wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Ester – Lipid – Xà phòng và chất giặt rửa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn hợp nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO

b)

CH3CH2COOH

c)

HOCH2COCH3

d)

CH3COOCH3

2.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

3.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC6H5

d)

(HCOO)2C2H4

4.

Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

5.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

7.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là

a)

Propyl acetate

b)

Isopropyl acetate

c)

Sec-propyl acetate

d)

Propyl formate

8.

Methyl acetate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

9.

Ester vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

10.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

11.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Isoamyl acetate có mùi chuối chín

b)

Ethyl acetate tan nhiều trong nước

c)

Methyl acetate là este no, đơn chức

d)

Ester thường được điều chế bằng phản ứng giữa axit và ancol (xúc tác H2SO4 đặc)

12.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm (aluminum) để ngâm quần áo với xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh

b)

quần áo bị bạc màu nhanh

c)

xô, chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm

d)

quần áo không sạch

13.

Từ tristearin, dùng phản ứng nào để điều chế xà phòng?

a)

phản ứng este hóa

b)

phản ứng thủy phân este trong môi trường acid

c)

phản ứng cộng hydrogen

d)

phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

14.

Methyl formate (HCOOCH3): chọn các phát biểu đúng.

a)

có công thức phân tử C4H8O2

b)

là este no, đơn chức, mạch hở

c)

là este của acetic acid

d)

là carboxylic acid

15.

Chất béo: chọn các phát biểu đúng.

a)

nhẹ hơn nước, không tan trong nước

b)

là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

c)

là este của glycerol với các acid béo

d)

phản ứng hóa học đặc trưng là phản ứng thủy phân

16.

Phản ứng thủy phân hoàn toàn C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH: chọn các phát biểu đúng.

a)

là phản ứng thuận nghịch

b)

sản phẩm có CH3OH

c)

sản phẩm có CH3CH2COONa

d)

là phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

17.

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH, thu được 15 g muối sodium của hai acid carboxylic và ethylene glycol. Chọn các phát biểu đúng về X.

a)

X là este no, không có phản ứng tráng bạc

b)

X là este no, hai chức

c)

X có công thức phân tử C5H8O4

d)

X tham gia phản ứng tráng bạc

18.

Thực hiện sơ đồ phản ứng: (1) X (C3H6O3) + NaOH → Y + Z; (2) Y + AgNO3/NH3 → 2Ag. Biết Z là hợp chất hữu cơ đa chức. Chọn các phát biểu đúng.

a)

X là hợp chất hữu cơ đa chức

b)

X chứa hai nhóm –CH2–

c)

Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam

d)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y thu được 1 mol CO2

19.

Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước: (1) Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%; (2) Đun sôi nhẹ, khuấy đều khoảng 8–10 phút, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất; (3) Để nguội hỗn hợp; (4) Rót thêm 4–5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội. Chọn các phát biểu đúng.

a)

ở bước (2), nếu không thêm nước cất, hỗn hợp cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

b)

thêm dung dịch NaCl bão hòa ở bước (4) giúp xà phòng nổi lên, dễ tách khỏi hỗn hợp

c)

sau bước (3), khi để nguội thấy lớp chất lỏng màu trắng đục ở phía trên

d)

ở bước (1), có thể thay dầu dừa bằng mỡ động vật

20.

Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin: (1) Cho vào bát sứ khoảng 1 g tristearin và 2–2,5 ml dung dịch NaOH 40%; (2) Đun sôi nhẹ khoảng 30 phút, khuấy liên tục, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích không đổi; (3) Rót thêm 4–5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội. Chọn các phát biểu đúng.

a)

sau bước (3), hỗn hợp tách thành hai lớp

b)

sau bước (2), thu được chất lỏng đồng nhất

c)

phần chất lỏng sau khi tách hết xà phòng có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam

d)

mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm tăng tốc độ phản ứng xà phòng hóa

21.

Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate: (1) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm; (2) Lắc đều, đun cách thủy 5–6 phút ở 65–70°C; (3) Làm lạnh, rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Chọn các phát biểu đúng.

a)

có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc

b)

sau bước (2), có mùi thơm của ethyl acetate, trong ống nghiệm vẫn còn H2SO4 và CH3COOH

c)

H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác vừa tăng hiệu suất tạo sản phẩm

d)

thêm dung dịch NaCl bão hòa nhằm hạn chế độ tan của este trong nước

22.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1 M (dư, đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là bao nhiêu?

a)

0,15 L

b)

0,20 L

c)

0,30 L

d)

0,40 L

24.

Khối lượng phân tử của một este có công thức C5H10O2 bằng bao nhiêu?

a)

88 g/mol

b)

100 g/mol

c)

102 g/mol

d)

104 g/mol

25.

Hợp chất hữu cơ đơn chức X có CTPT C4H8O2. Có bao nhiêu đồng phân của X cho phản ứng tráng bạc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các sơ đồ phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) Y + HCl → T + NaCl. Biết E, F là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức; trong phân tử số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen; E và Z có cùng số nguyên tử carbon; ME < 175. Chọn các phát biểu đúng.

a)

nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

b)

có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

c)

hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất

d)

đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

27.

Đun CH3COOH dư với 4,6 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 5,72 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo ancol là bao nhiêu?

a)

50%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

28.

Hỗn hợp X gồm acid C2H5COOH và acid CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 26,8 gam hỗn hợp X tác dụng với 27,6 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 75%). Giá trị của m là bao nhiêu gam?

a)

26,8

b)

28,5

c)

30,0

d)

32,0

29.

Đun sôi hỗn hợp gồm 4,5 gam acid fomic và 3,45 gam etanol (xúc tác H2SO4 đặc). Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este? Biết hiệu suất phản ứng là 60%.

a)

2,22 gam

b)

3,33 gam

c)

4,44 gam

d)

5,55 gam

30.

Carbohydrate là gì?

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cx(H2O)yC_x(H_2O)_y

b)

Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cx(H2O)yC_x(H_2O)_y

c)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl

d)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carbxoyl

31.

Carbohydrate thường được chia làm mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

32.

Hợp chất nào dưới đây là monosaccharide? (1) CH2OH(CHOH)4CHOCH_2OH-(CHOH)_4-CHO (2) CH2OH(CHOH)4CHOCH_2OH-(CHOH)_4-CHO (3) CH2OHCO(CHOH)3CH2OHCH_2OH-CO-(CHOH)_3-CH_2OH (4) CH2OH(CHOH)4COOHCH_2OH-(CHOH)_4-COOH (5) CH2OH(CHOH)3CHOCH_2OH-(CHOH)_3-CHO

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3)

33.

Chất thuộc loại disaccharide là chất nào?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Fructose

34.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào đặc điểm nào?

a)

Tên gọi

b)

Tính khử

c)

Phản ứng thuỷ phân

d)

Tính oxi hoá

35.

Trong dung dịch nước, glucose chủ yếu tồn tại dưới dạng nào?

a)

Mạch hở

b)

Vòng 4 cạnh

c)

Vòng 5 cạnh

d)

Vòng 6 cạnh

36.

Do trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với chất nào?

a)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong NaOHNaOH , đun nóng

b)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ thường

c)

NaOHNaOH

d)

Dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 , đun nóng

37.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là chất nào?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Saccharose

38.

Công thức nào sau đây là của fructose ở dạng mạch hở?

a)

CH2OH(CHOH)4CHOCH_2OH-(CHOH)_4-CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OHCH_2OH-(CHOH)_3-CO-CH_2OH

c)

CH2OHCOCHOHCHOHCHOHCH_2OH-CO-CHOH-CHOH-CHOH

d)

CH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OHCH_2OH-(CHOH)_2-CO-CHOH-CH_2OH

39.

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

H2H_2 (xúc tác Ni, tt^\circ )

b)

Cu(OH)2Cu(OH)_2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 , tt^\circ

d)

Dung dịch Br2Br_2

40.

Carbohydrate nào dưới đây làm mất màu nước bromine?

a)

Cellulose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Saccharose

41.

Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch axit sulfuric loãng, đun nóng?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Ethyl acetate

42.

Thuỷ phân hoàn toàn amylopectin thu được sản phẩm nào?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Sorbitol

d)

Fructose

43.

Chất có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 (đun nóng) nhưng không giải phóng Ag là chất nào?

a)

Glucose

b)

Formic acid

c)

Acetic acid

d)

Formaldehyde

44.

Glucose và fructose có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2Cu(OH)_2

b)

Đều có nhóm CHO-CHO trong phân tử

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều tạo tủa Cu2OCu_2O ở dạng mạch hở khi đun với kiềm

45.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch glucose và fructose?

a)

Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm

b)

Thuốc thử Tollens

c)

NaOHNaOH

d)

Nước bromine

46.

Chất có vị ngọt, không có phản ứng thuỷ phân và không tham gia phản ứng với nước bromine là chất nào?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Glucose

47.

Glucose và fructose đều không có phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng gương

b)

Thuỷ phân

c)

Hoà tan Cu(OH)2Cu(OH)_2

d)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

48.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là bao nhiêu?

a)

11

b)

6

c)

12

d)

10

49.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là bao nhiêu?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

11

50.

Chất nào có vị ngọt, chiếm tới khoảng 40% trong mật ong?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

51.

Chất nào là chất rắn tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt, chiếm khoảng 30% mật ong?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Glucose

52.

Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có bao nhiêu nhóm chức alcohol và nhóm chức aldehyde?

a)

5 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức ketone

b)

4 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde

c)

5 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde

d)

5 nhóm chức alcohol và 2 nhóm chức aldehyde

53.

Ở dạng mạch hở, phân tử fructose có bao nhiêu nhóm chức alcohol và nhóm chức ketone?

a)

5 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức ketone

b)

4 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde

c)

4 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde

d)

5 nhóm chức alcohol và 2 nhóm chức aldehyde

54.

Phát biểu nào sau đây về glucose là không đúng?

a)

Glucose thuộc loại disaccharide

b)

Glucose phản ứng được với thuốc thử Tollens

c)

Glucose phản ứng được với nước bromine

d)

Glucose có công thức phân tử C6H12O6C_6H_{12}O_6

55.

Phản ứng điều chế ethanol từ glucose theo phương trình C6H12O6enzyme2C2H5OH+2CO2C_6H_{12}O_6 \xrightarrow{enzyme} 2C_2H_5OH + 2CO_2 là phản ứng gì?

a)

Lên men

b)

Thuỷ phân

c)

Ester hoá

d)

Trùng hợp

56.

Lên men glucose với xúc tác enzyme tạo ra khí X. Khí X là gì?

a)

O2O_2

b)

N2N_2

c)

SO2SO_2

d)

CO2CO_2

57.

Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2CO_2 và chất nào?

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

HCOOHHCOOH

d)

CH3CHOCH_3CHO

58.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là gì?

a)

Glucose và etyl alcohol

b)

Glucose và saccharose

c)

Fructose và glucose

d)

Saccharose và tinh bột

59.

Trong máu người trưởng thành, khoẻ mạnh trước khi ăn có nồng độ chất X duy trì trong khoảng 80–130 mg/dL (4,4–7,2 mmol/L). Chất X là gì?

a)

Saccharose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Fructose

60.

Chất phản ứng được với tất cả các chất trong dãy Na, Cu(OH)2Cu(OH)_2AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 là chất nào?

a)

Glycerol

b)

Saccharose

c)

Ethylene glycol

d)

Glucose

61.

Carbohydrate X là chất rắn không màu, tan trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt; X không làm mất màu nước bromine nhưng lại có phản ứng tráng gương. X là chất nào?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Fructose

62.

Để phòng sự lây lan của virus Corona, dung dịch sát khuẩn thường có pha chất X được điều chế từ chất Y nhờ phản ứng lên men. Các chất X và Y lần lượt là gì?

a)

Glucose và ethanol

b)

Ethanol và glucose

c)

Ethanol và fructose

d)

Glucose và fructose

63.

Glucose và fructose đều có đặc điểm nào?

a)

Có công thức phân tử C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

Có phản ứng tráng bạc

c)

Có nhóm CH=O-CH=O trong phân tử

d)

Thuộc loại disaccharide

64.

Thứ tự đúng của các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucose: (1) Thêm khoảng 1 mL dung dịch glucose vào ống nghiệm, lắc đều. (2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3NH_3 vào ống nghiệm, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. (3) Đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 6060^\circ C trong vài phút. (4) Cho 3 mL dung dịch AgNO3AgNO_3 2% vào ống nghiệm sạch.

a)

(1) → (2) → (4) → (3)

b)

(4) → (2) → (1) → (3)

c)

(4) → (1) → (2) → (3)

d)

(2) → (4) → (1) → (3)

65.

Có các phát biểu sau: (a) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. (b) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. (c) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)n. (d) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch glucose tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

b)

Glucose và fructose có công thức phân tử giống nhau.

c)

Glucose và fructose đều có thể phản ứng được với thuốc thử Tollens.

d)

Dung dịch glucose phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo ra kết tủa đỏ gạch.

67.

Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ: cho dung dịch glucose vào ống nghiệm, thêm Cu(OH)2, lắc nhẹ quan sát màu xanh lam và sau đó đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch. Thí nghiệm trên chứng minh cho kết luận nào về cấu tạo glucose?

a)

Glucose có 6 nguyên tử carbon

b)

Glucose có nhóm chức aldehyde

c)

Glucose có nhiều nhóm OH liền kề

d)

Glucose có 5 nhóm OH

68.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Cellulose

69.

Chất nào sau đây còn gọi là đường kính?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

70.

Kẹo mạch nha là đặc sản của tỉnh Quảng Ngãi với nguyên liệu chính làm từ cây mía. Thành phần chính trong kẹo mạch nha là

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Fructose

71.

Saccharose được gọi với nhiều tên như đường kính, đường cát, đường mía, đường phèn, đường củ cải, đường thốt nốt,… Saccharose là chất tạo vị ngọt thực phẩm phổ biến nhất. Công thức phân tử của saccharose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C12H2O11

72.

Saccharose là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

11

c)

12

d)

22

73.

Saccharose là thực phẩm quan trọng của con người, là nguyên liệu quan trọng để làm bánh kẹo, nước giải khát. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử saccharose là

a)

22

b)

20

c)

11

d)

12

74.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là

a)

Đường phèn

b)

Mật ong

c)

Mật mía

d)

Đường kính

75.

Một phần tử saccharose được tạo bởi

a)

1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị β-fructose

b)

1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị α-fructose

c)

2 đơn vị α-glucose

d)

1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose

76.

Một phần tử carbohydrate được tạo bởi 2 đơn vị glucose là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Saccharose

77.

Saccharose và maltose đều là disaccharide vì

a)

Có phân tử khối bằng 2 lần glucose

b)

Phân tử có số nguyên tử carbon gấp 2 lần glucose

c)

Thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccharide

d)

Có tính chất hóa học tương tự monosaccharide

78.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X có tính chất của alcohol đa chức

b)

X không có phản ứng tráng bạc

c)

Y có phân tử khối bằng 342

d)

Y không tan trong nước

79.

Giữa saccharose và glucose có tính chất giống nhau là

a)

Đều có phản ứng thủy phân

b)

Đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

c)

Đều phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

80.

Chất X thuộc disaccharide, là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, có vị ngọt. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid và có) được sản phẩm trong đó có chứa chất Y. Chất Y không có nhóm chức nhưng phản ứng với AgNO3 trong NH3. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và fructose

b)

Maltose và saccharose

c)

Saccharose và fructose

d)

Saccharose và glucose

81.

Chất X thuộc disaccharide, có nhiều trong cây mía, cùi dừa, hoa thốt nốt. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid và có) thu được sản phẩm trong đó có chứa chất Y. Trong mật ong có chứa tới 40% chất Y làm cho mật ong có độ ngọt sắc. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và fructose

b)

Saccharose và fructose

c)

Maltose và saccharose

d)

Saccharose và glucose

82.

Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của acid, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch brom. Chất X và Y lần lượt là

a)

Cellulose và fructose

b)

Tinh bột và glucose

c)

Saccharose và glucose

d)

Saccharose và fructose

83.

Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Acetaldehyde

d)

Saccharose

84.

Cho các dung dịch: ethanoic acid, glycerol, glucose, saccharose, ethanol. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

85.

Để nhận biết 3 dung dịch: glucose, ethyl alcohol, saccharose dùng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Cu(OH)2/OH−

b)

Na

c)

CH3OH/HCl

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

86.

Cho các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid và acetic aldehyde. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucose và saccharose đều là carbohydrate

b)

Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2

c)

Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc

d)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau

88.

Dung dịch X có các tính chất sau: tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3; tham gia phản ứng thủy phân khi có xúc tác là acid hoặc enzyme. Vậy dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Maltose

89.

Thủy phân 51,3 gam saccharose trong môi trường acid với hiệu suất 80%, thu được dung dịch X. Khối lượng glucose trong X là

a)

27,0 gam

b)

54,0 gam

c)

21,6 gam

d)

43,2 gam

90.

Công thức phân tử của tinh bột là gì?

a)

(C6H12O6)n(C_6H_{12}O_6)_n

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n(C_6H_{10}O_5)_n

d)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

91.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Fructose

92.

Phương trình 6nCO2+5nH2O6nCO_2 + 5nH_2O (as, chlorophyll) (C6H10O5)n+6nO2\rightarrow (C_6H_{10}O_5)_n + 6nO_2 là phản ứng hóa học chính của quá trình nào?

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình khử

d)

Quá trình oxi hoá

93.

Chất lỏng nào hòa tan được cellulose?

a)

Benzene

b)

Ester

c)

Ethanol

d)

Nước Schweizer

94.

Tinh bột, cellulose, saccharose, maltose đều có khả năng tham gia phản ứng nào?

a)

Hoà tan Cu(OH)2Cu(OH)_2

b)

Trùng ngưng

c)

Thủy phân

d)

Tráng gương

95.

Cho dãy các chất: glucose, cellulose, saccharose, tinh bột. Có bao nhiêu chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

96.

Cho các chất: glucose, saccharose, fructose, cellulose. Các chất nào trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 tạo thành dung dịch màu xanh lam?

a)

Saccharose, fructose

b)

Glucose, cellulose

c)

Glucose, fructose

d)

Glucose, saccharose

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Fructose có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm –CHO

b)

Thủy phân tinh bột thu được fructose và glucose

c)

Thủy phân cellulose thu được glucose

d)

Cả cellulose và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

98.

Chọn phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự tinh bột, cellulose không có phản ứng ...(1)..., có phản ứng ...(2)... trong dung dịch acid thành ...(3)...

a)

(1) tráng bạc; (2) thủy phân; (3) glucose

b)

(1) thủy phân; (2) tráng bạc; (3) fructose

c)

(1) khử; (2) oxi hoá; (3) saccharose

d)

(1) oxi hoá; (2) este hoá; (3) maltose

99.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccharide X. Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3 thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là gì?

a)

Fructose, ammonium gluconate

b)

Glucose, gluconic acid

c)

Glucose, ammonium gluconate

d)

Glucose, bạc

100.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sờ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì tinh bột chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là gì?

a)

Amylose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Amylopectin

101.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Cellulose H2SO4,t\xrightarrow{H_2SO_4,\,t^\circ} X Dung dịch AgNO3/NH3\xrightarrow{\text{Dung dịch }AgNO_3/NH_3} Y Dung dịch HCl\xrightarrow{\text{Dung dịch }HCl} Z. Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là gì?

a)

Glucose, ammonium gluconate, gluconic acid

b)

Fructose, ammonium gluconate, gluconic acid

c)

Glucose, ammonium gluconate, gluconic acid

d)

Maltose, ammonium gluconate, gluconic acid

102.

Để phân biệt tinh bột và cellulose có thể dùng chất nào?

a)

Cu(OH)2Cu(OH)_2

b)

Dung dịch H2SO4H_2SO_4 , tt^\circ

c)

Dung dịch I2I_2

d)

Dung dịch NaOHNaOH

103.

Cho các phát biểu sau đây: (1) Amylopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh. (2) Cellulose có cấu trúc dạng mạch phân nhánh. (3) Saccharose bị khử bởi AgNO3AgNO_3 /dung dịch NH3NH_3 . (4) Cellulose có công thức là [C6H7O2(OH)3]n[C_6H_7O_2(OH)_3]_n . (5) Saccharose là một disaccharide, khi thủy phân tạo thành glucose và fructose. (6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

104.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

105.

Tính chất của carbohydrate. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a. Tất cả các carbohydrate đều có phản ứng thủy phân. b. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucose. c. Glucose, fructose đều có phản ứng tráng bạc. d. Glucose làm mất màu nước bromine.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Cho các phát biểu sau. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a. Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose. b. Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. c. Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3 . d. Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2Cu(OH)_2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

Glucose là gì? Chọn tất cả các mô tả đúng: a. hợp chất tạp chức. b. carbohydrate. c. monosaccharide. d. disaccharide.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucose theo các bước sau đây: - Bước 1: Cho 3 mL dung dịch AgNO3AgNO_3 2% vào ống nghiệm sạch. - Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3NH_3 3% đến dư vào ống nghiệm và lắc đều đến khi hết kết tủa. - Bước 3: Thêm 1 mL dung dịch glucose vào ống nghiệm. - Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đặt ống nghiệm trong cốc nước nóng ở khoảng 6060^\circ C vài phút. Cho các phát biểu sau. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a. Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. b. Có thể thay glucose bằng saccharose thì các hiện tượng không đổi. c. Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H5NO2C_6H_5NO_2 . d. Thí nghiệm trên chứng tỏ glucose là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và có nhóm –CHO.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucose với Cu(OH)2Cu(OH)_2 theo các bước sau đây: - Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch CuSO4CuSO_4 2% và 2 mL dung dịch NaOHNaOH 3%. - Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. - Bước 3: Thêm 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau. Chọn tất cả các nhận định đúng: a. Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. b. Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucose có nhiều nhóm OH liền kề. c. Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu lam. d. Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucose bằng saccharose thì thu được kết quả tương tự.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.

Một carbohydrate (Z) có phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hoá sau: Z Cu(OH)2/NH3\xrightarrow{Cu(OH)_2/NH_3} dung dịch xanh lam t\xrightarrow{t^\circ} kết tủa đỏ gạch. Vậy (Z) là chất nào?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Cellulose

111.

Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccharose) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm khác nhau như: đường phèn, đường cát, đường phên và đường kính. Có bao nhiêu nguyên tử carbon trong một phân tử saccharose?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

14

112.

Tính chất của saccharose gồm: Tan trong nước (1); chất kết tinh không mùi (2); khi thủy phân tạo thành fructose và glucose (3); tham gia phản ứng tráng gương (4); phản ứng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 (5). Số tính chất đúng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Cho các carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose. Có bao nhiêu chất trong danh sách thuộc nhóm polysaccharide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Ethanol có thể được sản xuất từ cellulose hoặc tinh bột và dùng để pha xăng E5 (xăng chứa 5% ethanol theo thể tích). Từ 1 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose, phần còn lại là chất trơ), biết hiệu suất chuyển hóa cellulose thành ethanol là 60% và khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g mL−1. Lượng ethanol thu được có thể dùng để pha chế được bao nhiêu lít xăng E5?

a)

4000 L

b)

4260 L

c)

2130 L

d)

5000 L

115.

Trong phân tử glucose có bao nhiêu nhóm −OH (nhóm hydroxyl)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

116.

Có bao nhiêu công thức cấu tạo của các ester ứng với công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2 ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n−5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n−1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

118.

Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3N

b)

CH4N

c)

CH5N

d)

C2H5N

119.

Số đồng phân amine ứng với công thức C2H7N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Số amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Số đồng phân amine bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

122.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

Phenylamin (anilin)

b)

Methylamin

c)

Dimethylamin

d)

Trimethylamin

123.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5−NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3−NH−CH3

d)

CH3−NH2

124.

Có bao nhiêu amine bậc một chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H6N2

b)

C2H7N

c)

CH3−NH−CH3

d)

C2H6N2

126.

Công thức cấu tạo dưới đây có tên gọi là: CH3−CH2−NH2

a)

Propylamine

b)

Ethylamine

c)

Methanamine

d)

Dimethylamine

127.

Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất: CH3−CH(CH3)−NH2

a)

Ethylmethylamine

b)

Isopropanamine

c)

Methylethylamine

d)

Isopropylamine

128.

Hợp chất CH3NHCH2CH3 có tên đúng là

a)

Dimethylmethanamine

b)

Dimethylamine

c)

Ethylmethylamine

d)

N‑ethylmethanamine

129.

Hợp chất (CH3)3N có tên là

a)

Dimethylamine

b)

Ethylmethylamine

c)

Propylamine

d)

Trimethylamine

130.

Công thức phân tử của trimethylamine là

a)

C3H7N

b)

C3H9N

c)

C2H7N

d)

C4H11N

131.

Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là

a)

Alanin

b)

Glyxin

c)

Anilin

d)

Valin

132.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Methylamine có tính base mạnh hơn aniline.

b)

CH3NH2 là amine bậc 1.

c)

Aniline C6H5NH2 là amine no.

d)

CH3NH2 tác dụng được với dung dịch HCl tạo thành CH3NH3Cl.

133.

Trimethylamine là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá; tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về trimethylamine?

a)

Có công thức phân tử là C3H9N.

b)

Là amine bậc ba.

c)

Có tên thay thế là N,N‑dimethylmethanamine.

d)

Ở điều kiện thường là chất lỏng.

134.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Phản ứng giữa khí methylamine và khí hydrochloride làm xuất hiện khói trắng.

b)

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.

c)

Thêm vài giọt phenolphthalein vào dung dịch dimethylamine thấy xuất hiện màu xanh.

d)

Nhúng quỳ tím vào dung dịch ethylamine thấy quỳ tím chuyển sang xanh.

135.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Soda

c)

Nước vôi trong

d)

Xút

136.

Một amine có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra bệnh viêm phổi, ho lao. Amine đó là

a)

Anilin

b)

Trimethylamine

c)

Benzylamine

d)

Nicotine

137.

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amine rất độc là nicotine (hình vẽ cấu tạo đi kèm). Số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotine là

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

138.

Chất nào là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Alanin

b)

Anilin

c)

Methylamine

d)

Ethyl acetate

139.

Amine nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?

a)

Anilin

b)

Dimethylamine

c)

Trimethylamine

d)

Ethylamine

140.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

CH3NH2

b)

C6H12O6

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOH

141.

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

a)

Ethylamine

b)

Aniline

c)

Methylamine

d)

Trimethylamine

142.

Ở điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước bromine tạo kết tủa trắng. Amine nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

Anilin

b)

Benzylamine

c)

Methylamine

d)

Dimethylamine

143.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng: X – Quỳ tím chuyển xanh; Y – Dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag; Z – Nước bromine tạo kết tủa trắng. Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

Ethylamine, anilin, glucose

b)

Anilin, glucose, ethylamine

c)

Ethylamine, glucose, anilin

d)

Glucose, ethylamine, anilin

144.

Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

FeCl3

145.

Aniline (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Br2

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

AgNO3/NH3

146.

Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

147.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Aniline làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Aniline có công thức cấu tạo là C6H5NH2.

c)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

d)

Isopropylamine là amine bậc hai.

148.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước.

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

149.

Chọn các phát biểu đúng về amine. a. Amine bậc 1 chứa 1 gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen. b. Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 là CnH2n+1NH2 (n ≥ 1). c. CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2 đều là alkylamine đơn chức, bậc 1. d. phenylamine (C6H5NH2) là một amine bậc một.

a)

Đúng với a

b)

Đúng với b

c)

Đúng với c

d)

Đúng với d

150.

Chọn các phát biểu đúng về bậc amine. a. Bậc amine được tính bằng số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen. b. CH3–CH2–NH2 là amine bậc 2. c. (CH3)3N là amine bậc 3. d. Theo bậc amine, có 4 loại amine tương ứng là amine bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4.

a)

Đúng với a

b)

Đúng với b

c)

Đúng với c

d)

Đúng với d