệm nào không phải là nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ thần kinh?

a)

Phản xạ

b)

Ưu thế

c)

Tập cộng

d)

Dẫn truyền

44.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

45.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng:

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

47.

Bao myêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

48.

Ở người, sự học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của:

a)

Quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện.

b)

Quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

c)

Quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

d)

Quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện.

49.

Các quy luật hoạt động của hệ thần kinh mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Giúp con người phân biệt được người quen với người lạ

b)

Giúp hình thành nếp sống văn hóa

c)

Giúp con người thích nghi với môi trường sống mới

d)

Tất cả đáp án đều đúng

50.

Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng để giúp hệ thần kinh tỉnh táo?

a)

5 tiếng

b)

8 tiếng

c)

9 tiếng

d)

11 tiếng

51.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ vị thành niên

52.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể?

a)

Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh.

b)

Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.

c)

Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ và ảnh hưởng đến hệ thần kinh của bạn?

a)

Tâm trạng bất ổn

b)

Tiếng ồn

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

Loại đồ uống nào dưới đây có tác dụng an thần, giảm căng thẳng thần kinh và chống mất ngủ?

a)

Trà tâm sen

b)

Trà móc câu

c)

Trà sâm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

55.

Loại phản xạ nào không cần đến sự trải nghiệm hay học tập?

a)

Xếp hàng khi mua thực phẩm

b)

Bỏ chạy khi có hỏa hoạn

c)

Chảy nước bọt khi nhìn thấy quả me

d)

Nổi gai ốc khi có gió lạnh lùa qua

56.

Đồ uống nào dưới đây có hại cho hệ thần kinh của con người?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Nước ép hoa quả

57.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao myêlin “nhảy cóc” vì:

a)

Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

b)

Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

d)

Tạo cho tốc độ truyền xung quanh

58.

Trên sợi trục không có bao myêlin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do:

a)

Mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

b)

Đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực

c)

Mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

Mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực

59.

Đặc điểm của xung thần kinh lan truyền trên dây thần kinh có bao myêlin là:

a)

Theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh

b)

Tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao miêlin

c)

Không thay đổi điện thế khi lan truyền suốt dọc sợi trục

d)

Tất cả đáp án đều đúng

60.

Xung thần kinh xuất hiện:

a)

Khi xuất hiện điện thế hoạt động

b)

Tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

Tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

Sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

61.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần:

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Đại não

d)

Hạch thần kinh

62.

Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế gồm các pha nào sau đây?

a)

San bằng, trái ngược

b)

San bằng, trái ngược, cực kỳ trái ngược

c)

San bằng, trái ngược, cực kỳ trái ngược, ức chế hoàn toàn

d)

Cực kỳ trái ngược, ức chế hoàn toàn

63.

Những quy luật hoạt động cơ bản của hệ thần kinh là gì?

a)

Hệ thống

b)

Lan tỏa và tập trung

c)

Cảm ứng qua lại

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Trạng thái chuyển từ thức sang ngủ là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

b)

Lan tỏa và tập trung

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Hoạt động theo hệ thống

65.

Câu ca dao: “Nắng mưa thì nước năng đầy/ Anh nắng đi lại mẹ thầy nắng thường” là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Cảm ứng qua lại

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Hoạt động theo hệ thống

66.

Hiện tượng "Mưa dầm thấm lâu" trong tình cảm là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Hệ thống

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Đâu không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao?

a)

Hệ thống

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Lệ thuộc

d)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

68.

“Ngày đầu tiên đi làm dù bị sếp mắng nhưng Huy vẫn phải kìm nén cảm xúc và không dám phản ứng”. Đây là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Hoạt động theo hệ thống

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Lan tỏa và tập trung

d)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

69.

“Ức chế có thể làm giảm hưng phấn” là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

b)

Cảm ứng qua lại

c)

Lan tỏa và tập trung

d)

Tập cộng

70.

Đâu không phải là quy luật của hoạt động của hệ thần kinh cấp cao?

a)

Ưu thế

b)

Cảm ứng qua lại

c)

Lan tỏa và tập trung

d)

Hệ thống

71.

Đâu không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao?

a)

Lan tỏa và tập trung

b)

Cảm ứng qua lại

c)

Con đường chung cuối cùng

d)

Hệ thống

72.

Kỹ xảo, thói quen là biểu hiện của quy luật hoạt động thần kinh:

a)

Lan tỏa và tập trung

b)

Cảm ứng qua lại

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Hệ thống

73.

Con người có thể liên tưởng từ sự việc này đến sự việc khác là hiện tượng:

a)

Hưng phấn lan tỏa

b)

Ức chế lan tỏa

c)

Ức chế tập trung

d)

Hưng phấn tập trung

74.

Hiện tượng thôi miên là biểu hiện của:

a)

Hưng phấn lan tỏa

b)

Ức chế lan tỏa

c)

Ức chế tập trung

d)

Hưng phấn tập trung

75.

“Các bạn sinh viên đang tập trung vào lời nói của giảng viên” là biểu hiện của

a)

Hưng phấn lan tỏa

b)

Ức chế lan tỏa

c)

Ức chế tập trung

d)

Hưng phấn tập trung

76.

“Tất cả mọi người trong hội trường chú ý lời phát biểu của hiệu trưởng nhân dịp năm học mới” là biểu hiện của

a)

Hưng phấn lan tỏa

b)

Ức chế lan tỏa

c)

Hưng phấn tập trung

d)

Ức chế tập trung

77.

“Sinh viên tập trung nghe giáo viên giảng bài mà quên mất thời gian giải lao”, là biểu hiện của

a)

Hưng phấn tập trung

b)

Ức chế lan tỏa

c)

Hưng phấn lan tỏa

d)

Ức chế tập trung

78.

“Giang tập trung đánh đàn mà không biết có bà nội lên chơi”,là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

79.

“ Mai tập trung đọc sách không nghe thấy tiếng ồn xung quanh”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

80.

“ Sinh viên nghe giảng một thời gian thì thấy mệt mỏi”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

81.

“ Nín thở để nghe rõ hơn” là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

82.

“ Nghe tin con gái trượt đại học, cô Nga không muốn làm gì nữa”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

83.

“ Trong lúc bị thất tình, Tuấn lại vẽ được một tác phẩm hội họa đạt giải thưởng cao”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

84.

“ Vừa nghe trống đánh giải lao, học sinh liền chạy ra sân trường vui đùa”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

85.

“ Bình tập trung nghe nhạc, không để ý tới nồi thịt kho đang bị cháy trên bếp ”, là biểu hiện của

a)

Cảm ứng qua lại đồng thời

b)

Cảm ứng qua lại tiếp diễn

c)

Cảm ứng dương tính

d)

Cảm ứng âm tính

86.

Sự gây ra trạng thái đối lập của hai quá trình hưng phấn hay ức chế, là quy luật nào của hoạt động hệ thần kinh

a)

Lan tỏa và tập trung

b)

Cảm ứng qua lại

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Hệ thống

87.

“ Ở trạng thái bình thường, độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ kích thích”, là biểu hiện của quy luật hoạt động thần kinh

a)

Lan tỏa và tập trung

b)

Phụ thuộc vào cường độ kích thích

c)

Chuyển từ hưng phấn sang ức chế

d)

Hệ thống

88.

Quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế trải qua các giai đoạn

a)

Pha san bằng

b)

Pha san bằng, trái ngược

c)

Pha san bằng, trái ngược, cực kì trái ngược, ức chế hoàn toàn

d)

Ức chế hoàn toàn, cực kì trái ngược

89.

Tốc độ lan tỏa và tập trung của ức chế phụ thuộc vào yếu tố

a)

Đặc điểm của loại hình thần kinh

b)

Độ sâu của quá trình ức chế

c)

Mức độ sử dụng thường xuyên kích thích âm tính

d)

Tất cả đáp án đều đúng

90.

Quá trình lan tỏa và tập trung của hưng phấn và ức chế chỉ xảy ra khi

a)

Khi phản xạ chưa bền vững

b)

Khi phản xạ đã bền vững

c)

Khi thành lập phản xạ

d)

Khi dập tắt phản xạ

91.

Để xuất hiện hiện tượng cảm ứng qua lại cần điều kiện

a)

Chỉ cần một cứ điểm tập trung của hưng phấn hay ức chế

b)

Cần độ sâu của quá trình ức chế

c)

Cần kích thích đủ mạnh về sinh học

d)

Cần vô số kích thích

92.

Điều kiện cần để có hiện tượng cảm ứng qua lại

a)

Cần một cứ điểm tập trung của hưng phấn

b)

Cần độ sâu của quá trình ức chế

c)

Cần kích thích đủ mạnh về sinh học

d)

Chỉ cần một cứ điểm tập trung của hưng phấn hay ức chế

93.

Cần làm gì để loại bỏ một thói quen hoặc một thói hư tật xấu đã được hình thành

a)

Phá vỡ định hình cũ

b)

Phá vỡ định hình cũ, xây dựng định hình động lực mới

c)

Củng cố định hình cũ

d)

Xây dựng định hình mới

94.

Tại sao người nghiện ma túy đã cai nghiện thành công nhưng khi gặp lại bạn nghiện cũ, họ lại dễ tái nghiện?

a)

Định hình cũ xuất hiện khi nảy sinh các điều kiện tương ứng

b)

Bản lĩnh kém

c)

Bị lôi kéo

d)

Định hình cũ chưa được dập tắt

95.

Người nghiện ma túy khó khăn trong việc cai nghiện vì

a)

Định hình bền vững, khó phá vỡ

b)

Sửa đổi định hình dễ dàng

c)

Họ không muốn từ bỏ

d)

Tất cả đáp án trên

96.

Khi định hình động lực bị phá vỡ thường xuất hiện điều gì

a)

Cảm giác khó chịu, căng thẳng, mệt mỏi

b)

Cảm giác hưng phấn

c)

Vui vẻ, thoải mái

d)

Tất cả đáp án trên

97.

Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh thực hiện hoặc tăng độ mạnh của phản xạ là

a)

Quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Quá trình hưng phấn

c)

Quá trình ức chế

d)

Quá trình liên hợp

98.

Quá trình hoạt động thần kinh nhằm làm yếu hoặc làm mất tính hưng phấn của tế bào thần kinh là

a)

Quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Quá trình hưng phấn

c)

Quá trình ức chế

d)

Quá trình liên hợp

99.

Hoạt động của thần kinh trung ương là hoạt động của

a)

Hoạt động của não và tủy sống

b)

Hoạt động của các tuyến nội tiết

c)

Hoạt động của hooc môn trong cơ thể

d)

Hoạt động của cơ quan nội tạng

100.

Hoạt động của thần kinh trung ương dựa vào

a)

Quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Hoạt động của các tuyến nội tiết

c)

Hoạt động của hooc môn trong cơ thể

d)

Hoạt động của cơ quan nội tạng

101.

Hoạt động của thần kinh trung ương dựa vào

a)

Hoạt động định hình

b)

Quá trình hưng phấn và ức chế

c)

Hoạt động của hooc môn trong cơ thể

d)

Hoạt động của cơ quan nội tạng

102.

Muốn từ bỏ một thói hư tật xấu cần

a)

Phá vỡ mối quan hệ cũ

b)

Phá vỡ định hình cũ, xây dựng định hình động lực mới

c)

Củng cố định hình cũ

d)

Xây dựng định hình mới

103.

Cảm ứng qua lại là

a)

Sự gây ra trạng thái đối lập của hai quá trình hưng phấn và ức chế

b)

Là hoạt động của quá trình hưng phấn

c)

Là hoạt động của quá trình ức chế

d)

Hoạt động của các hooc môn

104.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Tất cả đáp án đều đúng

105.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người ?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc

b)

Mắt được nghỉ ngơi

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan

d)

Tất cả đáp án đều đúng

106.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với hệ thần kinh con người?

a)

Gây căng thẳng

b)

Giảm sự linh hoạt của hệ thần kinh

c)

Suy giảm trí nhớ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

107.

Yêu cầu nào dưới đây không đúng cho một hệ thần kinh khỏe mạnh?

a)

Giữ gìn cho tâm hồn khỏe mạnh, tránh âu lo

b)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

c)

Đảm bảo có một giấc ngủ đủ hằng ngày

d)

Sử dụng nhiều café, Cocain, thuốc phiện

108.

Những chất nào dưới đây gây hại đối với hệ thần kinh?

a)

Chất kích thích

b)

Chất gây nghiện

c)

Chất làm giảm chức năng hệ thần kinh

d)

Tất cả đáp án

109.

Những chất nào dưới đây có lợi đối với hệ thần kinh?

a)

Chất kích thích

b)

Chất gây nghiện

c)

Chất dinh dưỡng trong thức ăn như thịt, cá, trứng...

d)

Chất làm giảm chức năng hệ thần kinh

110.

Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?

a)

Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác

b)

Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác

c)

Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể

d)

Vì thức khuya sẽ dẫn đến béo phì

111.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cơ thể con người là một khối thống nhất

b)

Sức khỏe con người phụ thuộc vào trạng thái của hệ thần kinh

c)

Cơ thể con người điều khiển hoạt động theo suy nghĩ chứ không phải hệ thần kinh

d)

Mọi hoạt động của con người đều chịu sự điều khiển, điều hòa và phối hợp của hệ thần kinh

112.

Đồ uống gây kích thích lên hệ thần kinh trung ương là

a)

Cà phê

b)

Nước khoáng

c)

Nước atiso

d)

Nước rau má

113.

Hoạt động gây hại cho hệ thần kinh là

a)

Hoạt động ở nơi đủ ánh sáng, mát và yên tĩnh

b)

Hàng ngày làm việc có kế hoạch (khoa học)

c)

Thức khuya để học tập và làm việc

d)

Bảo đảm giấc ngủ hàng ngày

114.

Chất cần thiết cho hệ thần kinh là

a)

Các vitamin và muối khoáng

b)

Rượu, bia

c)

Thuốc lá

d)

Các chất kích thích (hêrôin, thuốc phiện...)

115.

Biện pháp nào không phải là một biện pháp vệ sinh hệ thần kinh?

a)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

b)

Làm việc gắng sức để phục hồi hệ thần kinh

c)

Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày

d)

Giữ cho tâm hồn luôn thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

116.

Tác hại của các chất kích thích lên hệ thần kinh là

a)

Gây tê liệt hệ thần kinh

b)

Gây ra những tệ nạn xã hội

c)

Làm thần kinh căng thẳng, gây khó ngủ, ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe

d)

Ăn ngủ kém, cơ thể gầy gò, yếu

117.

Tác hại của các chất gây nghiện lên hệ thần kinh là

a)

Gây ra những tệ nạn xã hội

b)

Gây kích thích hệ thần kinh gây khó ngủ

c)

Gây tê liệt hệ thần kinh, ăn ngủ kém, cơ thể gầy yếu

d)

Cơ thể gầy yếu

118.

Vai trò của giấc ngủ đối với hệ thần kinh là

a)

Khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người

b)

Kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh

c)

Kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi

d)

Khả năng ức chế hoạt động của cơ thể

119.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

120.

Bộ phận nào không xuất hiện trong cấu tạo của một nơron thần kinh điển hình?

a)

Eo Răngviê

b)

Sắc tố

c)

Cúc xináp

d)

Bao myêlin

121.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại

biên?

a)

Bó sợi vận động

b)

Bó sợi cảm giác

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

122.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?

a)

Bó sợi vận động

b)

Hạch thần kinh

c)

Bó sợi cảm giác

d)

Não bộ và tủy sống

123.

Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

Vận động

b)

Hệ thần kinh riêng

c)

Hạch thần kinh

d)

Sinh dưỡng

124.

Các nguyên nhân gây nên bệnh loạn thần kinh chức năng là

a)

Do căng thẳng quá trình hưng phấn

b)

Do căng thẳng quá trình ức chế

c)

Do căng thẳng tính linh hoạt của các quá trình thần kinh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

125.

Rối loạn trong hoạt động thần kinh cấp cao ở người chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Kiểu hình thần kinh

b)

Cấu trúc của noron

c)

Quá trình hưng phấn

d)

Quá trình ức chế

126.

Yếu tố chính ảnh hưởng đến rối loạn hoạt động thần kinh cấp cao là

a)

Di truyền

b)

Hooc môn

c)

Giáo dục

d)

Môi trường sống

127.

Hiện nay, hội chứng tự kỷ còn được gọi là

a)

Rối loạn phổ tự kỉ

b)

Asperger

c)

Bệnh tự kỷ

d)

Rối loạn thần kinh

128.

Biểu hiện nào sau đây không đúng về hội chứng rối loạn phổ tự kỷ?

a)

Phản ứng nhanh nhẹn với tình huống trong cuộc sống

b)

Là sự rối loạn thần kinh phức tạp, thiếu sự trao đổi qua lại về xã hội và cảm xúc

c)

Hành vi lặp đi lặp lại

d)

Chậm trễ hoặc thiếu vắng ngôn ngữ nói

129.

Tự kỷ gồm những dấu hiệu nào sau đây

a)

Trẻ thường không nhìn vào người đối diện

b)

Khó khăn trong việc diễn tả bằng lời nói

c)

Hành động lặp đi lặp lại cứng nhắc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

130.

Đâu không phải là dấu hiệu điển hình của tự kỷ

a)

Nhạy cảm với âm thanh,mùi vị

b)

Khó khăn trong việc diễn tả bằng lời nói

c)

Hành động lặp đi lặp lại cứng nhắc

d)

Trẻ thích ứng nhanh với môi trường

131.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hội chứng Asperger với hội chứng tự kỷ là gì

a)

Trẻ có hội chứng Asperger khó khăn trong việc sử dụng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ hơn trẻ tự kỷ

b)

Trẻ có hội chứng Asperger thường nhạy cảm với âm thanh, ánh sáng hơn trẻ tự kỷ

c)

Trẻ có hội chứng Asperger phần lớn vẫn nói bình thường, nói khá nhiều hơn trẻ tự kỷ

d)

Nhiều trẻ có khả năng phi thường

132.

Biểu hiện nào không đúng của rối loạn tăng động giảm chú ý

a)

Không thể tập trung chú ý vào chi tiết

b)

Thường tập trùn trong các hoạt động cần tính tổ chức

c)

Chân tay ngọ ngoạy, hay vặn vẹo khi ngồi

d)

Thường không lắng nghe người khác khi nói chuyện

133.

Biểu hiện nào đúng với rối loạn tăng động giảm chú ý

a)

Không thể tập trung chú ý vào chi tiết

b)

Thường không lắng nghe người khác khi nói chuyện

c)

Chân tay ngọ ngoạy, hay vặn vẹo khi ngồi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

134.

Triệu chứng của bệnh trầm cảm là

a)

Tâm trạng buồn bã, chán nản gần như cả ngày

b)

Giảm hứng thú trong hầu hết các hoạt động

c)

Mất ngủ hoặc ngủ cả ngày

d)

Tất cả đáp án đều đúng

135.

Chọn kết luận đúng với rối loạn trầm cảm

a)

Là bệnh điều trị được nhưng dễ tái phát

b)

Là bệnh không điều trị được do sự rối loạn chức năng của hệ thần kinh

c)

Là bệnh dễ dàng điều trị nếu người bệnh được thư giãn, nghỉ ngơi

d)

Là rối loạn phổ biến của hệ thần kinh nhưng chưa có thuốc điều trị

136.

Phát biểu đúng về rối loạn tự kỷ là

a)

Tự kỷ không được gọi là bệnh

b)

Tự kỷ là bệnh nan y

c)

Tự kỷ là bệnh không di truyền

d)

Tự kỷ là bệnh mãn tính của não

137.

Phát biểu không đúng về rối loạn tự kỷ là:

a)

Trẻ tự kỷ là do bố mẹ không biết nuôi dạy con

b)

Trẻ tự kỷ không quan tâm đến người khác

c)

Tất cả trẻ tự kỷ đều thiểu năng trí tuệ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

138.

Kết luận đúng nhất về nguyên nhân của rối loạn phổ tự kỷ là

a)

Bố mẹ chưa quan tâm con

b)

Nhà trường chưa quan tâm

c)

Do thiểu năng trí tuệ

d)

Chưa xác định được nguyên nhân của rối loạn phổ tự kỷ

139.

Một số yếu tố của rối loạn phổ tự kỷ là

a)

Di truyền

b)

Bất thường của não ngay từ khi bào thai

c)

Mẹ sinh con ở độ tuổi cao

d)

Tất cả đáp án đều đúng

140.

Biểu hiện đặc trưng của một số trẻ tự kỷ thiên tài là

a)

Giỏi toán

b)

Giỏi hội họa

c)

Giỏi âm nhạc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

141.

Những dấu hiệu “báo động đỏ” của rối loạn tự kỷ là:

a)

Không bập bẹ lúc 12 tháng

b)

Không nói từ đơn lúc 16 tháng

c)

Không nói được cụm hai từ lúc 24 tháng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

142.

Phương pháp can thiệp chứng rối loạn tự kỷ là:

a)

Trị liệu hành vi

b)

Chỉnh âm và trị liệu ngôn ngữ

c)

Dạy trẻ qua các môn nghệ thuật như âm nhạc, hội họa.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

143.

Phương pháp không đúng trong can thiệp chứng rối loạn tự kỷ là

a)

Trị liệu hành vi

b)

Chỉnh âm và trị liệu ngôn ngữ

c)

Dạy trẻ qua các môn nghệ thuật như âm nhạc, hội họa

d)

Quát mắng trẻ khi trẻ không vâng lời

144.

Biểu hiện nào sau đây là một dạng của tự kỷ

a)

Động kinh

b)

Rối loạn lo âu

c)

Rối loạn hoảng sợ

d)

Hội chứng Asperger

145.

Biểu hiện nào sau đây không phải của rối loạn phổ tự kỷ

a)

Nhạy cảm với âm thanh, mùi vị

b)

Khó khăn trong việc diễn tả bằng lời nói

c)

Hành động lặp đi lặp lại cứng nhắc

d)

Dễ hòa nhập với môi trường

146.

Biểu hiện nào sau đây là một dạng của tự kỷ

a)

Hội chứng Rett

b)

Rối loạn lo âu

c)

Rối loạn hoảng sợ

d)

Rối loạn ám ảnh cưỡng chế

147.

Các dấu hiệu chủ yếu ở tự kỷ người lớn là

a)

Khó hiểu suy nghĩ của người khác

b)

Không biết xử lý các tình huống xã hội

c)

Khó khăn khi kết bạn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

148.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nữ và nam tự kỷ ở giai đoạn trưởng thành là

a)

Tránh giao tiếp bằng mắt

b)

Không hiểu các quy tắc xã hội

c)

Nữ thường đối phó với tình huống xã hội tốt hơn nam

d)

Khó khăn khi kết bạn

149.

Dấu hiệu của tăng động giảm chú ý thể hiếu động bồng bột là

a)

Hay ngọ ngoạy chân tay, vặn vẹo khi ngồi

b)

Chạy nhảy liên tục hoặc leo trèo khắp nơi

c)

Hấp tấp trả lời khi người khác chưa hỏi xong

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

150.

Dấu hiệu nào không phải của tăng động giảm chú ý thể hiếu động bồng bột

a)

Hay ngọ ngoạy chân tay, vặn vẹo khi ngồi

b)

Chạy nhảy liên tục hoặc leo trèo khắp nơi

c)

ấp tấp trả lời khi người khác chưa hỏi xong

d)

Hay quên các dụng cụ học tập