wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mọi cơ quan, mô và tế bào trong cơ thể đều được liên kết với nhau thành một khối thống nhất trong cơ thể. Dấu hiệu “nổi da gà” của cơ thể khi trời lạnh thể hiện sự thống nhất giữa:

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Cấu tạo và chức phận

c)

Các cơ quan trong cơ thể

d)

Cơ thể với môi trường

2.

Mọi cơ quan, mô và tế bào trong cơ thể đều được liên kết với nhau thành một khối thống nhất trong cơ thể. Sau quá trình lao động, mồ hôi ra nhiều hơn, thành phần nước tiểu thay đổi thể hiện sự thống nhất giữa:

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Cấu tạo và chức phận

c)

Các cơ quan trong cơ thể

d)

Cơ thể với môi trường

3.

Mọi cơ quan, mô và tế bào trong cơ thể đều được liên kết với nhau thành một khối thống nhất trong cơ thể. Lao động và ngôn ngữ đã quyết định cấu tạo con người khác với khỉ hình người thể hiện sự thống nhất giữa:

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Cấu tạo và chức phận

c)

Các cơ quan trong cơ thể

d)

Cơ thể với môi trường

4.

Dấu hiệu nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự sinh trưởng:

a)

Tăng cân nặng

b)

Tăng chiều cao

c)

Phân hóa các cơ quan

d)

Tăng số đo vòng đầu

5.

Trong cơ thể, cơ quan làm việc như một máy tính là:

a)

Tiêu hóa

b)

Nội tiết

c)

Tuần hoàn

d)

Thần kinh

6.

Ở động vật, máu thuộc loại:

a)

Mô liên kết

b)

Mô thần kinh

c)

Biểu mô

d)

Mô cơ

7.

Ở động vật, tuyến mồ hôi thuộc loại:

a)

Mô liên kết

b)

Mô thần kinh

c)

Biểu mô

d)

Mô cơ

8.

Sự thích nghi của cơ thể đối với sự thay đổi đột ngột của môi trường và điều kiện sống thể hiện rõ ràng nhất ở giai đoạn:

a)

Phát triển trong bụng mẹ

b)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đến 1 tháng)

c)

Bú mẹ (kéo dài đến hết năm)

d)

Dậy thì (12 tuổi đến 18 tuổi)

9.

Quá trình hoàn thiện hóa hệ tiêu hóa diễn ra chủ yếu ở giai đoạn:

a)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đến 1 tháng)

b)

Bú mẹ (kéo dài đến hết năm đầu)

c)

Răng sữa (12 tháng đến 60 tháng)

d)

Dậy thì (12 tuổi đến 18 tuổi)

10.

Chức năng của cột sống là:

a)

Đảm bảo cho cơ thể vận động dễ dàng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

11.

Nơi tiếp giáp giữa sợi trục ở noron thần kinh này với noron thần kinh khác được gọi là:

a)

Chất trắng

b)

Chất xám

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

12.

Tuyến có vai trò cực kì quan trọng, không chỉ đối với các tuyến nội tiết mà cả với hệ thần kinh trung ương:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến tùng

d)

Tuyến giáp

13.

Mỗi tế bào thần kinh điển hình gồm:

a)

1 thân và 1 nhánh thân kinh

b)

1 thân, 1 nhánh dài và nhiều sợi trục

c)

1 thân, 1 đuôi gai và nhiều sợi trục

d)

1 thân, 1 sợi trục và nhiều sợi nhánh

14.

Xương sống vận động và uốn cong nhờ vào:

a)

Các đĩa sụn

b)

Ống xương sống

c)

Các đốt sống

d)

Các dây thần kinh

15.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện phản xạ có điều kiện:

a)

Da đỏ lên khi đi ngoài nắng

b)

Tiết nước bọt khi thức ăn chạm vào lưỡi

c)

Gà nhận ra hạt thóc và mổ

16.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện phản xạ không điều kiện:

a)

ca sĩ biểu diễn bài hát trên sân khấu

b)

dừng lại khi thấy đèn giao thông bật đỏ

c)

trẻ em diện vui khi thấy bố mẹ

d)

tay co giật khi bị kim châm

17.

Hiện tượng càng cho em bé bú mẹ nhiều thì sữa mẹ tiết ra nhiều thể hiện:

a)

quy luật tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ

b)

quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế

c)

quy luật cảm ứng qua lại

d)

quy luật lan tỏa và tập trung

18.

Hiện tượng em bé chạy theo quả bóng, không nghe tiếng còi xe ô tô thể hiện:

a)

quy luật tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ

b)

quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế

c)

quy luật cảm ứng qua lại

d)

quy luật lan tỏa và tập trung

19.

Hiện tượng tiếng ru nhẹ nhẹ, kéo dài của mẹ sẽ làm cho em bé ngủ thể hiện:

a)

quy luật tương quan giữa cường độ kích thích và cường độ phản xạ

b)

quy luật chuyển từ hưng phấn sang ức chế

c)

quy luật cảm ứng qua lại

d)

quy luật lan tỏa và tập trung

20.

Cơ quan coocti làm nhiệm vụ cảm thụ âm thanh nằm ở phần:

a)

tai ngoài

b)

tai giữa

21.

Bộ phận có lỗ đen, có thể co giãn để mở rộng hay thu hẹp con ngươi, điều tiết lượng ánh sáng vào mắt là:

a)

màng cứng

b)

màng mạch

c)

màng lưới

d)

thể thủy tinh

22.

Bộ phận điều tiết và đưa ảnh của một vật rơi đúng trên màng lưới:

a)

màng cứng

b)

màng mạch

c)

màng lưới

d)

thể thủy tinh

23.

Bộ phận tiếp nhận kích thích, tạo xung thần kinh:

a)

màng cứng

b)

màng mạch

c)

màng lưới

d)

thể thủy tinh

24.

Chứng say sóng, chóng mặt khi đi ô tô, máy bay,… là biểu hiện của sự tăng cường hưng tính của cơ quan:

a)

thần kinh

b)

tiền đình

c)

vận động

d)

tiêu hóa

25.

Tai người có thể nghe được âm thanh có tần số từ:

a)

1620,000Hz16\text{–}20{,}000\,\text{Hz}

b)

2025,000Hz20\text{–}25{,}000\,\text{Hz}

c)

2020,000Hz20\text{–}20{,}000\,\text{Hz}

d)

3030,000Hz30\text{–}30{,}000\,\text{Hz}

26.

khi mới sinh ra, lông đen chứa ít sắc tố nên mắt thường có màu:

a)

Xanh xám

b)

Vàng nhạt

c)

Trắng đà

d)

Hồng

27.

màng nhĩ nằm ở phần:

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

c)

Tai trong

d)

Dây thần kinh

28.

phần vòi thông với họng để đảm bảo cân bằng áp lực hai bên của màng nhĩ thuộc phần:

a)

tai ngoài

b)

tai giữa

c)

tai trong

d)

dây thần kinh

29.

màng giác có cấu tạo trong suốt, nằm ở phần trước của:

a)

màng cứng

b)

màng mạch

c)

màng lưới

d)

thể thủy tinh

30.

tuyến nội tiết là tuyến:

a)

có ống dẫn

b)

tiết thẳng sản phẩm vào máu

c)

tiết sản phẩm ra ngoài

d)

tiết sản phẩm vào ruột

31.

Chất tiết bài xuất ra ngoài qua một ống dẫn có ở:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

32.

Chất tiết tạo ra ngấm vào mao mạch có ở:

a)

Tuyến ruột

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến dạ dày

d)

Tuyến cận giáp

33.

Hệ cơ quan có chức năng cùng với hệ thần kinh điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiêu hóa

34.

Các hoocmon nào sau đây là hoocmon của tuyến yên:

a)

Ôxintoxin

b)

Thyroxin

c)

Glucagon

d)

Insulin

35.

Các hoocmon nào sau đây là hoocmon của tuyến trên thận:

a)

Thyroxin

b)

Oestrogen

c)

Prolactin

d)

Adrenalin

36.

Hoocmon làm biến đổi lượng đường glucozo trong máu thành đường glycogen dự trữ trong gan và cơ:

a)

Oxytocin

b)

Thyroxin

c)

Glucagon

d)

Insulin

37.

Hoocmon làm biến đổi lượng đường glycogen dự trữ trong gan và cơ thành đường glucozo để đưa vào máu:

a)

Oxytocin

b)

Thyroxin

c)

Glucagon

d)

Insulin

38.

Hoocmon kích thích tuyến sữa bài tiết sữa:

a)

Thyroxin

b)

Estrogen

c)

Prolactin

d)

Adrenalin

39.

Hoocmon kích thích sự co bóp tử cung:

a)

Oxytocin

b)

Estrogen

c)

Prolactin

d)

Adrenalin

40.

Hoocmon kích thích quá trình tạo xương và tăng trưởng cơ thể:

a)

FSH

b)

LH

c)

GH

d)

TSH

41.

Hoocmon kích thích sự tăng trưởng và phát triển trí não:

a)

Adrenalin

b)

Thyroxin

c)

GH

d)

Insulin

42.

Tuyến vừa hoạt động nội tiết vừa hoạt động ngoại tiết là:

a)

Tuyến dạ dày

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến gan

d)

Tuyến ruột

43.

Hoocmon nào dưới đây do tuyến tụy tiết ra:

a)

Adrenalin

b)

Parathormon

c)

Insulin

d)

Thyroxin

44.

Bộ phận nào không thuộc cơ quan sinh dục nam:

a)

Tinh hoàn

b)

Tuyến trên thận

c)

Túi tinh

d)

Tuyến tiền liệt

45.

Bộ phận nào không thuộc cơ quan sinh dục nữ:

a)

Cổ tử cung

b)

Âm đạo

c)

Ống dẫn trứng

d)

Niệu đạo

46.

Quá trình thụ tinh diễn ra ở đâu:

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Ống dẫn trứng

d)

Âm đạo

47.

Nơi sản xuất tinh trùng là:

a)

Tinh hoàn

b)

Túi tinh

c)

Tuyến tiền liệt

d)

Ống dẫn tinh

48.

Nơi tinh trùng tiếp tục hoàn thiện về cấu tạo:

a)

Mào tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Tinh hoàn

d)

Túi tinh

49.

Ở nữ, hai buồng trứng bắt đầu hoạt động từ giai đoạn:

a)

Phát triển trong bụng mẹ

b)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đến 1 tháng)

c)

Bú mẹ (kéo dài hết năm đầu)

d)

Dậy thì (12 tuổi đến 18 tuổi)

50.

Nang trứng vỡ ra để giải phóng trứng ra ngoài là do tác dụng của:

a)

Hoocmon oestrogen

b)

Hoocmon progesteron

c)

Kích tố thể vàng (LH)

d)

Kích tố FSH

51.

Sau khi trứng rụng, vỏ nang trứng sẽ:

a)

Thái hóa và được đưa ra ngoài qua đường âm đạo

b)

Trở thành thể vàng, tiết hoocmon progesteron

c)

Rụng theo và được đưa vào tử cung

d)

Phát triển thành nang trứng mới

52.

Nơi xảy ra trao đổi chất giữa thai với cơ thể mẹ là:

a)

Dây rốn

b)

Tử cung

c)

Nhau thai

d)

Nước ối

53.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác:

a)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có thể khác giới hoặc cùng giới

b)

Trẻ đồng sinh cùng trứng được sinh ra từ một trứng

c)

Trẻ đồng sinh cùng trứng có chất liệu di truyền giống nhau

d)

Trẻ đồng sinh cùng trứng chung điều kiện môi trường trong quá trình phát triển phôi thai

54.

Ống dẫn tinh làm nhiệm vụ:

a)

Dẫn tinh trùng sau khi được sản xuất đến dự trữ ở túi tinh

b)

Dữ trữ và nuôi dưỡng tinh trùng

c)

Dẫn tinh trùng ra ngoài khi phóng tinh

d)

Tiết dịch hòa trộn với tinh trùng để tạo nên tinh dịch

55.

Nơi để trứng đã thụ tinh làm tổ và phát triển thành thai:

a)

Vòi trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

56.

Sự xuất tinh ngoài âm đạo là một biện pháp tránh thai nhằm:

a)

Không cho trứng rụng

b)

Không cho trứng đã thụ tinh làm tổ trong tử cung

c)

Không cho tinh trùng gặp trứng

d)

Không cho tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thể

57.

Dùng thuốc ngừa thai dạng uống là một biện pháp tránh thai nhằm:

a)

Không cho trứng rụng

b)

Không cho trứng đã thụ tinh làm tổ trong tử cung

c)

Không cho tinh trùng gặp trứng

d)

Không cho tinh trùng được đưa ra ngoài cơ thể

58.

Postinor là một loại thuốc gì?

a)

Ngừa thai dạng uống

b)

Ngừa thai dạng tiêm

c)

Ngừa thai dạng cấy dưới da

d)

Hủy thai

59.

Marvolon (vỉ 21 viên) là một loại thuốc gì?

a)

Ngừa thai dạng uống

b)

Ngừa thai dạng tiêm

c)

Ngừa thai dạng cấy dưới da

d)

Hủy thai

60.

Nếu thời gian hành kinh đều, giai đoạn an toàn tuyệt đối (không sử dụng biện pháp tránh thai khi quan hệ nhưng vẫn không có thai) là thời điểm nào?

a)

Một tuần trong khoảng thời gian rụng trứng

b)

Một tuần sau thời gian hành kinh

c)

Một tuần trước thời gian hành kinh

d)

Một tuần sau thời gian rụng trứng

61.

Ở cột sống, đoạn có 12 khớp bán động thuộc đoạn nào?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

d)

Đoạn cùng

62.

Ở cột sống, đoạn có 5 khớp bán động thuộc đoạn nào?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn ngực

c)

Đoạn lưng

63.

Bộ phận giúp xương phát triển bề ngang

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Màng xương

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Mô xương xốp và nang xương

64.

Bộ phận giúp xương phát triển theo chiều dài

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Màng xương

c)

Sụn bọc đầu xương

d)

Mô xương xốp và nang xương

65.

Chất có vai trò tạo ra tính đàn hồi và dẻo dai cho xương

a)

Chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chất vô cơ (khoáng)

c)

Chất canxi

d)

Chất phốtpho

66.

Chất có vai trò tạo nên tính rắn chắc cho xương

a)

Chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chất vô cơ (khoáng)

c)

Chất đạm

d)

Chất đường

67.

Quá trình co cơ không thải ra chất sau

a)

Nhiệt

b)

Axit lactic

c)

Khí cacbonic

d)

Khí oxi

68.

Loại cơ tham gia cấu tạo của các nội quan:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ hoành

69.

Nơi sinh hồng cầu:

a)

Nang xương

b)

Khoang xương

c)

Màng xương

d)

Sụn tăng trưởng

70.

Bộ xương người có khoảng:

a)

200 chiếc xương

b)

300 chiếc xương

c)

500 chiếc xương

d)

600 chiếc xương

71.

Cơ mông, cơ ngực, cơ bụng,.. là tên các cơ gọi theo:

a)

Hình dáng bắp cơ

b)

Điểm bám của cơ

c)

Cấu tạo của cơ

d)

Vị trí của cơ

72.

Cơ đen-ta là một cơ lớn ở:

a)

Lớp nông vùng cánh tay

b)

Lớp nông vùng cẳng tay

c)

Lớp nông vùng ngực

d)

Lớp nông vùng đai vai

73.

Cơ tim hoạt động:

a)

Điều đặn và theo ý muốn con người

b)

Điều đặn và không theo ý muốn con người

c)

Nhanh và theo ý muốn con người

d)

Nhanh và không theo ý muốn con người

74.

Nếu một chu kì tim có 0.80.8 giây thì giai đoạn tâm nhĩ co chiếm thời gian là:

a)

0.10.1 giây

b)

0.20.2 giây

c)

0.30.3 giây

d)

0.40.4 giây

75.

Dạng hình đĩa, lõm hai mặt là một trong những đặc điểm cấu tạo của:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tế bào động vật

76.

Ý nào sau đây không phải là chức năng của hồng cầu:

a)

Vận chuyển O2\mathrm{O_2}

b)

Cân bằng axit và bazo trong máu

c)

Vận chuyển CO2\mathrm{CO_2}

d)

Tiết ra kháng thể

77.

Khi máu từ tâm thất vào động mạch thì:

a)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

c)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng

d)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở

78.

Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, số lượng tiểu cầu có ở 1 mm3 máu là:

a)

6.200–7.000

b)

3.800.000–4.200.000

c)

200.000–400.000

d)

4.200.000–5.000.000

79.

Máu nhóm AB có thể truyền cho máu nhóm nào:

a)

AB

b)

A

c)

B

d)

O

80.

Trong máu, thành phần tham gia việc bảo vệ cơ thể là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Hoocmon

81.

Nhận máu đỏ thẫm (giàu CO2) trực tiếp từ tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới và tĩnh mạch vành tim là:

a)

Tâm thất phải (TTP)

b)

Tâm thất trái (TTT)

c)

Tâm nhĩ phải (TNP)

d)

Tâm nhĩ trái (TNT)

82.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ được tóm tắt như sau:

a)

Máu từ TNP → ĐMP → phổi → TMP → TNP

b)

Máu từ TTP → ĐMP → phổi → TMP → TNP

c)

Máu từ TTP → ĐMP → phổi → TMP → TNT

d)

Máu từ TTT → ĐMP → phổi → TMP → TNT

83.

Đường đi của vòng tuần hoàn lớn được tóm tắt như sau:

a)

TNP → ĐMC → cơ quan → TMC → TNT

b)

TTT → ĐMC → cơ quan → TMC → TNP

c)

TNP → ĐMP → phổi → TMP → TTT

d)

TTT → ĐMC → cơ quan → TMP → TNT

84.

Huyết áp lớn nhất ở đâu:

a)

Cung động mạch

b)

Động mạch vừa

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

85.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố:

a)

Sức đẩy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Tác dụng của các van tổ chim

86.

Trong các câu sau đây, câu nào sai? Bình thường, trong cơ thể, máu chảy theo chiều:

a)

Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

Từ tâm thất vào động mạch

c)

Từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Từ động mạch về tâm nhĩ

87.

Thành của mạch máu nào chỉ có một lớp tế bào:

a)

Động mạch lớn

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch nhỏ

d)

Mao mạch

88.

Nhận máu đỏ tươi (giàu O2) trực tiếp từ 4 tĩnh mạch phổi đổ về là:

a)

Tâm thất phải (TTP)

b)

Tâm thất trái (TTT)

c)

Tâm nhĩ phải (TNP)

d)

Tâm nhĩ trái (TNT)

89.

Quá trình biến đổi hóa học thức ăn không xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

90.

Loại thức ăn được biến đổi hóa học chủ yếu ở dạ dày là gì?

a)

Gluxit

b)

Protein

c)

Lipit

d)

Glycerin

91.

Nguyên nhân hàng đầu gây suy dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam là gì?

a)

Mạng lưới y tế chưa tốt, chưa kiểm soát được dịch bệnh

b)

Chương trình phòng và chữa bệnh cho trẻ em chưa đúng mức

c)

Thiếu kiến thức nuôi con và chế độ dinh dưỡng của trẻ chưa tốt

d)

Chương trình tiêm chủng mở rộng không phủ đầy đủ trẻ

92.

Chất dinh dưỡng được hấp thu nhiều nhất ở bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Ruột non

b)

Ruột thừa

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

93.

Răng sữa của trẻ em có bao nhiêu cái?

a)

32

b)

28

c)

20

d)

15

94.

Môn vị là một thành phần của dạ dày nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa thực quản và dạ dày

b)

Nơi tiếp giáp giữa dạ dày và ruột non

c)

Ở phần giữa dạ dày

95.

Dịch mật theo ống mật đổ vào đâu?

a)

trực tràng

b)

hồi tràng

c)

hổng tràng

d)

tá tràng

96.

Loại thức ăn có nhiều chất nào dưới đây giúp cho việc tiêu hóa được tốt?

a)

chất đạm

b)

chất béo

c)

chất đường

d)

chất xơ

97.

Tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nước bọt?

a)

tuyến mang tai

b)

tuyến dưới lưỡi

c)

tuyến nước mắt

d)

tuyến dưới hàm

98.

Ống tiêu hóa không có chức năng nào dưới đây?

a)

thực hiện quá trình biến đổi lí học thức ăn

b)

tiết dịch tiêu hóa có chứa men (enzim)

c)

vận chuyển thức ăn qua các giai đoạn khác nhau và thải chất bã sau quá trình tiêu hóa

d)

hấp thu chất dinh dưỡng được tạo ra từ quá trình tiêu hóa

99.

Đơn vị hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột non là gì?

a)

tá tràng

b)

hổng tràng

c)

hồi tràng

d)

lông ruột

100.

Chất dinh dưỡng nào dưới đây được vận chuyển theo đường bạch huyết?

a)

chất đường

b)

chất đạm

c)

chất béo

d)

vitamin tan trong nước

101.

Ở khoang miệng, tinh bột chín có thể biến thành đường do tác dụng của enzim nào?

a)

Amylaza

b)

Maltaza

c)

Saccaraza

d)

Lactaza

102.

Tuyến nào không phải là tuyến tiêu hoá?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Gan

d)

Tuyến giáp trạng

103.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong nhũ hoá chất nào?

a)

Protein

b)

Tinh bột chín

c)

Lipit

d)

Tinh bột sống

104.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài diễn ra ở đâu?

a)

Khoang mũi

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

105.

Thành phế nang được cấu tạo bởi bao nhiêu lớp màng mỏng?

a)

1 lớp màng mỏng

b)

2 lớp màng mỏng

c)

3 lớp màng mỏng

106.

Đặc điểm cấu tạo nào đúng:

a)

Lá phổi bên phải cao, có 3 thùy; lá phổi bên trái thấp, có 2 thùy

b)

Lá phổi bên trái cao, có 3 thùy; lá phổi bên phải thấp, có 2 thùy

c)

Lá phổi bên phải cao, có 2 thùy; lá phổi bên trái thấp, có 3 thùy

d)

Lá phổi bên trái cao, có 2 thùy; lá phổi bên phải thấp, có 3 thùy

107.

Động tác thở bình thường do các cơ quan nào?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ bụng và cơ ngực

c)

Cơ hoành và cơ bụng

d)

Cơ liên sườn và cơ bụng

108.

Lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi trong một lần thở (lượng khí sau khi đã hít vào hết sức và thở ra tận lực) được gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí dự trữ thở ra

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ hít vào

109.

Bình thường mỗi lần hít vào thở ra 0.5l gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ

110.

Sau khi hít vào bình thường, nếu cố gắng hít vào hết sức sẽ đưa thêm vào phổi khoảng 1.5l khí, gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ

111.

Nếu sau khi đã thở ra bình thường, cố gắng thở ra thật lực, sẽ đẩy thêm ra khỏi phổi khoảng 1,5 l khí nữa gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung tích sống

d)

Khí dự trữ

112.

Dù đã thở ra tận lực thì phổi cũng không xẹp xuống hoàn toàn, trong phổi vẫn còn chứa khoảng 1,5 l gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Khí bổ trợ

c)

Dung cặn

d)

Khí dự trữ

113.

Câu nào dưới đây không đúng:

a)

Máu đến phổi có nồng độ O2 thấp và nồng độ CO2 cao hơn so với ở phế nang

b)

Máu từ phổi về tim giàu O2, nghèo CO2 theo động mạch chủ phân phối đến các tế bào của cơ thể

c)

Ở tế bào của cơ thể có nồng độ O2 thấp và nồng độ CO2 cao hơn so với máu đến tế bào

d)

Máu từ các tế bào của cơ thể trở về tim giàu O2, nghèo CO2 theo động mạch phổi lên phổi

114.

Ngã tư của hai đường giao nhau: miệng – thực quản và mũi – khí quản là:

a)

Thanh quản

b)

Khoang miệng

c)

Hầu

d)

Khoang mũi

115.

Mặt trong phế nang có lớp tế bào biểu bì hẹp, có khả năng tiêu diệt bụi và vật lạ bằng cơ chế:

a)

Xuất bào loại bỏ hạt bụi ra ngoài

b)

Ẩm bào đưa chất lạ vào bào tương mà không tiêu hóa

c)

Thực bào của đại thực bào phế nang

d)

Tiết enzym ra dịch phế nang để phân hủy bên ngoài tế bào

116.

Cấu tạo bởi 16–20 vòng sụn hình móng ngựa chồng lên nhau dài khoảng 12 cm:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

117.

Các dây thanh âm nằm ở phần:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Phế nang

118.

Sự trao đổi khí giữa phế nang và máu theo cơ chế:

a)

Khuếch tán

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Thẩm thấu

119.

Bộ phận nào không thuộc đơn vị thận:

a)

Nang Bowman

b)

Ống thận

c)

Quản cầu Malpighi

d)

Niệu quản

120.

Khoảng 90% chất thải có trong máu được bài tiết nhờ:

a)

Da

b)

Thận

c)

Phổi

121.

Chất nào không có trong nước tiểu chính thức:

a)

Axit amin

b)

Photphat

c)

Axit uric

d)

Lon K

122.

Tuyến nào không được dẫn xuất qua da?

a)

Tuyến nhờn

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến nước bọt

123.

Lượng khí cacbonic tạo ra từ hoạt động của các tế bào trong cơ thể được thải ra qua:

a)

Da

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Ruột già

124.

Ở trẻ em tuyến mồ hôi hoạt động vào giai đoạn:

a)

Phát triển trong bụng mẹ

b)

Sơ sinh (từ lúc lọt lòng đến 1 tháng)

c)

Bú mẹ (kéo dài đến hết năm đầu)

d)

Dậy thì (12 tuổi đến 18 tuổi)

125.

Bộ phận dẫn nước tiểu từ bàng đái ra môi trường:

a)

Đơn vị thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

126.

Dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bàng đái:

a)

Đơn vị thận

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

127.

Nơi tập trung nước tiểu được tạo ra từ các đơn vị thận là ở đâu?

a)

Bóng đái

b)

Bể thận

c)

Niệu quản

d)

Niệu đạo

128.

Giai đoạn lọc máu xảy ra ở bộ phận nào của đơn vị thận?

a)

Nang Bowman

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

129.

Cấu trúc hình thành do sự kết tinh của các chất vô cơ và hữu cơ trong đường dẫn tiểu là gì?

a)

Nước tiểu đầu

b)

Nước tiểu chính thức

c)

Sỏi

d)

Chất bã

130.

Sản phẩm tạo ra ngay sau giai đoạn lọc máu trong thận là gì?

a)

Nước tiểu đầu

b)

Nước tiểu chính thức

c)

Axit uric

d)

Chất bã

131.

Bệnh nào có thể xảy ra ở thận khi bị viêm tai, mũi, họng?

a)

Sỏi thận

b)

Sỏi bàng quang

132.

Lưu lượng máu qua thận mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

180 lít

b)

200 lít

c)

600 lít

d)

800 lít

133.

Nếu trẻ có biểu hiện biếng ăn, tiêu hóa không tốt, hay đau bụng đi ngoài, thể trọng giảm sút, có thể là do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu vitamin C

b)

Thiếu kẽm

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Thiếu canxi

134.

Năng lượng được chứa trong các chất dự trữ như glycogen được gọi là gì?

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng

135.

Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Ẩm bào

d)

Thực bào

136.

Trong các câu sau, câu nào sai? Các điều kiện chuẩn để đo chuyển hóa cơ bản là:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Nhịn đói

c)

Nhiệt độ bằng 18 – 20 độ C

d)

Nhiệt độ bằng 37 độ C

137.

Vitamin B12 có tác dụng gì?

a)

Chống khô mắt

b)

Chống thiếu máu

c)

Chống bệnh tê phù

d)

Chống còi xương

138.

Trong cơ thể, nước không có chức năng nào?

a)

Vận chuyển các chất

b)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

c)

Là môi trường của các phản ứng

d)

Cung cấp năng lượng

139.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Vitamin D chống còi xương

b)

Vitamin E chống xảy thai

c)

Vitamin K chống bệnh tê phù

d)

Vitamin C chống chảy máu

140.

Vitamin A có tác dụng gì?

a)

Chống khô mắt

b)

Chống thiếu máu

c)

Chống bệnh tê phù

d)

Chống còi xương

141.

Trong cơ thể, protein không có vai trò nào?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Bảo vệ cách nhiệt

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Chuyển hóa thành gluxit

142.

Trong cơ thể, lipit không có vai trò nào?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Bảo vệ và cách nhiệt

c)

Cung cấp năng lượng

143.

Trong cơ thể, gluxit không có vai trò nào?

a)

Là thành phần cấu tạo của máu

b)

Là thành phần cấu tạo của axit nucleic

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Chuyển hóa thành protein

144.

Điều kiện nào dưới đây không đúng?

a)

Phản xạ không điều kiện là cơ sở hình thành phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản

c)

Phản xạ có điều kiện trả lời kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện có tính chất di truyền và mang tính chủng loại

145.

Vị trí 1, 3, 5 ở hình dưới đây lần lượt là:

a)

Thực quản, tuyến tụy, túi mật

b)

Thực quản, tuyến gan, túi mật

c)

Thực quản, túi mật, tuyến tụy

d)

Thực quản, lá lách, túi mật

146.

Enzim (men) nào sau đây có vai trò tiêu hóa protein của sữa?

a)

Pepsin

b)

Prezua

c)

Lipaza

d)

Tripsin

147.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về xương dài?

a)

Hai đầu xương là mô xương cứng, có các nan xương xếp theo kiểu vòng cung tạo ra các ô trống có chứa tuỷ đỏ

b)

Ở hai đầu xương có lớp sụn bao bọc

c)

Thân xương có hình ống, cấu tạo từ ngoài vào trong gồm màng xương mỏng, mô xương cứng và khoang xương

d)

Khoang xương chứa tuỷ xương; tuỷ đỏ ở trẻ em và tuỷ vàng ở người trưởng thành

148.

Khớp ở sọ não thuộc loại khớp nào?

a)

Bán động

b)

Động

c)

Bất động

d)

Linh hoạt

149.

Thành phần nào sau đây là chủ yếu của xương đặc?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất keo

d)

Protein