wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thần kinh

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Hành não và cầu não KHÔNG có trung tâm của các phản xạ nào sau:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nôn, nhai, nuốt

d)

Vận động

2.

Hành não và cầu não KHÔNG có trung tâm của các phản xạ nào sau:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nôn, nhai, nuốt

d)

Vận động

3.

Dây thần kinh tủy sống là dây thuộc loại

a)

Dây cảm giác

b)

Dây vận động

c)

Dây thần kinh thực vật

d)

Dây vừa cảm giác, vừa vận động

4.

Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu

a)

IV (ròng rọc)

b)

V (sinh ba)

c)

VI (vận nhãn ngoài)

d)

IX (thiệt hầu)

5.

Mặt trước hành não ở trước khối trám hành có dây thần kinh thoát ra

a)

IX (thiệt hầu)

b)

X (lang thang)

c)

XI (phụ)

d)

XII (hạ thiệt)

6.

Ở mặt bên của cầu não có dây thần kinh thoát ra là

a)

V

b)

VI

c)

VII (mặt)

d)

VIII (tiền đình-ốc tai)

7.

Ba dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu là

a)

I, II, III

b)

III, IV, V

c)

V, VI, VII

d)

VI, VII, VIII

8.

Tiểu não có 3 mặt là:

a)

Mặt trên, mặt dưới, mặt sau

b)

Mặt trên, mặt trước, mặt sau

c)

Mặt trên, mặt trước, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt dưới, mặt sau

9.

Mặt trên của tiểu não liên quan với

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Đại não

10.

Mặt dưới của tiểu não liên quan với

a)

Nền sọ

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Đại não

11.

Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

12.

Mặt trước của não giữa, bờ trong cuống đại não có dây thần kinh thoát ra:

a)

Dây số II (thị giác)

b)

Dây số III (vận nhãn)

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

13.

Mặt sau của não giữa, dưới củ não sinh tử có dây thần kinh thoát ra

a)

Dây số II

b)

Dây số III

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

14.

Não trung gian gồm các thành phần, TRỪ

a)

Đồi thị

b)

Vùng dưới đồi thị

c)

Não thất III

d)

Não thất IV

15.

Các khe bán cầu chia bán cầu đại não thành mấy thùy

a)

3 thùy

b)

4 thùy

c)

5 thùy

d)

6 thùy

16.

Dây thần kinh số I có tên là:

a)

Dây thính giác

b)

Dây khứu giác

c)

Dây vị giác

d)

Dây thị giác

17.

Dây thần kinh số III có tên là:

a)

Dây vận nhãn chung

b)

Dây cơ chéo to

c)

Dây thị giác

d)

Dây khứu giác

18.

Cảm giác cho toàn bộ vùng mặt và dây thần kinh số:

a)

Dây số VII

b)

Dây số VI

c)

Dây số V

d)

Dây số IV

19.

Bệnh nhân bị liệt mặt 1 bên là do tổn thương thần kinh

a)

Dây số V

b)

Dây số VII

c)

Dây số VI

d)

Dây số VIII

20.

Dây thần kinh số IX có tên gọi là:

a)

Dây thiệt hầu

b)

Dây phế vị

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây gai sống

21.

Dây thần kinh số X có tên gọi là

a)

Dây thính giác

b)

Dây thiệt hầu

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây phế vị (dây lang thang)

22.

Chiều dài của tủy sống

a)

35 cm

b)

40 cm.

c)

45 cm

d)

50 cm.

23.

Tủy sống cho ra bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy sống

a)

29 đôi

b)

30 đôi

c)

31 đôi

d)

32 đôi

24.

Dây thần kinh thị giác là dây số mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

25.

Dây thần kinh số IV có tên là

a)

Dây vận nhãn chung

b)

Dây cơ chéo to

c)

Dây vận nhãn ngoài

d)

Dây cơ chéo bé

26.

Dây thần kinh sinh ba là dây số mấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

27.

Dây thần kinh số VI có tên là

a)

Dây vận nhãn chung

b)

Dây vận nhãn ngoài

c)

Dây cơ chéo to

d)

Dây thị giác

28.

Dây thần kinh mặt là dây số mấy:

a)

VI

b)

V

c)

VII

d)

VIII

29.

Dây thần kinh thính giác là dây số mấy

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

30.

Chi phối vận động cảm giác vùng hầu là dây thần kinh số

a)

VI

b)

VII

c)

VII

d)

IX

31.

Chỉ huy hoạt động của các cơ quan nội tạng nằm trong lồng ngực và ổ bụng là dây

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

32.

Dây thần kinh hạ thiệt là dây thần kinh số

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

33.

Bệnh nhân bị lác trong là do liệt dây thần kinh số

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

34.

Bệnh nhân bị lác ngoài là do liệt dây thần kinh số

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

35.

Chỉ huy vận động nhãn cầu mắt là do dây thần kinh

a)

I, II, III

b)

III, IV, V

c)

III, IV, VI

d)

IV, V, VI

36.

Chỉ huy vận động cơ thang, cơ ức đòn chũm là dây thần kinh số mấy

a)

IX

b)

X

c)

XI

37.

Bệnh nhân mất cảm giác vùng mặt là do tổn thương dây thần kinh số mấy

a)

V

b)

IV

c)

VI

d)

VII

38.

Não bộ không có hệ thống não thất nào

a)

Não thất III (ở giữa)

b)

Não thất II

c)

Não thất IV (cầu não/hành não)

d)

Não thất bên

39.

Tiểu não không có chức năng nào

a)

Điều hòa trương lực cơ

b)

Điều hòa cử động tùy ý

c)

Trung tâm hô hấp

d)

Điều hòa sự thăng bằng cơ thể

40.

Các triệu chứng không đúng của hội chứng tiểu não

a)

Rối loạn vận mạch

b)

Rối loạn thăng bằng tư thế

c)

Rối loạn cử động tùy ý

d)

Rối loạn trương lực cơ

41.

Hai đoạn phình của tủy sống là

a)

Phình cổ, phình bụng

b)

Phình cổ, phình thắt lưng

c)

Phình thắt lưng, phình bụng

d)

Phình cổ, phình ngực

42.

Vị trí trung tâm ở một số phản xạ nôn, nuốt, ho ở

a)

Tủy sống

b)

Hành não, cầu não

c)

Não giữa

d)

Não trung giữa

43.

Ba dây thần kinh thoát ra ở sau khối trám hành

a)

VII, VIII, IX

b)

VIII, IX, X

c)

IX, X, XI

d)

X, XI, XII

44.

Bệnh nhân bị tổn thương tiểu não có các triệu chứng sau, TRỪ

a)

Trương lực cơ tăng

b)

Trương lực cơ giảm

c)

Mất cử động tùy ý

d)

Rối loạn thăng bằng tư thế

45.

Vị trí của trung tâm phản xạ hô hấp

a)

Tủy sống

b)

Hành não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

46.

Vị trí của trung tâm điều chỉnh hoạt động của tim nằm

a)

Hành não, cầu não

b)

Não trung gian

c)

Gian não

d)

Đại não

47.

Các triệu chứng của hội chứng tiểu não (chọn ý sai)

a)

Rối loạn trương lực cơ

b)

Rối loạn cử động tùy ý

c)

Rối loạn vận mạch

d)

Rối loạn thăng bằng tư thế

48.

Vị trí của trung tâm điều hòa thân nhiệt

a)

Vùng đồi thị

b)

Vùng dưới đồi thị

c)

Vùng trên đồi thị

d)

Vùng sau đồi thị

49.

Mỗi bán cầu đại não có 3 mặt là

a)

Một ngoài, mặt trong, mặt trên

b)

Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới

c)

Mặt trong, mặt dưới, mặt trước

d)

Mặt ngoài, mặt dưới, mặt trên

50.

Ở mặt trong của bán cầu đại não có khe

a)

Khe trung tâm (ronaldo)

b)

Khe Sylvius

c)

Khe thẳng góc ngoài

d)

Khe thẳng góc trong

51.

Ở mặt ngoài của bán cầu đại não không có khe nào

a)

Khe viền trai

b)

Khe trung tâm (ronaldo)

c)

Khe thẳng góc ngoài

d)

Khe Sylvius

52.

Ở mặt trong của bán cầu đại não không có khe

a)

Khe thẳng góc ngoài

b)

Khe viền trai

c)

Khe trung tâm (ronaldo)

d)

Khe Sylvius

53.

Vị trí của trung tâm vận động nằm ở thùy

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

54.

Trung tâm cảm giác nằm ở thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy đảo nhỏ

55.

Trung tâm vùng thị giác nằm ở thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

56.

Trung tâm vùng thính giác nằm ở thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chẩm

57.

Trung tâm vùng khứu giác nằm ở thùy nào

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đảo nhỏ

d)

Thùy thái dương

58.

Trung tâm vùng vị giác nằm ở thùy nào

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy viền trai

d)

Thùy đảo nhỏ

59.

Vùng nói vùng Broca nằm ở vùng nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

60.

Theo hình thái hệ thần kinh gồm 2 loại là:

a)

Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên

b)

Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật

c)

Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật

d)

Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật

61.

Theo chức năng hệ thần kinh gồm 2 loại là:

a)

Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên

b)

Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật

c)

Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật

d)

Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật

62.

Hệ thần kinh thực vật gồm có

a)

Hệ giao cảm, hệ phó giao cảm

b)

Hệ giao cảm, hệ thần kinh trung ương

c)

Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh ngoại biên

d)

Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh trung ương

63.

Trung tâm của phản xạ gân cơ nằm ở đâu

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tủy sống

d)

Gian não

64.

Hệ thần kinh giao cảm không có tác dụng sau:

a)

Tim đập nhanh, mạnh

b)

Giãn đồng tử

c)

Tăng huyết áp

d)

Tim đập chậm, yếu

65.

Hệ thần kinh phó giao cảm KHÔNG có tác dụng.

a)

Co đồng tử

b)

Tăng tiết dịch dạ dày, gan, tụy

c)

Giảm tiết dịch dạ dày

d)

Tim đập yếu chậm

66.

Nơi chứa nước tiểu của thận là

a)

Bao xơ

b)

Vùng vỏ nhu mô thận

c)

Vùng tủy nhu mô thận

d)

Xoang thận

67.

Bờ ngoài thận trái liên quan với

a)

Bờ dưới của tỳ

b)

Bờ dưới của gan

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng góc tỳ

68.

Bờ ngoài thận phải liên quan với

a)

Bờ dưới của tỳ

b)

Bờ dưới của gan

c)

Bờ trước của gan

d)

Bờ dưới của tỳ

69.

Bờ trong thận trái liên quan với

a)

Tĩnh mạch chủ bụng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch thận

70.

Mặt sau của gan có đặc điểm:

a)

Chia thành bốn thùy

b)

Có rốn gan

c)

Không có phúc mạc phủ

d)

Có ba rãnh

71.

Bờ trong thận phải liên quan với:

a)

Tĩnh mạch chủ bụng

b)

Động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch thận

72.

Trọng lượng trung bình của thận ở người trưởng thành

a)

120-130 g

b)

135-140 g

c)

140-150 g

d)

150-170 g

73.

Số đơn vị thận ở mỗi thận là

a)

1tr-1,5tr

b)

2tr-3tr

c)

1,5tr-2tr

d)

1tr-2tr

74.

Chiều dài của thận có kích thước

a)

8 cm

b)

9 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

75.

Mô tả sau đây về xoang thận là đúng

a)

Chiếm 1/2 giữa thận

b)

Chiếm 1/3 giữa thận

c)

Chiếm 1/4 giữa thận

d)

Chiếm 2/3 giữa thận

76.

Các thành phần nào sau đây thuộc tiểu cầu thận

a)

Bao Bowmann

b)

Cuộn mao mạch

c)

Ống thận

d)

Bao Bowmann và cuộn mao mạch

77.

Số lượng tháp Mampighi ở mỗi thận

a)

8-10 tháp

b)

10-12 tháp

c)

9-12 tháp

d)

9-14 tháp

78.

Niệu quản có chiều dài

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

79.

Niệu quản được chia làm mấy đoạn

a)

2 đoạn (đoạn bụng, đoạn chậu hông)

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

80.

Chiều rộng của thận có kích thước

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

81.

Dung tích trung bình của bàng quang là

a)

100-200 ml

b)

150-200 ml

c)

250-300 ml

d)

300-350 ml

82.

Phía trước bàng quang liên quan với:

a)

Xương mu

b)

Tử cung

c)

Trực tràng

d)

Âm đạo

83.

Bàng quang có 3 mặt là:

a)

Mặt sau, mặt trước, mặt trên

b)

Mặt sau trên, mặt sau dưới, mặt trước dưới

c)

Mặt sau, mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt trên, mặt dưới, mặt bên

84.

Niệu đạo ở nam giới dài

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

16 cm

d)

18 cm

85.

Niệu đạo ở nữ giới dài khoảng

a)

2-3 cm

b)

4-5 cm

c)

5-6 cm

d)

3-4 cm

86.

Áp suất lọc (Pl) được tính theo công thức sau đây:

a)

Pl = Ph - (Pk + Pb)

b)

Pl = Ph - (Pk - Pb)

c)

Pl = Ph + (Pk - Pb)

d)

Tất cả đều sai

87.

Điều kiện để xảy ra quá trình lọc

a)

Ph > Pk - Pb

b)

Ph > Pk + Pb

c)

Ph < Pk + Pb

d)

Ph - Pk + Pb

88.

Mức lọc cầu thận trong 24 giờ là

a)

150-160 lít

b)

160-170 lít

c)

170-180 lít

d)

180-190 lít

89.

Trong công thức tính áp suất lọc, ký hiệu Ph viết tắt của

a)

Huyết áp mao mạch cầu thận

b)

Áp suất keo

c)

Áp suất thủy tĩnh trong hốc Bowman

d)

Áp suất lọc

90.

Mô tả nào về áp suất thủy tĩnh trong bọc Bowman là sai

a)

Đẩy nước và các chất hòa tan từ lòng bọc Bowman về lòng mạch

b)

Có trị số bình thường 18 mmHg

c)

Có trị số bình thường 60 mmHg

d)

Đẩy nước và các chất hòa tan ngược chiều với huyết áp

91.

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở đoạn nào của ống thận

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Nhánh xuống qua Henle

d)

Nhánh lên quai Henle

92.

Bình thường huyết áp mao mạch tiểu cầu thận có giá trị trung bình

a)

18 mmHg

b)

60 mmHg

c)

32 mmHg

d)

10 mmHg

93.

Mô tả vị trí thận sau đây là sai

a)

Thận nằm trong ổ bụng

b)

Nằm ngoài phúc mạc

c)

Nằm trong góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống thắt lưng

d)

Nằm trong góc tạo bởi xương sườn XII và cột sống thắt lưng

94.

Mô tả vị trí thận sau đây là sai

a)

Thận nằm trong ổ bụng

b)

Nằm trong phúc mạc

c)

Nằm trong góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống thắt lưng

d)

Nằm ngoài và trong phúc mạc

95.

Mặt trước thận phải liên quan với

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc gan

c)

Đuôi tụy

d)

Tỳ

96.

Mặt trước thận trái liên quan với

a)

Mặt dưới gan

b)

Đại tràng góc gan

c)

Đuôi tụy

d)

Tỳ

97.

Mặt trước thận phải không liên quan với

a)

Mặt dưới gan

b)

Khúc 2 tá tràng

c)

Đuôi tụy

d)

Đại tràng góc gan

98.

Mặt trước thận trái không liên quan với

a)

Đuôi tụy

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng góc tỳ

d)

Tỳ

99.

Mặt sau hai thận không liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn XI, XII

d)

Cơ vùng cột sống thắt lưng

100.

Mặt sau hai thận liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Phúc mạc

c)

Xương sườn VIII, IX

d)

Dạ dày

101.

Thành phần nào không thuộc rốn thận

a)

Động mạch thận

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

102.

Vị trí của rốn thận

a)

Bờ ngoài thận

b)

Bờ trong thận

c)

Bờ trước thận

d)

Bờ sau thận

103.

Niệu quản không bị thắt hẹp ở

a)

Chỗ nối với bể thận

b)

Chỗ bắt chéo phía trước động mạch chậu

c)

Chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng

d)

Chỗ đổ vào bàng quang

104.

Số lượng tiểu thùy tinh hoàn trong tinh hoàn là

a)

150-200

b)

250-300

c)

200-250

d)

150-250

105.

Ở nữ giới phía sau bàng quang liên quan với

a)

Xương mu

b)

Trực tràng

c)

Âm hộ

d)

Tử cung, âm đạo

106.

Ở nam giới phía sau bàng quang liên quan với

a)

Xương mu

b)

Trực tràng

c)

Niệu đạo

d)

Tuyến tiền liệt

107.

Theo giải phẫu, niệu đạo nam giới không gồm đoạn nào

a)

Niệu đạo cố định

b)

Niệu đạo tiền liệt

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo xốp

108.

Đoạn niệu đạo di động ở nam giới là

a)

Niệu đạo tiền liệt

b)

Niệu đạo màng

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

109.

Theo giải phẫu niệu đạo nam giới được chia làm

a)

Niệu đạo di động

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo màng

110.

Niệu đạo cố định ở nam giới gồm có

a)

Niệu đạo màng, niệu đạo xốp

b)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng

111.

Số lượng đơn vị thận ở mỗi thận là

a)

1 triệu - 1,5 triệu

b)

1 triệu - 2 triệu

c)

1,5 triệu - 2 triệu

d)

2 triệu - 3 triệu

112.

Thành bàng quang được cấu tạo gồm các lớp, trừ

a)

Lớp thanh mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc

113.

Chiều dày trung bình của thận là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

114.

Trung bình trong một ngày lượng nước tiểu bài tiết ra là

a)

1-1,5 lít

b)

1-2,0 lít

c)

1,5-2,0 lít

d)

2,0-3,0 lít

115.

Hai mặt của thận là

a)

Mặt trước, mặt sau

b)

Mặt ngoài, mặt trong

c)

Mặt trên, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt trong

116.

Bình thường áp lực lọc ở cầu thận có giá trị

a)

15 mmHg

b)

10 mmHg

c)

20 mmHg

d)

25 mmHg

117.

Giá trị bình thường của áp lực keo mao mạch cầu thận

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

118.

Giá trị bình thường của áp lực nước tạo bao Bowman (Pb) là

a)

10 mmHg

b)

18 mmHg

c)

32 mmHg

d)

60 mmHg

119.

Sự khác nhau cơ bản của dịch lọc ở cầu thận và huyết tương là nồng độ của

a)

Glucose

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protid

120.

Ngưỡng tái hấp thu đường của thận là

a)

100mg–120mg Glucose trong 100 ml máu

b)

120mg–160mg Glucose trong 100 ml máu

c)

160mg–180mg Glucose trong 100 ml máu

d)

180mg–200mg Glucose trong 100 ml máu

121.

Quá trình tái hấp thu nước ở ống lượn xa nhờ vào hormone nào

a)

ADH

b)

Erythropoietin

c)

Renin

d)

Aldosteron

122.

Tổ chức cận cầu thận tiết ra chất nào điều hòa quá trình sinh hồng cầu

a)

Renin

b)

ADH

c)

Angiotensin

d)

Erythropoietin

123.

Thận điều hòa huyết áp nhờ vào hệ thống

a)

Renin – Angiotensin

b)

Erythropoietin

c)

Cortisol

d)

Adrenalin

124.

Chất được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần

a)

Nước

b)

Na

c)

Acid amin

d)

Cl−

125.

Chất nào không được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần

a)

Glucose

b)

Nước

c)

Acid amin

d)

Vitamin

126.

Dấu hiệu cầu bàng quang gặp khi

a)

Bàng quang rỗng nằm dưới khớp mu

b)

Bàng quang rỗng nằm trên khớp mu

c)

Bàng quang căng nằm dưới khớp mu

d)

Bàng quang căng nằm trên khớp mu

127.

Nước tiểu được tạo ra ở thành phần nào của thận

a)

Bao xơ

b)

Vùng vỏ nhu mô thận

c)

Vùng tuỷ nhu mô thận

d)

Đơn vị thận

128.

Cấu trúc vi thể nằm ở vùng vỏ nhu mô thận

a)

Quai henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

129.

Cấu trúc vi thể không nằm ở vùng vỏ nhu mô thận

a)

Quai henle

b)

Tiểu cầu thận

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

130.

Nước tiểu được tạo ra là kết quả của quá trình

a)

Lọc ở cầu thận

b)

Tái hấp thu ở ống thận

c)

Bài tiết tích cực ở ống thận

d)

Lọc ở cầu thận và quá trình trao đổi chất ở ống thận

131.

Các thành phần thuộc hình thể ngoài tinh hoàn, trừ

a)

Màng tinh hoàn

b)

Mao tinh hoàn

c)

Đường dẫn tinh

d)

Dây chằng bạ nang tinh hoàn

132.

Tinh hoàn hình trứng có 2 mặt là

a)

Mặt ngoài, mặt trong

b)

Mặt ngoài, mặt trước

c)

Mặt trước, mặt sau

d)

Mặt trong, mặt sau

133.

Vị trí tinh hoàn

a)

Nằm trong bìu trong thời kì bào thai

b)

Nằm trong ổ bụng

c)

Nằm trong ổ bụng di chuyển xuống bìu vào 3 tháng cuối của thai kì

d)

Nằm trong ống bẹn

134.

Mô tả nào về tinh hoàn không đúng

a)

Nằm ở vị trí trong bìu

b)

Có 2 mặt 2 bờ 2 cực

c)

Trọng lượng khoảng 40 gram (>12,5–25 gram)

d)

Hình trứng hơi dẹt

135.

Hình thể ngoài tinh hoàn có 2 bờ là

a)

Bờ trong, bờ ngoài

b)

Bờ trước, bờ sau

c)

Bờ trong, bờ trước

d)

Bờ ngoài, bờ sau

136.

Hình thể ngoài tinh hoàn có 2 cực là

a)

Cực trước, cực sau

b)

Cực trên, cực sau

c)

Cực trên, cực dưới

d)

Cực dưới, cực trước

137.

Hai bờ của thận là

a)

Bờ ngoài, bờ trong

b)

Bờ trước, bờ sau

c)

Bờ trên, bờ dưới

d)

Bờ trong, bờ trước

138.

Các thành phần không nằm trong tiểu tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Lưới tinh

d)

Tế bào Leydig

139.

Thành phần nằm trong tiểu thùy tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh

b)

Lưới tinh

c)

Ống xuất

d)

Mào thụ tinh

140.

Thành phần nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn

a)

Lưới tinh

b)

Tế bào Leydig

c)

Ống xuất

d)

Mào thụ tinh

141.

Thành phần nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn

a)

Lưới tinh, ống xuất

b)

Ống xuất, mào thụ tinh

c)

Ống sinh tinh xoắn, tế bào Leydig

d)

Mào thụ tinh, ống dẫn tinh

142.

Thành phần nào sau đây nằm trong tiểu thùy tinh hoàn

a)

Ống sinh tinh

b)

Mào thụ tinh

c)

Lưới tinh

d)

Ống xuất

143.

Tinh trùng được sản xuất ra từ

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Tế bào Leydig

d)

Đường dẫn tinh

144.

Các cơ quan sinh dục bên trong nam giới trừ

a)

Các tuyến sinh dục phụ

b)

Dương vật (ngoài)

c)

Tinh hoàn

d)

Đường dẫn tinh

145.

Hormon testosterone do thành phần nào sản xuất ra

a)

Ống sinh tinh xoắn

b)

Ống sinh tinh thẳng

c)

Tế bào Leydig

d)

Ống dẫn tinh

146.

Uống thuốc tránh thai khẩn cấp thuộc phương pháp tránh thai nào

a)

Ngăn không cho trứng rụng

b)

Không cho tinh trùng gặp tinh trứng

c)

Ngăn không cho trứng thụ tinh làm tổ phát triển

d)

Ngăn không cho trứng rụng và gặp tinh trùng

147.

Phương pháp tránh thai nào thuộc nguyên tắc không cho trứng thụ tinh làm tổ

a)

Uống thuốc tránh thai

b)

Thắt ống dẫn tinh

c)

Thắt ống dẫn trứng

d)

Đặt vòng tránh thai

148.

Thành phần nào thuộc đường dẫn tinh bên ngoài tinh hoàn

a)

Lưới tinh

b)

Ống xuất

c)

Ống dẫn tinh

d)

Mào thụ tinh

149.

Chu kì kinh nguyệt không có giai đoạn nào sau đây

a)

Thời kì kinh nguyệt

b)

Giai đoạn trưởng thành của nang Degraf

c)

Thời kì rụng trứng

d)

Thời kì hoàng thể

150.

Tác dụng nào là của hormone Progesteron

a)

Làm noãn nang phát triển

b)

Tạo đặc tính sinh dục thứ phát

c)

Phát triển nhau thai, phát triển nang và thùy của tuyến vú

d)

Kích thích gắn đầu xương vào thân xương

151.

Kích thước bình thường của tuyến tiền liệt

a)

10–15 gam

b)

15–20 gam

c)

15–25 gam

d)

25–35 gam