wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập chăm sóc sức khỏe ban đầu

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thể các quan hệ giữa người và người là:

a)

Môi trường xã hội.

b)

Môi trường tự nhiên.

c)

Môi trường nhân tạo.

d)

Các thành phần của môi trường sống.

2.

Chăm sóc sức khỏe ban đầu là:

a)

Chăm sóc sức khỏe thiết yếu.

b)

Tiêm chủng mở rộng.

c)

Điều trị bệnh tại nhà.

d)

Cải thiện điều kiện dinh dưỡng.

3.

Chăm sóc SKBĐ của Việt Nam gồm:

a)

8 nội dung.

b)

10 nội dung.

c)

9 nội dung.

d)

8 - 10 nội dung.

4.

Củng cố mạng lưới y tế cơ sở là:

a)

Nội dung của Chăm sóc SKBĐ.

b)

Mục tiêu của Chăm sóc SKBĐ.

c)

Nội dung và biện pháp để thực hiện chăm sóc SKBĐ.

d)

Biện pháp để thực hiện chăm sóc SKBĐ.

5.

Đối với vật sản xuất năng lượng được cung cấp chủ yếu từ:

a)

Bức xạ nhiệt.

b)

Nguồn năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng của sức sản xuất nguyên.

d)

Năng lượng của sức sản xuất nguyên.

6.

Hệ sinh thái gồm:

a)

Quần xã và môi trường bao quanh quần xã.

b)

Cá thể và quần thể.

c)

Động vật với ngoại cảnh.

d)

Cá thể, quần thể và quần xã.

7.

“Giải quyết tốt vấn đề dinh dưỡng cho bà mẹ và trẻ em” là một trong những điểm cơ bản của:

a)

Giáo dục sức khỏe.

b)

Cải thiện điều kiện dinh dưỡng và ăn uống hợp lý.

c)

Tiêm chủng mở rộng.

d)

Chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình.

8.

Tăng cường sức khỏe, dự phòng và phục hồi sức khỏe là một trong những nội dung:

a)

Chăm sóc SSKBD của tổ chức y tế thế giới.

b)

Chăm sóc SKBĐ của Việt Nam.

c)

Nguyên tắc cơ bản của chăm sóc SKBĐ.

d)

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

9.

Vật tiêu thụ còn được gọi là các:

a)

Sinh vật dị dưỡng.

b)

Sinh vật tự dưỡng.

c)

Hoại sinh.

d)

Các nhân tố vật lý, hóa học.

10.

Vật phân hủy bao gồm  :{

a)

Các động vật.

b)

Cây xanh và một số vi khuẩn.

c)

Một số vi khuẩn và nấm.

d)

Động vật, cây xanh và nấm

11.

Sự cân bằng sinh thái có nghĩa là cân bằng giữa:

a)

Môi trường, vật tiêu thụ, vật phân hủy.

b)

Vật tiêu thụ, vật phân hủy, vật sản xuất.

c)

Môi trường, vật tiêu thụ, vật sản xuất.

d)

Môi trường, vật phân hủy, vật sản xuất.

12.

Đối tượng nghiên cứu của sinh thái học có 4 mức tổ chức từ thấp đến cao:

a)

Cá thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.

b)

Quần thể, cá thể, quần xã và hệ sinh thái

c)

Hệ sinh thái, cá thể, quần thể và quần xã.

d)

Quần xã, cá thể, quần thể, và hệ sinh thái.

13.

Thành phần cơ bản trong cấu trúc của hệ sinh thái loại trừ:

a)

Môi trường.

b)

Vật tiêu thụ.

c)

Vật phân hủy.

d)

Vật sản xuất.

14.

Yếu tố không cần chú trọng trong việc giải quyết vấn đề môi trường:

a)

Khám sức khỏe định kỳ.

b)

Giải quyết tốt các chất thải bỏ của con người và gia súc.

c)

Tiêu diệt các vật trung gian truyền bệnh

15.

Nguyên tắc cơ bản của chăm sóc SKBĐ loại trừ:

a)

Tăng cường sức khỏe.

b)

Phấn đấu giảm tỷ lệ tử vong bà mẹ và trẻ em.

c)

Kỹ thuật học thích hợp.

d)

Tính công bằng.

16.

Các yếu tố vật lí, hoá học và sinh học thuộc môi trường:

a)

Tự nhiên.

b)

Nhân tạo.

c)

Xã hội.

d)

Không khí.

17.

Vòng tuần hoàn vật chất của hệ sinh thái còn được gọi là:

a)

Khoảng giới hạn sinh thái.

b)

Dòng năng lượng của hệ sinh thái.

c)

Chu trình Sinh - Địa - Hóa.

d)

Vòng tuần hoàn Các Bon, Nitơ, Phốt pho, và Lưu huỳnh.

18.

Nội dung nào không có trong nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu của WHO:

a)

Cung cấp đủ thuốc thiết yếu.

b)

Củng cố mạng lưới y tế cơ sở.

c)

Cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường.

d)

Giáo dục sức khỏe.

19.

Sinh thái học là khoa học nghiên cứu về:{

a)

Mối quan hệ giữa sinh vật với ngoại cảnh.

b)

Mối quan hệ và tương tác qua lại giữa con người và môi trường.

c)

Đặc điểm của các thành phần môi trường.

d)

Bảo vệ môi trường sống lâu dài của con người

20.

Vật sản xuất (P) bao gồm:

a)

Động vật, cây xanh và nấm.

b)

Cây xanh và một số vi khuẩn.

c)

Các động vật.

d)

Các nhân tố vật lý, hóa học.

21.

Đại dương có vai trò quan trọng trong sự điều hòa khí hậu nhờ:

a)

Độ sâu của đại dương.

b)

Các đặc tính vật lý quan trọng của nước.

c)

Bề mặt rộng của đại dương.

d)

Diện tích của đại dương lớn.

22.

Nội dung nào không đúng về biểu hiện chính của biến đổi khí hậu:

a)

Nhiệt độ trung bình, tính biến động và dị thường của thời tiết và khí hậu tăng lên.

b)

Lượng mưa thay đổi.

c)

Các thiên tai và hiện tượng thời tiết cực đoan tăng lên.

d)

Ô nhiễm môi trường.

23.

Đại dương là bộ phận chủ yếu của:

a)

Sinh quyển.

b)

Khí quyển.

c)

Thủy quyển.

24.

Sự biến động khí hậu dài hạn sẽ dẫn đến:

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Lượng mưa nhiều.

c)

Hạn hán nhiều.

d)

Số cơn bão tăng nhiều.

25.

Năng lượng mặt trời đến được trái đất dưới dạng:

a)

Bức xạ sóng dài.

b)

Bức xạ sóng ngắn.

c)

Tia anpha.

d)

Tia hồng ngoại.

26.

Cơ cấu thạch quyển gồm:

a)

Đất liền và đại dương.

b)

Đất liền và khí quyển.

c)

Đất liền và sinh quyển.

d)

Đất liền và băng quyển.

27.

Khí hậu là kết quả của sự tương tác giữa các quá trình vật lý, hóa học và sinh học dưới tác động của:

a)

Môi trường.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Hệ sinh thái.

d)

Vòng tuần hoàn vật chất.

28.

Trái đất được bao bọc bởi một lớp không khí thường được gọi là:{

a)

Thạch quyển.

b)

Thủy quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Khí quyển.}

29.

Nuôi dưỡng hệ thống khí hậu bao gồm:

a)

Khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, băng quyển và sinh quyển.

b)

Thạch quyển, thuỷ quyển, băng quyển.

c)

Thuỷ quyển, băng quyển.

d)

Khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển.

30.

Thời tiết luôn có tính:

a)

Tương đối ổn định.

b)

Thay đổi mạnh.

c)

Ít thay đổi.

d)

Ổn định hoàn toàn.

31.

Hiện tượng El Nino là:

a)

Pha lạnh đi của dao động khí hậu.

b)

Sự tương tác mạnh giữa đại dương và khí quyển.

c)

Pha nóng lên của dao động khí hậu.

d)

Sự tương tác mạnh giữa thuỷ quyển và khí quyển.

32.

Rừng là thành phần quan trọng nhất của:

a)

Sinh quyển.

b)

Khí quyển.

c)

Thuỷ quyển.

33.

Bệnh có liên quan tới hiện tượng ElNino ở Việt Nam:

a)

Sốt rét.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Sốt virut.

d)

Viêm não nhật bản B.

34.

Các chất khí nhà kính tự nhiên chính bao gồm:

a)

CO₂, CH₄, NO₂, CFC₅

b)

CO₂, CH₄, NO₂, hơi nước….

c)

CO₂, NO₂, CFC₅, hơi nước…

d)

CO₂, CH₄, NO₂, CFC₅, hơi nước…

35.

Trực khuẩn thể là những vi rút được nuôi dưỡng bởi những:

a)

Vi khuẩn đặc hiệu.

b)

Trực khuẩn.

c)

Virus.

d)

Ký sinh trùng.

36.

Kho dự trữ iốt lớn nhất trong thiên nhiên là:

a)

Quặng.

b)

Thức ăn.

c)

Rau xanh.

d)

Nước biển.

37.

Nồng độ fluor trong nước nào dưới đây sẽ có nguy cơ làm sâu răng:

a)

dưới 0,5g/l

b)

dưới 0,5 mg/ml

c)

dưới 0,5 mg/l

d)

dưới 0,5 mg/ml

38.

Nước mưa, nước suối làm tan chì dễ hơn nước sông, hồ ao là do:

a)

Độ cứng, Ph của nước mưa thường cao hơn nước sông hồ ao

b)

Độ trong, độ cứng của nước mưa thường cao hơn nước sông hồ ao

c)

Độ cứng, Ph của nước mưa thường thấp hơn nước sông hồ ao

d)

Độ trong, độ cứng của nước mưa thường thấp hơn nước sông hồ ao

39.

Nước ngầm nói chung thường có nhược điểm là:

a)

Có nhiều sắt, dễ bị nhiễm mặn

b)

Có nhiều đồng, dễ bị nhiễm mặn

c)

Có nhiều chì, dễ bị nhiễm mặn

d)

Có nhiều kẽm, dễ bị nhiễm mặn.

40.

Loại nước nào dưới đây là nước có độ màu:

a)

Nước máy.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước mưa.

d)

Nước hồ, đầm.

41.

Các nguồn ô nhiễm không khí nhân tạo chủ yếu là do:

a)

Quá trình thiêu đốt nhiên liệu sinh ra.

b)

Quá trình hủy hoại, thối rữa động, thực vật.

c)

Các thảm họa thiên nhiên gây ra.

42.

Trong không khí có nhiều Nitơ, cho nên trong nước mưa sẽ có nhiều:

a)

NO2 và NO3

b)

NO và NO2

c)

NO và NO3

d)

NO và N2O.

43.

Trong các phương pháp xử lý nước, phương pháp đun sôi nước là phương pháp:

a)

Dùng tia tử ngoại.

b)

Dùng hoá chất sinh ra Clo hoặc hợp chất của Clo.

c)

Tiệt trùng bằng ozôn.

d)

Dùng nhiệt độ.

44.

Trong các phương pháp xử lý nước, phương pháp xử lý nước có dùng phèn với dây chuyền có sơ lắng, được áp dụng khi nước có độ đục lớn hơn:

a)

2000mg/lít

b)

2100mg/lít

c)

2200mg/lít

d)

2300mg/lít

45.

Nước cứng là do trong nước có nhiều các thành phần sau:

a)

Canxi, sắt

b)

Magiê, sắt

c)

Canxi, magiê

d)

Sắt, iod.

46.

Có mấy phương pháp chế hóa và xử lý nước:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Chất nào sau đây mà tiêu chuẩn cho phép là 2 - 3mg O₂ / 1 lít nước:

a)

Chất hữu cơ.

b)

Amoniac (NH₃)

c)

Chất hữu cơ thực vật.

d)

Nitrit (NO₂).

48.

Ở Việt Nam tiêu chuẩn về số lượng nước ở thị trấn là:

a)

40lit/ người trong 24h.

b)

30lit/ người trong 24h.

c)

20lit/ người trong 24h.

d)

15lit/ người trong 24h.

49.

Để tuyến giáp làm việc được bình thường cần:

a)

200g iốt.

b)

200g iốt mỗi ngày.

c)

200g iốt mỗi người.

d)

180g iốt mỗi ngày.

50.

Con người can thiệp vào môi trường để cải tạo môi trường sẽ gây ra:

a)

Sự thay đổi của môi trường.

b)

Sự thay đổi cơ thể sống.

c)

Sự thay đổi cơ thể và môi trường sống.

d)

Sự thay đổi môi trường tác giữa cơ thể và môi trường sống.

51.

Bị ngộ độc chì mãn tính khi dùng nước có hàm lượng chì là:

a)

1-1,5mg.

b)

1-1,5mg/lít.

c)

1-1,5mg/ 2 lít.

d)

~ 1- 1,5 mg/ngày

52.

Nước suối thuộc:

a)

Nguồn nước mưa.

b)

Nguồn nước ngầm.

c)

Nguồn nước giếng.

d)

Nguồn nước bề mặt.

53.

Xử lý nước có dùng phèn khi nước có độ đục lớn hơn:

a)

1000mg/lít.

b)

1500mg/lít.

c)

2000mg/lít.

d)

2500mg/lít.

54.

Nước chảy từ từ qua bể do tác động của trọng lực các hạt cặn sẽ rơi xuống đáy bể là nguyên tắc của:

a)

Bể lắng.

b)

Làm trong và khử màu.

c)

Khử sắt.

d)

Bể lọc nhanh.

55.

Để xử lý nước bằng phương pháp có dùng phèn, loại phèn không được dùng khi làm trong nước là:

a)

Phèn nhôm Al2(SO4)3.

b)

Phèn chua Al2(SO4)3, K2SO4

c)

Phèn sắt FeSO4.

d)

Phèn sắt FeCl3.

56.

Các nguồn ô nhiễm không khí nhân tạo do con người tạo ra loại trừ nguồn ô nhiễm:

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Do sinh hoạt của con người.

d)

Do các quá trình huỷ hoại, thối rữa thực vật và động vật tự nhiên.

57.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về chất thải:

a)

Làm diện tích đất trồng rộng hơn.

b)

Làm nhiễm bẩn môi trường xung quanh.

c)

Là nơi hoạt động của sinh vật trung gian truyền bệnh.

d)

Chất thải sau xử lý đem lại hiệu quả kinh tế cao.

58.

Loại hố xí chỉ phù hợp với vùng có mực nước ngầm cách xa mặt đất, đất có độ thấm tốt, không bị ngập lụt và có đủ nước giội:

a)

Hố xí 2 ngăn.

b)

Hố xí thấm giội nước.

c)

Hố xí tự hoại.

d)

Tất cả 3 loại trên.

59.

Trong xử lý nước, các phương pháp khử sắt gồm:

a)

Khử sắt bằng làm thoáng.

b)

Khử sắt bằng làm thoáng đơn giản và lọc.

c)

Khử sắt bằng phương pháp làm thoáng và làm thoáng đơn giản và lọc.

d)

Khử sắt bằng phương pháp lọc.

60.

Một trong những mục đích của việc xử lý chất thải là biến chất thải thành:

a)

Phân bón hữu cơ.

b)

Thuốc tăng trưởng.

c)

Thuốc diệt sâu bọ.

d)

Đồ gia dụng.

61.

Cấu trúc cơ bản của 1 hệ sinh thái gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Trong hệ sinh thái, thành phần môi trường được kí hiệu là:

a)

A. E.

b)

B. M.

c)

C. P.

d)

D. C.

63.

Trong hệ sinh thái, thành phần vật phân hủy được kí hiệu là:

a)

A. E.

b)

B. T.

c)

C. P.

d)

D. C.

64.

Trong hệ sinh thái, thành phần vật sản xuất được kí hiệu là:

a)

A. E.

b)

B. T.

c)

C. P.

d)

D. C.

65.

Trong hệ sinh thái, thành phần vật tiêu thụ được kí hiệu là:

a)

A. A.

b)

B. M.

c)

C. P.

d)

D. C.

66.

Một trong những mục đích của việc xử lý chất thải là biến chất thải thành:

a)

Phân bón hữu cơ.

b)

Thuốc tăng trưởng.

c)

Thuốc diệt sâu bọ.

d)

Đồ gia dụng.

67.

Chỉ số coli (coli index) là:

a)

Số lượng E.coli trong 1 ml nước.

b)

Số lượng E.coli trong 1 lít nước.

c)

Số lượng E.coli trong 10 lít nước.

d)

Số lượng E.coli trong 100 lít nước.

68.

Trong nước sạch tiêu chuẩn qui định là:

a)

Không có Cl.perfringen.

b)

Có 1 Cl.perfringer.

c)

Có 2 Cl.perfringer.

d)

Có 3 Cl.perfringer.

69.

Nước có loại nào sau đây thì biểu thị nước bị nhiễm phân tử lâu:

a)

Cl.perfringen.

b)

E.coli.

c)

Ký sinh trùng.

d)

Các yếu tố vi lượng.

70.

Đun sôi nước là tiệt trùng bằng:

a)

Phương pháp vật lý.

b)

Phương pháp cơ học.

c)

Phương pháp hóa học.

d)

~ Phương pháp sinh học

71.

Ống khói của các nhà máy thải vào môi trường thuộc nguồn ô nhiễm:

a)

Nguồn ô nhiễm thiên nhiên.

b)

Nguồn ô nhiễm công nghiệp.

c)

Nguồn ô nhiễm giao thông vận tải.

d)

Nguồn ô nhiễm do sinh hoạt con người gây ra.

72.

Điều đầu tiên để giúp một người thay đổi hành vi sức khỏe:

a)

Tự học tập, học tập qua kinh nghiệm sống.

b)

Vận dụng kiến thức y học.

c)

Thực hành.

d)

Nâng cao nhận thức.

73.

Thái độ thường bắt nguồn từ:

a)

Phong tục tập quán.

b)

Yếu tố di truyền.

c)

Niềm tin, kinh nghiệm.

d)

Văn hoá- xã hội.

74.

Cách giáo dục sức khỏe đem lại hiệu quả cao, kết quả lâu bền:

a)

Dùng sức ép buộc mọi người phải thay đổi hành vi sức khỏe.

b)

Cung cấp những thông tin và ý tưởng.

c)

Gặp gỡ mọi người thảo luận vấn đề và tạo ra sự quan tâm hứng thú của họ.

d)

Hỏi thăm đến mọi người.

75.

Biện pháp bảo vệ môi trường không khí loại trừ:{

a)

Quản lý và kiểm soát rừng.

b)

Biện pháp công nghệ.

c)

Các phương pháp làm sạch khí thải.

d)

Quy hoạch xây dựng đô thị và bố trí khu công nghiệp

76.

Trình diễn, hướng dẫn thực hành, trò chơi là phương pháp giáo dục sức khỏe có thể phối hợp để giải quyết vấn đề:

a)

Thiếu niềm tin.

b)

Thiếu kỹ năng.

c)

Thiếu nguồn lực.

d)

Thiếu hiểu biết.

77.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm môi trường tự nhiên:

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Phân bố dân cư

c)

An sinh xã hội

d)

Mạng lưới tổ chức y tế.

78.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm môi trường xã hội:

a)

Mạng lưới y tế

b)

Ô nhiễm nguồn nước

c)

Mất cân bằng sinh thái

d)

Suy thoái môi trường.

79.

Yếu tố môi trường gây nguy hại cho sức khỏe thuộc nhóm các yếu tố hiện đại:

a)

Vệ sinh môi trường kém

b)

Thiếu nước sạch

c)

Lối sống không lành mạnh

d)

Lao động nặng nhọc trong điều kiện tồi tàn, lạc hậu

80.

Tác nhân thuộc nhóm tác nhân hóa học gây ô nhiễm nguồn nước:

a)

Ký sinh trùng

b)

Chất hữu cơ có nguồn gốc động vật

c)

Nhiệt độ

d)

Các vi sinh vật.

81.

Nguy cơ cho sức khỏe do các tác nhân sinh học có liên quan tới nước:

a)

Trong nước có hóa chất

b)

Trong thực phẩm được tưới bởi nguồn nước nhiễm phóng xạ

c)

Nguồn nước nhiễm vi khuẩn lâu ngày

d)

Nguồn nước ăn có chứa kim loại nặng.

82.

Mô hình nào dưới đây thuộc mô hình cấp nước nhỏ lẻ:

a)

Bể chứa nước mưa

b)

Trạm cấp nước khai thác nước bề mặt

c)

Hệ thống nước tự chảy

d)

Trạm cấp nước khai thác nước ngầm nông.

83.

Biện pháp tiệt trùng nước nào dưới đây thuộc phương pháp vật lý:

a)

Dùng nến lọc Chamberland

b)

Đun nước sôi

c)

Dùng hợp chất của clo

d)

Dùng Ozon.

84.

Biện pháp tiệt trùng nước nào dưới đây thuộc phương pháp hóa học:

a)

Dùng tia tử ngoại

b)

Đun nước sôi

c)

Dùng Ozon

d)

Dùng nến lọc Bát Tràng.

85.

Phương pháp nào dưới đây thuộc phương pháp khử sắt trong nước:

a)

Dùng phèn nhôm

b)

Dùng phèn sắt

c)

Dùng phương pháp làm thoáng

d)

Dùng Ozon

86.

Tác nhân hóa học gây ô nhiễm không khí:

a)

Hợp chất của Nito

b)

Bụi kim loại

c)

Tia phóng xạ

d)

Sóng điện từ.

87.

Tác hại của mưa acid:

a)

Nhiệt độ trái đất tăng cao

b)

Hư hại các công trình xây dựng

c)

Tan băng ở 2 cực Trái đất

d)

Gia tăng ung thư da.

88.

Câu 88: Ảnh hưởng của bụi hơi khí độc gây ô nhiễm không khí đến con người là gì?

a)

Gây bệnh sởi

b)

Gây độc hệ thần kinh

c)

Gây nhiễm trùng máu

d)

Gây đục nhân mắt

89.

Ảnh hưởng của tác nhân sinh học gây ô nhiễm không khí đến con người:

a)

Gây bệnh lao

b)

Gây nhiễm độc thần kinh

c)

Gây ung thư phổi

d)

Gây hội chứng nhà kính.

90.

Ảnh hưởng của bụi hơi khí độc gây ô nhiễm không khí đến con người:

a)

Gây bệnh sởi

b)

Gây nhiễm trùng máu

c)

Gây đục nhân mắt

d)

Gây độc hệ thần kinh.

91.

Tác hại của mưa acid gây ra:

a)

Nhiệt độ Trái đất tăng cao

b)

Hư hại các công trình xây dựng

c)

Tan băng ở 2 cực Trái đất

d)

Gia tăng ung thư da.

92.

Tác hại khi lớp khí nhà kính tăng lên gấp đôi: {

a)

Gia tăng ung thư

b)

Tăng độ chua của dất

c)

Nhiệt độ bề mặt trái đất tăng lên 3,6 độ C

d)

Hòa tan các kim loại nặng

93.

Nguyên nhân gây ra mưa acid:

a)

Do các oxit acid của Nito, lưu huỳnh

b)

Do các khí cacbonic, carbon monoxit

c)

Do khí CFM

d)

Do halogen

94.

Nguyên nhân gây ra lỗ thủng tầng Ozon:

a)

Do các oxit acid của Nito, lưu huỳnh

b)

Do các khí cacbonic, carbon monoxit

c)

Do khí CFM

d)

Do halogen.

95.

Đối với các bệnh viện lao, phong, tâm thần…cần phải ở xa khu dân cư ít nhất là:

a)

500m

b)

800m

c)

1000m

d)

1500m

96.

Hiện nay, người ta lấy mức diện tích bình quân giường bệnh để tính ra tổng diện tích khu đất bệnh viện là (đơn vị: mét vuông/ giường bệnh):

a)

50 - 60

b)

80 - 100

c)

100-150

d)

120-170

97.

Theo tiêu chuẩn, diện tích vườn hoa và cây xanh trong bệnh viện phải chiếm tỷ lệ phần trăm là:

a)

30 - 40

b)

40 - 45

c)

45 - 50

d)

50 - 60

98.

Khu điều trị bệnh nhân cần phải cách xa đường giao thông chính ít nhất là bao nhiêu mét:

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

99.

Diện tích để xây dựng 3 khu: hành chính, điều trị, hậu cần quản trị chiếm tỷ lệ là bao nhiêu trong tổng diện tích xây dựng bệnh viện?

a)

60

b)

65

c)

70

d)

80

100.

Khoảng cách ít nhất từ khoa truyền nhiễm tới các khu không có bệnh nhân truyền nhiễm là bao nhiêu mét:

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

101.

Khoảng các giữa các nhà cao 2-3 tầng trong bệnh viện là bao nhiêu mét:

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

102.

Chiều rộng lối đi lại giữa các phòng trong bệnh viện là bao nhiêu mét:

a)

1,5

b)

2,2

c)

2,7

d)

3,0

103.

Chiều sâu trong phòng bệnh tại các bệnh viện tối đa không quá: {

a)

6 mét

b)

7 mét

c)

8 mét

d)

9 mét.

104.

Hệ số chiếu sáng nhân tạo cho phòng sinh mổ, phòng bác sĩ, phòng thủ thuật độ rọi cần đạt:

a)

100 – 150 lux

b)

150 – 200 lux

c)

200 – 500 lux

d)

500 – 600 lux

105.

Để tránh lây bệnh bằng giọt bắn nước bọt, các giường bệnh cần kê cách nhau bao xa: {

a)

0,5 – 0,6 mét

b)

0,7 – 0,8 mét

c)

0,9 – 1,0 mét

d)

1,1 – 1,3 mét

106.

Nhiễm trùng bệnh viện xảy ra trong thời hạn sau khi nhập viện là: {

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

100 giờ.

107.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, nhiễm trùng vết mổ  xảy ra trong thời hạn là: {

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

108.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, tỷ lệ nhiễm  trùng sau mổ chiếm: {

a)

16%

b)

17%

c)

18%

d)

20%.

109.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, tỷ lệ nhiễm  trùng đường tiết niệu chiếm: {

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%.

110.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, tỷ lệ nhiễm  trùng phổi chiếm: {

a)

16%

b)

17%

c)

18%

d)

20%

111.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, tỷ lệ nhiễm  trùng máu chiếm: {

a)

15%

b)

16%

c)

17%

d)

18%

112.

Trong phân bố diện tích trong bệnh viện, tổng diện tích dành cho các khu nhà chỉ nên chiếm bao nhiêu phần trăm  tổng diện tích dành cho bệnh viện: {

.

a)

15%

b)

16%

c)

17%

d)

18%

113.

Trong phân bố diện tích trong bệnh viện diện tích cây xanh thảm cỏ nên chiếm bao nhiêu phần trăm  tổng diện tích dành cho bệnh viện: {

a)

30% – 40%

b)

40% – 50%

c)

50% – 55%

d)

60% - 65%.

114.

Khoảng cách giữa 2 giường trong 1 buồng bệnh trong bệnh viện là: {

a)

0,5 – 0,6m

b)

0.6 – 0,7m

c)

0,8 – 0,9m

d)

0,9 – 1m

115.

Trong bệnh viện, phòng nhiều giường thì diện tích cần thiết cho 1 giường là: {  

a)

6,5m2

b)

7,0m2     

c)

7,5m2

d)

8,0m2  

116.

Chiều cao trung bình của các phòng bệnh trong bệnh viện được quy định là: {  

a)

2,5m          

b)

3,5m

c)

4,0m

d)

4,2m

117.

Một trong 3 nguồn nhiễm trùng bệnh viện chính: {

a)

Từ côn trùng

b)

Từ đồ bệnh nhân mang vào

c)

Từ vật liệu, dụng cụ y tế

d)

Từ khu dân cư.

118.

Phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện qua tiếp xúc trực tiếp chiếm tỷ lệ phần trăm: {

a)

50

b)

70

c)

90

d)

95.

119.

Phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện qua các giọt nhỏ chiếm tỷ lệ phần trăm:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

120.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện nào chiếm tỷ lệ cao nhất: {

a)

Virus

b)

Nấm

c)

Kí sinh trùng

d)

Vi khuẩn

121.

Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm:

a)

90

b)

80

c)

70

d)

60

122.

Tác nhân virus gây nhiễm trùng bệnh viện chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

123.

Trong nhiễm trùng bệnh viện, tỷ lệ nhiẽm trùng cao nhất là: {

a)

Nhiễm trùng vết mổ

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Nhiễm trùng phổi

124.

Vi sinh vật gây nhiễm trùng bệnh viện chiếm tỷ lệ thấp nhất: {

a)

Virus

b)

Nấm

c)

Kí sinh trùng

d)

Vi khuẩn

125.

Tỷ lệ nhiễm trùng trong nhiễm trùng bệnh viện thuộc loại nào là thấp nhất: {

a)

Nhiễm trùng vết mổ

b)

Nhiễm trùng huyết

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Nhiễm trùng phổi

126.

Địa điểm xây dựng trường học cần đảm bảo yêu cầu: {

a)

Nằm ở trục đường giao thônng vận tải chính

b)

Gần nhưng nơi tụ tập đông người

c)

  Nơi khô ráo, cách xa nguồn khí độc

d)

Gần bệnh viện

127.

: Diện tích bình quân của trường học ở khu vực thành thị ( Đơn vị: mét vuông/ học sinh):

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

128.

Diện tích bình quân trên 1 học sinh của 1 lớp học: {

a)

0,6 – 0,8 mét vuông

b)

0,8 – 1,0 mét vuông

c)

  1,0 – 1,2 mét vuông

d)

0,5 – 0,7 mét vuông.

129.

Trong trường học, cây xanh nên chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích:

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

130.

Trong trường học, các phòng học nên chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích:

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

131.

Đối tượng của y học lao động là: {

a)

Người bệnh

b)

Người công nhân

c)

Người lao động

d)

Người nông dân

132.

Tác hại nghề nghiệp các liên quan đến quá trình sản xuất là: {

a)

Thời gian làm vịêc quá lâu

b)

Công cụ lao động không phù hợp

c)

Áp suất không khí cao

d)

Thiếu hoặc thừa ánh sáng

133.

Tác hại nghề nghiệp có liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Rung chuyển

b)

Làm thông ca

c)

Thiếu bảo hộ

d)

Tư thế không thoải mái

134.

Tác hại nghề nghiệp có liên quan đến quá trình lao động là: {

a)

Công cụ lao động không phù hợp

b)

Thiếu thiết bị thông gió

c)

Làm công tác nguy hiểm nhung hoàn toàn thủ công

d)

Tiếp xúc với côn trùng truyền bệnh

135.

Áp suất không khí nằm trong nhóm tác hại nghề nghiệp liên quan đến: {

a)

Quá trình sản xuất

b)

Tổ chức lao động không hợp lý

c)

Điều kiện vệ sinh môi trường kém

d)

Thời gian lao động kéo dài

136.

Khi nhiệt độ môi trường quá thấp, người lao động có thể bị: {

a)

Lạnh cóng, giảm nuôi dưỡng da do hệ thống mạch ngoại bên bị co thắt...

b)

Ra nhiều mồ hôi, mệt mỏi.

c)

Rối loạn nước và điện giải

d)

Rối loạn tiêu hóa

137.

Độ ẩm thường đi kèm với yếu tố nào khi gây ra các ảnh hưởng trên cơ thể: {

a)

Tốc độ gió

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Các chất phóng xạ

138.

Khu vực sân chơi trong nhà trẻ thường chiếm từ: {

a)

30 – 40% diện tích toàn trường

b)

40 - 50% diện tích toàn trường

c)

50 - 60% diện tích toàn trường

d)

60 - 70% diện tích toàn trường

139.

Các công trình vệ sinh trong trường học, phải đảm bảo đủ : {

a)

50 – 100l/ trẻ/ ngày

b)

100 – 150l/ trẻ/ ngày

c)

150 – 170l/ trẻ/ ngày

d)

170 – 200l/ trẻ/ ngày

140.

Tình huống: Theo IUCN, tại Vịnh Hạ Long, tính đến năm 2018, có khoảng 500 thuyền du lịch đang hoạt động bao gồm 320 thuyền ngày và hơn 160 thuyền đêm. Còn ở quần đảo Cát Bà hiện có 121 thuyền cung cấp dịch vụ du lịch bao gồm 59 thuyền đêm và 62 thuyền ngày. Thời gian qua, chính quyền hai địa phương đã có nhiều nỗ lực xây dựng các quy định pháp lý để quản lý nước thải từ tàu du lịch và hoạt động du lịch, tuy nhiên, tình trạng ô nhiễm nước thải vẫn đang là thách thức lớn.

Câu 141: Dựa vào tình huống trên, theo em nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước thải là do đâu: {

.

a)

Số lượng thuyền du lịch, khách du lịch tăng cao

b)

Chính quyền 2 địa phương chưa quản lý nước thải tốt

c)

Thiếu kiến thức quản lý nước thải

d)

Các cảng, bến không cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải từ các tàu thuyền du lịch

141.

Tình huống: Theo IUCN, tại Vịnh Hạ Long, tính đến năm 2018, có khoảng 500 thuyền du lịch đang hoạt động bao gồm 320 thuyền ngày và hơn 160 thuyền đêm. Còn ở quần đảo Cát Bà hiện có 121 thuyền cung cấp dịch vụ du lịch bao gồm 59 thuyền đêm và 62 thuyền ngày. Thời gian qua, chính quyền hai địa phương đã có nhiều nỗ lực xây dựng các quy định pháp lý để quản lý nước thải từ tàu du lịch và hoạt động du lịch, tuy nhiên, tình trạng ô nhiễm nước thải vẫn đang là thách thức lớn.

Câu 142: Dựa vào tình huống trên, theo em biệt pháp nào sau đây giúp quản lý nước thải tốt từ tàu du lịch và hoạt động du lịch: {

a)

Các cảng, bến phải cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải từ các tàu thuyền du lịch.

b)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải trên tàu

c)

Ký hợp đồng với công ty xử lý thu gom nước thải 

d)

Thảo luận các giải pháp thiết kế, vận hành, quản lý và giám sát quá trình thu gom và xử lý nước thải từ các tàu du lịch và các hoạt động du lịch khác

142.

Tình huống: Chất thải y tế thuộc nhóm chất thải rất nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người. Do đó, để quản lý chặt chẽ chất thải y tế, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, thời gian qua Quảng Ninh đã có nhiều giải pháp cho công tác này. Với sự quan tâm đầu tư cho công tác bảo vệ môi trường, vấn đề xử lý chất thải y tế ở các bệnh viện, cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh ngày càng được đầu tư, vận hành theo quy chuẩn, đáp ứng yêu cầu về việc đảm bảo vệ sinh môi trường bệnh viện.

Câu 143: Theo em, chất thải nào dưới đây thuộc chất thải y tế: {

a)

Túi nilong, vỏ thuốc, vỏ bơm tiêm.

b)

Vỏ bánh, kẹo, vỏ hoa quả, hộp đựng cơm

c)

Bơm kim tiêm, lọ thuốc pha tiêm, dây truyền dịch, bông gạc.

d)

Rác thải của bệnh nhân trong quá trình nằm viện

143.

Tình huống: Chất thải y tế thuộc nhóm chất thải rất nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người. Do đó, để quản lý chặt chẽ chất thải y tế, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, thời gian qua Quảng Ninh đã có nhiều giải pháp cho công tác này. Với sự quan tâm đầu tư cho công tác bảo vệ môi trường, vấn đề xử lý chất thải y tế ở các bệnh viện, cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh ngày càng được đầu tư, vận hành theo quy chuẩn, đáp ứng yêu cầu về việc đảm bảo vệ sinh môi trường bệnh viện.

Câu 144: Theo em nguyên nhân gây tăng ô nhiễm môi trường do rác thải y tế tại Quảng Ninh là do đâu: {

a)

Bệnh viện, cơ sở y tế tư nhân thiếu kiến thức trong xử lý rác thải y tế

b)

Nhân viên y tế chưa thực hiện tốt việc  phân loại và quản lý rác thải y tế.

c)

Bệnh nhân tăng, số phòng khám, bệnh viện, trung tam y tế tăng do đó làm gia tăng rác thải y tế

d)

Tỉnh chưa quan tâm đến vấn đề quản lý rác thải y tế.

144.

Tình huống: Chất thải y tế thuộc nhóm chất thải rất nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người. Do đó, để quản lý chặt chẽ chất thải y tế, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, thời gian qua Quảng Ninh đã có nhiều giải pháp cho công tác này. Với sự quan tâm đầu tư cho công tác bảo vệ môi trường, vấn đề xử lý chất thải y tế ở các bệnh viện, cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh ngày càng được đầu tư, vận hành theo quy chuẩn, đáp ứng yêu cầu về việc đảm bảo vệ sinh môi trường bệnh viện.

Câu 145: Em hãy chọn ra giải pháp tốt nhất để giảm tình trạng ô nhiễm rác thải y tế tại Quảng Ninh: {

a)

Bệnh viện, cơ sở y tế tư nhân phải có  kiến thức trong xử lý rác thải y tế

b)

Xây dựng hệ thống xử lý và quản lý chất thải y tế hợp lý tại Quảng Ninh

c)

Hướng dẫn việc thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế trên địa bàn

d)

Nhân viên y tế thực hiện tốt việc  phân loại và quản lý rác thải y tế.

145.

: Tác hại nghề nghiệp liên quan đến điều kiện vệ sinh an toàn: {

a)

Cảm nhiễm xâm nhập của vi sinh vật

b)

Cường độ lao động quá nặng

c)

Thiếu hoặc thừa ánh sáng

d)

Công cụ lao động không phù hợp

146.

Tình huống:  Anh Đinh Công  N 45 tuổi  làm việc lái máy xúc tại mỏ than Hà Lầm, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều, ho đờm và đi khám tại bệnh viện bác sĩ chẩn đóa anh bị viêm phổi tác nghẽn mãn tính và có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.

Câu 147:  Nguyên nhân nào gây ra bệnh phổi của anh Đinh Công N: {

a)

Do tác nhân nghề nghiệp và do hút thuốc là nhiều năm

b)

Do nhiễm môi trường không khí

c)

Do bệnh có từ trước nay đi khám mới phát hiện ra

d)

Do hút thuốc lá nhiều năm

147.

Tình huống:  Anh Đinh Công  N 45 tuổi  làm việc lái máy xúc tại mỏ than Hà Lầm, anh thường xuyên hút thuốc lá,  và hút rất nhiều ở bất cứ nơi đâu. Dạo gần đây anh ho rất nhiều, ho đờm và đi khám tại bệnh viện bác sĩ chẩn đóa anh bị viêm phổi tác nghẽn mãn tính và có khuyên nên bỏ thuốc lá vì rất có hại cho sức khỏe, anh đang tìm mọi cách để cai thuốc lá.

 

Câu 148: Giải pháp tốt nhất để anh Đinh Công N giảm tình trạng bệnh nói trên: {

a)

Bỏ thuốc lá

b)

Sử dụng bảo hộ lao động trong quá trình làm việc, bỏ thuốc lá.

c)

Nghỉ việc, tìm việc khác làm để không bị ảnh hưởng bởi bụi than.

d)

Xin nghỉ tạm thời để chữa bệnh